Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > KIỂM TRA 1 TIẾT VẬT LÝ 1O (HK2)

KIỂM TRA 1 TIẾT VẬT LÝ 1O (HK2)

* ĐOÀN VĂN CƯNG - 936 lượt tải

Chuyên mục: Đề kiểm tra vật lý 10

Để download tài liệu KIỂM TRA 1 TIẾT VẬT LÝ 1O (HK2) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu KIỂM TRA 1 TIẾT VẬT LÝ 1O (HK2) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
2 Đang tải...
Chia sẻ bởi: ĐOÀN VĂN CƯNG
Ngày cập nhật: 12/05/2020
Tags: KIỂM TRA 1 TIẾT, VẬT LÝ 1O
Ngày chia sẻ:
Tác giả ĐOÀN VĂN CƯNG
Phiên bản 1.0
Kích thước: 90.10 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu KIỂM TRA 1 TIẾT VẬT LÝ 1O (HK2) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

SỞ GD&ĐT TT HUẾ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ 2 VẬT LÝ 10

Mã đề 01

Trường THPT CHI LĂNG Thời gian 45 phút

A/ TRẮC NGHIỆM(3đ)

Câu 1. Một ô tô có khối lượng 1000 kg đang chạy với tốc độ 30 m/s thì có động năng là

A. 300 kJ.B. 450 kJ.C. 600 kJ.D. 500 kJ.

Câu 2. Chọn phát biểu đúng. Hai vật cùng khối lượng, chuyển động cùng độ lớn vận tốc, nhưng một vật chuyển động theo phương nằm ngang và một vật chuyển động theo phương thẳng đứng. Hai vật sẽ

A. cùng động năng và cùng động lượng.

B. cùng động năng nhưng có động lượng khác nhau.

C. khác nhau cả động năng và động lượng.

D. động năng khác nhau nhưng có động lượng như nhau.

Câu 3. Đơn vị nào không phải của công suất?

A. HPB. J/sC. WD. kg.m/s

Câu 4. Trong quá trình dao động của một con lắc đơn, lấy mốc thế năng tại vị trí cân bằng thì tại vị trí cân bằng

A. cơ năng bằng không.B. động năng đạt giá trị cực đại.

C. thế năng bằng động năng.D. thế năng đạt giá trị cực đại.

Câu 5. Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ?

A. Các phân tử có lúc đứng yên có lúc chuyển động.

B. Các phân tử chuyển động không ngừng.

C. Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

D. Giữa các phân tử có khoảng cách.

Câu 6. Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là

A. đường thẳng kéo dài sẽ đi qua gốc tọa độ.B. đường thẳng vuông góc với trục OT.

C. đường thẳng song song với trục OT.D. đường cong hypebol.

Câu 7. Chọn phát biểu sai.

A. Chất khí có hình dạng và thể tích riêng xác định.

B. Khi chuyển động hỗn loạn các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình gây ra áp suất chất khí lên thành bình.

C. Khí lí tưởng là khí mà phân tử khí được coi là các chất điểm và chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

D. Chất khí được cấu tạo từ các phân tử riêng rẽ, có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng.

Câu 8. Trong các lực sau đây, lực nào có lúc thực hiện công dương (A>0); có lúc thực hiện công âm (A<0), có lúc không thực hiện công (A=0)?

A. Trọng lực.B. Lực kéo của động cơ.

C. Lực hãm phanh.D. Lực ma sát trượt.

Câu 9. . Một vật đang đứng yên ở độ cao so với mặt đất thì vật có thể có

A. thế năng.B. động lượng.C. vận tốc.D. động năng.

B/ TỰ LUẬN(7đ)

Bài 1 (2 đ) Phát biểu và viết biểu thức định luật Bôi Lơ – Mariôt?

