Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > BÀI TOÁN TRÙNG VÂN

BÀI TOÁN TRÙNG VÂN

* Lê Minh Đức - 632 lượt tải

Chuyên mục: Sóng ánh sáng

Để download tài liệu BÀI TOÁN TRÙNG VÂN các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu BÀI TOÁN TRÙNG VÂN , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
4 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Lê Minh Đức
Ngày cập nhật: 02/03/2020
Tags: BÀI TOÁN, TRÙNG VÂN
Ngày chia sẻ:
Tác giả Lê Minh Đức
Phiên bản 1.0
Kích thước: 110.89 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu BÀI TOÁN TRÙNG VÂN là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

CHỦ ĐỀ 2. NHIỄU XẠ ÁNH SÁNG. GIAO THOA ÁNH SÁNG

Dạng 3. Bài toán trùng vân khi giao thoa với hai bức xạ đơn sắc. Sử dụng máy tính cầm tay Casio

Xác định bước sóng khi giao thoa đồng thời hai bức xạ

Xác định khoảng cách ngắn nhất từ vân trung tâm đến vị trí hai bức xạ trùng nhau

Xác định số vân trong đoạn giữa n vân trùng nhau liên tiếp

Xác định số vân, số vân trùng trên bề rộng của trường giao thoa

Xác định số vân, số vân trùng trên một đoạn MN (M và N đã biết tọa độ)

Loại 1. Hai vân sáng trùng nhau

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, nguồn phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng là 1 = 565 nm và 2. Trên màn giao thoa thấy vân sáng bậc 4 của 1 trùng với vân sáng bậc 5 của 2. Bước sóng 2 bằng

A. 706 nm.B. 752 nm.C. 518 nm.D. 452 nm.

Trong giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 1 = 0,4 µm và 2 = 0,6 µm vào hai khe. Hỏi vân sáng bậc ba của 1 sẽ trùng với vân sáng bậc mấy của bức xạ 2

A. bậc 3 B. bậc 5 C. bậc 2.D. bậc 4

Một nguồn sáng phát ra đồng thời bức xạ màu đỏ λ1=0,66 µm và màu lục λ2 chiếu vào hai khe Young. Trên màn quan sát ta thấy giữa 2 vân cùng màu với vân sáng trung tâm có 4 vân màu đỏ. Bước sóng λ2 có giá trị:

A. 440nm.B. 530nm.C. 55nm.D. 550nm

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn phát ra cùng lúc 2 bức xạ λ1=0,4 µm (tím) và λ2=600nm (vàng).Vân sáng tím và vàng trùng nhau lần thứ 2 kể từ vân sáng trung tâm ứng với vân sáng vàng có bậc

A. 3B. 4C. 5D. 6

Trong thí nghiệm giao thoa khe Young, nguồn phát ra đồng thời 2 ánh sáng đơn sắc 1 = 0,6m và 2 (thuộc vùng ánh sáng khả kiến). Biết tại điểm M cùng màu với vân sáng trung tâm là vị trí của vân sáng bậc 3 ứng với bước sóng 1. Hãy tính bước sóng 2.

A. 0,36 mB. 0,45mC. 0,5m D. 0,36m hay 0,45m

Trong thí nghiệm Young, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m, chiếu hai khe bằng hai bức xạ có λ1=0,76 µm và 2, người ta thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ 2 trùng với vân sáng bậc 2 của bức xạ 1 thì bước sóng của bức xạ 2 là

A. 0,472 m B. 0,427 mC. 0,507 mD. 0,605 m

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng đồng thời bởi hai bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ1 và λ2. Trên màn quan sát có vân sáng bậc 12 của λ1 trùng với vân sáng bậc10 của λ2. Tỉ số λ1/ λ2

bằng

A. 6/5B. 2/3C. 5/6D. 3/2

Ánh sáng được dùng trong thí nghiệm giao thoa gồm 2 ánh sáng đơn sắc ánh sáng lục có bước sóng λ1 = 0,50 μm và ánh sáng đỏ có bước sóng λ2 = 0,75 μm. Vân sáng lục và vân sáng đỏ trùng nhau lần thứ nhất (kể từ vân sáng trung tâm) ứng với vân sáng đỏ bậc

A. 5. B. 6. C. 4. D. 2.

Chiếu sáng các khe I-âng bằng đèn Na có bước sóng λ1 = 420 nm ta quan sát được trên màn ảnh có 8 vân sáng, mà khoảng cách giữa tâm hai vân ngoài cùng là 3,5 mm. Nếu thay thế đèn Na bằng nguồn phát bức xạ có bước sóng λ2 thì quan sát được 9 vân, khoảng cách giữa hai vân ngoài cùng là 7,2 mm. Xác định bước sóng λ2

