Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > DẠNG 2. SỐ LẦN BƠM TRONG ĐẲNG NHIỆT

DẠNG 2. SỐ LẦN BƠM TRONG ĐẲNG NHIỆT

* Lê Minh Đức - 248 lượt tải

Chuyên mục: Nhiệt học

Để download tài liệu DẠNG 2. SỐ LẦN BƠM TRONG ĐẲNG NHIỆT các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu DẠNG 2. SỐ LẦN BƠM TRONG ĐẲNG NHIỆT , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
1 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Lê Minh Đức
Ngày cập nhật: 23/04/2020
Tags: ĐẲNG NHIỆT
Ngày chia sẻ:
Tác giả Lê Minh Đức
Phiên bản 1.0
Kích thước: 231.16 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu DẠNG 2. SỐ LẦN BƠM TRONG ĐẲNG NHIỆT là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

MỤC LỤC

TOC \o "1-3" \h \z \u CHỦ ĐỀ 1. CẤU TẠO CHẤT. THUYẾT ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ CHẤT KHÍ PAGEREF _Toc36192400 \h 2

CHỦ ĐỀ 2. QUÁ TRÌNH ĐẲNG NHIỆT. ĐỊNH LUẬT BÔI LƠ – MA RI ỐT PAGEREF _Toc36192401 \h 4

Dạng 1. Xác định áp suất và thể tích trong quá trình đẳng nhiệt PAGEREF _Toc36192402 \h 5

Dạng 2. Xác định số lần bơm PAGEREF _Toc36192403 \h 7

Dạng 3. Quá trình đẳng nhiệt trong ống thủy tinh PAGEREF _Toc36192404 \h 8

CHỦ ĐỀ 3. QUÁ TRÌNH ĐẲNG TÍCH. ĐỊNH LUẬT SÁC LƠ PAGEREF _Toc36192405 \h 10

CHỦ ĐỀ 4. QUÁ TRÌNH ĐẲNG ÁP. ĐỊNH LUẬT GAY-LUY-SẮC PAGEREF _Toc36192406 \h 13

CHỦ ĐỀ 5. PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI CỦA KHÍ LÍ TƯỞNG PAGEREF _Toc36192407 \h 15

CHỦ ĐỀ 6. PHƯƠNG TRÌNH CLA-PE-RON – MEN-DE-LE-EV PAGEREF _Toc36192408 \h 18

CHỦ ĐỀ 7. BÀI TOÁN ĐỒ THỊ CHẤT KHÍ PAGEREF _Toc36192409 \h 20

CHỦ ĐỀ 8. ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ CHẤT KHÍ PAGEREF _Toc36192410 \h 24

Kiểm tra 45 phút số 11 kì II (Chương V, THPT Nguyễn Khuyến – Tp Hồ Chí Minh 2020) PAGEREF _Toc36192411 \h 24

Kiểm tra 45 phút số 12 kì II (Chương V, THPT Phan Đăng Lưu – Hải Phòng 2020) PAGEREF _Toc36192412 \h 25

Kiểm tra 45 phút số 13 kì II (Chương IV, V, THPT Cao Bá Quát – Hà Nội 2019) PAGEREF _Toc36192413 \h 27

Kiểm tra 45 phút số 14 kì II (Chương IV, V, THPT Hoàng Mai – Hà Nội 2020) PAGEREF _Toc36192414 \h 28

CHUYÊN ĐỀ V. CHẤT KHÍ

CHỦ ĐỀ 1. CẤU TẠO CHẤT. THUYẾT ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ CHẤT KHÍ

CHỦ ĐỀ 2. QUÁ TRÌNH ĐẲNG NHIỆT. ĐỊNH LUẬT BÔI LƠ – MA RI ỐT

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định ?

A. Áp suất, thể tích, khối lượng.B. Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

C. Thể tích, trọng lượng, áp suất. D. Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình ?

A. Đun nóng khí trong một bình đậy kín.B. Cả ba quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình.

C. Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng bóng.

D. Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở ra đẩy pit-tông chuyển động.

Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất

A. tỉ lệ nghịch với thể tích. B. tỉ lệ thuận với thể tích.

C. tỉ lệ thuận với bình phương thể tích. D. tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.

Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là

A. đường thẳng kéo dài qua O B. đường cong hyperbol.

C. đường thẳng vuông góc trục OT D. đường thẳng song song trục Op.

Trong hệ tọa độ (p,V), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt ?

A. Đường hypebol .B. Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ.

C. Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.D. Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0.

Trong hệ tọa độ (V,T), đường đẳng nhiệt là:

A. Đường thẳng có phương qua O.B. Đường thẳng vuông góc trục V.

C. Đường thằng vuông góc trục T.D. Đường hypebol.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của quá trình đẳng nhiệt ?

A. Nhiệt độ khối khí tăng thì áp suất tăng.B. Nhiệt độ của khối khí không đổi.

C. Khi áp suất tăng thì thể tích khối khí giảm.D. Khi thể tích khối khí tăng thì áp suất giảm.

Khi một lượng khí dãn đẳng nhiệt thì số phân tử khí trong một đơn vị thể tích sẽ:

A. Giảm, tỉ lệ thuận với áp suất.B. Tăng, không tỉ lệ với áp suất.

C. Không thay đổi.D. Tăng, tỉ lệ nghịch với áp suất.

 Khi nén khí đẳng nhiệt thì số phân tử trong một đơn vị thể tích

A. tăng tỉ lệ thuận với áp suất.B. không đổi.

C. tăng tỉ lệ với bình phương áp suất.D. giảm tỉ lệ nghịch với áp suất.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?

