Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Sở GD&ĐT Nghệ An - Lần 1 - có lời giải

Sở GD&ĐT Nghệ An - Lần 1 - có lời giải

* Trần Minh Tú - 551 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Sở GD&ĐT Nghệ An - Lần 1 - có lời giải các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Sở GD&ĐT Nghệ An - Lần 1 - có lời giải , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
3 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Minh Tú
Ngày cập nhật: 02/03/2020
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Minh Tú
Phiên bản 1.0
Kích thước: 279.58 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Sở GD&ĐT Nghệ An - Lần 1 - có lời giải là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN

LIÊN TRƯỜNG THPT

(Đề thi có 4 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2020

BÀI THI: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: VẬT LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề

Mã đề thi : 201 

Câu 1: Trong máy tăng áp, tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp

nhỏ hơn 1. B. bằng 1. C. lớn hơn 2. D. lớn hơn 1.

Câu 2: Một sóng cơ có tốc độ truyền sóng là v, tần số f. Bước sóng là

A.

B.

C.

D.

Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều có dạng

vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện qua đoạn mạch là

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 

B. 440W. C.

D. 220W.

Câu 4: Điện áp xoay chiều có dạng

. Điện áp hiệu dụng bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 5: Đặt điện áp xoay chiều

vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

A. 1. B. 0. C.

D.

Câu 6: Đối với đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp hai đầu đoạn mạch

A. ngược pha với cường độ dòng điện. B. trễ pha hơn cường độ dòng điện

C. sớm pha hơn cường độ dòng điện

D. cùng pha với cường độ dòng điện.

Câu 7: Một trong những đặc trưng vật lí của âm là

độ to. B. độ cao. C. âm sắc D. tần số.

Câu 8: Hai điện tích điểm q1 , q2 trái dấu đặt cách nhau một khoảng r trong chân không. Độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích đó bằng

B.

C.

D.

Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều

vào hai đầu đoạn mạch chứa R, C. Tổng trở của đoạn mạch là 

A.

B.

C.

D.

Câu 10: Một con lắc đơn treo tại nơi có gia tốc trọng trường g, chiều dài dây treo là l. Chu kì dao động điều hòa của con lắc là 

B.

C.

D.

Câu 11: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, phần tử thuộc vân giao thoa cực đại thì hai sóng tới tại đó

cùng pha. B. vuông pha. C. ngược pha. D. lệch pha

Câu 12: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình

. Chiều dài quỹ đạo dao động của chất điểm bằng

A.8cm. B.16cm. C.4cm. D. 32 cm.

Câu 13: Một sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác. Đại lượng không thay đổi là

A. bước sóng. B. tốc độ. C. tần số. D. biên độ.

Câu 14: Trong dao động tắt dần theo thời gian

biên độ của vật giảm dần. B. động năng của vật giảm dần.

C. thế năng của vật giảm dần. D. tốc độ của vật giảm dần.

Câu 15: Cho máy phát điện xoay chiều một pha gồm p cặp cực. Khi roto có tốc độ n vòng/giây thì tần số của dòng điện do máy phát tạo ra là

B.

C.

D.

Câu 16: Dao động của con lắc đồng hồ là dao động

cộng hưởng. B. tắt dần. C. cưỡng bức. D. duy trì.

Câu 17: Đặt điện áp xoay chiều ( ) 0 u U cos tω = vào hai đầu đoạn mạch chứa R, L, C mắc nối tiếp. Cảm kháng của cuộn dây là

B.

C.

D.

Câu 18: Chu kì dao động điều hòa là khoảng thời gian để vật thực hiện được

A. một dao động toàn phần. B. ba dao động toàn phần.

C. hai dao động toàn phần. D. bốn dao động toàn phần.

Câu 19: Một con lắc lò xo có độ cứng k, khối lượng m. Tần số góc riêng của con lắc là

A.

B.

C.

D.

Câu 20: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100Hz và tốc độ 80m / s. Số bụng sóng trên dây là

A. 4 B. 5 C. 3 D. 2

Câu 21: Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động là E, điện trở trong r = 4Ω. Mạch ngoài là một điện trở R = 20Ω. Biết cường độ dòng điện trong mạch là I = 0,5A. Suất điện động của nguồn là

A. 12V. B. 10V. C. 24V. D. 2V.

Câu 22: Dòng điện qua cuộn dây giảm từ 1A xuống 0A trong thời gian 0,05s. Cuộn dây có độ tự cảm 0,2H. Suất điện động tự cảm trung bình xuất hiện trên cuộn dây trong thời gian trên là

A. -2V. B. 1V. C. 4V. D. 2V.

Câu 23: Trên một sợi dây đang sóng dừng với bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng

A.

