Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > BÀI TOÁN HỘP KÍN - VŨ DUY PHƯƠNG

BÀI TOÁN HỘP KÍN - VŨ DUY PHƯƠNG

* VŨ DUY PHƯƠNG - 46 lượt tải

Chuyên mục: Lớp 12

Để download tài liệu BÀI TOÁN HỘP KÍN - VŨ DUY PHƯƠNG các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu BÀI TOÁN HỘP KÍN - VŨ DUY PHƯƠNG , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 

Mấy năm nay vì bận đầu tư cho dạy học tích hợp nên không ghé thăm thư viện. Kính chúc quý đồng nghiệp mạnh khỏe, yêu nghề, sáng tạo. Ai có nhu cầu...

 

Mấy năm nay vì bận đầu tư cho dạy học tích hợp nên không ghé thăm thư viện. Kính chúc quý đồng nghiệp mạnh khỏe, yêu nghề, sáng tạo. Ai có nhu cầu tham khảo tài liệu dạy học tích hợp xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối file.

► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
3 Đang tải...
Chia sẻ bởi: VŨ DUY PHƯƠNG
Ngày cập nhật: 14/03/2020
Tags: BÀI TOÁN, HỘP KÍN
Ngày chia sẻ:
Tác giả VŨ DUY PHƯƠNG
Phiên bản 1.0
Kích thước: 132.93 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu BÀI TOÁN HỘP KÍN - VŨ DUY PHƯƠNG là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

60960165735

UNIT 51 – 52

Bài tập – Dạng 7

0

UNIT 51 – 52

Bài tập – Dạng 7

HỘP KÍN

Các dạng bài tập điện xoay chiều trước đây cho biết trong mạch có những linh kiện gì, yêu cầu chúng ta tính thông số linh kiện hoặc thông số dòng, bây giờ chúng ta làm bài toán ngược lại, cho các thông số dòng và xác định loại linh kiện và thông số linh kiện.

PHƯƠNG PHÁP CHUNG

Xác định loại linh kiện dựa vào tính chất linh kiện (tính cản trở, độ lệch pha giữa hiệu điện thế hộp với cường độ dòng điện chạy qua linh kiện).

Xác định thông số linh kiện thì dựa vào định luật Ôm hoặc các liên hệ tức thời.

Các phương pháp xác định độ lệch pha giữ hiệu điện thế với cường độ dòng điện.

Dựa vào pha ban đầu trong biểu thức theo thời gian của ux và i.

Dựa vào liên hệ pha với đại lượng thứ 3.

Dựa vào phương trình đặc thù liên hệ giá trị tức thời.

Dựa vào quan hệ pha giữa uX với uY trong đó uY là hiệu điện thế đoạn mạch Y nối tiếp với hộp X.

Dựa vào trạng thái tức thời.

CÁC PHÂN DẠNG

Phân dạng 1. Dựa vào tính cản trở.

Phương pháp

Với dòng điện không đổi.

Mạch không cho dòng điện không đổi thì trong mạch có tụ điện.

Hộp kín không cản trở dòng điện không đổi thì hộp kín chỉ có cuộn cảm thuần (dấu hiệu của không cản trở là khi mắc thêm hộp kín thì cường độ dòng điện không thay đổi).

Hộp kín cản trở dòng điện không đổi (khi mắc thêm hộp kín thì cường độ dòng điện giảm) thì hộp kín có R và không có C.

Với dòng điện xoay chiều có U không đổi f thay đổi.

Cường độ dòng điện không đổi khi tần số thay đổi, mạch chỉ có điện trở thuần.

Cường độ dòng điện tỷ lệ thuận với tần số, mạch chỉ có tụ điện.

Cường độ dòng điện tỷ lệ nghịch với tần số, mạch chỉ có cuộn cảm thuần.

Bên cạnh ba trường hợp này và trường hợp U thay đổi chúng ta sẽ phân tích trong một cuốn sách khác.

Sự tiêu hao năng lượng

Khi dòng điện chạy qua có tỏa nhiệt thì trong mạch có điện trở thuần.

Bài tập minh họa

Bài 81. Dòng điện 1 chiều

Một hộp kín có thể chứa các linh kiện điện trở thuần, tụ điện, cuộn dây mắc nối tiếp. Để xác định thông số linh kiện người ta làm như sau:

TN1. Mắc hộp kín với nguồn điện 1 chiều có hiệu điện thế 10 V thì cường độ dòng điện chạy qua mạch là 0,5 A.

TN2. Mắc hộp này với nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế 20 V thì cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch là 1 A.

Xác định chủng loại và thông số hộp kín.

Đáp số: Điện trở thuần R = 20 Ω

Một hộp kín có thể chứa các linh kiện điện trở thuần, tụ điện, cuộn dây mắc nối tiếp. Để xác định thông số linh kiện người ta làm như sau:

TN1. Mắc một điện trở thuần vào một nguồn điện không đổi thấy cường độ dòng điện là 1 A, sau đó mắc hộp kín nối tiếp với điện trở trên rồi mắc vào nguồn trên thấy cường độ dòng điện vẫn là 1 A.

TN2. Mắc hộp kín vào một nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế 20 V, tần số 50 Hz thấy cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua là 0,5 A.

Xác định chủng loại và thông số linh kiện.

Đáp số: cuộn cảm thuần có L = 0,4π H.

Một hộp kín có thể chứa các linh kiện điện trở thuần, tụ điện, cuộn dây mắc nối tiếp. Để xác định thông số linh kiện người ta làm như sau:

TN1. Mắc một điện trở thuần vào một nguồn điện không đổi thấy cường độ dòng điện là 1 A, sau đó mắc hộp kín nối tiếp với điện trở trên rồi mắc vào nguồn trên thấy không có dòng điện chạy qua mạch

TN2. Mắc hộp kín vào một nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế 20 V, tần số 50 Hz thấy cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua là 0,2 A.

Xác định chủng loại và thông số linh kiện.

Đáp số: Tụ điện C = 10-4π F

Một hộp kín có thể chứa các linh kiện điện trở thuần, tụ điện, cuộn dây mắc nối tiếp. Để xác định thông số linh kiện người ta làm như sau:

TN1. Mắc hộp kín vào một nguồn điện không đổi có hiệu điện thế 10 V thấy cường độ dòng điện là 1 A.

TN2. Mắc hộp kín vào một nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế 20 V, tần số 50 Hz thấy cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua là 2 A.

Xác định chủng loại và thông số linh kiện.

