Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Ôn tập hk1 vật lí 11 cơ bản

Ôn tập hk1 vật lí 11 cơ bản

* Thiên Lam - 251 lượt tải

Chuyên mục: Ôn tập tổng hợp vật lý 11

Để download tài liệu Ôn tập hk1 vật lí 11 cơ bản các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Ôn tập hk1 vật lí 11 cơ bản , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

ôn tập hk1 vật lí 11 cơ bản 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
2 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Thiên Lam
Ngày cập nhật: 19/12/2019
Tags: Ôn tập hk1, vật lí 11 cơ bản
Ngày chia sẻ:
Tác giả Thiên Lam
Phiên bản 1.0
Kích thước: 48.24 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Ôn tập hk1 vật lí 11 cơ bản là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ÔN TẬP HỌC KÌ 1

Câu 1: Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ điện trường E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức liên hệ giữa chúng là:

A. E =

.B. UMN =

.C. E =UMND. E =

.

Câu 2: Có hai điện tích q1 và q2 hút nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. q1.q2 > 0.B. q1 > 0 và q2 < 0.C. q1.q2 < 0.D. q1 < 0 và q2 > 0.

Câu 3: Khái niệm nào dưới đây cho biết độ mạnh, yếu của điện trường tại một điểm?

A. Cường độ điện trường.B. Điện trường.

C. Đường sức điện trường.D. Điện tích.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Hạt proton mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19C.

B. Nguyên tử có thể mất đi hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.

C. Hạt êlectron mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19C.

D. Hạt êlectron có khôi lượng 9,1.10-31 Kg.

Câu 5: Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau thì kết luận

A. chúng có độ lớn khác nhau.B. chúng có cùng độ lớn.

C. chúng trái dấu nhau.D. chúng cùng dấu nhau.

Câu 6: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí thì:

A. Tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

B. Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

C. Tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

D. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

Câu 7: Hai điện tích q1 = 5.10-9C và q2 = - 5.10-9C đặt cách nhau 5 cm trong chân không. Lực hút giữa hai điện tích đó có độ lớn là:

A. 0,5.10-4N.B. 0,6.10-4N.C. 0,9.10-4N.D. 0,8.10-4N.

Câu 8: Hai điện tích q1 = 6.10-9C và q2 = - 6.10-9C đặt cách nhau 6 cm trong chân không. Lực hút giữa hai điện tích đó có độ lớn là:

A. 0,9.10-4N.B. 0,5.10-4N.C. 0,8.10-4N.D. 0,6.10-4N.

Câu 9: Hai điện tích q1 = 7.10-9C và q2 = - 7.10-9C đặt cách nhau 7 cm trong chân không. Lực hút giữa hai điện tích đó có độ lớn là:

A. 0,9.10-4N.B. 0,5.10-4N.C. 0,8.10-4N.D. 0,6.10-4N.

Câu 10: Hai điện tích q1 = 8.10-9C và q2 = - 8.10-9C đặt cách nhau 5 cm trong chân không. Lực hút giữa hai điện tích đó có độ lớn là:

A. 2,56.10-4N.B. 0,9.10-4N.C. 0,8.10-4N.D. 0,6.10-4N.

Câu 11: Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = - 6.10-9C tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 8cm có độ lớn là:

A. 8437,5 V/m.B. – 8437,5V/m.C. 844 V/m.D. – 844 V/m.

Câu 12: Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = - 7.10-9C tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 8cm có độ lớn là:

A. 9843,75 V/m.B. – 9843,75 V/m.C. 984 V/m.D. – 984 V/m.

Câu 13: Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = - 6.10-9C tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10cm có độ lớn là:

A. 540 V/m.B. – 540 V/m.C. 844 V/m.D. – 844 V/m.

Câu 14: Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = - 7.10-9C tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 cm có độ lớn là:

A. 630 V/m.B. – 630 V/m.C. – 844 V/m.D. 844 V/m.

Câu 15: Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào?

A. I =

.B. I =

.C. I =

.D. I = qt.

Câu 16: Cơ cấu tạo ra và duy trì hiệu điện thế để tạo ra dòng điện lâu dài trong vật dẫn gọi là:

A.   hiệu điện thế điện hoá.B.   hiệu điện thế.

C.   suất điện động.D.   nguồn điện.

Câu 17: Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây?

A. Vôn kế.B. Công tơ điện.C. Ampe kế.D. Tĩnh điện kế.

Câu 18: Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào dưới đây khi chúng hoạt động bình thường?