Bài 2. (2,0đ) Một xi lanh chứa 150cm3khí ở áp suất 2.105Pa. Pittông nén khí trong xilanh xuống còn 100 cm3. Tính áp suất của khí lúc này? Coi nhiệt độ không thay đổi

Bài 3. ( 3đ) Một hòn bi có khối lượng 20 g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 4 m/s từ độ cao 1,6 m so với mặt đất. Lấy g =10m/s2, chọn mốc thế năng tại mặt đất.

a. Tính động năng, thế năng và cơ năng của hòn bi tại vị trí ném?

b. Tìm độ cao cực đại mà hòn bi đạt được?

……..Hết………

SỞ GD&ĐT TT HUẾ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ 2 VẬT LÝ 10

Mã đề 01

Trường THPT CHI LĂNG Thời gian 45 phút

A/ TRẮC NGHIỆM(3đ)

Câu 1. Một ô tô có khối lượng 1000 kg đang chạy với tốc độ 30 m/s thì có động năng là

A. 300 kJ.B. 450 kJ.C. 600 kJ.D. 500 kJ.

Câu 2. Chọn phát biểu đúng. Hai vật cùng khối lượng, chuyển động cùng độ lớn vận tốc, nhưng một vật chuyển động theo phương nằm ngang và một vật chuyển động theo phương thẳng đứng. Hai vật sẽ

A. cùng động năng và cùng động lượng.

B. cùng động năng nhưng có động lượng khác nhau.

C. khác nhau cả động năng và động lượng.

D. động năng khác nhau nhưng có động lượng như nhau.

Câu 3. Đơn vị nào không phải của công suất?

A. HPB. J/sC. WD. kg.m/s

Câu 4. Trong quá trình dao động của một con lắc đơn, lấy mốc thế năng tại vị trí cân bằng thì tại vị trí cân bằng

A. cơ năng bằng không.B. động năng đạt giá trị cực đại.

C. thế năng bằng động năng.D. thế năng đạt giá trị cực đại.

Câu 5. Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ?

A. Các phân tử có lúc đứng yên có lúc chuyển động.

B. Các phân tử chuyển động không ngừng.

C. Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

D. Giữa các phân tử có khoảng cách.

Câu 6. Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là

A. đường thẳng kéo dài sẽ đi qua gốc tọa độ.B. đường thẳng vuông góc với trục OT.

C. đường thẳng song song với trục OT.D. đường cong hypebol.

Câu 7. Chọn phát biểu sai.

A. Chất khí có hình dạng và thể tích riêng xác định.

B. Khi chuyển động hỗn loạn các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình gây ra áp suất chất khí lên thành bình.

C. Khí lí tưởng là khí mà phân tử khí được coi là các chất điểm và chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

D. Chất khí được cấu tạo từ các phân tử riêng rẽ, có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng.

Câu 8. Trong các lực sau đây, lực nào có lúc thực hiện công dương (A>0); có lúc thực hiện công âm (A<0), có lúc không thực hiện công (A=0)?

A. Trọng lực.B. Lực kéo của động cơ.

C. Lực hãm phanh.D. Lực ma sát trượt.

Câu 9. . Một vật đang đứng yên ở độ cao so với mặt đất thì vật có thể có

A. thế năng.B. động lượng.C. vận tốc.D. động năng.

B/ TỰ LUẬN(7đ)

Bài 1 (2 đ) Phát biểu và viết biểu thức định luật Sác lơ?

Bài 2. (2,0đ) Một xi lanh chứa khí ở 300C và áp suất 2.105Pa.Tăng nhiệt độ của khối khí lên tới 500C. Tính áp suất của khí lúc này? Coi thể tích không thay đổi.

Bài 3. ( 3đ) Một hòn bi có khối lượng 20 g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 4 m/s từ độ cao 1,6 m so với mặt đất. Lấy g =10m/s2, chọn mốc thế năng tại mặt đất.

a. Tính động năng, thế năng và cơ năng của hòn bi tại vị trí ném?

b. Tìm độ cao cực đại mà hòn bi đạt được?