A. Đun nóng không khí trong một bình kín.

B. Đun nóng không khí trong một xi lanh, khí nở ra đẩy pit tông chuyển động.

C. Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng nở ra làm căng bóng. D. Cả ba quá trình trên đều không phải đẳng quá trình.

Phát biểu nào sao đây là đúng với nội dung định luật Bôilơ-Mariốt?

A. Trong quá trình đẳng áp, nhiệt độ không đổi, tích của áp suất và thể tích của một khối lượng khí xác định là một hằng số.

B. Ttong quá trình đẳng tích, ở nhiệt độ không đổi, tích của áp suất và thể tích của một lượng khí xác định là một hằng số.

C. Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích.

D. Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định áp suất tỉ lệ thuận với thể tích.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôi- lơ-Ma-ri-ốt?

A. p1V1 = p2V2. B. p1/V1 = p2/V2. C. p V. D. p1/p2 = V1/V2.

Khi nhiệt độ không đổi, khối lượng riêng của chất khí phụ thuộc vào áp suất khí theo hệ thức nào sau đây?A. p1D2 = p2D1 B. p1D1 = p2D2 C. D=1/p D. pD = const

Biểu thức sau p1V1 = p2V2 biểu diễn quá trình

A. đẳng áp.B. đẳng tích.C. đẳng nhiệt.D. đẳng áp và đẳng nhiệt.

Công thức nào sau đây liên quan đến quá trình đẳng nhiệt?

A. P/T = hằng số B. PV = hằng số C. P/V = hằng số D. V/T = hằng số

Trong hê toạ độ (p, V) đường đẳng nhiệt có dạng là:

A. đường parabol. B. đường thẳng đi qua gốc toạ độ.

C. đường hyperbol. D. đường thẳng nếu kéo dài qua gốc toạ độ.

XEM FULL TAI:

https://drive.google.com/open?id=1EXRyEWT6gwx7ImO0fy_ArOibj9OwhD7w

Biểu thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng nhiệt?

A. p 1/V B. pV=cosntC. V 1/p D. V T

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với định luật Bôilơ- Mariot?A. p1V1 p2V2 B. p V C. V1/p D. p1/V

Định luật Boyle – Mariot chỉ đúng

A. khi áp suất cao. B. khi nhiệt độ thấp.C. với khí lý tưởng.D. với khí thực.

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, mật độ phân tử khí (số phân tử khí trong 1 đơn vị thể tích):

A. Luôn không đổi. B. tăng tỉ lệ thuận với áp suất.

C. giảm tỉ lệ nghịch với áp suất. D. chưa đủ dữ kiện để kết luận.

0

p

1/V

A

0

p

1/V

B

0

p

1/V

C

0

p

1/V

D

Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôilơ – Mariôt:

0

V

T

A

0

V

T

B

0

V

T

C

0

V

T

D

Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôilơ – Mariôt:

Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôilơ – Mariôt:

0

V

p

A

0

p

1/V

B

0

V

1/p

C

D. Cả A, B, và C

0

p

1/V

A

0

V

T

C

0

p

V

B

D. Cả A và C

Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôilơ – Mariôt:

Đồ thị biểu diễn đúng định luật Bôilơ – Mariốt đối với lượng khí xác định ở hai nhiệt độ khác nhau với T2 > T1?

T2

A

T1

0

p

V

0

p

V

B

T1

T2

0

V

T

C

T2

T1

0

p

T

D

T1

T2

T1

T2

0

p

V

Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là:

A. T2 > T1

B. T2 = T1

C. T2 < T1

D. T2 ≤ T1

Đường nào sau đây không biểu diễn quá trình đẳng nhiệt?

XEM FULL TAI:

https://drive.google.com/open?id=1EXRyEWT6gwx7ImO0fy_ArOibj9OwhD7w

Dạng 1. Xác định áp suất và thể tích trong quá trình đẳng nhiệt

Đẩy pit-tông của một xilanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 2 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xi lanh

A. giảm đi 2 lần. B. tăng lên 2 lần.C. tăng thêm 4 lần. D. không thay đổi.

Một lượng khí có thể tích 1m3 và áp suất 1atm. Người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất 3,5atm. Thể tích của khí nén là

A. 2,86m3.B. 2,5m3.C. 2,68m3.D. 0,35m3.

Khi thở ra dung tích của phổi là 2,4 lít và áp suất của không khí trong phổi là 101,7.103Pa. Khi hít vào áp suất của phổi là 101,01.103Pa. Coi nhiệt độ của phổi là không đổi, dung tích của phổi khi hít vào bằng:

A. 2,416 lít B. 2,384 lít C. 2,4 lít D. 1,327 lít

Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần:

A. 2,5 lần B. 2 lần C. 1,5 lần D. 4 lần

Nén đẳng nhiệt một khối khí xác định từ 12 lít đến 3 lít thì áp suất tăng lên bao nhiêu lần:

A. 4 B. 3 C. 2 D. áp suất không đổi.

Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 lít đến thể tích 6 lít thì áp suất tăng một lượng Δp = 50kPa. Áp suất ban đầu của khí đó là:

A. 40kPa B. 60kPa C. 80kPa D.100kPa

Nén một khối khí đẳng nhiệt từ thể tích 24 lít đến 16 lít thì thấy áp suất khí tăng thêm lượng Δp =30kPa. Hỏi áp suất ban đầu của khí là?

