Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ ÔN TẬP THEO CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ LỚP 12 (ĐỀ SỐ 33)

ĐỀ ÔN TẬP THEO CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ LỚP 12 (ĐỀ SỐ 33)

* Trần Tuệ Gia - 226 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu ĐỀ ÔN TẬP THEO CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ LỚP 12 (ĐỀ SỐ 33) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ ÔN TẬP THEO CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ LỚP 12 (ĐỀ SỐ 33) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
2 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Tuệ Gia
Ngày cập nhật: 17/02/2020
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Tuệ Gia
Phiên bản 1.0
Kích thước: 574.82 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu ĐỀ ÔN TẬP THEO CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ LỚP 12 (ĐỀ SỐ 33) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ĐỀ SỐ 33

_________________________________

Đề thi gồm: 04 trang

ĐỀ KIỂM TRA THEO CHƯƠNG

NĂM HỌC 2020

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Dao động duy trì của con lắc đồng hồ có chu kì 2 s. Nếu cho con lắc đồng hồ dao động tự do thì chu kì là

A. 1 s.B. 5 s.C. 2 s.D. 4 s.

Câu 2: Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với biên độ dao động.

B. Tần số dao động tỉ lệ nghịch với khối lượng vật nhỏ của con lắc

C. Chu kì dao động tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo.

D. Tần số góc của dao động không phụ thuộc và biên độ dao động.

Câu 3: Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ x = 2Acos(2ωt + φ). Cơ năng của vật dao động này là

A. 0,5mω2A2.B.

C.

D.

Câu 4: Hinh vẽ là đồ thị phụ thuộc thời gian của li độ góc của con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T. Giá trị của T là

A. 2,5 s.B. 2,0 s.

C. 1,0 s.D. 0,15 s.

Câu 5: Xét một con lắc đơn dao động tại một nơi nhất định (bở qua lực cản). Khi lực căng của sợi dây có giá trị bằng độ lớn trọng lực tác dụng lên con lắc thì lúc đó

A. lực căng sợi dây cân bằng với trọng lực.

B. vận tốc của vật dao động cực tiểu.

C. lực căng sợi dây không phải hướng thắng đứng.

D. động năng của vật dao động bằng nửa giá trị cực đại.

Câu 6: Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Tại vị trí vật có li độ 4 cm, tỉ số giữa thế năng và động năng của vật là

A. 4/21.B. 21/4.C. 2/3.D. 3/2.

Câu 7: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trinh dao động là: x1 = 4sin(πt - π/6) cm và x2 = 4sin(πt - π/2) cm. Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động trên là

A.

B.

C.

D.

Câu 8: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 40 g và lò xo nhẹ có độ cứng 16 N/m dao động điều hòa với biên độ 7,5 cm. Khi vật đến vị trí biên, độ lớn gia tốc của vật là:

A. 3 m/s2.B. 15 m/s2.C. 2 m/s2.D. 30 m/s2.

Câu 9: Một con lắc lò xo (độ cứng của lò xo là 25 N/m) dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A. Cứ sau 0,1 s thì vật nặng của con lắc lại cách vị trí cân bằng một khoảng như cũ x0 (với x0 khác 0 và khác A). Lấy π2 = 10. Khối lượng vật nặng của con lắc bằng

A. 250 g.B. 100 g.C. 25 g.D. 50 g.

Câu 10: Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2. Khi ôtô đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s. Nếu ôtô chuyến động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang với giá tốc 2,5 m/s2 thì chu kì dao động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng 

A. 1,97 s.B. 1,82 s.C. 1,98 s.D. 2,03 s.

Câu 11: Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng 250 g và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 4 cm. Khoảng thời gian ngắn nhất để vận tốc của vật có giá trị từ -40 cm/s đến

cm/s là

A. π/48 sB. π/120sC. 7π/20sD. π/60s

Câu 12: Môt lò xo có chiều dài tự nhiên 25 cm, có khối lượng không đáng kể, được dùng để treo vật, khối lượng m = 200 g vào điểm A. Khi cân bằng lò xo dài 33 cm, g = 10 m/s2. Dùng hai lò xo như trên đế treo vật m vào hai điểm cố định A và B nằm trên đường thắng đứng, cách nhau 70 cm như hình vẽ. Lúc này, VTCB O của vật cách B một đoạn:

A. 39 cm. B. 32 cm.

C. 40 cm. D. 31 cm.

Câu 13: Con lắc lò xo đặt nằm ngang, ban đầu là xo chưa bị biến dạng, vật có khối lượng m1 = 0,5 kg lò xo có độ cứng k = 20 N/m. Một vật có khối lượng m2 = 0,5 kg chuyển động dọc theo trục của lò xo với tốc độ 0,2

m/s đến va chạm mềm với vật mi, sau va chạm lò xo bị nén lại. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nằm ngang là 0,1. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ cực đại của vật sau lần nén thứ nhất là

A. 0,071 m/s.B.

cm/s. C.

cm/s. D. 30 cm/s.

