Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ ÔN TẬP THEO CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ LỚP 12 (ĐỀ SỐ 32)

ĐỀ ÔN TẬP THEO CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ LỚP 12 (ĐỀ SỐ 32)

* Trần Tuệ Gia - 130 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu ĐỀ ÔN TẬP THEO CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ LỚP 12 (ĐỀ SỐ 32) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ ÔN TẬP THEO CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ LỚP 12 (ĐỀ SỐ 32) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
0 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Tuệ Gia
Ngày cập nhật: 17/02/2020
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Tuệ Gia
Phiên bản 1.0
Kích thước: 301.72 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu ĐỀ ÔN TẬP THEO CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ LỚP 12 (ĐỀ SỐ 32) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ĐỀ SỐ 32

_________________________________

Đề thi gồm: 04 trang

ĐỀ KIỂM TRA THEO CHƯƠNG

NĂM HỌC 2020

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Chương: DAO ĐỘNG CƠ – SÓNG CƠ – ĐIỆN XOAY CHIỀU

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox mà đồ thị phụ thuộc thời gian của li độ có dạng như hình vẽ. Tại thời điểm t = 2,125 s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng

A. 5 cm/s.B. 20π cm/s.

C. −20π cm/s.D. 0 cm/s.

Câu 2. Đặt điện áp u = U0cos(ωt + π/4) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là i = I0cos(ωt + φ). Giá trị của cpi bằng

A. −π/2.B. −3π/4.C. π/2.D. 3π/4.

Câu 3 .Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch:

A. trễ pha π/2 so với điện áp giữa hai bản tụ điện.

B. sớm pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần

C. cùng pha với điện áp giữa hai đầu điện trở thuần.

D. cùng pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần.

Câu 4. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh (cuộn dây thuần cảm). Hiệu điện thế giữa hai đầu

A. đoạn mạch luôn cùng pha với dòng điện trong mạch.

B. cuộn dây luôn ngược pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện

C. cuộn dây luôn vuông pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.

D. tụ điện luôn cùng pha với dòng điện trong mạch.

Câu 5. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u = U0sinωt. Kí hiệu UR, UL, UC tương ứng là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C. Nếu UR = UL/2 = UC thì dòng điện qua đoạn mạch

A. trễ pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

B. trễ pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

C. sớm pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

D. sớm pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

Câu 6. Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Lực cản của môi trường tác dụng lên vật càng nhở thì dao động tắt dần càng nhanh.

B. Cơ năng của vật không thay đổi theo thời gian.

C. Động năng của vật biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.

D. Biên độ dao động của vật giảm dần theo thời gian.

Câu 7. Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hòa của nó sẽ

A. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.

B. tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.

C. tăng vì tần số dao động điều hòa của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.

D. không đổi vì chu kỳ dao động điều hòa của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

A. Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ.

B. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.

C. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.

D. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.

Câu 9. Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy π2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số.

A. 6 Hz.B. 3 Hz.C. 12 Hz.D. 1 Hz.

Câu 10. Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Tổng trở của đoạn mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 11. Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai?

A. Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz.B. Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz.

C. Đơn vị của mức cuờng độ âm là W/m2.D. Sóng âm không truyền được trong chân không.

Câu 12. Sóng dừng trên dây dài 1 m với vật cản cố định, tần số f = 80 Hz. Tốc độ truyền sóng là 40 m/s. Cho các điểm M1, M2, M3, M4 trên dây và lần lượt cách vật cản cố định là 20 cm, 30 cm, 70 cm, 75 cm. Điều nào sau đây mô tả không đúng trạng thái dao động của các điểm.

A. M2 và M3 dao động cùng pha.B. M4 không dao động.

C. M3 và M1 dao động cùng pha.D. M1 và M2 dao động ngược pha

Câu 13. Cho mạch điện AB nối tiếp theo thứ tự C, R, L (cuộn dây thuần cảm). M là điểm nói giữa C và R, N là điểm nối giữa R và L. Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều thì thấy uAN = 200cos(100πt − π/6) V và uMB = 200cos(100πt + π/3) V. Biểu thức điện áp hai đầu mạch là

A.

B.

