Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ CƯƠNG THI QG___LÝ 10___HK1

ĐỀ CƯƠNG THI QG___LÝ 10___HK1

* TRỊNH XUÂN ĐÔNG - 132 lượt tải

Chuyên mục: Ôn tập tổng hợp vật lý 10

Để download tài liệu ĐỀ CƯƠNG THI QG___LÝ 10___HK1 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ CƯƠNG THI QG___LÝ 10___HK1 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
1 Đang tải...
Chia sẻ bởi: TRỊNH XUÂN ĐÔNG
Ngày cập nhật: 29/10/2019
Tags: ĐỀ CƯƠNG THI QG
Ngày chia sẻ:
Tác giả TRỊNH XUÂN ĐÔNG
Phiên bản 1.0
Kích thước: 11,927.84 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu ĐỀ CƯƠNG THI QG___LÝ 10___HK1 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

LUYỆN THI QUỐC GIA VẬT LÝ 10

HỌC KỲ 1

MỤC LỤC:

TOC \h \z \t "T1,1,T4,4,T2,2,T3,3,T5,5,T6,6" CHỦ ĐỀ 1: CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU PAGEREF _Toc15329967 \h 7

Tổ hợp kiểu 1: Trắc nghiệm định tính PAGEREF _Toc15329968 \h 7

Tổ hợp kiểu 2: Tính S, v, t, ........... PAGEREF _Toc15329969 \h 8

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN PAGEREF _Toc15329970 \h 8

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PAGEREF _Toc15329971 \h 11

Tổ hợp kiểu 3: Tốc độ trung bình PAGEREF _Toc15329972 \h 14

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN PAGEREF _Toc15329973 \h 14

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PAGEREF _Toc15329974 \h 17

Tổ hợp kiểu 4: Bài toán liên quan đến phương trình chuyển động PAGEREF _Toc15329975 \h 19

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN PAGEREF _Toc15329976 \h 19

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PAGEREF _Toc15329977 \h 23

Tổ hợp kiểu 5: Bài toán đồ thị PAGEREF _Toc15329978 \h 28

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN PAGEREF _Toc15329979 \h 28

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PAGEREF _Toc15329980 \h 33

CHỦ ĐỀ 2: CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU PAGEREF _Toc15329981 \h 37

Tổ hợp kiểu 1: Trắc nghiệm định tính PAGEREF _Toc15329982 \h 37

Tổ hợp kiểu 2: Tính các đại lượng đặc trưng: a, v, t, S ........... PAGEREF _Toc15329983 \h 37

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN PAGEREF _Toc15329984 \h 37

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PAGEREF _Toc15329985 \h 44

Tổ hợp kiểu 3: Các bài toán liên quan đến phương trình chuyển động PAGEREF _Toc15329986 \h 50

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN PAGEREF _Toc15329987 \h 50

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PAGEREF _Toc15329988 \h 52

Tổ hợp kiểu 4: Bài toán đồ thị PAGEREF _Toc15329989 \h 58

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN PAGEREF _Toc15329990 \h 58

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PAGEREF _Toc15329991 \h 62

CHỦ ĐỀ 3: RƠI TỰ DO PAGEREF _Toc15329992 \h 64

Tổ hợp kiểu 1: Trắc nghiệm định tính PAGEREF _Toc15329993 \h 64

Tổ hợp kiểu 2: Tính S, v, t, ........... PAGEREF _Toc15329994 \h 65

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN PAGEREF _Toc15329995 \h 65

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PAGEREF _Toc15329996 \h 68

Tổ hợp kiểu 3: Hai vật rơi tự do PAGEREF _Toc15329997 \h 73

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN PAGEREF _Toc15329998 \h 73

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PAGEREF _Toc15329999 \h 75

Tổ hợp kiểu 4: Ném thẳng đứng PAGEREF _Toc15330000 \h 76

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN PAGEREF _Toc15330001 \h 76

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PAGEREF _Toc15330002 \h 79

CHỦ ĐỀ 4: CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU PAGEREF _Toc15330003 \h 81

Tổ hợp kiểu 1: Trắc nghiệm định tính PAGEREF _Toc15330004 \h 81

Tổ hợp kiểu 2: Các bài toán cơ bản PAGEREF _Toc15330005 \h 82

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN PAGEREF _Toc15330006 \h 82

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PAGEREF _Toc15330007 \h 85

Tổ hợp kiểu 3: Chuyển động của bánh xe PAGEREF _Toc15330008 \h 86

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN PAGEREF _Toc15330009 \h 86

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PAGEREF _Toc15330010 \h 87

Tổ hợp kiểu 4: Chuyển động của đầu kim đồng hồ PAGEREF _Toc15330011 \h 88

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN PAGEREF _Toc15330012 \h 88

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PAGEREF _Toc15330013 \h 89

Tổ hợp kiểu 5: Chuyển động của vệ tinh PAGEREF _Toc15330014 \h 90

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN PAGEREF _Toc15330015 \h 90

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PAGEREF _Toc15330016 \h 92

CHỦ ĐỀ 5: TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG PAGEREF _Toc15330017 \h 94

Tổ hợp kiểu 1: Cộng vận tốc cùng phương PAGEREF _Toc15330018 \h 94

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN PAGEREF _Toc15330019 \h 94

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PAGEREF _Toc15330020 \h 96

Tổ hợp kiểu 2: Cộng vận tốc khác phương PAGEREF _Toc15330021 \h 99

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN PAGEREF _Toc15330022 \h 99

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PAGEREF _Toc15330023 \h 101

CHỦ ĐỀ 6: TỔNG HỢP VÀ PHÂN TÍCH LỰC PAGEREF _Toc15330024 \h 105

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN PAGEREF _Toc15330025 \h 105

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PAGEREF _Toc15330026 \h 109

CHỦ ĐỀ 7: BA ĐỊNH LUẬT NEWTON PAGEREF _Toc15330027 \h 116

1. Định luật 1, 2 Newton PAGEREF _Toc15330028 \h 116

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN PAGEREF _Toc15330029 \h 116

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PAGEREF _Toc15330030 \h 121

2. Định luật 3 Newton. Bài toán va chạm PAGEREF _Toc15330031 \h 131

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN PAGEREF _Toc15330032 \h 131

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PAGEREF _Toc15330033 \h 135

CHỦ ĐỀ 8: CÁC LỰC CƠ HỌC PAGEREF _Toc15330034 \h 137

1. Lực hấp dẫn PAGEREF _Toc15330035 \h 137

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN PAGEREF _Toc15330036 \h 137

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PAGEREF _Toc15330037 \h 139

2. Lực ma sát PAGEREF _Toc15330038 \h 142

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN PAGEREF _Toc15330039 \h 142

Chuyển động theo phương ngang PAGEREF _Toc15330040 \h 142

Chuyển động theo thẳng đứng PAGEREF _Toc15330041 \h 148

Chuyển động trên mặt phẳng nghiêng PAGEREF _Toc15330042 \h 148

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PAGEREF _Toc15330043 \h 151

3. Lực đàn hồi PAGEREF _Toc15330044 \h 160

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN PAGEREF _Toc15330045 \h 160

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PAGEREF _Toc15330046 \h 162

4. Lực hướng tâm PAGEREF _Toc15330047 \h 164

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN PAGEREF _Toc15330048 \h 164

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PAGEREF _Toc15330049 \h 167

5. Chuyển động của hệ vật PAGEREF _Toc15330050 \h 176

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN PAGEREF _Toc15330051 \h 176

CHỦ ĐỀ 9: NÉM NGANG PAGEREF _Toc15330052 \h 180

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN PAGEREF _Toc15330053 \h 180

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PAGEREF _Toc15330054 \h 183

CHỦ ĐỀ 10: CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN PAGEREF _Toc15330055 \h 188

1. Cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của 2 lực và 3 lực không song song PAGEREF _Toc15330056 \h 188

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN PAGEREF _Toc15330057 \h 188

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PAGEREF _Toc15330058 \h 191

2. Cân bằng của vật rắn có trục quay cố định. Momen lực PAGEREF _Toc15330059 \h 198

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN PAGEREF _Toc15330060 \h 198

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PAGEREF _Toc15330061 \h 205

3. Quy tắc hợp lực song song cùng chiều PAGEREF _Toc15330062 \h 210

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN PAGEREF _Toc15330063 \h 210

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PAGEREF _Toc15330064 \h 211

4. Các dạng cân bằng. Cân bằng của vật có mặt chân đế PAGEREF _Toc15330065 \h 213

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PAGEREF _Toc15330066 \h 213

5. Ngẫu lực PAGEREF _Toc15330067 \h 217

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN PAGEREF _Toc15330068 \h 217

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PAGEREF _Toc15330069 \h 217

CHỦ ĐỀ 1: CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU

Tổ hợp kiểu 1: Trắc nghiệm định tính

Câu 1. Chọn phát biểu đúng nhất khi nói về chuyển động cơ học

A. Chuyển động cơ học là sự di chuyển của vật so với vật mốc theo thời gian

B. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí từ nơi này sang nơi khác theo thời gian.

C. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.

D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 2. Chọn phát biểu đúng khi nói về chất điểm:

A. Chất điểm là những vật có kích thước nhỏ

B. Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ

C. Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ so với chiều dài quỹ đạo của các vật

D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 3. Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào có thể xem vật như một chất điểm

A. Tàu hoả đứng trong sân ga

B. Viên đạn đang chuyển động trong nòng súng

C. Trái đất đang chuyển động tự quay quanh nó

D.Trái đất chuyển động trên quỹ đạo quanh Mặt trời

Câu 4. Hòa nói với Bình: “Mình đi mà hóa ra đứng; cậu đứng mà hóa ra đi”, trong câu nói này thì vật làm mốc là

A. Hòa B. Bình C. Cả Hòa lẫn Bình D. Không phải Hòa cũng chẳng phải Bình

Câu 5. Mốc thời gian là

A. khoảng thời gian khảo sát hiện tượng.

B. thời điểm ban đầu chọn trước để đối chiếu thời gian trong khi khảo sát một hiện tượng.

C. thời điểm bất kì trong quá trình khảo sát một hiện tượng.

D. thời điểm kết thúc một hiện tượng.

Câu 6. Một ô tô khởi hành lúc 7 giờ. Nếu chọn mốc thời gian là lúc 5 giờ thì thời điểm ban đầu là

A. t0=7 giờ B. t0=12 giờ C. t0=2 giờ D. t0=5 giờ

Câu 7. Chọn phát biểu đúng về chuyển động thẳng đều:

A. Chuyển động thẳng đều luôn có vận tốc dương

B. Vật chuyển động thẳng đều có tốc độ thay đổi theo thời gian.

C. Vật đi đuợc những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ.

D.Chuyển động có quỹ đạo thẳng là chuyển động thẳng đều

Câu 8. Một chất điểm chuyển động thẳng đều có phương trình chuyển động là

A. x=x0+v0t+at2/2 B. x=x0+vt C. x=v0+atD. x=x0-v0t at2/2

Câu 9. Chuyến bay của hãng Hàng không Việt Nam từ Hà Nội đi Pa-ri (Cộng hòa Pháp) khởi hành vào lúc 19h30phút giờ Hà Nội ngày hôm trước, đến Pa-ri lúc 6h30phút sáng hôm sau theo giờ Pa-ri. Biết giờ Pa-ri chậm hơn giờ Hà Nội là 6 giờ, hỏi thời gian bay là bao nhiêu?

A. 11hB. 17hC. 7hD. 5 h.

Câu 10. Yếu tố nào sau đây không có mặt trong hệ quy chiếu?

A. Gốc thời gian.B. Hệ tọa độ gắn với vận mốc.

C. Đồng hồ.D. Người quan sát

Câu 11. Hệ qui chiếu khác hệ toạ độ ở chỗ có thêm:

A. Vật làm mốc B. Mốc thời gian và đồng hồ C. Đồng hồ D. Mốc thời gian

Câu 12. Trong những phương trình sau đây, phương trình nào mô tả chuyển

động

t

h

n

g

đ

u?

A. x

=

6

B. x

= t

2

+1

C. x

=

t

2

W

D. x

=

-

5

t+

4

Câu 13. Một vật chuyển động thẳng đều với tốc độ 7,5 m/s. Tốc độ của vật tính theo đơn vị km/h là

A. 0,0075 km/h. B. 27 km/h.C. 2,08 km/h.D. 4,8 km/h.

Câu 14. Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: x = 10 –

Wt (x đo bằng km, t đo bằng giờ). Quãng đường chất điểm đi được trong 3h là

A. 120 km.B. 30 km.C. 40 km.D. 150 km.

Câu 15. Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng đều là đường thẳng

A. Song song với trục vận tốc B. Song song với trục thời gian.

C. Có hệ số góc bằng 1. D. Đi qua gốc tọa độ.

Câu 16. Bảng giờ tàu Thống Nhất Bắc Nam SI như sau:

Ga

Giờ đến

Giờ rời ga

Hà Nội

19 giờ 00 phút

Vinh

0 giờ 34 phút

0 giờ 42 phút

Huế

7 giờ 50 phút

7 giờ

W W phút

Đà Nẵng

10 giờ 32 phút

10 giờ 47 phút

Nha Trang

19 giờ 55 phút

20 giờ 03 phút

Sài Gòn

4 giờ 00 phút

Dựa vào bảng giờ trên, thời gian tàu chạy từ ga Hà Nội đến ga Sài Gòn là

A. 33 giờ. B. 24 giờ.C. 10 giờ.D. 22 giờ.

Tổ hợp kiểu 2: Tính S, v, t, ...........

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1. Một máy bay cất cánh từ Tân Sơn Nhất đến Nội Bài trên đừơng bay dài 1200 km với vận tốc trung bình 600km/h.

a. Tính thời gian bay?

b. Nếu máy bay bay với v=

W0km/h thì thời gian bay tăng giảm bao nhiêu?

c. Để đến sớm hơn dự định 20phút thì vận tốc phải tăng hay giảm bao nhiêu?

ĐS: 2h; tăng 0,4h; tăng 120km/h

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 2. Một ô tô xuất phát từ A lúc

Wgiờ sáng chuyển động thẳng đều tới B lúc 8 giờ 30 phút, khoảng cách từ A đến B là 2

W km.

a. Tính vận tốc của xe.

b. Xe dừng lại ở B 30 phút và chuyển động ngược về A với vận tốc 62,5 km/h thì xe về đến A lúc mấy giờ?

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 3. Hai vật cùng chuyển động đều trên một đường thẳng. Vật thứ nhất đi từ A đến B trong

Wgiây. Vật thứ 2 cũng xuất phát từ A cùng lúc với vật thứ nhất nhưng đến B nhanh hơn 2 giây. Biết AB=24m. Tính vận tốc của 2 vật.

ĐS: v1 = 4m/s; v2 = 6m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 4. Hai người đi bộ theo một chiều trên một đường thẳng AB, cùng xuất phát tại vị trí A, với vận tốc lần lượt là 1,5m/s và

Wm/s, người thứ hai đến B sớm hơn người thứ nhất 5,5min. Tính quãng đường AB.

ĐS: 1980m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 5. Một vật chuyển động trền đường thẳng từ A đến B trong thời gian t=20s. Trong 1/3 đoạn đường đầu vật chuyển động với vật tốc v1, thời gian còn lại vật tăng tốc, chuyển động với vận tốc v2=

Wv1, trong thời gian này quãng đường vật đi được là s2=60m. Tính các vận tốc v1, v2.

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 6. Một nguời đi xe máy từ A tới B cách 45km. Trong nửa thời gian đầu đi với vận tốc v1, nửa thời gian sau đi với v2=

W/3v1. Xác định v1, v2, biết sau 1h30 phút nguời đó đến B.

ĐS: 24km/h

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 7. Một vật chuyển động trền đường thẳng từ A đến B trong thời gian t=20s. Trong 1/3 đoạn đường đầu vật chuyển động với vật tốc v1, thời gian còn lại vật tăng tốc, chuyển động với vận tốc v2=

Wv1, trong thời gian này quãng đường vật đi được là s2=60m. Tính các vận tốc v1, v2.

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc là 5

Wkm/h, sau 5s thì vật đi được quãng đường là

A. 75km. B. 100m C. 75m; D. 270m;

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 2. Một người đi xe máy xuất phát tử địa điểm M lúc 8h để tới địa điểm N cách M 180km. Hỏi người đi xe máy phải chạy với vận tốc bao nhiêu để có thể tới N lúc

Wh? Coi chuyển động của xe máy là thẳng đều.

A. 40km/h B. 45 km/h C. 50 km/h D.35 km/h

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 3. Hai người đi bộ theo một chiều trên một đường thẳng AB, cùng xuất phát tại vị trí A, với vận tốc lần lượt là 1,5m/s và

W0m/s, người thứ hai đến B sớm hơn người thứ nhất 5,5min. Quãng đường AB dài

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 4. Vào lúc 8h một xe xuất phát từ điểm A với tốc độ v1= 40km/h về thành phố B, một tiếng sau xe nghỉ lại dọc đường 30 phút sau đó chạy tiếp với tốc độ cũ. Một xe khác xuất phát cũng từ A vào lúc 9h15’ với tốc độ v2=

Wkm/h đuổi theo xe trước. Thời điểm hai xe gặp nhau là

A. 11h20pB. 10h15pC. 12hD. 10h45

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 5. Hai vật xuất phát cùng một lúc chuyển động trên một đường thẳng với các vận tốc không đổi v1=15m/s và v2=24m/s theo hai hướng ngược nhau đi đến để gặp nhau. Khi gặp nhau, quãng đường vật thứ nhất đi được là s1=

Wm. Xác định khoảng cách ban đầu giữa hai vật.

A. S = 24,3mB. S = 234m C. S = 23,4m D. S = 243m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 6. Lúc 6h20ph hai bạn chở nhau đi học bằng xe đạp với vận tốc v1 = 12km/h. Sau khi đi được 10 phút, một bạn chợt nhớ mình bỏ quên viết ở nhà nên quay lại và đuổi theo với vận tốc như cũ.Trong lúc đó bạn thứ hai tiếp tục đi bộ đến trường với vận tốc v2 = 6km/h và hai bạn đến trường cùng một lúc.Tính quãng đường từ nhà đến trường

A. 5kmB. 3km C. 4kmD. 6km

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 7. Lúc 6h20ph hai bạn chở nhau đi học bằng xe đạp với vận tốc v1 = 12km/h. Sau khi đi được 10 phút, một bạn chợt nhớ mình bỏ quên viết ở nhà nên quay lại và đuổi theo với vận tốc như cũ.Trong lúc đó bạn thứ hai tiếp tục đi bộ đến trường với vận tốc v2 =

Wkm/h và hai bạn đến trường cùng một lúc. Để đến nơi đúng giờ học, bạn quay về bằng xe đạp phải đi với vận tốc bao nhiêu ?

A. 10km/hB. 15km/hC. 17km/h D. 16km/h

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 8 *. Một người đứng ở điểm A cách đường quốc lộ h=1

W m nhìn thấy một xe ô tô vừa đến B cách A d=500m đang chạy trên đường với vận tốc

Như hình vẽ. Đúng lúc nhìn thấy xe thì người đó chạy theo hướng AC biết

với vận tốc v2. Biết

. Tính .

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 9 *. Một người đứng ở điểm A cách đường quốc lộ h=1

W m nhìn thấy một xe ô tô vừa đến B cách A d=500m đang chạy trên đường với vận tốc

Như hình vẽ. Đúng lúc nhìn thấy xe thì người đó chạy theo hướng AC biết

với vậ tốc v2.

bằng bao nhiêu thì v2 cực tiểu? Tính vận tốc cực tiểu ấy.

A. v2min = 10km/hB. v2min = 20km/h C. v2min = 15km/hD. v2min = 30km/h

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 10 *. Một vận động viên maratong đang chạy đều với vận tốc 15km/h.Khi còn cách đích 7

W km thì có 1 con chim bay vượt qua người ấy đến đích với vận tốc 30km/h. Khi con chim chạm vạch tới đích thì quay lại và gặp vận động viên thì quay lại bay về vạch đích và cứ tiếp tục cho đến lúc cả 2 đều cùng đến vạch đích. Vậy con chim dã bay được bao nhiêu km trong quá trình trên?

A. 10km B. 20km

C. 15km

W được vì thiếu dữ liệu

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Tổ hợp kiểu 3: Tốc độ trung bình

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1. Một xe đi nửa đoạn đường đầu tiên với tốc độ trung bình v1=25km/h và nửa đoạn đường sau với tốc độ trung bình v2 =3

Wkm/h. Tính tốc độ trung bình trên cả đoạn đường.

ĐS: 29,17m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 2. Một ô tô chạy trên một đường thẳng đi từ A đến B có độ dài S. Tốc độ của ô tô trong nửa đầu của quãng đường này là 2

Wkm/h và trong nửa cuối là 30km/h. Tính tốc độ trung bình của ô tô trên cả đoạn đường AB?

ĐS: 24km/h

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 3. Một ô tô chuyển động trong 1/3 quãng đường đầu tiên với vận tốc 30km/h, 1/3 quãng đường kế tiếp với vận tốc 2

Wkm/h, phần còn lại ô tô chuyển động với vận tốc 10km/h. Tính vận tốc trung bình của ô tô trong suốt thời gian chuyển động.

ĐS: 16,36km/h

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 4. Một người tập thể dục chạy trên một đường thẳng. Lúc đầu người đó chạy với tốc độ trung bình 5m/s trong thời gian 4 phút. Sau đó người đó giảm tốc độ xuống còn 4m/s trong thời gian 3 phút. Tính:

a. Quãng đường người đó chạy được.

b. Tốc độ trung bình của người đó trong toàn bộ thời gian chạy.

ĐS: a. 1920m; b. 4,57m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 5. Một ô tô đi từ A đến B. Đầu chặng ô tô đi ¼ tổng thời gian với v1=50km/h. Giữa chặng ô tô đi ½ tổng thời gian với v2=4

Wkm/h. Cuối chặng ô tô đi ¼ tổng thời gian với v3=20km/h. Tính vận tốc trung bình của ô tô?

ĐS: 37,5km/h

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 6. Một ôtô đi từ A đến B theo đường thẳng. Nửa đoạn đường đầu ôtô đi với tốc độ 30 km/h. Trong nửa đoạn đường còn lại, nửa thời gian đầu ôtô đi với tốc độ 60 km/h và nửa thời gian sau ôtô đi với tốc độ 2

Wkm/h. Tính tốc độ trung bình của ôtô trên cả quãng đường AB.

ĐS: 32,3km/h

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 7. Một ô tô chuyển động trong 6 giờ. Trong 2 giờ đầu ô tô chuyển động với vận tốc 20km/h, trong 3 giờ kế tiếp ô tô chuyển động với vận tốc 40km/h, trong giờ còn lại ô tô chuyển động với vận tốc 1

Wkm/h. Tính vận tốc trung bình của ô tô trong suốt thời gian chuyển động

ĐS: 29km/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 8. Một ôtô chạy trên đường thẳng lần lượt qua 4 điểm A, B, C, D cách đều nhau một khoảng 1

Wkm. Xe đi trên đoạn đường AB hết 20 phút, đoạn BC hết 30 phút, đoạn CD hết 15 phút. Tính tốc độ trung bình trên mỗi đoạn đường AB, BC, CD và trên cả đoạn đường AD.

ĐS: 33,23km/h

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều trên 1 quãng đường dài 40m. Nửa quãng đường đầu vật đi hết thời gian t1=

Ws, nửa quãng đường sau vật đi hết thời gian t2=2s. Tốc độ trung bình trên cả quãng đường là

A. 7m/s B. 5,71m/s C. 2,85m/s D. 0,7m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 2. Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều. Trên quãng đường AB, vật đi nửa quãng đường đầu với vận tốc v1=

W0m/s, nửa quãng đường sau vật đi với vận tốc v2=5m/s. Vận tốc trung bình trên cả quãng đường là

A. 12,5m/s B. 8m/s C. 4m/s D. 0,2m/s

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 3. Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều; 2 giờ đầu xe chạy với vận tốc trung bình 60km/h,3 giờ sau xe chạy với vận tốc trung bình 40km/h. Vận tốc trung bình của xe trong suốt thời gian chạy là

A. 50km/h B. 48km/h C. 44km/h D. 34km/h

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 4. Một người trong một giờ đi được 5km. Sau đó người này đi tiếp

Wkm với vận tốc trung bình 3km/h. Vận tốc trung bình của người đó là

A. 3,75 km/h B. 3,95 km/h C. 3,5 km/h D. 4,15 km/h

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 5. Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều có vận tốc trung bình là 20km/h trên 1/4 đoạn đường đầu và 40km/h trên 3/

W đoạn đường còn lại. Vận tốc trung bình của xe trên cả đoạn đường là

A. 30km/h B. 32km/h C. 128km/h D. 40km/h

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 6. Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều, trong nửa thời gian đầu xe chạy với vận tốc 1

Wkm/h. Trong nửa thời gian sau xe chạy với vận tốc 18km/h. Vận tốc trung bình trong suốt thời gian đi là

A. 15km/h B. 14,5km/h C. 7,25km/h D. 26km/h

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 7. Một ngừơi đi xe đạp trên 2/3 đoạn đừơng đầu với vận tốc trung bình 10km/h và 1/3 đoạn đường sau với vận tốc trung bình

W0km/h. Vận tốc trung bình của người đi xe đạp trên cả quãng đường là

A. 12km/h B. 15km/h C. 17km/h D. 13,3km/h

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 8. Một xe máy chuyển động thẳng. Trên phần ba đoạn đường đầu tiên xe đi đều với vận tốc 36km/h Trên hai phần ba đoạn đường còn lại, xe đi đều với vận tốc v2. Biết rằng tốc độ trung bình trên cả đoạn đường là 2

Wkm/h. Tìm tốc độ v2

A. 21km/h B. 24km/h C. 18km/h D.25km/h

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Tổ hợp kiểu 4: Bài toán liên quan đến phương trình chuyển động

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1. Một vật chuyển động thẳng đều với phương trình: x=

W+2t (m,s).

a. Cho biết vị trí ban đầu và tốc độ của vật.

b. Xác định vị trí của vật sau khi đi được 5s.

ĐS: a. x0=4m; v=2m/s; b. 14m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 2. Xác định vị trí ban đầu và vận tốc của vật có phương trình chuyển động là:

a. x = 50 –

Wt (m, s)

b. x = 20t (m, s)

ĐS: a. x0=50m; v=-10m/s; b. x0=0m; v=20m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 3. Trên đường thẳng AB, cùng một lúc xe 1 khởi hành từ A đến B với vA=

W0km/h. Xe thứ 2 từ B đi cùng chiều với vB=30km/h. Biết AB cách nhau 20km. Lập phương trình chuyển động của mỗi xe với cùng hệ quy chiếu. Chọn trục tọa độ trùng đường thẳng AB, chiều dương cùng với chiều chuyển động của 2 xe, gốc toạ độ tại A, gốc thời gian lúc 2 xe xuất phát.

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 4. Một xe ô tô xuất phát từ thành phố A lúc

Wgiờ sáng, chuyển động thẳng đều đến thành phố B với vận tốc 120 km/h, AB = 3

W0 km.

a. Viết phương trình chuyển động của xe ô tô.

b. Tính thời gian và thời điểm xe đến B.

ĐS: a. x=120t (km); b. 3h, 10h

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 5. Lúc 12h hai ôtô cùng lúc khởi hành ngược chiều từ 2 điểm A, B cách nhau 120km tới gặp nhau. Xe chạy từ A với vA=

Wkm/h, xe chạy từ B với vB=40km/h.

a. Lập phương trình chuyển động của 2 xe, chọn gốc thời gian lúc 2 xe bắt đầu khởi hành, gốc toạ độ A, chiều dương từ A đến B.

b. Xác định thời điểm và vị trí 2 xe gặp nhau.

c. Tìm khoảng cách giữa 2 xe sau lúc 1

Wh.

d. Nếu xe đi từ A khởi hành trễ hơn xe đi từ B nửa giờ, thì sau bao lâu chúng gặp nhau.

ĐS: a. xA=60t (km); xB=120–40t (km); b. 13,2h, 72km ; c. 20km, 13,5h

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 6. Lúc 5 giờ 2 xe ôtô xuất phát đồng thời từ 2 địa điểm A và B cách nhau 240km và chuyển động ngược chiều nhau. Hai xe gặp nhau lúc

W giờ. Biết vận tốc xe xuất phát từ A là 15m/s. Chọn trục Ox trùng với đường thẳng AB, chiều hướng từ A đến B, gốc toạ độ tại A. Chọn gốc thời gian lúc 5h.

a. Tính vận tốc của xe B.

b. Lập phương trình chuyển động của 2 xe.

c. Xác định toạ độ lúc 2 xe gặp nhau.

ĐS : a. a. 66km/h; b. xA=54t (km); xB=240–66t (km); c. 108km

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 7. Lúc 6 giờ sáng, một người đi xe máy khởi hành từ A chuyển động với vận tốc không đổi 36km/h để đuổi theo một người đi xe đạp chuyển động với v=?m/s đã đi được 12km kể từ A. Hai người gặp nhau lúc mấy giờ.

ĐS : 6h40 phút sáng

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 8. Hai vật chuyển động ngược chiều qua A và B cùng lúc (AB=100m) để gặp nhau. Vật qua A có vận tốc v1=10m/s, qua B có vận tốc v2=1?m/s.

a. Lấy trục tọa độ là đường thẳng AB, gốc tọa độ ở B, có chiều dương từ A sang B, gốc thời gian là lúc chúng cùng qua A và B. Hãy lập phương trình chuyển động của mỗi vật.

b. Xác định vị trí và thời điểm chúng gặp nhau.

c. Xác định vị trí và thời điểm chúng cách nhau 25m

Đs: a. x1=-100+10t, x2=-15t; b. x=-60m và t=4s; c. t=5s hoặc t=3s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 9. Lúc

giờ sáng, một xe ô tô khởi hành từ A với vận tốc v1=60km/h đi về C. Cùng lúc đó từ B (nằm giữa AC) cách A 20km một xe tải khởi hành cũng đi về C với vận tốc v2=40km/h. Cho biết đoạn đường AC=?0km.

a. Xác định thời điểm và nơi ô tô đuổi kịp xe tải ?

b. Xác định thời điểm khi ô tô cách xe tải 40km/h.

c. Vẽ đồ thị tọa độ của hai xe trên cùng một hình ?

d. Khi ô tô đến C, nó quay ngay trở lại về A với vận tốc như cũ v1=60km/h. Hỏi ô tô gặp xe tải vào lúc nào và ở đâu ?

ĐS: 8h00’; 60km; 10h; 11h; 180km

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình chuyển động là x=-t2+?t+2 (x đo bằng m; t đo bằng giây). Công thức tính vận tốc có dạng nào dưới đây?

A. v = 2 + 2t. B. v = 2t. C. v = 3 + 2t.D. v = 3 – 2t.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 2. Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x=?+60t (x: mét, t đo bằng giờ). Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?

A. Từ điểm O, với vận tốc 5km/h.

B. Từ điểm O, với vận tốc 60 km/h.

C. Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 5 km/h.

D. Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 60 km/h.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 3. Phương trình của một vật chuyển động thẳng có dạng: x = ?t + 4 (m; s) Vậy vật sẽ chuyển động theo chiều nào trên quỹ đạo?

A. Chiều dương trong suốt thời gian chuyển động

B. Đổi chiều từ âm sang dương khi x= 4m

C. Đổi chiều từ dương sang âm lúc t= 4/3s

D. Chiều âm trong suốt thời gian chuyển động.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 4. Một chất điểm chuyển động trên trục Ox có phương trình tọa độ - thời gian là: x=15+?0t (m, s). Hãy cho biết chiều chuyển động, tọa độ ban đầu và vận tốc của vật?