A. λ2 = 560 nm. B. λ2 = 450 nm. C. λ2 = 480 nm. D. λ2 = 432 nm.

Thực hiên giao thoa ánh sáng với nguồn gồm hai thành phần đơn sắc nhìn thấy có bước sóng λ1 = 0,64 μm; λ2. Trên màn hứng các vân giao thoa, giữa hai vân gần nhất cùng màu với vân sáng trung tâm đếm được 11 vân sáng. Trong đó, số vân của bức xạ λ1 và của bức xạ λ2 lệch nhau 3 vân, bước sóng của λ2 là

A. 0,54 μmB. 0,72 μm C. 0,45 μm D. 0,4 μm.

Thực hiên giao thoa ánh sáng với hai bức xạ nhìn thấy có bước sóng λ1 = 0,6 μm và λ2. Trên màn hứng các vân giao thoa, giữa hai vân gần nhất cùng màu với vân sáng trung tâm đếm được 13 vân sáng, trong đó số vân của bức xạ λ1 và của bức xạ λ2 lệch nhau 3 vân, bước sóng của λ2 là

A. 0,72 μm. B. 0,4 μm. C. 0,54 μm. D. 0,45 μm.

Trong thí nghiệm I-âng, khoảng cách giữa hai khe là a, hai khe cách màn một đoạn là D. Chiếu đồng thời hai bức xạ trong miền ánh sáng nhìn thấy (0,38 μm ≤ λ ≤ 0,76 μm) có bước sóng λ1 = 0,45μm và λ2 vào hai khe. Biết rằng vân sáng bậc 3 của bức xạ λ1 trùng với vân sáng bậc k2 nào đó của bước sóng λ2. Bước sóng và bậc giao thoa trùng với vân sáng bậc 3 của bức xạ λ1 có thể có của bức xạ λ2 là:

A. 0,675μm, vân sáng bậc 2; hoặc 0,450μm, vân sáng bậc 3.

B. 0,550μm, vân sáng bậc 3; hoặc 0,400μm, vân sáng bậc 4.

C. 0,450μm, vân sáng bậc 2; hoặc 0,675μm, vân sáng bậc 3.

D. 0,400μm, vân sáng bậc 3; hoặc 0,550μm, vân sáng bậc 4.

TẢI VỀ ĐỦ BỘ FILE WORD CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10+11+12+40 ĐỀ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ 2020 CÓ GIẢI CHI TIẾT TẠI

https://drive.google.com/open?id=1EXRyEWT6gwx7ImO0fy_ArOibj9OwhD7w

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe I-âng. Khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2 m. Nguồn sáng S phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,40 μm và λ2 với 0,50 μm ≤ λ2 ≤ 0,65 μm. Tại điểm M cách vân sáng trung tâm 5,6 mm là vị trí vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa. Bước sóng λ2 có giá trị là

A. 0,62 μm. B. 0,56 μm. C. 0,60 μm. D. 0,52 μm.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó bức xạ màu đỏ có bước sóng 720 nm và bức xạ màu lục có bước sóng λ (có giá trị trong khoảng từ 500 nm đến 575 nm). Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu lục. Giá trị của λ là

A. 560 nm. B. 540 nm. C. 500 nm. D. 520 nm.

Một nguồn sáng điểm nằm cách đều hai khe Iâng và phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,6

và bước sóng

chưa biết. Khoảng cách hai khe 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn 2 m. Trong một khoảng rộng L = 24 mm trên màn, đếm được 33 vạch sáng, trong đó có 5 vạch là kết quả trùng nhau của hai hệ vân. Tính bước sóng

, biết hai trong 5 vạch trùng nhau nằm ngoài cùng của khoảng L.

A. 0,45

. B. 0,55

. C. 0,65

. D. 0,75

m.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1,5mm. Khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Nguồn phát đồng thời hai đơn sắc 1 = 0,48m và2 = 0,64m. Vị trí gần nhất của vân sáng có cùng màu với vân trung tâm là:

A. x = 3,84 mm B. x = 2,56 mm C. x = 1,28 mm D. x = 1,92 mm

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn. Biết vân chính giửa (trung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau. Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là

A. 9,9 mm. B. 19,8 mm. C. 29,7 mm. D. 4,9 mm.

Trong thí nghiệm I- âng về giao thoa ánh sáng, nguồn phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc: λ1 = 0,64 μm(đỏ), λ2 = 0,48 μm (lam). Trên màn hứng vân giao thoa. Trong đoạn giữa 3 vân sáng liên tiếp cùng màu với vân trung tâm có số vân đỏ và vân lam là