……..Hết………

SỞ GD&ĐT TT HUẾ ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÝ 10 BAN CƠ BẢN

Mã đề 02

Trường THPT CHI LĂNG Thời gian 45 phút

( Đề gồm 2 trang, 12 câu trắc nghiệm, 4 bài tự luận)

A/ TRẮC NGHIỆM(3đ)

Câu 1. Trong các câu dưới đây câu nào sai? Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có đặc điểm:

A. Đặt vào vật chuyển động. B. Phương tiếp tuyến quỹ đạo.

C. Chiều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo. D. Độ lớn

.

Câu 2. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều:

A.Có phương, chiều và độ lớn không đổi. B.Tăng đều theo thời gian.

C.Bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều. D.Chỉ có độ lớn không đổi.

Câu 3. Công thức cộng vận tốc:

A.

B.

C.

. D.

Câu 4. Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất. Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự do là:

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 5. Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 4 + 40t (x tính bằng km, t đo bằng giờ).Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu ?

A.Từ điểm O, với vận tốc 4km/h. B. Từ điểm O, với vận tốc 40 km/h.

C.Từ điểm M, cách O là 4 km, với vận tốc 40 km/h. D.Từ điểm M, cách O là 4 km, với vận tốc 4 km/h

Câu 6. Tại cùng một vị trí xác định trên mặt đất và ở cùng độ cao hai vật rơi tự do thì :

A. Hai vật rơi với cùng vận tốc.

B. Vận tốc của vật nặng lớn hơn vận tốc của vật nhẹ.

C. Vận tốc của vật nặng nhỏ hơn vận tốc của vật nhẹ.

D. Vận tốc của hai vật không đổi.

Câu 7. Chọn đáp án đúng? Công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at thì.

v luôn dương B. a luôn dương C. a luôn cùng dấu với v D.a luôn ngược dấu với v

Câu 8. Trong chuyển động thẳng đều?

A..Quảng đường đi được s tỷ lệ với vận tốc v. B. Toạn độ x tỷ lệ với vận tốc v.

C.Tọa độ x tỷ lệ với thời gian chuyển động t. D. Quảng đường đi được s tỷ lệ thuận với thời gia chuyển động t.

Câu 9. Phương trình vận tốc của một chất điểm chuyển động theo trục 0x có dạng v = 5 + 2t ( v tính bằng m/s, t tính bằng s). Vận tốc của chất điểm sau 10 s là ?

A.24 m/s B. 25 m/s C. 20 m/s D. 16 m/s

Câu 10. Một đĩa tròn bán kính 20 cm quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay 1 vòng hết đúng 0,4s. Hỏi tốc độ dài v của một điểm nằm trên mép đĩa bằng bao nhiêu?

v = 62,8m/s. B. v = 3,14 m/s. C. v = 628m/s.D. v = 6,28 m/s.

Câu 11. Một vật chuyển động trên trục toạ độ Ox có phương trình: x = -4t2 + 10t - 6. (x tính bằng m,

t tính bằng s),( t0=0). kết luận nào sau đây là đúng:

A..Vật có gia tốc -4m/s2 và vận tốc đầu 10m/s B.Vật có gia tốc -2m/s và vận tốc đầu 10 m/s.

C.Vật đi qua gốc toạ độ tại thời điểm t=2s D. Phương trình vận tốc của vật : v = -8t + 10 (m/s).

Câu 12. Một ô tô chạy trên đoạn đường thẳng từ điểm A đến điểm B phải mất một khoảng thời gian t. Tốc độ của ô tô trong một phần ba đầu của khoảng thời gian này là 60 km/h, một phần tư tiếp theo của khoảng thời gian này là 50 km/h và phần còn lại là 90 km/h. Tốc độ trung bình của ô tô trên cả đoạn đường AB gần với giá trị nào nhất sau đây?