Đáp số: R = 10 Ω, L = 0,1π H

Một hộp kín có thể chứa các linh kiện điện trở thuần, tụ điện, cuộn dây mắc nối tiếp. Để xác định thông số linh kiện người ta làm như sau:

TN1. Mắc hộp kín vào một nguồn điện không đổi có hiệu điện thế 10 V thì không có cường độ dòng điện chạy qua.

TN2. Mắc hộp kín vào một nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế 20 V, tần số 50 Hz thấy cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua là 2 A.

Xác định chủng loại và thông số linh kiện, biện luận các trường hợp xảy ra và đề xuất thêm thí nghiệm xác định đầy đủ thông số linh kiện.

Chú ý an toàn

Bài 82. Tính cản trở phụ thuộc tần số

Một hộp kín chứa linh kiện thuộc loại điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện mắc nối tiếp. Người ta làm thí nghiệm với hộp kín như sau:

TN1. Mắc hộp kín với 1 nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng là 100 V, tần số 50 Hz thì đo được cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch là 1 A.

TN2. Tăng tần số đến giá trị 60 Hz và giữ nguyên hiệu điện thế hiệu dụng 100 V thì cường độ dòng điện hiệu dụng vẫn là 1 A.

Xác định chủng loại và thông số linh kiện.

Đáp số: R = 100 Ω.

Giải bài trên nếu kết quả ở TN2 là 1,2 A và 5/6 A.

Ba bài cơ bản, bài 2 lk bổ sung cho bài 81 được giới thiệu ở sách khác

Bài 83. Tiêu hao năng lượng & tính chất đặc trưng

Một hộp kín chứa linh kiện thuộc loại điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện mắc nối tiếp. Người ta làm thí nghiệm với hộp kín như sau:

TN1. Mắc hộp kín nối tiếp với một công tơ điện, ampe kế lý tưởng rồi mắc vào ổ cắm điện xoay chiều dân dụng thì cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch là 2,2 A, sau 1 h hoạt động công tơ báo….

TN2. Mắc hộp kín với nguồn điện không đổi có hiệu điện thế 50 V thì cường độ dòng điện đo được là 1 A.

Xác định loại linh kiện và thông số linh kiện của hộp kín này.

Đáp số:

Phát triển: Nếu hộp đen chứa điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện thì thí nghiệm 2 ta thu được kết quả gì.

Một hộp kín X chứa một trong ba linh kiện cơ bản. Để xác định hộp X người ta làm như sau:

TN1. Mắc X nối tiếp với điện trở thuần rồi mắc vào nguồn điện không đổi, thấy hộp X có thể hút được các mạt sắt.

TN2. Mắc X vào ổ cắm điện xoay chiều dân dụng thì cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch là 2,2 A. Xác định X.

Đáp số: cuộn cảm có tổng trở 100 Ω

Phân dạng 2. Dựa vào độ lệch pha giữa hiệu điện thế mạch và cường độ dòng điện.

26670226695

TH1. u cùng pha với i, trong mạch chắc chắn có R, nếu có L thì phải có C đồng thời ZL = ZC và ngược lại.

TH2. u nhanh pha hơn i một góc nhọn, trong mạch chắc chắn có R, L nếu có C thì ZL > ZC .

TH3. u chậm pha hơn i một góc nhọn, trong mạch chắc chắn có R, C nếu có L thì ZL < ZC .

TH4. u vuông pha với i, trong mạch chắc chắn không có R, u nhanh pha hơn I thì chắc chắn có L, nếu có C thì ZL > ZC và ngược lại.

0

TH1. u cùng pha với i, trong mạch chắc chắn có R, nếu có L thì phải có C đồng thời ZL = ZC và ngược lại.

TH2. u nhanh pha hơn i một góc nhọn, trong mạch chắc chắn có R, L nếu có C thì ZL > ZC .

TH3. u chậm pha hơn i một góc nhọn, trong mạch chắc chắn có R, C nếu có L thì ZL < ZC .

TH4. u vuông pha với i, trong mạch chắc chắn không có R, u nhanh pha hơn I thì chắc chắn có L, nếu có C thì ZL > ZC và ngược lại.

Phương pháp

Bài tập minh họa

Bài 84. Dựa vào pha ban đầu và đại lượng thứ 3 (vẽ hình)

Cho mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R = 20 Ω thuần mắc nối tiếp với 1 hộp kín, hiệu điện thế trên 2 đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua mạch có biểu thức:

u = 100 cos(100πt + π/8 )V và i = 2 cos(100πt + π/8) V

Xác định chủng loại và thông số hộp kín, biết hộp chỉ có 1 linh kiện cơ bản.

Đáp số: R = 30 Ω.

Cho mạch điện xoay chiều gồm 1 điện trở thuần mắc nối tiếp với 1 cuộn dây có hệ số tự cảm L = 1/π H và nối tiếp với 1 hộp kín chứa 1 linh kiện cơ bản. Mạch được mắc vào 1 hiệu điện thế u = 200cos(100πt) V thì cường độ dòng điện chạy qua có biểu thức: i = 2,8cos(100πt) A. Xác định thông số linh kiện.

Đáp số: Tụ, C = 10-4π F

Cho mạch điện gồm 1 điện trở thuần R = 20 Ω mắc nối tiếp với 1 tụ điện có C = 31,8 µF nối tiếp với 1 hộp kín và mắc vào 1 hiệu điện thế có biểu thức: u = 100cos(100πt) V thì cường độ dòng điện có biểu thức: i = 2cos(100πt) A. Xác định chủng loại và thông số linh kiện hộp kín, biết hộp chỉ chứa 1 trong ba linh kiện: Điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện.

Đáp số: Cuộn dây r = 30 Ω, L = 1/π H.

Cho mạch điện gồm điện trở thuần R = 50 Ω mắc nối tiếp với 1 cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm bằng 0,2π H và nối tiếp với 1 hộp kín chứa 1 linh kiện cơ bản. Biết hiệu điện thế toàn mạch và cường độ dòng điện chạy qua mạch có biểu thức:

u = 100cos(100πt + π/2) V, i = 2 cos(100πt +π/4) A

Xác định chủng loại và thông số linh kiện của hộp kín.

