Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > THPT Nguyễn Viết Xuân - Vĩnh Phúc - Lần 2 - có lời giải

THPT Nguyễn Viết Xuân - Vĩnh Phúc - Lần 2 - có lời giải

* Trần Minh Tú - 518 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu THPT Nguyễn Viết Xuân - Vĩnh Phúc - Lần 2 - có lời giải các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu THPT Nguyễn Viết Xuân - Vĩnh Phúc - Lần 2 - có lời giải , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
2 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Minh Tú
Ngày cập nhật: 02/03/2020
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Minh Tú
Phiên bản 1.0
Kích thước: 290.46 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu THPT Nguyễn Viết Xuân - Vĩnh Phúc - Lần 2 - có lời giải là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 – LẦN 2 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: VẬT LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ, tên thí sinh: ................................................................................... Mã đề thi 102

Số báo danh:........................................................................................ 

Câu 1: Theo định nghĩa. Dao động điều hoà là 

A. chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi. 

B. chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian. 

C. hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo. 

D. chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng 

nhau. 

Câu 2: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Hệ số công suất 

của đoạn mạch không phụ thuộc vào 

A. điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đoạn mạch. B. điện trở thuần của mạch. 

C. độ tự cảm và điện dung của đoạn mạch. D. tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch. 

Câu 3: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng 

(kể cả hai đầu dây). Bước sóng của sóng truyền trên dây là: 

A. 1,5m B. 1m C. 2m D. 0,5m 

Câu 4: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình dao động 

. Biên độ dao động tổng hợp là: 

A.

B.

C.

D.

Câu 5: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc: 

A. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. 

B. lực ma sát của môi trường tác dụng lên vật. 

C. biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. 

D. tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. 

Câu 6: Sóng cơ là: 

A. sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường. 

B. dao động cơ lan truyền trong một môi trường. 

C. dao động mọi điểm trong môi trường. 

D. dạng chuyển động đặc biệt của môi trường. 

Câu 7: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có 

dùng giá trị hiệu dụng: 

A. Tần số B. Hiệu điện thế C. Công suất D. Chu kì 

Câu 8: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì 

A. tần số của sóng không thay đổi. B. chu kì của nó tăng. 

C. bước sóng của nó giảm. D. bước sóng của nó không thay đổi. 

Câu 9: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Tại thời điểm t, li độ của dao động 

thứ 1 là 15 mm thì li độ tổng hợp của hai dao động trên là 45 mm; li độ của dao động thứ 2 bằng: 

A. 60mm B. 30mm C.

D. 0mm 

Câu 10: Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào: 

A. điều kiện kích thích ban đầu B. khối lượng của vật nặng. 

C. gia tốc của sự rơi tự do D. biên độ của dao động. 

Câu 11: Để hai sóng cơ có thể tạo ra hiện tượng giao thoa khi gặp nhau thì hai sóng phải 

xuất phát từ hai nguồn dao động 

A. có cùng biên độ, cùng tần số và cùng phương dao động. 

B. có cùng tần số, cùng phương dao động và cùng bước sóng. 

C. có cùng biên độ, cùng phương dao động và cùng bước sóng. 

D. có cùng tần số, có hiệu số pha không đổi và cùng phương dao động. 

Câu 12: Xét sóng cơ có bước sóng λ, tần số góc của phần tử vật chất khi có sóng truyền qua là Omega, tốc độ truyền sóng là v. Ta có: 

A.

B.

C.

D.

Câu 13: Một vật dao động điều hòa, khi vật đi qua vị trí cân bằng thì 

A. độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc khác không B. độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng không 

C. độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc bằng không D. độ lớn gia tốc và vận tốc cực đại. 

Câu 14: Bộ phận giảm xóc trong Ô - tô là ứng dụng của: 

A. dao động tắt dần. B. dao động cưỡng bức C. dao động duy trì. D. dao động tự do. 

Câu 15: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 10Ω và cuộn cảm thuần. Biết điệp áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm thuần là 30V. Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch bằng 

A. 320W B. 240W C. 160W D. 120W 

Câu 16: Khi đưa một quả cầu kim loại A không nhiễm điện lại gần một quả cầu B nhiễm 

điện thì 

A. không hút mà cũng không đẩy nhau. B. hai quả cầu đẩy nhau. 

C. hai quả cầu trao đổi điện tích cho nhau. D. hai quả cầu hút nhau. 

Câu 17: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm tụ điện có dung kháng 200Ω, điện trở thuần

và cuộn cảm có điện trở

có cảm kháng 280Ω. Điện áp hai đầu đoạn mạch 

A. sớm pha hơn cường độ dòng điện là

B. trễ pha hơn cường độ dòng điện là

C. sớm pha hơn cường độ dòng điện là

D. trễ pha hơn cường độ dòng điện là

Câu 18: Một điện tích điểm dương Q trong chân không gây ra một điện trường có cường độ 

tại điểm M cách điện tích một khoảng 30cm. Tính độ lớn điện tích Q? 

