Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > BÀI TOÁN TRÙNG VÂN

BÀI TOÁN TRÙNG VÂN

* Lê Minh Đức - 1,152 lượt tải

Chuyên mục: Sóng ánh sáng

Để download tài liệu BÀI TOÁN TRÙNG VÂN các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu BÀI TOÁN TRÙNG VÂN , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 

► Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook

Cùng mục: Sóng ánh sáng

Sóng Ánh Sáng hay và khó - Trích từ các đề thi thử THPT 2021 (Vật Lý 31415)
CHUYÊN ĐỀ SÓNG ÁNH SÁNG (CHI TIẾT-ĐẦY ĐỦ))

CHUYÊN ĐỀ SÓNG ÁNH SÁNG (CHI TIẾT-ĐẦY ĐỦ))

32 lượt tải về

Tải lên bởi: OMEGA

Ngày tải lên: 25/07/2021

TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG SÓNG ÁNH SÁNG

TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG SÓNG ÁNH SÁNG

763 lượt tải về

Tải lên bởi: LƯ HỮU CHUYÊN

Ngày tải lên: 28/04/2020

Bài tập: Tán sắc ánh sáng

Bài tập: Tán sắc ánh sáng

370 lượt tải về

Tải lên bởi: Xa Văn Lan

Ngày tải lên: 15/04/2020

GIẢI CHI TIẾT GIAO THOA SÓNG ÁNH SÁNG

GIẢI CHI TIẾT GIAO THOA SÓNG ÁNH SÁNG

1,342 lượt tải về

Tải lên bởi: Albert Einstein_ Minh Đức

Ngày tải lên: 07/04/2020

CHUYÊN ĐỀ GIAO THOA ÁNH SÁNG (sưu tầm và biên soạn)

CHUYÊN ĐỀ GIAO THOA ÁNH SÁNG (sưu tầm và biên soạn)

2,240 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Minh Triển

Ngày tải lên: 22/03/2020

QUANG PHỔ, CÁC LOẠI TIA (sưu tầm và biên soạn) đầy đủ

QUANG PHỔ, CÁC LOẠI TIA (sưu tầm và biên soạn) đầy đủ

1,124 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Minh Triển

Ngày tải lên: 22/03/2020

LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI CÁC DẠNG BÀI TẬP CHƯƠNG SÓNG ÁNH SÁNG VẬT LÝ 12

Cùng chia sẻ bởi: Lê Minh Đức

ĐỀ THI THỬ 2020 GIẢI CHI TIẾT

ĐỀ THI THỬ 2020 GIẢI CHI TIẾT

1,180 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Minh Đức

Ngày tải lên: 14/06/2020

ĐỀ THI THỬ (THẦY NAM)

ĐỀ THI THỬ (THẦY NAM)

865 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Minh Đức

Ngày tải lên: 06/05/2020

ĐỀ THI THỬ (THẦY VŨ TUẤN ANH)

ĐỀ THI THỬ (THẦY VŨ TUẤN ANH)

993 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Minh Đức

Ngày tải lên: 06/05/2020

ĐỀ THI THỬ 2020

ĐỀ THI THỬ 2020

441 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Minh Đức

Ngày tải lên: 23/04/2020

DẠNG 2. SỐ LẦN BƠM TRONG ĐẲNG NHIỆT

DẠNG 2. SỐ LẦN BƠM TRONG ĐẲNG NHIỆT

415 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Minh Đức

Ngày tải lên: 23/04/2020

GIẢI CHI TIẾT TỰ CẢM

GIẢI CHI TIẾT TỰ CẢM

560 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Minh Đức

Ngày tải lên: 07/04/2020

LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG

LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG

2,068 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Minh Đức

Ngày tải lên: 06/04/2020

GIẢI CHI TIẾT 1 ĐỀ THEO CHUẨN 2020

GIẢI CHI TIẾT 1 ĐỀ THEO CHUẨN 2020

760 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Minh Đức

Ngày tải lên: 14/03/2020

10 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Lê Minh Đức
Ngày cập nhật: 02/03/2020
Tags: BÀI TOÁN, TRÙNG VÂN
Ngày chia sẻ:
Tác giả Lê Minh Đức
Phiên bản 1.0
Kích thước: 110.89 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu BÀI TOÁN TRÙNG VÂN là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