A.Vật chuyển động ngược chiều dương của trục tọa độ với vận tốc v=10m/s, và có tọa độ ban đầu x0 = 15m

B.Vật chuyển động cùng chiều dương của trục tọa độ với vận tốc v=10m/s, và có tọa độ ban đầu x0 = 15m

C. Vật chuyển động ngược chiều dương của trục tọa độ với vận tốc v=-10m/s, có tọa độ ban đầu x0 = 15m

D. Vật chuyển động cùng chiều dương của trục tọa độ với vận tốc v=10m/s, và có tọa độ ban đầu x0 = 0

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 5. Một chất điểm chuyển động trên trục Ox có phương trình tọa độ - thời gian là x=15+1?t (m). Xác định tọa độ của vật tại thời điểm t=24s và quãng đường vật đi được trong 24s đó?

A. x = 25,5m; s = 24m B. x = 240m; s = 255 m

C. x = 255m; s = 240m D. x = 25,5m, s = 240m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 6. Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x=4t-10 (x đo bằng km, t đo bằng giờ). Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h là

A. 8 km. B -2km. C. 2km. D.-8 km.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 7. Một ô tô chuyển động trên một đoạn đường thẳng và có vận tốc luôn luôn bằng 80km/h. Bến xe nằm ở đầu đoạn thẳng và xe ô tô xuất phát từ một điểm cách bến xe 3 km. Chọn bến xe làm vật mốc, chọn thời điểm ô tô xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của ô tô làm chiều dương. Phương trình chuyển động của xe ô tô trên đoạn đường thẳng này là

A. x = 3 + 80t. B. x = 80 – 3t. C. x = 3 – 80t. D. x = 80t.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 8. Trên đường thẳng dài 100m có hai viên bi chuyển động thẳng đều ngược chiều nhau. Bi từ A đến B có vận tốc 5m/s. Bi từ B đến A có vận tốc 1?m/s. Chọn trục Ox hướng theo hướng từ A đến B gốc O

A. Gốc thời gian là bi đi từ A. Thời điểm hai bi gặp nhau là

A. t = 0; B. t = 10s; C. t = 20s; D. t = 5 s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 9. Hai xe ôtô xuất phát cùng lúc từ hai bến A và B cách nhau 10km ngược chiều. Xe ôtô thứ nhất chuyển động từ A với vận tốc 30km/h đến B. Xe thứ hai chuyển động từ B về A với vận tốc 4?km/h. Chọn gốc toạ độ tại A, gốc thời gian là lúc 2 xe xuất phát, chiều dương từ A đến B. Phương trình chuyển động của 2 xe là

A.

= 30t ; x2 = 10 + 40t (km ). B.

= 30t ; x2 = 10 - 40t (km ).

C.

=10 – 30t ; x2 = 40t (km ). D.

=10 + 30t ; x2 = 40t (km ).

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 10. Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 10km có hai ô tô chạy cùng chiều nhau trên đường thẳng từ A đến B. Vận tốc của ô tô chạy từ A là 54km/h và của ô tô chạy từ B là 4?km/h. Chọn A làm mốc, chọn thời điểm xuất phát của hai xe ô tô làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của hai xe làm chiều dương. Phương trình chuyển động của các ô tô chạy từ A và từ B lần lượt là?

A. xA = 54t (km); xB = 48t + 10 (km). B. xA = 54t + 10 (km); xB = 48t (km).

C. xA = 54t (km); xB = 48t – 10 (km). D. xA = -54t (km), xB = 48t (km).

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 11. Hai ôtô xuất phát cùng một lúc từ bến xe A và B, chạy ngược chiều nhau. Xe xuất phát từ A có vận tốc 55km/h, xe xuất phát từ B có vận tốc 4?km/h. Coi đoạn đường AB là thẳng và dài 200km, hai xe chuyển động đều. Hỏi bao lâu sau chúng gặp nhau và cách bến A bao nhiêu km?

A. 2 giờ; 90km B. 2 giờ ;110km C. 2,5 giờ; 90km D. 2,5 giờ; 110km

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 12. Hai thành phố A và B cách nhau 250km. Lúc 7h sáng, 2 ô tô khởi hành từ hai thành phố đó hướng về nhau. Xe từ A có tốc độ v1=?km/h, xe kia có tốc độ v2=40km/h. Hỏi 2 ô tô sẽ gặp nhau lúc mấy giờ ? tại vị trí cách B bao nhiêu km?

A. 9h30ph; 100kmB. 9h30ph; 150km

C. 2h30ph; 150kmD. 2h30ph; 100km

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 13. Lúc 8 giờ một ô tô đi từ Hà Nội về Hải Phòng với vận tốc 52km/h, cùng lúc đó một xe thứ hai đi từ Hải Phòng về Hà Nội với vận tốc 4?km/h. Hà Nội cách Hải Phòng 100km (coi là đường thẳng). Lập phương trình chuyển động của hai xe trên cùng một hệ trục tọa độ, lấy Hà Nội làm gốc tọa độ và chiều đi từ Hà Nội đến Hải Phòng là chiều dương, gốc thời gian là lúc 8 giờ.

A. x1 = 52t (km); x2 = 100 + 48t (km) B. x1 = 52t (km); x2 = 100 – 48t (km)

C. x1 = - 52t (km); x2 = 100 – 48t (km) D. x1 = 52t (km); x2 = -100 – 48t (km)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 14. Lúc 8 giờ một ô tô đi từ Hà Nội về Hải Phòng với vận tốc 5?km/h, cùng lúc đó một xe thứ hai đi từ Hải Phòng về Hà Nội với vận tốc 48km/h. Hà Nội cách Hải Phòng 100km (coi là đường thẳng). Lúc 8 giờ 30phút hai xe cách nhau bao nhiêu?

A. 26 km B. 76 km C. 50 km D. 98 km

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 15. Lúc 8 giờ một ô tô đi từ Hà Nội về Hải Phòng với vận tốc 52km/h, cùng lúc đó một xe thứ hai đi từ Hải Phòng về Hà Nội với vận tốc ?8km/h. Hà Nội cách Hải Phòng 100km (coi là đường thẳng). Xác định thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau.

A. Hai xe gặp nhau lúc 9 giờ, tại vị trí cách Hà Nội 52km

B. Hai xe gặp nhau lúc 9 giờ, tại vị trí cách Hà Nội 48km

C. Hai xe gặp nhau lúc 9 giờ, tại vị trí cách Hải Phòng 52km

D. Hai xe gặp nhau lúc t=25h, tại vị trí cách Hà Nội 52km

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Tổ hợp kiểu 5: Bài toán đồ thị

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN

right000Bài 1. Đồ thị chuyển động của hai xe được biểu diễn như hình vẽ.

a. Lập phương trình chuyển động của mỗi xe.

b. Dựa trên đồ thị xác định vị trí và khoảng cách giữa hai xe sau thời gian 1,5 giờ kể từ lúc xuất phát.

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

right825500Bài 2. Cho đồ thị chuyển động của hai xe (1) và (2) như hình vẽ.

a. Lập phương trình chuyển động của hai xe ?

b. Dựa vào đồ thị xác định thời điểm hai xe cách nhau 40km?

ĐS:

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

4555490889000Bài 3. Một vật chuyển động thẳng trên trục Ox. Đồ thị chuyển động của nó được cho như hình vẽ

a. Hãy mô tả chuyển động của vật.

b. Viết phương trình chuyển động của vật.

c. Tính quãng đường vật đi được sau 2 giờ.

ĐS: c. 50km

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

500443511430

8

12

I

II

1

t (h)

x (km)

O

00

8

12

I

II

1

t (h)

x (km)

O

Bài 4. Đồ thị chuyển động của hai xe (I) và (II) được mô tả như vẽ.

a. Hãy lập phương trình chuyển động của mỗi xe.

b. Dựa vào đồ thị hãy xác định vị trí và thời điểm hai xe gặp nhau.

ĐS: a. xI=12t (km); xII=8+4t (km)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 5. Trên hình 11 là đồ thị tọa độ - thời gian của một vật chuyển động. Hãy cho biết:

4266338583500 a. Vận tốc của vật trong mỗi giai đoạn.

b. Phương trình chuyển động của vật trong mỗi giai đoạn.

c. Quãng đường vật đi được trong 10 giây đầu tiên và trong giây thứ 10.

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

right381000Bài 6. Lập phương trình chuyển động của hai vật có đồ thị cho trên hình vẽ.

ĐS:

right2352040………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 7 *. Trên hình vẽ là đồ thị tọa độ - thời gian của ba vật chuyển động. Dựa vào đồ thị hãy:

a. Biết các vật nào chuyển động cùng chiều và có vận tốc bằng nhau? Tại sao?

b. Lập phương trình chuyển động của mỗi vật.

c. Xác định vị trí và thời điểm các vật 2 và 3 gặp nhau. Kiểm tra lại bằng phép tính.

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

right508000Bài 8 *. Cho đồ thị chuyển động của hai xe như hình vẽ. Hãy viết phương trình chuyển động của hai xe, tìm vị trí và thời điểm hai xe gặp nhau ?

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 9 *. Ba xe (1), (2) và (3) có các đồ thị tọa độ theo thời gian như hình.

a. Nêu đặc điểm chuyển động của mỗi xe ?

b. Lập phương trình chuyển động của mỗi xe ?

4291330762000c. Xác định thời điểm và vị trí các xe đi ngược chiều gặp nhau ?

ĐS:

.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Hình vẽ bên là đồ thị tọa độ − thời gian của một chiếc xe chạy từ A đến B trên một đuờng thẳng.

Xe này xuất phát lúc

A. 0 giờ (tính từ mốc thời gian), từ điểm A trùng với gốc tọa độ O.

B. 1 giờ (tính từ mốc thời gian), từ điểm A trùng với gốc tọa độ O.

C. 0 giờ (tính từ mốc thời gian), từ điểm A cách gốc O 30 km.

D. 1 giờ (tính từ mốc thời gian), từ điểm A cách gốc O 30 km

Câu 2. Đồ thị tọa độ − thời gian trong chuyển động thẳng của một chất điểm có dạng như hình vẽ. Trong thời gian nào xe chuyển động thẳng đều?

A. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1.

B. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2.

C. Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2

D. Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều.

5024755381000Câu 3. Trên hình là đồ thị tọa độ-thời gian của một vật chuyển động thẳng. Cho biết kết luận nào sau đây là sai?

A. Toạ độ ban đầu của vật là xo = ?m.

B. Trong 5 giây đầu tiên vật đi được 25m.

C. Vật đi theo chiều dương của trục toạ độ.

D. Gốc thời gian được chọn là thời điểm vật ở cách gốc toạ độ 10m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 4. Trên hình câu 1 là đồ thị tọa độ-thời gian của một vật chuyển động thẳng. Quãng đường vật đi được trong 2s là

A. 10m. B. 3m. C. 6m. D. 20m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 5. Một vật chuyển động thẳng đều với đồ thị chuyển động như vẽ. Phương trình chuyển động của vật là:

A. x = 200 + 50t (km).B. x = 200 − 50t (km).

C. x = 100 + 50t (km). D. x = 50t (km).

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 6. Hình vẽ bên là đồ thị tọa độ − thời gian của một chiếc xe ô tô chạy từ A đến B trên một đường thẳng. Vận tốc của xe bằng

A. 30 km/giờ. B. 150 km/giờ.

C. 120 km/giờ. D. 100 km/giờ.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 7. Đồ thị tọa độ − thời gian của hai chiếc xe I và II được biểu diễn như hình vẽ bên. Phương trình chuyển động của xe I và II lần lượt là

A. x1 = 20t và x2 =20+10t.

B. x1 = 10t và x2=20t.

C. x1 = 20+10t và x2=20t.

D. x1 = 20t và x2=10t

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 8. Đồ thị tọa độ − thời gian của hai chiếc xe I và II được biểu diễn như hình vẽ bên. Hai xe gặp nhau tại vị trí cách vị trí xuất phát của xe I một đoạn

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 9. Cho đồ thị tọa độ của hai ô tô chuyển động thẳng đều Vận tốc của 2 ô tô là

A. 40,60B. 60, 40 C. −40, 60D. 40,−60

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 10. Cho đồ thị tọa độ của hai ô tô chuyển động thẳng đều, phương trình tọa độ của 2 ô tô là (x: km; t: h)

A.

B.

C.

D.

.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

CHỦ ĐỀ 2: CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU

Tổ hợp kiểu 1: Trắc nghiệm định tính

Câu 1. Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động có

A. Gia tốc a < 0; B. Tích số a.v < 0; C. vận tốc v > 0 D. Tích số a.v > 0;

Câu 2. Chuyển động chậm dần đều là chuyển động có

A. Gia tốc a < 0; B. Tích số a.v < 0; C. vận tốc v > 0 D. Tích số a.v > 0;

Câu 3. Chọn phát biểu sai về gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều:

A. Các véctơ vận tốc và gia tốc đều có phương của đường thẳng quỹ đạo

B. Véctơ gia tốc luôn không đổi cả phương chiều và độ lớn

C. Vận tốc luôn cùng chiều với đường đi còn gia tốc thì ngược chiều đường đi

D. Gia tốc tức thời luôn bằng gia tốc trung bình trong mọi khoảng thời gian

Câu 4. Chọn phát biểu đúng về chuyển động thẳng chậm dần đều:

A. Vận tốc và gia tốc luôn cùng phương và ngược chiều nhau

B. Gia tốc luôn âm và có độ lớn không đổi

C. Đồ thị tọa độ theo thời gian là một đường thẳng đi xuống

D. Đồ thị vận tốc theo thời gian là một parabol quay xuống

Câu 5. Chọn kết luận đúng: Trong công thức vận tốc của chuyển động nhanh dần đều v=v0+at thì:

A. a luôn luôn dương B. a luôn cùng dấu với v0

C. a luôn ngược dấu với v D. a luôn ngược dấu với v0

Câu 6. Chọn câu trả lời đúng: Trong công thức của chuyển động chậm dần đều v=v0+at

A. v luôn luôn dương B. a luôn luôn dương

C. a luôn cùng dấu với v D. a luôn ngược dấu với v

Câu 7. Chỉ ra câu sai.

A. Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với véctơ vận tốc.

B. Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi.

C. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau.

D. Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian.

Câu 8. Trong các câu dưới đây câu nào sai? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì

A. Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.

B. Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.

C. Gia tốc là đại lượng không đổi.

D. Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.

Tổ hợp kiểu 2: Tính các đại lượng đặc trưng: a, v, t, S ...........

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1. Một tàu thuỷ tăng tốc đều đặn từ 15m/s đến 27m/s trên một quãng đường thẳng dài 80m. Hãy xác định gia tốc của đoàn tàu và thời gian tàu chạy.

ĐS: 3,15m/s2 ; 3,8s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 2. Một đoàn tàu đang chuyển động với v0=72km/h thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều, sau 10 giây đạt v=54km/h.

a. Sau bao lâu kể từ lúc hãm phanh thì tàu đạt v = 3?km/h và sau bao lâu thì dừng hẳn.

b. Tính quãng đường đoàn tàu đi được cho đến lúc dừng lại.

ĐS: 20s, 40s; b. 400m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 3. Một đoàn bắt đầu tàu rời ga chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 1 phút tàu đạt tốc độ 60 km/h.

a. Tính gia tốc của đoàn tàu.

b. Tính quãng đường mà tàu đi được trong 1 phút đó.

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 4. Một xe ô tô đang đi với tốc độ 5?km/h bỗng người lái xe thấy có cái hố trước mặt, cách xe 50m. Người ấy phanh gấp và đến sát miệng hố thì dừng lại.

a. Tính gia tốc của xe?

b. Tính thời gian xe bị hãm phanh đến khi dừng lại?

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 5. Một xe máy bắt đầu xuất phát tại A với gia tốc 0,?m/s², đi đến B cách A 300m. Chọn A làm mốc, thời điểm xe xuất phát là mốc thời gian, chiều dương từ A đến B.

a. Lập phương trình chuyển động.

b. Tính thời gian để xe đi đến B.

c. Vận tốc của xe tại B là bao nhiêu?

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 6. Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều với v0=10,8km/h. Trong giây thứ 6 xe đi được quãng đường 14m.

a. Tính gia tốc của xe.

b. Tính quãng đường xe đi trong 2?s đầu tiên.

ĐS: a. 2m/s2; b. 460m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 7. Một đoàn tàu bắt đầu chuyển động nhanh dần đều khi đi hết 1km thứ nhất thì v1=10m/s. Tính vận tốc v sau khi đi hết ?km đầu tiên.

ĐS: 10

m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 8. Một đoàn tàu bắt đầu chuyển động nhanh dần đều khi đi hết 1km thứ nhất thì v1=10m/s. Tính vận tốc v sau khi đi hết 10km đầu tiên.

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 9. Một đoàn tàu bắt đầu rời ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau khi chạy được 1,5km thì đoàn tàu đạt vận tốc ?km/h. Tính vận tốc của đoàn tàu sau khi chạy được 3km kể từ khi đoàn tàu bắt đầu rời ga.

Đs: a = 1/30m/s2; v = 10eq \l(\r(,2))m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 10. Một đoàn tàu bắt đầu rời ga chuyển động nhanh dần đều, sau 20s đạt đến vận tốc 36km/h. Hỏi sau bao lâu tàu đạt đến vận tốc 54km/h?

Đs: t = 30s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 11. Một xe chuyển động không vận tốc đầu, sau 10s xe đạt vận tốc ?km/h. Biết chuyển động của vật là biến đổi đều.

a. Tính gia tốc của xe. Chuyển động của xe là chuyển động gì?

b. Sau 30s tính từ lúc xuất phát, vận tốc của xe là bao nhiêu?

c. Tính quãng đường xe đi được trong 5 giây đầu.

d. Tính quãng đường vật đi được trong giây thứ 5.

ĐS:

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 12. Cùng một lúc một ô tô và một xe đạp khởi hành từ hai điểm A, B cách nhau 120m và chuyển động cùng chiều, ô tô đuổi theo xe đạp. Ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với gia tốc ?m/s2, còn xe đạp chuyển động đều. Sau 20 giây ô tô đuổi kịp xe đạp.

a. Xác định vận tốc của xe đạp.

b. Tìm khoảng cách giữa hai xe sau thời gian 50s.

ĐS: 4m/s; 930m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 13. Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu v0=18km/h. Trong giây thứ tư kể từ lúc bắt đầu chuyển động nhanh dần, vật đi được 12m. Hãy tính:

a. Gia tốc của vật.

b. Quãng đường đi được sau 10s

Đs: a. a = 2m/s2. b. s = 150m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 14. Một xe lửa dừng lại hẳn sau 20s kể từ lúc bắt đầu hãm phanh. Trong thời gian đó xe chạy được 12?m. Tính vận tốc của xe lúc bắt đầu hãm phanh và gia tốc của xe.

ĐS: 12m/s; -0,6m/s2

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 15. Một xe chuyển động nhanh dần đều đi được S1=2?m, S2=64m trong 2 khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 4s. Xác định vận tốc ban đầu và gia tốc.

ĐS: 1m/s, 2,5m/s2

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 16. Một xe ô tô đi đến điểm A thì tắt máy. Hai giây đầu tiên khi đi qua A nó đi được quãng đường AB dài hơn quãng đường BC đi được trong ? giây tiếp theo 4m. Biết rằng qua A được 10 giây thì ô tô mới dừng lại. Tính vận tốc ô tô tại A và quãng đường AD ô tô còn đi được sau khi tắt máy.

ĐS: 50m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 17. Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 14,4km/h thì hãm phanh để vào ga. Trong 10s đầu tiên sau khi hãm phanh nó đi được quãng đường AB dài hơn quãng đường BC trong 10s tiếp theo BC là 5m. Hỏi sau thời gian bao lâu kể từ khi hãm phanh thì đoàn tàu dừng lại? Tìm đoạn đường tàu còn đi được sau khi hãm phanh.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 18. Một người đứng ở sân ga nhìn đoàn tàu chuyển bánh nhanh dần đều. Toa (1) đi qua trước mặt người ấy trong t (s). Hỏi toa thứ n đi qua trước mặt người ấy trong bao lâu? Áp dụng cho t=?s và n=6.

ĐS:

.

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 19. Một xe máy chuyển động nhanh dần đều trên đoạn đường AD dài 28m. Sau khi đi qua A được 1s, xe tới B với vận tốc ?m/s; 1s trước khi tới D xe ở C và có vận tốc 8m/s. Tính gia tốc của xe, thời gian xe đi trên đoạn đường AD và chiều dài đoạn CD.

ĐS : 1m/s2, 4s, 9m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 20. Một ô tô chuyển động thẳng biến đổi đều, sau khi đi được đoạn đường AB=36km đầu tiên, vận tốc của xe giảm đi 14,4km/h. Đi thêm đoạn đường BC=?m, vận tốc của xe lại giảm thêm 4m/s. Hỏi sau đó xe còn đi tiếp được đoạn đường dài bao nhiêu mới dừng lại?

ĐS: 36m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Một chiếc xe đạp đang chuyển động với vận tốc 12 km/h bỗng hãm phanh, chuyển động thẳng chậm dần đều, sau ? phút thì dừng lại. Tính gia tốc của xe

A. 200 m/s2 B. 2 m/s2 C. 0,5 m/s2 D. 0,055 m/s2

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 2. Một xe máy đang chuyển động với vận tốc

thì tăng tốc chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,5m/s2, trong ?0s đi được 300m. Vận tốc

bằng

A. 15,8m/s B. 10m/s C. 10

m/s D. 7,5m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Dùng để sau để làm câu 3, 4:

Một xe máy đang chạy với tốc độ ?km/h bỗng người lái xe thấy có một cái hố trước mặt cách xe 20m. Người ấy phanh gấp và xe đến ngay trước miệng hố thì dừng lại:

Câu 3. Gia tốc của đoàn tàu là

A. 2,5m/s2B. -2,5m/s2C. 5,09m/s2D. 4,1m/s2

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 4. Thời gian hãm phanh là

A. 3sB. 4sC. 5sD. 6s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Dùng để sau để làm câu 5, 6:

Một ô tô đang chạy với vận tốc ?km/h thì tăng tốc chuyển động nhanh dần đều, sau 20s nó đạt tốc độ 50,4km/h.

Câu 5. Vận tốc của ô tô sau 40s tăng tốc là

A. 18m/sB. 16m/sC. 20m/sD. 14,1m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 6. Thời gian để ô tô đạt vận tốc 72km/h sau khi tăng tốc là

A. 50sB. 40sC. 34sD. 30s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 7. Một đoàn tàu bắt đầu rời ga, chuyển động nhanh dần đều thì sau 20s nó đạt vận tốc 36km/h. Hỏi sau bao lâu tàu đạt vận tốc 5?km/h:

A. 23sB. 26sC. 30sD. 34s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 8. Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 72km/h thì hãm phanh, chạy chậm dần đều sau 10s vận tốc giảm xuống còn 15m/s. Hỏi phải hãm phanh trong bao lâu thì tàu dừng hẳn:

A. 30sB. 40sC. 50sD. 60s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 9. Một xe máy đang đi với tốc độ 3?km/h bỗng người lái xe thấy có một cái hố trước mặt, cách xe 20m. Người ấy phanh gấp và xe đến sát miệng hố thì dừng lại. Tính quãng đường vât đi trong 2s cuối trước khi dừng lại?

A. 5mB. 15mC. 10m D. 25m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 10. Khi ôtô đang chạy với vận tốc 1?m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái hãm phanh và ôtô chuyển động chậm dần đều. Sau khi đi được quãng đường 100m ôtô dừng lại. Độ lớn gia tốc chuyển động của ôtô là

A. 0,5m/s2. B. 1m/s2. C. -2m/s2. D. -0,5m/s2.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 11. Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1m/s2. Khoảng thời gian để xe lửa đạt được vận tốc 3?km/h là?

A. 360s B. 100s C. 300s D. 200s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 12. Một ôtô bắt đầu chuyển bánh và chuyển động nhanh dần đều trên một đoạn đường thẳng. Sau 10 giây kể từ lúc chuyển bánh ôtô đạt vận tốc 3? km/h. Chọn chiều dương ngược chiều chuyển động thì gia tốc chuyển động của ôtô là

A. -1 m/s2. B. 1 m/s2. C. 0,5 m/s2. D. -0,5 m/s2.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 13. Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 10m/s trên đoạn đường thẳng thì lái xe hãnh phanh, ôtô chuyển động chậm dần đều, sau 2?s thì xe dừng lại. Quãng đường mà ôtô đi được từ lúc hãnh phanh đến lúc dừng lại là

A. 50m. B. 100m. C. 150m. D. 200m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 14. Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 13m/s thì hãm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều. Sau 16s, vận tốc của ô tô là ?m/s. Quãng đường ô tô đi được từ lúc hãm phanh cho đến khi dừng lại bằng

A. 507mB. 144m C. 169m D. 272m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 15. Một ô tô đang chuyển động thẳng với vận tốc 7?km/h thì giảm đều tốc độ cho đến khi dừng lại. Biết rằng sau quãng đường 50m, vận tốc giảm đi còn một nửa. Quãng đường đi được từ lúc vận tốc còn một nửa cho đến lúc xe dừng hẳn là bao nhiêu?

A. 50 m B. 66,67 m C. 83,33 m D. 16,67 m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 16. Một Ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 1?s, vận tốc của ô tô tăng từ 4m/s đến 6 m/s. Quãng đường mà ô tô đi được trong khoảng thời gian trên là?

A. 500m B. 50m C. 25m D. 100m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 17. Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì bắt đầu chuyển động nhanh dần đều. Sau 20s ôtô đạt vận tốc 14m/s. Sau 4?s kể từ lúc tăng tốc, gia tốc và vận tốc của ôtô lần lượt là

A. 0,7m/s2; 38m/s. B. 0,2m/s2; 8m/s. C. 1,4 m/s2; 66m/s. D. 0,2m/s2; 18m/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 18. Vật chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương với vận tốc đầu 2m/s, gia tốc ?m/s2:

A. Vận tốc của vật sau 2s là 8m/s

B. Đường đi sau 5s là 60 m

C. Vật đạt vận tốc 20m/s sau 4s

D. Sau khi đi được 10m, vận tốc của vật là 64m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 19. Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu 18km/h. Trong giây thứ năm vật đi được quãng đường là 5,?5m. Gia tốc chuyển động của vật là

A. 1m/s2 B. 0,1m/s2 C. 0,2m/s2 D. 2m/s2

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 20. Từ điểm A, một ô tô chuyển động nhanh dần đều không vận tốc ban đầu với gia tốc 200cm/s2. Cùng lúc đó, từ điểm B cách A 6?m một xe máy chuyển động thẳng đều với vận tốc 10m/s. Biết hai xe chuyển động ngược chiều theo hướng đến gặp nhau. Hai xe gặp nhau sau khi ô tô chuyển động một khoảng thời gian bằng

A. 20sB. 30s C. 5s D. 2,4s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 21 *. Hai ô tô cùng xuất phát từ A chuyển động thẳng đều đến B, AB=80km. Xe (I) có vận tốc 20km/h đi liên tục không nghỉ, xe (II) dọc đường nghỉ 3?phút nhưng đến B sớm hơn xe (I) 1 giờ. Vận tốc của xe (II) bằng

A. 14,5km/hB. 23km/h C. 32km/h D. 26,7km/h

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 22 *. Một người đứng ở sân ga nhìn đoàn tàu chuyển bánh nhanh dần đều. Toa 1 đi qua trước mặt người ấy trong 2 giây, coi chiều dài của các toa tàu như nhau, bỏ qua chiều dài đoạn nối giữa các toa. Toa thứ ? đi qua trước mặt người ấy trong thời gian

A. 18s B. 6s C. 0,22s D. 0,34s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Tổ hợp kiểu 3: Các bài toán liên quan đến phương trình chuyển động

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1. Phương trình cơ bản của 1 vật chuyển động: x = 6t2 – ?t + 12 cm/s. Hãy xác định.

a. Vận tốc ban đầu của vật, gia tốc của chuyển động và cho biết tính chất của chuyển động.

b. Vận tốc của vật ở thời điểm t = 2s.

c. Toạ độ của vật khi nó có v = 36cm/s.

ĐS : a. -18cm/s, 12cm/s2, cdđ ; b. 6cm/s ; c. 52,5cm

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 2. Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình x=5+10t–0,25t2; trong đó x tính bằng mét, t tính bằng giây.

a. Xác định gia tốc, tọa độ và vận tốc ban đầu của chất điểm.

b. Chuyển động của chất điểm là loại chuyển động nào?

c. Tìm tọa độ và vận tốc tức thời của chất điểm lúc t = 4 s.

ĐS : b. chậm dần đều ; c. 49m, 8m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 3. Phương trình chuyển động của một chất điểm là: x=10+?t+4t² (m, s).

a. Tính gia tốc của chuyển động.

b. Tính tốc độ của vật lúc t=1 s.

c. Xác định vị trí của vật lúc có tốc độ 7m/s.

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 4. Một viên bi đang lăn với vận tốc 2m/s thì xuống dốc, chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,3m/s2 và đến cuối dốc trong thời gian ? giây.

a. Tìm chiều dài của dốc và vận tốc ở cuối dốc.

b. Viết phương trình chuyển động của viên bi, từ đó xác định thời điểm khi bi ở chính giữa dốc.

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 5. Lúc 9h một xe đi qua vị trí A với vận tốc là 36km/h, chuyển động thẳng nhanh dần đều đến vị trí B với gia tốc 0,8m/s². Cùng lúc đó xe thứ hai bắt đầu chuyển động thẳng từ B nhanh dần đều về A cũng với gia tốc 0,?m/s². A và B cách nhau 100m. Chọn trục tọa độ trùng đường thẳng AB, gốc O trùng A chiều dương là chiều hướng từ A đến B. Gốc thời gian lúc 9h.

a. Viết phương trình chuyển động của 2 xe.

b. Hai xe gặp nhau ở đâu?

c. Tính quãng đường hai xe đi được khi gặp nhau.

d. Tính khoảng cách giữa e xe sau khi chuyển động được 2s.

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 6. Lúc 8 giờ sáng một ôtô đi qua điểm A trên một đường thẳng với vận tốc 10m/s, chuyển động chậm dần đều với gia tốc 0,2m/s2. Cùng lúc đó tại điểm B cách A 560m, một ôtô thứ hai bắt đầu khởi hành đi ngược chiều với xe thứ nhất, chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,? m/s2.

a. Viết phương trình chuyển động của 2 xe.

b. Xác định vị trí và thời điểm 2 xe gặp nhau.

c. Hãy cho biết xe thứ nhất dừng lại cách A bao nhiêu mét.

ĐS : b. 8h sáng ; 250m

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Một vật chuyển động theo phương trình: x=6t+?t2 (m, s). Kết luận nào sau đây là đúng:

A. Vật chuyển động ngược chiều dương của trục toạ độ.

B. Gốc toạ độ đã chọn là luc vật bắt đầu chuyển động x0=0.

C. Gốc thời gian đã được chọn lúc vật có tốc độ 6m/s.

D. Gốc thời gian đã được chọn lúc vật bắt đầu chuyển động v0 = 0

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 2. Chọn câu đúng Một chất điểm chuyển động trên trục Ox. Phương trình chuyển động có dạng x=6+?t–2t2; x tính bằng mét, t tính bằng giây. Chất điểm chuyển động

A. Nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều âm của trục Ox

B. Nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều dương của trục Ox

C. Chậm dần đều rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox

D. Chậm dần đều theo chiều dương rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 3. Một vật chuyển động trên một đường thẳng có phương trình: x=20+10t–2t2 (m, s) (t

0). Nhận xét nào dưới đây là không đúng?

A. tọa độ ban đầu của vật là x0 = ?0m

B. vận tốc ban đầu của vật là v0 = 10m/s

C. vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 4 m/s2

D. vật chuyển động chậm dần đều với gia tốc 4m/s2

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 4. Cho phương trình (tọa độ - thời gian) của một chuyển động thẳng như sau: x =t?–4t + 10 (m; s). Có thể suy ra từ phương trình này (các) kết quả nào dưới đây?