A. Quạt điện.B. Ấm điện.

C. Ắc quy đang nạp điện.D. Bóng đèn dây tóc.

Câu 19: Suất điện động và hiệu điện thế được đo bằng đơn vị nào sau đây?

A. Vôn(V).B. Ampe(A).C. Culông(C).D. Héc(Hz).

Câu 20: Khi hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn tăng lên 4 lần thì nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn đó sẽ:

A.   tăng 8 lần.B.   tăng 16 lần.C.   tăng 12 lần.D.   tăng 4 lần.

Câu 21: Biểu thức nào mô tả định luật Jun-Lenxơ ?

A. Q = RI2t.B. Q = R2It.C. Q = RIt2.D. Q = RIt.

Câu 22: Công của nguồn điện được xác định theo công thức nào?

A. A = UI.B. A = EI.C. A = EIt.D. A = UIt.

Câu 23: Biết hiệu điện thế UNM = 6V. Hỏi đẳng thức nào sau đây chắc chắn đúng?

A. VM = 6V.B. VN = 6V.C. VM – VN = 6V.D. VN – VM = 6V.

Câu 24: Biết hiệu điện thế UNM = 5V. Hỏi đẳng thức nào sau đây chắc chắn đúng?

A. VM = 5V.B. VN = 5V.C. VM – VN = 5V.D. VN – VM = 5V.

Câu 25: Biết hiệu điện thế UNM = 3V. Hỏi đẳng thức nào sau đây chắc chắn đúng?

A. VM – VN = 3V.B. VN – VM = 3V.C. VM = 3V.D. VN = 3V.

Câu 26: Trên một bóng đèn dây tóc có ghi: 10V – 12W, bóng đèn có điện trở R:

A. R = 4,16

.B. R = 8,3

.C. R = 0,416

.D. R = 0,83

.

Câu 27: Trên một bóng đèn dây tóc có ghi: 10V – 24W, bóng đèn có điện trở R:

A. R = 8,3

.B. R = 0,83

.C. R = 4,17

.D. R = 0,417

.

Câu 28: Trên một bóng đèn dây tóc có ghi: 10V – 18W, bóng đèn có điện trở R:

A. R = 0,556

.B. R = 5,56

.C. R = 0,416

.D. R = 4,16

.

Câu 29: Trên một bóng đèn dây tóc có ghi: 12V – 20W, bóng đèn có điện trở R:

A. R = 0,416

.B. R = 8,3

.C. R = 4,16

.D. R = 7,2

.

Câu 30: Ghép nối tiếp 6 nguồn điện giống nhau có cùng suất điện động và điện trở trong là E và r. Khi đó bộ nguồn này có suất điện động và điện trở trong là:

A. Eb = 6/E và rb = 6r.B. Eb = 6E và rb = r/6.C. Eb = 6/E và rb = r/6.D. Eb = 6E và rb = 6r.

Câu 31: Ghép nối tiếp 3 nguồn điện giống nhau có cùng suất điện động và điện trở trong là E và r. Khi đó bộ nguồn này có suất điện động và điện trở trong là:

A. Eb = 3E và rb = r/3.B. Eb = 3/E và rb = r/3.C. Eb = 3E và rb = 3r.D. Eb = 3/E và rb = 3r.

Câu 32: Ghép nối tiếp 4 nguồn điện giống nhau có cùng suất điện động và điện trở trong là E và r. Khi đó bộ nguồn này có suất điện động và điện trở trong là:

A. Eb = 4E và rb = r/4.B. Eb = 4/E và rb = 4r.C. Eb = 4/E và rb = r/4.D. Eb = 4E và rb = 4r.

Câu 33: Ghép nối tiếp 8 nguồn điện giống nhau có cùng suất điện động và điện trở trong là E và r. Khi đó bộ nguồn này có suất điện động và điện trở trong là:

A. Eb = 8E và rb = r/8.B. Eb = 8/E và rb = 8r.C. Eb = 8/E và rb = r/8.D. Eb = 8E và rb = 8r.

Câu 34: Một bóng đèn có ghi 10V – 30W được thắp sáng bởi một nguồn điện. Dùng vôn kế đo hiệu điện thế giữa hai đầu nguồn điện thì thấy chỉ 9V. Cường độ dòng điện trong mạch là:

A. 3A.B. 0,27A.C. 2,7A.D. 0,3A.

Câu 35: Một bóng đèn có ghi 20V – 30W được thắp sáng bởi một nguồn điện. Dùng vôn kế đo hiệu điện thế giữa hai đầu nguồn điện thì thấy chỉ 18V. Cường độ dòng điện trong mạch là:

A. 3A. B. 0,27A. C. 1,35A. D. 0,3A.

Câu 36: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động   = 28 V , r = 2  và điện trở mạch ngoài

R = 5. Công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là:

A.   P = 980 W.B.   P = 80 W.C.   P = 392 W.D.

Câu 37: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động   = 28 V , r = 2  và điện trở mạch ngoài

R = 12. Công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là:

A.   P = 80 W.B.   P = 392 W.C.   P = 980 W.D.   P = 48 W.

Câu 38: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động   = 14 V , r = 2  và điện trở mạch ngoài

R = 5. Công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là:

A.   P = 28 W.B.   P = 32 W.C.   P = 80 W.D.   P = 20 W.

Câu 39: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động   = 56 V , r = 2  và điện trở mạch ngoài

R = 5. Công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là:

A.   P = 320 W.B.   P = 800 W.C.   P = 980 W.D.   P = 392 W.

Câu 40: Nếu có ba nguồn mắc song song, mỗi nguồn đều có suất điện động E = 1,5 V, r = 3

, bộ nguồn này được nối với mạch ngoài có một điện trở R = 4

. Cường độ dòng điện qua điện trở là:

A. I = 0,4A.B. I = 0,3A.C. I = 0,25A.D. I = 3,75A.

Câu 41: Nếu có ba nguồn mắc song song, mỗi nguồn đều có suất điện động E = 2,5V, r = 3

, bộ nguồn này được nối với mạch ngoài có một điện trở R = 4

. Cường độ dòng điện qua điện trở là:

A. I = 0,4A.B. I = 0,25A.C. I = 0,5A.D. I = 3,75A.

Câu 42: Nếu có ba nguồn mắc song song, mỗi nguồn đều có suất điện động E = 3,0 V, r = 3

, bộ nguồn này được nối với mạch ngoài có một điện trở R = 4

. Cường độ dòng điện qua điện trở là:

A. I = 0,25A.B. I = 3,75A.C. I = 0,4A.D. I = 0,6A.

Câu 43: Nếu có ba nguồn mắc song song, mỗi nguồn đều có suất điện động E = 1,6 V, r = 3

, bộ nguồn này được nối với mạch ngoài có một điện trở R = 7

. Cường độ dòng điện qua điện trở là:

A. I = 3,75A.B. I = 0,25A.C. I = 0,2A.D. I = 0,4A.

Câu 44: Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của:

A. Các êlectron và các ion âm ngược chiều điện trường.

B. Các ion dương cùng chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường.

C. Các ion dương cùng chiều điện trường, các êlectron và các ion âm ngược chiều điện trường.

D. Các êlectron tự do ngược chiều điện trường.

Câu 45: Ở bán dẫn tinh khiết

A. số electron tự do và số lỗ trống bằng nhau.B. số electron tự do luôn nhỏ hơn số lỗ trống.

C. số electron tự do luôn lớn hơn số lỗ trống.D. tổng số electron và lỗ trống bằng 0.

Câu 46: Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với anốt làm bằng đồng. Hiện tượng xảy ra là:

A. Đồng bám vào catốt.B. Đồng chạy từ anốt sang catốt.

C. Không có thay đổi gì ở bình điện phân.D. Anốt bị ăn mòn.

Câu 47: Dòng điện trong kim loại là:

A. Dòng các ion dương chuyển dời có hướng.B. Dòng các ion âm chuyển dời có hướng.

C. Dòng các êlectron tự do chuyển dời có hướng.D. Dòng các lỗ trống chuyển dời có hướng.

Câu 48: Khi nhiệt độ tăng thì điện trở của chất bán dẫn tinh khiết

A. không đổi.B. có khi tăng có khi giảm.

C. tăng.D. giảm.

Câu 49: Khi vật dẫn ở trạng thái siêu dẫn, điện trở của nó

A. vô cùng lớn.B. có giá trị âm.

C. bằng không.D. có giá trị dương xác định.

Câu 50: Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của:

A. Các ion dương trong dung dịch.

B. Các ion dương và ion âm theo chiều điện trường trong dung dịch.

C. Các chất tan trong dung dịch.

D. Các ion dương và ion âm dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch.

Câu 51: Trong dung dịch điện phân, các hạt tải điện được tạo thành do

A. sự phân li các phân tử thành ion.B. các electron bứt ra khỏi nguyên tử trung hòa.

C. các nguyên tử nhận thêm electron.D. sự tái hợp các ion thành phân tử.

Câu 52: Một dây bạch kim ở 200 C có điện trở suất 0 = 10,6.10-8 m. Tính điện trở suất của dây dẫn này

ở 5000 C. Biết hệ số nhiệt điện trở của bạch kim là = 3,9.10-3 K-1.