48 km/h B. 69 km/h C. 36 km/h D. 50 km/h

B/ TỰ LUẬN(7đ)

Bài 1 (1,5 đ) Phương trình tọa độ theo thời gian của một vật chuyển động là:

(x tính bằng cm, t tính bằng giây)

Tìm vận tốc, gia tốc của chuyển động và cho biết tính chất của chuyển động

Câu 2.(2,0đ) Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 18 km/h, tăng tốc chuyển động thẳng nhanh dần đều sau 40 s đạt vận tốc 54 km/h.

Tính gia tốc của xe và quảng đường mà xe đi được trong khoảng thời gian đó.

Nếu tiếp tục tăng tốc như vậy thì sau bao lâu xe đạt vận tốc 108 km/h. vẽ đồ thị vận tốc theo thời gian.

Câu 3. ( 1.5đ) Một đĩa tròn có bán kính 40cm, quay đều mổi vòng trong 10 giây.

Tính tốc độ góc, tốc độ dài và gia tốc hướng tâm của một điểm A nằm trên vành đĩa?

Bài 4. (2,0đ) Một chiếc thuyền máy dự định đi từ A đến B rồi lại quay về A. Biết vận tốc của thuyền so với nước là 15 km/h, vận tốc của nước so với bờ là 3 km/h và AB =18km ( Xem chuyển động của thuyền là thẳng đều)

Tính thời gian chuyển động của thuyền

Giả thiết trên đường trở về A, thuyền bị hỏng máy và sau 24 phút thì sửa xong. Tính thời gian chuyển động cả đi và về của thuyền

………Hết……

Giám thị không giải thích gì thêm!

SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÝ 10 BAN CƠ BẢN

Mã đề 03

Trường THPT Hoàng Hoa Thám Thời gian 45 phút

( Đề gồm 2 trang, 12 câu trắc nghiệm, 4 bài tự luận)

A/ TRẮC NGHIỆM(3đ)

Câu 1. Trong chuyển động thẳng đều?

A.Quảng đường đi được s tỷ lệ với vận tốc v. B. Toạn độ x tỷ lệ với vận tốc v.

C.Tọa độ x tỷ lệ với thời gian chuyển động t.D. Quảng đường đi được s tỷ lệ thuận với thời gia chuyển động t.

Câu 2. Hãy chọn câu đúng.

A. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.

B. Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

C. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.

D. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

Câu 3. Công thức quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:

A. s = v0t + at2/2 (a và v0 cùng dấu).

B. s = v0t + at2/2 (a và v0 trái dầu).

C. x= x0 + v0t + at2/2. ( a và v0 cùng dấu ).

D. x = x0 +v0t +at2/2. (a và v0 trái dấu ).

Câu 4. Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất. Vận tốc của vật lúc chạm đất được tính theo công thức

A. v =

.B. v =

C. v =

D. v = 2gh

Câu 5. Công thức liên hệ giữa gia tốc, vận tốc và quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều

, điều kiện nào dưới đây là đúng?

A. a < 0; v <v0. B a > 0; v > v0. C. a > 0; v < v0. D. a < 0; v > v0.

Câu 6. Tại cùng một vị trí xác định trên mặt đất và ở cùng độ cao thì :

A. Vận tốc của vật nặng lớn hơn vận tốc của vật nhẹ. B. Hai vật rơi với cùng vận tốc

C. Vận tốc của vật nặng nhỏ hơn vận tốc của vật nhẹ. D. Vận tốc của hai vật không đổi.

Câu 7. Chỉ ra câu sai? Chuyển động tròn đều có các đặc điểm sau:

A.Quỹ đạo là một đường tròn B . Tốc độ góc không đổi

C. Véc tơ vận tốc không đổi D. Véc tơ gia tốc luôn hướng vào tâm

Câu 8. Chọn đáp án đúng? Công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at thì.

v luôn dương B. a luôn dương C. a luôn cùng dấu với v D. a luôn ngược dấu với v

Câu 9. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h xuống đất. Thời gian vật rơi chạm đất là 4 s. Lấy g = 10(m/s2)

Độ cao h là: A. 40m B. 125m C. 80m D. 45m

Câu10. Một đĩa tròn bán kính 20 cm quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay 1 vòng hết đúng 0,4s. Hỏi tốc độ dài v của một điểm nằm trên mép đĩa bằng bao nhiêu?

v = 62,8m/s. B. v = 3,14 m/s. C. v = 0,314m/s.D. v = 6,28 m/s.

