Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử THPTQG 2020 Nhóm Giáo viên Hocmai.vn lần 18 có lời giải

Đề thi thử THPTQG 2020 Nhóm Giáo viên Hocmai.vn lần 18 có lời giải

* Trần Tuệ Gia - 1,584 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử THPTQG 2020 Nhóm Giáo viên Hocmai.vn lần 18 có lời giải các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử THPTQG 2020 Nhóm Giáo viên Hocmai.vn lần 18 có lời giải , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 Đề thi thử THPTQG 2020 Nhóm Giáo viên Hocmai.vn lần 18 có lời giải


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
5 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Tuệ Gia
Ngày cập nhật: 25/04/2020
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Tuệ Gia
Phiên bản 1.0
Kích thước: 987.05 Kb
Kiểu file: docx

11 Bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử THPTQG 2020 Nhóm Giáo viên Hocmai.vn lần 18 có lời giải là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

NHÓM GIÁO VIÊN HOCMAI

hocmai.vn

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 18

NĂM HỌC 2020

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

Ban ra đề: − Thầy Đỗ Ngọc Hà

− Thầy Nguyễn Ngọc Hải

− Thầy Nguyễn Thành Nam

− Cô Thiều Thị Dung

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Âm mà tai người nghe được có tần số f nằm trong khoảng nào sau đây?

A. f ≥ 20000(Hz).B. 16(kHz) ≤ f ≤ 20000(Hz).

C. 16(Hz) ≤ f ≤ 20(kHz).D. 16(Hz) ≤ f ≤ 30000(Hz).

Câu 2: Một vật dao động điểu hòa với tần số f (Hz) và tần số góc ω (rad/s). Biểu thức liên hệ nào sau đây không đúng?

A.

B.

C.

D.

Câu 3: Quang phổ gồm một dải màu từ đỏ đến tím là

A. quang phổ liên tục B. quang phổ vạch hấp thụ.

C. quang phổ vạch phát xạ. D. quang phổ của nguyên tử Hiđrô.

Câu 4: Khi quan sát hiện tượng nhật thực toàn phần, để bảo vệ mắt được an toàn người ta thường chuẩn bị một kính chuyên dụng (Solar Glasses) hoặc quan sát qua một thau nước trong suốt. Một trong các lí do đó là

A. kính chuyên dụng giúp cho việc tạo ảnh được rõ nét hơn.

B. thau nước giúp cho ánh sáng tử ngoại truyền qua một cách tốt hơn.

C. thau nước giúp cho người quan sát không phải ngã ngược gây mỏi cổ.

D. kính chuyên dụng là loại kính có thể lọc được dòng tia tử ngoại.

Câu 5: Người ta sản xuất ra các loại công tắc điện có đặc điểm sau đây: khi đèn trong phòng tắt đi, ta thấy nút bấm của công tắc phát ra ánh sáng màu xanh. Sự phát sáng này kéo dài hàng giờ, rất thuận tiện cho việc tìm chỗ bật điện trong đêm. Đó là hiện tượng

A. huỳnh quang.B. điện phát quang,

C. lân quang.D. tia catốt phát quang.

Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + φ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Đặt

. Hệ thức đúng là?

A.

B.

C.

D.

Câu 7: Trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, với cùng biên độ A. Coi biên độ sóng không đổi trong qua trình truyền đi. Khi có sự giao thoa hai sóng đó trên mặt nước thì dao động của phần tử nước tại trung điểm của đoạn S1S2 có biên độ bằng

A. 0,5A B. 2AC. AD. 0

Câu 8: Trong giờ thực hành, để đo điện trở Rx của dụng cụ, một học sinh đã mắc nối tiếp điện trở đó với biến trở R0 vào mạch điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch dòng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi, tần số xác định. Kí hiệu uX, uR lần lượt là điện áp giữa hai đấu RX và R0. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc giữa uX, uR là

A. đoạn thẳng. B. đường elip. C. đường hypebol. D. đường tròn. 

Câu 9: Trong hình ảnh dưới đây là

A. động cơ không đồng bộ ba phaB. máy biến áp.

C. động cơ không đồng bộ một phaD. máy phát điện xoay chiều.

Câu 10: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang hoạt động, điện tích trên một bản tụ điện biến thiên điều hòa và

A. lệch pha

so với dòng điện trong mạch.B. lệch pha

so với dòng điện trong mạch.

C. cùng pha với dòng điện trong mạch.D. ngược pha với dòng điện trong mạch.

Câu 11: Một hạt nhân nguyên tử có 82 prôtôn và 125 nơtron. Hạt nhân nguyên tử này có kí hiệu là

A.

B.

C.

D.