A. = 31,27.10-8 m.B. = 20,67.10-8 m.C. = 34,28.10-8 m.D. = 30,44.10-8 m.

Câu 53: Một dây bạch kim ở 200 C có điện trở suất 0 = 10,6.10-8 m. Tính điện trở suất của dây dẫn này

ở 3000 C. Biết hệ số nhiệt điện trở của bạch kim là = 3,9.10-3 K-1.

A. = 22,18.10-8 m.B. = 31,27.10-8 m.C. = 34,28.10-8 m.D. = 20,67.10-8 m.

Câu 54: Một dây bạch kim ở 200 C có điện trở suất 0 = 10,6.10-8 m. Tính điện trở suất của dây dẫn này ở 4000 C. Biết hệ số nhiệt điện trở của bạch kim là = 3,9.10-3 K-1.

A. = 26,31.10-8 m.B. = 31,27.10-8 m.C. = 34,28.10-8 m.D. = 30,44.10-8 m.

Câu 55: Một dây bạch kim ở 200 C có điện trở suất 0 = 10,6.10-8 m. Tính điện trở suất của dây dẫn này ở 2000 C. Biết hệ số nhiệt điện trở của bạch kim là = 3,9.10-3 K-1.

A. = 34,28.10-8 m. B. = 20,67.10-8 m. C. = 31,27.10-8 m. D. = 18,04.10-8 m.

Câu 56: Một mối hàn của cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt nhiệt điện động T = 65 V/K đặt trong không khí ở

20 0C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 232 0C. Suất nhiệt điện động của cặp nhiệt điện khi đó là

A. 13,98 mV.B. 13,78 mV.C. 13,58 mV.D. 13,00 mV.

Câu 57: Một mối hàn của cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt nhiệt điện động T = 65 V/K đặt trong không khí ở

20 0C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 332 0C. Suất nhiệt điện động của cặp nhiệt điện khi đó là

A. 13,58 mV.B. 13,98 mV.C. 13,00 mV.D. 20,28 mV.

Câu 58: Một mối hàn của cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt nhiệt điện động T = 65 V/K đặt trong không khí

ở 20 0C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 222 0C. Suất nhiệt điện động của cặp nhiệt điện khi đó là

A. 13,58 mV.B. 13,98 mV.C. 13,78 mV.D. 13,13 mV.

Câu 59: Một mối hàn của cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt nhiệt điện động T = 65 V/K đặt trong không khí

ở 20 0C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 220 0C. Suất nhiệt điện động của cặp nhiệt điện khi đó là

A. 13,58 mV.B. 13,98 mV.C. 13,00 mV.D. 13,78 mV.

Phần tự luận:

Câu 1: Hai điện trở R1 = 4 , R2 = 6  ghép song song với nhau, được mắc vào nguồn điện có suất điện động

 = 2V; r = 0,1  tạo thành mạch điện kín. Tính cường độ dòng điện qua mạch ?

...............................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................

Câu 2: Hai điện trở R1 = 4 , R2 = 6  ghép nối tiếp với nhau, được mắc vào nguồn điện có suất điện động

 = 22V; r = 1  tạo thành mạch điện kín. Tính cường độ dòng điện qua mạch ?

...............................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................

Câu 3: Một bình điện phân dung dịch AgNO3, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I = 3A. Cho

AAg = 108g/mol, nAg = 1. Tính khối lượng Ag bám vào catốt trong thời gian 14 phút 30 giây ?

...............................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................

Câu 4: Một bình điện phân dung dịch CuSO4, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I = 5A. Cho

ACu = 64g/mol, nCu = 2. Tính khối lượng Cu bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5 giây ?

...............................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* ĐỀ THI THỬ THPTQG NGUYỄN VIẾT XUÂN VĨNH PHÚC 2020
Ngày 23/02/2020
* ĐỀ THI THỬ THPTQG NHÓM GIÁO VIÊN HOCMAI.VN 2020 LẦN 7
Ngày 23/02/2020
* TRẮC NGHIỆM BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG
Ngày 23/02/2020
* TRẮC NGHIỆM ĐỘNG NĂNG
Ngày 23/02/2020
* TRẮC NGHIỆM CƠ NĂNG
Ngày 23/02/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (76)