A. gia tốc của chuyển động là 1 m/s2

B. tọa độ ban đầu của vật là 10m

C. khi bắt đầu xét thì chuyển động là nhanh dần đều

D. cả ba kết quả A, B, C

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 5. Chọn câu trả lời đúng: Phương trình chuyển động của một vật có dạng: x=3-?t+2t2. Biểu thức vận tốc tức thời của vật theo thời gian là

A. v=2(t – 2) (m/s) B. v=4(t – 1) (m/s)

C. v=2(t – 1) (m/s) D. v=2(t + 2) (m/s)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 6. Vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0x cho bởi hệ thức v=15–?t (m/s). Gia tốc và vận tốc của chất điểm lúc t=2s là

A. a = 8m/s2; v = - 1m/s.B. a = 8m/s2; v = 1m/s.

C. a = - 8m/s2; v = - 1m/s.D. a = - 8m/s2; v = 1m/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 7. Một vật chuyển động có công thức vận tốc: v=2t+6 (m/s). Quãng đường vật đi được trong 10s đầu là

A.10m B. 80m C. 160m D. 120m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 8. Một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0x theo phương trình x=2t+3t2 trong đó x tính bằng m, t tính bằng s. Gia tốc, toạ độ và vận tốc của chất điểm lúc 3s là

A. a = 1,5m/s2; x = 33m; v = 6,5m/sB. a = 1,5m/s; x = 33m; v = 6,5m/s

C. a = 3,0m/s2; x = 33m; v = 11m/sD. a = 3,0m/s; x = 33m; v = 11m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 9. Một vật chuyển động có phương trình vận tốc v=10+?t (m/s). Sau 10 giây vật đi được quãng đường

A. 30 m. B. 110 m. C. 200 m. D. 300 m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 10. Phương trình chuyển động của một vật là x = 10+3t+0,?t2 (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Quãng đường vật đi được tính từ thời điểm t=0 đến thời điểm t=10s là

A. 60 m. B. 50 m. C. 30 m. D. 20 m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 11. Một chất điểm chuyển động theo phương trình: x=3+?t+3t2 (m;s). Vận tốc của chất điểm sau 2s kể từ khi xuất phát là

A. 14m/sB. 10m/sC. 7m/sD. 8m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 12. Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng:

(x: m; t: s). Vận tốc tức thời của chất điểm lúc t=2s là

A. 18 m/sB. 28 m/s.C. 16 m/sD. 26 m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 13. Phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều của vật có dạng: x=8t2+?t+10 (x tính bằng m, t đo bằng s). Quãng đường vật đi được sau 10 giây là

A. 860m B. 85m C. 850m D. 86m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 14. Phương trình chuyển động của một vật trên một đường thẳng có dạng: x=4t2+?t +7 (m, s). Tính quãng đường vật đi được trong giây thứ 6?

A. 47 mB. 162 mC. 50 mD. 100 m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 15. Phương trình nào sau đây là phương trình của chuyển động thẳng biến đổi đều:

A.

B.

C.

D.

Câu 16. Một ôtô đang chuyển động với vận tốc không đổi 30m/s. Đến chân một con dốc, đột nhiên máy ngừng hoạt động và ôtô theo đà đi lên dốc đến một độ cao nào đó thì dừng lại. Nó luôn có một gia tốc ngược chiều với vận tốc ban đầu và bằng 2m/s2 trong suốt quá trình lên dốc. Chọn trục toạ độ cùng hướng chuyển động, gốc toạ độ và gốc thời gian lúc xe ở vị trí chân dốc. Phương trình chuyển động của ôtô trong suốt quá trình lên dốc là

A. x = 30 – 2t (m). B. x = 30t + t2 (m). C. x = 30t – t2 (m). D. x = - 30t + t2 (m).

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 17. Một viên bi thả lăn nhanh dần đều trên một mặt phẳng nghiêng với gia tốc 0,?m/s2, vận tốc ban đầu bằng 0. Chọn chiều dương là chiều chuyển động, gốc thời gian là lúc bi bắt đầu lăn. Phương trình vận tốc của bi là

A. v = 0,1t (m/s) B. v = 0,1t2 (m/s) C. v = 0,2t (m/s) D. v = -0,2t (m/s)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 18. Cùng một lúc, vật thứ nhất đi từ A hướng đến B với vận tốc ban đầu 10m/s, chuyển động chậm dần đều với gia tốc 0,2m/s2; vật thứ hai chuyển động nhanh dần đều, không vận tốc đầu từ B về A với gia tốc 0,4m/s2. Biết AB=560m. Chọn A làm gốc tọa độ, chiều dương hướng từ A đến B, gốc thời gian là lúc hai vật bắt đầu chuyển động. Phương trình chuyển động của hai vật là

A. x1 = 10t - 0,1t2 (m); x2 = 560 - 0,2t2 (m)

B. x1 = 10t – 0,2t2 (m); x2 = 560 + 0,2t2 (m)

C. x1 = 10t + 0,1t2 (m); x2 = - 560 + 0,2t2 (m)

D. x1 = 10t – 0,4t2 (m); x2 = - 560 - 0,2t2 (m)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 19. Một đoàn tàu rời ga A vào lúc 8h với tốc độ không đổi v1=40km/h chạy về ga B. Lúc 9h một xe máy từ B bắt đầu chạy về A chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a=?m/s2, biết A cách B là 45km. Chọn A làm gốc toạ độ chiều dương AB, gốc thời gian lúc 8h. Phương trình chuyển động của tàu và xe là

x1 = 45 + 40t (km); x2 = 45 – t2 + 2t (km)

x1 = 40t (km); x2 = 45 – t2 + 2t (km).

x1 = 40t (km); x2 = 44 – 2t2 + 2t (km)

x1 = 40t (km); x2 = 44 – t2 + 2t (km).

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Tổ hợp kiểu 4: Bài toán đồ thị

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN

5188585508000Bài 1. Đồ thị vận tốc- thời gian của một vật chuyển động thẳng như hình vẽ:

a. Cho biết tính chất chuyển động của từng giai đoạn?

b. Xác định gia tốc của từng giai đoạn?

c. Lập công thức vận tốc của giai đoạn I?

Đs:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

4257040317500Bài 2. Dựa vào đồ thị hình vẽ, hãy cho biết:

a. Tính chất của chuyển động và gia tốc của từng giai đoạn.

b. Lập công thức tính tốc độ trong từng giai đoạn.

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

4545965508000Bài 3. Trên hình vẽ là đồ thị vận tốc của một vật chuyển động thẳng theo hai giai đoạn liên tiếp.

a. Hãy cho biết tính chất chuyển động của vật trong những khoảng thời gian khác nhau.

b. Tính quãng đường mà vật đi được trong 3s chuyển động.

ĐS: 20m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

right381000Bài 4. Một chất điểm chuyển động thẳng có đồ thị vận tốc – thời gian như hình vẽ bên.

a. Tính gia tốc của chất điểm trong mỗi giai đoạn?

b. Lập phương trình chuyển động của chất điểm trong mỗi giai đoạn ?

c. Tính quãng đường chất điểm chuyển động trong 10s?

d. Vẽ đồ thị tọa độ – gia tốc theo thời gian ?

ĐS:

.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

4356100571500Bài 5. Một chất điểm chuyển động có đồ thị vận tốc – thời gian như hình vẽ.

a. Lập phương trình vận tốc của vật trong từng giai đoạn.

b. Vẽ đồ thị tọa độ theo thời gian.

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 6. Hình 20 là đồ thị vận tốc của một vật chuyển động thẳng theo ba giai đoạn liên tiếp.

right63500a. Hãy cho biết tính chất chuyển động của vật trong những mỗi giai đoạn.

b. Hãy tính quãng đường mà vật đi được trong 4 giây chuyển động.

c. Hãy vẽ đồ thị gia tốc theo thời gian của các giai đoạn chuyển động.

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

right1333500Bài 7. Cho đồ thị vận tốc -thời gian của một vật chuyển động thẳng như hình vẽ.

a. Hãy nêu tính chất của mỗi giai đoạn chuyển động.

b. Tính gia tốc trong mỗi giai đoạn chuyển động. Lập các phương trình vận tốc.

c. Tính quãng đường vật đã đi.

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

4436110762000Bài 8. Cho đồ thị vận tốc – thời gian của hai ô tô như hình vẽ.

a. Xác định loại chuyển động? Lập công thức tính vận tốc?

b. Ý nghĩa giao điểm của hai đồ thị ?

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 9 *. Một chuyển động thẳng có đồ thị vận tốc – thời gian như hình vẽ.

right000 a. Mô tả tính chất chuyển động của vật này.

b. Các đoạn thẳng OC, OD và OE trên các trục tọa độ tương ứng với những đại lượng nào ?

c. Sau bao nhiêu giây thì vật thứ ba sẽ dừng lại?

d. Dựa vào các đồ thị (1), (2), (3). Hãy xác định gia tốc chuyển động của các vật?

ĐS: a. 3s. b. 1m/s22; -2m/s2.

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Chuyển động của một xe máy được mô tả bởi đồ thị

46596305778500Chuyển động của xe máy là chuyển động

A. Đều trong khoảng thời gian từ 0 đến 20s,

chậm dần đều trong khoảng thời gian từ 60 đến 70s

B. Chậm dần đều trong khoảng thời gian từ 0 đến 20s,

nhanh dần đều trong khoảng thời gian từ 60 đến 70s

C. Đều trong khoảng thời gian từ 20 đến 60s,

chậm dần đều trong khoảng thời gian từ 60 đến 70s

D. Nhanh dần đều trong khoảng thời gian từ 0 đến 20s,

đều trong khoảng thời gian từ 60 đến 70s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

right6731000Câu 2. Đồ thị vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0x được biểu diễn trên hình vẽ. Gia tốc của chất điểm trong những khoảng thời gian 0 đến 5s; ?s đến 15s; t>15s lần lượt là

A. -6m/s2; - 1,2m/s2; 6m/s2

B. 0m/s2; 1,2m/s2; 0m/s2

C. 0m/s2; - 1,2m/s2; 0m/s2

D. - 6m/s2; 1,2m/s2; 6m/s2

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

CHỦ ĐỀ 3: RƠI TỰ DO

Tổ hợp kiểu 1: Trắc nghiệm định tính

Câu 1. Chuyển động của vật nào dưới đây không thể coi là rơi tự do

A. Viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống.

B. Lông chim rơi trong ống đã hút hết không khí.

C. Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất.

D. Viên bi chì được ném thẳng đứng lên đang rơi xuống.

Câu 2. Chọn câu sai

A. Khi rơi tự do mọi vật chuyển động hoàn toàn như nhau

B. Vật rơi tự do không chịu sức cản của không khí

?D. Mọi vật chuyển động gần mặt đất đều chịu gia tốc rơi tự do

Câu 3. Chọn phát biểu sai về các đặc điểm của rơi tự do:

A. Phương của chuyển động rơi tự do là phương thẳng đứng của dây dọi

B. Hòn bi sắt được tung lên theo phương thẳng đứng sẽ chuyển động rơi tự do

C. Rơi tự do là một chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc g

D. Chuyển động rơi tự do có chiều từ trên cao xuống thấp

Câu 4. Chọn phát biểu đúng về rơi tự do

A. Gia tốc rơi tự do g phụ thuộc vĩ độ địa lí và độ cao so với mặt biển

B. Gia tốc g có giá trị nhỏ nhất ở hai địa cực và lớn nhất ở xích đạo

C. Mọi vật trên trái đất đều có phương rơi tự do song song với nhau

D. Gia tốc rơi tự do g ở Hà Nội có giá trị nhỏ hơn ở TP Hồ Chí Minh.

Câu 5. Sức cản của không khí

A. Làm tăng gia tốc rơi của vật.

B. Làm giảm gia tốc rơi của vật.

C. Làm cho vật rơi chậm dần.

D. Không ảnh hưởng gì đến sự rơi của vật.

Câu 6. Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất. Vận tốc của vật lúc chạm đất được tính theo công thức

A. v =

. B. v =

C. v =

D. v=2gh

Câu 7. Đặc điểm nào sau đây không phải của chuyển động rơi tự do?

A. Hiệu các quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp là một đại lượng không đổi.

B. Gia tốc của vật có giá trị tăng dần theo thời gian.

?D. Chuyển động có tốc độ tăng đều theo thời gian.

Câu 8. Chọn đáp án sai.

A. Tại một vị trí xác định ở gần mặt đất, các vật đều rơi tự do với cùng một gia tốc g.

B. Trong chuyển động nhanh dần đều gia tốc cùng dấu với vận tốc vo.

C. Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều là đại lượng không đổi.

D. Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng chậm dần đều.

Tổ hợp kiểu 2: Tính S, v, t, ...........

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1. Một vật rơi tự do từ độ cao 20m xuống đất, g=10m/s2.

a. Tính thời gian để vật rơi đến đất.

b. Tính vận tốc lúc vừa chạm đất.

c. Tính vận tốc của vật khi nó rơi được 10m đầu tiên.

ĐS: a. 2s b. 20m/s c.14,14m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 2. Một vật được thả rơi không vận tốc đầu khi vừa chạm đất có v=7?m/s, g=10m/s2

a. Xác định quãng đường rơi của vật.

b. Tính thời gian rơi của vật.

ĐS: a. 245m; b. 7s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 3. Một vật được thả rơi tự do tại nơi có g=9,8m/s2. Tính quãng đường vật rơi được trong 3s đầu tiên và trong giây thứ 3.

ĐS: a. 44,1m; 24,5m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 4. Thời gian rơi của một vật được thả rơi tự do là 4s. Lấy g=10 m/s2. Tính:

a. Độ cao nơi thả vật.

b. Vận tốc lúc chạm đất.

c. Vận tốc trước khi chạm đất 1s.

d. Quãng đường vật đi được trong giây cuối cùng.

ĐS: 80m; 40m/s; 30m/s; 35m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 5. Một vật rơi không vận tốc đầu từ độ cao 80m xuống đất. Cho g=10m/s2

a. Tìm vận tốc lúc vừa chạm đất và thời gian của vật từ lúc rơi tới lúc chạm đất.

b. Tính quãng đường vật rơi được trong 0,?s đầu tiên và 0,5s cuối cùng.

c. Tính thời gian vật rơi 1m đầu tiên và 1m cuối cùng.

ĐS: a. 40m/s; 4s b. 1,25m; 18,75m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 6. Một vật rơi tự do từ độ cao h. Biết rằng trong 2s cuối cùng vật rơi được quãng đường bằng quãng đường đi trong ?s đầu tiên. Cho g=10m/s2.

a. Tìm độ cao lúc thả vật và thời gian vật rơi.

b. Tìm vận tốc cuả vật lúc vừa chạm đất.

c. Tính quãng đường vật rơi được trong giây thứ 5.

ĐS: a. 262,81m; 7,25s b. 72,5s c.

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 7. Trong 3s cuối cùng trước khi chạm đất, vật rơi tự do được quãng đường 345m. Tính thời gian rơi và độ cao của vật lúc thả, g=10m/s2.

ĐS: 13s; 845m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 8. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất. Lấy g=10 m/s2.

a. Tính quãng đường và vận tốc vật rơi được sau ?s.

b. Biết quãng đường vật rơi trong 2 s cuối cùng bằng 0,44 lần quãng đường vật rơi trong thời gian trước đó. Tính thời gian rơi.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 9 *. Từ vách núi, một người buông rơi một hòn đá xuống vực sâu. Từ lúc buông đến lúc người đó nghe tiếng hòn đá chạm đáy vực là 6,5s. Biết vận tốc truyền âm là 360m/s. Lấy g=10m/s2. Tính:

a. Thời gian rơi.

b. Khoảng cách từ vách núi tới đáy vực.

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 10 *. Từ vách núi, người ta buông rơi một hòn đá xuống vực sâu. Từ lúc buông đến lúc nghe tiếng hòn đá chạm đáy vực là 10s. Biết vận tốc truyền âm là 34?m/s. Lấy g=10m/s2. Tính:

a. Thời gian rơi.

b. Khoảng cách từ vách núi tới đáy vực.

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

right000Bài 11 *. Thước A có chiều dài l=25cm treo vào tường bằng một dây. Tường có một cái lỗ sáng nhỏ ngay phía dưới thước. Hỏi cạnh dưới của thước A phải cách lỗ sáng khoảng h bằng bao nhiêu để khi đốt dây treo cho thước rơi nó sẽ che khuất lỗ sáng trong thời gian 0,?s.

ĐS: h=20cm.

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Một vật được thả rơi không vận tốc đầu từ độ cao 20m, lấy g=10m/s2. Bỏ qua lực cản không khí. Hỏi sau bao lâu vật sẽ chạm đất?

A. 2 s. B. 3 s. C. 4 s. D. 5 s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 2. Một vật rơi tự do không vận tốc ban đầu từ độ cao 5m xuống. Vận tốc của nó khi chạm đất là

A. v = 8,899m/s B. v = 10m/s C. v = 5m/s D. v = 2m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 3. Một vật được thả từ trên máy bay ở độ cao 80m. Cho rằng vật rơi tự do với g=10m/s2, thời gian rơi là

A. t = 4,04s. B. t = 8,00s. C. t = 4,00s. D. t = 2,86s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 4. Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45m xuống. Sau bao lâu nó rơi tới mặt đất? Cho g=10m/s2

A. 2,1s B. 3s C. 4,5s D. 9s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 5. Một hòn đá rơi từ miệng một cái giếng cạn đến đáy giếng mất ?s. Nếu lấy g=9,8m/s2 thì độ sâu của giếng là

A. h=29,4m B. h=88,2m C. h=44,1m D. Một giá trị khác

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 6. Một người thả một hòn đá từ miệng xuống đến đáy một giếng sâu. Sau 4,25s kể từ lúc thả hòn đá thì người thả hòn đá nghe tiếng hòn đá chạm vào đáy. Tính chiều sâu của giếng. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 3?m/s. Lấy g=10m/s2.

A. 82,5m.B. 80m.C. 75m.D. 60m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 7. Chọn câu trả lời đúng: Một vật nặng rơi tự do từ độ cao 45m xuống đất. Lấy g=10m/s2. Vận tốc của vật khi chạm đất là

A. 20m/s B.30m/s C.90m/s D. Một kết quả khác

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 8. Một vật rơi tự do sau thời gian 4 giây thì chạm đất. Lấy g=10m/s2. Quãng đường vật rơi trong giây cuối là

A. 75 m. B. 35 m. C. 45 m. D. 5 m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 9. Một vật rơi tự do, trong giây cuối cùng vật rơi được 34,?m. Lấy g = 9,8m/s2. Thời gian rơi đến lúc chạm đất là

A. 4s.B. 10s.C. 2s.D. 8s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 10. Vật rơi tự do từ độ cao s1 xuống mặt đất trong thời gian t1, từ độ cao s2 xuống mặt đất trong thời gian t2. Biết t2=?t1. Tỉ số s2/s1 là

A. 0,25. B. 4. C. 2. D. 0,5.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 11. Vật rơi tự do từ độ cao s1 xuống mặt đất trong thời gian t1, từ độ cao s2 xuống mặt đất trong thời gian t2. Biết t2 = ?t1. Tỉ số giữa các vận tốc của vật lúc chạm đất

A. 2. B. 0,5. C. 4. D. 0,25.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 12. Vật rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao s1 xuống mặt đất trong thời gian t1, từ độ cao s2 xuống mặt đất trong thời gian t2. Biết s2 = ?s1. Tỉ số giữa các vận tốc của vật ngay trước lúc chạm đất

A. 1/9. B. 3. C. 9. D. 1/3.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 13. Một vật rơi tự do từ trên xuống. Biết rằng trong giây cuối cùng hòn đá rơi được 25m. Tìm chiều cao thả vật. Lấy g=10m/s2

A. 45m B. 40m C. 35m D. 50m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 14. Tính quãng đường mà vật rơi tự do đi được trong giây thứ ?. Trong khoảng thời gian đó vận tốc của vật đã tăng được bao nhiêu? Lấy g=10 m/s2

A. 40m; 10 m/s B. 45m; 10m/s C. 45m; 15m/s D. 40m; 15 m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 15. Thả một hòn sỏi rơi tự do từ độ cao h xuống đất. Trong giây cuối cùng trước khi chạm đất hòn sỏi rơi được quãng đường 1?m. Lấy g=10m/s2. Độ cao h thả hòn sỏi là

A. 10 m. B. 15 m.C. 20 m.D. 25 m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 16. Thả một hòn đá từ độ cao h xuống đất, hòn đá rơi trong 1s. Nếu thả hòn đá đó từ độ cao ?h xuống đất thì hòn đá sẽ rơi trong bao lâu?

A. 9s.B. 3s.C. 2s.D. 6s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 17. Chọn câu trả lời đúng: Thả một hòn đá từ độ cao h xuống đất. Hòn đá rơi trong 0,?s. Nếu thả hòn đá từ độ cao h’ xuống đất mất 1,5s thì h’ bằng

A. 3h B. 6h C. 9h D. Một đáp số khác

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 18 *. Một vật rơi tự do trong giây cuối cùng rơi được một đoạn bằng 3/? toàn bộ độ cao rơi. Thời gian rơi của vật là

A. 0,67s B. 3s C. 2,5s D. 2s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 19. Khi cách mặt đất 25m, vật rơi tự do có tốc độ 20m/s. Vật được thả rơi từ độ cao

A. 55m B. 45m C. 35m D. 25m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 20 *. Thả một vật từ miệng hang xuống đáy hang sau 3,1s nghe tiếng vật đó chạm đáy hang phát ra. Cho g=9,8m/s2, vận tốc truyền âm trong không khí là 34?m/s. Độ sâu của hang xấp xĩ

A. 47m. B. 109m. C. 43m. D. 50m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 21. Nếu lấy gia tốc rơi tự do là g=10m/s2 thì tốc độ trung bình của một vật trong chuyển động rơi tự do từ độ cao 2?m xuống tới đất sẽ là bao nhiêu.

A. vtb = 10m/s. B. vtb = 1m/s C. vtb = 8m/s. D. vtb = 15m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Tổ hợp kiểu 3: Hai vật rơi tự do

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1. Hai hòn đá A và B được thả rơi từ một độ cao. A được thả rơi sau B một khoảng thời gian là 0,5s. Tính khoảng cách giữa A và B sau khoảng thời gian ?s kể từ khi A bắt đầu rơi. Lấy g = 9,8 m/s2.

ĐS: 11,025m

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 2. Hai giọt nước rơi ra khỏi ống nhỏ giọt sau 0,5s. Lấy g = 10 m/s2:

a. Tính khoảng cách giữa hai giọt nước sau khi giọt thứ 1 rơi được 0,5s; ?s; 1,5s.

b. Hai giọt nước chạm đất cách nhau 1 khoảng thời gian là bao nhiêu?

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 3. Khoảng thời gian giữa hai lần liền nhau để hai giọt mưa rơi xuống từ mái hiên là 0,1s. Khi giọt đầu rơi đến mặt đất thì giọt sau còn cách mặt đất 0,9?m. Tính độ cao của mái hiên. Lấy g = 10 m/s2.

ĐS : 5m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 4 *. Từ một đỉnh tháp, người ta thả rơi tự do vật thứ 1. Một giây sau ở tầng tháp thấp hơn 10m trên đường thẳng đứng đi qua vật 1, người ta thả rơi vật thứ ?. Hai vật sẽ đụng nhau sau bao lâu kể từ khi vật thứ nhất được thả? Khi đó vật 2 đã đi được quãng đường là bao nhiêu? Lấy g=10m/s2.

ĐS: 1,5s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 5 *. Các giọt nước mưa rơi từ mái nhà xuống sau những khoảng thời gian bằng nhau. Giọt 1 chạm đất thì giọt 5 bắt đầu rơi. Tìm khoảng cách giữa các giọt nước kế tiếp nhau, biết mái nhà cao 1?m.

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Hai viên bi sắt được thả rơi cùng độ cao cách nhau một khoảng thời gian 0,5s. Lấy g=10m/s2. Khoảng cách giữa hai viên bi sau khi viên thứ nhất rơi được 1,?s là

A. 6,25m B. 12,5m C. 5,0m D. 2,5m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 2. Thả hai vật rơi tự do đồng thời từ hai độ cao s1, s2. Vật thứ nhất chạm đất với vận tốc v1. Thời gian rơi của vật thứ hai gấp 3 lần thời gian rơi của vật thứ nhất. Vận tốc chạm đất v? của vật thứ hai là

A. 2v1. B. 3v1.C. 4v1.D. 9v1.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 3. Hai hòn đá được thả rơi tự do từ cùng một độ cao nhưng sớm muộn hơn nhau 1s. Khi hòn đá trước chạm đất thì hòn đá sau còn cách mặt đất 3?m. Tìm chiều cao hai hòn đá lúc ban đầu. Lấy g =10m/s2

A. 75m B. 80m C. 85m D. 90m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 4. Hai vật được thả rơi tự do đồng thời từ hai độ cao khác nhau. Khoảng thời gian chạm đất của một vật lớn gấp đôi so với vật kia. bỏ qua sức cản không khí. hãy so sánh độ cao ban đầu và vận tốc rơi chạm đất của hai vật này bằng cách tính tỉ số các độ cao h1/h2 và tỉ số v1/v2

A. 2; 4B. 0,5; 1?

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Tổ hợp kiểu 4: Ném thẳng đứng

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1. Một quả cầu đựơc ném thẳng đứng từ mặt đất lên với vận tốc ban đầu 1?m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Cho g=10m/s2

a. Viết các phương trình gia tốc, vận tốc và tọa độ của quả cầu theo thời gian.

b. Xác định vị trí và vận tốc của quả cầu sau khi ném 2s

c. Quả cầu sẽ đạt độ cao tối đa là bao nhiêu khi chuyển động

d. Bao lâu sau khi ném quả cầu trở về mặt đất

e. Bao lâu sau khi ném quả cầu ở cách mặt đất 8,8m? khi này vận tốc của quả cầu là bao nhiêu?

ĐS: b. v= -5m/s y=10m; c. 11,25m

d. 3s; e. t= 0,8s; v=7m/s t=2,2s; v= -7m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 2. Từ độ cao 180m người ta thả rơi tự do một vật nặng không vận tốc ban đầu. Cùng lúc đó từ mặt đất người ta bắn thẳng đứng lên cao một vật nặng với tốc độ ban đầu ?0m/s. Lấy g=10m/s2.

a. Xác định độ cao và thời điểm mà hai vật đi ngang qua nhau? Khi đó 2 vật đang ở độ cao và tốc độ bao nhiêu?

b. Xác định thời điểm mà độ lớn vận tốc của hai vật bằng nhau. Khi đó 2 vật đang ở độ cao và tốc độ bao nhiêu?

c. Tính khoảng cách giữa 2 vật sau khi thả vật 2s và 5s

ĐS : a. 2,25s, 154,6875m ; b. 4s ; c.

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 3. Một quả cầu đựơc ném thẳng đứng từ mặt đất lên với vận tốc ban đầu 2?m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Cho g=10m/s2

a. Viết các phương trình gia tốc, vận tốc và tọa độ của quả cầu theo thời gian

b. Xác định vị trí và vận tốc của quả cầu sau khi ném 2s

c. Quả cầu sẽ đạt độ cao tối đa là bao nhiêu khi chuyển động

d. Bao lâu sau khi ném quả cầu trở về mặt đất

e. Bao lâu sau khi ném quả cầu ở cách mặt đất 8,8m? khi này vận tốc của quả cầu là bao nhiêu?

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 4 *. Một vật được thả rơi từ một khí cầu đang bay ở độ cao 30?m. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2. Hỏi sau bao lâu vật rơi chạm đất? Nếu:

a. Khí cầu đứng yên.

b. Khí cầu đang hạ xuống thẳng đứng với tốc độ 4,9 m/s.

c. Khí cầu đang bay lên thẳng đứng với tốc độ 4,9 m/s.

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 5 *. Từ một khí cầu đang hạ thấp với vận tốc v=2m/s, người ta phóng một vật thẳng đứng hướng lên với vận tốc v’=1?m/s (so với mặt đất)

a. Tính khoảng cách giữa khí cầu và vật khi vật lên đến vị trí cao nhất

b. Sau bao lâu vật rơi trở lại gặp khí cầu? cho g=10m/s2

ĐS: a. 19,8m; b. 4s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 6 *. Một vật rơi tự do từ độ cao h. Cùng lúc đó, một vật khác được ném thẳng đứng xuống dưới từ độ cao H (H>h) với vận tốc đầu là ?. Hai vật chạm vào mặt đất cùng lúc. Tìm vo ?

ĐS:

.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Công thức liên hệ giữa vận tốc ném lên theo phương thẳng đứng và độ cao cực đại đạt được là

A. v02 = gh B. v02 = 2gh C. v02 =

gh D. v0 = 2gh

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 2. Một người thợ xây ném một viên gạch theo phương thẳng đứng cho một người khác ở trên tầng cao ?m. Người này chỉ việc giơ tay ngang ra là bắt được viên gạch. Lấy g=10m/s2. Để cho viên gạch lúc người kia bắt được bằng không thì vận tốc ném là

A. v = 6,32m/s2. B. v = 6,32m/s. C. v = 8,94m/s2. D. v = 8,94m/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 3. Người ta ném một vật từ mặt đất lên cao theo phương thẳng đứng với vận tốc 4,?m/s. Lấy g = 10m/s2. Thời gian vật chuyển động và độ cao cực đại vật đạt được là

A. t=0,4s; H=0,8m. B. t=0,4s; H=1,6m. C. t=0,8s; H=3,2m. D. t=0,8s; H=0,8m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 4. Tại cùng một thời điểm vật A đựơc thả rơi tự do từ độ cao 20m, còn vật B được ném thẳng đứng xuống dưới từ độ cao 4?m. Tốc độ ban đầu của vật B bằng bao nhiêu để cả hai vật chạm đất cùng một lúc, lấy g = 10m/s2.

A. 15m/s. B. v = 20m/s. C. 8m/s2. D. 10m/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

CHỦ ĐỀ 4: CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU

Tổ hợp kiểu 1: Trắc nghiệm định tính

Câu 1. Chọn câu sai? Chuyển động tròn đều có

A. Quỹ đạo là đường tròn.B. Tốc độ góc là không đổi.

C. Véctơ gia tốc không đổi.D. Tốc độ dài là không đổi.

Câu 2. Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của vật chuyển động tròn đều?

A. Tốc độ góc không đổi theo thời gian.

B. Véctơ gia tốc của vật có chiều cùng chiều chuyển động.

C. Véctơ vận tốc của vật luôn tiếp tuyến với quỹ đạo.

?Câu 3. Các công thức liên hệ giữa gia tốc với tốc độ dài và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là gì?

A.

B.

.C.

.D.

.

Câu 4. Một vật chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính

với tần số

. Gọi a là gia tốc hướng tâm của chuyển động. Công thức nào sau đây đúng?

A.

B.

C.

D.

Câu 5. Trong chuyển động tròn đều, đại lượng biểu thị số vòng vật quay được trong 1s là

A. Chu kỳ.B. Tần số góc.C. Gia tốc.D. Tần số.

Câu 6. Điều nào sau đây là sai khi nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều?

A. Véctơ gia tốc luôn hướng vào tâm của quỹ đạo

B. Độ lớn của gia tốc tính bởi công thức a =

, với v là vận tốc, r là bán kính quỹ đạo

C. Trong chuyển động tròn đều gia tốc là đại lượng đặc trưng sự biến thiên về độ lớn và hướng của vận tốc

D. Véctơ gia tốc luôn luôn vuông góc với véctơ vận tốc tại mọi thời điểm

Câu 7. Điều nào sau đây là đúng khi nói về tốc độ góc của vật chuyển động tròn đều?