A. 6 vân đỏ, 4 vân lamB. 9 vân đỏ, 7 vân lamC. 4 vân đỏ, 6 vân lamD. 7 vân đỏ, 9 vân lam

Trong thí nghiệm khe I-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra đồng thời ba ánh sáng đơn sắc có bước sóng lần lượt: 0,40 µm (màu tím), 0,52 µm (màu lục) và 0,6 µm (màu cam). Giữa 2 vân sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân trung tâm có

A. 26 vân màu lụcB. 38 vân màu tímC. 88 vạch sángD. 25 vân màu cam

Cho thí nghiệm I-âng, người ta dùng đồng thời ánh sáng màu đỏ có bước sóng 0,648 μm và ánh sáng màu lam có bước sóng từ 440 nm đến 550 nm. Giữa hai vân sáng liên tiếp cùng màu vân trung tâm, người ta đếm được 2 vân sáng màu đỏ. Trong khoảng này có bao nhiêu vân sáng màu lam?

A. 3. B. 6C. 5D. 4.

Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, chiếu đồng thời vào hai khe hai bức xạ có bước sóng và . Hệ thống vân giao thoa được thu trên màn, tại điểm M trên màn là vân sáng bậc 1 của bức xạ , và điểm N là vân sáng bậc 7 của bức xạ . Biết M và N nằm cùng về một phía so với vân sáng trung tâm. Trừ hai vạch sáng tại hai điểm M, N thì trong đoạn MN có

A. 6 vạch sáng. B. 4 vạch sáng. C. 7 vạch sáng D. 8 vạch sáng.

TẢI VỀ ĐỦ BỘ FILE WORD CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10+11+12+40 ĐỀ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ 2020 CÓ GIẢI CHI TIẾT TẠI

https://drive.google.com/open?id=1EXRyEWT6gwx7ImO0fy_ArOibj9OwhD7w

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng I-âng, thực hiện đồng thời với hai bức xạ có bước sóng 560 nm (màu lục) và 640 nm (màu đỏ). M và N là hai vị trí liên tiếp trên màn có vạch sáng cùng màu với vạch sáng trung tâm. Trên đoạn MN có

A. 6 vân màu đỏ, 7 vân màu lục. B. 2 loại vạch sáng.

C. 14 vạch sáng. D. 7 vân đỏ, 8 vân màu lục.

Trong thí nghiệm I-âng, cho a = 1,5 mm, D = 1,2 m. Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,45 μm và λ2 = 600 nm. Trên màn quan sát đối xứng có bề rộng 1,2 cm thì số vân sáng đơn sắc quan sát được là

A. 57. B. 48. C. 51. D. 47.

Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, thực hiện đồng thời hai ánh sáng đơn sắc khoảng vân giao thoa lần lượt là 1,2 mm và 1,8 mm. Bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn 2,6 cm. Số vị trí mà vân sáng của hai bức xạ trùng nhau trong vùng giao thoa là

A. 5. B. 3. C. 4. D. 7.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, D = 2 m, a = 1,5 mm, hai khe được chiếu sáng đồng thời hai bức xạ 0,60

và 0,50

. Trong vùng giao thoa nhận vân trung tâm là tâm đối xứng rộng10 mm trên màn có số vân sáng là

A. 28. B. 3. C. 27. D. 25.

Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc thì khoảng vân lần lượt 0,64 mm và 0,54 mm. Xét tại hai điểm A, B trên màn cách nhau một khoảng 34,56 mm là hai vị trí mà cả hai hệ vân đều cho vân sáng tại đó. Trên khoảng đó quan sát được 117 vạch sáng. Hỏi trên AB có mấy vạch sáng là kết quả trùng nhau của hai hệ vân.

A. 3. B. 4. C. 5. D. 1.

Trong thí nghiệm giao thoa Iâng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với khoảng vân trên màn ảnh thu được lần lượt là i1 = 0,48 mm và i2 = 0,64 mm. Xét tại hai điểm A, B trên màn cách nhau một khoảng 6,72 mm. Tại A cả hai hệ vân đều cho vân sáng, còn tại B hệ i1 cho vân sáng hệ i2 cho vân tối. Trên đoạn AB quan sát được 22 vạch sáng. Hỏi trên AB có mấy vạch sáng là kết quả trùng nhau của hai hệ vân?

A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.