B.

C.

D. λ. 

Câu 24: Một con lắc đơn có chu kì dao động nhỏ là T =1s. Nếu tăng gấp đôi chiều dài dây treo thì chu kì dao động nhỏ của con lắc là T ' bằng

A.

B.

C. 2s. D. 0,5s.

Câu 25: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 20cm, qua thấu kính cho ảnh thật rõ nét A’B’ cao gấp 3 lần AB. Tiêu cự của thấu kính là

A.

B.

C.

D.

Câu 26: Cho sợi dây hai đầu cố định, sóng trên dây có tốc độ không đổi. Khi sóng trên dây có tần số f thì xảy ra sóng dừng với n nút (kể cả hai đầu dây). Nếu sóng có tần số 3f thì trên dây có sóng dừng với

A. 3n bụng B. (3n -1) bụng C. (3n-3) bụng D. (3n-2) bụng

Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc là ω =200 rad /s vào hai đầu đoạn mạch chứa R, L nối tiếp, trong đó L thay đổi được. Khi

thì độ lệch pha giữa điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch và dòng điện trong mạch là φ1 và φ2 . Biết

Giá trị của R là

A.65Ω. B.50Ω. C.80Ω. D. 100Ω.

Câu 28: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật nặng có khối lượng m = 500g. Khi vật ở vị trí cân bằng lò xo giãn 10cm. Đưa vật đến vị trí lò xo giãn 20cm rồi thả nhẹ thì thấy vật dao động điều hòa. Lấy

Lực đàn hồi cực đại tác dụng lên vật bằng

A. 5N. B. 10N. C.20N. D. 15N.

Câu 29: Điện năng được truyền đi xa bằng đường dây tải 1 pha, độ giảm điện áp trên đường dây tải điện bằng 4% lần điện áp nơi truyền tải. Coi cường độ dòng điện trong mạch luôn cùng pha với điện áp, công suất truyền tải không đổi. Để hiệu suất truyền tải là 99% cần phải tăng điện áp nơi truyền tải lên

A. 5 lần. B. 3 lần. C. 4 lần. D. 2 lần.

Câu 30: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với các phương trình lần lượt là

Biên đọ dao động tổng hợp của vật là

5cm. B. 7cm. C. 3,5cm. D. 1cm.

Câu 31: Một vật có khối lượng m = 400g dao động điều hòa trên trục Ox. Tốc độ của vật tại vị trí cân bằng O là

. Lấy π2 =10. Chọn mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng. Cơ năng của vật bằng

A.25mJ.B.100mJ.C.75mJ.D. 5mJ.

Câu 32: Một âm thanh truyền trong không khí qua hai điểm M và N với mức cường độ âm lần lượt là L và L – 30 (dB) . Cường độ âm tại M gấp cường độ âm tại N

1000 lần. B. 30 lần. C. 3 lần. D. 300 lần.

Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều

vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, L thay đổi được. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng

thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện là UC = 200 V. Giá trị

A. 150V. B. 300V. C. 200V. D. 100V.

Câu 34: Cho hai nguồn sóng dao động kết hợp, cùng pha trên mặt nước theo phương thẳng đứng, tạo sóng có bước sóng λ . Biết khoảng cách giữa hai nguồn bằng 3,8λ . Số vân giao thoa cực đại trên mặt nước là

A. 6. B. 4. C. 7. D. 8. 

Câu 35: Hai điểm sáng cùng dao động trên trục Ox với các phương trình li độ lần lượt là

. Thời điểm mà hai điểm sáng có cùng li độ lần thứ 2020 là

A. 505,75s. B. 1010s. C. 1009,75s. D. 505s.

Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều có dạng

vào hai đầu đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp với U không đổi,

f thay đổi được. Khi f = f 1 và f = f 2 thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau bằng P0. Khi f = f 3 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại và công suất tiêu thụ của đoạn mạch lúc này là P. Biết rằng

Tỉ số

bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 37: Cho hai nguồn sóng A, B dao động kết hợp, cùng pha trên mặt nước theo phương thẳng đứng, tạo sóng với bước sóng 6cm. Biết hai nguồn có vị trí cân bằng cách nhau 32cm. Phần tử sóng tại M trên đoạn AB dao động cực đại gần với nguồn B nhất. Khoảng cách MB là

1cm. B. 4cm. C. 3cm. D. 2cm.

Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều

vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây mắc nối tiếp điện trở thuần R. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây và hai đầu điện trở thuần bằng nhau bằng 120V. Điện trở thuần của cuộn dây bằng

A. R. B. 0,5R. C. 2R. D. 0.

Câu 39: Cho sóng ngang truyền trên sợi dây dài có bước sóng 60cm, biên độ

không đổi. Ba phần tử M, N, P trên dây có vị trí cân bằng cách vị trí cân bằng của nguồn lần lượt là 10cm, 40cm, 55cm. Tại thời điểm khi sóng đã truyền qua cả ba phần tử và vị trí tức thời của M, N, P thẳng hàng thì khoảng cách NP là

A. 24cm. B. 17cm. C. 15cm. D. 20cm.

Câu 40: Lò xo nhẹ một đầu cố định, đầu còn lại gắn vào sợi dây mềm, không dãn có treo vật nhỏ m như hình vẽ (H.1). Khối lượng dây và sức cản của không khí không đáng kể. Tại t = 0, m đang đứng yên ở vị trí cân bằng thì được truyền vận tốc v0 thắng đứng từ dưới lên. Sau đó lực căng dây T tác dụng vào m phụ thuộc thời gian theo quy luật được mô tả bởi đồ thị hình vẽ (H.2). Biết lúc vật cân bằng lò xo giãn 10cm và trong quá trình chuyển động m không va chạm với lò xo. Quãng đường m đi được kể từ lúc bắt đầu chuyển động đến thời điểm t2 bằng 

A. 60cm. B. 40cm. C. 65cm. D. 45cm. 

-----------HẾT----------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

ĐÁP ÁN

1.A

2.A

3.D

4.C

5.A

6.B

7.D

8.B

9.D

10.A

11.A

19.C

20.C

21.A

29.D

30.D

31.D

32.A

33.B

34.C

35.C

36.B

37.A

38.B

39.B

40.B

(tailieugiangday.com – Website đề thi – chuyên đề file word có lời giải chi tiết)

Quý thầy cô liên hệ đặt mua word: 03338.222.55

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 (TH):

Phương pháp:

Sử dụng lí thuyết về máy biến áp

Cách giải:

Ta có:

Máy tăng áp có số vòng ở cuộn thứ cấp (N2) lớn hơn số vòng ở cuộn sơ cấp (N 1)

Chọn A.

Câu 2 (NB):

Phương pháp:

Sử dụng lí thuyết về sóng cơ

Cách giải:

Bước sóng

Chọn A.

Câu 3 (VD):

Phương pháp:

+ Xác định độ lệch pha u-i từ biểu thức của u và i

+ Sử dụng biểu thức công suất: P = UIcosφ

Cách giải: 

Ta có độ lệch pha của u so với i:

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch:

Chọn D.

Câu 4 (TH):

Phương pháp:

Sử dụng biểu thức giữa điện áp hiệu dụng và điện áp cực đại

Cách giải: 

Điện áp hiệu dụng:

Chọn C.

Câu 5 (NB):

Phương pháp:

Sử dụng biểu thức tính hệ số công suất:

Cách giải:

Hệ số công suất của đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R: cosφ = 1

Chọn A.

Vui lòng đăng kí mua bản word để xem đầy đủ nội dung.

Hotline: 096.991.2851(Hương) – Tailieugiangday.com

Câu 19 (NB):

Phương pháp:

Sử dụng lí thuyết về dao động của con lắc lò xo

Cách giải: 

Tần số góc riêng của con lắc lò xo

Chọn C.

Câu 20 (VD):

Phương pháp: 

Sử dụng biểu thức sóng dừng trên dây 2 đầu cố định:

Cách giải:

Ta có sóng dừng trên dây 2 đầu cố định:

với k là số bụng sóng 

Theo đề bài: 

⇒ Có 3 bụng sóng trên dây

Chọn C

Câu 21 (VD):

Phương pháp:

Sử dụng biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch:

Cách giải:

Ta có, cường độ dòng điện trong mạch:

Chọn A.