CHỦ ĐỀ 2. NHIỄU XẠ ÁNH SÁNG. GIAO THOA ÁNH SÁNG

Dạng 3. Bài toán trùng vân khi giao thoa với hai bức xạ đơn sắc. Sử dụng máy tính cầm tay Casio

Xác định bước sóng khi giao thoa đồng thời hai bức xạ

Xác định khoảng cách ngắn nhất từ vân trung tâm đến vị trí hai bức xạ trùng nhau

Xác định số vân trong đoạn giữa n vân trùng nhau liên tiếp

Xác định số vân, số vân trùng trên bề rộng của trường giao thoa

Xác định số vân, số vân trùng trên một đoạn MN (M và N đã biết tọa độ)

Loại 1. Hai vân sáng trùng nhau

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, nguồn phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng là 1 = 565 nm và 2. Trên màn giao thoa thấy vân sáng bậc 4 của 1 trùng với vân sáng bậc 5 của 2. Bước sóng 2 bằng

A. 706 nm.B. 752 nm.C. 518 nm.D. 452 nm.

Trong giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 1 = 0,4 µm và 2 = 0,6 µm vào hai khe. Hỏi vân sáng bậc ba của 1 sẽ trùng với vân sáng bậc mấy của bức xạ 2

A. bậc 3 B. bậc 5 C. bậc 2.D. bậc 4

Một nguồn sáng phát ra đồng thời bức xạ màu đỏ λ1=0,66 µm và màu lục λ2 chiếu vào hai khe Young. Trên màn quan sát ta thấy giữa 2 vân cùng màu với vân sáng trung tâm có 4 vân màu đỏ. Bước sóng λ2 có giá trị:

A. 440nm.B. 530nm.C. 55nm.D. 550nm

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn phát ra cùng lúc 2 bức xạ λ1=0,4 µm (tím) và λ2=600nm (vàng).Vân sáng tím và vàng trùng nhau lần thứ 2 kể từ vân sáng trung tâm ứng với vân sáng vàng có bậc

A. 3B. 4C. 5D. 6

Trong thí nghiệm giao thoa khe Young, nguồn phát ra đồng thời 2 ánh sáng đơn sắc 1 = 0,6m và 2 (thuộc vùng ánh sáng khả kiến). Biết tại điểm M cùng màu với vân sáng trung tâm là vị trí của vân sáng bậc 3 ứng với bước sóng 1. Hãy tính bước sóng 2.

A. 0,36 mB. 0,45mC. 0,5m D. 0,36m hay 0,45m

Trong thí nghiệm Young, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m, chiếu hai khe bằng hai bức xạ có λ1=0,76 µm và 2, người ta thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ 2 trùng với vân sáng bậc 2 của bức xạ 1 thì bước sóng của bức xạ 2 là

A. 0,472 m B. 0,427 mC. 0,507 mD. 0,605 m

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng đồng thời bởi hai bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ1 và λ2. Trên màn quan sát có vân sáng bậc 12 của λ1 trùng với vân sáng bậc10 của λ2. Tỉ số λ1/ λ2

bằng

A. 6/5B. 2/3C. 5/6D. 3/2

Ánh sáng được dùng trong thí nghiệm giao thoa gồm 2 ánh sáng đơn sắc ánh sáng lục có bước sóng λ1 = 0,50 μm và ánh sáng đỏ có bước sóng λ2 = 0,75 μm. Vân sáng lục và vân sáng đỏ trùng nhau lần thứ nhất (kể từ vân sáng trung tâm) ứng với vân sáng đỏ bậc