A. Tốc độ góc là đại lượng luôn thay đổi theo thời gian

B. Tốc độ góc đo bằng thương số giữa góc quay của bán kính nối vật chuyển động với tâm quay và thời gian quay hết góc đó

?D. Các phát biểu A, B và C đều đúng

4539615174625

M2

M1

N1

N2

O

00

M2

M1

N1

N2

O

Câu 8. Trên một cánh quạt điện quay đều, xét điểm mút M và điểm

giữa N của cánh quạt. Các đại lượng về chuyển động nào của M

có giá trị lớn hơn đại lượng tương ứng của N?

A.

và aB. v và a

C.

và vD. Cả 3 đại lượng

, v và a.

Tổ hợp kiểu 2: Các bài toán cơ bản

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1. Một đĩa tròn có bán kính 36cm, quay đều mỗi vòng trong 0,6s. Tính vận tốc góc, vận tốc dài của một điểm trên vành đĩa.

ĐS: 10,5 rad/s,3,77 m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 2. Một quạt máy quay với vận tốc 400 vòng/phút. Cánh quạt dài 0,8?m. Tính vận tốc dài và vận tốc góc của một điểm ở đầu cánh.

ĐS: 41,8 rad/s,34,33 m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 3. Một bánh xe đạp quay đều xung quanh trục với vận tốc quay 3? rad/s. Biết bán kính của bánh xe là 35cm. Hãy tính vận tốc dài và gia tốc của một điểm trên mép ngoài vành bánh xe.

ĐS: 10,5 m/s; 315 m/s2

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 4. Một bánh xe bán kính 60cm quay đều

vòng trong thời gian 2s. Tìm chu kì, tần số, tốc độ góc, tốc độ dài và gia tốc hướng tâm của nó ?

ĐS: 0,02s – 50Hz – 3,14rad/s – 188,4m/s – 59157,6m/s2.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 5. Khi đĩa quay đều, một điểm trên vành đĩa chuyển động với vận tốc 3m/s, một điểm nằm gần trục quay hơn một đoạn 10cm có vận ?m/s. Xác định tần số, chu kì đĩa và gia tốc hướng tâm của điểm nằm trên vành đĩa?

ĐS: 1,59Hz; 0,6s; 30m/s2.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 6. Trong 1 máy gia tốc, e chuyển động trên quỹ đạo tròn có r=1m. Thời gian e quay hết 5 vòng là 5.10?s. Hãy tính tốc độ góc, tốc độ dài, gia tốc hướng tâm của e.

ĐS: 19,7m/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 7. Để chuẩn bị bay trên các con tàu vũ trụ, các nhà du hành phải luyện tập trên các máy quay li tâm. Giả sử ghế ngồi cách tâm của máy quay một khoảng 5m và nhà du hành chịu một gia tốc hướng tâm bằng ? lần gia tốc trọng trường g=10m/s2. Tính tốc độ góc và tốc độ dài của nhà du hành.

ĐS : 3,74 rad/s ; 18,7m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 8. Một điểm A nằm trên vành bánh xe chuyển động với vận tốc 50cm/s, còn điểm B nằm cùng bán kính với điểm A chuyển động với vận tốc 10cm/s. Cho AB=?0cm. Hãy xác định vận tốc góc và bán kính của xe?

ĐS: 2rad/s; 0,25m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………5217160540385

O

A

B

00

O

A

B

………………………………………………………………………………………………

Bài 9. Một bánh xe quay đều quanh trục O. Một điểm A nằm ở vành ngoài bánh xe có vận tốc vA=0,8m/s và một điểm B nằm trên cùng bán kính với A, AB=12cm có vận tốc vB=0,?m/s như hình vẽ. Tính vận tốc góc và đường kính bánh xe?

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

49587154191000Bài 10 *. Một sợi dây không dãn dài l=1m, một đầu giữ cố định ở O cách mặt đất 25m còn đầu kia buộc vào viên bi. Cho viên bi quay tròn đều trong mặt phẳng thẳng đứng với tốc độ góc ?0rad/s. Khi dây nằm ngang và vật đi xuống thì dây đứt. Lấy g=10m/s2. Tính thời gian từ khi dây đứt tới lúc vật chạm đất và vận tốc của vật khi chạm đất.

ĐS: 1s; 30m/s.

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

right263525

M

00

M

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Có một chất điểm chuyển động tròn đều hình vẽ. Đặt

M là véctơ vận tốc của chất điểm tại vị trí M được chọn làm chuẩn. Sau khoảng thời gian nhỏ nhất bao nhiêu thì véctơ vận tốc hợp với

M góc 600?

A.

vòngB.

vòng

C.

vòngD.

vòng

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 2. Một vật chuyển động tròn với tần số 20vòng/giây. Nếu bán kính quỹ đạo là 50cm thì vận tốc dài của chuyển động sẽ là

A. 125,2cm/sB. 6280cm/sC. 1000cm/sD. Một giá trị khác

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 3. Một vật chuyển động tròn đều theo quỹ đạo có bán kính R=10?cm với gia tốc hướng tâm ah=4cm/s2. Chu kỳ chuyển động của vật đó là

A. T=12π (s). B. T=6π (s). C. T=8π (s). D. T=10π (s).

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 4. Hai vật chuyển động tròn đều. Trong cùng một khoảng thời gian, vật thứ nhất chuyển động được 5 vòng thì vật thứ hai chuyển động được 6 vòng. Biết bán kính quỹ đạo của vật thứ nhất gấp đôi bán kính quỹ đạo của vật thứ hai. Tỷ số gia tốc hướng tâm

A. . B. C. . D. .

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Tổ hợp kiểu 3: Chuyển động của bánh xe

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1. Vành ngoài của một bánh xe ô tô có bán kính là 0,25cm. Tính tốc độ góc và gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành ngoài của bánh xe khi ô tô đang chạy với tốc độ dài 36km/h?

ĐS: 40rad/s; 400m/s2.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 2. Một bánh xe có đường kính 100cm lăn đều với vận tốc 36km/h. Tính gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành bánh xe và một điểm cách vành bánh xe 1/? bán kính bánh xe so với trục bánh xe?

ĐS: a1=200m/s2; a2=250m/s2

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 3. Một ô tô có bánh xe với bán kính 30cm, chuyển động đều. Bánh xe quay đều

vòng/giây và không trượt. Tính vận tốc của ô tô?

ĐS: 18,6km/h

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 4. Một chiếc xe chuyển động đều, vận tốc 36km/h. Khi đó một điểm trên vành xe vạch được một cung 900 sau 0,0?s. Xác định bán kính bánh xe, số vòng quay được trong 10s?

ĐS:0,32m; 50 vòng

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 5. Một ôtô có bánh xe bán kính 30cm, chuyển động đều với tốc độ 64,8km/h. Tính tốc độ góc, chu kì quay của bánh xe và gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành ngoài của bánh xe.

ĐS : 60 rad/s ; 0,1s ; 1080m/s2

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 6 *. Một người đi bộ qua cầu AB (AB là một cung tròn tâm O) với vận tốc 6km/h trong 10phút. Biết góc hợp bởi vận tốc tại A với đường thẳng AB là 3?0. Xác định độ lớn gia tốc hướng tâm người ấy khi qua cầu?

ĐS: 2,8.10-3m/s2.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Một ô tô đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 72km/h. Tính vận tốc góc và gia tốc hướng tâm tại một điểm trên vành của bánh xe, biết bán kính của bánh xe 25cm.

A.

= 80rad/s; a = 1600m/s2B.

= 80rad/s; a = 1800m/s2

C.

= 60rad/s; a = 1600m/s2D.

= 60rad/s; a = 1800m/s2.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 2. Một bánh xe quay đều với vận tốc góc 5vòng/giây. Bán kính của bánh xe là 30cm. Vận tốc dài của một điểm trên vành bánh xe là

A. 1,5m/sB. 4,5m/sC. 7,42m/sD. 9,42m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 3. Vận tốc dài của một điểm trên vành bánh xe là bao nhiêu? Nếu bán kính của bánh xe là 20cm và chu kỳ quay là T=0,2s.

A. 6,28m/sB. 7,1m/sC. 9,13m/sD. 12,1m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Tổ hợp kiểu 4: Chuyển động của đầu kim đồng hồ

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1. Một kim đồng hồ treo tường có kim phút dài 10cm. Cho rằng kim quay đều. Tính tốc độ dài và tốc độ góc của điểm đầu kim ?.

ĐS: 1,74. 10-3 rad/s,1,74. 10-5 m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 2. Một kim đồng hồ treo tường có kim giờ dài 8cm. Cho rằng kim quay đều. Tính tốc độ dài và tốc độ góc của điểm đầu kim giờ.

ĐS: 1,45. 10-4 rad/s,1,16. 10-5 m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 3. Một đồng hồ treo trường có kim giờ dài 3cm, kim phút dài 4cm đang chạy đúng. Tìm tỉ số giữa tốc độ góc, tốc độ dài và gia tốc hướng tâm của đầu kim phút với đầu kim ?.

ĐS : 12 ; 16 ; 192

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 4. Chiều dài kim phút của một đồng hồ dài gấp 1,? lần kim giờ của nó. Giả sử rằng chiều dài kim giây gấp 4/3 lần kim giờ.

a. Tìm tỉ số giữa tốc độ góc và tỉ số giữa tốc độ dài của hai kim?

b. Vận tốc dài ở điểm đầu kim giây gấp mấy lần vận tốc dài ở đầu kim giờ?

ĐS: 12, 18, 960.

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Kim giây của 1 đồng hồ có chiều dài 10cm. Xem kim chuyển động đều. Tốc độ dài của đầu kim xấp xỉ bằng

A. 15,3 mm/s.B. 10,5 mm/s.C. 6,6 mm/s.D. 20,8 mm/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 2. Một chiếc đồng hồ có các kim quay đều quanh một trục và kim giờ dài bằng 3/4 kim phút. Khi đồng hồ chạy đúng thì tốc độ dài vh của đầu mút kim giờ như thế nào so với tốc độ dài vm của đầu mút kim phút?

A.

.B.

.C.

. D.

.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 3. Một đồng hồ có kim giờ dài 3cm, kim phút dài 4cm. Tỉ số giữa tốc độ dài của kim phút và kim giờ là

A.

= 16B.

= 9C.

= 3 D.

= 1

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Tổ hợp kiểu 5: Chuyển động của vệ tinh

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1. Mặt Trăng quay một vòng Trái Đất hết 27 ngày – đêm. Biết khoảng cách giữa tâm Trái Đất và tâm Mặt Trăng là 3,84.10?m. Tính tốc độ góc và gia tốc hướng tâm của Mặt Trăng quay quanh Trái Đất?

ĐS: 2,7.10-6rad/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 2. Một vệ tinh nhân tạo ở độ cao 25?km bay quanh Trái Đất theo một quỹ đạo tròn. Chu kì của vệ tinh là 88 phút. Tính tốc độ góc và gia tốc hướng tâm của vệ tinh? Cho bán kính Trái Đất là 6400km.

ĐS: 1,19.10-3rad/s và 9,42m/s2.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 3. Một vệ tinh nhân tạo có quỹ đạo là một đường tròn cách mặt đất 40?km, quay quanh Trái đất 1 vòng hết 90 phút. Gia tốc hướng tâm của vệ tinh là bao nhiêu, RTĐ=6389km.

ĐS: 1,1636.10-3rad/s; 9,19m/s2

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 4. Một vệ tinh nhân tạo của Trái Đất chuyển động theo quỹ đạo tròn cách mặt đất 640km. Thời gian đi hết một vòng là 98 phút. Cho bán kính Trái Đất là 6400km. Tính vận tốc dài và gia tốc hướng tâm của vệ tinh?

ĐS: 7518,9m/s và 8,03m/s2.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 5 *. Cho bán kính Trái Đất là R=6400 km, khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời là 15? triệu kilomet, một năm có 365,25 ngày. Tính:

a. Tốc độ góc và tốc độ dài của điểm A nằm trên đường xích đạo và điểm B nằm trên vĩ tuyến 30 trong chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất.

b. Tốc độ góc và tốc độ dài của tâm Trái Đất trong chuyển động xung quanh Mặt Trời.

ĐS: a. A = 7,27.10-5 (rad/s); vA=465 m/s ;

b. B = 7,27.10-5 (s); vB = 329 m/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 6. Cho các dữ kiện sau:

Bán kính trung bình của Trái Đất là R=6400km.

Khoảng cách giữa Trái Đất và Mặt Trăng là 384?00km.

Thời gian Trái Đất tự quay quanh một vòng của nó là 24 giờ.

Thời gian Mặt Trăng quay một vòng quanh Trái Đất là 2,36.106s.

Hãy tính:

a. Gia tốc hướng tâm ở một điểm ở xích đạo?

b. Gia tốc hướng tâm của Mặt Trăng trong chuyển động quanh Trái Đất?

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 7. Vệ tinh nhân tạo của Trái Đất ở độ cao 300m bay với vận tốc 7,?km/s. Tính tốc độ góc, chu kì, tần số của nó? Coi chuyển động là tròn đều và bán kính Trái Đất bằng 6400km.

ĐS: 1,19.10-3rad/s; 1h27’; 0,2.10-3Hz

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Một vệ tinh nhân tạo bay tròn đều quanh Trái Đất với vận tốc ?km/s và cách mặt đất 600km, bán kính Trái Đất là 6400km. Chu kỳ quay và gia tốc hướng tâm của vệ tinh là

A. T = 5495s; a = 5,13m/s2 B. T = 7425s; a = 5,13m/s2

C. T = 5495s; a = 9,14m/s2 D. T = 7425s; a = 9,14m/s2

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 2. Mặt Trăng quay quanh Trái Đất trên một quỹ đạo gần như tròn với bán kính 384000km. Mặt Trăng quay một vòng quanh Trái Đất hết 2?,33 ngày. Tính gia tốc hướng tâm của Mặt Trăng.

A. 1,54.10-3m/s2B. 2,72.10-3m/s2C. 2,72.10-4m/s2 D. 1,54.10-4m/s2

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 3. Trái Đất quay quanh Mặt Trời theo quỹ đạo coi như tròn với bán kính 1?.108km. Tính quãng đường mà Trái Đất vạch ra được trong thời gian Mặt trăng quay đúng một vòng (một tháng âm lịch). Biết chu kỳ của Trái Đất là 365,25 ngày, của Mặt Trăng là 27,25 ngày.

A. 3,45.107kmB. 4,28.108kmC. 5,16.108km D. 7,028.107km

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 4. Trái Đất quay quanh trục Bắc – Nam với chuyển động mỗi vòng 24 giờ. Tìm vận tốc dài của một điểm trên mặt đất có vĩ độ 450. Cho bán kính trái đất là 6370km.

A. 129,5m/s B. 256,6m/sC. 327,4m/sD. 514,3m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

CHỦ ĐỀ 5: TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG

Tổ hợp kiểu 1: Cộng vận tốc cùng phương

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1. Một tàu hoả chuyển động thẳng đều với 10m/s so với mặt đất. Một người đi đều trên sàn tàu có ?m/s so với tàu. Xác định vận tốc của người đó so với mặt đất trong các trường hợp.

a. Người và tàu chuyển động cùng chiều.

b. Người và tàu chuyển động ngược chiều.

ĐS: 11m/s; 9m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 2. Hai xe máy của Nam và An cùng chuyển động trên đoạn đường cao tốc, thẳng với vận tốc vN=45km/h, vA= 6?km/h. Xác định vận tốc tương đối (độ lớn và hướng) của Nam so với An.

a. Hai xe chuyển động cùng chiều.

b. Hai xe chuyển động ngược chiều

ĐS: 20km/h; 110km/h

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 3. Một canô đi xuôi dòng nước từ A đến B mất 4 giờ, còn nếu đi ngược dòng nước từ B đến A mất 5 giờ. Biết vận tốc của dòng nước so với bờ sông là ?km/h. Tính vận tốc của canô so với dòng nước và tính quãng đường AB.

ĐS: 36km/h; 160km

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 4. Một thuyền máy chuyển động xuôi dòng từ M đến N rồi chạy ngược dòng từ N đến M với tổng cộng thời gian là 4 giờ. Biết dòng nước chảy với v=1,?5m/s so với bờ, vận tốc của thuyền so với dòng nước là 20km/h. Tìm quãng đường MN.

ĐS: 37,975km/h

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 5. Một canô chuyển động đều và xuôi dòng từ A đến B mất ?giờ. Khoảng cách AB là 24km, vận tốc của nước so với bờ là 6km/h.

a. Tính vận tốc của canô so với nước.

b. Tính thời gian để canô quay về từ B đến A.

ĐS: 24km/h; 2h

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 6. Một chiếc phà chạy xuôi dòng từ A đến B mất 3 giờ; khi chạy về mất 6 giờ. Hỏi nếu phà tắt máy trôi theo dòng nước thì từ A đến B mất bao lâu?

ĐS: 12 giờ.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 7. Một ca nô đi xuôi dòng nước từ bến A tới bến B mất 2 giờ, còn nếu đi ngược dòng từ B về A mất 3 giờ. Biết vận tốc của dòng nước so với bờ sông là 5km/h. Tính vận tốc của ca nô so với dòng nước và quãng đường AB.

ĐS : 25km/h ; 60km

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 8 *. Trên một tuyến xe buýt các xe coi như chuyển động thẳng đều với vận tốc 30km/h; hai chuyến xe liên tiếp khởi hành cách nhau 1? phút. Một người đi xe đạp ngược lại gặp hai chuyến xe buýt liên tiếp cách nhau 7ph30s. Tính vận tốc người đi xe đạp.

ĐS : 10km/h.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Hai đầu máy xe lửa cùng chạy trên đoạn đường thẳng với vận tốc v1 và v2 . Hỏi khi hai đầu máy chạy ngược chiều nhau thì vận tốc của đầu máy thứ nhất so với đầu máy thứ hai là bao nhiêu?

A. v1,2 = v1 B. v1,2 = v2C. v1,2 = v1+ v2. D. v1,2 = v1 – v2

Câu 2. Một chiếc ca nô chuyển động với vận tốc 8km/h khi nước không chảy. Nếu nước chảy với vận tốc 2km/h thì vận tốc của ca nô khi xuôi dòng là:

A. 8 km/hB. 10 km/hC. 4 km/hD. 6 km/h

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 3. Hai chất điểm A và B chuyển động ngược chiều nhau trên một đường thẳng với tốc độ đều là 4?km/h so với mặt đất. Vận tốc vật A so với vật B là

A. 0.B. 40 km/h hoặc - 40 km/h.

C. 80 km/h hoặc -80 km/h. D. km/h hoặc - km/h.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 4. Một máy bay bay từ điểm A đến điểm B cách nhau 900km theo chiều gió mất 2,5h. Biết khi không có gió máy bay bay với vận tôc 300km/h. Hỏi vận tốc của gió là bao nhiêu:

A. 360km/h B. 60km/s. C. 420km/h D. 180km/h

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 5. Một người đi xe đạp với vận tốc 14,4km/h, trên một đoạn đường song hành với đường sắt. Một đoàn tàu dài 12?m chạy ngược chiều và vượt người đó mất 6 giây kể từ lúc đầu tàu gặp người đó. Hỏi vận tốc của tàu là bao nhiêu?

A. 20 m/s B. 16 m/s. C. 24 m/s D. 4 m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 6. Như câu 3, khi tàu chạy cùng chiều với người đi xe đạp thì vận tốc của tàu là bao nhiêu?

A. 4 m/s B. 16 m/s C. 20 m/s D. 24 m/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 7. Một tàu thủy chở hàng đi xuôi dòng sông trong 4 giờ đi được 10?km, khi chạy ngược dòng trong 4 giờ thì đi được 60 km. Tính vận tốc vn, bờ của dòng nước và vt, bờ của tàu khi nước đứng yên. Coi vận tốc của nước đối bờlà luôn luôn không đổi.

A. vn, bờ = 15 km/h, vt, bờ = 25 km/h B. vn, bờ = 25 km/h, vt, bờ = 15 km/h

C. vn, bờ = 5 km/h, vt, bờ= 20 km/h. D. vn, bờ= 20 km/h, vt, bờ= 5 km/h

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 8. Một chiếc xà lan chạy xuôi đòn sông từ A đến B mất 3 giờ. A, B cách nhau 36km. Nước chảy với vận tốc 4km/h. vận tốc của xà lan đối với nước bằng bao nhiêu?

A. 32 km/h B. 16 km/h C. 12 km/h D. 8 km/h.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 9. Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông, sau 1 giờ đi được 10km. Một khúc gỗ trôi theo dòng sâu, sau 1 phút trôi được 1?0/3 m. tính vận tốc của thuyền buồm so với nước?

A. 8 km/h B. 12 km/h. C. 10 km/h D. một đáp án khác

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 10. Hai vật A và B chuyển động ngược chiều nhau từ 2 vị trí trên một đường thẳng đến gặp nhau với tốc độ lần lượt là v1=1,1m/s; v2=0,?m/s. Hỏi sau 10s khoảng cách giữa hai vật giảm đi bao nhiêu (biết chúng chưa gặp nhau).

A. 5m B. 6m C. 11m D. 16m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 11. Hai vật A và B chuyển động cùng chiều nhau với vận tốc lần lượt là v1=?,1m/s; v2=0,5m/s. Hỏi sau bao lâu khoảng cách giữa hai vật tăng lên một đoạn 3m:

A. 2,7s B. 6s C. 5s. D. 1,8s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 12. Một ca nô đi ngược chiều từ A đến B mất thời gian 15 phút. Nếu ca nô tặt máy và thả trôi theo dòng nước thì nó đi từ B đến A mất thời gian 60 phút. Ca nô mở máy đi từ A đến B mất thời gian:

A. 10 phút B. 30 phút C. 45 phút D. 40 phút

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 13. Hai đoàn tàu hỏa A và B chạy song song ngược chiều nhau. Đoàn A dài 150m chạy với vận tốc 1?m/s. Đoàn tàu B chạy với vận tốc 10m/s. Hỏi một hành khách đứng bên cửa sổ của tàu B sẽ nhìn thấy tàu A qua trước mặt mình trong bao lâu:

A. 10s B. 30s C. 6s D. 15s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 14. Hai bến sông A và B cách nhau 18km. Tính khoảng thời gian t để một ca nô xuôi dòng nước từ A đến B rồi lại ngay lập tức chạy ngược dòng trở về A. Cho biết vận tốc của ca nô đối với dòng nước là 16,? km/h và vận tốc dòng nước đối với bờ sông là 1,5m/s.

A. 1h 40ph B. 1h 20ph C. 2h30ph D. 2h10ph

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 15. Thang cuốn ở siêu thị đưa khách từ tầng trệt lên sàn lầu mất 1 phút. Nếu thang dừng thì khách phải đi bộ mất ?phút. Hỏi nếu thang vẫn hoạt động mà người khách vẫn bước đều lên như trước thì sẽ mất bao lâu:

A. 1/3 phút B. 3/4 phút. C. 2 phút D. 2/3 phút

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Tổ hợp kiểu 2: Cộng vận tốc khác phương

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1. Một người lái xuồng máy dự định mở máy cho xuồng chạy ngang con sông rộng 240m, mũi xuồng luôn luôn vuông góc với bờ sông. Nhưng do nước chảy nên xuồng sang đến bờ bên kia tại một địa điểm cách bến dự định 18?m về phía hạ lưu và xuồng đi hết 1 phút. Xác định vận tốc của xuồng so với dòng sông.

ĐS : 5m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 2. Một chiếc phà đi theo phương vuông góc với bờ sông sang bờ bên kia. Vận tốc của phà đối với nước là 8km/h, vận tốc dòng nước là ?km/h. Thời gian qua sông là 15 phút. Hỏi khi sang bờ bên kia thì phà cách điểm đối diện với bờ bên này là bao nhiêu?

ĐS: 2km

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 3. Một dòng sông rộng 100m và dòng nước chảy với vận tốc ?m/s so với bờ. Một chiếc thuyền đi sang ngang sông với vận tốc 4m/s so với dòng nước.

a. Tính vận tốc của thuyền so với bờ sông?

b. Tính quãng đường mà thuyền đã chuyển động được khi sang được đến bờ bên kia?

c. Thuyền bị trôi về phía hạ lưu một đoạn bao xa so với điểm dự định đến?

d. Muốn thuyền đến được điểm dự định đến thì thuyền phải đi theo hướng chếch lên thượng nguồn hợp với bờ sông một góc bao nhiêu?

ĐS : a. 5 m/s; b. 125m; c. 75m; d. 48,50

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 4. Một ca nô chạy qua sông xuất phát từ A, mũi hướng tới điểm B ở bờ bên kia. AB vuông góc với bờ sông. Nhưng do nước chảy nên khi đến bên kia, ca nô lại ở C cách B đoạn BC = 200m . Thời gian qua sông là 1 phút ?0s . Nếu người lái giữ cho mũi ca nô chếch 600 so với bờ sông và mở máy chạy như trước thì ca nô chạy tới đúng vị trí B. Hãy tính:

a. Vận tốc nước chảy và vận tốc ca nô.

b. Bề rộng của dòng sông.

c. Thời gian qua sông của ca nô lần sau.

ĐS : a. 2 m/s; 4 m/s; b. 400m; c. 116 s .

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 5 *. Hai ô tô đi qua ngã tư cùng lúc theo hai đường vuông góc với nhau với vận tốc 8m/s và ?m/s. Coi chuyển động của mỗi xe là thẳng đều.

a. Xác định độ lớn vận tốc xe 1 đối với xe 2.

b. Tính khoảng cách giữa hai xe lúc xe 2 cách ngã tư 120m.

ĐS : a. 10m/s ; b. 200m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Dùng đề sau để trả lời các câu hỏi 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8:

Một dòng sông rộng 60m, nước chảy với vận tốc 1m/s đối với bờ. Một chiếc thuyền đi trên sông với vận tốc ?m/s đối với nước.

Câu 1. Vận tốc của thuyền đối với bờ khi xuôi dòng là

A. 4m/s B. 2m/s C. 2,3m/s D. 3m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 2. Vận tốc của thuyền đối với bờ khi ngược dòng là

A. 4m/s B. 2m/s C. 2,3m/s D. 3m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 3. Vận tốc của thuyền đối với bờ khi đi từ bờ này sang bờ đối diện theo phương vuông góc với bờ là

A. 4m/s B. 2m/s C. 2,3m/s D. 3m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 4. Khi đi từ bờ này sang bờ đối diện theo phương vuông góc với bờ hướng của vận tốc thuyền đối với bờ hợp với bờ một góc xấp xĩ

A. 720 B. 180 C. 170 D. 430

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 5. Khi đi từ bờ này theo phương vuông góc bờ sang bờ đối diện (điểm dự định đến) do nước chảy nên khi sang đến bờ kia thuyền bị trôi về cuối dòng. Khoảng cách từ điểm dự định đến điểm thuyền đến thực cách nhau là

A. 180m B. 20m C. 63m D. 18m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 6. Muốn đến được điểm dự định đối diện điểm xuất phát bên kia bờ thì thuyền phải đi theo hướng chếch lên thượng nguồn hợp với bờ một góc

A. 600 B. 450 C. 190 D. 710

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 7. Vận tốc của thuyền đối với bờ trong trường hợp câu 6 là

A. 3,2m/s B. 1,4m/s C. 2,8m/s D. tất cả đều sai

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 8. Trong trường hợp (đi vuông góc với bờ và chếch lên thượng nguồn) nào thuyền đến bờ bên kia nhanh nhất:

A. đi vuông góc với bờ B. đi chếch lên thượng nguồn

C. cả hai trường hợp thời gian là như nhau D. không thể kết luận

Câu 9 *. một hành khách ngồi trên toa xe lửa đang chạy trong mưa với vận tốc 17,3m/s. Qua cửa sổ của tàu người ấy thấy các giọt nước mưa vạch những đường thẳng nghiêng góc α so với phương thẳng đứng. Biết các giọt nước mưa rơi đều theo phương thẳng đứng với vận tốc bằng 3?m/s. Hỏi α có giá trị bằng bao nhiêu:

A. 300. B. 400 C. 450 D. 600

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 10 *. Các giọt nước mưa rơi đều thẳng đứng với vận tốc v1. Một xe lửa chuyển động thẳng đều theo phương ngang với vận tốc v2 =? m/s. Các giọt mưa rơi bám vào cửa kính và chạy dọc theo cửa kính theo hướng hợp góc 450 so với phương thẳng đứng. Vận tốc rơi đều của các giọt mưa là

A. 34,6m/s B. 30m/s. C. 11,5m/s D. 10m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Dùng đề sau để trả lời các câu hỏi 11, 12, 13:

Hai ô tô chạy trên hai đường thẳng vuông góc với nhau. Sau khi gặp nhau ở ngã tư thì xe 1 chạy theo hướng đông, xe 2 chạy theo hướng bắc với cùng vận tốc ?0km/h.

Câu 11. Vận tốc tương đối của xe 2 đối với xe 1 có giá trịnào:

A. 40km/h B. 56km/h. C. 80km/h D. 60km/h

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 12. Ngồi trên xe 1 sẽ thấy xe 2 chạy theo hướng nào:

A. bắc B. đông-bắc C. tây-bắc. D. tây-nam

Câu 13. Sau 1h kể từ khi gặp nhau, khoảng cách giữa hai xe là

A. 56km. B. 80km C. 100km D. 120km.

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

CHỦ ĐỀ 6: TỔNG HỢP VÀ PHÂN TÍCH LỰC

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1. Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của 2 lực có độ lớn 20N và ?0N, xác định góc hợp bởi phương của 2 lực nếu hợp lực có giá trị:

a. 50N b. 10Nc. 40Nd. 20N

Đáp số: a. 00; b. 1800; c. 75,50; D. 138,50

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 2. Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1=16N; F2=1?N. Tìm độ lớn của hợp lực của hai lực này khi chúng hợp với nhau một góc =00; 600; 1?00; 1800.

ĐS : 28N; 24,3N; 14,4N; 4N

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 3. Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của 3 lực: F1=?0N, F2=20N và F3. Biết góc giữa các lực là bằng nhau và đều bằng 1200. Tìm F3 để hợp lực tác dụng lên chất điểm bằng 0?

Đáp số: 20 N

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 4. Treo một vật có khối lượng 3kg vào một sợi dây. Cho g=10m/s2. Tính lực căng của sợi dây?

Đs: 30N

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 5. Một lò xo nhẹ được treo như hình vẽ. Biết k=20N/m, m=?00g; g=10m/s2. Tìm độ biến dạng của lò xo?

Đs: 10cm

right1370965

m

00

m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 6. Vật m=?kg được giữ nằm yên trên mặt phẳng nghiêng góc 450 so với phương ngang bằng một sợi dây mảnh và nhẹ, bỏ qua ma sát. Tìm lực căng của sợi dây (lực mà vật tác dụng lên sợi dây làm cho sợi dây bị căng ra)

Đáp số: T =

5045075132651500………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 7. Cho vật nặng khối lượng m=8kg được treo trên các đoạn dây như hình vẽ. Tính lực căng của các đoạn dây AC và BC. Lấy g=10m/s2.

ĐS: 46,2N; 92,4N

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

48685451587500Bài 8. Một vật có khối lượng m=?kg được treo vào cơ cấu như hình vẽ. Hãy xác định lực do vật nặng m làm căng các dây AC, AB ?

ĐS: 57,7N; 28,87N

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

right000Bài 9. Một chiếc đèn được treo vào tường nhờ một dây AB. Muốn cho đèn ở xa tường, người ta dùng một thanh chống nằm ngang, một đầu tì vào tường, còn đầu kia tì vào điểm B của dây như hình vẽ. Cho biết đèn nặng ?kg và dây hợp với tường một góc 300. Tính lực căng của dây và phản lực của thanh. Cho biết phản lực của thanh có phương dọc theo thanh và lấy g=10m/s2.