A. 40kPa B. 60kPa C. 80kPa D.100kPa

Một khối khí có thế tích 16 lít, áp suất từ latm được nén đẳng nhiệt tới áp suất là 4atm. Tìm thể tích khí đã bị nén.

A. 25 lít B. 8 lít C. 12 lít D. 16 lít

Một lượng khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4 lít. Áp suất khí tăng thêm 0,75atm. Áp suất khí ban đầu là bao nhiêu?

A. 1,5atm B. 8atm C. 2atm D. 3atm

Một khối khí lí tưởng chuyển từ trạng thái 1 (6 atm, 4l, 270K) sang trạng thái 2 (p, 3l, 270K). Giá trị của p là:

A. 8 atm.B. 2 atm.C. 4,5 atm.D. 5 atm.

Khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến 5 lít, áp suất khí tăng thêm 0,5atm. Áp suất ban đầu của khí là giá trị nào sau đây?

A. 1,5 atm B. 0,5 atm C. 1 atm D. 0,75atm

Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất 1 atm được làm tăng áp suất đến 4 atm ở nhiệt độ không đổi thì thể tích biến đổi một lượng 3 lít. Thể tích ban đầu của khối khí đó là:

A. 4 lít B. 8 lít C. 12 lít D. 16 lít

Một xilanh chứa 200cm3 khí ở áp suất 2.105Pa. Pittông nén khí trong xilanh xuống còn 100cm3. Tính áp suất khí trong xilanh lúc này. Coi nhiệt độ không đổi.

A. 3.105 PaB. 6.105 PaC. 8.105 PaD. 4.105 Pa

Một khối khí có thể tích 50 lít, ở áp suất 105Pa. Nén khối khí với nhiệt độ không đổi sao cho áp suất tăng lên 2.105Pa thì thể tích của khối khí đó là?

A. 25 lít B. 8 lít C. 12 lít D. 16 lít

Một bình có dung tích 10 lít chứa một chất khí dưới áp suất 30atm. Coi nhiệt độ của khí không đổi vá áp suất của khí quyển là 1 atm. Nếu mở nút bình thì thể tích của chất khí là bao nhiêu?

A. 300 lít B. 180 lít C. 120 lít D. 160 lít

Người ta điều chế khí hidro và chứa một bình lớn dưới áp suất 1atm ở nhiệt độ 200C. Tính thể tích khí, lấy từ bình lớn ra để nạp vào bình nhỏ thể tích là 20 lít dưới áp suất 25atm. Coi nhiệt độ không đổi.

A. 500 lít B. 180 lít C. 120 lít D. 160 lít

Khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 20 lít đến thể tích 15 lít, áp suất khí tăng thêm 0,6at. Tìm áp suất ban đầu của khí?

A. 1,8 at B. 0,8 at C. 1,2 at D. 1,6 at

Một khối khí được nhốt trong một xilanh và pittông ở áp suất 1,5.105 Pa. Nén pittông để thể tích còn 1/3thể tích ban đầu( nén đẳng nhiệt). Áp suất của khối khí trong bình lúc này là bao nhiêu?

A. 3.105 PaB. 6.105 PaC. 4,8.105 PaD. 4,5.105 Pa

Một khối khí có thể tích 10 lít ở áp suất 105 Pa. Hỏi khi p suất giảm còn 1/3 lần p suất ban đầu thì thể tích của lượng khí là bao nhiêu? (biết nhiệt độ không đổi)

A. 30 lít B. 8 lít C. 12 lít D. 16 lít

Một lượng khí có thể tích 10lít và áp suất 1atm. Người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất 4atm. Tính thể tích của khí nén. Coi nhiệt độ không đổi.

A. 2,5 lít B. 1,8 lít C. 1,2 lít D. 1,6 lít

Cho một lượng khí được dãn đẳng nhiệt từ thế tích từ 4 lít đến 8 lít, ban đầu áp suất khí là 8.105 Pa. Thì áp suất của khí tăng hay giảm bao nhiêu?

A. Tăng 6.105Pa B. Tăng 106Pa C. Giảm 6.105PaD. Giảm 105Pa

Khí trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt, thể tích ban đầu 2dm3, áp suất biến đổi từ l,5atm đến 0,75atm. Thì độ biến thiên thể tích của chất khí.

A. Tăng 2 dm3 B. Tăng 4 dm3 C. Giảm 2 dm3 D. Giảm 4 dm3

Dưới áp suất 105 Pa một lượng khí có thể tích 10lít.Tính thể tích của lượng khí đó ở áp suất 5.105 Pa, coi nhiệt độ như không đổi.

A. 2 lít B. 8 lít C. 12 lít D. 16 lít

Khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến 6 lít, áp suất khí đạt từ p1 đến 0,75atm. Tính p1?

A. 0,45atm B. 2,8 atm C. 0,2 atm D. 0,3 atm

Một bình có thể tích 5,61 chứa 0,5 mol ở 00C. Áp suất khí trong bình là?