A. B. C. D.

Câu 19: Con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài l, khối lượng vật m dao động điều hòa tại 

nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số góc ω của con lắc đơn được xác định bởi công thức: 

A.

B.

 C.

D.

Câu 20: Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển 

động qua: 

A. vị trí cân bằng B. vị trí vật có li độ cực đại 

C. vị trí mà lò xo không bị biến dạng. D. vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không 

Câu 21: Trong các kết luận sau, tìm kết luận sai: 

A. Độ to là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào các đặc tính vật lí là mức cường độ âm và tần số âm. 

B. Nhạc âm là những âm có tần số xác định. Tạp âm là những âm không có tần số xác định. 

C. Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào các đặc tính vật lí là tần số và biên độ. 

D. Độ cao là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào các đặc tính vật lí là tần số và năng lượng âm 

Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm. 

A. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc

B. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc

C. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc

D. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc

Câu 23: Một vật dao động điều hòa với phương trình

,x tính bằng cm, t tính bằng s. Chu kỳ dao động của vật là 

A.

B.

C.

D. 4s 

Câu 24: Mạch điện nối tiếp gồm điện trở 60 R = Ω, cuộn dây có điện trở thuần 40 r = Ω có 

độ tự cảm

và tụ điện có điện dung

Mắc mạch vào nguồn điện xoay chiều tần số góc 100π (rad/s). Tổng trở của mạch điện là 

A. 100 2Ω B. 150Ω C. 125Ω D. 140Ω 

Câu 25: Trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp thì 

A. dòng điện tức thời trong mạch bằng tổng các dòng điện tức thời qua các phần tử. 

B. điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch bằng tổng các điện áp tức thời trên các phần tử. 

C. điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch bằng tổng các điện áp hiệu dụng trên các phần tử. 

D. điện áp cực đại ở hai đầu đoạn mạch bằng tổng các điện áp cực đại trên các phần tử. 

Câu 26: Một sóng âm có dạng hình cầu được phát ra từ nguồn có công suất 1W. Giả sử rằng năng lượng phát ra được bảo toàn. Hỏi cường độ âm tại điểm cách nguồn âm lần lượt 1m và 2,5m là bao nhiêu? 

A.

B.

C.

D.

Câu 27: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng

. Lực đẩy giữa chúng là

Để lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng

thì khoảng cách giữa chúng là: 

A.

B.

C.

D.

Câu 28: Cho sợi dây có chiều dài l, hai đầu dây cố định, vận tốc truyền sóng trên sợi dây không đổi. Khi tần số sóng là f1 = 50Hz trên sợi dây xuất hiện n1 = 16 nút sóng. Khi tần số sóng là f2, trên sợi dây xuất hiện n2 = 10 nút sóng. Tính tần số f2.

A. f2 = 10Hz B. f2 = 20Hz C. f2 = 30Hz D. f2 = 15Hz

Câu 29: Một con lắc lò xo dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang. Cứ sau mỗi chu kì biên độ giảm 2%. Gốc thế năng tại vị trí của vật mà lò xo không biến dạng. Phần trăm cơ năng của con lắc bị mất đi trong hai dao động toàn phần liên tiếp có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? 

A. 8%. B. 10%. C. 4%.D. 7%. 

Câu 30: Một sóng cơ lan truyền trên mặt nước, trên cùng một đường thẳng qua nguồn O có hai điểm M, N cách nhau một khoảng 1,5λ và đối xứng nhau qua nguồn. Dao động của sóng tại hai điểm đó: 

A. ngược pha B. cùng pha C. vuông pha D. lệch pha

Câu 31: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết

Bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thế giữa hai đầu R1 là 

A. 7,6V B. 4,8V C. 9,6V D. 10,2V 

Câu 32: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc 

. Chu kỳ dao động là 1s. Tìm thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng về vị trí có li độ góc

A.

B.

C.

D.

Câu 33: Một dòng điện xoay chiều có cường độ

. Chọn phát biểu sai: 

A. Tại thời điểm t = 0,15s cường độ dòng điện cực đại B. Pha ban đầu

C. Cường độ dòng điện hiệu dụng I = 2A D. Tần số f = 50Hz 

Câu 34: Giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn sóng tại A và B có phương trình lần lượt là

. Một điểm M trên mặt nước (MA = 3cm, MB = 4cm) nằm trên cực tiểu. 

