Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG VẬT LÝ 12 ĐỀ SỐ 35 (Giải chi tiết)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG VẬT LÝ 12 ĐỀ SỐ 35 (Giải chi tiết)

* nguyễn minh châu - 399 lượt tải

Chuyên mục: Đề kiểm tra vật lý 12

Để download tài liệu ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG VẬT LÝ 12 ĐỀ SỐ 35 (Giải chi tiết) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG VẬT LÝ 12 ĐỀ SỐ 35 (Giải chi tiết) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG VẬT LÝ 12 ĐỀ SỐ 35 (Giải chi tiết)


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
1 Đang tải...
Chia sẻ bởi: nguyễn minh châu
Ngày cập nhật: 25/11/2019
Tags: ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG, VẬT LÝ 12
Ngày chia sẻ:
Tác giả nguyễn minh châu
Phiên bản 1.0
Kích thước: 351.71 Kb
Kiểu file: docx

4 Bình luận

  • Tài liệu ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG VẬT LÝ 12 ĐỀ SỐ 35 (Giải chi tiết) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ĐỀ SỐ 35

_________________________________

Đề thi gồm: 04 trang

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NẰM

NẰM HỌC 2019 − 2020

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol/1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

_____________________________________________________________________________________

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1. Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

A. nhanh dần đều. B. chậm dần đều. C. nhanh dần.D. chậm dần.

Câu 2. Đăt điện áp u = U0cos(ωt + φ) (với U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Điều chỉnh biến trở để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực đại. Khi đó

A. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần.

B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần.

C. hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1.

D. hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0,5.

Câu 3. Khi có sóng dừng trên dây thì khoảng cách gần nhất giữa hai điểm bụng tiếp là:

A. một bước sóng.B. một phần ba bước sóng,

C. một nửa bước sóng.D. một phần tư bước sóng.

Câu 4. Khi âm truyền từ không khí vào nước thì

A. tần số của âm không thay đổi.B. bước sóng của âm không thay đổi.

C. tốc độ truyền âm không thay đổi.D. chu kì của âm thay đổi.

Câu 5. Môt sóng cơ truyền trong một môi trường với bước sóng 3,6 m. Hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau π/2 thì cách nhau

A. 0,9 m.B. 0,6 m.C. 1,8 m.D. 2,4 m.

Câu 6. Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Vectơ gia tốc của vật đồi chiều khi vật có li độ cực đại.

B. Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng.

C. Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.

D. Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng.

Câu 7. Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cosπft (với F0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là

A. f.B. πf.C. 2nf.D. 0,5f.

Câu 8. Đặt điện áp xoay chiều u =

cosωt (V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 100 V và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng

A. 200VB. 150 V.C. 50 V.D.

V

Câu 9. Đăt điện áp u =

cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết ω = (2LC)−0,5 =

/L. Tổng trở của đoạn mạch này bằng

A. R.B. 0,5R.C. 3R.D. 2R.

Câu 10. Khoảng cách từ một anten đến một vệ tinh địa tĩnh là 36000 km. Lấy tốc độ lan truyền sóng điện từ là 3.108 m/s. Thời gian truyền một tín hiệu sóng vô tuyến từ vệ tinh đến anten bằng

A. 1,08sB. 12msC. 0,12sD. 10,8ms

Câu 11. Điện áp xoay chiều giữa hai đầu một thiết bị điện lệch pha 30° so với cường độ dòng điện chạy qua thiết bị đó. Hệ số công suất của thiết bị lúc này là

A. 1.B. 0,87.C. 0,5.D. 0,71.

Câu 12. Môt sóng hình sin tần số 10 Hz truyền trên một sợi dây dài. Ở thời điểm t, hình dạng của một đoạn dây như hình vẽ. Các vị trí cân bằng của các phần tử trên dây cùng nằm trên trục Ox. Tốc độ O truyền sóng bằng

A. 480 cm/s.B. 180 cm/s.

C. 360 cm/s.D. 240cm/s.

Câu 13. Goi u, i lần lượt là điện áp tức thòi hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện tức thời trong mạch. Lựa chọn phương án đúng:

A. Đối với mạch chỉ có điện trở thuần thì i = u/R.

B. Đối với mạch chỉ có tụ điện thìi = u/ZC.

C. Đối với mạch chỉ có cuộn cảmthì i = U/ZL.

D. Đối với đoạn mạch nối tiếp u/i = không đổi.

Câu 14. Khi nghiên cứu đồng thời đồ thị phụ thuộc thòi gian của điện áp hai đầu đoạn mạch xoay chiều và cường độ dòng điện trong mạch người ta nhận thấy, đồ thị điện áp và đồ thị dòng điện đều đi qua gốc tọa độ. Mạch điện đó có thể là

A. chỉ điện trở thuần.B. chỉ cuộn cảm thuần.

C. chỉ tụ điện.D. tụ điện ghép nối tiếp với điện trở thuần.

Câu 15. Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Sóng âm trong chất lỏng luôn là sóng dọc.B. Sóng âm trong chất rắn luôn là sóng ngang.