Đáp số: Cuộn dây 0,3π H

Cho mạch điện gồm 1 cuộn dây có điện trở thuần bằng 20 Ω mắc nối tiếp với 1 hộp kín chứa 1 linh kiện cơ bản. Điện áp cuộn dây lệch pha so với cường độ dòng điện 1 góc π/3 và nhanh pha hơn hiệu điện thế toàn mạch 1 góc π/12. Xác định chủng loại và thông số linh kiện của hộp X biết hộp X không tạo ra từ trường.

Đáp số: 2 đáp số

Cho mạch điện gồm điện trở thuần R = 30 Ω mắc nối tiếp với hộp kín chứa 1 linh kiện thuần. Hiệu điện thế trên toàn mạch chậm pha π/3 so với cường độ dòng điện chạy qua mạch. Xác định X.

Đáp số: Tụ điện có ZC = 303 Ω

Bài 85. Dựa vào liên hệ tức thời

Cho mạch điện gồm tụ điện có C = 15,9 µF mắc nối tiếp với 1 hộp kín có 1 linh kiện cơ bản. Biết tại thời điểm t0 cường độ dòng điện và hiệu điện thế toàn mạch đều đạt cực đại với giá trị lần lượt là 1 A và 100 V, tại thời điểm t1 = 1/2020 s các giá trị này lần lượt là 0,8 A và 80 V. Xác định X.

Đáp số: Cuộn dây r = 100 Ω, L = 2π H.

Cho mạch điện gồm một tụ điện có ZC = 20 Ω mắc nối tiếp với 1 hộp kín chứa 1 kinh kiện cơ bản. Tại thời điểm t bất kỳ hiệu điện thế trên toàn mạch liên hệ với cường độ dòng điện bằng công thức: 100i2 + u2 = 400 (V2) trong đó i có đơn vị A. Xác định chủng loại và thông số linh kiện của X, biết X có cản trở dòng điện xoay chiều.

Đáp số: Cuộn dây có ZL = 40 Ω

Phát triển: Nếu ban đầu cho ZC = 10 Ω hoặc 30 Ω thì X là gì, đề bài cần thêm dữ kiện nào nữa.

Bài 86. Dựa vào trạng thái tức thời

Cho mạch điện gồm một tụ điện có C = 63,6 µF mắc nối tiếp với hộ kín X có 1 linh kiện cơ bản. Người ta mắc mạch vào một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50 Hz. Tại thời điểm t0 cường độ dòng điện chạy qua mạch và hiệu điện thế trên hai đầu đoạn mạch có giá trị 1 A và 503 V, thời điểm t0 + 1200 s các giá trị này tương ứng là 3 A và 50 V. Xác định X.

Đáp số: Cuộn dây có r = 253 Ω, L = 0,75π H.

Phát triển. Với tình huống xác định độ lệch pha theo trạng thái tức thời, đề có thể dễ cho bất cứ trường hợp nào trong 5 trường hợp lệch pha giữa u và i. Các em có thể tự chế đề cho 4 trường hợp còn lại.

Phân dạng 3. Dựa vào độ lệch pha hiệu điện thế hai hộp

Phương pháp

Trong nhóm này mạch chỉ có hai hộp X và Y, trong đó có thể có 1 hộp đã biết thông số linh kiện (hộp không kín).

Bước 1. Xác định độ lệch pha giữa uX và uY.

Ngoài các phương pháp chung đã nói trên, ta có phương pháp cụ thể dựa vào quan hệ độ lớn UX với UY và U được tổng kết bằng bảng dưới đây.

Giá trị U

|UX - UY|

< U <

UX2+UY2

< U <

UX + UY

Lệch pha giữa uX và uY

π

Vuông

Nhọn

0

Bước 2. Xác định loại linh kiện dựa vào Δφ là góc lệch pha giữa uX và uY.

TH1. Δφ = 0, hai hộp có linh kiện cùng loại đồng thời:

RXRY=ZXZY=UXUY

TH2. Δφ nhọn, trường hợp này cần vẽ giản đồ để xác định.

TH3. Δφ vuông

Nếu X, Y đều chỉ có 1 linh kiện thì một trong hai hộp là điện trở thuần hộp còn lại là tụ điện hoặc cuộn cảm thuần.

Nếu X, Y có nhiều hơn 1 linh kiện, cần vẽ giản đồ.

TH4. Δφ tù.

Nếu X, Y đều chỉ có 1 linh kiện thì hộp nhanh pha là cuộn cảm không thuần, hộp chậm pha là tụ điện.

Nếu X, Y có nhiều hơn 1 linh kiện, cần vẽ giản đồ.

TH5. Δφ = π

Một hộp là cuộn cảm thuần, một hộp là tụ điện.

-84455231140

Chú ý: Để thao tác nhanh các phép tính, các em cần học thuộc và vận dụng tốt 5 trường hợp đặc biệt của tổng hợp dao động trong chuyên đề 8 sách 36 chuyên đề.

0

Chú ý: Để thao tác nhanh các phép tính, các em cần học thuộc và vận dụng tốt 5 trường hợp đặc biệt của tổng hợp dao động trong chuyên đề 8 sách 36 chuyên đề.

Bước 3. Áp dụng định luật Ôm hoặc giản đồ tương ứng.

Bài tập minh họa

Bài 87. Mỗi hộp có 1 linh kiện

Mạch điện có hai hộp kín X, Y, mỗi hộp có 1 trong ba linh kiện cơ bản. Người ta đo được hiệu điện thế hiệu dụng trên X, Y và toàn mạch thì kết quả lần lượt là 40 V, 40 V và 403 V, cường độ dòng điện cực đại chạy qua mạch là 1 A. Xác định Y biết Y nhanh pha hơn X.

Đáp số: cuộn cảm có điện trở thuần

Mạch điện có hai hộp kín X, Y, mỗi hộp có 1 trong ba linh kiện cơ bản. Người ta đo được hiệu điện thế hiệu dụng trên X, Y và toàn mạch thì kết quả lần lượt là 40 V, 40 V và 403 V, cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch là 1 A. Xác định Y biết hiệu điện thế trên X chậm pha hơn Y.

Đáp số: Cuộn dây r = 20 Ω, L = 0,23π H

Mạch điện có hai hộp kín X, Y, mỗi hộp có 1 trong ba linh kiện cơ bản. Người ta đo được hiệu điện thế hiệu dụng trên X, Y và toàn mạch thì kết quả đều là 60 V cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch là 1 A. Xác định X, Y biết hiệu điện thế trên X nhanh pha hơn Y.