C. u = 200cos(100πt – 5π/12) V.D. u = 386cos( 100πt − π/4) V.

Câu 14. Tại một nơi có gia tốc trọng trương g, con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ dao động điều hoà với chu kì T, con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ/16 dao động điều hoà với chu kì

A. T/16.B. 2T.C. 4T.D. T/4.

Câu 15. Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình x1 = 3cos(10t + π/3) cm và x2 = 4sin(10t + 5π/6) cm. Tốc độ dao động cực đại của vật là

A. 50 cm/s.B. 10 cm/s.C. 30 cm/s.D. 70 cm/s.

Câu 16. Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4/π (H) một điện áp xoay chiều u = U0cosl00πt (V). Nếu tại thời điểm t1 điện áp là −50 (V) thì cường độ dòng điện tại thời điểm t1 + 0,005 (s) là:

A. −0,5 AB. −1,25 A C. 0.5AD. 1,25 A

Câu 17. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = 2cos(2πt + π/3) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 0,25 s, chất điểm có vận tốc bằng

A. 2π cm/s.B.

cm/s. C. 2π cm/sD.

cm/s.

Câu 18. Con lắc lò xo gồm vật nhỏ nặng 1 kg thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, theo các phương trình:

(cm) và x2 =

sin10t (cm) (Gốc tọa độ trùng với vị trí cân bằng, t đo bằng giây và lấy gia tốc trọng trường g = 10 m/s2). Lực cực đại mà lò xo tác dụng lên vật là

A. 10 N.B. 20N.C. 25 N.D. 0,25 N.

Câu 19. Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp được đặt tại A và B dao động theo phương trình uA = uB = acos25πt (a không đổi, t tính bằng s). Trên đoạn thẳng AB, hai điểm có phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách nhau một khoảng ngắn nhất là 2 cm. Tốc độ truyền sóng:

A. 50 cm/s.B. 25 cm/s.C. 75 cm/s.D. 100 cm/s.

Câu 20. Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình x1 = 3cos(10t + π/3) cm và x2 = 4cos(10t – 2π/3) cm. Tốc độ dao động cực đại của vật là

A. 50 cm/s.B. 10cm/s.C. 30 cm/s.D. 70 cm/s.

Câu 21. Một chất điểm dao động điều hòa với tần số 2/π Hz và biên độ 2 cm. Vận tốc cùa chất điểm tại vị trí cân bằng có độ lớn bằng

A. 4 cm/s.B. 8 cm/s.C. 3 cm/s.D. 16 cm/s.

Câu 22. Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu một đoạn mạch gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,2 H và một tụ điện có điện dung 10 pF mắc nối tiếp. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

A. π/2.B. 0.C. π/4.D. −π/2.

Câu 23. Đặt điện áp xoay chiều u = 200

cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là

A. Biết cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là 200Ω và 100 Ω . Giá trị của R là

A. 400 Ω.B. 50 Ω.C.

D. 100 Ω.

Câu 24. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trớ và hai đầu tụ điện lần lượt là

V và 100V. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 0,577.B. 0,500.C. 0,707.D. 0,866.

Câu 25. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu một điện trở 100 Ω. Công suất toả nhiệt trên điện trở là 100 W. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua điện trở bằng

A.

AB. 1AC. 2AD. 3A

Câu 26. Đặt điện áp u = U0cos(ωt + φ) (U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điều chỉnh ω = ω1 thì cảm kháng của cuộn cảm thuần bằng 4 lần dung kháng của tụ điện. Khi ω = ω2 thì trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện. Hệ thức đúng là

A.

B.

C.

D.

Câu 27. Đặt điện áp

(V), có (0 thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 200 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 25/(36π) H và tụ điện có điện dung 10−4/π (F) mắc nối tiếp. Cường độ hiệu dụng dòng qua mạch là 0,5A. Giá trị của ω là

A. 150π rad/s.B. 50π rad/s.C. 100π rad/s.D. 120π rad/s.

Câu 28. Một sợi dây dài đàn hồi đang có sóng dừng ngang, bước sóng lan truyền 6 cm, tần số sóng là 10 Hz. Trên dây, hai phần tứ M và N có vị trí cân bằng cách nhau 8 cm, M thuộc bụng sóng dao động điều hòa với biên độ 6 mm. Lấy π2 = 10. Tại thời điểm t, phần tử M chuyến động với tốc độ 6π cm/s thì N chuyến động với tốc độ là