C. Sóng âm trong chất rắn luôn là sóng dọc.D. Sóng âm trong không khí là sóng ngang.

Câu 16. Mach điện nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u =

cosωt (V), trong đó, ω thay đổi được. Cho ω từ 0 đến

thì điện áp hiệu dụng trên các phần tử đạt giá trị cực đại theo đúng thứ tự là

A. R rồi đến L rồi đến B. R rồi đến C rồi đến L.

C. C rồi đến R rồi đến L.D. L rồi đến R rồi đến C

Câu 17. Một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chỉ thay đổi tần số f của điện áp hai đầu đoạn mạch. Khi f = f0 thì tổng trở của mạch Z = R. Khi f = f1 hoặc f = f2 thì tổng trở của mạch như nhau. Chọn hệ thức đúng.

A. f0 = f1 + f2.B. 2f0 = f1 + f2. C.

.D.

.

Câu 18. Trong môi trường vật chất đàn hồi, có hai nguồn kết hợp A, B giống hệt nhau cách nhau 5 cm. Nếu sóng do hai nguồn này tạo ra có bước sóng 2 cm thì trên khoảng AB có thể quan sát được bao nhiêu cực đại giao thoa

A. 3B. 4C. 5D. 6

Câu 19. Một người dùng búa gõ nhẹ vào đường sắt và cách đó 1056 m, người thứ hai áp tai vào đường sắt thì nghe thấy tiếng gõ sớm hơn 3 s so với tiếng gồ nghe trong không khí. Tốc độ âm trong không khí là 330 m/s. Tốc độ âm trong sắt là

A. 1238 m/s.B. 1376 m/s.C. 1336 m/s.D. 5280 m/s.

Câu 20. Một dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở R = 10 Ω. Biết nhiệt lượng tỏa ra trong 30 phút là 9.105 J, tìm biên độ của dòng điện.

A. 10 A B. 5 AC. 7,5 AD. 7,1 A

Câu 21. Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2cos100πt (A), t đo bằng giây. Tại thời điểm t1 nào đó, dòng điện có cường độ 1A. Đến thời điểm t = t1 + 0,01 (s), cường độ dòng điện bằng

A.

AB.

AC.

D.

A

Câu 22. Đoạn mạch điện xoay chiều tần số f1 = 60 Hz chỉ có một tụ điện. Nếu tần số là f2 thì dung kháng của tụ điện tăng thêm 20%. Tần số

A. f2 = 72 Hz. B. f2 = 50Hz.C. f2 = 10Hz.D. f2 = 250 Hz.

Câu 23. Một mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện C nối tiếp với một cuộn dây. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u =

cosωt (V) thì điện áp hai đầu tụ điện C là

cos(ωt − π/3) (V). Tỷ số giữa dung kháng và cảm kháng bằng

A. 1/3.B. 1/2.C. 1.D. 2.

Câu 24. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa, chọn chiều dương theo hướng xuống theo chiều lò xo dãn. Gọi P, E, O và Q lần lượt là các vị trí cao nhất, vị trí lò xo không biển dạng, vị trí cân bằng và vị trí thấp nhất. Vị trí gia tốc của vật bằng gia tốc trọng trường là vị trí

A. P.B. E.

C. OD. Q

Câu 25. Một trạm hạ áp cung cấp điện cho một xưởng sản suất để thắp sáng các đèn dây tóc cùng loại có hiệu điện thế định mức 220 V mắc song song. Neu dùng 500 bóng thì tất cả đều sáng bình thường. Nếu dùng 2500 bóng thì công suất hao phí tăng lên 9 lần. Coi dòng điện luôn cùng pha với điện áp, hiệu điện thế nơi trạm phát cung cấp luôn không đổi. Hiệu suất truyền tải điện lúc đầu gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 90%.B. 85%.C. 60%.D. 95%.