Đáp số: X: cuộn dây có r = 303 Ω, L = 0,3π H

Bài 88. Mỗi hộp có 2 linh kiện

Cho mạch điện gồm 1 cuộn dây có điện trở bằng 100 Ω, độ tự cảm 1/π H mắc nối tiếp với 1 hộp kín X chứa 2 linh kiện. Biết hiệu điện thế trên cuộn dây nhanh pha hơn hiệu điện thế trên hộp X một góc π/12, UX = UY = 100 V. Xác định X.

Cho mạch điện gồm 1 cuộn dây có điện trở bằng 100 Ω, độ tự cảm 1/π H mắc nối tiếp với 1 hộp kín X chứa 2 linh kiện. Biết hiệu điện thế trên cuộn dây nhanh pha hơn hiệu điện thế trên hộp X một góc 5π/12, UX = UY = 100 V. Xác định X.

Bài 89. Liên hệ giá trị tức thời

Cho mạch điện gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm 0,1 H mắc nối tiếp với 1 điện trở R = 40 Ω và mắc nối tiếp với một hộp kín X rồi mắc vào một nguồn điện xoay chiều ổn định. Biết tại thời điểm t1 thì hiệu điện thế trên cuộn dây và hộp X lần lượt là 20 V và 35 V, tại thời điểm t = 2020 s thì hai giá trị này tương ứng là 40 V và 70 V. Xác định X.

Đáp số: Cuộn dây: L = 0,175 H, r = 70 Ω

Cho mạch điện gồm 2 hộp kín mắc nối tiếp nhau vào một nguồn điện xoay chiều ổn định có tần số 50 Hz. Biết tại thời điểm t1 thì hiệu điện thế trên X và Y lần lượt là 20 V và -30 V, tại thời điểm t = 2020 s thì hai giá trị này tương ứng là -40 V và 60 V. Xác định Y biết X là tụ điện có điện dung 31,8 µF.

Đáp số: L = 1,5π H

Cho mạch điện gồm 2 hộp kín mắc nối tiếp vào 1 nguồn điện xoay chiều có tần số 50 Hz, mỗi hộp chứa 1 linh kiện cơ bản. Người ta xác định được tại mỗi thời điểm, hiệu điện thế trên hai hộp X, Y liên hệ với nhau bằng công thức:

9uX2+4uY2=3600 (V2)

Biết cường độ dòng điện cực đại chạy qua mạch là 1 A. Xác định X biết X nhanh pha hơn Y và Y không phải tụ điện.

Đáp số: L = 0,2π H

Bài 90. Trạng thái tức thời

Cho mạch điện có đoạn AM gồm một điện trở thuần R = 30 Ω mắc nối tiếp với 1 tụ điện có điện dung C = 10-40,33 F và nối tiếp với 1 hộp kín X chứa 2 trong ba linh kiện thuần, mạch được mắc vào một nguồn điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Tại thời điểm t hiệu điện thế trên AM và X lần lượt là 20 V và 302 V, tại thời điểm t + 1/200 s hai giá trị này tương ứng là 203 V và 302 V. Xác định X.

Đáp số: R = 453 Ω, C = 10-40,45π F

LUYỆN TẬP TRẮC NGHIỆM

Quy ước: Các bài tập trong mục này khi nói linh kiện hộp kín là một trong ba linh kiện: Điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện.

Câu 1. Cho mạch điện gồm điện trở thuần có giá trị bằng 50 mắc nối tiếp với một hộp đen chứa 1 phần tử. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng 100V thì cường độ trong mạch đo được bằng ampe kế nhiệt bằng 1A và cùng pha với điện áp mạch. Xác định chủng loại thông số hộp kín.

ZL = 503 . B. Zc = 503 .

C.Tụ hoặc cuộn cảm có Z = 50 3. D.R = 50 .

Câu 2. Cuộn dây có cảm kháng bằng 100 và điện trở thuần bằng 50 mắc nối tiếp với một hộp kín có 1 linh kiện. Người ta đo được cường độ hiệu dụng chạy qua mạch bằng 2 A. Biết điện áp hiệu dụng của mạch bằng 100 V. Xác định thông số hộp kín.

R = 50. B. ZL = 100. C. ZC = 100 . D. Chưa đủ dữ kiện.

Câu 3. Cho tụ điện có C = 31,8 F mắc nối tiếp với một hộp kín chứa một linh kiện. Mắc vào 2 đầu đoạn mạch một điện áp :

u = 1002 cos(100t - /6) V

thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức :

i = 22 cos(100t - /6) A

Xác định thông số hộp kín.

L = 1/H, r = 253 . B. L = 0,5/ H.

C. L = 0,5/ H hoặc 1,5/ (H). D. L = 1/H, r = 50.

Câu 4. Cho mạch điện gồm cuộn dây mắc nối tiếp với một hộp kín chứa 1 linh kiện. Người ta đặt một điện áp vào 2 đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng bằng 10 V và tần số 50 Hz và đo được cường độ chạy qua mạch có giá trị hiệu dụng bằng 1A, chậm pha /3 so với hiệu điện thế cuộn dây. Điện áp trên cuộn dây nhanh pha /3 so với điện áp mạch. Xác định thông số hộp đen

R = 100 B. tụ có  C = 10-33. π F

C. Tụ có C = 3.10-4π F. D. L = 1/ H

Câu 5. Cho mạch điện gồm tụ điện có ZC = 50 mắc nối tiếp với điện trở và mắc nối tiếp với một hộp kín có 1 linh kiện. Biết điện áp xoay chiềi đặt vào mạch có giá trị hiệu dụng bằng 100 V, cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng bằng 1 A cùng pha với điện áp trên mạch và nhanh pha /4 so với điện áp trên mạch RC. Xác định thông số hộp kín.

R = 50 . B. ZL = 50(3 -1) . C. ZL = r = 50 . D. Đáp số khác

Câu 6. Cho mạch điện gồm điện trở thuần R = 100 mắc nối tiếp với một hộp kín chứa 1 linh kiện cường độ dòng điện chạy qua mạch nhanh pha /3 so với điện áp trên mạch. Xác định thông số hộp kín

ZL = 1003 . B. ZC =1003 .

C. ZL = 1003 . D. ZC =1003 .

Câu 7. Cho mạch điện gồm điện trở thuần có R = 50 mắc nối tiếp với 1 hộp kín chứa 1 linh kiện. Biết cường độ dòng điện chạy qua mạch và điện áp trên mạch lần lượt là :

i = 22 cos(100t - /6)A, u = 3002 cos(100t + /6) V

Xác định thông số hộp kín.

