Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ THI THỬ THPTQG THẦY ĐẶNG VIỆT HÙNG 2020 LẦN 2

ĐỀ THI THỬ THPTQG THẦY ĐẶNG VIỆT HÙNG 2020 LẦN 2

* Trần Tuệ Gia - 234 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu ĐỀ THI THỬ THPTQG THẦY ĐẶNG VIỆT HÙNG 2020 LẦN 2 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ THI THỬ THPTQG THẦY ĐẶNG VIỆT HÙNG 2020 LẦN 2 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 ĐỀ THI THỬ THPTQG THẦY ĐẶNG VIỆT HÙNG 2020 LẦN 2


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
2 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Tuệ Gia
Ngày cập nhật: 13/12/2019
Tags: ĐỀ THI THỬ THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Tuệ Gia
Phiên bản 1.0
Kích thước: 360.94 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu ĐỀ THI THỬ THPTQG THẦY ĐẶNG VIỆT HÙNG 2020 LẦN 2 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ĐỀ SỐ 07

ĐỀ CHUẨN CỦA BỘ GD

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2020

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Một vật dao động điều hòa theo phường trình x = Acos(ωt + φ),(A > 0, ω > 0). Pha của dao động ở thời điếm t là

A. ω.B. cos(ωt + φ).C. ωt + φD. φ

Câu 2: Một con lắc lò xo cóđộ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang. Khi vật ở vị trí có li độ x thì lực kéo về tác dụng lên vật có giá trị là

A.

B.

C.

D.

Câu 3: Một sóng cơ hình sin có truyền theo trục Ox. Phương trình dao động của một phần tử trên Ox là u = 2cos10t(mm). Biên độ của sóng là

A. 10mm.B. 4mm.C. 5mm.D. 2 mm

Câu 4: Độ dao của âm là một đặc trung sinh lí của âm gắn liền với

A. tần sổ âm.B. cường độ âm.

C. mức cường độ âm.D. đồ thị dao động âm.

Câu 5: Điện áp

có giá trị cực đại là?

A. 60

V.B. 120V.C. 120

V.D. 60V.

Câu 6: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có sổ vòng dây lần lượt là N1 và N2. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U, vào hai đầy cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2. Hệ thức đúng là

A.

B.

C.

D.

Câu 7: Trong sơ đồ khối của máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phân nào sau đây?

A. Mạch tách sóng.B. Mạch khuếch đại.C. Micro.D. Anten phát.

Câu 8: Quang phổ liên tục do một vật rắn bị nung nóng phát ra

A. chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật đó.

B. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của vật đó.

C. chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật đó.

D. phụ thuộc vào cả bản chất và nhiệt độ của vật đó.

Câu 9: Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tia X là dòng hạt many điện.

B. Tia X không có khả năng đâm xuyên

C. Tia X có bản chất là sóng điện tử.

D. Tia X không truyền đường trong chân không.

Câu 10: Lần lượt chiếu các ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím vàng và cam vào một chất huỳnh quang thì có một trường hợp chất huỳnh quang này phát quang. Biết ánh sáng phát quang có màu chàm. Ánh sáng kích thích gây ra hiện tường phát quang này là ánh sáng

A. vàng.B. đỏ.C. tím.D. cam.

Câu 11: Hạt nhân

hấp thụ một hạt nơtron thì vỡ ra thành hai hạt nhân nhẹ hơn. Đây là

A. quá trình phóng xạ. B. phản ứng nhiệt hạch.

C. phản ứng phân hạch.D. phản ứng thu năng lượng. 

Câu 12: Cho các tia phóng xạ:

. Tia nào có bản chất là sóng điện từ?

A. Tia α. B. Tia β+,C. Tia β-.D. Tia γ.

Câu 13: Cho hai điện tích điểm đặt trong chân không. Khi khoảng cách giữa hai điện tích là t thì lực tưong tác điện giữa chúng có độ lón là F. khi khoảng cách giữa hai điện tích là 3r thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn là

A.

B.

C. 3FD. 9F

Câu 14: Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,2H. Khi cường độ dòng điện trong cuộn cảm giảm đều từ 1 xuống 0 trong khoảng thời gian 0,05s thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là 8V. Giá trị của I là

A. 0,8AB. 0,04AC. 2,0 AD. 1,25A

Câu 15: Một con lắc đon dao động với phương trình x = 2cos2πt(cm) (t tính bằng giây). Tần số dao động của con lắc là

A. 1Hz.B. 2Hz.C. π Hz.D. 2π Hz.

Câu 16: Trên một sợi dây đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có bước sóng 30cm. Khoảng cách ngắn nhất từ một nút đến một bụng là

A. 15cm.B. 30cm.C. 7,5cm.D. 60cm.

Câu 17: Đặt điện áp u = 200cosl00πt(v) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 100Ω, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch là

A.