ĐS: 15N; 10N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

4386580317500Bài 10. Một vật có khối lượng m=3kg treo vào điểm chính giữa của dây thép AB có khối lượng không đáng kể như hình vẽ. Biết rằng AB=4m; CD=?0cm. Tính lực kéo của mỗi sợi dây ?

ĐS: 300,374N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

361886512890500Bài 11 *. Một hệ vật được bố trí như hình vẽ. Biết m1=600g, m2=800g, k=?0N/m, mặt phẳng nghiêng góc 30o so với phương ngang. Tính độ biến dạng của lò xo.

Đs: dãn 10cm; dãn 3,5cm

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 12 *. Một lò xo được treo một vật khối lượng 50g như hình vẽ. Biết k=100N/m, lấy g=10m/s2. Tìm độ biến dạng của lò xo?

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Gọi F1, F2 là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng. Câu nào sau đây là đúng?

A. F không bao giờ nhỏ hơn cả F1 và F2.

B. F không bao giờ bằng F1 hoặc F2.

?D. Trong mọi trường hợp:

Câu 2. Độ lớn của hợp lực hai lực đồng qui hợp với nhau góc α là:

A.

cos B.

cos.

C.

cos D.

Câu 3. Có hai lực đồng quy

. Gọi

là góc hợp bởi

. Nếu

thì:

A. = 00 B. = 900 C. = 1800 D. 0< < 900

Câu 4. Có hai lực đồng quy

. Gọi

là góc hợp bởi

. Nếu

thì:

A. = 00B. = 900C. = 1800 D. 0< < 900

Câu 5. Có hai lực đồng quy

. Gọi là góc hợp bởi

. Nếu

thì:

A. = 00B. = 900C. = 1800 D. 0< < 900

Câu 6. Hai lực F1=F2 hợp với nhau một góc . Hợp lực của chúng có độ lớn:

A. F = F1+F2 B. F= F1-F2 C. F= 2F1cos

D. F = 2F1cos

Câu 7. Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi

A. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không.

B. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số.

C. vật chuyển động với gia tốc không đổi.

D. vật đứng yên.

Câu 8. Một sợi dây có khối lượng không đáng kể, một đầu được giữ cố định, đầu kia có gắn một vật nặng có khối lượng m. Vật đứng yên cân bằng. Khi đó

A. vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

?C. vật chịu tác dụng của ba lực và hợp lực của chúng bằng không.

D. vật chịu tác dụng của trọng lực và lực căng dây.

Câu 9. Chọn phát biểu đúng:

A. Dưới tác dụng của lực vật sẽ chuyển động thẳng đều hoặc tròn đều.

B. Lực là nguyên nhân làm vật vật bị biến dạng.

?D. Lực là nguyên nhân làm vật thay đổi chuyển động hoặc làm vật bị biến dạng.

Câu 10. Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 9N và 12N. Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực?

A. 25NB. 15N C. 2ND. 1N

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 11. Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 7N và 1?N. Giá trị của hợp lực có thể là giá trị nào trong các giá trị sau đây?

A. 19N. B. 15N. C. 3N. D. 2N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 12. Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 8N và 1?N. Giá trị của hợp lực không thể là giá trị nào trong các giá trị sau đây?

A. 19N. B. 4N. C. 21N. D. 7N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 13. Hai lực

vuông góc với nhau. Các độ lớn là 3N và ?N. Hợp lực của chúng tạo với hai lực này các góc bao nhiêu? (lấy tròn tới độ).

A. 300 và 600 B. 420 và 480C. 370 và 530 D. Khác A, B, C

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 14. Cho hai lực đồng qui có cùng độ lớn 600N. Hỏi góc giữa 2 lực bằng bao nhiêu thì hợp lực cũng có độ lớn bằng 6?0N.

A. = 00B. = 900C. = 1800 D. 120o

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 15. Cho hai lực đồng qui có độ lớn F1=F2=30N. Góc tạo bởi hai lực là 1?00. Độ lớn của hợp lực:

A. 60NB.

N. C. 30N. D.

N

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 16. Phân tích lực

thành hai lực

hai lực này vuông góc nhau. Biết độ lớn của lực F=100N; F1=6?N thì độ lớn của lực F2 là

A. F2 = 40N. B.

NC. F2 = 80N. D. F2 = 640N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 17. Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của 3 lực 12N, 20N, 16N. Nếu bỏ lực 20N thì hợp lực của 2 lực còn lại có độ lớn bằng bao nhiêu?

A. 4N B. 20N C. 28N D. Chưa thể kết luận

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 18. Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của 3 lực 12N, 15N, ?N. Hỏi góc giữa 2 lực 12N và 9N bằng bao nhiêu?

A. = 300 B. = 900C. = 600 D. = 45°

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 19. Ba lực có cùng độ lớn bằng 10N trong đó F1 và F2 hợp với nhau góc ?00. Lực F3 vuông góc mặt phẳng chứa F1, F2. Hợp lực của ba lực này có độ lớn.

A. 15N B. 30NC. 25ND. 20N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 20. Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của 3 lực 4N, ?N và 6N. Nếu bỏ đi lực 6N thì hợp lực của 2 lực còn lại bằng bao nhiêu?

A. 9N B. 6N C. 1N D. không thể biết được

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 21. Một chật điểm đứng yên dưới tác dụng của 3 lực 6N, ?N và 10N. Hỏi góc giữa hai lực 6N và 8N bằng bao nhiêu?

A. 300 B. 450 C. 600 D. 900

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 22. Lực 10N là hợp lực của cặp lực nào dưới đây? Cho biệt góc giữa cặp lực đó.

A. 3N, 15N; 1200 B. 3N, 13N; 1800 C. 3?,6N; 600 D. 3N, 5N; 00

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 23. Một vật chịu 4 lực tác dụng. Lực F1=40N hướng về phía Đông, lực F2=50N hướng về phía Bắc, lực F3=70N hướng về phía Tây, lực F4=?0N hướng về phía Nam. Độ lớn của hợp lực tác dụng lên vật là bao nhiêu?

A. 50N B. 170N C. 131N D. 250N

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

477012015557500Câu 24. Một vật có trọng lượng P đứng cân bằng nhờ 2 dây OA làm với trần một góc ?00 và OB nằm ngang. Độ lớn của lực căngT1 của dây OA bằng:

A. P B.

C.

D. 2P

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

right1333500Câu 25. Một vật được treo như hình vẽ: Biết vật có P=?0N, α=30˚. Lực căng của dây là bao nhiêu?

A. 40N

B. 40eq \l(\r(,3)) N

C. 80N

D. 80eq \l(\r(,3))N

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

47212259715500Câu 26. Một vật có khối lượng 1kg được giữ yên trên một mặt phẳng nghiêng bởi một sợi dây song song với đường dốc chính. Biết α=?00. Cho g=9,8m/s2. Lực ép của vật lên mặt phẳng nghiêng là

A. 9,8 N B. 4,9 N.

C. 19,6 N. D. 8,5 N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 27. Một vật có khối lượng?kg được giữ yên trên một mặt phẳng nghiêng bởi một sợi dây song song với đường dốc chính. Biết α=300. Cho g=9,8 m/s2. Lực căng T của dây treo là

A. 4,9 N. B. 8,5 N. C. 19,6 N. D. 9,8 N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

5880100635000Câu 28. Một quả cầu có khối lượng 1,?kg được treo vào tường nhờ một sợi dây. Dây hợp với tường góc α=450. Cho g=9,8 m/s2. Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc giữa quả cầu và tường. Lực ép của quả cầu lên tường là

A. 20 N. B. 10,4 N. C. 14,7 N. D. 17 N.

right228219000………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 29. Một quả cầu có khối lượng 2,?kg được treo vào tường nhờ một sợi dây. Dây hợp với tường góc α=600. Cho g=9,8m/s2. Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc giữa quả cầu và tường. Lực căng T của dây treo là

A. 49 N. B. 12,25 N. C. 24,5 N. D.30 N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

CHỦ ĐỀ 7: BA ĐỊNH LUẬT NEWTON

1. Định luật 1, 2 Newton

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1. Dưới tác dụng của một lực 20N, một vật chuyển động với gia tốc bằng 0,4 m/s².

a. Tìm khối lượng của vật.

b. Nếu vận tốc ban đầu của vật là ?m/s thì sau bao lâu vật đạt tốc độ 10m/s và đi được quãng đường bao nhiêu?

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 2. Lực F truyền cho vật khối lượng m1 thì vật có gia tốc a1=?m/s2, truyền cho vật khối lượng m2 thì vật có a2=3m/s2. Hỏi lực F sẽ truyền cho vật có khối lượng m3=m1+m2 thì vật có gia tốc là bao nhiêu?

ĐS: 1,2m/s2

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 3. Lực F Truyền cho vật khối lượng m1 gia tốc ?m/s2, truyền cho vật khối lượng m2 gia tốc 4m/s2. Hỏi lực F sẽ truyền cho vật có khối lượng

một gia tốc là bao nhiêu?

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 4. Một vật nhỏ khối lượng 2kg, lúc đầu đứng yên. Nó bắt đầu chịu tác dụng đồng thời của 2 lực F1 = 3N và F2 = ?N. Góc giữa hai lực là 300. Tính quãng đường vật đi được sau 1,2s.

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 5. Một vật có khối lượng 50kg bắt đầu chuyển động nhanh dần đều không vận tốc đầu, sau khi đi được 50m thì vật có vận tốc ?m/s.

a. Tính gia tốc và thời gian vật đi được quãng đường trên.

b. Lực tác dụng lên vật là bao nhiêu? Bỏ qua ma sát.

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 6. Một vật có khối lượng m= 100kg chuyển động dưới tác dụng của lực kéo F. Đồ thị vận tốc theo thời gian của vật biểu diễn như hình vẽ. Hãy xác định gia tốc của vật từ đó suy ra lực kéo F.

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 7. Một vật có khối lượng 2?kg được kéo chuyển động thẳng theo hai giai đoạn liên tiếp, có đồ thị vận tốc theo thời gian như hình vẽ. Biết trong suốt quá trình chuyển động, lực cản không đổi và có giá trị Fc = 5N. Tính lực kéo trong mỗi giai đoạn.

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 8. Một ô tô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 72km/h thì hãm lại, ô tô chạy thêm được 5?m thì dừng hẳn. Tính gia tốc và thời gian ô tô đi được quãng đường trên và độ lớn lực hãm phanh.

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 9. Một ô tô đang đi với vận tốc 1?m/s thì tăng tốc, chuyển động nhanh dần đều, sau 20s thì đạt vận tốc 14m/s.

a. Tính gia tốc của ô tô và quãng đường ô tô đi được sau 40 s.

b. Bỏ qua ma sát. Tính lực phát động tác dụng vào ô tô.

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 10. Một ôtô có khối lượng 1 tấn đang chuyển động với v = 54km/h thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều. Biết lực hãm 300?N.

a. Xác định quãng đường xe đi được cho đến khi dừng lại.

b. Xác định thời gian chuyển động cho đến khi dừng lại.

ĐS: a. 37,5m; b. 5s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 11. Một quả bóng m=0,4kg đang nằm yên trên mặt đất. Một cầu thủ đá bóng với lực 300N. Thời gian chân tác dụng vào quả bóng là 0,?15s. Tính tốc độ của quả bóng lúc bay đi.

ĐS: 11,25m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 12. Một ôtô có khối lưọng 500kg đang chuyển động thẳng đều thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều trong 2s cuối cùng đi được ?,8m. Hỏi lực hãm phanh tác dụng lên ôtô có độ lớn là bao nhiêu?

ĐS: 450N

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 13. Vật chịu tác dụng lực ngang F ngược chiều chuyển động thẳng trong 6s, vận tốc giảm từ 8m/s còn ?m/s. Trong 10s tiếp theo lực tác dụng tăng gấp đôi về độ lớn còn hướng không đổi. Tính vận tốc vật ở thời điểm cuối.

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 14. Một xe có khối lượng 2 tấn, rời bến chuyển động thẳng với lực kéo của động cơ là 2000N, biết rằng trong suốt thời gian chuyển động xe chịu một lực cản không đổi bằng 0,?5 lần trọng lượng của xe. Lấy g=10m/s².

a. Tính gia tốc của chuyển động và quãng đường xe đi được sau 10s.

b. Sau đó xe chuyển động đều trong 40m. Tính lực kéo của động cơ và thời gian xe chuyển động đều.

c. Sau 40m chuyển động đều, tài xế tắt máy và hãm phanh, xe dừng lại sau khi đi thêm được 10m. Tính lực hãm.

ĐS:

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 15. Một vật có khối lượng m= 36kg chuyển động dưới tác dụng của hai lực F1 và F2 cùng hướng. Trong 5s đầu tiên vận tốc của vật tăng từ 0 đến 1?,5m/s, tại thời điểm t = 5s lực kéo F1 mất đi, trong 4s kế tiếp vận tốc của vật chỉ tăng thêm một lượng và là 5,6m/s. Tính các lực F1 và F2.

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 16. Dưới tác dụng của một lực kéo F, một vật có khối lượng 100kg bắt đầu chuyển động nhanh dần đều và sau khi đi được quãng đường 10m thì đạt vận tốc là ?5,2km/h.

a. Tính giá trị của lực kéo nếu bỏ qua ma sát.

b. Nếu lực ma sát là 100N thì lực kéo lên vật là bao nhiêu?

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Theo định luật I Newton, thì phương án nào sai.

A. một vật sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu hợp lực tác dụng bằng không.

B. một vật sẽ đứng yên nếu không có lực nào tác dụng và sẽ chuyển động thẳng đều nếu hợp lực tác dụng bằng không.

C. nếu không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng không thì vật sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.

?động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.

Câu 2. Khi vật chịu tác dụng của hợp lực có độ lớn và hướng không đổi thì

A. vật sẽ chuyển động tròn đều.

B. vật sẽ chuyển động thẳng nhanh dần đều.

C. vật sẽ chuyển động thẳng biến đổi đều.

D. vật sẽ chuyển động hoặc đứng yên.

Câu 3. Câu nào sau đây là đúng?

A. Không có lực tác dụng thì vật không thể chuyển động.

B. Một vật bất kì chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần.

?D. Không vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó.

Câu 4. Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính?

A. Vật chuyển động trên một đường thẳng.

B. Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát.

C. Vật chuyển động khi tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi.

D. Vật chuyển động tròn đều.

Câu 5. Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn tự di chuyển. Đó là nhờ

A. trọng lượng của xe B. lực ma sát nhỏ.

C. quán tính của xe. D. phản lực của mặt đường

Câu 6. Chọn phát biểu đúng nhất?

A. Vectơ lực tác dụng lên vật có hướng trùng với hướng chuyển động của vật.

B. Hướng của vectơ lực tác dụng lên vật trùng với hướng biến dạng của vật.

C. Hướng của lực trùng với hướng của gia tốc mà lực truyền cho vật.

D. Lực tác dụng lên vật chuyển động thẳng đều có độ lớn không đổi.

Câu 7. Trong các cách viết công thức của định luật II Niu - tơn sau đây, cách viết nào đúng?

A. - F = ma.B. F = ma .C. F = - ma .D. F = ma.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật phải đứng yên.

?C. Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật.

D. Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại.

Câu 9. Chọn phát biểu sai trong các kết luận sau: Một vật chuyển động đều thì

A. quãng đường vật đi được tỷ lệ thuận với thời gian chuyển động.

B. quãng đường vật đi được sau những khoảng thời gian bất kì bằng nhau thì bằng nhau.

C. vật chịu tác dụng của một lực không đổi.

D. vật chịu tác dụng của các lực cân bằng khi đang chuyển động.

Câu 10. Một hợp lực 2N tác dụng vào 1 vật có khối lượng 2kg lúc đầu đứng yên, trong khoảng thời gian 2s. Đoạn đường mà vật đó đi được trong khoảng thời gian đó là

A. 8m B. 2m C. 1m D. 4m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 11. Một quả bóng có khối lượng 500g đang nằm trên mặt đất thì bị đá bằng một lực 200N. Nếu thời gian quả bóng tiếp xúc với bàn chân là 0,?2s thì bóng sẽ bay đi với tốc độ bằng

A. 0,008m/sB. 2m/s C. 8m/s D. 0,8m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 12. Đo những quãng đường đi được của một vật chuyển động thẳng trong những khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau và bằng 2s, người ta thấy quãng đường sau dài hơn quãng đường trước 20m. Khối lượng của vật là 1?0g. Lực tác dụng lên vật có độ lớn bằng

A.1N.B. 0,5N.C. 0,8N.D. 1,2N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 13. Một vật có khối lượng 2kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ. Vật đó đi được 200cm trong thời gian ?s. Độ lớn hợp lực tác dụng vào nó là

A. 4N B. 1N C. 2N D. 100N

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 14. Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2m/s đến 8m/s trong 3s. Độ lớn của lực tác dụng vào vật là

A. 2 N. B. 5 N. C. 10 N. D. 50 N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 15. Một vật có khối lượng 2,0kg chuyển động thẳng nhanh dần đều với trạng thái nghỉ. Vật đi được 80cm trong 0,?s. Gia tốc của vật và hợp lực tác dụng vào nó có độ lớn là bao nhiêu?

A.3,2m/s2; 6,4N.B. 6,4m/s2; 12,8N.C. 0,64m/s2; 1,2N.D. 640m/s2; 1280N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 16. Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng ?kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2,0m/s đến 8,0m/s trong 3,0s. Lực tác dụng vào vật bằng

A. 15N.B. 1,0N.C. 10N.D. 5,0N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 17. Chọn câu trả lời đúng:

Một lực F truyền cho một vật khối lượng m1 một gia tốc ?m/s2, truyền cho vật có khối lượng m2 gia tốc 3 m/s2. Lực F sẽ truyền cho vật có khối lượng m=m1+m2 một gia tốc là

A. 9 m/s2 B. 4,5m/s2 C. 3m/s2 D. 2m/s2

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 18. Một ô tô khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 7?km/h thì hãm phanh, đi thêm được 500m rồi dừng lại. Chọn chiều dương là chiều chuyển động. Lực hãm tác dụng lên xe là

A. 800 N. B. 800 N. C. 400 N. D. -400 N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 19. Chọn câu trả lời đúng. Vật khối lượng m=2kg đặt trên mặt sàn nằm ngang và được kéo nhờ lực F như hình, F hợp với mặt sàn nằm ngang một góc góc α=600 và có độ lớn F=?N. Bỏ qua ma sát. Độ lớn gia tốc của m khi chuyển động là

A. 1 m/s2B. 0,5 m/s2C. 0,85 m/s2 D. 0,45 m/s2

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 20. Một lực F1 tác dụng lên vật có khối lượng m1 làm cho vật chuyển động với gia tốc a1. Lực F2 tác dụng lên vật có khối lượng m2 làm cho vật chuyển động với gia tốc ?2. Biết

thì

bằng

A.

.B.

.C.

.D.

.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 21. Hai vật có khối lượng lần lượt bằng m1 và m2=2m1 chịu tác dụng của hai lực F1, F2 thì nhận được cùng gia tốc. Khi đó

A. F1 = 2F2. B. F2 = 2F1. C. F2 = F1.D. F1 = 4F2.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 22. Chọn câu trả lời đúng:

Vật khối lượng m=2kg đặt trên mặt sàn nằm ngang và được kéo nhờ lực

chướng chếch lên trên,

hợp với mặt sàn góc α=300 và có độ lớn F=?N. Bỏ qua ma sát. Độ lớn gia tốc của m khi chuyển động là

A. 1 m/s2 B. 0,5 m/s2 C. 0,87 m/s2 D. 0,45 m/s2

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 23. Một vật có khối lượng 1kg móc vào lực kế treo trong buồng thang máy. Thang máy đang đi lên chậm dần đều với gia tốc không đổi. Số chỉ của lực kế là 6,?N. Gia tốc thang máy là bao nhiêu? Lấy g=9,8m/s2.

A. 2m/s2B. 3m/s2C. 4m/s2D. 2m/s2

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 24. Một người đứng trên một cái cân lò xo trong một thang máy. Khi thang máy đứng yên (g=10m/s2) số chỉ của cân là 50?N. Khi thang máy đi xuống chậm dần đều với gia tốc 2m/s2 thì số chỉ của cân sẽ là

A. 450N.B. 600N.C. 400N.D. 550N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 25. Lực F truyền cho vật khối lượng m1 gia tốc 2m/s², truyền cho vật khối lượng m2 gia tốc ?m/s². Lực F sẽ truyền cho vật khối lượng m = m1+m2 gia tốc

A. 1,5 m/s². B. 2 m/s². C. 4 m/s². D. 8 m/s².

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

501967513335

v (m/s)

2

3

4

O

t(s)

00

v (m/s)

2

3

4

O

t(s)

Câu 26. Một vật chuyển động thẳng có đồ thị tốc độ được biểu diễn trên hình vẽ. Trong khoảng thời gian nào các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau?

A. Từ 0 đến 2s.B. Từ 2s đến 3s.

C. Từ 3s đến 4s. D. Không có khoảng thời gian nào.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 27. Một vật có khối lượng m=4kg đang ở trạng thái nghỉ được truyền một hợp lực F=?N. Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 5s đầu bằng

A. 30 m.B. 25 m.C. 5 m.D. 50 m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 28. Vật đứng yên bắt đầu chuyển động nhanh dần đều , biết sau khi đi được 1m thì vận tốc của vật là 100cm/s. Xác định độ lớn của kực tác dụng vào vật cho biết khối lượng của vật là 10?kg?

A. F = 25N.B. F = 40N.C. F = 50N.D. F = 65N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 29. Một chiếc xe có khối lượng m=100kg đang chạy với vận tốc 30,6 km/h thì hãm phanh. Biết lực hãm phanh là 25?N. Quãng đường hãm phanh là

A. 14,45 m .B. 20 m.C. 10 m.D. 30 m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 30. Một xe tải chở hàng có tổng khối lượng xe và hàng là 4 tấn, khởi hành với gia tốc 0,3m/s2. Khi không chở hàng xe tải khởi hành với gia tốc 0,?m/s2. Biết rằng lực tác dụng vào ô tô trong hai trường hợp đều bằng nhau. Khối lượng của xe lúc không chở hàng là

A. 1,0 tấn.B. 1,5 tấn.C. 2,0 tấn.D. 2,5 tấn.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 31. Một vật khối lượng 2kg đang chuyển động với vận tốc 18km/h thì bắt đầu chịu tác dụng của lực 4N theo chiều chuyển động. Đoạn đường vật đi được trong 1?s đầu tiên bằng

A. 120 m. B. 160 m.C. 150 m.D. 175 m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 32. Vật khối lượng 20kg chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ, sau 10s đi được quãng đường 12?m. Hỏi độ lớn hợp lực tác dụng lên vật là bao nhiêu?

A. 50N.B. 170NC. 131ND. 250N

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 33. Chọn câu trả lời đúng .Tác dụng một lực F không đổi làm vật dịch chuyển từ trạng thái nghỉ được một quãng đường s và đạt tốc độ ?. Nếu tăng lực tác dụng lên n lần thì với cùng đoạn đường s, tốc độ của vật đã tăng

A. n lần B. n2 lần C.

lần .D. 2n lần

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 34. Chọn câu trả lời đúng? dưới tác dụng của lực kéo F, một vật khối lượng 100kg, bắt đầu chuyển động nhanh dần đều và sau khi đi được quãng đường dài 10m thì đạt vận tốc 25,? km/h. Lực kéo tác dụng vào vật có giá trị nào sau đây?

A. F = 245N. B. F = 490N. C. F = 490N. D. F = 294N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 35. Chọn câu trả lời đúng?. Một vật có khối lượng 20kg,bắt đầu chuyển động dưới tác dụng của một lực kéo, đi được quãng đường s trong thời gian 10s. Đặt thêm lên nó một vật khác có khối lượng 1?kg. Để đi được quãng đường s và cũng với lực kéo nói trên, thời gian chuyển động phải bằng bao nhiêu?

A. t/ = 12,25s.B. t/ = 12,50s. C. t/ = 7,07s. D. t/ = 12,95s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 36. Dưới tác dụng của một lực F có độ lớn không đổi theo phương ngang xe chuyển động thẳng đều với không vận tốc đầu và đi được quãng đường 2,5m trong thời gian t. Nếu đặt thêm vật có khối lượng 25?g lên xe thì xe chỉ đi được quãng đường 2m trong thời gian t. Bỏ qua ma sát. Khối lượng của xe là

A.15kg.B. 1kg.C. 2kg.D. 5kg.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 37. Một ôtô chạy với vận tốc 60km/h thì người lái xe hãm phanh, xe đi tiếp quãng đường 5m thì dừng lại. Lực hãm phanh trong hai trường hợp bằng nhau. Nếu ôtô đang chạy với vận tốc 12?km/h thì quãng đường đi được từ lúc hãm phanh đến khi dừng lại là

A.100m.B. 70,7m.C. 141m.D. 200m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 38. Lực F1 tác dụng lên vật trong khoảng thời gian 2s làm vận tốc vât thay đổi từ 5m/s đến 7m/s. Lực F2 tác dụng lên vật trong khoảng thời gian ?s làm vận tốc thay đổi từ 1m/s đến 4m/s. Tỉ số

bằng

A. 0,5.B. 1,5.C. 2.D. 1.

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 39. Một chiếc xe nặng 500kg đang chuyển động thẳng đều thì hãm phanh để xe chuyển động chậm dần đều. Biết trong giây cuối cùng xe đi được ?m. Độ lớn lực hãm phanh bằng

A.250N.B. 500N.C. 1000N.D. 1250N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 40. Xe có khối lượng m = 800kg đang chuyển động thẳng đều thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều. Biết quãng đường đi được trong giây cuối cùng của chuyển động là 1,?m. Hỏi lực hãm của xe nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

A. Fh = 240N. B. Fh = 2400N. C. Fh = 2600N. D. Fh = 260N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 41. Một vật có khối lượng 2kg đang đứng yên trên mặt ngang thì được kéo bởi một lực

. Lực

có độ lớn bằng 9N có phương nằm ngang. Sau 10s ngừng tác dụng lực

. Biết lực cản tác dụng vào vật luôn bằng ?N. Quãng đường đi được từ lúc bắt đầu chuyển động đến khi dừng hẳn bằng

A.100m.B. 180m.C. 120m.D. 150m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 42 *. Một quả bóng có khối lượng 0,2kg bay với tốc độ 25m/s đến đập vuông góc tường rồi bật ngược trở lại theo phương cũ với tốc độ 1?m/s. Khoảng thời gian va chạm 0,05s. Coi lực này là không đổi trong suốt thời gian tác dụng. Lực của tường tác dụng lên quả bóng có độ lớn bằng

A.50N.B. 90N.C. 160N.D. 230N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 43 *. Một lực tác dụng vào một vật trong khoảng thời gian 3s làm vận tốc của nó tăng từ 0 đến 24m/s (lực cùng phương chuyển động). Sau đó tăng độ lớn lực lên gấp đôi trong khoảng thời gian ?s và giữ nguyên hướng của lực. Vận tốc của vật tại thời điểm cuối bằng

A. 40cm/s.B. 56m/s.C. 32m/s.D. 72cm/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

2. Định luật 3 Newton. Bài toán va chạm

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN

453326510477500Bài 1. Xe lăn 1 có khối lượng m1= ?0g, có gắn một lò xo. Xe lăn 2 có khối lượng m2. Ta cho hai xe áp gần vào nhau bằng cách buộc dây để nén lò xo như hình vẽ.

Khi đốt dây buộc, lò xo dãn ra và sau một thời gian Δt rất ngắn, hai xe rời nhau với vận tốc v1= 1,5m/s; v2= 1m/s. Bỏ qua ảnh hưởng của ma sát trong thời gian Δt. Tính m2.

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 2. Hai chiếc xe lăn đặt nằm ngang, đầu xe A có gắn một lò xo nhỏ, nhẹ. Đặt hai xe sát nhau để lò xo bị nén lại rồi buông tay. Sau đó hai xe chuyển động, đi được các quãng đường s1=1m và s2=?m trong cùng thời gian t. Tính tỉ số khối lượng của hai xe. Bỏ qua ma sát.

ĐS: m1/m2=2

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 3. Hai quả bóng ép sát vào nhau trên mặt phẳng ngang. Khi buông tay, hai quả bóng lăn được những quãng đường ?m và 4m rồi dừng lại. Biết sau khi rời nhau, hai quả bóng chuyển động chậm dần đều với cùng gia tốc. Tính tỉ số khối lượng của hai quả bóng ?

ĐS:

.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 4. Hai quả cầu chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang, quả cầu (1) chuyển động với vận tốc 4m/s đến va chạm vào quả cầu (2) đang đứng yên. Sau va chạm, cả hai quả cầu cùng chuyển động theo hướng cũ của quả cầu (1) với cùng vận tốc ?m/s. Tính tỉ số khối lượng của hai quả cầu ?

ĐS:

.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 5. Cho viên bi A chuyển động với vận tốc vA=20m/s tới va chạm vào bi B đang đứng yên (vB=0), sau va chạm bi A tiếp tục chuyển động theo phương cũ với v’A=10m/s, thời gian xảy ra va chạm là 0,4s. Tính vận tốc của viên bi B sau va chạm, biết mA=?0g, mB=100g.

ĐS: 20m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 6. Một xe lăn bằng gỗ có khối lượng m1=300g đang chuyển động với vận tốc v=3m/s thì va chạm vào một xe lăn bằng thép có khối lượng m2=600g đang đứng yên trên bàn nhẵn nằm ngang. Sau thời gian va chạm 0,2s xe lăn thép đạt vận tốc 0,?m/s

theo hướng của v. Xác định lực F tác dụng vào xe lăn gỗ khi tương tác và vận tốc của nó ngay sau khi va chạm?

ĐS: 2m/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 7. Một xe A đang chuyển động với vận tốc 3,6km/h đến đụng vào xe B đang đứng yên. Sau va chạm xe A chuyển động dội lại với vận tốc 0,?m/s, còn xe B chạy với vận tốc 0,55m/s. Cho biết khối lượng xe B là mB=200g. Tìm khối lượng xe A?

ĐS: 100g.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 8. Hai chiếc xe lăn có thể chuyển động trên đường nằm ngang, đầu của xe A gắn một lò xo nhẹ. Đặt hai xe sát vào nhau để lò xo bị nén rồi sau đó buông tay thì thấy hai xe chuyển động ngược chiều nhau. Quãng đường xe A đi được gấp ? lần quãng đường xe B đi được (tính từ lúc thả đến lúc dừng lại). Cho rằng lực cản tỉ lệ với khối lượng của xe. Xác định tỉ số khối lượng của xe A và xe B ?

ĐS:

.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 9. Một quả bóng khối lượng m=100g được thả rơi tự do từ độ cao h=0,8m. Khi đập vào sàn nhẵn bóng thì nẩy lên đúng độ cao h. Thời gian và chạm là 0,?s. Xác định lực trung bình do sàn tác dụng lên bóng ?

ĐS: 16N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 10 *. Một quả bóng khối lượng 200g bay với vận tốc 1?m/s đến đập vuông góc vào tường rồi bật trở lại theo phương cũ với cùng vận tốc. Thời gian va chạm giữa bóng và tường là 0,05s. Tính lực của tường tác dụng lên quả bóng ?

ĐS: 120N.

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Theo định luật III Newton,

A. Lực và phản lực là trực đối nên hai lực cân bằng.

B. Lực tương tác giữa hai vật là hai lực cùng hướng.

C. Lực tương tác giữa hai vật là những lực trực đối.

D. Lực tương tác giữa hai vật có thể khác nhau về bản chất.

Câu 2. Chọn câu sai. Trong tương tác giữa hai vật

A. gia tốc mà hai vật thu được luôn ngược chiều nhau và có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng của chúng

?C. Các lực tương tác giữa hai vật là hai lực trực đối.