Tụ điện có ZC = 503 . B. Cuộn cảm có ZL = 503 .

C. Cuộn cảm có ZL = 1002 . D. Cuộn cảm có ZL= 753, r = 25 .

Câu 8. Cho mạch điện gồm điện trở thuần R = 60 mắc nối tiếp với tụ điện có C = 2.10-43π F và mắc nối tiếp với một hộp kín. Biết cường độ dòng điện trong mạch và điện áp trên 2 đầu đoạn mạch lần lượt có biểu thức:

i = 22 cos(100t) V và u = 2402cos(100t -/3) V

Xác định thông số hộp kín.

L = 1,4/ H B. 1,1/ H C. C = 10-33π F D. R =603 .

Câu 9. Một cuộn dây có hệ số tự cảm L = 0,5π H và điện trở thuần R = 50 . Mắc nối tiếp với 1 hộp kín có 1 linh kiện. Biết cường độ dòng điện và điện áp chạy qua mạch có biểu thức:

i = 2cos(100t - /2)A, u = 150 cos(100t - /4) V

Xác định thông số hộp kín.

Cuộn dây có ZL = r = 25 B. Cuộn cảm thuần có ZL = 25 .

C. Điện trở có R = 25 . D. Tụ điện có ZC = 100 .

Câu 10. Một tụ điện có dung kháng bằng 100 mắc nối tiếp với một hộp kín có 1 linh kiện. Biết cường độ dòng điện chạy qua mạch và điện áp trên 2 đầu đoạn mạch là:

i = 22 cos(100t + /6) A và u = 2002cos(100t) V

Xác định thông số hộp kín.

Điện trở có R = 1003 . B. Cuộn cảm thuần có ZL = 100 .

C. Tụ điện có ZC = 50 . D. Cuộn dây có r = 503, ZL = 50 .

Câu 11. Cho mạch điện gồm điện trở có độ lớn bằng 50 nối tiếp với 1 hộp kín chứa 1 linh kiện. Mắc nguồn điện 1 chiều chạy qua mạch thì không có dòng điện chạy qua. Mắc nguồn điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng bằng 100 V thì cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch đo được là 1 A. Xác định thông số hộp kín.

Tụ điện có ZC = 50 . B. điện trở có R = 50

C. Tụ điện có ZC = 503 . D. cuộn cảm có ZC = 503 .

Câu 12. Một hộp kín chứa 1 linh kiện mắc nối tiếp với 1 điện trở thuần R = 20 . đặt vào 2 đầu đoạn mạch một điện áp không đổi U = 20 V thì cường độ dòng điện chạy qua mạch bằng 1 A. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị cực đại bằng 40 V thì cường độ dòng điện chạy qua mạch bằng 1 A. xác định thông số hộp kín.

Cuộn cảm thuần có ZL = 203 .

Cuộn cảm thuần có ZL = 20

C. Cuộn cảm không thuần chưa xác định được.

D. Đáp án khác.

Câu 13. Cho 2 hộp kín X,Y. Mắc các hộp kín lần lượt vào một nguồn điện 1 chiều có U = 10 V thì dòng điện chạy qua chúng lần lượt là 1 A và 0 A. Mắc 2 hộp nối tiếp và mắc vào một điện áp xoay chiều có U = 20 V thì cường độ dòng điện chạy qua mạch có giá trị hiệu dụng bằng 1 A. Biết các hộp X,Y chỉ chứa 1 phần tử thuần . Xác định thông số Y.

Tụ có ZC = 103 . B. Tụ có ZC = 10 .

C. Cuộn cảm có ZL = 10 . D. Điện trở có R = 10 .

Câu 14. Cho điện trở thuần R = 20 mắc nối tiếp với một hộp kín. Khi mắc vào mạch một điện áp không đổi U = 60 V thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 2 A. Khi mắc vào mạch một điện áp xoay chiều có U = 120 V thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 4 A. xác định thông số hộp kín.

ZL = 105 . B. ZL = 10 . C. r = 10 . D. Đáp án khác.

Câu 15. Mạch điện gồm điện trở nối tiếp với 1 hộp kín. Người ta dùng nguồn 1 chiều có U = 5 V mắc vào mạch thì không có dòng điện chạy qua mạch. Dùng nguồn đó mắc vào 2 đầu điện trở thì I = 0,25 A. Thay bằng nguồn xoay chiều có điện áp cực đại bằng 40 V và f = 50 Hz thì đo được cường độ dòng điện hiệu dụng là 1 A. Xác định X.

ZL = 20 . B. ZL = 203 . C. ZC = 20 . D. ZC = 203 .

Câu 16. Cho mạch điện gồm 2 hộp kín X, Y mắc nối tiếp Biết X chứa cuộn cảm thuần với L = 0,5 H và UX = 100 V, hộp Y có điện áp hiệu dụng bằng 200 V và điện áp tức thời cùng pha với uX. Xác định Y.

L= 1 H. B. ZL = 0,25 H. C. L = 0,5 H. D. Chưa đủ dữ kiện.

Câu 17. Cho mạch điện có 2 hộp kín X, Y, X chứa cuộn cảm với độ tự cảm 0,5 H, r = 60 và UX = 100 V, hộp Y nối tiếp với hộp X có điện áp hiệu dụng bằng 150 V và điện áp tức thời cùng pha với uX. Xác định Y.

L = 0,75 H, r = 80 . B. L = 0,75 H, r = 90 .

C. L= 0,25 H, r=30 . D.L = 0,5H

Câu 18. Cho mạch điện AMB đoạn AM gồm điện trở thuần R = 100 nối tiếp với một linh kiện, đoạn MB có 2 linh kiện thuần. Biết điện áp trên đoạn AM chậm pha /6 so với cường độ dòng điện trong mạch, mặt khác UAM = 120 V, UMB = 180 V, UAB = 300 V, xác định các linh kiện trên mạch MB.

R = 150 , ZC = 503 . B. R = 150 ; ZL = 150 3 Ω.

C. R = 1503 ; ZC = 150 . D. R = 1503 ; ZL = 150 .

Câu 19. Cho mạch điện gồm 2 hộp đen X,Y, biết X chứa cuộn cảm thuần, có cảm kháng bằng 100 nối tiếp với điện trở thuần R = 200 và UX = 100 V. Hộp Y cũng có 2 linh kiện có điện áp hiệu dụng bằng 200 V và điện áp tức thời cùng pha với uX. Xác định Y.

ZL = 200 ; R = 200 . B. ZL =200 , R = 400 .