Trong thí nghiệm giao thoa Iâng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với khoảng vân trên màn ảnh thu được lần lượt là i1 = 0,4 mm và i2 = 0,3 mm. Xét tại hai điểm A, B trên màn cách nhau một khoảng 9,7 mm. Tại A cả hai hệ vân đều cho vân sáng, còn tại B cả hai hệ đều không cho vân sáng hoặc vân tối. Trên đoạn AB quan sát được 49 vạch sáng. Hỏi trên AB có mấy vạch sáng là kết quả trùng nhau của hai hệ vân?

A. 3. B. 9. C. 5. D. 8.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng λ1= 450 nm và λ2= 600 nm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm. Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là

A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.

Làm thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe I-âng đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc đơn sắc màu đỏ và màu lục thì khoảng vân giao thoa trên màn lần lượt là 1,5 mm và 1,1 mm. Hai điểm M và N nằm hai bên vân sáng trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 6,4 mm và 26,5 mm. Số vân sáng màu đỏ quan sát Đbược trên đoạn MN là

A. 20. B. 2. C. 28. D. 22.

Trong thí nghiệm I-âng, cho a = 2 mm, D = 2 m. Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,4 μm và λ2 = 600 nm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở khác phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 14,2 mm và 5,3 mm. Số vân sáng quan sát được trên MN của hai bức xạ là

A. 69. B. 71. C. 67. D. 65.

Trong thí nghiệm I-âng, cho a = 2 mm, D = 2 m. Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,4 μm và λ2 = 600 nm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở khác phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 14,2 mm và 5,3 mm. Số vân sáng có màu giống vân trung tâm trên đoạn MN là

A. 13. B. 15. C. 17. D. 16.

Trong thí nghiệm I-âng, chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,42 μm và λ2 = 0,525 μm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm nằm cùng một phía so với vân trung tâm. Biết tại điểm M trùng với vị trí vân sáng bậc 4 của bức xạ λ2; tại N trùng với vị trí vân sáng bậc10 của bức xạ λ1. Tính số vân sáng quan sát được trên khoảng MN ?

A. 8. B. 4. C. 7. D. 6.

Trong thí nghiệm I-âng, chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,45 μm và λ2 = 0,6 μm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm nằm cùng một phía so với vân trung tâm. Biết tại điểm M trùng với vị trí vân sáng bậc 3 của bức xạ λ1; tại N trùng với vị trí vân sáng bậc 11 của bức xạ λ2. Tính số vân sáng quan sát được trên đoạn MN ?

A. 18. B. 19. C. 17. D. 24.

Trong thí nghiệm I-âng, chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,42 μm và λ2 = 0,525 μm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm nằm khác phía so với vân trung tâm. Biết tại điểm M trùng với vị trí vân sáng bậc 4 của bức xạ λ1; tại N trùng với vị trí vân sáng bậc 19 của bức xạ λ2. Tính số vân sáng quan sát được trên khoảng MN ?

A. 48. B. 38. C. 46D. 42.

Thực hiên giao thoa ánh sáng với hai bức xạ thấy được có bước sóng λ1 = 0,64 μm; λ2 = 0,48 μm. Khoảng cách giữa 2 khe kết hợp là a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1 m. Số vân sángtrong khoảng giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 9 của bức xạ λ1 là

A. 13. B. 15C. 11D. 12.

Loại 2. Hai vân tối trùng nhau

Loại 3. Vân sáng và vân tối trùng nhau

Dạng 4. Bài toán trùng vân khi giao thoa với ba bức xạ đơn sắc. Sử dụng máy tính cầm tay Casio

TẢI VỀ ĐỦ BỘ FILE WORD CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10+11+12+40 ĐỀ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ 2020 CÓ GIẢI CHI TIẾT TẠI

https://drive.google.com/open?id=1EXRyEWT6gwx7ImO0fy_ArOibj9OwhD7w

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* BÀI TẬP VỀ THẤU KÍNH - CÓ ĐÁP ÁN
Ngày 03/06/2020
* Đề thi thử TN 2020 lần 1 (File Word) và đáp án trường THPT Đặng Thúc Hứa - Nghệ An
Ngày 03/06/2020
* Kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Vật lí 12
Ngày 02/06/2020
* Kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Vật lí 10
Ngày 02/06/2020
* Kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Vật lí 11
Ngày 02/06/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

* PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC
Ngày 11/06/2017
* Giải đề thi thử THPT Quốc gia, Sở GD&ĐT Hải Phòng năm 2017
Ngày 05/06/2017
* LUYỆN THI MÔN TOÁN
Ngày 11/06/2017
* Đề thu kết thúc học phần Điện kỹ thuật 2011 - 2012 trường ĐHSPTPHCM
Ngày 10/06/2012
* Chuyên đề vật lí hạt nhân
Ngày 11/06/2012
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (84)