A. 5. B. 6. C. 4. D. 2.

Chiếu sáng các khe I-âng bằng đèn Na có bước sóng λ1 = 420 nm ta quan sát được trên màn ảnh có 8 vân sáng, mà khoảng cách giữa tâm hai vân ngoài cùng là 3,5 mm. Nếu thay thế đèn Na bằng nguồn phát bức xạ có bước sóng λ2 thì quan sát được 9 vân, khoảng cách giữa hai vân ngoài cùng là 7,2 mm. Xác định bước sóng λ2

A. λ2 = 560 nm. B. λ2 = 450 nm. C. λ2 = 480 nm. D. λ2 = 432 nm.

Thực hiên giao thoa ánh sáng với nguồn gồm hai thành phần đơn sắc nhìn thấy có bước sóng λ1 = 0,64 μm; λ2. Trên màn hứng các vân giao thoa, giữa hai vân gần nhất cùng màu với vân sáng trung tâm đếm được 11 vân sáng. Trong đó, số vân của bức xạ λ1 và của bức xạ λ2 lệch nhau 3 vân, bước sóng của λ2 là

A. 0,54 μmB. 0,72 μm C. 0,45 μm D. 0,4 μm.

Thực hiên giao thoa ánh sáng với hai bức xạ nhìn thấy có bước sóng λ1 = 0,6 μm và λ2. Trên màn hứng các vân giao thoa, giữa hai vân gần nhất cùng màu với vân sáng trung tâm đếm được 13 vân sáng, trong đó số vân của bức xạ λ1 và của bức xạ λ2 lệch nhau 3 vân, bước sóng của λ2 là

A. 0,72 μm. B. 0,4 μm. C. 0,54 μm. D. 0,45 μm.

Trong thí nghiệm I-âng, khoảng cách giữa hai khe là a, hai khe cách màn một đoạn là D. Chiếu đồng thời hai bức xạ trong miền ánh sáng nhìn thấy (0,38 μm ≤ λ ≤ 0,76 μm) có bước sóng λ1 = 0,45μm và λ2 vào hai khe. Biết rằng vân sáng bậc 3 của bức xạ λ1 trùng với vân sáng bậc k2 nào đó của bước sóng λ2. Bước sóng và bậc giao thoa trùng với vân sáng bậc 3 của bức xạ λ1 có thể có của bức xạ λ2 là:

A. 0,675μm, vân sáng bậc 2; hoặc 0,450μm, vân sáng bậc 3.

B. 0,550μm, vân sáng bậc 3; hoặc 0,400μm, vân sáng bậc 4.

C. 0,450μm, vân sáng bậc 2; hoặc 0,675μm, vân sáng bậc 3.

D. 0,400μm, vân sáng bậc 3; hoặc 0,550μm, vân sáng bậc 4.

TẢI VỀ ĐỦ BỘ FILE WORD CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10+11+12+40 ĐỀ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ 2020 CÓ GIẢI CHI TIẾT TẠI

https://drive.google.com/open?id=1EXRyEWT6gwx7ImO0fy_ArOibj9OwhD7w

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe I-âng. Khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2 m. Nguồn sáng S phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,40 μm và λ2 với 0,50 μm ≤ λ2 ≤ 0,65 μm. Tại điểm M cách vân sáng trung tâm 5,6 mm là vị trí vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa. Bước sóng λ2 có giá trị là

A. 0,62 μm. B. 0,56 μm. C. 0,60 μm. D. 0,52 μm.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó bức xạ màu đỏ có bước sóng 720 nm và bức xạ màu lục có bước sóng λ (có giá trị trong khoảng từ 500 nm đến 575 nm). Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu lục. Giá trị của λ là

A. 560 nm. B. 540 nm. C. 500 nm. D. 520 nm.

Một nguồn sáng điểm nằm cách đều hai khe Iâng và phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,6

và bước sóng

chưa biết. Khoảng cách hai khe 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn 2 m. Trong một khoảng rộng L = 24 mm trên màn, đếm được 33 vạch sáng, trong đó có 5 vạch là kết quả trùng nhau của hai hệ vân. Tính bước sóng

, biết hai trong 5 vạch trùng nhau nằm ngoài cùng của khoảng L.