C. ZC = 200 ; R = 200 . D. ZC =200 , R = 400 .

Câu 20. Cho mạch điện AB gồm 2 hộp X, Y. Biết X chứa cuộn cảm với L = 0,3H, r = 60 và điện áp có biểu thức: u = 100cos(100t) V, hộp Y có 1 linh kiện, điện áp có biểu thức: u = 120cos(100t ) V. Xác định Y.

L = 0,36 H, r = 72 . B. C = 0,36F.

L = 0,3 ; r = 72 . D. r =72 .

Câu 21. Cho mạch điện AB gồm 2 hộp X, Y. Biết X chứa tụ có ZC = 100 , r = 60 , hộp Y nối tiếp với hộp X và chứa 2 linh kiện, trong đó có 1 điện trở R = 30 . Biết UAB = UX + UY, xác định Y.

R = 30 , ZC = 50 . B. R = 30 ; ZL = 50 .

C. R = ZL = 50 . D. R = 50;ZL = 30 .

Câu 22. Cho mạch điện gồm 2 hộp kín mắc nối tiếp mỗi hộp chứa 1 trong 3 linh kiện cơ bản. Hộp X có điện áp nhanh pha hơn dũng điện trong mạch 1 góc /2 rad và nhanh pha hơn điện áp của hộp Y một góc /6 rad. Biết UY = 150V, I = 2A, xác định Y.

ZL = 37,5 , r = 37,53 . B. ZL = 37,53 , r = 37,5 .

C. ZL = 75 , r = 753 . D. ZL = 753 , r = 75 .

Câu 23. Cho mạch điện gồm 2 hộp đen mắc nối tiếp chứa 1 trong 3 linh kiện cơ bản. Biết điện áp trên hộp X cùng pha với cường độ dòng điện và chậm pha hơn điện áp hộp Y 1 góc /6 rad, UX = 100V, UY = 150V, I = 1A, xác định X,Y.

X: R = 100, Y: r = 753 Ω, ZL = 75.

B. X: R = 150 , Y:r = 75 , ZL= 753 .

C. X: R = 150, Y: r = 753 Ω, ZC = 75 .

D. X: R = 100, Y: r = 753 Ω, ZC = 75.

Câu 24. Mạch điện chứa 2 hộp đen. Hộp X có điện áp nhanh pha hơn cường độ dòng điện 1 góc /6, điện áp hộp Y chậm pha hơn điện áp hộp X một góc /6 rad. Xác định các phần tử trong các hộp, biết các linh kiện đều thuộc dạng thuần.

X chứa cuộn cảm có điện trở, Y chứa điện trở thuần.

X chứa cuộn cảm thuần và điện trở thuần, Y chứa điện trở thuần.

X,Y đều chứa cuộn cảm.

X chứa tụ điện và điện trở thuần, Y chứa điện trở thuần.

Câu 25. Cho mạch điện AB gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với 1 hộp đen X. UR = 40 V, UX = 30 V, UAB = 52 V. Biết X chỉ có 1 linh kiện, xác định loại linh kiện trong X.

Điện trở thuần. B. Cuộn cảm thuần.

C. Tụ điện. D. Cuộn cảm không thuần.

Câu 26. Cho mạch điện AB gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với 1 hộp kín X. Cho UR = UX = 50V, UAB = 503 V, cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng bằng 1 A, X chỉ có 1 linh kiện, xác định thông số của X.

Điện trở có R = 50 .

B. Tụ điện có ZC = 50 .

C. Cuộn dây có r = 253 , ZL = 25 .

D.Cuộn dây có r = 25 , ZL = 253 .

Câu 27. Mạch điện AB có điện trở R = 1003 mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có ZL = 100 và mắc nối tiếp với một hộp đen X chứa 1 linh kịên. Điện áp trên đoạn mạch chứa RL và hộp đen lần lượt là:

uRL = U2cos(100t + /3) V và uX = 1002cos(100t + /2) V

Cho I = 1A, xác định thông số hộp X.

Cuộn cảm có ZL = 100. B. Cuộn cảm có r = 503 , ZL = 50 .

C. Cuộn cảm có r = 50 , ZL = 503 . D. Đáp án khác.

Câu 28. Mạch điện AB có điện trở R = 100 mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có ZL = 1003 và mắc nối tiếp với một hộp đen X chứa 1 linh kịên, điện áp trên đoạn mạch chứa RL và hộp đên lần lượt là:

uRL = 1002cos(100t + /2) V và uX = 1002cos(100t + /3) V

Xác định thông số hộp X.

Cuộn cảm có ZL = 100 .

B. cuộn cảm có r = 503 , ZL = 50 .

C. Cuộn cảm có r = 50, ZL = 503 .

D. Đáp án khác.

Câu 29. Mạch điện AB có điện trở R = 1003 mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có ZL = 100 và mắc nối tiếp với một hộp đen X chứa 2 linh kịên thuần. Điện áp trên đoạn mạch chứa RL và hộp đên lần lượt là:

uRL = 1002cos(100t + /2) và uX = 1002cos(100t + /6) (V)

Xác định thông số hộp X.

Cuộn cảm có ZC = 503 , R = 50 . B. R = 503 , ZL = 50

C. R = 50 , ZL = 503 . D. R = 1003 , ZC = 100 .

Câu 30. Mạch điện AB có điện trở R = 1003 mắc nối tiếp với một tụ điện có ZC = 100 và mắc nối tiếp với một hộp kín X chứa 2 linh kiện thuần, điện áp trên đoạn mạch chứa RC và hộp đen lần lượt là:

uRC = 1002cos(100t + /3) V và uX = 1002cos(100t + /6) V

Xác định thông số hộp X.

ZC = 503 , R = 50 B. R = 503 , ZL = 50 .

C. R = 50 , ZL = 503 . D. R = 503 , ZC = 50 .

Câu 31. Mạch điện AB có điện trở R = 10 0 mắc nối tiếp với một tụ điện có ZC = 1003 và mắc nối tiếp với một hộp kín X chứa 2 linh kiện thuần, điện áp trên đoạn mạch chứa RC và hộp đen lần lượt là:

uRC = 1002cos(100t + /3) V và uX = 1002cos(100t + /6) V

Cho I = 1A, xác định thông số hộp X.

Cuộn cảm có ZC = 503 , R = 50 . B. R = 503 , ZL = 50 .

