Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ THI THỬ THPTQG THẦY ĐẶNG VIỆT HÙNG 2020 LẦN 3

ĐỀ THI THỬ THPTQG THẦY ĐẶNG VIỆT HÙNG 2020 LẦN 3

* Trần Tuệ Gia - 235 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu ĐỀ THI THỬ THPTQG THẦY ĐẶNG VIỆT HÙNG 2020 LẦN 3 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ THI THỬ THPTQG THẦY ĐẶNG VIỆT HÙNG 2020 LẦN 3 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 ĐỀ THI THỬ THPTQG THẦY ĐẶNG VIỆT HÙNG 2020 LẦN 3 (GIẢI CHI TIẾT)


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
1 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Tuệ Gia
Ngày cập nhật: 15/12/2019
Tags: ĐỀ THI THỬ THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Tuệ Gia
Phiên bản 1.0
Kích thước: 215.59 Kb
Kiểu file: docx

3 Bình luận

  • Tài liệu ĐỀ THI THỬ THPTQG THẦY ĐẶNG VIỆT HÙNG 2020 LẦN 3 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ĐỀ SỐ 03

ĐỀ CHUẨN CỦA BỘ GD

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2020

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Trong các pin điện hóa có sự chuyển hóa từ năng lượng nào sau đây thành điện năng?

A. Cơ năng.B. Nhiệt năng.C. Thế năng đàn hồi.D. Hóa năng.

Câu 2: Đơn vị của từ thông là:

A. Vôn.B. Ampe.C. TeslaD. Vêbe.

Câu 3: Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là

A. biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng.

B. tần sổ của lực cưỡng bức phải lón hơn nhiều so với tần số riêng của hệ.

C. lực cưỡng bức phải lớn hon hoặc bằng một giá trị nào đó.

D. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

Câu 4: Người ta thu được quang phổ vạch phát xạ từ:

A. các đám khí hay hơi ở áp suất cao bị kích thích phát ra ánh sáng.

B. các đám khi hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp.

C. các vật rắn ở nhiệt độ cao bị kích thích phát ra ánh sáng.

D. các chất lỏng tỉ khối lớn bị kích thích phát ra ánh sáng.

Câu 5: Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn

A. năng lượng toàn phần.B. số nuclôn.C. số nơtron.D. động lượng.

Câu 6: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

A. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

B. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

C. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

Câu 7: Tương tác giữa nam châm với hạt mang điện chuyển động là

A. tương tác từ.B. tương tác hấp dẫn.C. tương tác điện.D. tương tác cơ học.

Câu 8: Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân tách hạt nhân?

A.

B.

C.

D.

Câu 9: Để đo bước sóng của bức xạ đon sắc trong thí nghiệm giao thoa khe Y−âng, ta chỉ cần dụng cụ đo là

A. Cân.B. thước C. đồng hồ.D. nhiệt kế.

Câu 10: Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hìnhphát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện tử mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại

A. sóng cực ngắn.B. sóng dài.C. sóng ngắn.D. sóng trung.

Câu 11: Một vật dao động điều hòa thì

A. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.

B. gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.

C. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.

D. động năng của vật có giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.

Câu 12: Một hạt có khối lượng nghỉ m0 khi chuyển động với tốc độ v thì khối lượng là m. Cho c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Động năng của vật là

A.

B.

C.

D.

Câu 13: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phưcmg ngang, đại lượng nào sau đây không đổi?

A. Động năng.B. Động lượng.C. Vận tốcD. Thế năng.

Câu 14: Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc từ thủy tinh có chiết suất 1,5 ra môi trường không khí với góc tới i = 30°. Góc khúc xạ trong không khí là

A. 48°35'.B. 19°28'.C. 19°47'.D. 48°59’.

Câu 15: Một chiếc tàu hỏa chạy trên đường thẳng nằm ngang với vận tốc không đổi 50m/s. Công suất của đầu máy là 1,5.104 kW. Lực cản tổng cộng tác dụng lên tàu hỏa có độ lớn là

A. 300N.B. 300kN.C. 7,5.105N.D. 7,5.108N.

Câu 16: Giới hạn quang dẫn của một chất bán dẫn là 1,88 pm. Lấy h = 6,625.10−34 J; C = 3.108 m/s và 1 eV = 1,6.10−19J. Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn (năng lượng kích hoạt) của chất đó là