A. 1 atm B. 2 atm C. 3 atm D. 4 atm

Một lượng khí có thể tích 6 lít, áp suất 1,5P0 atm. Được nén đẳng nhiệt lúc này thể tích còn 4 lít áp suất khí tăng thêm 0,75 atm. Áp suất ban đầu của khí là bao nhiêu?

A. 1atm B. 8 atm C. 2 atm D. 3 atm

Khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến 6 lít, áp suất khí tăng thêm 0,75atm. Tính áp suất ban đấu của khí?

A. 1,125 atmB. 8 atmC. 2,5 atm D. 3 atm

Nếu áp suất của một lượng khí lí tưởng xác định biến đổi 2.105Pa thì thể tích biến đổi 3 lít. Nếu áp suất cũng của lượng khí trên biến đổi 5.105Pa thì thể tích biến đổi 5 lít. Biết nhiệt độ không đổi. Áp suất và thể tích ban đầu của khí trên là:

A. 2.105Pa, 8 lít B. 4.105Pa, 9 lít C. 4.105Pa, 12 lít D. 2.105Pa, 12 lít

Nếu áp suất của một lượng khí lí tưởng xác định tăng 1,5.105 Pa thì thể tích biến đổi 3 lít. Nếu áp suất của lượng khí đó tăng 3.105 Pa thì thể tích biến đổi 5 lít. Biết nhiệt độ không đổi, áp suất và thể tích ban đầu của khí là

A. 3.105 Pa, 9 lít.B. 6.105 Pa, 15 lít.   C. 6.105 Pa, 9 lít.    D. 3.105 Pa, 12 lít.

Một quả bóng bay chứa không khí có thể tích 0,5 dm3 và áp suất 1,5 atm. Một cậu bé nén từ từ cho thể tích quả bóng bay giảm xuống. Hãy xác định áp suất của khối khí bên trong quả bóng bay khi thể tích của quả bóng bay giảm xuống còn 0,2 dm3. Giả thiết rằng nhiệt độ của quả bóng bay là không đổi trong suốt quá trình cậu bé nén.

A. 1,8 atmB. 2,2 atmC. 3,75 atmD. 4,0 atm

Một bọt khí khi nổi lên từ một đáy hồ có độ lớn gấp 1,2 lần khi đến mặt nước. Tính độ sâu của đáy hồ biết trọng lượng riêng của nước là: d = 104 N/m3, áp suất khí quyển là 105 N/m2.

A. 4m B. 3m C. 2m D. 1m

Ở mặt hồ, áp suất khí quyển p0 = 105Pa. Một bọt khí ở đáy hồ sâu 5m nổi lên mặt nước thì thể tích của bọt khí tăng lên bao nhiêu lần, giả sử nhiệt độ ở đáy hồ và mặt hồ là như nhau, khối lượng riêng của nước là 103kg/m3, g = 9,8m/s2:

A. 2,98 lần B. 1,49 lần C. 1,8 lần D. 2 lần

Một bọt khí ở đáy hồ sâu 7,5 m nổi lên trên mặt nước. Giả sử nhiệt độ ở đáy hồ và mặt hồ là như nhau. Cho biết áp suất khí quyển p0 = 75 cmHg, và khối lượng riêng của thủy ngân là 1,36.104 kg/m3. Thể tích bọt khí đã tăng lên

A. 1,74 lần.    B. 3,47 lần.    C. 1,50 lần.D. 2 lần.

Khi nổi lên từ đáy hồ thì thể tích của một bọt khí tăng gấp rưỡi. Tính độ sâu của hồ. Biết áp suất khí quyển là 75 cmHg, coi nhiệt độ ở đáy hồ và mặt nước là như nhau.

A. 4m B. 3m C. 5,1m D. 6,1m

Một bọt nước từ đáy hồ nổi lên mặt nước thì thể tích của nó tăng lên 1,5 lần. Tính độ sâu của hồ, biết nhiệt độ của đáy hồ và mặt hồ là như nhau và áp suất khí quyển là p0 = 770 mmHg, khối lượng riêng của nước là 103 kg/m3.

A. 4m B. 3m C. 5,24m D. 6,1m

Một bọt khí có thể tích 1,5 cm3được tạo ra từ khoang tàu ngầm đang lặn ở độ sâu 100m dưới mực nước biển. Hỏi khi bọt khí này nổi lên mặt nước sẽ có thể tích là bao nhiêu? Giả sử nhiệt độ của bọt khí là không đổi, biết khối lượng riêng của nước biển là 103 kg/m3, áp suất khí quyển là p0= 105 Pa và g = 10 m/s2.

A. 15 cm3.B. 15,5 cm3.C. 16 cm3.D. 16,5 cm3.

Ở áp suất l atm ta có khối lượng riêng của không khi là l,29kg/m3. Hỏi ở áp suất 2 atm thì khối lượng riêng của không khí là bao nhiêu, coi quá trình là quá trình đẳng nhiệt

A. 2,58 kg/m3B. 8 kg/m3C. 2,5 kg/m3D. 3 kg/m3

Tính khối lượng riêng khí oxi đựng trong một bình thể tích 10 lít dưới áp suất 150atm ở nhiệt độ 00C. Biết ở điều kiện chuẩn khối lượng riêng của oxi là l,43kg/m3.