C. R = 50 , ZL = 503 . D. ZC = 100 .

Đề 2011. Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R1 mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đặt điện áp xoay chiều có tần số và giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB. Khi đó đoạn mạch AB tiêu thụ công suất bằng 120 W và có hệ số công suất bằng 1. Nếu nối tắt hai đầu tụ điện thỡ điện áp hai đầu đoạn mạch AM và MB có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau

, công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB trong trường hợp này bằng

A. 75 W. B. 160 W. C. 90 W. D. 180 W.

U1 = U2; = /3; P = U2Rcos2 φ

Câu 32. Cho mạch điện gồm 2 hộp kín mắc nối tiếp chứa 1 trong 3 linh kiện cơ bản. Hộp X có điện áp nhanh pha hơn cường độ dòng điện chạy qua mạch và nhanh pha /2 rad so với điện áp trên hộp Y. Xác định thông hộp X biết cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch bằng 1 A và điện áp hộp X bằng 100 V.

X chứa L thuần có ZL = 100 B. X chứa điện trở thuần R = 100 .

C. X chứa tụ có ZC = 100 . D. chưa đủ dữ kiện.

Câu 33. Cho 2 hộp đen X, Y mắc nối tiếp với nhau, mỗi hộp chứa 1 kinh kiện. Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch bằng 1 A. điện áp trên 2 hộp X, Y có Biểu thức:

uX = 1002cos(100t + /4) V, uY = 2002cos(100t - /4) V

Biết điện áp trên hộp X nhanh pha hơn cường độ dòng điện, xác định thông số hộp X.

X là cuộn dây có r = ZL = 502 .

B. X là cuộn cảm thuần có ZL = 100 .

C. X là điện trở có R = 100 .

D. X là tụ điện có ZC = 100 .

Câu 34. Cho mạch điện AB gồm điện trở mắc nối tiếp với 1 hộp X. Cho cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch bằng 2 A. điện áp trên điện trở, X và trên đoạn mạch lần lượt bằng 100 V, 100 V và 1002 V. Xác định X. biết X chứa 1 linh kiện và điện áp trên X nhanh pha hơn cường độ dòng điện.

Cuộn cảm chưa xác định được thông số.

B. Tụ điện có ZC = 50 .

C. Điện trở có R = 50 .

D. cuộn cảm thuần có ZL = 50 .

Câu 35. Cho mạch điện AB gồm điện trở mắc nối tiếp với 1 hộp X. Cho cường độ dòng điện chạy qua mạch bằng 2 A, điện áp trên điện trở, X và trên đoạn mạch lần lượt bằng 100 V, 1003 V và 200 V. Xác định X, biết X chứa 1 linh kiện và điện áp trên X chậm pha hơn cường độ dòng điện.

Cuộn cảm chưa xác định được thông số.

B. Tụ điện có ZC = 503 .

C. Điện trở có R = 503 .

D. Cuộn cảm thuần có ZL = 503 .

Câu 36. Cho mạch điện AB gồm điện trở mắc nối tiếp với 1 hộp X, cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch bằng 2 A, điện áp trên điện trở, X và trên đoạn mạch lần lượt bằng 120 V, 160 V và 200 V. Xác định X, biết X chứa 1 linh kiện và điện áp trên X nhanh pha hơn cường độ dòng điện.

Cuộn cảm chưa xác định được thông số.

B. Tụ điện có ZC = 100 .

C. Điện trở có R = 100 .

D. Cuộn cảm thuần có ZL = 80 .

Câu 37. Mạch điện AB có điện trở R = 1003 mắc nối tiếp với một tụ điện có ZC = 100 và mắc nối tiếp với một hộp kín X chứa 2 linh kiện thuần, cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch I = 1 A, điện áp trên đoạn mạch chứa RC và hộp đen lần lượt là:

uRC = 1002cos(100t - /3) V và uX = 1002cos(100t + /6) V

Xác định thông số hộp X.

Cuộn cảm có ZC = 503 , R = 50 . B. R = 503 , ZL = 50 .

C. R = 50 , ZL = 503 . D. R = 503 , ZC = 50 .

Câu 38. Cho mạch điện gồm 2 hộp đen mắc nối tiếp mỗi hộp chứa 1 trong 3 linh kiện cơ bản. Hộp X có điện áp nhanh pha hơn điện áp của hộp Y một góc 2/3 rad. Biết UX = 200 V. I = 2 A, xác định X.

X chứa điện trở thuần R = 100 .

B. X chứa cuộn cảm r = 50 , ZL = 503 .

C. X chứa tụ điện có ZC = 100 .

D. X chứa cuộn cảm r = 503 , ZL = 50 .

Câu 39. Cho mạch điện gồm 2 hộp kín mắc nối tiếp chứa 1 trong 3 linh kiện cơ bản. Biết điện áp trên hộp X nhanh pha hơn điện áp hộp Y một góc 5/6, điện áp trên hộp Y là U = 100 V, cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch I = 1A. Y chứa:

cuộn cảm: r = 50, ZL = 503 .

B. tụ ZC =100 .

C. điện trở thuần R = 100 .

D. cuộn cảm: r = 503, ZL = 50.

Câu 40. Cho mạch điện AB gồm hai hộp kín mắc nối tiếp, mỗi hộp chứa 1 linh kiện. Mắc mạch vào một nguồn điện xoay chiều ổn định thì UX= 40 V, UY = 30 V, UAB = 48 , điện áp trên X nhanh pha hơn điện áp trên Y. Xác định thông số của Y, biết cường độ dòng điện chạy qua mạch I = 1 A.

Chưa đủ dữ kiện. B. ZC = 30V.

C. ZL = 40 V. D. Đáp số khác.

Câu 41. Cho mạch điện AB gồm hai hộp đen mắc nối tiếp, mỗi hộp chứa 1 linh kiện. Mắc mạch vào một nguồn điện xoay chiều ổn định thì UX = UY = UAB = 60 V, điện áp trên X nhanh pha hơn điện áp trên Y. Xác định thông số của X, biết cường độ dòng điện chạy qua mạch I = 1 A.

điện trở có R = 60 .

B. Tụ điện có ZC = 60 .

C. Cuộn dây có r = 303 , ZL = 30 .

D.Cuộn dây có r = 30 , ZL = 303 Ω.

Câu 42. Mạch điện AB có điện trở R = 100 mắc nối tiếp với một tụ điện có ZC = 1003 và mắc nối tiếp với một hộp đen X chứa 1 linh kịên. Cường độ dòng điện chạy qua mạch I = 1 A, điện áp trên đoạn mạch chứa RC và hộp đen lần lượt là:

uRC = 1002cos(100t - /6) V và uX = 1002cos(100t + /2) V

Xác định thông số hộp X.