Câu 12: Một sóng cơ hình sin truyền trên một phương có bước sóng λ. Gọi d là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm mà hai phần tử của môi trường tại đó dao động vuông pha nhau. Tỉ số

bằng

A. 1.B. 2.C. 4.D. 8.

Câu 13: Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng là 37,9638 u và tổng khối lượng nghỉ các hạt sau phản ứng là 37,9656 u. Cho lu.c2 = 93 l,5MeV. Phản ứng hạt nhân này

A. thu năng lượng 16,8 MeV.B. thu năng lượng 1,68 MeV.

C. tỏa năng lượng 16,8 MeV.D. tỏa năng lượng 1,68 MeV.

Câu 14: Chiếu một tia sáng tổng hợp gồm 4 thành phần đơn sắc: đỏ, cam, chàm, tím từ một môi trường trong suốt tới mặt phân cách với không khí dưới góc tới i = 45°. Biết chiết suất của môi trường trong suốt đó đối với các bức xạ này lần lượt là nđ= 1,4; nc= 1,42; nch= 1,46; nt = 1,47. Số tia sáng đơn sắc được tách ra khỏi tia sáng tổng hợp này là

A. 3.B. 2.C. 1.D.4.

Câu 15: Sóng của hệ phát thanh vov giao thông có tần số 91 MHz truyền với tốc độ 3.108m/s có bước sóng là

A. 2,73 m.B. 6 m. C. 9,1 m.D. 3,3 m.

Câu 16: Một khung dây dẫn có diện tích S = 50 cm2 gồm 250 vòng dây quay đều với vận tốc 3000 vòng/phút trong một từ trường đều B vuông góc với trục quay và có độ lớn B = 0,02 T. Từ thông cực đại gửi qua khung là

A. 0,025 WbB. 0,15 WbC. 1,5 WbD. 15 Wb

Câu 17: Trong hình bên, đường (1), (2) và (3) lần lượt là N đường biểu diễn số hạt nhân của các chất phóng xạ X, Y, Z phụ thuộc vào thời gian t. Gọi T1; T2, T3 lần lượt là chu kì bán rã của chất phóng xạ X, Y và Z. Kết luận nào sau đây đúng?

A.T1 = T2 = T3.B. T1 > T2 > T3.

C. T2 > T3 > T1D. T3 > T2 > T1.

Câu 18: Chiếu một tia sáng chứa hai thành phần đơn sắc đỏ và tím từ không khí vào nước dưới góc tới 5°. Biết chiết suất của không khí đối với mọi ánh sáng đơn sắc coi như bằng 1; chiết suất của nước đối với ánh sáng đơn sắc đỏ là 1,33 còn đối với ánh sáng đơn sắc tím là 1,34. Kết luận nào sau đây đúng?

A. Góc lệch của tia khúc xạ đỏ so với tia khúc xạ tím gần bằng 1.

B. Góc khúc xạ của tia tím bằng 3,76°.

C. Góc khúc xạ của tia đỏ bằng 3,73°.

D. Tỉ số góc khúc xạ của tia đỏ so với tia tím là

.

Câu 19: Cho ba hạt nhân X, Y, Z có số nuclon tương ứng là Ax, AY, Az với Ax = 2.AY = 0,5.AZ. Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ΔEX, ΔEY, ΔEZ với ΔEZ < ΔEX < ΔEY. Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bển vững giảm dần là

A. X, Y, Z.B. Z, X, Y.C. Y, Z, X.D. Y, X, Z.

Câu 20: Ba lò xo có cùng chiều dài tự nhiên và độ cứng lần lượt là k1, k2 và k3, đầu trên treo vào các điểm cố định, đầu dưới treo vào các vật có cùng khối lượng. Nâng ba vật đến vị trí mà các lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ để chúng dao động điểu hòa với cơ năng lần lượt là 0,1 J; 0,2 J và W. Nếu k3 = 2,5k1 + 3k2 thì W có giá trị bằng

A. 19,8 mJ.B. 24,6 mJ.C. 25 mJ.D. 0,85 mJ.

Câu 21: Một học sinh khảo sát dao động điều hòa của một chất điểm dọc theo trục Ox (gốc tọa độ o tại vị trí cần bằng), kết quả thu được đường biểu diễn sự phụ thuộc li độ, vận tốc, gia tốc theo thời gian t như hình vẽ. Đồ thị x(t), v(t) và a(t) theo thứ tự đó là các đường

A. (3), (2), (1). B. (2), (1), (3).

C. (l),(2),(3). D. (2), (3), (1).

Câu 22: Từ một trạm phát điện xoay chiều một pha có điện áp hiệu dụng 110 kv, truyền đi công suất điện 1000 kW trên đường dây dẫn có điện trở 20 Cl. Hệ số công suất của đoạn mạch là cosφ = 0,9.Điện năng hao phí trên đường dây trong 30 ngày là