A. 0,45

. B. 0,55

. C. 0,65

. D. 0,75

m.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1,5mm. Khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Nguồn phát đồng thời hai đơn sắc 1 = 0,48m và2 = 0,64m. Vị trí gần nhất của vân sáng có cùng màu với vân trung tâm là:

A. x = 3,84 mm B. x = 2,56 mm C. x = 1,28 mm D. x = 1,92 mm

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn. Biết vân chính giửa (trung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau. Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là

A. 9,9 mm. B. 19,8 mm. C. 29,7 mm. D. 4,9 mm.

Trong thí nghiệm I- âng về giao thoa ánh sáng, nguồn phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc: λ1 = 0,64 μm(đỏ), λ2 = 0,48 μm (lam). Trên màn hứng vân giao thoa. Trong đoạn giữa 3 vân sáng liên tiếp cùng màu với vân trung tâm có số vân đỏ và vân lam là

A. 6 vân đỏ, 4 vân lamB. 9 vân đỏ, 7 vân lamC. 4 vân đỏ, 6 vân lamD. 7 vân đỏ, 9 vân lam

Trong thí nghiệm khe I-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra đồng thời ba ánh sáng đơn sắc có bước sóng lần lượt: 0,40 µm (màu tím), 0,52 µm (màu lục) và 0,6 µm (màu cam). Giữa 2 vân sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân trung tâm có

A. 26 vân màu lụcB. 38 vân màu tímC. 88 vạch sángD. 25 vân màu cam

Cho thí nghiệm I-âng, người ta dùng đồng thời ánh sáng màu đỏ có bước sóng 0,648 μm và ánh sáng màu lam có bước sóng từ 440 nm đến 550 nm. Giữa hai vân sáng liên tiếp cùng màu vân trung tâm, người ta đếm được 2 vân sáng màu đỏ. Trong khoảng này có bao nhiêu vân sáng màu lam?

A. 3. B. 6C. 5D. 4.

Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, chiếu đồng thời vào hai khe hai bức xạ có bước sóng và . Hệ thống vân giao thoa được thu trên màn, tại điểm M trên màn là vân sáng bậc 1 của bức xạ , và điểm N là vân sáng bậc 7 của bức xạ . Biết M và N nằm cùng về một phía so với vân sáng trung tâm. Trừ hai vạch sáng tại hai điểm M, N thì trong đoạn MN có

A. 6 vạch sáng. B. 4 vạch sáng. C. 7 vạch sáng D. 8 vạch sáng.

TẢI VỀ ĐỦ BỘ FILE WORD CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10+11+12+40 ĐỀ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ 2020 CÓ GIẢI CHI TIẾT TẠI

https://drive.google.com/open?id=1EXRyEWT6gwx7ImO0fy_ArOibj9OwhD7w

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng I-âng, thực hiện đồng thời với hai bức xạ có bước sóng 560 nm (màu lục) và 640 nm (màu đỏ). M và N là hai vị trí liên tiếp trên màn có vạch sáng cùng màu với vạch sáng trung tâm. Trên đoạn MN có

A. 6 vân màu đỏ, 7 vân màu lục. B. 2 loại vạch sáng.

C. 14 vạch sáng. D. 7 vân đỏ, 8 vân màu lục.

Trong thí nghiệm I-âng, cho a = 1,5 mm, D = 1,2 m. Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,45 μm và λ2 = 600 nm. Trên màn quan sát đối xứng có bề rộng 1,2 cm thì số vân sáng đơn sắc quan sát được là

A. 57. B. 48. C. 51. D. 47.

Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, thực hiện đồng thời hai ánh sáng đơn sắc khoảng vân giao thoa lần lượt là 1,2 mm và 1,8 mm. Bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn 2,6 cm. Số vị trí mà vân sáng của hai bức xạ trùng nhau trong vùng giao thoa là

A. 5. B. 3. C. 4. D. 7.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, D = 2 m, a = 1,5 mm, hai khe được chiếu sáng đồng thời hai bức xạ 0,60

và 0,50

. Trong vùng giao thoa nhận vân trung tâm là tâm đối xứng rộng10 mm trên màn có số vân sáng là

A. 28. B. 3. C. 27. D. 25.

Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc thì khoảng vân lần lượt 0,64 mm và 0,54 mm. Xét tại hai điểm A, B trên màn cách nhau một khoảng 34,56 mm là hai vị trí mà cả hai hệ vân đều cho vân sáng tại đó. Trên khoảng đó quan sát được 117 vạch sáng. Hỏi trên AB có mấy vạch sáng là kết quả trùng nhau của hai hệ vân.