Cuộn cảm có ZL = 100 . B. R = 503 , ZL = 50 Ω.

C. R = 50 , ZL = 503 . D. R = 503 , ZC = 50 .

Câu 43. Cho mạch điện gồm 2 hộp đen mắc nối tiếp chứa 1 trong 3 linh kiện cơ bản. điện áp trên hộp Y ngược pha với hiệu điện thế trên X.

Biết: UX = 2UY = 300 V, I0 = 2A, xác định Y.

Tụ điện có ZC = 150 B. Cuộn cảm có ZL = 150

C. Tụ điện có ZC = 300 B. Vuộn cảm hoặc tụ điện có Z = 150 .

Câu 44. Cho mạch điện AB gồm hai hộp đen mắc nối tiếp, mỗi hộp chứa 1 linh kiện. Mắc mạch vào một nguồn điện xoay chiều ổn định thì UX= 40 V, UY = 30 V, UAB = 10 V. Xác định thông số của X biết cường độ dòng điện chạy qua mạch I = 1 A.

ZC = 40 Ω. B. ZC = 30 Ω. C. ZL = 40 Ω. D. A hoặc C.

Câu 45. Cho mạch điện gồm 2 hộp đen mắc nối tiếp chứa 1 trong 3 linh kiện cơ bản. Biết điện áp trên các hộp X, Y lần lượt là:

uX = 2002cos(100t -/3) V và uY = 1002cos(100t + 2/3) V

Xác định thông số hộp Y biết I = 2A.

ZC = 100 Ω .

B. ZC = 100 Ω .

C. ZL = 50 Ω .

D. Tụ điện hoặc cuộn cảm thuần có Z = 50 Ω .

Câu 46. Cho mạch điện xoay chiều AB gồm hai hộp kín mắc nối tiếp, mỗi hộp chứa 1 linh kiện. Biết UX= 120 V, UY = 60 V, UAB = 60 V. điện áp trên Y chậm pha hơn cường độ dòng điện. Xác định thông số của X biết cường độ dòng điện chạy qua mạch I = 1 A.

Chưa đủ dữ kiện. B. ZC = 60 Ω.

C. ZL = 120 Ω . D. Đáp số khác

Câu 47. Cho mạch điện gồm điện trở R = 10 mắc nối tiếp với hộp đen 1 linh kiện thuần. Biết u chậm pha hơn i một góc /6 rad. Xác định hộp kín.

Hộp đen chứa cuộn cảm có ZL = 103 .

Hộp đen chứa cuộn cảm có ZL = 103 .

Hộp đen chứa tụ điện có ZC = 103 .

Hộp đen chứa cuộn cảm có ZC = 103 .

Câu 48. Cho mạch điện gồm tụ điện nối tiếp với hộp đen có 1 linh kiện. Cho điện dung của tụ C = 10-4/ F.

u = 602cos(100t + /2)V, i = 22cos(100t +) A

Xác định hộp đen.

ZL = 130 . B. ZL = 70 . C. ZC = 130 . B. ZC = 70 .

Câu 49. Cho mạch điện gồm điện trở nối tiếp với hộp đen chứa 1 linh kiện. Biết R = 10 , UAB = 60 V. I = 2 A, ường độ dòng điện chậm pha so với u một góc /3 rad. Xác định thông số hộp đen.

Hộp đen chứa cuộn cảm thuần có ZL = 103 .

Hộp đen chứa tụ điện có điện dung bằng 103 .

Hộp đen chứa cuộn cảm thuần có ZL = 202 .

Hộp đen chứa cuộn cảm có r = 5, ZL= 153 .

Câu 50. Cho một hộp đen. Mắc hộp đen vào nguồn 1 chiều có hiệu điện thế 10 V thì dòng điện chạy qua với cường độ 1 A. Khi mắc hộp đen vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng bằng 100 V thì cường độ dòng điện hiệu dụng bằng 52 A. Xác định thông số hộp đen.

Hộp đen chứa điện trở thuần R = 10 Ω.

Hộp đen chứa cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL = 10 .

Hộp đen chứa cuộn cảm có r = ZL = 10 .

Hộp đen chứa tụ điện và điện trở thuần có ZC = R = 10 .

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Vũ Duy Phương

Trung Tâm Hoa Tử

ĐT: 0984 666 104

Đ/c: 28 Nguyễn Chế Nghĩa, phường Nam Ngạn, TP Thanh Hoá

Web: http://hoatuphysics.com

Email: hoatutiensinh@gmail.com

Facebook: http://facebook.com/hoatutiensinh

http://facebook.com/trungtamhoatu

Tài khoản ngân hàng: 135131822 Ngân hàng VP bank chi nhánh Thanh Hóa

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề ôn tập hk1 vật lý 12 - đề số 3
Ngày 01/04/2020
* Đề ôn tập hk1 vật lý 12 - đề số 2
Ngày 01/04/2020
* Đề ôn tập hk1 vật lý 12 - đề số 1
Ngày 01/04/2020
* Đề kiểm tra chương 4 & 5 vật lí 11
Ngày 01/04/2020
* Thi thử lý chuyên Phan Ngọc Hiển - Cà Mau - L1 (2019 - 2020)
Ngày 01/04/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Đề và đáp án chi tiết thi thử đợt 1 của trường chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai
Ngày 09/04/2018
* Giải đề thi thử lần 3 trường NĐĐ-Tiên Du-Bắc Ninh
Ngày 08/04/2013
* BỘ ĐỀ LTĐH 2015 - tienphysics
Ngày 10/04/2015
* Khai thác sâu bài toán tần số thay đổi để UL = U và UC = U
Ngày 07/04/2017
* 100 câu trắc nghiệm mới nhất chuyên đề Phóng Xạ (sưu tầm từ đề sở, trường chuyên) có đáp án.
Ngày 09/04/2019
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Nếu bạn là GV thì nên suy nghĩ lại việc làm của mình là đúng hay sai. Nếu bạn cãi cùn tôi đề nghị bạn xóa tên tôi và...
User Chu Van Bien 31 - 03

...
User Trần Tuệ Gia 26 - 03

...
User Trần Tuệ Gia 26 - 03

Bộ đề Lý 2019 - Chu Văn Biên file Word

Bộ đề Lý 2019 - Các sở, trường chuyên file Word - Giải chi tiết


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (92)