Câu 26. Môt sóng cơ học được truyền theo phương Ox với biên độ không đổi. Phương trình dao động tại nguồn O có dạng u = 12,5cosπt (cm) (t đo bằng giây). Tại thời điểm ti li độ của điểm O là 10 cm. Độ lớn li độ tại điểm O sau thời điểm đó một khoảng 2,5 (s) là

A. 7,5 cmB.

cmC.

cmD. 9cm

Câu 27. Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra dòng điện có tần số 60 Hz. Nếu thay roto của nó bằng một roto khác có ít hơn một cặp cực, muốn tần số là 40 Hz thì số vòng quay của roto trong một giây giảm 2 vòng. Tính số cặp cực của roto cũ.

A. 10 hoặc 5.B. 4 hoặc 6.C. 6 hoặc 5.D. 5 hoặc 4.

Câu 28. Một vật dao động với biên độ 10 cm, trong một chu kì dao động thời gian vật có tốc độ lớn hơn một giá trị v0 là 1 s. Tốc độ trung bình khi đi một chiều giữa hai vị trí có tốc độ v0 là 20 cm/s. Tính v0.

A. 20,14 cm/s.B. 50,94 cm/s.C. 18,14 cm/s.D. 20,94 cm/s.

Câu 29. Một con lắc lò xo, lò xo có độ cứng 30 (N/m), vật nặng M = 200 (g) có thể trượt không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang. Hệ đang ở trạng thái cân bằng, dùng một vật m = 100 (g) bắn vào M theo phương nằm ngang với tốc độ 3 (m/s). Sau va chạm hai vật dính vào nhau và làm cho lò xo nén rồi cùng dao động điều hoà theo phương ngang trùng với trục của lò xo. Gốc thời gian là ngay lúc sau va chạm, thời điểm lần thứ 2013 và lần thứ 2015 độ biến dạng của lò xo bằng 3 cm lần lượt là

A. 316,07 s và 316,64 s.B. 316,32 s và 316,38 s.

C. 316,07 s và 316,38 s.D. 316,32 s và 316,64 s.

Câu 30. Một vật dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình: x = 20cos2πt (cm) (t đo bằng giây). Vào một thời điểm nào đó vật có li độ là

cm thì li độ vào thời điểm ngay sau đó 1/12 (s) là

A. 10 cm hoặc 5 cm.B. 20 cm hoặc 15 cm.

C. 10 cm hoặc 15 cm.D. 10 cm hoặc 20 cm.

Câu 31. Hai điểm sáng dao động trên hai trục tọa độ vuông góc Oxy (O là vị trí cân bằng của hai điểm sáng) với phương trình lần lượt là x1 =

cos(πt/9 + π/3) cm và x2 = 3cos(πt/9 − π/6) cm. Tính từ lúc t = 0, thời điểm lần thứ 2020 khoảng cách cực đại giữa hai điểm sáng là

A. 18186 s.B. 18177 s.C. 18168 s.D. 18150 s.

Câu 32. Tại hai điểm A và B ở mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp dao động điều hòa theo phương thẳng đứng và cùng pha. Ax là nửa đường thẳng nằm ở mặt chất lỏng vả vuông góc với AB. Trên Ax cỏ những điểm mà các phần tử ở đỏ dao động với biên độ cực đại, trong đó M là điểm xa A nhất, N là điểm kế tiếp với M, P là điểm kế tiếp với N còn Q là điểm gần A nhất dao động với biên độ cực tiểu. Biết MN = 22,25 cm và NP = 8,75 cm. Độ dài đoạn QA gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 1,2 cm.B. 3,1 cm.C. 4,2 cm.D. 2,1 cm.

Câu 33. Từ một trạm điện, điện năng được truyền tải đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Biết công suất truyền đến nơi tiêu thụ luôn không đổi, điện áp và cường độ dòng điện luôn cùng pha. Ban đầu, nếu ở trạm điện chưa sử dụng máy biến áp thì điện áp hiệu dụng ở trạm điện bằng 1,32 lần điện áp hiệu dụng ở nơi tiêu thụ. Đe công suất hao phí trên đường dây truyền tải giảm 100 lần so với lúc ban đầu thì ở trạm điện cần sử dụng máy biến áp lí tưởng có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn thứ cấp so với số vòng dây cuộn sơ cấp là