Câu 22 (VD):

Phương pháp:

Vận dụng biểu thức tính suất điện động cảm ứng:

Cách giải:

Suất điện động tự cảm trung bình xuất hiện trên cuộn dây:

Chọn C.

Câu 23 (TH): 

Phương pháp:

Sử dụng lí thuyết về sóng dừng trên dây

Cách giải:

Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp trong sóng dừng là:

Chọn C.

Câu 24 (TH):

Phương pháp: 

Vận dụng biểu thức tính chu kì dao động của con lắc đơn:

Cách giải: 

Ta có, chu kì dao động của con lắc đơn

Ban đầu

= 1s

Khi tăng gấp đôi chiều dài l ' = 2l thì chu kì

Chọn B.

Câu 25 (VD):

Phương pháp:

+ Sử dụng tính chất ảnh của vật qua thấu kính

+ Sử dụng công thức thấu kính:

Cách giải:

Ta có, ảnh của vật là ảnh thật ⇒ thấu kính hội tụ

Áp dụng công thức thấu kính ta có:

=

⇒ f = 15 cm

Chọn D.

Câu 26 (TH):

Phương pháp: 

Sử dụng biểu thức sóng dừng trên dây 2 đầu cố định:

Cách giải:

Ta có, chiều dài của dây:

+ Khi sóng trên dây có tần số f ' = 3 f khi đó

Lấy

ta được: 3 (n - 1) = m 

⇒ Số bụng khi sóng có tần số 3f là (3n - 3) bụng.

Chọn C.

Câu 27 (VD):

Phương pháp:

+ Áp dụng biểu thức lượng giác 

+ Sử dụng biểu thức:

+ Sử dụng biểu thức tính cảm kháng:

Cách giải:

Ta có

⇒ tan φ1.tan φ2 = 1

Có 

Chọn D.

Vui lòng đăng kí mua bản word để xem đầy đủ nội dung.

Hotline: 096.991.2851(Hương) – Tailieugiangday.com

Câu 38 (VDC):

Phương pháp:

+ Sử dụng hệ thức trong tam giác 

+ Sử dụng biểu thức tính độ lệch pha:

Cách giải:

Ta có:

Ta có: 

Mặt khác:

Lại có

Chọn B.

Câu 39 (VDC):

Phương pháp: 

+ Sử dụng biểu thức tính độ lệch pha:

+ Sử dụng công thức tính khoảng cách:

Cách giải: 

Ta có: 

⇒ M và N ngược pha nhau ⇒ uN = -uM

N và P vuông pha nhau ⇒

Từ đồ thị ta có uN =

Từ (1) và (2) ta suy ra:

Khoảng cách

Chọn B

Câu 40 (VDC):

Phương pháp:

+ Vận dụng lí thuyết về lực căng dây và lực đàn hồi

+ Sử dụng công thức tính lực đàn hồi:

+ Đọc đồ thị T-t

Cách giải:

Ta có: ∆l0 = 10cm

Lực căng dây T = Fdh ⇒ Tmax khi Fdhmax

Tại thời điểm ban đầu: t = 0 thì

lực đàn hồi khi này

Dây trùng khi lò xo nén và dây căng khi lò xo dãn : 

Ta có: S1 = 10 cm

S2 = hmax ta có

Lại có vị trí ném có li độ

suy ra vận tốc tại đó:

⇒ Quãng đường vật m đi được từ thời điểm ban đầu đến t2là: S = S1 + 2S2 = 10 + 2.15 = 40cm

Chọn B. 

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* BÀI TẬP VỀ THẤU KÍNH - CÓ ĐÁP ÁN
Ngày 03/06/2020
* Đề thi thử TN 2020 lần 1 (File Word) và đáp án trường THPT Đặng Thúc Hứa - Nghệ An
Ngày 03/06/2020
* Kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Vật lí 12
Ngày 02/06/2020
* Kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Vật lí 10
Ngày 02/06/2020
* Kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Vật lí 11
Ngày 02/06/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

* PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC
Ngày 11/06/2017
* Giải đề thi thử THPT Quốc gia, Sở GD&ĐT Hải Phòng năm 2017
Ngày 05/06/2017
* LUYỆN THI MÔN TOÁN
Ngày 11/06/2017
* Đề thu kết thúc học phần Điện kỹ thuật 2011 - 2012 trường ĐHSPTPHCM
Ngày 10/06/2012
* Chuyên đề vật lí hạt nhân
Ngày 11/06/2012
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (97)