A. 2,2.10−19 eVB. 1056.10−25 eVC. 0,66.10−3 eVD. 0,66 eV

Câu 17: Một nguồn điện có suất điện động và điện trở trong E = 6V, r = 1Ω. Hai điện trở R1 = 2Ω, R2 = 3Ω mắc nối tiếp với nhau rồi mắc với nguồn điện trên thành mạch kín. Hiệu điện thể hai đầu R, bằng

A. 2 VB. 3 VC. 6 VD. 1 V

Câu 18: Cho rằng khi một hạt nhân Urani

phân hạch thì tỏa năng lượng trung bình là 200MeV. Lấy NA = 6,023.1023 mol−1 , khối lượng mol của Urani

là 235 g/mol. Năng lượng tỏa ra khi phân hạch hết 1 kg Urani

A. 2,56.1016 MeVB. 5,12.1026 MeVC. 51,2.1026 MeVD. 2,56.1015 MeV

Câu 19: Đặt điện áp

V vào đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R , tụ điện có điện dung

và cuôn dây thuân cảm có đô tư cảm L thay đổi được. Điều chỉnh L cho đến khi điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện cực đại thì giá trị cực đại đó là 250 V. Giá trị R là

A. 192 ΩB.96 ΩC. 150 ΩD. 160 Ω

Câu 20: Vật sáng AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của thấu kính sẽ có ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần AB và cách AB một khoảng 100cm. Tiêu cự của thấu kính là

A. 40cm.B. 16cm.C. 25cm.D. 20cm.

Câu 21: Để đảm bảo sức khỏe cho công nhân, mức cường độ âm ở một số khu vực của một của một nhà máy phải giữ sao cho không vượt quá 85 dB. Biết cường độ âm chuẩn bằng 10−12 W/m2. Giá trị cường độ âm cực đại mà nhà máy đó qui định:

A. 0,5.104 W/m2.B. 0,5.10−4 W/m2.C. 3,16.10−21 W/m2.D. 3,16.10−4 W/m2.

Câu 22: Trên nhãn của một ấm điện có ghi 220 V − 1000 W. Sử dụng ấm điện với hiệu điện thế 220 V để đun sôi 3 lít nước từ nhiệt độ 25°C. Tính thời gian đun nước, biết hiệu suất của âm là 90% và nhiệt dung riêng của nước là 4190 J/(kgK).

A. 698 phút.B. 11,6 phút.C. 23,2 phút.D. 17,5 phút.

Câu 23: Cho mạch điện như hình vẽ. Cho biết E = 1,2 V, r = 0,5 Ω; R1 = R3 = 2 Ω; R2 = R4 = 4 Ω. Cường độ dòng điện chạy qua mạch chính là

A. 0,3 AB. 0,6 A

C. 0,2 AD. 0,5 A

Câu 24: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y−âng, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm λ = 0,5μm. Khoảng cách giữa hai khe a = 1mm. Tại một điểm M trên màn cách vân trung tâm 2,5mm ta có vân sáng bậc 5, để tại đó là vân sáng bậc 2, phải dời màn một đoạn là bao nhiêu? Theo chiều nào?

A. Ra xa mặt phẳng chứa hai khe một đoạn l,5m.

B. Lại gần mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 0,15m.

C. Lại gần mặt phẳng chứa hai khe một đoạn l,5m.

D. Ra xa mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 0,15m.

Câu 25: Một chất có khả năng phát ra bức xạ có bước sóng 0,5 pm khi bị chiếu sáng bởi bức xạ 0,3 μm. Biết rằng công suất của chùm sáng phát quang chỉ bằng 0,1 công suất của chùm sáng kích thích. Tỉ lệ giữa số phôtôn bật ra và phô tôn chiếu tới trong 1s nhận giá trị nào sau đây:

A. 0,002.B. 0,060.C. 0,167.D. 0,667.

Câu 26: Đặt điện áp uAB =U0cosωt(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R có thể thay đổi được, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp. Thay đổi R, khi điện trở có giá trị R = 24Ω thì công suất đạt giá trị cực đại 300 W. Hỏi khi điện trở bang 18Ω thì mạch tiêu thụ công suất bằng bao nhiêu?