A. 214,5 kg/m3B. 218 kg/m3C. 225 kg/m3D. 253,5 kg/m3

Biết ở điều kiện tiêu chuẩn, khối lượng riêng của ôxi là 1,43 kg/m3. Khối lượng khí ôxi đựng trong một bình kín có thể tích 15 lít dưới áp suất 150 atm ở nhiệt độ 0oC bằng

A. 3,23 kg.B. 214,5 kg.    C. 7,5 kg.    D. 2,25 kg.

0

V(m3)

p(kN/m2)

0,5

1

2,4

Một khối khí khi đặt ở điều kiện nhiệt độ không đổi thì có sự biến thiên của thể tích theo áp suất như hình vẽ. Khi áp suất có giá trị 0,5kN/m2 thì thể tích của khối khí bằng:

A. 3,6m3

B. 4,8m3

C. 7,2m3

D. 14,4m3

XEM FULL TAI:

https://drive.google.com/open?id=1EXRyEWT6gwx7ImO0fy_ArOibj9OwhD7w

Dạng 2. Xác định số lần bơm

Để bơm đầy một khí cầu đến thể tích 100m3 có áp suất 0,1atm ở nhiệt độ không đổi người ta dùng các ống khí hêli có thể tích 50 lít ở áp suất 100atm. Số ống khí hêli cần để bơm khí cầu bằng:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Dùng ống bơm bơm một quả bóng đang bị xẹp, mỗi lần bơm đẩy được 50cm3 không khí ở áp suất 1 atm vào quả bóng. Sau 60 lần bơm quả bóng có dung tích 2 lít, coi quá trình bơm nhiệt độ không đổi, áp suất khí trong quả bóng sau khi bơm là:

A. 1,25 atm B. 1,5 atm C. 2 atm D. 2,5 atm

Qủa bóng có dung tích 21 bị xẹp. Dùng ống bơm mỗi lần đẩy được 40cm3 không khí ở áp suất 1 atm vào quả bóng. Sau 40 lần bơm, áp suất khí trong quả bóng là bao nhiêu? Coi nhiệt độ không đổi trong qụá trình bơm.

A. l,25atm B. l,5atm C. 0,8atm D. 2,5atm

Người ta dùng một bơm tay có ống bơm dài 50 cm và đường kính trong 4 cm để bơm không khí vào một túi cao su sao cho túi phồng lên, có thể tích là 6,28 lít và áp suất không khí trong túi là 4 atm. Biết áp suất khí quyển là 1atm và coi nhiệt độ của không khí được bơm vào túi không đổi. Số lần đẩy bơm là

A. 126 lần.B. 160 lần.C. 40 lần.D.10 lần.

Bơm không khí có áp suất 0,8 atm và nhiệt độ không đổi V = 2,5 lít. Mỗi lần bơm, ta đưa được 125 cm3 không khí vào trong quả bóng đó. Sau khi bơm 40 lần, áp suất bên trong quả bóng có giá trị là

A. 2,4 atm.B. 1,6 atm.C. 2 atm.D. 2,8 atm.

Một bơm không khí có thể tích 0,125 l và áp suất của bơm không khí trong bơm là 1 atm. Dùng bơm để bơm không khí vào một quả bóng có dung tích không đổi là 2,5 l. Giả sử ban đầu áp suất của khí trong bình là 1 atm và nhiệt độ của quả bóng là không thay đổi trong suốt quá trình bơm. Hãy xác định áp suất của khối khí trong bóng sau 12 lần bơm.

A. 12 atmB. 7,5 atmC. 1,6 atmD. 3,2 atm

Một quả bóng da có dung tích 2,5 lít. Người ta bơm không khí ở áp suất 105 Pa vào bóng. Mỗi lần bơm được 125 cm3 không khí. Biết trước khi bơm, trong bóng có không khí ở áp suất 105 Pa và nhiệt độ không đổi trong thời gian bơm. Áp suất không khí trong quả bóng sau 20 lần bơm bằng

A. 5.105 PaB. 2,5.105 Pa    C. 2.105 Pa    D. 7,5.105 Pa

Người ta dùng bơm có pit-tông diện tích 8 cm2 và khoảng chạy 25 cm bơm một bánh xe đạp sao cho áp lực của bánh xe đạp lên mặt đường là 350 N thì diện tích tiếp xúc là 50 cm2. Ban đầu bánh xe đạp chứa không khí ở áp suất khí quyển p0 = 105 Pa và có thể tích là V0 = 1500 cm3. Giả thiết khi áp suất không khí trong bánh xe đạp vượt quá 1,5p0 thì thể tích của bánh xe đạp là 2000 cm3. Số lần đẩy bơm gần bằng

A. 17.B. 10.C. 5.D. 15

Một bình đựng khí có dung tích 6.10-3 m3 đựng khí áp suất 2,75.106 Pa. Người ta dùng khí trong bình để thổi các quả bóng bay sao cho bóng có thể tích 3,3.10-3 m3 và khí trong bóng có áp suất 105 Pa. Nếu coi nhiệt độ của khí không đổi thì số lượng bóng thổi được là

A. 50 quả bóng.B. 48 quả bóng.C. 52 quả bóng.D. 49 quả bóng.

Một quả bóng có dung tích 2,5ℓ. Người ta bơm không khí ở áp suất khí quyển 105N/m2 vào bóng. Mỗi lần bơm được 125cm3 không khí. Hỏi áp suất của không khí trong quả bóng sau 40 lần bơm? Coi quả bóng trước khi bơm không có không khí và trong thời gian bơm nhiệt độ của không khí không đổi.

