Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ TỔNG ÔN HK1 VẬT LÝ 12

ĐỀ TỔNG ÔN HK1 VẬT LÝ 12

* HOÀNG SƯ ĐIỂU - 252 lượt tải

Chuyên mục: Ôn tập tổng hợp vật lý 12

Để download tài liệu ĐỀ TỔNG ÔN HK1 VẬT LÝ 12 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ TỔNG ÔN HK1 VẬT LÝ 12 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
2 Đang tải...
Chia sẻ bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU
Ngày cập nhật: 19/12/2019
Tags: ĐỀ TỔNG ÔN HK1, VẬT LÝ 12
Ngày chia sẻ:
Tác giả HOÀNG SƯ ĐIỂU
Phiên bản 1.0
Kích thước: 266.76 Kb
Kiểu file: docx

4 Bình luận

  • Tài liệu ĐỀ TỔNG ÔN HK1 VẬT LÝ 12 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

23622042672000

THẦY HOÀNG SƯ ĐIỂU

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I

MÔN: VẬT LÍ 12

Thời gian làm bài: 50 phút

(Đề này gồm 4 trang)

55854605080

Mã KOP1

00

Mã KOP1

Họ và tên………………………………………Trường……………………………………………………

Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2πft, có U0 không đổi và f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi ƒ = ƒ0 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Giá trị của ƒ0 là

A.

. B.

.C.

.D.

.

Trong dao động điều hòa khi vận tốc của vật cực tiểu thì

A. li độ cực tiểu, gia tốc cực đại. B. li độ cực đại, gia tốc cực đại

C. li độ và gia tốc có độ lớn cực đại.D. li độ và gia tốc bằng 0.

45624754508500 Đồ thị dao động âm của hai dụng cụ phát ra biểu diễn như hình bên, phát biểu nào sau đây đúng? 

A. Hai âm có cùng tần số.

B. Độ to của âm 2 lớn hơn âm 1.

C. Hai âm có cùng âm sắc.

D. Độ cao của âm 2 lớn hơn âm 1.

Dung kháng của một mạch điện RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch, ta phải

A. tăng điện dung của tụ điện.

B. tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.

C. giảm điện trở của mạch.

D. giảm tần số dòng điện xoay chiều.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc

A. tăng

lần.B. giảm 2 lần.C. không đổi.D. tăng 2 lần.

Để đo cường độ dòng điện xoay chiều có giá trị hiệu dụng cỡ 50 mA cần vặn núm xoay của đồng hồ đa năng hiện số đến vị trí

A. DCA 20 m. B. DCA 200 m.C. ACA 20 m.D. ACA 200 m.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường) ?

A. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.

B. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.

C. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.

D. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 750W. Trong khoảng thời gian 6 giờ, điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ là

A.4,5kW.hB.4500kWhC.16,2kW.hD.16200kW.h

Một con lắc lò xo đặt nằm ngang dao động điều hòa dưới tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức.Khi đặt lần lượt các lực cưỡng bức

;

thì vật dao động theo các phương trình lần lượt là

;

. Hệ thức đúng là

A.

.B.

.C.

.D.

Các đặc tính sinh lí của âm gồm

A. độ cao, âm sắc, năng lượng.B. độ cao, âm sắc, biên độ.

C. độ cao, âm sắc, biên độ.D. độ cao, âm sắc, độ to.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

A.Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xãy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêngcủa hệ.

B.Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.

C.Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.

D.Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.

Một nguồn âm điểm S phát âm đẳng hướng với công suất không đổi trong một môi trường không hấp thụ và không phản xạ âm. Lúc đầu, mức cường độ âm do S gây ra tại điểm M là L (dB). Khi cho S tiến lại gần M thêm một đoạn 60 m thì mức cường độ âm tại M lúc này là L + 6 (dB). Khoảng cách từ S đến M lúc đầu là

A. 80,6m. B. 120,3m. C. 200m.D. 40m.

Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 1cm. Trong vùng giao thoa, M là điểm các S1 và S2 lần lượt là 7cm và 12cm. Giữa M và đường trung trực của đoạn thẳng S1S2 có số vân giao thoa cực tiểu là

A. 6. B. 3.C. 4.D. 5.

Một khung dây dẫn phẳng, dẹt có 200 vòng, mỗi vòng có diện tích 600 cm2. Khung dây quay đều quanh trục nằm trong mặt phẳng khung, trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 4,5.10-2 T. Suất điện động e trong khung có tần số 50 Hz. Chọn gốc thời gian lúc pháp tuyến của mặt phẳng khung cùng hướng với vectơ cảm ứng từ. Biểu thức của e là

A. e = 119,9cos 100πt (V).B. e =169,6cos(l00πt-π/2) (V).

C. e = 169,6cos100πt (V).D. e = 119,9cos(100πt – π/2) (V).

Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây sai?

A

.B.

.C.

.D.

.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4/π (H) một điện áp xoay chiều u = U0cos100πt (V). Nếu tại thời điểm t1 điện áp là 60 (V) thì cường độ dòng điện tại thời điểm t1 + 0,035 (s) có độ lớn là

A. 1,5A.B. 1,25A.C. 

A.D. 