B.

C. 2AD. 1A

Câu 18: Một dòng điện có cường độ i = 2cosl00πt(A) chạy qua đoạn mạch chỉ có điện trở 100Ω, Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

A. 200W.B. 100W.C. 400W.D. 50W.

Câu 19: Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biểu thức diện tích của một bản tụ điện trong mạch là

(t tính bằng s). Ở thời điểm t = 2,5.10-7s, giá trị của q bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 20: Một bức xạ đơn sắc có tần sổ 3.1014Hz. lấy c = 3.108m/s. Đây là

A. bức xạ tử ngoại. B. bức xạ hồng ngoại. C. ánh sáng đỏ.D. ánhsáng tím.

Câu 21: Công thoát của electron khỏi kẽm có giá trị là 3,55eV lấy h = 6,625.10-34J.s;c = 3.108m/s và leV = 1,6.10-9J. Giới hạn quan điện của kẽm là

A. 0,35µm.B. 0,29µm.C. 0,66µm.D. 0,89µm.

Câu 22: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng -2,4eV sang trạng thái dừng có năng lượng -13,6eV thì nó phát ra một phôtôn có năng lượng là

A. 10,2MeV.B. 13,6MeV.C. 4435,7J.D. 195,615J.

Câu 23: Một hạt nhân có độ hụt khối là 0,21 u. Lấy 1 u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân này là

A. 195,615 MeV.B. 4435,7 MeV.C. 4435,7 J.D. 195,615 J. 

Câu 24: Thực hiện thí nghiệm về dao động cưỡng bức như hình bên. Năm con lắc đơn: (1), (2), (3), (4) và M (con lắc điều khiển) được treo trên một sợi dây. Ban đầu hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng. Kích thích M dao động nhỏ trong mặt phẳng vuông góc r1 = 1Ω; c với mặt phẳng hình vẽ thì các con lắc còn lại dao động theo. Không kể M, con lắc dao động mạnh nhất là

A. con lắc (2).B. con lắc (1).

C. con lắc (3)D. con lắc (4)

Câu 25: Cho đoạn mạch như hình bên. Biết

;

. Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối. số chỉ của ampe kế là

A. 0,67 AB. 2,0 A

C. 2,57 AD. 4,5 A

Câu 26: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự là 30 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính là ảnh ảo và cách vật 40 cm. Khoảng cách từ AB đến thấu kính có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 10 cm.B. 60 cm.C. 43 cm.D. 26 cm.

Câu 27: Dao động của một vật có khối lượng 100 g là tổng hợp của hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt là

(t tính bằng s). Động năng cực đại của vật là

A. 25 mJ.B. 12,5 mJ.C. 37,5 mJ.D. 50 mJ.

Câu 28: Tiến hành Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước song 0,6 pm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,3 mm, khoảng cách từ mặt phang chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 5 ở hai phía so với vân sáng trung tâm là

A. 8 mm.B. 32 mm.C. 20 mm.D. 12 mm.

Câu 29: Một tấm pin Mặt Trời được chiếu sáng bởi chum sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz. Biết công suất chiếu sáng vào tấm pin là 0,1 W. Lấy h = 6,625.10-34 J.S. số phôtôn đập vào tấm pin trong mỗi giây là

A. 3,02.1017 .B. 7,55.1017.C. 3,77.1017.D. 6,04.1017.

Câu 30: Biết số A-vô-ga-đrô là 6,02.10-23 mol-1. Số nơtron có trong 1,5 mol

A. 6,32.1024.B. 2,71.1024.C. 9,03.1024.D. 3,61.1024.

Câu 31: Ở mặt nước, tại hai điểm A và B cách nhau 19 cm, có hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai song có bước song 4 cm. Trong vùng giao thoa, M là một điểm ở mặt nước thuộc đường trung trực của AB. Trên đoạn AM, số điếm cực tiểu giao thoa là

A. 7.B. 4.C. 5.D. 6.

Câu 32: Một sóng điện từ lan truyền trong chân không dọc theo đường thẳng từ điểm M đến điểm N cách nhau 45 m. Biết song này có thành phần điện trường tại mỗi điểm biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số 5 MHz. Lấy c = 3.108 m/s. Ở thời điểm t, cường độ điện trường tại M bằng 0. Thời điểm nào sau đây cường độ điện trường tại N bằng 0?