A. 2.105 PaB. 1,6 PaC. 2 PaD. 2,8 Pa

Một học sinh của trung tâm bồi dưỡng kiến thức Hà Nội đi xe đạp bị hết hơi trong săm xe, học sinh đó mượn bơm để bơm xe. Sau 10 lần bơm thì diện tích tiếp xúc của lốp xe và mặt đất là S1 = 30cm2. Hỏi sau bao nhiêu lần bơm nữa thì diện tích tiếp xúc là S2 = 20cm2. Biết rằng trọng lực của xe cân bằng với áp lực của không khí trong vỏ xe, thể tích mỗi lần bơm là như nhau và nhiệt độ trong quá trình bơm là không đổi.

A. 6 lần.B. 16 lần.C. 5 lần.D.10 lần.

Người ta dùng bơm để nén khí vào một bánh xe đạp sau 30 lần bơm diện tích tiếp xúc với mặt đất phẳng là 60cm3. Vậy sau 20 lần bơm nữa thì diện tích tiếp xúc sẽ là bao nhiêu? Cho rằng thể tích săm xe không đổi, lượng khí mỗi lần bơm là như nhau. Cho rằng nhiệt độ không đổi.

A. 6 cm2B. 16 cm2C. 36 cm2D.10 cm2

Một học sinh của trung tâm bồi dưỡng kiến thức Hà Nội dùng bơm tay để bơm không khí vào một quả bóng cao su có thế tích là 3 lít, với áp suất không khí là 105N/m2. Xung quanh của bơm có chiều cao là 42 cm, đường kính xy lanh là 5cm. Hỏi học sinh đó phải bơm bao nhiêu lần để không khí trong bóng có áp suất 5.105N/m2, biết trong quá trình bơm nhiệt độ không thay đổi. Trước khi bơm trong quả bóng không có không khí.

A. 6 lần.B. 16 lần.C. 18 lần.D.10 lần.

Một học sinh của trung tâm bồi dưỡng kiến thức Hà Nội dùng bơm tay để bơm không khí vào một quả bóng cao su có thế tích là 3 lít, với áp suất không khí là 105N/m2. Xung quanh của bơm có chiều cao là 42 cm, đường kính xy lanh là 5cm. Hỏi học sinh đó phải bơm bao nhiêu lần để không khí trong bóng có áp suất 5.105N/m2, biết trong quá trình bơm nhiệt độ không thay đổi. Trước khi bơm trong quả bóng đã có không khí có áp suất 105N/m2.

A. 6 lần.B. 16 lần.C. 15 lần.D.10 lần.

Cho một bơm tay có diện tích 10cm2, chiều dài bơm 30cm dùng đế đưa không khí vào quả bóng có thể tích là 3 lít. Phải bơm bao nhiêu lần để áp suất của quả bóng tăng gấp 4 lần áp suất khí quyển. Ban đầu quả bóng mới không có không khí, coi nhiệt độ trong quá trình bơm là không thay đổi.

A. 6 lần.B. 16 lần.C. 40 lần.D.10 lần.

Dạng 3. Quá trình đẳng nhiệt trong ống thủy tinh

Một xilanh đang chứa một khối khí đặt nằm ngang có đáy nằm bên trái, khi đó pít - tông cách đáy xilanh một khoảng 15cm. Hỏi phải đẩy pít – tông theo chiều nào, một đoạn bằng bao nhiêu để áp suất khí trong xilanh tăng gấp 3 lần? Coi nhiệt độ của khí không đổi trong quá trình trên:

A. sang phải 5cm. B. sang trái 5cm. C. sang phải 10cm. D. sang trái 10cm.

Một lượng không khí có thể tích 240cm3 bị giam trong một xilanh có pít – tông đóng kín như hình vẽ trên, diện tích của pít – tông là 24cm2, áp suất khí trong xilanh bằng áp suất ngoài là 100kPa. Cần một lực bằng bao nhiêu để dịch chuyển pít – tông sang trái 2cm? Bỏ qua mọi ma sát, coi quá trình trên đẳng nhiệt.

A. 60N B. 40N C. 20N D.10N

Ở chính giữa một ống thủy tinh nằm ngang, tiết diện nhỏ, chiều dài L = 100cm, hai đầu bịt kín có một cột thủy ngân dài h = 20cm. Trong ống có không khí. Khi đặt ống thẳng đứng cột thủy ngân dịch chuyển xuống dưới một đoạn l = 10cm. Tìm áp suất của không khí trong ống khi ống nằm ngang ra cmHg và Pa. Coi nhiệt độ không khí trong ống không đổi và khối lượng riêng thủy ngân là ρ = 1,36.104kg/m3.