A. 3. B. 4. C. 5. D. 1.

Trong thí nghiệm giao thoa Iâng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với khoảng vân trên màn ảnh thu được lần lượt là i1 = 0,48 mm và i2 = 0,64 mm. Xét tại hai điểm A, B trên màn cách nhau một khoảng 6,72 mm. Tại A cả hai hệ vân đều cho vân sáng, còn tại B hệ i1 cho vân sáng hệ i2 cho vân tối. Trên đoạn AB quan sát được 22 vạch sáng. Hỏi trên AB có mấy vạch sáng là kết quả trùng nhau của hai hệ vân?

A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.

Trong thí nghiệm giao thoa Iâng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với khoảng vân trên màn ảnh thu được lần lượt là i1 = 0,4 mm và i2 = 0,3 mm. Xét tại hai điểm A, B trên màn cách nhau một khoảng 9,7 mm. Tại A cả hai hệ vân đều cho vân sáng, còn tại B cả hai hệ đều không cho vân sáng hoặc vân tối. Trên đoạn AB quan sát được 49 vạch sáng. Hỏi trên AB có mấy vạch sáng là kết quả trùng nhau của hai hệ vân?

A. 3. B. 9. C. 5. D. 8.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng λ1= 450 nm và λ2= 600 nm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm. Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là

A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.

Làm thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe I-âng đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc đơn sắc màu đỏ và màu lục thì khoảng vân giao thoa trên màn lần lượt là 1,5 mm và 1,1 mm. Hai điểm M và N nằm hai bên vân sáng trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 6,4 mm và 26,5 mm. Số vân sáng màu đỏ quan sát Đbược trên đoạn MN là

A. 20. B. 2. C. 28. D. 22.

Trong thí nghiệm I-âng, cho a = 2 mm, D = 2 m. Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,4 μm và λ2 = 600 nm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở khác phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 14,2 mm và 5,3 mm. Số vân sáng quan sát được trên MN của hai bức xạ là

A. 69. B. 71. C. 67. D. 65.

Trong thí nghiệm I-âng, cho a = 2 mm, D = 2 m. Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,4 μm và λ2 = 600 nm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở khác phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 14,2 mm và 5,3 mm. Số vân sáng có màu giống vân trung tâm trên đoạn MN là

A. 13. B. 15. C. 17. D. 16.

Trong thí nghiệm I-âng, chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,42 μm và λ2 = 0,525 μm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm nằm cùng một phía so với vân trung tâm. Biết tại điểm M trùng với vị trí vân sáng bậc 4 của bức xạ λ2; tại N trùng với vị trí vân sáng bậc10 của bức xạ λ1. Tính số vân sáng quan sát được trên khoảng MN ?

A. 8. B. 4. C. 7. D. 6.

Trong thí nghiệm I-âng, chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,45 μm và λ2 = 0,6 μm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm nằm cùng một phía so với vân trung tâm. Biết tại điểm M trùng với vị trí vân sáng bậc 3 của bức xạ λ1; tại N trùng với vị trí vân sáng bậc 11 của bức xạ λ2. Tính số vân sáng quan sát được trên đoạn MN ?

A. 18. B. 19. C. 17. D. 24.

Trong thí nghiệm I-âng, chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,42 μm và λ2 = 0,525 μm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm nằm khác phía so với vân trung tâm. Biết tại điểm M trùng với vị trí vân sáng bậc 4 của bức xạ λ1; tại N trùng với vị trí vân sáng bậc 19 của bức xạ λ2. Tính số vân sáng quan sát được trên khoảng MN ?