A. 5289 kWh.B. 61,2 kWh.C. 145,5 kWh.D. 1469 kWh.

Câu 23: Trong thí nghiệm Y−âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng vân i. Nếu tăng khoảng cách giữa hai khe thêm 5% và giảm khoảng cách từ hai khe đến màn 3% so với ban đầu thì khoảng vần giao thoa trên màn

A. giảm 7,62 %. B. tăng 8,00 %. C. giảm 1,67%. D. giảm 8,00%.

Câu 24: Công thoát của êlectron khỏi đồng là 6,625.10−19J. Cho h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m / s, giới hạn quang điện của đồng là

A. 0,30 µm.B. 0,65 µm.C. 0,15 µm.D. 0,55 µm.

Câu 25: Cho mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động rể, điện trở trong r và mạch ngoài là một biến trở R. Khi biến trở lấn lượt có giá trị là R1 = 0,5 Ω hoặc R2 = 8 Ω thì công suất mạch ngoài có cùng giá trị. Điện trở trong của nguồn điện bằng

A. r = 4ΩB. r = 0,5Ω.C. r = 2 Ω.D. r = 1Ω

Câu 26: Một chất có khả năng phát ra bức xạ có bước sóng 0,5 μm khi bị chiếu sáng bởi bức xạ 0,3 μm. Gọi P0 là công suất chùm sáng kích thích và biết rằng cứ 600 photon chiếu tới sẽ có 1 photon bật ra. Công suất chùm sáng phát ra p theo P0 là

A. 0,1P0.B. 0,01P0.C. 0,001P0.D. 100P0.

Câu 27: Một vật dao động điều hòa, có phương trình li độ

(x tính bằng cm, t tính bằng s). Kể từ thời điểm t = 0, thời điểm vật qua vị trí có li độ

cm theo chiều âm lần thứ 2021 là

A. 2020,25 s. B. 2020,75 s.C. 1010,75 s.D. 1010,25 s.

Câu 28: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp. Tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch điện điện áp xoay chiều

Khi

hoặc

thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong nai trường hợp bằng nhau. Nếu nối tắt tụ C thì công suất của mạch là 160,

A.150 Ω.B. 100 Ω.C. 75 Ω.D. 50 Ω.

Câu 29: Hai máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động bình thường và tạo ra hai suất điện động có cùng tần số f. Rôto của máy thứ nhất có P1 cặp cực và quay với tốc độ n = 1800 vòng/phút. Rô to của máy thứ hai có P2 =4 cặp cực và quay với tốc độ n2. Biết n2 có giá trị trong khoảng từ 12 vòng/giây đến 18 vòng/giây. Giá trị của f là

A. 60 Hz.B. 50 Hz.C. 54 Hz.D. 48 Hz. 

Câu 30: Theo mẫu nguyên tử B0, trong nguyên tử hidro, chuyển động êlectron quanh hạt nhân là chuyển động tròn đều và bán kính quỹ đạo dừng K là r . Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có bán kính r đến quỹ đạo dừng có bán kính r thì lực tương tác tĩnh điện giữa electron và hạt nhân giảm 16 lần. Biết 8r0 < rm + rn < 35r0. Giá trị rm – rn là

A. −15r0.B. −12r0.C. 15r0.D. 12r0.

Câu 31: Cho hai điểm M và N cùng nằm trên một đường sức của điện trường do một điện tích điểm đặt tại O gây ra. Biết cường độ điện trường tại M là 36 V/m và tại N là 9 V/m. Cường độ điện trường tại một điểm p có khoảng cách OP thỏa mãn

A. 18 V/m.B. 45 V/m.C. 16 V/m.D. 22,5 V/m.

Câu 32: Cho phản ứng nhiệt hạch:

, biết độ hụt khối của

lần lượt là 0,0024u và 0,0305u. Nước trong tự nhiên có khối lượng riêng là 1000kg / m3 và lẫn 0,015% D2O; cho luc2 =931,5 MeV, NA = 6,02.1023 mol−1. Nếu toàn bộ

được tách ra từ lm3 nước trong tự nhiên làm nhiên liệu cho phản ứng trên thì năng lượng tỏa ra là

A. l,863.1026MeV.B. l,081.1026MeV.C. l,0614.1026MeV.D. 1,863.1026J.

Câu 33: Để đo tốc độ truyền sóng V trên mặt chất lỏng, người ta cho nguồn dao động theo phương thẳng đứng với tần số f = 100 Hz ± 0,02% chạm vào mặt chất lỏng để tạo thành các vòng tròn đồng tâm lan truyền ra xa. Đo khoảng cách giữa 5 đỉnh sóng liên tiếp trên cùng một phương truyền sóng thì thu được kết quả d = 0,48 m ± 0,66%. Tốc độ truyền sóng trên sợi dây AB là