A. 288 W.B. 248 W.C. 168 W.D. 144 W.

Câu 27: Một sóng cơ truyền từ nguồn O theo chiều dương của trục Ox với bước sóng λ = 20 cm. Phương trình dao động của nguồn O là u = 5cosl0πt(cm). Biết biên độ sóng truyền đi không đổi. Xét hai phần tử ở M, N nằm trên trục Ox, N cách M một khoảng 5 cm theo chiều dương của trục. Ở thời điểm t1, li độ của phần tử ở M là 3 cm. Ở thời điểm t2 = t1 +0,l(s), li độ của phần tử tại N có độ lớn là

A. 2 cm.B. 1,5 cm.C. 3 cm.D. 4 cm.

Câu 28: Hai hạt bay vào trong từ trường đều với cùng vận tốc theo phương vuông góc với các đường cảm ứng từ. Hạt thứ nhất có khối lượng m1 = 1,6.10−27kg, điện tích q1 = −1,6.10−19 C. Hạt thứ hai có khối lượng m2 = 6,4.10−27kg, điện tích q2 = 3,2.10−19C. Bán kính quỹ đạo của hạt thứ nhất là R1 = 7,5 cm thì bán kính quỹ đạo R2 của hạt thứ hai là

A. R2 =12cm.B. R2 = 10cm.C. R2 =18cm.D. R2 =15cm. 

Câu 29: Một chất phóng xạ a có chu kì bán rã T . Khảo sát một mẫu chất phóng xạ này ta thấy: trong 1 giờ đầu mẫu chất phóng xạ này phát ra 1024n hạt α và trong 2 giờ tiếp theo mẫu chất phóng xạ chỉ phát ra 33n hạt α. Giá trị của T là

A. 24,0 phútB. 12,0 phútC. 12,1 phútD. 24,2 phút

Câu 30: Ba điểm 0,M,N trong không gian tạo ra tam giác vuông tại O và có OM = 48m,ON = 36m. Tại O đặt một nguồn âm điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại M là 69dB. Trên đoạn MN, mức cường độ âm lớn nhất là

A. 70,2dBB. 70,9dBC. 71,2dBD. 73,4dB

Câu 31: Một điện tích q = 5.10−8C dichuyển giữa hai điểm M, N cách nhau 60mm trong điện trường đều của một tụ điện phẳng có hiệuđiện thế giữa hai bản tụ là U = 150Vvà khoảng cách giữa hai bản tụ là d = 10cm. Góc hợp bởi vectơ MN và vectơ cường độ điện trường E là α = 60°. Công của lực điện trường làm di chuyển điện tích nhận giá trị nào sau đây?

A. 2,4.1013 eV.B. 1,2.10−6 eV.C. 2,25.10−6eV.D. l,4.1013eV.

Câu 32: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Tại thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng O với vận tốc v0. Sau t1 =0,05s vật chưa đổi chiều chuyển động và vận tốc đã giảm

lần, sau t2 = 10t1 thì chất điểm đã đi được một quãng đường là 24 cm. Vận tốc cực đại của chất điểm này là

A. 20(cm/s).B. 24(cm/s).C. 24π(cm/s).D. 20π (cm/s).

Câu 33: Trong thí nghiệm Y−âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc là λ1 = 0,64μm (màu đỏ) và λ2 = 0,48μm (màu lam). Trên màn hứng vân giao thoa, trong đoạn giữa ba vân sáng liên tiếp nhau cùng màu với vân trung tâm có số vân sáng đỏ và vân sáng lam là:

A. 4 vân đỏ, 6 vân lam.B. 7 vân đỏ, 9 vân lam.

C. 6 vân đỏ, 4 vân lam.D. 9 vân đỏ, 7 vân lam.

Câu 34: Đặt lần lượt hai điện tích điểm q1 = 4,32.10−7 C và q2 = 10−7 C tại hai điểm A, B cách nhau 6 cm trong không khí. Đặt tại M điện tích điểm q thì lực điện tổng hợp do q1 và q2 tác dụng lên q lần lượt là F1 và F2 với F1 = 6,75F2 . Khoảng cách từ M đến A gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A. 26 cmB. 32 cmC. 2,5 cmD. 3,5 cm