A. t + 225 ns.B. t + 230 ns.C. t + 260 ns.D. t + 250 ns.

Câu 33: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Từ vị trí cân bằng, nâng vật nhỏ của con lắc theo phương thắng đứng lên đến vị trí lò xo không biến dạng rồi buông ra, đồng thời truyền cho vật vấn tốc

cm/s hướng về vị trí cân bằng. Con lắc dao động điều hòa với tần số 5 Hz. Lấy g = 10 m/s2; π2 =10. Trong một chu kì dao động, khoảng thời gian mà lực kéo về và lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên vật ngược hướng nhau là

A.

B.

C.

D.

Câu 34: Hai điểm sáng dao động điều hòa với cùng biên độ trên một đưòng thẳng, quanh vị trí cân bằng O. Các pha của hai dạo động ở thời điểm t là α1 và α2. Hình bên là đồ thị biếu diễn sự phụ thuộc của α1 và của α2 theo thời gian t. Tính từ t = 0, thời điểm hai điểm sáng gặp nhau lần đầu là

A. 0,15 s.B. 0,3 s.

C. 0,2 s.D. 0,25 s.

Câu 35: Ở mặt nước, một nguồn sóng đặt tại điểm O dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 5 cm. M và N là hai điểm trên mặt nước mà phần tử nước ở đó dao động cùng pha với nguồn. Trên các đoạn OM, ON và MN có số điểm mà phần tử nước ở đó dao động ngược pha với nguồn lần lượt là 5,3 và 3. Độ dài đoạn MN có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 40 cm.B. 20 cm.C. 30 cm.D. 10 cm.

Câu 36: Đặt điện áp u = U0cosωt ((U0, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên. Biết R1 = 3R2.

Gọi Δφ là độ lệch pha giữa uAB và điện áp uMB. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị mà Δφ đạt cực trị. Hệ số công suất của đoạn mạch AB lúc này bằng

A. 0,866.B. 0,333.C. 0,894.D. 0,500.

Câu 37: Điện năng được truyền từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Để giảm hao phí trên đường dây người ta tăng điện áp ở nơi truyền đi bằng máy tăng áp lí tưởng có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn thứ cấp và số vòng dây của cuộn sơ cấp là k. Biết công suất của nhà máy điện không đổi, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp không đổi, hệ sổ công suất của mạch điện bằng 1. Khi k = 10 thì công suất hao phí trên đường dây bằng 10% công suất ở nơi tiêu thụ. Để công suất hao phí trên đường dây bằng 5% công suất ở nơi tiêu thụ thì k phải có giá trị là

A. 19,1.B. 13,8.C. 15,0.D. 5,0

Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đối vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm biến trở R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được, ứng với mỗi giá trị của R, khi L = L1 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng, khi L = L2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của Δl = L2 – L1 theo R. Giá trị của C là 

A.

B.

C.

D.

Câu 39: Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra đồng thời hai ánh sáng đon sắc có bước sóng λ1 và λ2. Trên màn, trong khoảng giữa hai vị trí có vân sáng trùng nhau liên tiếp có tất cả N vị trí mà ở mỗi vị trí đó có một bức xạ cho vân sáng. Biết λ1 và λ2 có giá trị nằm trong khoảng từ 400 nm đến 700 nm. N không thể nhận giá trị nào sau đây?

A. 7.B. 8.C. 5.D. 6.

Câu 40: Bắn hạt α có động năng 4,01 MeV vào hạt nhân

đứng yên thì thu được một hạt prôtôn và một hạt nhân X. Phản ứng này thu năng lượng 1,21 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Biết tỉ số giữa tốc độ của hạt proton va tốc độ của hạt X bằng 8,5. Lấy khối lưọng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng; c = 3.108 m/s; 1 u =931,5 MeV/c2. Tốc độ của hạt X là

A. 9,73.106 m/s.B. 3,63.106 m/s.C. 2,46.106 m/s.D. 3,36.106 m/s.

Tải Lời giải chi tiết tại Web: thukhoadaihoc.vn

http://thukhoadaihoc.vn/

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề kiểm tra Chương IV: TỪ TRƯỜNG - Vật Lý 11 (Có đáp án) - Hay và khó
Ngày 25/01/2020
* Đề Thi Thử Lần 2 Năm 2019 - 2020
Ngày 21/01/2020
* Bài Tập Trắc Nghiệm Chương Từ Trường VL 11 - 2019
Ngày 21/01/2020
* ĐỀ THI THỬ THPTQG CHUYÊN HOÀNG VĂN THỤ HÒA BÌNH 2020
Ngày 20/01/2020
* ĐỀ THI THỬ THPTQG NHÓM GIÁO VIÊN HOCMAI.VN 2020 LẦN 2
Ngày 20/01/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (77)