Câu 14: Âm do một chiếc đàn bầu phát ra

A. nghe càng trầm khi biên độ âm càng nhỏ và tần số âm càng lớn.

B. nghe càng cao khi mức cường độ âm càng lớn.

C. có độ cao phụ thuộc vào hình dạng và kích thước hộp cộng hưởng.

D. có âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị dao động của âm.

Câu 15: Trong hiện tượng sóng dừng trên dây. Khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng sóng liên tiếp bằng

A. một số nguyên lần bước sóng.B. một phần tư bước sóng,

C. một nửa bước sóng.D. một bước sóng.

Câu 16: Trong thí nghiệm dùng các nguồn âm giống nhau. Tại N đặt 4 nguồn phát sóng âm đến M thì tại M ta đo được mức cường độ âm là 30 dB. Nếu tại M đo được mức cường độ âm là 40 dB thì tại N ta phải đặt tổng số nguồn âm giống nhau là

A. 20 nguồn.B. 50 nguồn.C. 4 nguồn.D. 40 nguồn.

Câu 17: Một sợi dây đàn hồi căng ngang đang có sóng dừng ốn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, c là điểm nằm trong AB với biên độ của c bằng một nửa biên độ của B. Tốc độ truyền sóng trên dây là 0,25 m/s. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần dây duỗi thẳng liên tiếp là 0,2 (s). Khoảng cách AC là

A. 1,25 cm.B. 5/3 cm.C. 5/6 crn.D. 0,25 cm.

Câu 19: Tại một nơi cách một nguồn âm điểm đắng hướng là 20 m có mức cường độ âm 30 dB. Bỏ qua sự tắt dần của âm. Mức cường độ âm tại điểm cách nguồn là 10m là

A. 56 dBB. 57 dBC. 36 dBD. 59 dB

Câu 20: Một sóng cơ có bước sóng λ có tần số góc 2π rad/s, lan truyền dọc theo một dây đàn hồi thang, dài vô hạn, lần lượt qua O rồi đến M (với OM = 29λ/24). Coi biên độ không đối khi truyền đi. Tại thời điểm t1 (sóng đã truyền qua M rồi) li độ tại O là -3 cm thì vận tốc dao động tại M tại thời điểm t2 = t1 + 131/24 s là

A. 4π (cm/s).B. -4π (cm/s).C. – 6π (cm/s).D. 6π (cm/s).

Câu 21: Sóng dừng trên một sợi dây đàn hoi OB, hai đầu cố định, tốc độ lan truyền 400 cm/s, sóng tới B có biên độ A = 2 cm. Hình ảnh sợi dây ở các thời điểm t = 0, t = 0,005 s và t = 0,015 s lần lượt là đường (1), (2) và (3) (xem hình vẽ). Khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử trên dây có biên độ bằng biên độ của điểm M là

A. 28,56 cm.B. 24,66 cm.

C. 28,00 cm.D. 13,27 cm.

Câu 22: Tại hai điểm A và B ở mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp dao động điều hòa theo phương thẳng đứng và cùng pha. Ax là nửa đường thẳng nằm ở mặt chất lỏng và vuông góc với AB. Trên Ax có những diêm mà các phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại, trong đó M là điểm xa A nhất, N là điểm kế tiếp với M, p là điểm kế tiếp với N còn Q là điểm gần A nhất dao động với biên độ cực tiếu. Biết MN = 22,25 cm và NP = 8,75 cm. Độ dài đoạn QA gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 1,2 cmB. 3,1 cmC. 4,2 cmD. 2,1 cm

Câu 23: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, phát biểu nào sau đây đúng ?

A. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch không nhỏ hơn điện áp hiệu dụng trên điện trở thuần R.

B. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch có thế nhỏ hơn điện áp hiệu dụng trên bất kỳ phần tử nào.

C. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn lớn hơn điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử.