Câu 11. Một ô tô chạy trên đoạn đường thẳng từ điểm A đến điểm B phải mất một khoảng thời gian t. Tốc độ của ô tô trong một phần ba đầu của khoảng thời gian này là 60 km/h, một phần tư tiếp theo của khoảng thời gian này là 50 km/h và phần còn lại là 90 km/h. Tốc độ trung bình của ô tô trên cả đoạn đường AB gần với giá trị nào nhất sau đây?

69 km/h B. 50 km/h C. 36 km/h D. 48 km/h

Câu 12. Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng :x = 5 + 60t (x tính bằng km, t đo bằng giờ).Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu ?

A.Từ điểm O, với vận tốc 5km/h. B.Từ điểm O, với vận tốc 60 km/h.

C.Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 5 km/h. D.Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 60 km/h.

B/ TỰ LUẬN(7đ)

Câu 1 (1,5 đ) Phương trình tọa độ theo thời gian của một vật chuyển động là:

(x tính bằng cm, t tính bằng giây)

Tìm vận tốc, gia tóc của chuyển động và cho biết tính chất của chuyển động

Câu 2. (2,0đ) Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 18 km/h, tăng tốc chuyển động thẳng nhanh dần đều sau 20 s đạt vận tốc 36 km/h.

Tính gia tốc của xe và quảng đường mà xe đi được trong khỏng thời gian đó.

Nếu tiếp tục tăng tốc như vậy thì sau bao lâu xe đạt vận tốc 72km/h. vẽ đồ thị vận tốc theo thời gian.

Câu 3. ( 1.5đ) Một đĩa tròn có bán kính 40cm, quay đều mổi vòng trong 10 giây.

Tính tốc độ góc, tốc độ dài và gia tốc hướng tâm của một điểm A nằm trên vành đĩa?

Câu 4. (2,0đ) Một chiếc thuyền máy dự định đi từ A đến B rồi lại quay về A. Biết vận tốc của thuyền so với nước là 15 km/h, vận tốc của nước so với bờ là 3 km/h và AB =18km ( Xem chuyển động của thuyền là thẳng đều)

Tính thời gian chuyển động của thuyền

Giả thiết trên đường trở về A, thuyền bị hỏng máy và sau 24 phút thì sửa xong. Tính thời gian chuyển động cả đi và về của thuyền

……Hết….

Giám thị không giải thích gì thêm!

SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÝ 10 BAN CƠ BẢN

Mã đề 04

Trường THPT Hoàng Hoa Thám Thời gian 45 phút

( Đề gồm 2 trang, 12 câu trắc nghiệm, 4 bài tự luận)

A/ TRẮC NGHIỆM(3đ)

Câu 1. Công thức cộng vận tốc:

A.

B.

C.

. D.

Câu 2. Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất. Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự do là:

A.

.B.

. C.

. D.

.

Câu 3. Trong các câu dưới đây câu nào sai? Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có đặc điểm:

A. Đặt vào vật chuyển động. B. Chiều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo.

C. Phương tiếp tuyến quỹ đạo. D. Độ lớn

.

Câu 4. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều:

A.Có phương, chiều và độ lớn không đổi. B.Tăng đều theo thời gian.

C.Bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều. D.Chỉ có độ lớn không đổi.

Câu 5. Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 4 + 40t (x tính bằng km, t đo bằng giờ).Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu ?