D. Lực và phản lực có độ lớn bằng nhau.

Câu 3. Chọn câu đúng. Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn

A. tác dụng vào cùng một vật.

B. tác dụng vào hai vật khác nhau.

C. không bằng nhau về độ lớn.

D. bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

Câu 4. Khi một con ngực kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm cho nó chuyển động về phía trước là

A. lực mà con ngựa tác dụng vào xe.

B. lực mà xe tác dụng vào ngựa.

C. lực mà ngựa tác dụng vào đất.

D. lực mà đất tác dụng vào ngựa.

Câu 5. Câu nào đúng?Trong một cơn lốc xốy, một hòn đá bay trúng vào một cửa kính, làm vỡ kính.

A. Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính lớn hơn lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá.

B. Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính về độ lớn bằng lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá.

C. Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính nhỏ hơn lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá.

D. Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính lớn hơn trọng lượng của tấm kính.

Câu 6. Chọn phát biểu đúng? Người ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ

A. Lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực đinh tác dụng vào búa.

B. Lực của búa tác dụng vào đinh về độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa.

?D. Tùy thuộc đinh di chuyển nhiều hay ít mà lực do đinh tác dụng vào búa lớn hơn hay nhỏ hơn lực do búa tác dụng vào đinh.

Câu 7. Một vật có khối lượng m1 đang chuyển động với tốc độ 5,4km/h đến va chạm với vật có khối lượng m2 = 250g đang đứng yên. Sau va chạm vật m1 dội ngược lại với tốc độ 0,5m/s còn vật m2 chuyển động với tốc độ 0,?m/s. Biết hai vật chuyển động cùng phương. Khối lượng m1 bằng

A.350g.B. 200g.C. 100g.D. 150g.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 8 *. Hai quả cầu chuyển động trên cùng một đường thẳng đến va chạm vào nhau với vận tốc lần lượt bằng 1m/s và 0,5 m/s. Sau va chạm cả hai vật cùng bật trở lại với vận tốc lần lượt là 0,5 m/s và 1,5 m/s. Quả cầu 1 có khối ?kg. Khối lượng của quả cầu 2 là

A. m2 = 75kg. B. m2 = 7,5kg. C. m2 = 0,75kg. D. m2 = 0,5kg.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

CHỦ ĐỀ 8: CÁC LỰC CƠ HỌC

1. Lực hấp dẫn

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1. Hai vật có khối lượng 10kg và ?0kg, xem như chất điểm, hút nhau một lực

N

a. Tính khoảng cách giữa chúng.

b. Bây giờ tăng khối lượng mỗi vật lên 2 lần nhưng muốn lực hút không đổi thì phải dịch chuyển chúng lại gần hay ra xa nhau một khoảng bao nhiêu?

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 2. Hai vật cách nhau 8cm thì lực hút giữa chúng là 125,?.10–9 N. Tính khối lượng của mỗi vật trong hai trường hợp

a. Hai vật có khối lượng bằng nhau.

b. Khối lượng tổng cộng của hai vật là 8 kg.

c. Vật thứ nhất nặng gấp 8 lần vật thứ hai.

ĐS: a. 3,47kg b. 2kg và 6kg và ngược lại c. 9,8kg, 1,22kg.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 3. Tính độ cao mà ở đó gia tốc rơi tự do là 9,6? m/s2 và độ cao mà ở đó trọng lượng của vật chỉ bằng

so với ở trên mặt đất. Biết gia tốc rơi tự do ở sát mặt đất là 9,83 m/s2 và bán kính Trái Đất là 6400 km.

ĐS: 59km; 3719,29km.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 4. Khoảng cách trung bình giữa tâm Trái Đất và tâm Mặt Trăng bằng 60 lần bán kính Trái Đất R. Khối lượng Mặt Trăng nhỏ hơn khối lượng Trái Đất ?1 lần. Tại điểm nào trên đường thẳng nối tâm của chúng, lực hút của Trái Đất và của Mặt Trăng tác dụng vào một vật cân bằng nhau?

ĐS : 54R

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 5. Tính gia tốc rơi tự do và trọng lượng của một vật có khối lượng m=?0kg ở độ cao 7/9 bán kính Trái Đất. Biết gia tốc rơi tự do ở sát mặt đất là g=10m/s2 và bán kính Trái Đất là 6400km. Ở độ cao bằng 7/9 bán kính Trái Đất nếu có một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất thì vệ tinh bay với tốc độ dài bằng bao nhiêu và cần thời gian bao lâu để bay hết một vòng?

ĐS : 3,31h

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

42875201016000Bài 6 *. Trong một quả cầu bằng chì bán kính R, người ta khoét một lỗ hình cầu bán kính

. Tìm lực do quả cầu tác dụng lên vật nhỏ m trên đường nối tâm hai hình cầu, cách tâm hình cầu lớn một đoạn d, biết rằng khi chưa khoét quả cầu có khối lượng M.

ĐS:

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 7. Một con tàu vũ trụ bay về hướng mặt trăng. Hỏi con tàu đó ở cách tâm trái đất bằng bao nhiêu lần bán kính của trái đất thì lực hút của trái đất bằng một nửa lực hút của mặt trăng lên con tàu? Cho biết khoảng cách từ tâm trái đất đến tâm mặt trăng bằng ?0 lần bán kính trái đất. khối lượng của mặt trăng nhỏ hơn khối lượng của trái đất 81 lần

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Biểu thức của định luật vạn vật hấp dẫn là:

A. Fhd = G

B. Fhd = ma C. Fhd = G

D. Fhd = G

Câu 2. Khi khối lượng của hai vật và khoảng cách giữa chúng đều tăng lên gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn

A. tăng gấp bốn.B. giữ nguyên như cũ.

C. tăng gấp đôi.D. giảm đi một nửa.

Câu 3. Chọn phát biểu đúng:

Lực hấp dẫn giữa hai chất điểm bất kì tỉ lệ thuận với tích số hai khối lượng của chúng.

Lực hấp dẫn giữa hai chất điểm bất kì tỉ lệ nghịch với tích số hai khối lượng của chúng.

Lực hấp dẫn giữa hai chất điểm bất kì tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa chúng.

Lực hấp dẫn giữa hai chất điểm bất kì tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa chúng.

Câu 4. Chọn phát biểu không đúng:

Trọng lực của một vật là lực hấp dẫn giữa Trái Đất và vật đó.

Trọng tâm của vật là điểm đặt của trọng lực của vật.

? Trọng lượng của một vật càng lên cao càng tăng.

Câu 5. Trái Đất hút Mặt Trăng với một lực bằng bao nhiêu? Cho biết khoảng cách giữa Mặt Trăng và Trái Đất là r=3?.107m, khối lượng của Mặt Trăng m=7,37.1022kg, khối lượng Trái Đất M=6,0.1024kg.

A. 20,4.1020N.B. 20,4.1021N.C. 20,4.1019N.D. 20,4.1022N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 6. Ở một điểm trên mặt đất có gia tốc trọng trường bằng 10m/s2. Gia tốc rơi tự do ở một điểm cách tâm Trái Đất ?R (R là bán kính Trái Đất) bằng

A.3,3 m/s2.B. 5 m/s2. C. 2,5m/s2.D. 1 m/s2.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 7. Một quả cầu có khối lượng m. Cho bán kính Trái Đất là R=6400km. Để trọng lượng của quả cầu bằng 2?% trọng lượng của nó trên mặt đất thì phải đưa nó lên độ cao h là

A. 1600 km. B. 3200 km. C. 6400 km. D. 2560 km.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 8. So sánh gia tốc rơi tự do của hai chất điểm A, B giống hệt nhau, biết A nằm trên mặt đất, B nằm cách mặt đất một khoảng R (R là bán kính Trái Đất).

A. gA = gB B. gA = 2gBC. gA = 4gB D. gA = 12 gB

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 9. Hai tàu thủy, mỗi chiếc có khối lượng 40?0 tấn ở cách nhau 1,5km. Lấy g=9,8m/s2. So sánh lực hấp dẫn giữa chúng và một quả cân có khối lượng 12g.

A. Lớn hơn. B. Nhỏ hơn. C. Bằng nhau. D. Chưa thể biết.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 10. Một chất điểm khi ở mặt đất có gia tốc rơi tự do g=10m/s2. Nếu chất điểm đó nằm ở một hành tinh có bán kính gấp 1,5 lần Trái Đất và khối lượng ?,5 lần Trái Đất thì gia tốc g’ của chất điểm là bao nhiêu?

A. g’=5m/s2 B. g’=20m/s2 C. g’=30m/s2 D. g’=3,3m/s2

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 11. Hai xe tải giống nhau. Mỗi xe có khối lượng 2? tấn, ở cách xa nhau 40m. Hỏi lực hấp dẫn giữa hai xe bằng bao nhiêu lần trọng lượng P của mỗi xe? Lấy g = 9,8 m/s2.

A. 34.10-10 PB. 34.10-8 P C. 85.10-8 PD. 85.10-12 P

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 12. Một con tàu vũ trụ bay hướng về Mặt trăng. Hỏi con tàu đó cách tâm Trái Đất một khoảng x bằng bao nhiêu lần bán kính Trái Đất để lực hút của Trái Đất gấp ? lần lực hút của Mặt trăng lên con tàu? Biết khoảng cách từ tâm Trái Đất đến tâm Mặt trăng bằng 60 lần bán kính Trái Đất, khối lượng Mặt trăng nhỏ hơn khối lượng Trái đất 81 lần.

A. x = 54RB. x = 45R C. x = 36R D. x = 63R

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 13. Chọn câu trả lời đúng. Gia tốc rơi tự do trên bề mặt mặt trăng là g0 và bán kính mặt trăng là 1740km. Ở độ cao h =34? km so với bề mặt mặt trăng thì gia tốc rơi tự do bằng

A.

B.

C.3g0 D.9g0

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 14. Một vệ tinh nhân tạo khối lượng m bay quanh Trái Đất ở độ cao h=R/? (R bán kính Trái Đất). Để vệ tinh luôn chuyển động tròn đều Trái Đất, thì lực hướng tâm của vệ tinh là

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

2. Lực ma sát

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN

Chuyển động theo phương ngang

Bài 1. Vật có khối lượng m=4kg chuyển động trên mặt sàn nằm ngang dưới tác dụng của một lực

theo phương ngang. Lực ma sát cản trở chuyển động của vật là 1?N (Lấy g=10m/s2). Tính độ lớn của lực F để:

a. Vật chuyển động với gia tốc bằng 1,25m/s2

b. Vật chuyển động thẳng đều.

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 2. Một ô tô khối lượng 1 tấn, bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang, khi đi được150m thì đạt vận tốc 54km/h. Lực ma sát giữa xe và mặt đường luôn luôn là 4?N.

a. Tính gia tốc của ô tô?

b. Tìm lực kéo của động cơ?

c. Sau đó tài xế tắt máy. Hỏi xe chạy thêm trong bao lâu và đi thêm quãng đường bao nhiêu thì dừng lại?

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 3. Một ôtô có khối lượng 1 tấn chuyển động trên mặt đường nằm ngang. Hệ số ma sát giữa xe và mặt đường μ=0,?. Tính lực kéo của động cơ nếu

a. Ô tô chuyển động thẳng đều.

b. Ô tô chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a=2m/s2.

ĐS: a. 103N; b. 3.103N

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 4. Một ôtô đang chuyển động với vận tốc v=10m/s thì tắt máy chuyển động chậm dần đều. Hệ số ma sát giữa xe và mặt đường μt=0,?. Tính gia tốc, thời gian và quãng đường chuyển động của xe từ lúc tắt máy cho tới khi dừng?

ĐS: -0,5m/s2; 20s; 100m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 5. Một ô tô khối lượng 1 tấn, bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang dưới tác dụng của lực kéo song song mặt ngang và có độ lớn không đổi bằng 1200N. Khi đi được 150m thì đạt vận tốc 5?km/h. Lấy g=1?m/s2.

a. Tính gia tốc của ô tô?

b. Xác định hệ số ma sát?

c. Sau đó tài xế tắt máy. Hỏi xe chạy thêm trong bao lâu và đi thêm quãng đường bao nhiêu thì dừng lại?

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 6. Một vật có khối lượng m=?kg đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang. Tác dụng một lực F=20N theo phương hợp với phương ngang góc α=45o làm vật chuyển động nhanh dần đều. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng là μt=0,2. Lấy g=10m/s2.

Tính gia tốc của vật.

Tính quãng đường vật đi được sau 2s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 7. Một vật có khối lượng m=?kg đặt trên mặt bàn nằm ngang. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là μt=0,2?. Tác dụng vào vật một lực F song song với mặt bàn. Lấy g=10m/s2. Tính gia tốc chuyển động của vật khi:

a. F = 6N

b. F = 4N

ĐS: 0,5m/s2; Không chuyển động

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 8. Một vật có khối lượng m=4kg đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang. Tác dụng một lực F=20N theo phương ngang làm vật chuyển động nhanh dần đều. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng là μt=0,?. Lấy g=10m/s2.

Tính gia tốc của vật

Tính vận tốc của vật sau 1s

Tính quãng đường vật đi được trong giây thứ 3

Giả sử sau 1s không còn lực F tác dụng lên vật nữa, tính quãng đường vật đi được từ lúc đó đến khi dừng.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 9 *. Một vật có khối lượng 20kg chuyển động trên đường nằm ngang đi qua hai điểm A và B cách nhau 50m nhờ một lực kéo

theo phương song song với mặt ngang. Tại A vật có vận tốc 36 km/h và tại B có vận tốc 5?km/h. Hệ số ma sát giữa vật và mặt đường là =0,15 và không đổi trong suốt quá trình chuyển động. Lấy g=10m/s2

a. Tìm gia tốc của vật ?

b. Tính độ lớn của lực kéo

tác dụng lên vật?

c. Giả sử ngay khi tới B lực kéo

ngừng tác dụng, tính quãng đường mà vật đi được trong hai giây cuối trước khi dừng hẳn?

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 10 *. Một vật có khối lượng 20kg chuyển động trên đường nằm ngang đi qua hai điểm A và B cách nhau 50m trong thời gian 4 giây nhờ một lực kéo

theo phương song song với mặt phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt đường là

=0,15. Vận tốc của ôtô khi đi qua điểm B là vB =?km/h. Lấy g=10m/s2

a. Tìm gia tốc của vật và vận tốc của nó khi đi qua điểm A?

b. Tính độ lớn của lực kéo

tác dụng lên vật?

c. Gỉa sử ngay khi tới B thì lực kéo

ngừng tác dụng và vật trượt xuống dốc BC dài 100m, cao 50m, hệ số ma sát giữa vật và mặt dốc là

. Biết thời gian vật chuyển động trên dốc là 5 giây.

- Tính lại gia tốc của vật và hệ số ma sát

khi vật chuyển động trên dốc?

- Thời gian cần thiết để vật trượt 56,?m cuối trên mặt phẳng nghiêng là bao nhiêu?

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

4685665241300

F

α

Hình 1

00

F

α

Hình 1

Câu 11 *. Một hộp chứa cát ban đầu đứng yên, được kéo trên sàn nhà bằng một sợi dây với lực kéo F= 1200N. Hệ số ma sát giữa hộp với sàn là µ=0,?. Lấy g=9,8m/s2.

Biểu diễn các lực tác dụng lên hộp cát trên hình vẽ. Từ đó, viết phương trình định luật II Niu-tơn đối với hộp cát.

Góc giữa dây kéo và phương ngang là bao nhiêu để kéo được lượng cát lớn nhất? Tính khối lượng cát và hộp khi đó?

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 12 *. Một ôtô khối lương 1 tấn, chuyển động trên mặt đường nằm ngang. Hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường là 0,?5.

a. xe khởi hành sau 20s có vận tốc 7?km/h. Tính lực phát động của xe và quãng đường xe đi được.

b. sau đó xe chuyển động đều trong 1 phút. Tính lực phát động và quãng đường đi được.

c. sau đó xe tắt máy, hãm phanh xe đi được 50m thì ngừng hẳn. Tính lực hãm và thời gian xe đi thêm được.

d. tính vận tốc trung bình của xe trong suất quá trình chuyển động .

ĐS : F=15.102N, S=200m, F=5.102N; S=v.t =1200;

m=1,2 km; Fh =−4.10−3N; t=5 s, vtb=56m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Chuyển động theo thẳng đứng

5720715381000Bài 1. Một khối gỗ m=4kg bị ép chặt vào giữa hai tấm ván. Lực ép của mỗi tấm ván N=50N. Hệ số ma sát trượt giữa vật và tấm ván là μt=?,5.

a. Hỏi khối gỗ có tự trượt xuống được không ?

b. Cần phải tác dụng một lực F thẳng đứng theo hướng nào, có độ lớn bằng bao nhiêu để:

- Khối gỗ đi lên đều ?

- Khối gỗ đi xuống đều ?

ĐS: a. Vật không trượt

b. F=90N; 10N

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Chuyển động trên mặt phẳng nghiêng

Bài 1. Một vật đang chuyển động với vận tốc 2,?m/s thì trượt xuống một mặt phẳng nghiêng dài 10m, mặt phẳng nghiêng góc 30o so với phương ngang. Tính vận tốc của vật ở chân mặt phẳng nghiêng? Bỏ qua ma sát.

ĐS: 10,3 m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

right15240

m

00

m

Bài 2. Vật m = 5kg bắt đầu trượt trên mặt phẳng nghiêng góc ?00 so với phương ngang như hình vẽ. Xác định các lực tác dụng lên vật? lấy g=10m/s2.

a. Tìm gia tốc chuyển động của vật.

b. Biết chiều dài mặt phẳng nghiêng là 1m. Tìm vận tốc của vật ở chân dốc và thời gian chuyển động của vật.

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 3. Một vật có khối lượng m trượt không vận tốc ban đầu từ mặt phẳng nghiêng góc α=45o, hệ số ma sát trượt μt=0,?. Giả thiết mặt phẳng nghiêng đủ dài; lấy g=10m/s2.

Tính gia tốc của vật.

Quãng đường vật đi được trong 2s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 4. Một vật đặt trên mặt phẳng nghiêng góc α=45o, tại chân mặt phẳng nghiêng truyền cho vật vận tốc ban đầu vo=?m/s hướng lên theo đường dốc chính. Hệ số ma sát trượt là μt=0,4. Giả thiết mặt phẳng nghiêng đủ dài; lấy g=10m/s2.

Tính quãng đường vật đi được đến điểm cao nhất trên mặt phẳng nghiêng.

Tính thời gian vật quay lại vị trí ban đầu từ lúc có vận tốc 2m/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

47872653556000Bài 5 *. Kéo một vật khối lượng 2kg trên một mặt phẳng nghiêng, nghiêng góc 30o so với phương ngang bằng lực F=1?N qua một ròng rọc như hình vẽ. Biết μt=0,1;

a. Tính vận tốc của vật sau khi vật đi được 2,5m.

b. Bài toán có thay đổi không nếu lực F giữ nguyên độ lớn nhưng hợp với phương ngang một góc 30o, hướng xuống dưới?

ĐS: 0,8 m/s

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 6 *. Một vật khối lượng 1kg được đặt trên mpn góc

=30o. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là μt=0,1. Tác dụng vào vật một lực F=2?N hợp với phương mặt phẳng nghiêng góc

=10o như hình vẽ. Xác định gia tốc chuyển động của vật. Biết sin10o=0,17; cos10o = 0,98.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 7 *. Một vật trượt khộng vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêng dài ?m nghiêng 1 góc 30o so với phương ngang. Coi như không có lực ma sát trên mặt phẳng nghiêng. Cho g=10m/s2.

a. Tính gia tốc của vật.

b. Vật tiếp tục chuyển động trên mặt nằm ngang trong bao lâu nếu hệ số ma sát trong giai đoạn này là 0,1.

c. Thực ra mặt phẳng nghiêng có ma sát, do đó vật trượt đều xuống. Tính hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng.

ĐS: a = 5 m/s2, t = 20s, µ =0,5

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Không bỏ qua lực cản của không khí thì khi ôtô chuyển động thẳng đều mặc dù có lực kéo vì

A. trọng lực cân bằng với phản lực.

B. lực kéo cân bằng với lực ma sát với mặt đường.

C. các lực tác dụng vào ôtô cân bằng nhau.

D. trọng lực cân bằng với lực kéo.

Câu 2. Điều gì xảy ra đối với hệ số ma sát giữa 2 mặt tiếp xúc nếu lực pháp tuyến ép hai mặt tiếp xúc tăng lên?

A. tăng lên.C. giảm đi

B. không đổi.D. có thể tăng lên hoặc giảm đi

Câu 3. Một vật trượt có ma sát trên một mặt phẳng nằm ngang. Nếu vận tốc của vật đó tăng lên 2 lần thì độ lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ

A. tăng 2 lần.B. tăng 4 lần.C. giảm 2 lần.D. không đổi.

Câu 4. Chọn biểu thức đúng về lực ma sát trượt?

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 5. Một vật lúc đầu nằm yên trên một mặt phẳng nhám nằm ngang. Sau khi được truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì có sự cản trở của

A. quán tính.B. lực ma sát.C. phản lực.D. trọng lực

Câu 6. Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào những yếu tố nào?

A. Diện tích tiếp xúc và vận tốc của vật. B. Áp lực lên mặt tiếp xúc.

C. Bản chất của vật. D. Điều kiện về bề mặt.

Câu 7. Hệ số ma sát trượt

A. tỉ lệ thuận với lực ma sát trượt và tỉ lệ nghịch với áp lực.

B. phụ thuộc diện tích tiếp xúc và tốc độ của vật.

?D. phụ thuộc vào áp lực.

Câu 8. Một vật trượt có ma sát trên một mặt tiếp xúc nằm ngang. Nếu diện tích tiếp xúc của vật đó giảm 3 lần thì độ lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ

A. giảm 3 lần.B. tăng 3 lần. C. giảm 6 lần.D. không thay đổi.

Câu 9. Một người đẩy một vật trượt thẳng đều trên sàn nhà nằm ngang với một lực nằm ngang có độ lớn 300N. Khi đó, độ lớn của lực ma sát trượt tác dụng lên vật sẽ

A. lớn hơn 300N. B. nhỏ hơn 300N. C. bằng 30?N. D. bằng trọng lượng của vật.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 10. Chọn câu trả lời đúng:

Một vật khối lượng 50kg đặt trên mặt sàn nằm ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là 0,2. Vật được kéo đi bởi một lực 2?0N theo phương ngang. Tính gia tốc và quãng đường đi được sau 2s. Lấy g=10m/s2

A. 2 m/s2; 3,5m B. 2 m/s2; 4 m C. 2,5 m/s2; 4m D. 2,5 m/s2; 3,5m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 11. Một vật có khối lượng m=100kg chuyển động nhanh dần đều. Kể từ khi bắt đầu chuyển động, vật đi được 100m thì đạt vận tốc ?km/h. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là

= 0,05. Lấy g=9,8m/s2. Lực phát động song song với phương chuyển động của vật có độ lớn là

A. 99NB. 100NC. 697ND. 599N

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 12. Một vật có khối lượng m=6kg bắt đầu trượt trên sàn nhà dưới tác dụng của một lực nằm ngang F=30N. Hệ số ma sát trượt của mặt sàn là 0?4. Lấy g=10m/s2. Quãng đường đi được trong giây thứ tư là

A. 7m. B. 16m. C. 9m. D. 17,5m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 13. Một vật trượt được một quãng đường S=4?m thì dừng lại. Biết lực ma sát trượt bằng 0,06 trọng lượng của vật và g=10m/s2. Cho chuyển động của vật là chuyển động chậm dần đều. Vận tốc ban đầu của vật

A. v0 =7,589 m/s.B. v0 =75,89 m/s.C. v0 =0,7589 m/s.D. 5,3666m/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 14. Một vật có khối lượng 200g đặt tên mặt bàn nằm ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt bàn là 0,3. Vật bắt đầu kéo bằng lực F=?N có phương nằm ngang. Lấy g=10m/s2. Quãng đường vật đi được sau 2s bằng

A. 7m.B. 14cm.C. 14m.D. 7cm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 15. Một xe lăn, khi được kéo bằng lực F=2N nằm ngang thì xe chuyển động đều. Khi chất lên xe một kiện hàng có khối lượng m=?kg thì phải tác dụng lực F’=3F nằm ngang thì xe lăn mới chuyển động thẳng đều. Lấy g=10m/s2. Hệ số ma sát giữa xe lăn và mặt đường

A. 0,4.B. 0,2.C. 0,1.D. 0,3.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 16. Một xe lăn khi được kéo bằng lực F=2,5N nằm ngang thì xe chuyển động đều. Khi chất lên xe một kiện hàng có khối lượng m=?kg thì phải tác dụng lực F’=?F nằm ngang thì xe lăn mới chuyển động thẳng đều. Lấy g=10m/s2. Hệ số ma sát giữa xe lăn và mặt đường

A. 0,2.B. 0,1.C. 0,25.D. 0,3.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 17. Một tủ lạnh có khối lượng 90kg trượt thẳng đều trên sàn nhà. Lấy g=10m/s2. Hệ số ma sát trượt giữa tủ lạnh và sàn nhà là 0,?. Lực đẩy tủ lạnh theo phương ngang bằng

A. F = 45 N.B. F = 450N.C. F > 450N.D. F = 900N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 18. Một người có trọng lượng 150N tác dụng một lực 30N song song với mặt phẳng nghiêng, đã đẩy một vật có trọng lượng 9?N trượt lên mặt phẳng nghiêng với vận tốc không đổi. Lực ma sát trượt tác dụng lên vật có độ lớn

A. nhỏ hơn 30N.B. 30N.

C. 90N.D. Lớn hơn 30N nhưng nhỏ hơn 120N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 19. Hercules và Ajax đẩy cùng chiều một thùng nặng 1200kg theo phương nằm ngang. Hercules đẩy với lực 500N và Ajax đẩy với lực 30?N. Nếu lực ma sát có sức cản là 200N thì gia tốc của thùng là bao nhiêu?

A. 1,0m/s2B. 0,5m/s2.C. 0,87m/s2.D. 0,75m/s2.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 20. Một vận động viên hốc cây (môn khúc quân cầu) dùng gậy gạt quả bóng để truyền cho nó một vận tốc đầu 1?m/s. Hệ số ma sát giữa bóng và mặt băng là 0,1. Lấy g=9,8m/s2. Hỏi bóng đi được một đoạn đường bằng

A. 39 m.B. 51 m.C. 45 m.D. 57 m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 21. Một vật khối lượng 50kg đặt trên mặt bàn nằm ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt bàn là 0,2. Vật được kéo đi bởi một lực 20?N. Lấy g =10m/s2. Gia tốc và quãng đường đi được sau 2s lần lượt là

A. 2 m/s2, 3,5m.B. 2 m/s2, 4 m.C. 2,5 m/s2, 4mD. 2,5 m/s2, 3,5m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 22. Người ta đẩy một chiếc hộp để truyền cho nó một vận tốc đầu v0=3,5m/s. Sau khi đẩy, hộp chuyển động trên sàn nhà. Hệ số ma sát trượt giữa hộp và sàn nhà là µ=0,?. Lấy g=9,8m/s2. Hộp đi được một đoạn đường bằng

A. 2,7 m.B. 3,9 m.C. 2,1 m.D. 1,8m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 23. Người ta đẩy một cái thùng có khối lượng 5?kg theo phương ngang với lực 220N làm thùng chuyển động trên mặt phẳng ngang. Hệ số ma sát trượt giữa thùng và mặt phẳng là 0,35. Lấy g=9,8m/s2. Gia tốc thùng bằng

A. 0,57 m/s2.B. 0,6 m/s2.C. 0,35 m/s2.D. 0,43 m/s2.

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 24. Một vật chuyển động chậm dần đều, trượt được quãng đường 96m thì dừng lại. Trong quá trình chuyển động lực ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng tiếp xúc bằng 0?2 trọng lượng của vật. Lấy g =10m/s2. Thời gian chuyển động của vật nhận giá trị nào sau đây?

A. t = 16,25s.B. t = 15,26s.C. t = 21,65s.D. t = 12,65s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

48717203175

00

Câu 25. (Chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai). Một vật khối lượng m=0,4kg đặt trên mặt bàn nằm ngang như hình bên. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt bàn là μ

t=0,2. Tác dụng vào vật một lực kéo F

k=?N có phương nằm ngang. Lấy gia tốc rơi tự do g=10m/s

2. Sau 2 giây kể từ lúc tác dụng lực kéo F

k vật đi được quãng đường là

A. 400 cm.B. 100 cm.C. 500 cm.D. 50 cm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 26 (THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc). Một vận động viên môn hockey (khúc côn cầu) dùng gậy gạt quả bóng để truyền cho nó một vận tốc đầu 10m/s. Hệ số ma sát trượt giữa bóng và mặt băng là bao nhiêu biết quả bóng dừng lại sau khi đi được quãng đường 5?m. Cho g= 9,8m/s2.

A. 0,03.B. 0,01C. 0,10.D. 0,20.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 27 (THPTYên Lạc – Vĩnh Phúc). Một xe trượt khối lượng m =8?kg, trượt từ trên đỉnh núi xuống. Sau khi đã thu được vận tốc 10 m/s nó tiếp tục chuyển động trên đường nằm ngang. Tính lực ma sát tác dụng lên xe trên đoạn đường nằm ngang, nếu biết rằng xe đó dừng lại sau khi đã đi được 40m?

A. 0,050.B. 0,125.C. 0,063.D. 0,030.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 28 (THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc). Một vật có khối lượng 1kg đang nằm yên trên sàn nhà. Người ta kéo vật bằng một lực nằm ngang làm cho nó chuyển động được quãng đường 160cm trong ?s. Hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn nhà

. Lấy g= 0m/s2. Lực kéo có độ lớn là

A. 2,2 NB. 1,2 N.C. 2 N.D. 0,8 N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 29 (THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc). Một vật ở chân mặt phẳng nghiêng dài 30m, góc nghiêng

. Truyền cho vật một vận tốc ban đầu v0=?0m/s hướng lên mặt phẳng nghiêng. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,3. Quãng đường mà vật đi được sau 2 s là

A. 7,18 mB. 5mC. 6,67 mD. 26,67 m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 30 (THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc) *. Một vật có khối lượng m=500g trượt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng với vận tốc ban đầu v0, hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là =0,3, góc nghiêng

(lấy g=10m/s2 ), sau 1,5s vật trượt đến chân mặt phẳng nghiêng với vận tốc là v=?m/s. Vận tốc v0 và quãng đường mà vật đi được có giá trị lần lượt là

A. v0 = 9,06 m/s và s = 6,2 m.B. v0 = 8,4 m/s và s = 15,3m.

C. v0 = 10,34 m/s và s = 7,65m.D. v0 = 4,5 m/s và s = 12,4 m.

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 31 (THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc) *. Một vật có khối lượng m=500g trượt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng với vận tốc ban đầu v0, hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là =0,3, góc nghiêng

(lấy g=10m/s2 ), sau 1,5s vật trượt đến chân mặt phẳng nghiêng với vận tốc là v = ?m/s, sau đó vật tiếp tục trượt trên mặt sàn nằm ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là

'=0,5. Quãng đường vật đi được trên mặt sàn ngang là

A. 14,4 m B. 17,2 m C. 3,6 m D. 7,2 m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 32. Một vật trượt xuống không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng có chiều dài

, nghiêng góc so với mặt phẳng ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nghiêng là . Vận tốc của vật ở chân mặt phẳng nghiêng là

A. . B. C. . D. .

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

right8128000Câu 33. Một cái hòm có khối lượng m = ?0 kg đặt trên sàn nhà. Người ta kéo hòm bằng một lực F hướng chếch lên trên và hợp với phương nằm ngang một góc α=200 như hình vẽ. Hòm chuyển động thẳng đều trên sàn nhà. Hệ số ma sát trượt giữa hòm và sàn nhà µt = 0,3. Lấy

. Độ lớn của lực F bằng

A. 56,4 N. B. 46,5 N. C. 42,6 N. D. 52,3 N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

right2921000Câu 34. Một vật trượt trên mặt phẳng nàm nghiêng dài ?m và cao ?m. Lấy g=10m/s2. Gia tốc của vật trong trường hợp hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,2 là

A. 3,4 m/s2.B. 4,4 m/s2.

C. 5 m/s2.D. 3,9 m/s2.

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

3. Lực đàn hồi

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1. Một lò xo có chiều dài tự nhiên 12cm, được treo thẳng đứng. Khi móc vào đầu tự do của nó một vật có khối lượng 100g thì khi vật cân bằng lò xo dài ?cm, cho g=10m/s2.

a. Xác định độ biến dạng của lò xo.

b. Xác định độ cứng của lò xo.

c. Treo vào lò xo một vật khối lượng 150g thì lò xo dài bao nhiêu?