D. Cường độ dòng điện chạy trong mạch luôn lệch pha với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 24: Một mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp gồm cuộn cám thuần có cảm kháng ZL, biến trở R và tụ điện có dung kháng ZC. Khi chỉ R thay đổi mà ZL = 2ZC thì điện áp hiệu dụng trên đoạn RC

A. không thay đổi. B. luôn nhỏ hơn điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch.

C. luôn giảm.D. có lúc tăng có lúc giảm.

Câu 25: Đăt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp theo thứ tự trên. Nếu R2 = ZL.ZC thì

A. công suất của mạch sẽ giảm nếu thay đối dung kháng ZC.

B. điện áp hai đầu đoạn mạch cùng pha với dòng điện trong mạch.

C. điện áp trên đoạn mạch RL sớm pha hơn điện áp trên đoạn mạch RC là π/2.

D. điện áp trên đoạn mạch RL sớm pha hơn dòng điện trong mạch là π/4

Câu 26: Đặt điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng 120V tần số 60Hz vào hai đầu một bóng đèn huỳnh quang. Biết đèn chỉ sáng lên khi điện áp đặt vào đèn có độ lớn không nhỏ hơn

. Thời gian đèn sáng trong mỗi giây là:

A. 1/2 (s)B. 1/3 (8)C. 2/3 (s)D. 0,8 (s)

Câu 27: Một điện trở R nhúng vào nhiệt lượng kế dùng nước chảy, cho dòng điện xoay chiều có cường độ độ hiệu dụng 1,2 (A) qua điện trở và ta điều chinh lưu lượng dòng nước sao cho sự chênh lệch nhiệt độ của nước ra so với nước vào là 2°C. Biết lưu lượng của dòng nước là 0,000864 (m3/phút), nhiệt dung riêng của nước là 4180 (J/kg.°C) và khối lượng riêng của nước 1000 (kg/m3). Xác định giá trị của R.

A. 84Ω.B. 85Ω.C. 83ΩD. 86Ω.

Câu 28: Mạch RLC mắc nối tiếp, khi tần số dòng điện là f thì cảm kháng 25Ω và dung kháng 75Ω. Cường độ hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực đại khi tần số bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 29: Đăt một điện áp

(V), (t đo bằng giây) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở 80Ω, cuộn dây có điện trở thuần 10Ω và một tụ điện có điện dung c thay đổi. Khi chỉ thay đổi C thì thấy điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây nối tiếp với tụ điện C

A. đạt giá trị cực tiểu là 10 V.B. đạt giá trị cực đại là 10 V.

C. luôn luôn tăng.D. luôn luôn giảm.

Câu 30: Dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có biểu thức i = I0cos(100πt - π/3) (A) (t đo bằng giây). Thời điểm thứ 2019 giá trị tuyệt đối của cường độ dòng điện tức thời bằng cường độ dòng điện hiệu dụng là

A. 12043/12000 (s). B. 12109/1200(8). C. 2411/240 (s). D. 12079/1200 (s).

Câu 31: Đăt điện áp xoay chiều có tần số co thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Khi ω thay đoi thì một giá trị ω0 làm cho cường độ hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực đại là Imax và hai giá trị ω1 và ω2 với ω1 - ω2 = 60π(rad/s) thì cường độ hiệu dụng trong mạch đạt giá trị đều bằng

. Cho L = 1/π H, tính R.

A. R = 30 Ω.B. R = 60 ΩC. R = 90 ΩD. R = 100 Ω.

Câu 32: Đặt điện áp

(U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB. Hình bên là sơ đồ mạch điện và một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp uMB giữa hai điểm M, B theo thời gian t khi k mở và khi k đóng. Biết điện trở R = 2r. Giá trị của U là

A. 193,2 V.B. 187,1 V.

C. 136,6 V.D. 122,5 V.

Câu 34. Mạch điện nối tiếp AB (như hình 1) với với 0 < R1 ≤ r. Mắc AB vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi U = 120V nhưng tần số f có thê thay đổi được, ban đầu giữ cho tần số f = f1 người ta đo được công suất tiêu thụ trên đoạn NB là P1 và cường độ dòng điện i1(t), lúc này nếu nối tắt cuộn dây với tụ điện thì công suất tiêu thụ trên NB lại tăng lên 4 lần. Khi f = f2 thì cường độ dòng điện là i2(t). Đồ thị i1(t) và i2(t) được cho (như hình 2). Khi f = fC thì điện áp hiệu dụng hai đầu C đạt cực đại. Tổng giá trị điện áp hiệu dụng UAN + UNB khi đó gần giá trị nào nhất?

