Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề ôn lí L1 - Thuận Thành 1 - Bắc Ninh

Đề ôn lí L1 - Thuận Thành 1 - Bắc Ninh

* Trần Văn Hậu - 285 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề ôn lí L1 - Thuận Thành 1 - Bắc Ninh các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề ôn lí L1 - Thuận Thành 1 - Bắc Ninh , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
1 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Văn Hậu
Ngày cập nhật: 01/03/2020
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Văn Hậu
Phiên bản 1.0
Kích thước: 106.55 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề ôn lí L1 - Thuận Thành 1 - Bắc Ninh là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

Môn Vật lí 12-Đề số 1 – (Thời gian làm bài 50 phút)

Câu 1: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4cos(10t) cm. Pha ban đầu của vật là

A. 4 rad. B. 0C. 10t rad D. 10 rad

Câu 2: Biểu thức tính tần số đao động điều hoà của con lắc lò xo là

A. kmB. 12πkmC. 12πmkD. mk

Câu 3: Chọn kết luận đúng khi nói về dao động điều hoà của con lắc lò xo:

A. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian. B. Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

C. Quỹ đạo là một đoạn thẳng. D. Quỹ đạo là một đường hình sin.

Câu 4: Dao động của quả lắc đồng hồ là

A. dao động tự do B. dự tự dao động C. dao động duy tri D. dao động tắt dần

Câu 5: Một âm cơ học có tần số 80 mHz, đây là

A. âm nghe được. B. siêu âm. C. hạ âm. D. tạp âm.

Câu 6: Phương trình sóng tại một điểm cách nguồn sóng một khoảng x là: u = 2cos(100πt - 5πx)(cm). Tần số của sóng là

A. 100 Hz B. 50 Hz C. 60Hz D. 100π Hz

Câu 7: Trong sóng cơ học, tốc độ truyền sóng là

A. tốc độ của phần tử vật chất. B. tốc độ truyền pha dao động.

C. tốc độ trung bình của phần tử vật chất. D. tốc độ cực đại của phần tử vật chất.

Câu 8: Âm sắc là đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với

A. đồ thị dao động âm. B. tần số của âm. C. mức cường độ âm. D. cường độ âm.

Câu 9: Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định là

A. điện dung. B. độ tự cảm. C. điện áp giới hạn. D. điện trở.

Câu 10: Trên bóng đèn có ghi 220 V – 100 W. Khi đèn sáng bình thường điện áp cực đại đặt vào hai đầu bóng đèn có giá trị là

A. 220 V B. 1102 V C. 100 V. D. 2202 V

Câu 11: Chọn câu trả lời sai: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp. Khi hiện tượng cộng hưởng xảy ra thì:

A. U = UR B. UL = UC = 0

C. ZL = ZC D. Công suất tiêu thụ trong mạch lớn nhất

Câu 12: Đặt điện áp xoay chiều u =U2cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Với U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây sai?

A. UU0-II0=0B. uU-iI = 0C. UU0-II0=2 D. u2U2-i2 I2 = 2

Câu 13: Một con lắc đơn có chiều dài 25cm treo vào trần toa xe lửa. Xe lửa chuyển động thẳng đều trên dường day dài 12m ở nơi có g = 9,8m/s2. Để con lắc đơn dao động mạnh nhất thì vận tốc chuyển động của xe lửa có giá trị gần đúng nhất là

A. 8m/s. B. 10,2 m/s. C. 13,8 m/s. D. 11,95 m/s.

Câu 14: Một vật nhỏ khối lượng 100 g, dao động điều hòa với quỹ đạo dài 10cm và tần số 5Hz. Lấy π2=10.

Lực kéo về tác dụng lên vật nhỏ có độ lớn cực đại bằng.

A. 10 N. B. 8N. C. 2,5N. D. 5 N.

Câu 15: Đầu A của một sợi dây AB được nối với nguồn dao động nhỏ để tạo ra sóng dừng trên dây với A xem là nút. Khi thay đổi tần số của nguồn, thấy rằng tần số nhỏ nhất để tạo sóng dừng là 100 Hz, tần số liền kề để vẫn tạo sóng dừng là 200 Hz. Chọn phương án đúng:

A. Đề bài đưa ra không thể xẩy ra. B. Đầu B cố định.

C. Đề bài chưa đủ dữ kiện để kết luận. D. Đầu B tự do.

Câu 16: Sóng truyền trên một sợi dây đàn hồi có hai đầu cố định. Trên dây có sóng dừng với bước sóng ứng với tần số cơ bản là 60 cm. Khoảng cách giữa hai điểm nút liên tiếp ứng với họa âm thứ 2 là