A. 2π cm/s.B. 3πcm/s.C. 6πcm/s.D. 1,5π cm/s.

Câu 29. Một sóng âm có tần số 100Hz truyền hai lần từ điểm A đến điểm B. Lần thứ nhất tốc độ truyền sóng là 330 m/s, lần thứ hai do nhiệt độ tăng lên nên tốc độ truyền sóng là 340 m/s. Biết rằng, trong hai lần truyền thì số bước sóng giữa hai điểm A, B vẫn là số nguyên nhưng hơn kém nhau một bước sóng. Khoảng cách AB gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 561 m.B. 225 mC. 102 m. D. 112 m.

Câu 30. Đặt điện áp u = U0cosωt (V) (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần L, biến trở R và tụ điện C. Khi R = R1 thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB và độ lệch pha của điện áp hai đầu đoạn mạch so với dòng điện lần lượt là P1 và φ1. Khi R = R2 thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB và độ lệch pha của điện áp hai đầu đoạn mạch so với dòng điện lần lượt là P2 và φ2. Nếu sin2φ2 = 2sin2φ1 thì P2/P1 gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 1,5.B. 2°4.C. 1,6.D. 1,9.

Câu 31. Trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm, có ba điểm theo thứ tự A, B, C thẳng hàng. Một nguồn điểm phát âm có công suất là P đặt tại O (không thuộc đường thẳng qua A, B, C) sao cho mức cường độ âm tại A và tại C bằng nhau và bằng 30 dB. Bỏ nguồn âm tại O, đặt tại B một nguồn âm điểm phát âm có công suất

thì thấy mức cường độ âm tại O và C bằng nhau và bằng 40 dB, khi đó mức cường độ âm tại A gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 29 dB. B. 34 dB. C. 36 dB. D. 27 dB.

Câu 32. Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở thuần R và cảm kháng

mắc nối tiếp với tụ điện c một điện áp xoay chiều, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu dây và giữa hai bản tụ điện lần lượt là Ud = 50 (V) và UC = 70 (V). Khi điện áp tức thời giữa hai bản tụ điện có giá trị UC =

(V) và đang giảm thì điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây có giá trị là

A.

B.

C. 50(V)D.

Câu 33. Một vật nhỏ khối lượng M = 0,6 (kg), gắn trên một lò xo nhẹ thẳng đứng có độ cứng 200 (N/m), đầu dưới của lò xo gắn cố định. Một vật nhỏ có khối lượng m = 0,2 (kg) rơi tự do từ độ cao h = 0,06 (m) xuống va chạm mềm với M. Sau va chạm hai vật dính vào nhau và cùng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng trùng với trục của lò xo. Lấy gia tốc trọng trường g = 10 (m/s2). Biên độ dao động là

A. 1,5 cm.B. 2 cm.C. 1 cm.D. 1,2 cm.

Câu 34. Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa với chu kì 0,2 s và cơ năng là 0,18 J (mốc thế năng tại vị trí cân bằng); lấy π2 = 10. Tại li độ 4,5 cm, tỉ số thế năng và động năng là

A. 9/7.B. 7/9.C. 3/2.D. 2/3.

Câu 35. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 100 g và lò xo có độ cứng 40 N/m được đặt trên mặt phang nằm ngang không ma sát. Vật nhỏ đang nằm yên ở vị trí cân bằng, tại t = 0, tác dụng lực F = 3 N lên vật nhỏ (hình vẽ) cho con lắc dao động điều hòa đến thời điểm t = 16π/19 s thì ngừng tác dụng lực F. Dao động điều hòa của con lắc sau khi không còn lực F tác dụng có giá trị biên độ gần giá trị nào nhất sau đây

A. 9 cm.B. 7 cm.

C. 5 cm.D. 11 cm.

Câu 36. Tại hai điểm A và B ở mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp dao động điều hòa theo phương thẳng đứng và cùng pha. Ax là nửa đường thẳng nằm ở mặt chất lỏng và vuông góc với AB. Trên Ax có những điểm mà các phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại, trong đó M là điểm xa A nhất, N là điểm kế tiếp với M, p là điểm kế tiếp với N. Biết MN = 89/25 cm và NP = 35/12 cm. Bước sóng gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 1,2 cm.B. 3,1 cm.C. 4,2 cm.D. 2,1 cm.