A.

Đặt điện áp u = 1002cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần 50 Ω, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Khi đó, điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần có biểu thức

(V). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB bằng

A.300W. B.400W. C.200W. D.100W.

Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hoà. Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s. Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng

A.200 g. B. 100 g. C. 50 g. D. 800 g.

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo có độ cứng 20 N/m dao động điều hòa với chu kì 2 s. Khi pha dao động là

thì vận tốc của vật là

cm/s. Lấy

. Khi vật qua vị trí có li độ

(cm) thì động năng của con lắc là

A. 0,36 J.B. 0,72 J.C. 0,03 J.D. 0,18 J.

Hai nguồn kết hợp S1 va S2 giống nhau,S1S2 = 8cm, f = 10(Hz). Vận tốc truyền sóng 20cm/s. Hai điểm M và N trên mặt nước sao cho S1S2 là trung trực của MN. Trung điểm của S1S2 cách MN 2cm và MS1=10cm. Số điểm cực đại trên đoạn MN là

A. 1. B. 2. C. 0 .D. 3.

Một vật dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc

. Vật nhỏ có khối lượng 100g. Tại thời điểm t = 0, vật nhỏ qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Tại thời điểm t = 0,95 s, vận tốc v và li độ x của vật nhỏ thỏa mãn

lần thứ 5. Lấy

. Chu kì dao động của vật là

A. 0,2s.B. 0,4s.C. 2s.D. 4s.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với chu kì T. Biết ở thời điểm t vật có li độ 5cm, ở thời điểm t + T/4 vật có tốc độ 50cm/s. Giá trị của m bằng

A. 0,5 kg.B. 1,2 kg.C. 0,8 kg.D. 1,0 kg.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng m = 100g, lò xo có độ cứng k=40N/m. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới 5cm rồi thả nhẹ cho nó dao động điều hòa. Lấy g = π2 = 10m/s2.Tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian lò xo bị nén là

A.

(m/s)B.

(m/s).C.

( cm/s)D.

(m/s).

Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài con lắc là 99 ± 1 (cm), chu kì dao động nhỏ của nó là 2,00 ± 0,01 (s). Lấy π2 = 9,87 và bỏ qua sai số của số π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là

A. g = 9,7 ± 0,1 (m/s2).B. g = 9,7 ± 0,2 (m/s2).C. g = 9,8 ± 0,1 (m/s2).D. g = 9,8 ± 0,2 (m/s2).

Đặt điện áp

vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết giá trị của điện trở là 10Ω và dung kháng của tụ điện là

. Khi L = L1 thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là

. Khi L =

thì biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

A.

.B.

.

C.

.D.

.

Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt là

( A2>0, t tính theo s). Tại t=0, gia tốc của vật có độ lớn 900cm/s2. Biên độ dao động của vật là

A.

cm.B.

cm.C. 9cm.D.6cm.

Một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài với bước sóng 12 cm. M, N, P là ba điểm liên tiếp trên sợi dây tính từ nguồn sóng. Vị trí cân bằng của N cách đều vị trí cân bằng của M và P là 4 cm. Tại thời điểm t, li độ của M, N, P lần lượt thỏa mãn uM = 3 cm và uN – uP = 0. Khoảng cách xa nhất giữa N và P trong quá trình sóng truyền xấp xỉ là

A. 5,2 cm.B. 6,6 cm. C. 4,8 cm.D. 7,2 cm.

Trong giờ thực hành hiện tượng sóng dừng trên dây, một học sinh thực hiện như sau: tăng dần tần số của máy phát dao động thì thấy rằng khi sóng dừng xuất hiện trên dây tương ứng với 1 bó sóng và 9 bó sóng thì tần số thu được thỏa mãn

Khi trên dây xuất hiện sóng dừng với 6 nút sóng thì máy phát tần số hiện giá trị là

A. 150 Hz.B. 125 Hz.C. 100 Hz.D.120 Hz.

Hai vật dao động điều hòa trên hai đường thẳng cùng song song với trục Ox. Hình chiếu vuông góc của các vật lên trục Ox dao động với phương trình

(cm) và

(cm) (t tính bằng s). Kể từ t = 0, thời điểm hình chiếu của hai vật cách nhau 10 cm lần thứ 2018 là

A. 806,9 s.B. 403,2 s.C. 807,2 s.D. 403,5 s.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự gồm cuộn cảm thuần L, điện trở thuần

và tụ điện có điện dung C thì biểu thức điện áp trên đoạn chứa LR và RC lần lượt là

. Cường độ hiệu dụng trong mạch bằng

A.3,0A.B.3,5A.C. 2,5A.D.4,2A.

Đoạn mạch xoay chiều với điện áp hai đầu đoạn mạch ổn định có RLC (L thuần cảm) mắc nối tiếp. Biết điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch lệch pha là φ = π/6 so với cường độ dòng điện qua mạch. Ở thời điểm t, điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch chứa LC là uLC =

V và điện áp tức thời hai đầu điện trở R là uR = 100 V. Điện áp cực đại hai đầu điện trở R là

A. 200 V.B. 321,5V.C. 173,2 V.D. 316,2V.

Một con lắc lò xo dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang. Cứ sau mỗi chu kì biên độ giảm 2%. Gốc thế năng tại vị trí của vật mà lò xo không biến dạng. Phần trăm cơ năng của con lắc bị mất đi (so với cơ năng ban đầu) trong hai dao động toàn phần liên tiếp có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 7%.B. 4%.C. 10%. D. 8%.