A.Từ điểm O, với vận tốc 4km/h. B.Từ điểm O, với vận tốc 40 km/h.

C.Từ điểm M, cách O là 4 km, với vận tốc 4 km/h. D.Từ điểm M, cách O là 4 km, với vận tốc 40 km/h

Câu 6. Tại cùng một vị trí xác định trên mặt đất và ở cùng độ cao rơi tự do thì :

Vận tốc của vật nặng lớn hơn vận tốc của vật nhẹ.

B. Hai vật rơi với cùng vận tốc.

C. Vận tốc của vật nặng nhỏ hơn vận tốc của vật nhẹ.

D. Vận tốc của hai vật không đổi.

Câu 7. Chọn đáp án đúng? Công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at thì.

v luôn dương B. a luôn dương C. a luôn cùng dấu với v D. a luôn ngược dấu với v

Câu 8. Trong chuyển động thẳng đều?

A..Quảng đường đi được s tỷ lệ với vận tốc v. B. Toạn độ x tỷ lệ với vận tốc v.

C.Tọa độ x tỷ lệ với thời gian chuyển động t. D. Quảng đường đi được s tỷ lệ thuận với thời gia chuyển động t.

Câu 9. Phương trình vận tốc của một chất điểm chuyển động theo trục 0x có dạng v = 10 + 2t ( v tính bằng m/s, t tính bằng s). Vận tốc của chất điểm sau 10 s là ?

A.24 m/s B. 25 m/s C. 30 m/s D. 20 m/s

Câu 10. Một đĩa tròn bán kính 10 cm quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay 1 vòng hết đúng 0,2s. Hỏi tốc độ dài v của một điểm nằm trên mép đĩa bằng bao nhiêu?

v = 62,8m/s. B. v = 3,14 m/s. C. v = 628m/s.D. v = 6,28 m/s.

Câu 11. Một vật chuyển động trên trục toạ độ Ox có phương trình: x = -4t2 + 10t - 6. (x tính bằng m,

t tính bằng s),( t0=0). kết luận nào sau đây là đúng:

A..Vật có gia tốc -4m/s2 và vận tốc đầu 10m/s B.Vật có gia tốc -2m/s và vận tốc đầu 10 m/s.

C.Vật đi qua gốc toạ độ tại thời điểm t=2s D. Phương trình vận tốc của vật : v = -8t + 10 (m/s).

Câu 12. Một ô tô chạy trên đoạn đường thẳng từ điểm A đến điểm B phải mất một khoảng thời gian t. Tốc độ của ô tô trong một phần ba đầu của khoảng thời gian này là 60 km/h, một phần tư tiếp theo của khoảng thời gian này là 50 km/h và phần còn lại là 90 km/h. Tốc độ trung bình của ô tô trên cả đoạn đường AB gần với giá trị nào nhất sau đây?

69 km/h B. 48 km/h C. 36 km/h D. 50 km/h

B/ TỰ LUẬN(7đ)

Bài 1 (1,5 đ) Phương trình tọa độ theo thời gian của một vật chuyển động là:

(x tính bằng cm, t tính bằng giây)

Tìm vận tốc, gia tốc của chuyển động và cho biết tính chất của chuyển động

Câu 2.(2,0đ) Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 18 km/h, tăng tốc chuyển động thẳng nhanh dần đều sau 40 s đạt vận tốc 54 km/h.

Tính gia tốc của xe và quảng đường mà xe đi được trong khoảng thời gian đó.

Nếu tiếp tục tăng tốc như vậy thì sau bao lâu xe đạt vận tốc 108 km/h. vẽ đồ thị vận tốc theo thời gian.

Câu 3. ( 1.5đ) Một đĩa tròn có bán kính 40cm, quay đều mổi vòng trong 10 giây.

Tính tốc độ góc, tốc độ dài và gia tốc hướng tâm của một điểm A nằm trên vành đĩa?