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 2. Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 20cm. Khi lò xo có chiều dài 24cm thì lực đàn hồi của nó bằng 5N. Hỏi khi lực đàn hồi của lò xo bằng ?N thì chiều dài của nó bằng bao nhiêu?

ĐS: 125N/m; 28cm

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 3. Một lò xo dãn ra đoạn l=3cm khi treo vật có m=6?g, g=10m/s2

a. Tính độ cứng của lò xo.

b. Muốn l=5cm thì m’ là bao nhiêu?

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 4. Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0, được treo vào điểm cố định O. Nếu treo vào lò xo vật m1=100g thì chiều dài của lò xo là 31cm, treo thêm vật m2=?0g thì chiều dài của lò xo là 33cm. Tìm độ cứng và độ dài tự nhiên của lò xo, g=10m/s2, bỏ qua khối lượng lò xo.

ĐS: 100N/m; 30cm

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 5. Một lò xo có chiều dài tự nhiên là lo=27cm, được treo thẳng đứng. Khi treo vào lò xo một vật có trọng lượng P1=5N thì lò xo dài l1=4?cm.

a. Tính độ cứng của lò xo.

b. Khi treo vào lò xo vật có trọng lượng P2 thì lò xo dài 35 cm. Tính P2.

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

right254000Bài 6. Một vật có khối lượng m=1kg được gắn vào một đầu của lò xo có độ cứng k=4?N/m đặt trên mặt phẳng nghiêng một góc =300, không ma sát vật ở trạng thái đứng yên. Tính độ dãn của lò xo? Lấy g=10m/s2.

ĐS: 12,5cm

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 7. Hai lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng lần lượt là k1=1N/cm và k2=1?0N/m được mắc song song nhau. Độ cứng của hệ hai lò xo ghép trên có giá trị là bao nhiêu ?

ĐS: 250N/m

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ thuận với

A. độ biến dạng của lò xo.B. độ dãn của lò xo.

C. độ nén của lò xo.D. chiều dài của lò xo.

Câu 2. Một lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 15cm lò xo được giữ cố định một đầu, còn đầu kia chịu tác dụng của một lực kéo bằng 4,5N. Khi ấy lò xo dài 18cm. Độ cứng của lò xo bằng

A. 30N/m.B. 1,5N/m.C. 25 N/m.D. 150N/m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 3. Một lò xo có chiều dài tự nhiên 10cm và có độ cứng 4?N/m. Giữ cố định một đầu và tác dụng vào đầu kia một lực 1N để nén lò xo. Khi ấy, chiều dài của nó là bao nhiêu? A. 2,5 cmB. 12,5 cmC. 7,5 cmD. 9,75 cm

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 4. Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 15cm, có một đầu cố định. Khi kéo đầu kia với lực F1=5N thì chiều dài lò xo là 19cm. Khi bị nén với lực F2?N thì chiều dài lò xo là A. 17,4 cmB. 12,6 cmC. 16,6 cmD. 13,4 cm

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 5. Chọn câu trả lời đúng:

Một lò xo có độ cứng k=2?N/m, lấy g=10m/s2, để nó dãn ra 10cm thì phải treo vào nó một vật có khối lượng là

A. 200g B. 40kg C. 12kg D. 20g

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 6. Một lò xo có chiều dài tự nhiên lo=27cm, được treo thẳng đứng. Khi treo vào lò xo một vật có trọng lượng P1=?N thì lò xo dài 44cm. Khi treo vào lò xo một vật khác có trọng lượng P2 chưa biết thì lò xo dài 35 cm. Tính độ cứng của lò xo và trọng lượng của vật chưa biết đó

A. 294N/m; 2,4N. B. 29,4N/m; 2,4N. C. 294N/m; 24N. D. 29,4N/m, 24N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 7 *. Một lò xo có các vòng giống hệt nhau, có chiều dài tự nhiên là l0=24cm, độ cứng k=100N/m. Người ta cắt lò xo này thành 2 lò xo có chiều dài tự nhiên l1=?cm, l2=16cm. Tính độ cứng k1 , k2 của mỗi lò xo tạo thành.

300N/m; 150N/m.

30N/m; 15N/m.

300N/m; 15N/m.

30N/m; 150 N/m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

4. Lực hướng tâm

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1. Một vật có m=200g chuyển động tròn đều trên đường tròn có r=5?cm. Lực hướng tâm tác dụng lên vật 10N. Tính tốc độ góc của vật.

ĐS: 10rad/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 2. Một bàn nằm ngang quay tròn đều với chu kỳ T=?s. Trên bàn đặt một vật cách trục quay R=25cm. Hệ số ma sát giữa vật và bàn tối thiểu bằng bao nhiêu để vật không trượt trên mặt bàn. Lấy g=10 m/s

2 và

2 = 10.

ĐS: 0,25

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 3. Một ôtô m=2 tấn chuyển động với v=57?km/h, lấy g=9,8m/s2 bỏ qua ma sát. Tìm lực nén của ôtô lên cầu khi đi qua điểm giữa cầu trong các trường hợp:

a. Cầu võng xuống bán kính 60m.

b. Cầu võng lên với r=60m.

ĐS: a. 28133N b. 11067N

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 4. Một máy bay thực hiện một vòng nhào lộn bán kính 400m trong mặt phẳng thẳng đứng với vận tốc 54? km/h

a. Tìm lực do người lái có khối lượng 60 kg nén lên ghế ngồi ở điểm cao nhất và thấp nhất của vòng nhào.

b. Muốn người lái không nén lên ghế ngồi ở điểm cao nhất của vòng nhào, vận tốc máy bay phải là bao nhiêu?

ĐS: a. 2775N; 3975N; b. 63m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 5 *. Treo một viên bi khối lượng m=200g vào một điểm cố định O bằng một sợi dây không dãn, khối lượng không đáng kể, dài l=?m. Quay dây cho viên bi chuyển động quanh trục thẳng đứng đi qua O, sao cho sợi dây hợp với phương thẳng đứng một góc 300

a. Tính bán kính quỹ đạo R, tần số góc (vận tốc góc) của chuyển động

b. Tính lực căng T của sợi dây, nếu dây chịu được lực căng tối đa Tmax=4N, vận tốc góc của chuyển động max là bao nhiêu trước khi dây có thể bị đứt. Cho g=10m/s2.

ĐS: R = 0,5m; = 3,4 rad/s; max = 4,47 rad/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

right444500Bài 6 *. Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 20cm, lò xo dãn thêm 1cm dưới tác dụng của lực kéo 1N. Người ta treo vào lò xo quả cầu có khối lượng m=1?g rồi quay cho lò xo quanh một trục thẳng đứng OO' với tốc độ góc , khi ấy trục của lò xo tạo với trục quay OO' một góc 600. Xác định chiều dài lúc này của lò xo và số vòng quay trong 1s.

ĐS: 22cm; 1 vòng/giây.

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 7 *. Một xe có khối lương 1600kg.

a. Xe chuyển động trên một đường phẳng, tròn có bán kính r=?0m với vận tốc không đổi 72km/h. Hỏi giá trị của hệ số ma sát giữa lốp xe và mặt đường ít nhất phải bằng bao nhiêu để xe không trượt.

b. Nếu mặt đường nghiêng một góc (so với mặt đường nằm ngang và mặt nghiêng hướng về phía tâm của đường cong) để xe đi với tốc độ trên mà không cần tới lực ma sát thì góc bằng bao nhiêu? g=9,8m/s2.

ĐS: =0,408; =20010’

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

4025265825500Bài 8 *. Một con lắc gồm một quả cầu nhỏ có khối lượng m=2?g treo vào sợi dây chiều dài l=15cm, buộc vào đầu một cái cọc gắn ở mép một cái bàn quay như hình vẽ. Bàn có bán kính r=?0cm và quay với vận tốc không đổi.

a. Tính số vòng quay của bàn trong

phút để dây nghiêng so với phương thẳng đứng một góc

?

b. Tính lực căng dây trong trường hợp của câu a ?

ĐS: a. 65,5 vòng/phút. b. 3,92N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Công thức lực hướng tâm là

A.

B.

C.

D.

Câu 2. Các vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất vì 

A. Lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm.

B. Lực đàn hồi đóng vai trò là lực hướng tâm.

C. Lực ma sát đóng vai trò là lực hướng tâm.

D. Lực điện đóng vai trò là lực hướng tâm.

Câu 3. Chọn phát biểu sai?

A. Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất do lực hấp dẫn đóng vai trò lực hướng tâm.

B. Xe chuyển động vào một đoạn đường cong (khúc cua), lực đóng vai trò hướng tâm luôn là lực ma sát.

?góc đóng vai trò lực hướng tâm.

D. Vật nằm yên đối với mặt bàn nằm ngang đang quay đều quanh trục thẳng đứng thì lực ma sát nghỉ đóng vai trò lực hướng tâm.

Câu 4. Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều?

A. Ngoài các lực cơ học, vật còn chịu thêm tác dụng của lực hướng tâm.

B. Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là lực hướng tâm.

C. Vật chỉ chịu tác dụng của lực hướng tâm.

D. Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm khảo sát.

Câu 5. Chọn câu sai?

A. Lực nén của ôtô khi qua cầu phẳng luôn cùng hướng với trọng lực

B. khi ôtô qua cầu cong thì lực nén của ôtô lên mặt cầu luôn cùng hướng với trọng lực

C. Khi ôtô qua khúc quanh, ngoại lực tác dụng lên ôtô gồm trọng lực, phản lực của mặt đường và lực ma sát nghỉ.

D. Lực hướng tâm giúp cho ôtô qua khúc quanh an toàn

Câu 6. Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích nào kể sau đây?

?C. Tăng lực ma sát.D. Cho nước mưa thốt dễ dàng.

Câu 7. Chọn câu sai?

A. Vật chịu tác dụng của 2 lực cân bằng thì chuyển động thẳng đều nếu vật đang chuyển động

B. Vectơ hợp lực có hướng trùng với hướng của vectơ gia tốc vật thu được

C. Một vật chuyển động thẳng đều vì các lực tác dụng lên vật cân bằng nhau

D. Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn quanh Trái Đất là do Trái Đất và Mặt Trăng tác dụng lên vệ tinh 2 lực cân bằng.

Câu 8. Một xe đua chạy quanh một đường tròn nằm ngang, bán kính R. Vận tốc xe không đổi. Lực đóng vai trò là lực hướng tâm lúc này là

A. lực đẩy của động cơ.B. lực hãm.

C. lực ma sát nghỉ.D. lực của vô – lăng (tay lái).

Câu 9. Chọn câu sai?

A. Vật có khối lượng càng lớn thì rơi tự do càng chậm vì khối lượng lớn thì quán tính lớn.

B. Nếu độ biến dạng đàn hồi x của vật biến thiên theo thời gian thì lực đàn hồi của vật cũng biến thiên cùng quy luật với x

C. Nguyên tắc của phép cân với các quả cân là so sánh khối lượng của vật với khối lượng chuẩn thông qua so sánh trọng lực tác dụng lên chúng.

D. Mặt Trăng sẽ chuyển động thẳng đều nếu đột nhiên lực hấp dẫn giữa Mặt Trăng và Trái Đất mất đi.

Câu 10. Một xe tải có khối lượng m=5tấn chuyển động qua một cầu vượt (xem như là cung tròn có bán kính r=50m) với vận tốc 3?km/h. Lấy g=9,8m/s2. Áp lực của xe tải tác dụng mặt cầu tại điểm cao nhất có độ lớn bằng

A. 59000N.B. 60000N. C. 40000N. D. 39000N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 11. Vòng xiếc là một vành tròn bán kính R=8m, nằm trong mặt phẳng thẳng đứng. Một người đi xe đạp trên vòng xiếc này, khối lượng cả xe và người là 8?kg. Lấy g=9,8m/s2, Lực ép của xe lên vòng xiếc tại điểm cao nhất với vận tốc tại điểm này là v=10m/s bằng

A. 164 N.B. 186 N.C. 254 N.D. 216 N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 12. Xe có khối lượng 1 tấn đi qua cầu vồng. Cầu có bán kính cong là 50m. Giả sử xe chuyển động đều với vận tốc 1? m/s. Lấy g = 9,8 m/s2. Tại đỉnh cầu, tính lực nén của xe lên cầu bằng

A. 7200 N.B. 5500 N.C. 7800 N.D. 6500 N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 13. Một máy bay thực hiện một vòng nhào lộn bán kính 400m trong mặt phẳng thẳng đứng với vận tốc 54?km/h. Lấy g=10m/s2.. Lực do người lái có khối lượng 60 kg nén lên ghế ngồi ở điểm cao nhất và thấp nhất của vòng nhào lần lượt là

A. 2775 N; 3975 N.B. 2552 N; 4500 N. C. 1850 N; 3220 N.D. 2680 N; 3785 N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 14. Một ô tô có khối lượng 1200kg chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt (coi là cung tròn) với vận tốc 3?km/h. Biết bán kính cong của đoạn cầu vượt là 50m. Lấy g=10m/s2. Áp lực của ô tô vào mặt đường tại điểm cao nhất bằng

A. 11950 N.B. 11760 N.C. 9600 N.D. 14400 N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 15. Diễn viên xiếc đi xe đạp trên vòng xiếc bán kính 6,?m. Lấy g=10m/s2. Để đi qua điểm cao nhất mà không rơi thì người đó phải đi với tốc độ tối thiểu bằng

A. 15 m/s.B. 8 m/s.C. 12 m/s.D. 9,3 m/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 16 (THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc). Một máy bay thực hiện một vòng bay trong mặt phẳng thẳng đứng. Bán kính vòng bay là R=5?m, vận tốc máy bay có độ lớn không đổi v=360km/h. Khối lượng của người phi công là m=7?kg. Lấy g=10m/s2. Lực nén của người phi công lên ghế ngồi tại điểm cao nhất của vòng bay bằng

A. 765N.B. 700N.C. 750N.D. 2100N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 17 (THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc). Một viên bi có khối lượng 200g được nối vào đầu A của một sợi dây dài OA=1m. Quay cho viên bi chuyển động tròn đều trong mặt phẳng thẳng đứng quanh O với vận tốc 3?vòng /phút. Lấy g =

=10m/s2. Sức căng của dây OA khi viên bi ở vị trí cao nhất là

A. 12N.B. 10N.C. 30N.D. 4N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 18. Một vật có khối lượng 0,1kg được treo vào một sợi dây nhẹ không dãn, đầu còn lại cố định vào O. Cho vật m chuyển động theo quỹ đạo tròn trong mặt phẳng thắng đứng với tâm O và bán kính r=0,?m. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g=10m/s2. Khi vật đi qua điểm M có bán kính tại với bán kính nối điểm cao nhất của quỹ đạo góc 600, vận tốc tiếp tuyến tại M là 5m/s. Lực căng dây tại điểm M bằng

A.5,5N.B. 4,5N.C. 5N.D. 1N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 19. Biết khối lượng của Trái Đất là M = ?.1024 kg. Chu kì quay của Trái Đất quanh trục của nó là 24 h. Hằng số hấp dẫn G = 6,67.10-11 Nm2/kg2. Khoảng cách giữa tâm vệ tinh địa tĩnh của Trái Đất với tâm Trái Đất bằng

A. 422980 km.B. 42298 km.C. 42982 km.D. 42982 m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 20. Trong môn quay tạ, một vận động viên quay dây sao cho cả dây và chuyển động gần như tròn đều trong mặt phẳng nằm ngang. Muốn tạ chuyển động trên đường tròn bán kính 2 m với tốc độ dài ?m/s thì người ấy phải giữ dây với một lực bằng 10 N. Khối lượng của tạ bằng

A. 7,5 kg.B. 5 kg.C. 12 kg.D. 8,35 kg.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 21. Một vệ tinh có khối lượng m = 60 kg đang bay trên quỹ đạo tròn quanh Trái Đất ở độ cao bằng bán kính Trái Đất. Biết Trái Đất có bán kính R = 64?0 km. Lấy g = 9,8 m/s2. Tốc độ dài của vệ tinh là

A. 6,4 km/s.B. 11,2 km/s.C. 4,9 km/s.D. 5,6 km/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 22. Một người buộc một hòn đá vào đầu một sợi dây rồi quay dây trong mặt phẳng thẳng đứng. Hòn đá có khối lượng 0,?kg chuyển động trên đường tròn bán kính 0,5m với tốc độ không đổi 8rad/s. Lực căng của dây khi hòn đá ở đỉnh của đường tròn bằng

A. 8,88 N.B. 12,8 N.C. 3,92 N.D. 15,3 N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 23. Chu kì chuyển động của Mặt Trăng quanh Trái Đất là 27,32 ngày và khoảng cách từ Trái Đất tới Mặt Trăng là 3,?.108m. Giả thiết quỹ đạo chuyển động của Mặt Trăng là tròn. Khối lượng của Trái Đất là

A. 6,00.1024 kg. B. 6,45.1027 kg. C. 6,00.1027 kg. D. 6,45.1024 kg.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 24. Một vệ tinh khối lượng 100kg, được phóng lên quỹ đạo quanh Trái Đất ở độ cao mà tại đó nó có trọng lượng 9?N. Chu kì của vệ tinh là 5,3.103s. Biết bán kính Trái Đất là 6400 km. Khoảng cách từ bề mặt Trái Đất đến vệ tinh bằng

A. 135 km.B. 146 km. C. 185 km. D. 153 km.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

right4064000Câu 25 *. Một quả cầu khối lượng 0,?kg được buộc vào đầu của 1 sợi dây dài 0,5 m rồi quay dây sao cho quả cầu chuyển động tròn đều trong mặt phẳng nằm ngang và sợi dây làm thành một góc 300 so với phương thẳng đứng như hình vẽ. Lấy g = 9,8 m/s2. Tốc độ dài của quả cầu bằng

A. 1,19 m/s.B. 1,93 m/s.

C. 0,85 m/s.D. 0,25 m/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 26 (Chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai) *. Dùng một dây nhẹ, không dãn để quay một vật có khối lượng m=5?g chuyển động tròn đều trong một mặt phẳng nằm ngang. Biết g=10m/s2 và dây hợp với phương thẳng đứng một góc 600. Lực căng dây là

A. 5 N.B.

N.C. 10 N.D.

N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 27 (THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc) *. Một vật M treo vào dây dài ?0cm. Đầu kia buộc vào một thanh cứng AB. AB đứng thẳng trên mặt đĩa tâm O, cách O một khoảng OA=10cm. Đĩa có bán kính 20cm. Đĩa quay tròn đều quanh O trong mặt phẳng ngang để dây treo hợp với AB một góc ?0. Cho g=10m/s2. Số vòng quay trong 1s bằng

A.10 vòng/s.B. 12 vòng/s. C. 1,0 vòng/s. D. 20 vòng/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 28 *. Một lò xo có độ cứng k = ?N/m và chiều dài tự nhiên

treo vật 200g có đầu trên cố định. Quay lò xo quanh một trục thẳng đứng qua đầu trên lò xo, m vạch ra một đường tròn nằm ngang hợp với trục lò xo một góc 450. Chiều dài lò xo xấp xỉ bằng

A. 42,0cm.B. 40,0cmC. 36,1cmD. 92,6cm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

51568354064000Câu 29 *. Một lò xo có độ cứng k, có chiều dài tự nhiên l0 một đầu giữ cố định ở A đầu kia gắn vào quả cầu khối lượng m có thể trượt không ma sát trên thanh (Δ) nằm ngang. Thanh (Δ) quay đều với vận tốc góc ω quanh trục (Δ) thẳng đứng. Tính độ dãn của lò xo khi l0 = ? cm, ω = 20π rad/s, m = 10 g; k = 200 N/m.

A. 5 cm.B. 3,5 cm.

C. 6 cm.D. 8 cm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 30 (Chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai) *. Một chất điểm m có khối lượng 0,05kg được đặt trên mặt bàn tròn, nằm ngang, không ma sát. Bàn có thể quay quanh trục

, dây song song với mặt bàn. Cho biết dây chịu được lực căng tối đa là ?N và khoảng cách từ M đến

là 0,2m. Giá trị lớn nhất của

để dây chưa bị đứt khi quay bàn là

A. 30rad/s.B. 6rad/s.C. 2,25rad/s.D. 36rad/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 31. Một xe có khối lượng m chuyển động trên đường cua tròn có bán kính r = 100 m với vận tốc không đổi 7?km/h. Lấy g = 10 m/s2. Hệ số ma sát giữa lốp xe và mặt đường ít nhất bằng bao nhiêu để xe không trượt là

A. 0,35.B. 0,26.C. 0,33.D. 0,4.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 32 *. Đoàn tàu chạy qua đường vòng với bán kính 570m. Đường sắt rộng 1,4m và đường ray ngoài cao hơn đường ray trong 1?cm. Gọi

là góc ngiêng của mặt đường so với phương ngang. Do

nhỏ nên

. Để gờ bánh không nén lên thành ray thì tàu phải chạy với vận tốc bằng

A.72km/h.B. 54km/h.C. 72km/h.D. 18km/h.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

5. Chuyển động của hệ vật

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN

5714365508000Bài 1. Hệ vật gồm m1=1kg, m2=0,5kg được nối với nhau bằng một sợi dây nhẹ không dãn và được kéo lên theo phương thẳng đứng nhờ lực F=1?N đặt lên m1 như hình vẽ. Tính gia tốc chuyển động và lực căng của dây nối hai vật? Lấy g=10m/s2.

ĐS: 2 m/s2; 6N

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

53397152540000Bài 2. Cho hệ vật như hình vẽ m1=m2=m =1kg, ban đầu hai vật có độ cao chênh lệch h=2m. Đặt thêm vật m’=5?0g lên m1 ở cao hơn. Tính vận tốc của m1, m2 khi chúng ở ngang nhau? Lấy g=10m/s2. Bỏ qua mọi ma sát, khối lượng của dây treo và ròng rọc.

ĐS: 2m/s

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 3. Cho hệ vật như hình vẽ bài 2, m1=2m2. Biết lực căng sợi dây T=5?,3N. Tính gia tốc chuyển động của mỗi vật và khối lượng của mỗi vật. Bỏ qua mọi ma sát và khối lượng dây treo. Lấy g=10m/s2.

ĐS: 1/3 m/s2; 5kg và 2,5kg

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

457073016637000Bài 4. Hai vật có khối lương m1=5kg và m2=10kg nối với nhau bằng một sợi dây nhẹ không dãn đặt trên mặt phẳng ngang không ma sát. Tác dụng một lực F=1?N lên m1 theo phương ngang.

a. Tính vận tốc và quãng đường đi được sau 2s kể từ lúc chuyển đông ?

b. Biết dây nối hai vật chịu lực căng tối đa 15N, lực kéo F bằng bao nhiêu để dây bị đứt?

ĐS: 2,4m/s: 2,4m; không đứt: F

22,5N

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

47428157048500Bài 5. Cho hệ vật như hình vẽ m1=1kg, m2=?kg, μt1=μt2=0,1, =30o, F=30N, g=10m/s2. Tính gia tốc chuyển động của vật và lực căng của dây?

ĐS: 8m/s2; 18,3N

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

4158615889000Bài 6. Cho hệ vật như hình vẽ. Biết m1=1kg, m2 =?, m3 = 3kg, F = 12N. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt bàn đều bằng μt = 0,1. Xác định lực căng của dây?

ĐS: 6N; 10N

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

468566528511500Bài 7. Cho hệ vật được bố trí như hình vẽ. m1=1,?kg, m2=400g, g=10m/s2. Bỏ qua mọi ma sát, khối lượng của dây và ròng rọc.

a. Tính vận tốc của mỗi vật sau khi hệ chuyển động 5s.

b. Tính áp lực tác dụng lên ròng rọc?

Xác định vận tốc góc của ròng rọc sau khi hệ chuyển động 3s. Biết ròng rọc có bán kính R=2cm.

ĐS: 40m/s; 4,5N; 1200rad/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

467296531559500Bài 8. Hai vật có khối lượng m1=4,5kg; m2=?kg được nối với nhau như hình vẽ. Góc α=30o, Ban đầu vật A được giữ ngang với vật B. Thả cho hai vật chuyển động.

a. Hỏi hai vật chuyển động theo chiều nào.

b. Sau bao lâu từ khi hai vật chuyển động, vật nọ cao hơn vật kia 0,75m. Tính lực nén lên ròng rọc. Bỏ qua ma sát, khối lượng ròng rọc.

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

CHỦ ĐỀ 9: NÉM NGANG

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1. Một vật được ném từ một điểm M ở độ cao h=4?m với vận tốc ban đầu v0=20m/s theo phương nằm ngang. Hãy xác định:

a. Dạng quỹ đạo của vật.

b. Thời gian vật bay trong không khí

c. Tầm bay xa của vật (khoảng cách từ hình chiếu của điểm nén trên mặt đất đến điểm rơi).

d. Vận tốc của vật khi chạm đất.

Lấy g=10m/s2, bỏ qua lực cản của không khí.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 2. Một vật được ném ngang ở độ cao 20m và lúc chạm đất có v=25m/s, g=10m/s2. Tìm vận tốc ban đầu của vật

Đs:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 3. Viên phi công lái máy bay ở độ cao 10km với tốc độ 5?km/h. Viên phi công phải thả bom từ xa cách mục tiêu bao nhiêu theo phương ngang để bom rơi trúng mục tiêu? Lấy g=10m/s². Biết quỹ đạo bay của máy bay và mục tiêu cùng nằm trong một mặt phẳng thẳng đứng.

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 4. Một quả bóng được ném theo phương ngang với vận tốc đầu có độ lớn là vo=?m/s và rơi xuống đất sau 3s. Lấy g=10m/s² và bỏ qua sức cản của không khí. Tính

a. Độ cao nơi ném quả bóng.

b. Vận tốc của quả bóng khi chạm đất.

c. Tầm bay xa theo phương ngang của quả bóng.

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 5. Một người đứng ở một vách đá nhô ra biển và ném một hòn đá theo phương ngang xuống biển với tốc độ v0=1?m/s. Vách đá cao 50m so với mặt nước. Lấy g=9,8m/s2.

a. Sau bao lâu thì hòn đá chạm mặt nước?

b. Tính tốc độ của hòn đá lúc chạm mặt nước.

ĐS: a. 3,194s; b. 36,1m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 6. Một vật được ném theo phương ngang từ độ cao h=?m so với mặt đất. Sau khi chuyển động được 1 giây thì véc tơ vận tốc của vật hợp với phương ngang một góc 450. Lấy g=10m/s2. Bỏ qua sức cản không khí.

a. Tính vận tốc ban đầu của vật.

b. Xác định vị trí vật chạm đất theo phương ngang.

ĐS: a. 10m/s; b. 20m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 7. Một máy bay, bay ngang với tốc độ v0 ở độ cao h so với mặt đất và thả một vật. Bỏ qua lực cản không khí. Cho g=10m/s2.

a. Với h=2,5km; v0=1?0m/s. Lập phương trình quỹ đạo của vật, xác định thời gian từ lúc thả đến lúc chạm đất, tìm quãng đường L (tầm bay xa) theo phương ngang kể từ lúc thả đến lúc chạm đất.

b. Khi h=1?0m. Tính v0 để L=1500 m.

ĐS: a. 1200

m, b. 106,07m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 8 *. Một máy bay theo phương thẳng ngang với vận tốc v1=1?m/s, ở độ cao 2km (so với mực nước biển) và cắt bom tấn công một tàu thủy chiến.

1. Tìm khoảng cách giữa máy bay và tàu chiến theo phương ngang để máy bay cắt bom rơi trúng đích khi tàu đang chạy với vận tốc v2= 2?m/s? Xét hai trường hợp:

a. Máy bay và tàu chiến chuyển động cùng chiều.

b. Máy bay và tàu chiến chuyển động ngược chiều.

2. Cũng ở độ cao đó, vào đúng thời điểm khi máy bay bay ngang qua một khẩu pháo đặt cố định trên mặt đất (cùng độ cao với mặt biển) thì pháo nhả đạn. Tìm vận tốc ban đầu nhỏ nhất của đạn để nó trúng máy bay và xác định góc bắn khi đó.

Cho biết: Máy bay và tàu chiến chuyển động trong cùng một mặt phẳng thẳng đứng. Lấy g=10m/s2 và bỏ qua sức cản không khí.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 9 *. Một máy bay đang bay ngang với vận tốc v1 ở độ cao h so với mặt đất muốn thả bom trúng một đoàn xe tăng đang chuyển động với vận tốc v2 trong cùng 2 mặt phẳng thẳng đứng với máy bay. Hỏi còn cách xe tăng bao xa thì cắt bom (đó là khoảng cách từ đường thẳng đứng qua máy bay đến xe tăng) khi máy bay và xe tăng chuyển động

cùng chiều.

Ngược chiều.

ĐS: a. (v1−v2)

b.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Bi A có trọng lượng lớn gấp đôi bi B. Cùng một lúc tại một mái nhà ở cùng độ cao, bi A đượ thả còn bi B được ném theo phương ngang với tốc độ lớn. Bỏ qua sức cản không khí. Hãy cho biết câu nào sau đây đúng.

A. A chạm dật trước B. B. A chạm đất sau B

C. Cả hai chạm đất cùng lúC. D. Chưa đủ thông tin trả lời.

Câu 2. Một vật được ném ngang từ độ cao h với vận tốc ban đầu là v0. Tầm xa (theo phương ngang) của vật là

A.

C.

B.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 3. Để tăng tầm xa của vật ném theo phương ngang với sức cản không khí không đáng kể thì biện pháp nào sau đây có hiệu quả nhất?

A. Giảm khối lượng vật ném.

B. Giảm độ cao điểm ném.

C. Giảm độ cao điểm ném.

D. Tăng vận tốc ném.

Câu 4. Một vật được ném từ độ cao h = ?m với vận tốc đầu vo = 20 m/s theo phương nằm ngang. bỏ qua sức cản của không khí, lấy g = 10 m/s². Tầm ném xa của vật là

A. 30 m B. 60 m. C. 90 m. D. 180 m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 5. Một vật được ném ngang từ độ cao h=80m với vận tốc đầu v0=?0m/s. Lấy g=10m/s2. Thời gian và tầm bay xa của vật là

A. 1s và 20m. B. 2s và 40m. C. 3s và 60m. D. 4s và 80m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 6. Một máy bay đang bay thẳng đều song song với mặt đất ở độ cao h, với tốc độ v0 thì thả nhẹ rơi một quả bom. Khi bom chạm đất, máy bay cách chỗ thả vật (bỏ qua sức cản của không khí )

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 7. Một vật được ném ngang từ độ cao 5m, tầm xa vật đạt được là 2m. Lấy g=10m/s2. Vận tốc ban đầu của vật là

A. 10 m/s.B. 2,5 m/s.C. 5 m/s.D. 2 m/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Dùng đề sau để làm các câu 8, 9, 10:

Một vật được ném theo phương nằm ngang với vận tốc vo=?m/s ở độ cao h=80m. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g=10m/s2.