Giữa M và đường trung trực của AB có hai cực đại. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng: 

A. 33,3 cm/s. B. 16,7cm/s. C. 25 cm/s. D. 20 cm/s. 

Câu 35: Một con lắc đơn gồm hòn bi nhỏ bằng kim loại được tích điện q > 0. Khi đặt con lắc vào trong điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường nằm ngang thì tại vị trí cân bằng dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc α, có

; lúc này con lắc dao động nhỏ với chu kỳ T1. Nếu đổi chiều điện trường này sao cho véctơ cường độ diện trường có phương thẳng đứng hướng lên và cường độ không đổi thì chu kỳ dao động nhỏ của con lắc lúc này là: 

A.

B.

 C.

D.

Câu 36: Một con lắc đơn dao động với biên độ

, có mốc thế năng được chọn tại vị trí cân bằng của vật nặng. Gọi độ lớn vận tốc của vật nặng khi động năng bằng thế năng là v1, khi độ lớn của lực căng dây treo bằng trọng lực tác động lên vật là v2 . Tỉ số

có giá trị nào sau đây? 

A.

B.

C.

D.

Câu 37: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên trục Ox nằm ngang. Trong quá trình dao động, chiều dài lớn nhất và nhỏ nhất của lò xo là 90cm và 80cm. Gia tốc a (m/s2) và li độ x (m) của con lắc tại cùng một thời điểm liên hệ với nhau qua hệ thức

. Tại thời điểm t = 0,25s vật ở li độ 

và đang chuyển động theo chiều dương, lấy

phương trình dao động của con lắc là: 

A.

B.

C.

D.

Câu 38: Làm thí nghiệm giao thoa về sóng dừng trên sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, tần số thay đổi được. Khi tần số là f1 = 45Hz thì trên dây có hiện tượng sóng dừng. Khi tăng tần số của nguồn sóng, tới khi tần số là f2 = 54Hz thì trên sợi dây mới lại xuất hiện sóng dừng. Hỏi tần số của nguồn nhỏ nhất bằng bao nhiêu thì trên sợi dây bắt đầu có sóng dừng? Cho biết vận tốc truyền sóng trên sợi dây không đổi 

A. f = 18Hz B. f = 9Hz C. f = 27Hz D. f = 36Hz

Câu 39: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Biết L = CR2. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định, mạch có cùng hệ số công suất với hai giá trị của tần số góc

. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng: 

A.

B.

C.

D.

Câu 40: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp theo đúng thứ tự gồm cuộn thuần cảm có cảm kháng 14Ω, điện trở thuần 8Ω, tụ điện có dung kháng 6Ω. Đồ thị phụ thuộc thời gian của điện áp hai đầu mạch có dạng như hình vẽ. Điện áp hiệu dụng trên đoạn RC là 

A..

B.

C. 250V D. 100V 

-----------HẾT----------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

ĐÁP ÁN

1-B

2-A

3-D

4-D

5-A

6-B

7-B

8-A

9-B

10-B

11-D

21-D

31-C

32-C

33-A

34-D

35-D

36-D

37-C

38-B

39-D

40-A

(tailieugiangday.com – Website đề thi – chuyên đề file word có lời giải chi tiết)

Quý thầy cô liên hệ đặt mua word: 03338.222.55

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: 

Phương pháp: 

Dao động điều hoà là dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) của thời gian. 

Cách giải: 

Dao động điều hoà là chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian. 

Chọn B. 

Câu 2: 

Phương pháp: 

Hệ số công suất:

 

Cách giải: 

Ta có hệ số công suất của đoạn mạch được xác định bởi công thức: 

Chọn A. 

Câu 3: 

Phương pháp: 

Điều kiện có sóng dừng trên dây hai đầu cố định:

Số nút sóng = k + 1; Số bụng sóng = k. 

Cách giải: 

Trên dây có 5 nút sóng ⇒ k + 1 = 5 ⇒ k = 4 

Ta có:

Chọn D. 

Câu 4: 

Biên độ của dao động tổng hợp là:

Chọn D. 

Câu 5: 

Phương pháp: 

+ Dao động chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn gọi là dao động cưỡng bứC. Dao động 

cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức 

+ Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức và độ chênh lệch giữa tần số 

của lực cưỡng bức và tần số riêng của hệ dao động. 

Cách giải: 

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên 

vật. 

Chọn A. 

Vui lòng đăng kí mua bản word để xem đầy đủ nội dung.

Hotline: 096.991.2851(Hương) – Tailieugiangday.com

Câu 16: 

Phương pháp: 

Sử dụng lí thuyết về sự nhiễm điện do hưởng ứng. 

Cách giải: 

Khi đưa một quả cầu kim loại A không nhiễm điện lại gần một quả cầu B nhiễm điện thì hai quả cầu hút 

nhau. 