A. 5.104 Pa B. 4.104 Pa C. 2.104 Pa D.104 Pa

Một ống thủy tinh tiết diện đều S, một đầu kín một đầu hở, chứa một cột thủy ngân dài h = 16cm. Khi đặt ống thẳng đứng, đầu hở ở trên thì chiều dài của cột không khí là l1 = 15cm, áp suất khí quyển bằng p0= 76 cmHg. Khi đặt ống thủy tinh nghiêng một góc α = 300 đối với phương thẳng đứng, đầu hở ở trên thì chiều cao của cột không khí trong ống bằng:

A. 14cm                       B. 15cm                       C. 20cm                      D. 22cm

Ống thủy tinh đặt thẳng đứng đầu hở ở trên, đầu kín ở dưới. Một cột không khí cao 20cm bị giam trong ống bởi một cột thủy ngân cao 40cm. Biết áp suất khí quyển là 80 cmHg, lật ngược ống lại để đầu kín ở trên, đầu hở ở dưới, coi nhiệt độ không đổi, nếu muốn lượng thủy ngân ban đầu không chảy ra ngoài thì chiều dài tối thiểu của ống phải là bao nhiêu ?

A. 80cm                      B. 90cm                       C.100cm                      D. 120cm

Một không khí trong ống thủy tinh hình trụ nhỏ dài tiết diện đều. Cột không khí được ngăn cách với không khí bên ngoài bởi một cột thủy ngân có chiều dài l = 15 mm. Chiều dài của cột không khí khi ống nằm ngang là l0=150 mm. Cho áp suất khí quyển bằng 760 mm Hg. Khi ống được đặt thẳng đứng và miệng ống hướng lên trên. Giả sử rằng nhiệt độ của khối khí là không thay đổi. Chiều dài của cột không khí trong ống là:

A. 125mmB. 25mmC. 15mmD. 75mm

5950585146685Một ống thủy tinh úp vào trong chậu thủy ngân như hình vẽ làm một cột không khí bị nhốt ở phần đáy trên có chiều dài l = 56mm, làm cột thủy ngân dâng lên h = 748 mmHg, áp suất khí quyển khi đó là 768 mmHg. Thay đổi áp suất khí quyển làm cột thủy ngân tụt xuống, coi nhiệt độ không đổi, tìm áp suất khí quyển khi cột thủy ngân chỉ dâng lên h’ = 734 mmHg:

A. 760mmHgB. 756mmHg

C. 750mmHgD. 746mmHg

5950585149860Một ống thủy tinh hình trụ có chiều dài 1m, một đầu để hở và một đầu được bịt kín. Nhúng ống thủy tinh đó vào trong nước theo hướng thẳng đứng sao cho đầu được bịt kín hướng lên trên ( như hình vẽ).  Người ta quan sát thấy mực nước trong ống thấp hơn mực nước ngoài ống là 40cm. Cho biết trọng lượng riêng của nước là d = 1,013.105 N/m2 và nhiệt độ trong nước là không thay đổi. Chiều cao của cột nước trong ống là:

 A. 1,4 cmB. 60 cm

C. 0,4 cmD. 0,4 m

5917565300990Một ống thủy tinh hình trụ, một đầu kín một đầu hở, dài 40cm chứa không khí với áp suất khí quyến 105N/m2. Ẩn ống xuống chậu nước theo phương thẳng đứng, miệng ống ở dưới sao cho đầu kín ngang với mặt nước. Tính chiều cao cột nước trong ống, biết trọng lượng riêng của nước là: d = 104 N/m3

A. 1,7 cm.

B. 1,5 cm.

C. 0,5 cm.

D. 2,5 cm.

6391910148590Trong một ống nhỏ dài, một đầu kín, một đầu hở, tiết diện đều, ban đầu đặt ống thẳng đứng miệng ống hướng lên, trong ống về phía đáy có cột không khí dài 30cm và được ngăn cách với bên ngoài bằng cột thủy ngân dài h = 15cm. Áp suất khí quyển 76cmHg và nhiệt độ không đổi. Tính chiều cao của cột không khí trong ống của các trường hợp.

19069054445

a. Ống thẳng đứng miệng ở dưới

A. 17 cm.

B. 44,75 cm.

C. 40,5 cm.

D. 42,5 cm.

1834515147955b. Ống đặt nghiêng góc 300 so với phương ngang, miệng ở trênA. 17 cm.

B. 32,7 cm.

C. 40,5 cm.

D. 42,5 cm.

c. Ống đặt nghiêng góc 300 so với phương ngang, miệng ở dưới

18072101905A. 17 cm.

B. 39,9 cm.

C. 40,5 cm.

D. 42,5 cm.

d. Ống đặt nằm ngang

173863054610A. 17 cm.

B. 35,9 cm.

C. 40,5 cm.

D. 42,5 cm.

5554345149860Một ống thủy tinh tiết diện đều gồm một đầu kín, một đầu hở, trong ống có cột không khí ngăn cách với bên ngoài bằng cột thủy ngân dài 20cm. Khi ống thẳng đứng miệng ở dưới thì chiều dài cột không khí là 48cm, miệng ở trên thì dài cột không khí là 28cm. Tính áp suất khí quyển và chiều dài cột không khí khi ống nằm ngang.

A. 17 cm.

B. 35,37 cm.

C. 40,5 cm.

D. 42,5 cm.

Một ống thủy tinh tiết diện đều có chiều dài 60cm gồm một đầu kín, một đầu hở hướng lên, trong ống có cột không khí ngăn cách với bên ngoài bằng cột thủy ngân dài 40cm, cột thủy ngân bằng miệng ống. Khi ống thẳng đứng miệng ở dưới thì một phần thủy ngân chảy ra ngoài. Tìm cột thủy ngân còn lại trong ống. Biết áp suất khí quyến là 80cmHg.