Câu 37. Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 8 cm có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình: u1 = acos(40πt); u2 = bcos(40πt), tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s. Xét đoạn thẳng CD = 4 cm trên mặt nước có chung đường trung trực với AB. Tìm khoảng cách lớn nhất giữa CD và AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 3 điểm dao động với biên độ cực đại?

A. 3,3 cmB. 6cmC. 8,9 cmD. 9,7 cm

Câu 38. Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp AB gồm đoạn AM chứa cuộn dây, đoạn MB chứa tụ điện. Hình vẽ bên là đồ thị phụ thuộc thời gian của điện áp trên đoạn AM và đoạn MB. Nếu e −d = d− c = c− b = b− a thì điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch mạch AB gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 40V.B. 200V.

C. 140 V.D. 80V

Câu 39. Điện năng được truyền từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Lúc đầu, độ giảm áp trên đường dây bằng 10% điện áp hiệu dụng trên tải. Nếu công suất nơi tiêu thụ tăng 40% và điện áp hiệu dụng ở trạm điện tăng 5 lần thì hiệu suất của quá trình truyền tải là H2. Coi dòng điện luôn luôn cùng pha với điện áp và hao phí trên đường không vượt quá 20%. Giá trị H2 gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 84%.B. 97%.C. 95%.D. 99%.

Câu 40. Từ một trạm điện, điện năng được truyền tải đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Biết công suất truyền đến nơi tiêu thụ luôn không đối, điện áp và cường độ dòng điện luôn luôn cùng pha. Ban đầu, nếu ở trạm điện chưa sử dụng máy biển áp thì điện áp hiệu dụng ở trạm điện bằng b lần điện áp hiệu dụng nơi tiêu thụ. Đe công suất hao phí trên đường dây truyền tải giảm 100 lần so với lúc đầu thì ở trạm điện cần sử dụng máy biến áp có tỉ lệ số vòng dây của cuộn thứ cấp so với cuộn sơ cấp là (b + 6,8625). Giá trị b gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 1,2.B. 1,5.C. 1,1.D. 1,4.

Tải Đáp án và Lời giải tại Group Facebook: NGÂN HÀNG TÀI LIỆU VẬT LÝ

Hoặc tại Website: http://thukhoadaihoc.vn/

Thầy cô cần file WORD + LỜI GIẢI 50 ĐỀ ÔN TẬP THEO CHƯƠNG VẬT LÝ LỚP 12

liên hệ: 085.23.23.888

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề ôn tập hk1 vật lý 12 - đề số 3
Ngày 01/04/2020
* Đề ôn tập hk1 vật lý 12 - đề số 2
Ngày 01/04/2020
* Đề ôn tập hk1 vật lý 12 - đề số 1
Ngày 01/04/2020
* Đề kiểm tra chương 4 & 5 vật lí 11
Ngày 01/04/2020
* Thi thử lý chuyên Phan Ngọc Hiển - Cà Mau - L1 (2019 - 2020)
Ngày 01/04/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

* TT TÂN TIẾN THÀNH - ĐỀ CƠ BẢN MỨC ĐỘ DỄ SỐ 2
Ngày 09/04/2016
* Khai thác sâu bài toán tần số thay đổi để UL = U và UC = U
Ngày 07/04/2017
* ĐỀ CƯƠNG LTĐH DAO ĐỘNG CƠ
Ngày 08/04/2014
* THI THỬ THPT QG LẦN 1 (THPT NAM TRỰC- NAM ĐỊNH)
Ngày 04/04/2016
* Đáp án Đề HSG lớp 11 Quảng Bình vòng 2
Ngày 03/04/2014
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Nếu bạn là GV thì nên suy nghĩ lại việc làm của mình là đúng hay sai. Nếu bạn cãi cùn tôi đề nghị bạn xóa tên tôi và...
User Chu Van Bien 31 - 03

...
User Trần Tuệ Gia 26 - 03

...
User Trần Tuệ Gia 26 - 03

Bộ đề Lý 2019 - Chu Văn Biên file Word

Bộ đề Lý 2019 - Các sở, trường chuyên file Word - Giải chi tiết


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (51)