Đoạn mạch A, B được mắc nối tiếp theo thứ tự, cuộn dây với hệ số tự cảm

H, biến trở R và tụ điện có điện dụng

F. Điểm M là điểm nối giữa R và C. Nếu mắc vào hai đầu A, M một ắc quy có suất điện động 12V và điện trở trong 4 Ω. Điều chỉnh R = R1 thì có dòng điện cường độ 0,1875A. Mắc vào A, B một hiệu điện thế

(V) rồi điều chỉnh R = R2 thì công suất tiêu thụ trên biến trở đạt cực đại bằng 160W. Tỷ số

A. 0,45. B. 0,125. C. 1,6. D. 0,25.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi. Biết R không đổi, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L không đổi, điện dung của tụ điện thay đổi được. Khi điện dung C = C1 và C = C2 thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện có cùng giá trị, khi C = C1 thì điện áp u hai đầu đoạn mạch trễ pha hơn i một góc 300, khi C = C2 thì điện áp u hai đầu đoạn mạch trễ pha hơn i một góc 750. Khi C = C0 thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại là UCmax, đồng thời điện áp hiệu dụng hai đầu R lúc này là 90 V. UCmax gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 175 V.B. 215 V.C. 185V.D. 195 V.

Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(2πft + φ) (U0 không đổi, tần số f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết các giá trị R, L, C không đổi và thỏa 2L > CR2. Khi f = f0 thì đoạn mạch tiêu thụ công suất cực đại bằng 250 W. Điều chỉnh f = 0,75f0 thì điện áp hiệu dụng trên tụ điện có giá trị cực đại; khi đó công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng

A. 141 W.B. 180 W.C. 126 W.D. 200 W.

484060557150 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm biến trở R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Ứng với mỗi giá trị của R,

khi

L

=

L1

thì trong đoạn mạch có cộng hưởng, khi

L

=

L2

thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại. Hình bên là đồ thị biểu diễn

sự phụ thuộc của

∆L

=

L

2

L

1

theo

R

. Giá trị của

C

A. 0,4 µF.B. 0,8 µF.

C. 0,5 µF.D. 0,2 µF.

40481256540500

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của động năng Wđ của con lắc theo thời gian t. Hiệu t2 - t1 cógiá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,27 s.B. 0,24 s.

C. 0,22 s.D. 0,20 s.

3695700144780

O

u(cm)

M

x(cm)

-1

1

N

12

24

00

O

u(cm)

M

x(cm)

-1

1

N

12

24

Một sóng ngang hình sin truyền trên một sợi dây dài. Hình vẽ bên là hình dạng của một đoạn dây tại một thời điểm xác định. Trong quá trình lan truyền sóng, khoảng cách lớn nhất giữa hai phần tử M và N có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 8,5 cm. B. 8,2 cm.

C. 8,35 cm. D. 8,05 cm.

403098010033000 Đặt điện áp

(U và ω khôngđổi) vào hai đầu đoạn mạch AB. Hình bên là sơ đồ mạch điệnvà một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp uMB giữa hai điểm M, B theo thời gian t khi K mở và khi K đóng. Biết điện trở R=2r. Giá trị của U là

A. 193,2 V.B. 187,1 V.

C. 136,6 V.D. 122,5 V.

Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng λ. Trên AB có 9 vị trí mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại. C là một điểm ở mặt nước sao cho ABC là tam giác đều. M là một điểm thuộc cạnh CB và nằm trên vân cực đại giao thoa bậc nhất (MA - MB = λ). Biết phân tử tại M dao động cùng pha với nguồn. Độ dài đoạn AB gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 4,5λ.B. 4,7λ.C. 4,3λ.D. 4,9λ

---HẾT---

QUÝ GV ĐĂNG KÍ GÓI TÀI LIỆU VIP VUI LÒNG LIÊN HỆ 0909.9228.109

XEM NHIỀU TÀI LIỆU HƠN TẠI: http://thuvienvatly.com/home/component/option,com_general/task,userInfo/id,315963/page,file_upload/

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề kiểm tra Chương IV: TỪ TRƯỜNG - Vật Lý 11 (Có đáp án) - Hay và khó
Ngày 25/01/2020
* Đề Thi Thử Lần 2 Năm 2019 - 2020
Ngày 21/01/2020
* Bài Tập Trắc Nghiệm Chương Từ Trường VL 11 - 2019
Ngày 21/01/2020
* ĐỀ THI THỬ THPTQG CHUYÊN HOÀNG VĂN THỤ HÒA BÌNH 2020
Ngày 20/01/2020
* ĐỀ THI THỬ THPTQG NHÓM GIÁO VIÊN HOCMAI.VN 2020 LẦN 2
Ngày 20/01/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (92)