A. 8,1.B. 6,5.C. 7,6D. 10.

Câu 34. Đặt điện áp xoay chiều u = 150

cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Hình vẽ là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc C của dung kháng ZC của tụ và tổng trở của mạch AB. Khi dung kháng của tụ là ZC1 thì điện áp hiệu dụng trên tụ là

A. 300 VB. 200 V

C. 224,5VD. 112,5 V

Câu 35. Một sóng ngang lan truyền trên mặt nước với tốc độ 1 m/s, với chu kì 0,2 s. Xét trên một phương truyền sóng Ox, vào thời điểm nào đó, điểm M nằm tại đỉnh sóng thì ở sau M theo chiều truyền sóng, cách M một khoảng từ 42 cm đến 60 cm có điểm N đang từ vị trí cân bằng đi lên đỉnh sóng. Khoảng cách MN gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 50 cm.B. 55 cm.C. 52 cmD. 45 cm.

Câu 36. Đặt điện áp u =

cosωt (U không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp sao cho L = xR2C. Trên hình vẽ là đồ thị của các điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở UR, hai đầu tụ điện UC và hai đầu cuộn cảm UL theo tần số góc ω. Giá trị x có thể là

A. 1,25.B. 0,49.

C. 00,83D. 0,45.

Câu 37. Đăt điện áp u =

cos(ωt – 2π/3) (V) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết R =

. Khi C = C0 thì điện áp hiệu dụng trên C cực đại; khi u = 40

V lần thứ 2 thì điện áp tức thời trên tụ là

A.

B.

C.

D. 80V

Câu 38. Đăt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C1 và C = C2 thì điện áp hiệu dụng trên tụ có cùng giá trị. Khi C = C1 thì điện áp hai đầu đoạn mạch trễ pha hơn dòng điện trong mạch là 30°, khi C = C2 thì điện áp hai đầu đoạn mạch trễ pha hơn dòng điện là 75°. Khi C = Cm thì điện áp hiệu dụng trên tụ cực đại và bằng UCmax; đồng thời lúc này điện áp hiệu dụng trên R là 90 V. Giá trị UCmax gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 175 V.B. 215 V.C. 185 V.D. 195V.

Câu 39. Đăt điện áp u =

cos(ωt − π/6) (V) (ω và U không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi R = R1 hoặc R = R2 thì công suất mạch tiêu thụ lần lượt là P1 và 2P1/

; độ lệch pha của u và dòng điện tương ứng là φ1 và φ2 sao cho φ1 + φ2 = 7π/12. Khi R = R0 thì mạch tiêu thụ công suất cực đại và bằng 100 W. Tìm P1.

A. 25 W.B.

VC. 12,5 W.D.

V

Câu 40. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm đoạn AM chứa cuộn cảm thuần có cảm kháng 90Ω, đoạn MN chứa hộp kín X chỉ chứa các phâng tử RLC mắc nối tiếp và đoạn NB chứa tụ điện có dung kháng 30Ω. Hình vẽ là đồ thị phụ thuộc thời gian của điện áp trên đoạn AN (đường 2) và trên đoạn MB (đường 1). Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 36WB. 100W

C. 70WD. 52W

Đáp án + Lời giải chi tiết tại Group: NGÂN HÀNG TÀI LIỆU VẬT LÝ

https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Hoặc Website:

http://thukhoadaihoc.vn/

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đoạn Mạch Xoay Chiều Có Cấu Trúc Thay Đổi 2019-2020
Ngày 07/12/2019
* Giản Đồ Vectơ - Điện Xoay Chiều 2019 - 2020
Ngày 07/12/2019
* ĐỀ THI THỬ THPTQG NGUYỄN VIẾT XUÂN VĨNH PHÚC 2020 (GIẢI CHI TIẾT)
Ngày 07/12/2019
* Đề thi thử 2020 - Đặng Việt Hùng file word có lời giải chi tiết (Đề 5)
Ngày 07/12/2019
* ĐỀ THI THỬ THPTQG HÀN THUYÊN BẮC NINH NĂM 2020 (GIẢI CHI TIẾT)
Ngày 07/12/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Định luật II Niutơn (Nguyễn Công)
Ngày 10/12/2010
* HỆ THỐNG LÝ THUYẾT VÀ CÁC DẠNG BÀI TẬP VẬT LÝ LTĐH
Ngày 08/12/2013
* HỆ THỐNG TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ
Ngày 10/12/2013
* HỆ THỐNG TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ
Ngày 10/12/2013
* Phân loại các dạng bài tập công suất trong mạch điện RLC nối tiếp
Ngày 10/12/2012
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (189)