A. 197(V) B. 195VC. 180VD. 150(V)

Câu 34: Trong các đài phát thanh, sau trộn tín hiệu âm tần có tần số fa với tín hiệu dao động cao tần có tần số f (biển điệu biên độ) thì tín hiệu đưa đến ăngten phát

A. biến thiên tuần điều hòa với tần số fa và biên độ biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số f.

B. biến thiên tuần hoàn với tần số f và biên độ biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số fa.

C. biến thiên tuần hoàn với tần số f và biên độ biến thiên tuần hoàn theo thời thời gian với tần số bằng fa.

D. biến thiên tuần hoàn với tần số fa và biên độ biến thiên điều hòa thời thời gian với tần số bằng f.

Câu 35: Nguyên tắc của mạch chọn sóng trong máy thu thanh dựa trên hiện tượng

A. giao thoa sóng. B. cộng hưởng điện. C. nhiễu xạ sóng. D. sóng dừng.

Câu 36: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết điện trở của dây dẫn là không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Khi điện dung có giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Khi điện dung có giá trị C2 = 4C1 thì tần số dao động điện từ riêng trong mạch là

A. f2 = 4f1.B. f2 = 0,5f1.C. f2 = 2f1.D. f2 = 0,25f1.

Câu 37: Khi nói về mạch dao động điện từ lí tường đang có dao động điện từ tự do, phát biểu nào sau đây sai?

A. Năng lượng điện từ của mạch không thay đổi theo thời gian.

B. Năng lượng điện trường tập trung trong tụ điện.

C. Cường độ dòng điện trong mạch và điện tích trên một bản tụ điện biến thiên điều hòa ngược pha nhau.

D. Năng lượng từ trường tập trang trong cuộn cảm.

Câu 38: Trong thí nghiệm lâng về giao thoa ánh sáng. Nếu làm giảm cường độ ánh sáng của một trong hai khe thì

A. không xảy ra hiện tượng giao thoa B. vạch sáng tối hon, vạch tối sáng hơn.

C. chỉ có vạch tối sáng hơn.D. chỉ có vạch sáng tối hơn.

Câu 39: Tia hồng ngoại

A. có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng tím.B. có cùng bản chất với tia gamma.

C. không có tác dụng nhiệt.D. không truyền được trong chân không.

Câu 40: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu vào hai khe đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,66 μm và λ2 = 0,55μm. Trên màn quan sát, vân sáng bậc 5 của ánh sáng có bước sóng λ1 trùng với vân sáng bậc mấy của ánh sáng có bước sóng λ2?

A. Bậc 7.B. Bậc 6.C. Bậc 9.D. Bậc 8.

Tải Đáp án và Lời giải tại Group Facebook: NGÂN HÀNG TÀI LIỆU VẬT LÝ

Hoặc tại Website: http://thukhoadaihoc.vn/

Thầy cô cần file WORD + LỜI GIẢI 50 ĐỀ ÔN TẬP THEO CHƯƠNG VẬT LÝ LỚP 12

liên hệ: 085.23.23.888

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề ôn tập hk1 vật lý 12 - đề số 3
Ngày 01/04/2020
* Đề ôn tập hk1 vật lý 12 - đề số 2
Ngày 01/04/2020
* Đề ôn tập hk1 vật lý 12 - đề số 1
Ngày 01/04/2020
* Đề kiểm tra chương 4 & 5 vật lí 11
Ngày 01/04/2020
* Thi thử lý chuyên Phan Ngọc Hiển - Cà Mau - L1 (2019 - 2020)
Ngày 01/04/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Đề và đáp án chi tiết thi thử đợt 1 của trường chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai
Ngày 09/04/2018
* Giải đề thi thử lần 3 trường NĐĐ-Tiên Du-Bắc Ninh
Ngày 08/04/2013
* BỘ ĐỀ LTĐH 2015 - tienphysics
Ngày 10/04/2015
* Khai thác sâu bài toán tần số thay đổi để UL = U và UC = U
Ngày 07/04/2017
* 100 câu trắc nghiệm mới nhất chuyên đề Phóng Xạ (sưu tầm từ đề sở, trường chuyên) có đáp án.
Ngày 09/04/2019
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Nếu bạn là GV thì nên suy nghĩ lại việc làm của mình là đúng hay sai. Nếu bạn cãi cùn tôi đề nghị bạn xóa tên tôi và...
User Chu Van Bien 31 - 03

...
User Trần Tuệ Gia 26 - 03

...
User Trần Tuệ Gia 26 - 03

Bộ đề Lý 2019 - Chu Văn Biên file Word

Bộ đề Lý 2019 - Các sở, trường chuyên file Word - Giải chi tiết


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (63)