Câu 35: Một xưởng sản xuất hoạt động đều đặn và liên tục 8 giờ mỗi ngày, 22 ngày trong một tháng. Điện năng lấy từ máy hạ áp có điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp là 220 V. Điện năng truyền đến xưởng trên một đường dây có điện trở tổng cộng là 0,08 Ω. Trong một tháng, đồng hồ đo trong xưởng cho biết xưởng tiêu thụ 1900,8 số điện (1 số điện = 1 kWh). Coi hệ số công suất của mạch luôn bằng 1. Độ sụt áp trên đường dây tải bằng

A. 4 V.B. 1 V.C. 2 V.D. 8 V.

Câu 36: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm xác định và một tụ điện là tụ xoay, có điện dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay a của bản linh động. Khi α = 30° , tần số dao động riêng của mạch là 6 MHz. Khi α = 120°, tần số dao động riêng của mạch là 2 MHz. Để mạch này có tần số dao động riêng bằng 4 MHz thì α gần giá trị nào sau đây nhất?

A. 19°.B. 56°.C. 64°.D. 84°.

Câu 37: Một chùm tia laze hẹp có công suất 3mW, bước sóng 0,6 μm được chiếu vào một tấm bán dẫn Si thì xảy ra hiện tượng quang điện. Biết cứ 8 hạt photon bay vào thì có 2 hạt bị hấp thụ và sau khi hấp thụ, electron này được giải phóng ra khỏi liên kết. số hạt tải điện được sinh ra sau khi chiểu chùm laze trong 5 giây là

A. 1,13.1016.B. 4,53.1016.C. 2,26.1016.D. 3,2.1016.

Câu 38: Đặt điện áp

(V) (với ω, U không đổi) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp AB theo thứ tự gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Gọi M là điểm nối giữa C và L. Khi L = L1 thì điện áp hiệu dụng trên đoạn chứa RC là U1 và độ lệch pha của u và i là φ1. Khi L = L2 thì điện áp hiệu dụng trên đoạn chứa RC là U2 và độ lệch pha của u và i là φ2. Nếu U1 = 2U2 và φ2 = φ1 + π/3 > 0 thì

A. φ2 = π/3.B. φ2 = π/6.C. φ2 = π/3.D. φ2 = −π/6.

Câu 39: Giả sử một nhà máy điện hạt nhân dùng nhiên liệu là Urani

có hiệu suất chuyển hóa năng lượng hạt nhân thành điện năng là 20%. Cho rằng khi một hạt nhân phân hạch thì tỏa ra một năng lượng là 3,2.10−11 J. Điện năng được truyền tải đến một khu công nghiệp với hiệu suất là 90%. Khu công nghiệp sử dụng 1000 động cơ điện xoay chiều một pha; mỗi động cơ có hiệu suất 80%, khi hoạt động sản ra một công suất cơ học là 9 kW. Trong 1 năm (365 ngày), để cấp điện cho khu công nghiệp hoạt động liên tục thì lượng Urani

cần cung cấp cho nhà máy xấp xỉ

A. 93 kg.B. 24 kg.C. 120 kg.D. 76 kg.

Câu 40: Lần lượt đặt vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C nối tiếp

hai điện áp xoay chiều

. Người ta thu được đồ thị công suất toàn mạch theo biến trở R như hình vẽ. Biết rằng P2max = x. Giá trị của x gần giá trị nào sau đây nhất?

A. 112,5 W.B. 104 W.

C. 101 W.D. 100 W.

Tải Đáp án và Lời giải chi tiết tại

http://thukhoadaihoc.vn/

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề kiểm tra Chương IV: TỪ TRƯỜNG - Vật Lý 11 (Có đáp án) - Hay và khó
Ngày 25/01/2020
* Đề Thi Thử Lần 2 Năm 2019 - 2020
Ngày 21/01/2020
* Bài Tập Trắc Nghiệm Chương Từ Trường VL 11 - 2019
Ngày 21/01/2020
* ĐỀ THI THỬ THPTQG CHUYÊN HOÀNG VĂN THỤ HÒA BÌNH 2020
Ngày 20/01/2020
* ĐỀ THI THỬ THPTQG NHÓM GIÁO VIÊN HOCMAI.VN 2020 LẦN 2
Ngày 20/01/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (94)