A. 120 cm. B. 15 cm. C. 60 cm. D. 30 cm.

Câu 17: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở và tụ điện mắc nối tiếp. Biết điện trở có R=40Ω và tụ điện có dung kháng 40 Ω. So với cường độ dòng điện trong mạch, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

A. trễ pha π4. B. sớm pha π4. C. trễ pha π2D. sớm pha π2

Câu 18: Đặt vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện một điện áp u=2202cos(100πt)V. Hệ số công suất của đoạn mạch và hệ số công suất của cuộn dây có cùng giá trị. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là

A. 311 V. B. 55 V. C. 110 V. D. 220V.

Câu 19: Đặt điện áp u = U2cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với một biến trở R. Ứng với hai giá trị R1= 40Ω và R2 = 60Ω của biến trở thì công suất tiêu thụ trong đoạn mạch đều bằng 400W. Giá trị của U là

A. 1002 V. B. 100V. C. 200 V. D. 2002 V.

Câu 20: Đặt điện áp có u = 2202cos100πt (V) vào hai đầu một đoạn mạch điện gồm điện trở có R = 100Ω, tụ điện có điện dung C= 10-42π F và cuộn cảm có độ tự cảm L = 1/π (H). Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

A. i = 2,22cos(100πt - π4) A. B. i = 2,2cos(100πt + π4) A.

C. i = 2,2cos(100πt - π4) A. D. i = 2,22cos(100πt + π4) A.

Câu 21: Dao động của một vật là sự tổng hợp của hai dao động cùng phương x1 = 7cos(10t − π6) (cm) và x2 = 8cos(10t + 0,5π) (cm) (t tính bằng s). Tại thời điểm vật cách vị trí cân bằng 5 cm, tốc độ của vật bằng:

A. 80 cm/s. B. 40 cm/s. C. 402 cm/s. D. 403 cm/s.

Câu 22: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 50N/m, vật nặng khối lượng m dao động điều hòa. Cứ sau 0,05s thì vật nặng của con lắc lại cách vị trí cân bằng một khoảng như cũ và vị trí này có tốc độ khác 0. Lấy π2 = 10. Giá trị của m là

A. 50g. B. 25g. C. 250g. D. 100g.

Câu 23: Trong một môi trường đồng nhất không hấp thụ và phản xạ âm, đặt tại O một nguồn âm điểm phát âm đẳng hướng. A là điểm trong môi trường mà có mức cường độ âm là 40 db. Tại vị trí là trung điểm của OA có mức cường độ âm

A. 20 db B. 80 db. C. 34 db D. 46 db

Câu 24: Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước giữa hai nguồn đồng bộ tần số 25 Hz, cách nhau S1S2 = 32 cm, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s. M là điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn S1, S2 và cách trung điểm I của S1S2 một khoảng 12 cm. Điểm dao động cùng pha với hai nguồn trên đoạn MI nằm gần M nhất là

A. 6,87cm. B. 5,12cm. C. 1,38cm. D. 10,6cm.

Câu 25: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng ngang nhẵn, cách điện gồm vật nặng khối lượng 50g, tích điện q=-25µC và lò xo có độ cứng k = 80 N/m. Khi vật đang nằm cân bằng thì người ta tạo một điện trường đều E=40000V/m trong không gian bao quanh con lắc có hướng dọc theo trục lò xo trong khoảng thời gian nhỏ Δt=0,01s và coi rằng trong thời gian này vật chưa kịp dịch chuyển. Sau đó con lắc dao động với biên độ là:

A. 2mm. B. 0,5mm. C. 5mm. D. 1mm.

Câu 26: Hai con lắc lò xo M và N giống hệt nhau, đầu trên của hai lò xo được gắn ở cùng một giá đỡ cố định nằm ngang. Vật nặng của M và của N dao động điều hoà theo phương thẳng đứng cùng biên độ là A. Trong quá trình dao động, chênh lệch độ cao lớn nhất giữa hai vật là A3. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của mỗi vật. Khi động năng của M đạt cực đại và bằng 0,16 J thì động năng của N là

A. 0,09 J. B. 0,12 J. C. 0,36 J. D. 0,04 J.

4609106371379Câu 27: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng 100 g và lò xo có độ cứng k, đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống. Hình trên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của lực đàn hồi F tác dụng lên vật theo thời gian t. Biết F1 + 3F2 + 6F3 = 0. Lấy g =10 m/s2. Cơ năng của vật là

A. 1,25.10-3J. B. 20.10-3 J.

C. 0,5.10-3J. D. 2,5.10-3J.

51136553302000Câu 28: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 100g có thể chuyển động tịnh tiến trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục Ox có hệ số ma sát µ thay đổi như đồ thị (µ = 0 khi x ≤ 0; µ = 0,25 khi x > 0) với O là vị trí cân bằng của vật khi lò xo không biến dạng. Ban đầu giữ m đứng yên ở vị trí lò xo giãn 8cm. Lấy g = 10m/s2. Thả nhẹ cho m chuyển động. Độ nén cực đại của là xo là