A. 17 cm.B. 20 cm.C. 40,5 cm. D. 42,5 cm.

6212205181610Trong một ống nhỏ dài, một đầu kín, một đầu hở, tiết diện đều, ban đầu đặt ống thẳng đứng miệng ống hướng lên, trong ống về phía đáy có cột không khí dài 40cm và được ngăn cách với bên ngoài bằng cột thủy ngân dài h = 14cm. Áp suất khí quyển 76cmHg và nhiệt độ không đổi. Tính chiều cao của cột không khí trong ống của các trường hợp.Ống thẳng đứng miệng ở dướiA. 58,065(cm)

B. 68,072(cm)

C. 72(cm)

D. 54,065(cm)

6253480194310Trong một ống nhỏ dài, một đầu kín, một đầu hở, tiết diện đều, ban đầu đặt ống thẳng đứng miệng ống hướng lên, trong ống về phía đáy có cột không khí dài 40cm và được ngăn cách với bên ngoài bằng cột thủy ngân dài h = 14cm. Áp suất khí quyển 76cmHg và nhiệt độ không đổi. Tính chiều cao của cột không khí trong ống của các trường hợp. Ống đặt nghiêng góc 300 so vói phương ngang, miệng ở trênA. 58,065(cm)

B. 43,373(cm)

C. 12(cm)

D. 54,065(cm)

6361430158750Trong một ống nhỏ dài, một đầu kín, một đầu hở, tiết diện đều, ban đầu đặt ống thẳng đứng miệng ống hướng lên, trong ống về phía đáy có cột không khí dài 40cm và được ngăn cách với bên ngoài bằng cột thủy ngân dài h = 14cm. Áp suất khí quyển 76cmHg và nhiệt độ không đổi. Tính chiều cao của cột không khí trong ống của các trường hợp. Ống đặt nghiêng góc 30° so với phương ngang, miệng ở dướiA. 58,065(cm)

B. 43,373(cm)

C. 52,174(cm)

D. 54,065(cm)

6384290147955Trong một ống nhỏ dài, một đầu kín, một đầu hở, tiết diện đều, ban đầu đặt ống thẳng đứng miệng ống hướng lên, trong ống về phía đáy có cột không khí dài 40cm và được ngăn cách với bên ngoài bằng cột thủy ngân dài h = 14cm. Áp suất khí quyển 76cmHg và nhiệt độ không đổi. Tính chiều cao của cột không khí trong ống của các trường hợp. Ống đặt nằm ngangA. 58,065(cm)

B. 43,373(cm)

C. 52,174(cm)

D. 47,368(cm)

5584190154305Cho 1 ống nghiệm 1 đầu kín được đặt nằm ngang; tiết diện đều, bên trong có cột không khí cao l = 20cm ngăn cách với bên ngoài bằng giọt thủy ngân dài d = 4cm. Cho áp suất khí quyến là p0 = 76cmHg. Chiều dài cột khí trong ống là bao nhiêu khi ống được dựng thẳng ống nghiệm ở trên?

A. 21cm

B. 20cm

C. 19cm

D. 18cm

5561965147955Cho 1 ống nghiệm 1 đầu kín được đặt nằm ngang; tiết diện đều, bên trong có cột không khí cao l = 20cm ngăn cách với bên ngoài bằng giọt thủy ngân dài d = 4cm. Cho áp suất khí quyến là p0 = 76cmHg. Chiều dài cột khí là bao nhiêu khi ống đứng thẳng miệng ở dưới?A. 21,llcm

B. 19,69cm

C. 22cm

D. 22,35cm

CHỦ ĐỀ 3. QUÁ TRÌNH ĐẲNG TÍCH. ĐỊNH LUẬT SÁC LƠ

XEM FULL TAI:

https://drive.google.com/open?id=1EXRyEWT6gwx7ImO0fy_ArOibj9OwhD7w

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Thái Nguyên 2020 (lần cuối)
Ngày 07/08/2020
* Đề thi thử THPTQG Trường Kim Liên Hà Nội 2020 (lần cuối)
Ngày 07/08/2020
* HD giải đề ôn 005
Ngày 07/08/2020
* HD giải đề ôn 004
Ngày 07/08/2020
* HD giải đề ôn 003
Ngày 07/08/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

* FULL trắc nghiệm Điện tích. Lực Cu-Lông (phiên bản 2019)
Ngày 16/08/2019
* HỆ THỐNG TÀI LIỆU VẬT LÝ 11
Ngày 15/08/2015
* ĐỀ THI TỐT NGHIỆP LÍ CÓ ĐÁP ÁN TỪ 2007-2015
Ngày 10/08/2015
* Full dạng trắc nghiệm và tự luận chuyển động cơ, chuyển động thẳng đều - Vật Lý 10 - Luyện thi THPT Quốc gia 2019 - 2020 - giải chi tiết
Ngày 16/08/2019
* LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2018-2019 ( Tập 1)
Ngày 13/08/2018
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi

Đề thi thử THPTQG 2020 Đề nắm chắc 8 điểm lần 11
User Trần Tuệ Gia 07 - 08

Đê thi thử THPTQG Lương Thế Vinh Hà Nội 2020 lần 3
User Trần Tuệ Gia 07 - 08

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Giang 2020 lần 2
User Trần Tuệ Gia 07 - 08

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (38)