A. 48. B. 38. C. 46D. 42.

Thực hiên giao thoa ánh sáng với hai bức xạ thấy được có bước sóng λ1 = 0,64 μm; λ2 = 0,48 μm. Khoảng cách giữa 2 khe kết hợp là a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1 m. Số vân sángtrong khoảng giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 9 của bức xạ λ1 là

A. 13. B. 15C. 11D. 12.

Loại 2. Hai vân tối trùng nhau

Loại 3. Vân sáng và vân tối trùng nhau

Dạng 4. Bài toán trùng vân khi giao thoa với ba bức xạ đơn sắc. Sử dụng máy tính cầm tay Casio

TẢI VỀ ĐỦ BỘ FILE WORD CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10+11+12+40 ĐỀ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ 2020 CÓ GIẢI CHI TIẾT TẠI

https://drive.google.com/open?id=1EXRyEWT6gwx7ImO0fy_ArOibj9OwhD7w

Tin tức vật lý

Photon là gì?
25/07/2021
Là hạt sơ cấp của ánh sáng, photon vừa bình dị vừa mang đầy những bất ngờ. Cái các nhà vật lí gọi là photon, thì những
Lược sử âm thanh
28/02/2021
Sóng âm: 13,7 tỉ năm trước Âm thanh có nguồn gốc từ rất xa xưa, chẳng bao lâu sau Vụ Nổ Lớn tĩnh lặng đến chán ngắt.
Đồng hồ nước Ktesibios
03/01/2021
Khoảng năm 250 tCN. “Đồng hồ nước Ktesibios quan trọng vì nó đã làm thay đổi mãi mãi sự hiểu biết của chúng ta về một
Tic-tac-toe
05/12/2020
Khoảng 1300 tCN   Các nhà khảo cổ có thể truy nguyên nguồn gốc của “trò chơi ba điểm một hàng” đến khoảng năm 1300
Sao neutron to bao nhiêu?
18/09/2020
Các nhà thiên văn vật lí đang kết hợp nhiều phương pháp để làm hé lộ các bí mật của một số vật thể lạ lùng nhất
Giải chi tiết mã đề 219 môn Vật Lý đề thi TN THPT 2020 (đợt 2)
04/09/2020
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 96)
04/09/2020
Khám phá Hải Vương tinh 1846 John Couch Adams (1819–1892), Urbain Jean Joseph Le Verrier (1811–1877), Johann Gottfried Galle (1812–1910) “Bài
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 95)
04/09/2020
Các định luật Kirchhoff về mạch điện 1845 Gustav Robert Kirchhoff (1824–1887) Khi vợ của Gustav Kirchhoff, Clara, qua đời, nhà vật

Vật lí Lượng tử Tốc hành (Phần 25) Toán học cấp tốc (Phần 13) Ảnh: Toàn bộ các màu phổ của Mặt trời
Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* File Word chiến thắng kỳ thi 9 vào 10 Chuyên Lý - Trịnh Minh Hiệp
Ngày 10/09/2021
* Bài 2: x, v, a, F full dạng
Ngày 10/09/2021
* Tổng ôn chương 1 dao động cơ
Ngày 10/09/2021
* Bài toán Liên quan đến Kích thích Dao động Con lắc lò xo
Ngày 10/09/2021
* Bài toán Liên quan Đến Vận tốc - Lực căng - Gia tốc của Con lắc đơn
Ngày 10/09/2021
File mới upload

Bình luận tài nguyên

280 Bài tập VẬN DỤNG CAO Sóng cơ Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 20 - 09

300 Bài tập Dao động cơ Mức độ VẬN DỤNG CAO Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 20 - 09

330 Bài tập Đồ thị Dao động cơ Hay Lại Khó Trong Đề thi thử THPTQG 2021, 2020 (Phần 1
User Trần Tuệ Gia 20 - 09

500 Bài tập Dao động cơ Mức độ Vận dụng Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 20 - 09

800 Câu hỏi Lý thuyết Dao động cơ Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 20 - 09


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (75)