A. v = 6 m/s ± 1,34%.B. v = 12 m/s ± 0,68%.

C. v = 6 m/s ± 0,68%.D. v = 12 m/s ± 1,34%.

Câu 34: Theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường của Việt Nam thì giới hạn tối đa cho phép vể tiếng ổn tại khu vực thông thường là 70 dB (từ 6 h đến 21 h). Tại một xã ở Hoài Đức, Hà Nội có một xưởng hàn xì sắt thép hoạt động ngày đêm, mức cường độ âm đo được với những hộ dân cách đó khoảng 100 m lên đến 110 dB. Các cư dân trên địa bàn xã đã khiếu nại yêu cầu chuyển xưởng trên ra xa khu dân cư. Để đảm bảo tiếng ồn không làm ảnh hưởng đến cư dân trong xã, xưởng trên phải di chuyển khỏi vị trí ban đầu một đoạn là

A. 9000 m.B. 9900 m.C. 1900 m.D. 10000 m.

Câu 35: Đoạn mạch AM gồm điện trở thuầnR và tụ điện mắc vàođiện áp xoay chiều

V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua AM là 1,25 A và dòng điện này lệch pha π/3 so với điện áp trên mạch AM. Mắc nối tiếp mạch AM với đoạn mạch X để tạo thành đoạn mạch AB rồi lại đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u nói trên thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 1 A và điện áp hai đầu AM vuông pha với điện áp hai đầu X. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X là

A.

W. B. 200 W.C.

W. D.

Câu 36: Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch như hình vẽ, trong đó điện trở R và cuộn cảm thuần L không đổi, tụ điện C có điện dung thay đổi được. Sự phụ thuộc của số chỉ vôn kế V1 và V2, theo điện dung C được biểu diễn như đồ thị hình bên. Biết

Tỉ số

là?

A.

B.

C.

D.

Câu 37: Cho hai mạch dao động LC lí tưởng có cùng tần số. Điện tích cực đại của tụ ở mạch thủ nhất và thứ hai lần lượt là Q1 và Q2 thỏa mãn Q1 + Q2 = 8.10−6 (C). Tại một thời điểm mạch thứ nhất có điện tích và cường độ dòng điện là q, và h, mạch thứ hai có điện tích và cường độ dòng điện là q2 và i2 thỏa mãn q1i1 +q2i2 = 6.10−9. Giá trị nhỏ nhất của tần số dao động ở hai mạch là

A. 63,66 Hz. B. 76,39 Hz.C. 38,19 Hz.D. 59,68 Hz.

Câu 38: Hai vật dao động điều hòa trên hai trục tọa độ Ox và Oy vuông góc với nhau (O là vị trí cân bằng của cả hai vật). Biết phương trình dao động của hai vật là

. Khi vật thứ nhất có li độ

cm và đang đi theo chiều âm thì khoản cách giữa hai vật là

A.

B.

C.

D.

Câu 39: Trên một sợi dây OB căng ngang, hai đầu cố định đang có sóng dừng với tần số f xác định. Gọi M, N và P là ba điểm trên dây có vị trí cân bằng cách B lần lượt là 4 cm, 6 cm và 38 cm. Hình vẽ mô tả hình dạng sợi dây tại thời điểm t1 (đường 1) và t2 =

(đường 2). Tại thời điểm t1, li độ của phần tử dây ở N bằng biên độ của phần tử dây ở M và tốc độ của phần tử dây ở M là 60 cm/s. Tại thời điểm t2, vận tốc của phần tử dây ở P là

A.

cm/sB.

cm/s

C. −

cm/s. D. −60 cm/s.

Câu 40: Trong thí nghiệm Y−âng vể giao thoa ánh sáng, lần thứ nhất, ánh sáng dùng trong thí nghiệm có 2 loại bức xạ λ1 = 0,56 μm và λ2 với 0,67 μm < λ2 < 0,74 μm, thì trong khoảng giữa hai vạch sáng gần nhau nhất cùng màu với vạch sáng trung tâm có 6 vân sáng có bước sóng λ2. Lần thứ 2, ánh sáng dùng trong thí nghiệm có 3 loại bức xạ λ1, λ2 và λ3, với λ3 =

, khi đó trong khoảng giữa 2 vạch sáng gần nhau nhất và cùng màu với vạch sáng trung tâm quan sát được bao nhiêu vân sáng ?

A. 25.B. 23.C. 21. D. 19

Tải lời giải chi tiết tại:

http://www.thukhoadaihoc.vn/

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Romanian Master of Physics
Ngày 26/11/2020
* Bài toán liên quan đến cực đại, cùng pha với nguồn
Ngày 24/11/2020
* Đề ôn tập GK1 - VL12
Ngày 24/11/2020
* Trắc nghiệm lí 12 (Cấp độ nhận thức) - Bản giải 2020
Ngày 24/11/2020
* Các mạch điện xoay chiều
Ngày 24/11/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (78)