Bài 4. (2,0đ) Một chiếc thuyền máy dự định đi từ A đến B rồi lại quay về A. Biết vận tốc của thuyền so với nước là 15 km/h, vận tốc của nước so với bờ là 3 km/h và AB =18km ( Xem chuyển động của thuyền là thẳng đều)

Tính thời gian chuyển động của thuyền

Giả thiết trên đường trở về A, thuyền bị hỏng máy và sau 24 phút thì sửa xong. Tính thời gian chuyển động cả đi và về của thuyền

……..Hết……..

Giám thị không giải thích gì thêm!

SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÝ 10 BAN CƠ BẢN

Trường THPT Hoàng Hoa Thám Thời gian 45 phút

A/ TRẮC NGHIỆM (3đ)

Mỗi câu đúng 0,25đ

Mã đề 01

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

D

D

A

A

D

A

B

C

B

D

D

C

Mã đề 02

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

D

A

A

C

C

A

C

D

B

B

D

B

Mã đề 03

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

D

D

A

A

B

B

C

C

C

B

A

D

Mã đề 04

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

A

B

C

A

D

B

C

D

C

B

D

A

TỰ LUẬN(7đ)

Bài

Đáp án

Điểm

1(1,5đ)

Vận tốc 10cm/s

Gia tốc 4cm/s2

Vật chuyển động chậm dần đều, ngược chiều dương

0,5đ

0,5đ

0,5đ

2(2đ)

a (1đ)

Chọn đúng hệ quy chiếu

Gia tốc

=

0,25đ

0,5đ

0,25đ

b (1đ)

Vẽ đúng đồ thị

0,5đ

0,5đ

3(1,5đ)

Chu kỳ: T=10(S)

Tần số góc

Vận tốc dài:

Gia tốc hướng tâm:

0,25đ

0,25đ

0,5đ

0,5đ

4(2,0đ)

a(1đ)

Thời gian thuyền đi từ A đến B:

Thời gian thuyền đi từ B về A:

Tổng thời gian:

0,5đ

0,25đ

0,25đ

b(1đ)

Quảng đường thuyền trôi khi tắt máy: S=Vnuoc*t=0,4*3=1,2Km

Thời gian thuyền chạy ngược trên đường S:

Tổng thời gian: t= 2,5+0,4+0,1=3(h)

0,25đ

0,5đ

0,25đ

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Phương pháp giải bài toán dao động tắt dần - Vật lý 12
Ngày 15/10/2020
* 350 câu trắc nghiệm bài con lắc đơn
Ngày 15/10/2020
* Đề Khảo sát Chất lượng Chương 1 Vât lý 11 năm 2020 lần 5
Ngày 15/10/2020
* CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÍ 11 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO - TẬP 1
Ngày 15/10/2020
* Sóng cơ và Quá trình lan truyền Sóng cơ Lý thuyết và Bài tập
Ngày 15/10/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Dòng Điện Trong Các Môi Trường - Full Chi Tiết
Ngày 22/10/2019
* ĐỀ KIỂM TRA LỚP 12 LẦN 1 - Năm học 2013-2014
Ngày 23/10/2013
* Đồ thị hàm điều hòa (có bổ sung )
Ngày 27/10/2014
* Các Dáng Toán Liên Quan Đến u Và i - Chuẩn cấu trúc 2019-2020
Ngày 25/10/2019
* Dòng Điện Trong Các Môi Trường - Full Chi Tiết
Ngày 25/10/2019
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

FILE WORD PHIÊN BẢN MỚI

300 BÀI TẬP DAO ĐỘNG CƠ TRONG ĐỀ THI THỬ THPTQG 2020 (PHẦN 1)
User Trần Tuệ Gia 18 - 10

300 BÀI TẬP CON LẮC LÒ XO TRONG ĐỀ THI THỬ THPTQG 2020 (PHẦN 1)
User Trần Tuệ Gia 18 - 10

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (105)