Thực ra khi đưa quả cầu A không tích điện lại gần quả cầu B tích điện thì quả cầu A sẽ bị nhiễm điện do 

hưởng ứng phần điện tích trái dấu với quả cầu B nằm gần quả cầu B hơn so với phần tích điện cùng dấu. 

Tức là quả cầu B vừa đẩy lại vừa hút quả cầu A, nhưng lực hút lớn hơn lực đẩy nên kết quả là quả cầu B 

đã hút quả cầu A. 

Chọn D. 

Câu 17: 

Phương pháp: 

Độ lệch pha của u và i được xác định bởi công thức: 

Cách giải: 

Độ lệch pha giữa u và i là:

⇒ φ u - φ i =

Chọn C. 

Câu 18: 

Phương pháp: 

Độ lớn của cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q:

Cách giải: 

Ta có: 

Chọn D. 

Câu 19: 

Tần số góc của con lắc đơn:

Chọn A. 

Câu 20: 

Phương pháp: 

Hệ thức độc lập theo thời gian của x và v:

Cách giải:

Ta có:

Khi v = 0 ⇔ A 2 - x 2 ⇔ x = ± A

Chọn B. 

Câu 21: 

Phương pháp: 

+ Nhạc âm là những âm có tần số xác định. Tạp âm là những âm không có tần số xác định. 

+ Độ cao là một đặc tính sinh lí của âm gắn liền với tần số âm. 

+ Độ to là một đặc trưng sinh lí của phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm. 

+ Âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm, giúp ta phân biệt được âm do các nguồn khác nhau phát ra. Âm 

sắc có liên quan mật thiết với đồ thị dao động âm (tần số và biên độ). 

Cách giải: 

Độ cao là một đặc tính sinh lí của âm gắn liền với tần số âm 

→ Phát biểu sai là: Độ cao là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào các đặc tính vật lí là tần số và 

năng lượng âm. 

Chọn D. 

Câu 22: 

Phương pháp: 

Đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm thuần thì u sớm pha hơn i góc

Cách giải: 

Giản đồ vecto đối với đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm thuần: 

Đối với đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm thì dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc

Chọn C. 

Câu 23: 

Phương pháp:

+ Phương trình dao động điều hoà:

, trong đó ω là tần số góc 

+ Chu kì:

Cách giải: 

Chu kì dao động của vật là:

Chọn A. 

Câu 24: 

Phương pháp: 

Công thức xác định cảm kháng, dung kháng và tổng trở: 

Cách giải: 

Ta có:

Tổng trở của đoạn mạch:

Chọn A. 

Vui lòng đăng kí mua bản word để xem đầy đủ nội dung.

Hotline: 096.991.2851(Hương) – Tailieugiangday.com

Câu 39: 

Phương pháp: 

Công thức tính cảm kháng và dung kháng:

CHệ số công suất của đoạn mạch:

Sử dụng phương pháp chuẩn hoá số liệu. 

Cách giải: 

+ Ta có:

+ Khi ta ω = ω1 = 50 π ( rad / s ) ta chuẩn hoá:

+ Khi ta ω = ω 2 = 200 π ( rad / s ) = 4 ω1 ta có :

+ Từ (1) và (2) ta có : 

Chọn D. 

Câu 40: 

Phương pháp: 

Kết hợp kĩ năng đọc đồ thị và VTLG xác định được điện áp cực đại U0 đặt vào hai đầu đoạn mạch. Sau đó tính cường độ dòng điện chạy trong mạch:

Điện áp hiệu dụng trên đoạn

Cách giải : 

Từ đồ thị bài cho ta có:

Ta có : 

Biểu diễn thời điểm t = 0 và t = 3,75ms trên VTLG ta được : 

Góc quét tương ứng là :

Ta có :

Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy trong mạch : 

Điện áp hiệu dụng trên đoạn RC là : 

Chọn A. 

Vui lòng đăng kí mua bản word để xem đầy đủ nội dung.

Hotline: 096.991.2851(Hương) – Tailieugiangday.com

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Romanian Master of Physics
Ngày 26/11/2020
* Bài toán liên quan đến cực đại, cùng pha với nguồn
Ngày 24/11/2020
* Đề ôn tập GK1 - VL12
Ngày 24/11/2020
* Trắc nghiệm lí 12 (Cấp độ nhận thức) - Bản giải 2020
Ngày 24/11/2020
* Các mạch điện xoay chiều
Ngày 24/11/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi

BÀI GIẢNG POWERPOINT 12 (SƯU TẦM)

Phiên bản mới nhất 2020

ĐXC

300 BÀI TẬP CON LẮC LÒ XO TRONG ĐỀ THI THỬ THPTQG 2020 (PHẦN 1)
User Trần Tuệ Gia 24 - 11


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (78)