A. 4cm B. 7,75cm. C. 6cm D. 7,52cm

Câu 29: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 34 cm dao động cùng pha, cùng chu kì 0,1 s. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 80 cm/s. Xét 2 điểm M, N nằm trên tia By vuông góc với AB tại B. Điểm M là điểm dao động với biên độ cực đại và cách B một đoạn nhỏ nhất, N là điểm có biên độ

cực đại và cách B một đoạn xa nhất. Khoảng cách lớn nhất giữa M và N gần giá trị nào nhất sau đây

A. 70cm. B. 66 cm. C. 68 cm. D. 74 cm.

Câu 30: Xét một sóng ngang có tần số f = 10 Hz và biên độ a = 22 cm, lan truyền theo phương Oy từ nguồn dao động O, với tốc độ truyền sóng là 40 cm/s. Điểm P nằm trên phương truyền sóng, có tọa độ y = 17 cm. Khoảng cách lớn nhất giữa phần tử môi trường tại O và phần tử môi trường tại P là

A. 22 cm. B. 21 cm. C. 22,66 cm. D. 17,46 cm.

Câu 31: Đặt một điện áp xoay chiều u = U2cosωt (V), trong đó U không đổi, ω thay đổi được vào một đoạn mạch gồm có điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L= 1,6π H mắc nối tiếp. Khi ω = ωo thì công suất trên đoạn mạch đạt cực đại bằng 732 W. Khi ω = ω1 hoặc ω = ω2 thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch bằng nhau và bằng 300 W. Biết ω1 - ω2 = 120 (rad/s). Giá trị của R bằng

A. 160 Ω. B. 240 Ω. C. 133,3Ω. D. 400 Ω.

5382884452886700Câu 32: Cho đoạn mạch AB như hình H1 với L là cuộn cảm thuần, R là biến trở. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức u = U2 cos2πft (V), U không đổi nhưng f có thể thay đổi được. Hình 2 là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của công suất tiêu thụ điện của mạch theo R là đường (1) khi f = f1 và là đường (2) khi f = f2. Bỏ qua điện trở của dây nối. Giá trị của Pmax gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 260 W. B. 280 W.

C. 231W. D. 140 W.

Câu 33: Điện năng được truyền từ nhà máy phát điện đến một xưởng sản xuất bằng đường dây tải điện một pha. Ban ngày nhà máy sử dụng 30 động cơ một pha thì hiệu suất truyền tải là 85%. Bỏ qua các hao phí khác ở xưởng, hệ số công suất của xưởng sản xuất luôn bằng 1. Đến tối số động cơ một pha giảm xuống còn 10 động cơ. Biết các động cơ luôn hoạt động bình thường thì hiệu suất truyền tải của nhà máy vào buổi tối là

A. 94,4%. B. 96,56%. C. 65,8%. D. 92,33%.

Câu 34: Một động cơ điện có ghi 110V-88W, cosφ = 0,8 được mắc vào mạch điện có điện áp hiệu dụng

220V. Để động cơ hoạt động bình thường, phải mắc nối tiếp động cơ với một điện trở thuần có giá trị là

A. 122Ω. B. 200Ω. C. 110Ω. D. 220Ω.

Câu 35: Một hộp đen có 4 đầu dây A, B, C, D chứa ba phần tử: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ

tự cảm L và tụ điện có điện dung C= 10-35π (F) mắc nối tiếp. Mắc vào hai đầu A, B một hiệu điện thế xoay chiều uAB = U0cos(100πt - π2) (V) thì uCD = 2U0cos(100πt) (V). Biết rằng trong mạch không xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Các giá trị R và L của hộp đen là:

A. 40 Ω; 0,5π H. B. 40 Ω; 0,4π H. C. 20 Ω; 0,5π H. D. 20 Ω; 0,4πH.

473900529400500Câu 36: Cho mạch điện như hình vẽ. C là tụ xoay còn L là cuộn dây thuần cảm. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi, V1 và V2 là các vôn kế lí tưởng. Điều chỉnh giá trị của C để số chỉ của V1 cực đại là U1, khi đó số chỉ của V2 là 0,5U1. Khi số chỉ của V2 cực đại là U2, thì số chỉ của V1 lúc đó là

A. 0,4U2 B. 0,6U2 C. 0,7U2 D. 0,5U2

Câu 37: Biểu thức của cường độ điện trường do một điện tích q âm gây ra tại một điểm trong chân không là:

A. E =k|q|r B. E = kqr2C. E = - kqr2 D. E =kqr

Câu 38: Một dòng điện trong ống dây phụ thuộc vào thời gian theo công thức i = 0,4(5 – t), i tính bằng A, t tính bằng s. Nếu ống dây có hệ số tự cảm L = 0,005 H thì suất điện động tự cảm trong nó là

A. 2,5 mV. B. 2 mV. C. 1 mV. D. 1,5 mV.

Câu 39: Qua một thấu kính hội tụ tiêu cự 20 cm, một vật đặt trước kính 60 cm sẽ cho ảnh cách vật

A. 80 cm. B. 30 cm. C. 60 cm. D. 90 cm.

510671886528Câu 40: Cho mạch điện như hình bên. Biết E1 = 3 V; r1 = 0,5 Ω; E2=1,5V; r2 = 0,5 Ω; đèn ghi 2V- 2W. Bỏ qua điện trở các dây nối. Đèn sáng bình thường. Giá trị điện trở R bằng

A. 1,5Ω. B. 2,5Ω.

C. 1 Ω. D. 2Ω

Gửi quý thầy cô tham khảo bộ trắc nghiệm lí phiên bản 2020 (Quý thầy cô cần bản word thì zalo cho H: 0942481600)

Lí 10 – (Trắc nghiệm theo bài) : (Học kì 1)

https://drive.google.com/file/d/1uWLRl278uxVtB6rQuuy6OrEVsZsT_Iab/view?usp=sharing

Lí 11 – (Trắc nghiệm theo bài): (Học kì 1)

https://drive.google.com/file/d/17mJQVM6PHbZ7R_AAarznokuDz2HjecUa/view?usp=sharing

Lí 11 – (Trắc nghiệm theo bài): (Học kì 2)

https://drive.google.com/file/d/1NefMwWPNhKYKNSQkMXd6hY7lwULMHxWZ/view?usp=sharing

Lí 12 – Tự ôn luyện lý 12

https://drive.google.com/file/d/1WO-m5zBtNKb8wF5CtKyJMjWse7aYVKo1/view?fbclid=IwAR3f90WS6qv1dz0tWVx8niQkfW1I16oqy1UTKs8wB1-nfP8suXb8HE73mx4

Các bộ đăng trước đó

1. Bộ 45 đề mức 7 năm 2019: http://thuvienvatly.com/download/49945

2. Bộ ôn cấp tốc lí 12: http://thuvienvatly.com/download/49852

3. Bộ tài liệu luyện thi Quốc Gia: http://thuvienvatly.com/download/48006

4. Bộ câu hỏi lý thuyết từ các đề 2018: http://thuvienvatly.com/download/49948

5. Trắc nghiệm vật lí 11 theo bài: http://thuvienvatly.com/download/49310

6. Trắc nghiệm lí 12 – Có chia mức độ nhận thức:

http://thuvienvatly.com/download/50025

7. Phân chương đề thi của Bộ từ 2007: http://thuvienvatly.com/download/50120

8. Trắc nghiệm vật lí 11 (Hội thảo Tây Ninh):

http://thuvienvatly.com/download/49873

9. 650 câu đồ thị lí: http://thuvienvatly.com/download/50395

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề ôn tập hk1 vật lý 12 - đề số 3
Ngày 01/04/2020
* Đề ôn tập hk1 vật lý 12 - đề số 2
Ngày 01/04/2020
* Đề ôn tập hk1 vật lý 12 - đề số 1
Ngày 01/04/2020
* Đề kiểm tra chương 4 & 5 vật lí 11
Ngày 01/04/2020
* Thi thử lý chuyên Phan Ngọc Hiển - Cà Mau - L1 (2019 - 2020)
Ngày 01/04/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Đề và đáp án chi tiết thi thử đợt 1 của trường chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai
Ngày 09/04/2018
* Giải đề thi thử lần 3 trường NĐĐ-Tiên Du-Bắc Ninh
Ngày 08/04/2013
* BỘ ĐỀ LTĐH 2015 - tienphysics
Ngày 10/04/2015
* Khai thác sâu bài toán tần số thay đổi để UL = U và UC = U
Ngày 07/04/2017
* 100 câu trắc nghiệm mới nhất chuyên đề Phóng Xạ (sưu tầm từ đề sở, trường chuyên) có đáp án.
Ngày 09/04/2019
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Nếu bạn là GV thì nên suy nghĩ lại việc làm của mình là đúng hay sai. Nếu bạn cãi cùn tôi đề nghị bạn xóa tên tôi và...
User Chu Van Bien 31 - 03

...
User Trần Tuệ Gia 26 - 03

...
User Trần Tuệ Gia 26 - 03

Bộ đề Lý 2019 - Chu Văn Biên file Word

Bộ đề Lý 2019 - Các sở, trường chuyên file Word - Giải chi tiết


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (100)