Câu 8. Chọn hệ xOy sao cho O trùng với vị trí ném, Ox nằm ngang theo chiều ném, Oy thẳng đứng từ trên xuống. Phương trình nào sau đây đúng với phương trình quỹ đạo của vật?

A.

B.

C.

D. Một phương trình khác.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 9. Tầm bay xa của vật (tính theo phương ngang) nhận giá trị nào sau đây:

A. L=80mB. L=100mC. L=120mD. L=140m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 10. Giá trị nào sau đây đúng với vận tốc của vật lúc chạm đất?

A. v = 50 m/s B. v = 75 m/sC. v = 100 m/s D. v = 150 m/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 11. Từ độ cao h=?m so với mặt đất, một vật nhỏ được ném ngang với vận tốc đầu v

0=20m/s. Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy gia tốc rơi tự do g=10m/s

2. Tính từ lúc ném vật, sau khoảng bao lâu thì vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật hợp với nhau góc α=60

0?

A. 1,73 s.B. 1,15 s.C. 3,46 s.D. 0,58 s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 12. Một hòn bi lăn dọc theo một cạnh của mặt bàn hình chữ nhật nằm ngang cao h=1,25m. Khi ra khỏi mép bàn, nó rơi xuống nền nhà tại điểm cách mép bàn L=?m (theo phương ngang)? Lấy g=10m/s2. Tốc độ của viên bi lúc rời khỏi bàn là

A. 12 m/s.B. 3 m/s.C. 6 m/s.D. 4m/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Dùng đề sau để làm các câu 13, 14:

Bên cửa sổ của ôtô đang chuyển động thẳng đều từ bên phải qua bên trái, một hành khách thả một quả cầu. Trời không có gió.

45720030480

Hình A

00

Hình A

502920093980

Hình D

00

Hình D

365760085725

Hình C

00

Hình C

205740078105

Hình B

00

Hình B

Câu 13 *. Người đó nhìn thấy quả cầu rơi theo quỹ đạo nào ?

A. Hình BB. Hình AC. Hình CD. Hình D

Câu 14. Người đứng bên đường nhìn thấy quả cầu rơi theo quỹ đạo nào ?

A. Hình BB. Hình AC. Hình CD. Hình D

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

CHỦ ĐỀ 10: CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN

1. Cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của 2 lực và 3 lực không song song

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN

4793615825500Bài 1. Một vật có khối lượng 2kg được giữ yên trên mặt phẳng nghiêng bởi một sợi dây song song với đường dốc chính (hình vẽ). Biết α=30o, g = 9,8m/s2 và ma sát không đáng kể. Hãy xác định:

a. lực căng của dây?

b. phản lực của mặt phẳng nghiêng lên vật?

Đs : 10N; 10

N

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

56699151905000Bài 2. Một quả cầu đồng chất có khối lượng ?kg được treo vào tường nhờ một sợi dây. Dây làm với tường một góc =200. Bỏ qua ma sát ở chổ tiếp xúc giữa quả cầu với tường. Hãy xác định lực căng của dây và phản lực của tường tác dụng lên quả cầu. Lấy g=9,8m/s2.

ĐS: 52N; 17,8N

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

right508000Bài 3. Một thanh dài OA có trọng tâm ở giữa thanh và khối lượng m=?kg. Đầu O của thanh liên kết với tường bằng bản lề, còn đầu A được treo vào tường bằng một sợi dây AB. Thanh được giữ nằm ngang và dây làm với thanh một góc α=30o (hình vẽ). Lấy g=10m/s2. Hãy xác định:

a. Giá của phản lực

của bản lề tác dụng vào thanh AB?

b. Độ lớn lực căng dây và phản lực Q?

Đs:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

48888658890

A

B

O

1200

00

A

B

O

1200

Bài 4. Một vật khối lượng m=?kg treo vào một điểm O được giữ cân bằng như hình vẽ. Tìm lực căng của dây OA và OB.

ĐS: 69N, 35N

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

391033010795

00

Bài 5 *. Treo một trọng lượng m=?0kg vào giá đỡ nhờ hai dây AB và AC làm với phương nằm ngang góc =600 và

=450 như hình. Tính lực căng của các dây treo. Lấy g=10m/s2.

ĐS:

;

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 6 *. Người ta giữ cân bằng vật m1=?kg, đặt trên mặt phẳng ngiêng góc =300 so với mặt ngang bằng cách buộc vào m1 hai sợi dây vắt qua ròng rọc 1 và 2, đầu kia của hai sợi dây treo hai vật có khối lượng m2 = ?kg và m3 (hình vẽ). Tính khối lượng m3 của vật và lực nén của vật m1 lên mặt phẳng nghiêng. Lấy g=10m/s2. Bỏ qua ma sát.

ĐS: m3=1kg; N=17,32N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Điều kiện cân bằng của một vật chụi tác dụng của ba lực không song song là

A. Ba lực phải đồng phẳng.

B. Ba lực phải đồng quy.

C. Hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba.

D. Cả ba điều kiện trên.

Câu 2. Một vật cân bằng chịu tác dụng của 2 lực thì 2 lực đó sẽ

A. cùng giá, cùng chiều, cùng độ lớn.

B. cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn.

C. có giá vuông góc nhau và cùng độ lớn.

D. được biểu diễn bằng hai véctơ giống hệt nhau.

Câu 3. Tác dụng của một lực lên một vật rắn là không đổi khi

A. lực đó trượt lên giá của nó.

B. giá của lực quay một góc 900.

?D. độ lớn của lực thay đổi ít.

Câu 4. Vị trí trọng tâm của vật rắn trùng với

A. tâm hình học của vật.

B. điểm chính giữa của vật.

C. điểm đặt của trọng lực tác dụng lên vật.

D. điểm bất kì trên vật.

Câu 5. Điều kiện nào sau đây là đủ để hệ ba lực tác dụng lên vật rắn cân bằng?

A. Ba lực phải đồng qui.

?C. Ba lực phải đồng phẳng và đồng qui.

D. Hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba.

Câu 6. Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm hai lực cân bằng?

A. Hai lực có cùng giá.

B. Hai lực có cùng độ lớn.

C. Hai lực ngược chiều nhau.

D. Hai lực có điểm đặt trên hai vật khác nhau.

Câu 7. Điều kiện để một vật chịu tác dụng ba lực

,

,

ở trạng thái cân bằng là

A. hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba..

B. ba lực đó phải có giá đồng phẳng và đồng quy và

+

=

.

C. hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba và

+

=

.

D. ba lực đó phải có giá đồng phẳng, đồng quy và hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba

Câu 8. Chọn câu nói sai khi nói về trọng tâm của vật rắn

A. Trọng lực có điểm đặt tại trọng tâm vật

B. Trọng tâm của một vật luôn nằm bên trong vật.

?D. Trọng tâm G của vật phẳng, mỏng và có dạng hình học đối xứng nằm ở tâm đối xứng của vật

Câu 9. Chỉ có thể tổng hợp được hai lực không song song nếu hai lực dó?

A. Vuông góc nhauB. Hợp với nhau một góc nhọn

C. Hợp với nhau một góc tùD. Đồng quy

Câu 10. Điều nào sau đây là đúng nói về sự cân bằng lực?

A. Một vật đứng yên vì các lực tác dụng lên nó cân bằng nhau.

?C. Hai lực cân bằng là hai lực cùng tác dụng vào một vật cùng giá, cùng độ lớn nhưng ngược chiều.

D. Các câu A, B, C đều đúng.

Câu 11. Một chất điểm chịu tác dụng 3 lực. Chất điểm sẽ cân bằng khi

A. Ba lực đồng quiB. Ba lực đồng phẳng và đồng qui

C. Tổng vectơ của ba lực bằng

.D. Tổng ba lực là một lực không đổi.

right16700500 Câu 12. Hai vật có cùng khối lượng 5 kg được buộc vào 1 lực kế có độ chỉ tính ra Newton bằng 2 sợi dây nhẹ không co dãn vắt qua 2 ròng rọc trơn như hình vẽ. Cho g=10m/s2. Độ chỉ của lực kế sẽ là

A. Bằng 0.B. 50N.

C. 98N D. 147N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 765810014859000

5829300-811974500

13. Ba lực cùng độ lớn bằng 10N, trong đó hai lực

tạo thành một góc 600 và lực

tạo thành một góc vuông với mặt phẳng chứa hai lực

. Hợp lực của 3 lực đó có độ lớn bằng

A. 15 N. B. 30 N. C. 25 N.D. 20 N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

4708525174625

00

Câu 14 (THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc). Một vật khối lượng 20kg nằm yên trên mặt sàn nhẵn nằm ngang và được giữ bởi một sợi dây nằm ngang nối vào tường.tác dụng vào vật lực kéo F= 100N hướng chếch lên một góc 600 so với phương ngang thì vật vẫn nằm yên. Tính lực căng dây khi đó.

A. 71N.B. 110N

C. 100ND. 50N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

47332902476500Câu 15. Một vật được treo như hình vẽ: Biết vật có P=80N, α=30˚. Lực căng của dây là bao nhiêu?

A. 40N. B. 40eq \l(\r(,3)) N.

C. 80N. D. 80eq \l(\r(,3))N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

487680011430000Câu 16. Một vật có khối lượng ?kg được giữ yên trên một mặt phẳng nghiêng bởi một sợi dây song song với đường dốc chính. Biết α=600. Cho g=9,8 m/s2. Lực ép của vật lên mặt phẳng nghiêng là

A. 9,8 N.B. 4,9 N.

C. 19,6 N. D. 8,5 N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

5223510152400

M

k

00

M

k

Câu 17. Một vật có khối lượng M được gắn vào một đầu của lò xo có độ cứng k đặt trên mặt phẳng nghiêng một góc , không ma sát vật ở trạng thái đứng yên. Độ dãn x của lò xo là

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 18. Một quả cầu có khối lượng 1,5kg được treo vào tường nhờ một sợi dây. Dây hợp với tường góc α=?50. Cho g=9,8 m/s2. Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc giữa quả cầu và tường. Lực ép của quả cầu lên tường là

A. 20 N. B. 10,4 N.

C. 14,7 N. D. 17 N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

57245251079500Câu 19. Một quả cầu có khối lượng 2,?kg được treo vào tường nhờ một sợi dây. Dây hợp với tường góc α=600. Cho g=9,8m/s2.Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc giữa quả cầu và tường. Lực căng T của dây treo là

A. 49 N. B. 12,25 N.

C. 24,5 N. D. 30 N.

56705501523365

A

r

B

C

O

00

A

r

B

C

O

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 20 *. Quả cầu có khối lượng m=1kg được treo vào điểm cố định A nhờ dây AB nằm trên mặt cầu tâm O bán kính r=15cm. Khoảng cách từ A đến mặt cầu AC=d=?cm, chiều dài dây AB=l=30cm, đoạn AO thẳng đứng. Lực căng của dây và lực do quả cầu nén lên mặt cầu có độ lớn lần lượt là

A.8,6N và 4,35N.C. 7,5N và 3,75N.

C. 10,5N và 5,25N.D. 7,25N và 4,75N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

580136086995

A

B

C

00

A

B

C

Câu 21. Treo vật P có trọng lượng ?0N như hình vẽ. Biết thanh AB nhẹ và có chiều dài 45cm; = 450. Lực nén của thanh AB và lực căng dây của dây BC lần lượt là

A.

B.

C.

D.

.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

right233045

450

450

00

450

450

Câu 22 (Chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai). Hai mặt phẳng đỡ tạo với mặt phẳng nằm ngang các góc 45o. Trên hai mặt phẳng đó người ta đặt một quả cầu đồng chất có khối lượng ?kg như hình. Bỏ qua ma sát và lấy g=10 m/s2. Áp lực của quả cầu lên mỗi mặt phẳng đỡ có độ lớn gần bằng

A. 28 N B. 20 N.

C. 21,2 N. D. 1,4 N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

50869854445

A

B

C

00

A

B

C

Câu 23. Treo thanh AB đồng chất có khối lượng 4kg bằng một sợi dây như hình. Biết AB=?cm; =450. Lấy g=10m/s2. Lực nén của thanh AB tác dụng lên tường và lực căng dây của dây BC lần lượt là

A.40N và 40N.B.

N và

N.

C. 30 N và 30N.D.

N và

N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

604774031750

A

B

O

Sàn

Dây

00

A

B

O

Sàn

Dây

Câu 24 *. Một thanh gỗ đồng chất có trọng lượng P được đặt vào tường. Do tường và sàn đều không có ma sát nên người ta phải dùng một dây buộc đầu dưới B của thanh vào chân tường để giữ cho thanh đứng yên. Biết

. Lực căng dây bằng

A. P. B.

. C.

. D. 2P.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

right10160

A

B

O

G

00

A

B

O

G

Câu 25 *. Một thanh AB đồng chất, khối lượng m=?kg tựa lên hai mặt phẳng nghiêng không ma sát, với các góc nghiêng

. Biết giá của trọng lực của thanh đi qua giao tuyến O của hai mặt phẳng nghiêng. Lấy g=10m/s2. Áp lực của thanh lên mặt nghiêng tại đầu A và đầu B lần lượt là

A.10N và

N. B. 20N và 40N.

C.

N và 10N. D 40N và 20N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

right635

A

m

B

C

00

A

m

B

C

Câu 26 *. Cho cơ hệ cân bằng như hình vẽ. Lực căng dây AB và lực căng dây AC có độ lớn lần lượt là T1=?0N và T2=60N và

. Lấy g=10m/s2. Khối lượng của vật xấp xỉ bằng

A.10,78kg. B. 14,74kg.

C. 18,43kg. D. 12,25kg.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

right9525

O

m

B

C

00

O

m

B

C

Câu 27 *. Vật m = 1kg trep trên trần và tường bằng các dây AB, AC như hình vẽ. Biết

,

. Lấy

. Tỉ số lực căng của dây OA và lực căng của dây OB bằng

A. 0,5.B.

.

C. 1.D. 2.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

right159385

B

A

C

00

B

A

C

Câu 28 *. Cho cơ hệ như hình vẽ. Vật có khối lượng m=?kg được giữ vào tường nhờ sơi dây treo AC và thanh nhẹ AB. Lấy g=10m/s2. Cho

;

. Lực căng dây AC là

A.100N.B. 120N.

C. 80N.D. 50N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

45948609525

00

Câu 29 *. Quả cầu đồng chất có khối lượng ?kg được giữ trên mặt nghiêng nhờ một sợi dây như hình vẽ. Biết

, lực căng dây

N. Lấy g = 10m/s2và bỏ qua ma sát. Góc bằng

A.380.B. 300.

C. 450.D. 250.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

2. Cân bằng của vật rắn có trục quay cố định. Momen lực

477964526670000A – BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1. Một thanh nhẹ gắn vào sàn tại B. Tác dụng lên đầu A lực kéo F=100N theo phương ngang. Thanh được giữ cân bằng nhờ dây AC (hình vẽ). Biết α=?o. Tính lực căng dây AC?

Đs: 200N

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

4057015299720

A

F

C

O

300

00

A

F

C

O

300

Bài 2. Thanh OA có khối lượng không đáng kể, có chiều dài ?cm, quay dễ dàng quanh trục nằm ngang O. Một lò xo gắn vào điểm giữa C. Người ta tác dụng vào đầu A của thanh một lực F=20N, hướng thẳng đứng xuống dưới (Hình vẽ). Khi thanh ở trạng thái cân bằng, lò xo có phương vuông góc với OA, và OA làm với thanh mộ góc =300 so với đường nằm ngang. Tính phản lực của là xo tác dụng vào thanh và độ cứng của là xo.

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

467931549530

00

2869565175895

00

Bài 3. Một người nâng một tấm gỗ đồng chất tiết diện đều, có trọng lượng P=200N. Người ấy tác dụng một lực

vào đầu trên của tấm gỗ để giữ cho nó hợp với mặt đất một góc =?0. Hãy tính độ lớn của lực

trong hai trường hợp:

a. Lực

vuông góc với tấm gỗ.

b. Lực

hướng thẳng đứng lên trên.

ĐS:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

4680585157480

00

Bài 4. Một thanh sắt dài, đồng chất, tiết diện đều, được đặt trên bàn sao cho ¼ chiều dài của nó nhô ra khỏi bàn.Tại đầu nhô ra, người ta đặt một lực F hướng thẳng đứng xuống dưới. Khi lực đạt tới giá trị ? N thì đầu kia của thanh sắt bắt đầu bênh lên. Hỏi trọng lượng của thanh sắt bằng bao nhiêu ?

Đs: 40N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

right8890

B

A

O

G

00

B

A

O

G

Bài 5. Một thanh dài AO, đồng chất, có khối lượng ?,0 kg. Một đầu O của thanh liên kết với tường bằng một bản lề, còn đầu A được treo vào tường bằng một sợi dây AB. Thanh được giữ nằm ngang và dây làm với thanh một góc α = 30°. Lấy g = 10 m/s2. Tính lực căng của dây. (10N).

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

507492019685

O

00

O

Câu 6. Một dây phơi căng ngang tác dụng một lực T1=?0N

lên cột.

a. Tính lực căng T2 của dây chống. Biết góc α=30°.

b. Tính áp lực của cột vào mặt đất. Bỏ qua trọng lực của cột.

Đs: 400N; 364N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

426783538481000Bài 7. Một thanh sắt đồng chất tiết diện đều AB có khối lượng m=10kg, dài l=50cm, đặt trên mặt bàn nằm ngang sao cho một phần thanh AB (OB=x) lọt ra ngoài mép bàn O. Tác dụng vào đầu B một lực

hướng thẳng đứng xuống dưới (F=?N), lúc đó đầu A bắt đầu bị nâng khỏi mặt bàn. Tính OB (x). Lấy g=10m/s2.

ĐS: 16,67cm

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

490918519685

00

Bài 8 *. Thanh OA đồng chất là tiết diện đều dài l=?m, trọng lực P=8N, thanh có thể quay quang mặt phẳng thẳng đứng xung quanh bản lề O gắn vào tường. Để thanh nằm ngang, đầu A của thanh được giữ bởi dây DA hợp với tường góc ?50. Dây chỉ chịu được lực căng

tối đa là Tmax=

N.

a. Hỏi ta có thể treo vật nặng P1=20N tại điểm B trên thanh xa bản

lề O nhất là bao nhiêu cm ?

b. Xác định giá trị và độ lớn của phản lực

của thanh lên bản lề ứng với vị trí B vừa tìm.

ĐS: a. (OB)max=80cm.; b. N=21,54 N,

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

471297035560

00

Bài 9. Một thanh đồng chất AB có khối lượng m=2kg có thể quay quanh bản lề B (gắn vào tường thẳng đứng) được giữ cân bằng nằm ngang nhờ một sợi dây buộc vào đầu A vắt qua một ròng rọc cố định, đầu kia của sợi dây treo vật m2=2kg và điểm C của thanh (AC=60cm) treo vật m1=5kg. Tìm chiều dài của thanh; lấy g=10m/s2

ĐS: AB=75cm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

4696460571500Bài 10. Bánh xe có bán kính R=50cm, khối lượng m=?kg (hình vẽ). Tìm lực kéo F nằm ngang đặt trên trục để bánh xe có thể vượt qua bậc có độ cao h=30cm. Bỏ qua ma sát. Lấy g=10m/s2.

Đs: 1145N

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

518731538100005143500169545

00

Câu 11. Thanh AB có khối lượng m1=?kg gắn vào bức tường thẳng đứng bởi bản lề B, đầu A treo một vật nặng có khối lượng m2=2kg và được giữ cân bằng nhờ dây AC nằm ngang (đầu C cột chặt vào tường), khi đó góc =300 (hình vẽ). Hãy xác định lực căng dây và hướng, độ lớn của phản lực của tường lên đầu B. Lấy g=10m/s2.

ĐS:

;

;

.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

right11620500Câu 12. 5372100191770

00

Thanh OA trọng lượng không đáng kể, gắn vào tường tại O, đầu A có treo vật nặng trọng lượng P. Để giữ thanh nằm ngang, người ta dùng dây BC. Biết OB=?BA. Tính sức căng dây và phản lực tại O khi:

a. Dây BC hợp với thanh OA góc =300.

b. Dây BC thẳng đứng (=900).

ĐS: a. T=3 P,

; b.

,

.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

52031903810000Bài 13. Thanh AB có khối lượng m1 = 1kg gắn vào bức tường thẳng đứng bởi bản lề B, đầu A treo một vật nặng có khối lượng m2 = ?kg và được giữ cân bằng nhờ dây AC nằm ngang (đầu C cột chặt vào tường), khi đó góc

= 300 (hình). Hãy xác định lực căng dây và hướng, độ lớn của phản lực của tường lên đầu B. Lấy g=10m/s2.

ĐS:

;

;

.

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

right13462000Câu 14 *. Một vật khối lượng m=?kg được treo ở đầu cảu thanh nhẹ AB. Thanh được giữu cân bằng nhờ dây AC như hình vẽ. Tìm lực căng dây AC và lực nén thanh AB. Cho =300 và =600. Lấy g=10m/s2.

ĐS: T=300N; N=

.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

502920068580

00

Câu 15 *. Đẩy một chiếc bút chì sáu cạnh dọc theo mặt phẳng nằm ngang (hình vẽ). Với các giá trị nào của hệ số ma sát giữa bút chì

và mặt phẳng thì bút chì sẽ trượt mà không quay.

ĐS:

.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

4914900532765

00

Câu 16 *. Một thanh AB dài 2m khối lượng m = ?kg được giữ nghiêng một góc trên mặt sàn nằm ngang bằng một sợi dây nằm ngang BC dài 2m nối đầu B của thanh với một bức tường đứng thẳng; đầu A của thanh tự lên mặt sàn. Hệ số ma sát giữa thanh và mặt sàn bằng

.

a. Tìm các giá trị của

để thanh có thể cân bằng.

b. Tính các lực tác dụng lên thanh và khoảng cách AD từ đầu A

của thanh đến góc tường khi =?00. Lấy g=10m/s2

ĐS: a.

; b. N = 30 N,

; AD = 1 m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

51536605778500Bài 17 *. Thang có khối lượng m=?0kg được dựa vào tường trơn nhẵn dưới góc nghiêng . Hệ số ma sát giữa thang và sàn là µ=0,6.

a. Thang đứng yên cân bằng, tìm các lực tác dụng lên thang nếu =450

b. Tìm các giá trị của để thang đứng yên không trượt trên sàn nhà

c. Một người khối lượng m’=?kg leo lên thang khi =450. Hỏi người này lên đến vị trí O’ nào thì thang sẽ bị trượt. Chiều dài thang l=20m

ĐS: a. NA=200N; NB=Fms=100N b.

400 c. AO/>1,3m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Đơn vị của mômen lực M = F. d là

A. m/s B. N. m C. kg. m D. N. kg

Câu 2. Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng

A. đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực. B. véctơ.

C. để xác định độ lớn của lực tác dụng. D. luôn có giá trị dương.

Câu 3. Cánh tay đòn của lực bằng

A. khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

B. khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật.

?D. khoảng cách từ trong tâm của vật đến giá của trục quay.

Câu 4. Momen lực tác dụng lên một vật có trục quay cố định là đại lượng

A. đặc tưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó.

B. đặc tưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó. Có đơn vị là (N/m).

?D. luôn có giá trị âm.

Câu 5. Lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh một trục khi

A. lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay

B. lực có giá song song với trục quay

C. lực có giá cắt trục quay

D. lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay

Câu 6. Chọn câu sai?

A. Momen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.

B. Momen lực được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của lực đó.

?D. Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

Câu 7. Khi một vật rắn quay quanh một trục thì tổng mômen lực tác dụng lên vật có giá trị

A. bằng không. B. luôn dương. C. luôn âm. D. khác không.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng với quy tắc mô men lực?

A. Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng mômen của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo một chiều phải bằng tổng mômen của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo chiều ngược lại

B. Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng mômen của các lực phải bằng hằng số

C. Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng mômen của các lực phải khác không

D. Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng mômen của các lực phải là một véctơ có giá đi qua trục quay

Câu 9. Điều kiện cân bằng của một chất điểm có trục quay cố định còn được gọi là

A. Quy tắc hợp lực đồng quy B. Quy tắc hợp lực song song

C. Quy tắc hình bình hành D. Quy tắc mômen lực

Câu 10. Hệ hai lực cân bằng và ba lực cân bằng có chung tính chất

A. tổng momen lực bằng 0. B. cùng giá và cùng độ lớn.

C. ngược chiều và cùng độ lớn. D. đồng phẳng và đồng quy.

Câu 11. Một lực có độ lớn 10N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là ?cm. Mômen của lực tác dụng lên vật có giá trị là

A. 200N. m B. 200N/m C. 2N. m D. 2N/m

Câu 12. Một người gánh một thúng lúa và một thúng gạo, thúng lúa nặng 10kg, thúng gạo nặng 15kg. Đòn gánh dài 1m, hai thúng đặt ở hai đầu mút của đòn gánh. Vị trí đòn gánh đặt trên vai để hai thúng cân bằng là

A. cách đầu gánh thúng gạo một đoạn 60cm. B. cách đầu gánh thúng lúa một đoạn 50cm.

C. cách đầu gánh thúng gạo một đoạn 30cm. D. cách đầu gánh thúng lúa một đoạn 60cm.

477520036195

A

B

O

00

A

B

O

Câu 13. Có đòn bẩy như hình vẽ. Đầu A của đòn bẩy treo một vật có trọng lượng 30 N. Chiều dài đòn bẩy dài 50 cm. Khoảng cách từ đầu A đến trục quay O là ? cm. Vậy đầu B của đòn bẩy phải treo một vật khác có trọng lượng là bao nhiêu để đòn bẩy cân bằng như ban đầu?

A. 15 N.B. 20 N. C. 25 N.D. 30 N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

5193030000Câu 14 (Chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai). Thanh AB đồng chất, tiết diện đều, trọng lượng 6N, có đầu A tì vào sàn nhà nằm ngang, đầu B được giữ bởi một lò xo BC, độ cứng k=2?N/m, theo phương thẳng đứng như hình vẽ. Độ dãn của lò xo khi thanh cân bằng là

A. 4,8cm.B. 1,2cm.

C. 3,6cm.D. 2,4cm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

475678537465

A

O

C

00

A

O

C

Câu 15. Một bàn đạp có trọn lượng không đáng kể, có chiều dài OA=20cm, quay dễ dành quanh trục O nằm ngang. Một lò xo gắn vào điểm giữa C. Người ta tác dụng lên bàn đạp tại điểm A một lực

vuông góc với bàn đạp và có độ lớn ?N. Bàn đạp ở trạng thái cân bằng khi lò xo có phương vuông góc với OA. Lực của lò xo tác dụng lên bàn đạp bằng

A. 30N.C. 40N.

C. 20N.D. 50N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

right40005

A

O

C

00

A

O

C

Câu 16. Một bàn đạp có trọn lượng không đáng kể, có chiều dài OA=20cm, quay dễ dành quanh trục O nằm ngang. Một lò xo gắn vào điểm chính giữa C. Người ta tác dụng lên bàn đạp tại điểm A một lực

vuông góc với bàn đạp và có độ lớn ?N. Bàn đạp ở trạng thái cân bằng khi lò xo có phương vuông góc với OA.Biết rằng khi lò xo bị ngắn đi một đoạn 8cm so với khi không bị nén. Độ cứng của lò xo bằng

A. 200N/m.B.300N/mD. 500N/m.D.400N/m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

right42545

20cm

2cm

00

20cm

2cm

Câu 17. Một người dùng búa để nhổ một chiếc đinh. Khi người ấy tác dụng một lực F= 1?0N vào đầu búa thì đinh bắt đầu chuyển động. Lực cản của gỗ tác dụng vào đinh bằng

A. 500N.

B. 1000N.

C. 1500N.

D. 2000N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

5099685147320

l

d

00

l

d

Câu 18. Một thanh dài l = 1 m, khối lượng m = 1,? kg. Một đầu thanh được gắn vào trần nhà nhờ một bản lề, đầu kia được giữ bằng một dây treo thẳng đứng. Trọng tâm của thanh cách bản lề một đoạn d = 0,4 m. Lấy g = 10 m/s2. Lực căng của dây là

A. 6 N. B. 5 N.C.4N. D. 3 N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

50520608890

300

l

00

300

l

Câu 19. Một người nâng một tấm gỗ đồng chất, tiết diện đều, có trọng lượng P=2?N. Người ấy tác dụng một lực F thẳng đứng lên phía trên vào đầu trên của tấm gỗ để giữ cho nó hợp với mặt đất một góc

= 30°. Độ lớn lực F bằng

A. 100N.B. 86,6N

C. 50N.D. 50,6N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

right5080

300

l

00

300

l

Câu 20. Một người nâng một tấm gỗ đồng chất, tiết diện đều, có trọng lượng P=2?N. Người ấy tác dụng một lực F vào đầu trên của tấm gỗ (vuông góc với tấm gỗ) để giữ cho nó hợp với mặt đất một góc a=30°. Độ lớn lực F bằng

A. 86,6N.B. 100N

C. 50N.D. 50,6N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

right124460

C

B

A

00

C

B

A

Câu 21. Một thanh đồng chất AB, có trọng lượng P1=10N, đầu A được gắn với tường bằng một bản lề, còn đầu B được giữ yên nhờ một sợi dây nằm ngang buộc vào tường tạiC. Một vật có trọng lượng P2=?N, được treo vào đầu B của thanh .Cho biết AC=1m ; BC=0,6m. Lực căng T2 và T1 của hai đoạn dây lần lượt là

A. 15 N ; 15 N. B. 15 N ; 12 N.

C. 12N; 12 N. D. 12 N ; 15 N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

3. Quy tắc hợp lực song song cùng chiều

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1. Hai lực

song song cùng chiều, cách nhau đoạn ?cm. Một lực có F1=18N, hợp lực F=24N. Điểm đặt của hợp lực cách điểm đặt của lực F2 một đoạn là bao nhiêu?

ĐS: 22,5cm

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 2. Một người gánh 2 thúng, thúng gạo nặng ?0N, thúng ngô nặng 200N. Đòn gánh dài 1,5m. Hỏi vai người ấy phải đặt ở điểm nào để đòn gánh cân bằng và vai chịu một lực là bao nhiêu? Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh.

ĐS:0,6m, 0,9m; 500N

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Một người đang quẩy trên vai một chiếc bị có trọng lượng 40N. Chiếc bị buộc ở đầu gậy cách vai 70cm, tay người giữ ở đầu kia cách vai ?cm. Bỏ qua trọng lượng của gậy, hỏi lực giữ gậy của tay và vai người sẽ chịu một lực bằng bao nhiêu?

A. 80N và 100N. B. 80N và 120N. C. 20N và 120ND. 20N và 60N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 2. Một tấm ván năng 240N được bắc qua một con mương. Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa A 2,4m và cách điểm tựa B 1,2m. Hỏi lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A bằng bao nhiêu?

A. 60N. B. 80N. C. 100N. D. 120N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 3. Một tấm ván nặng 48N được bắc qua một con mương. Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa A 1,2m và cách điểm tựa B 0,?m. Lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A là

A. 16 N. B. 12 N. C. 8 N D. 6 N

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 4. Một thanh chắn đường dài 7. ?m có khối lượng 210kg, có trọng tâm ở cách đầu bên trái 1.2m. Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu bên trái 1,5m. Hỏi phải tác dụng vào đầu bên phải một lực bao nhiêu để giữ cho thanh nằm ngang. Lấy g = 10m/s2.

A. 1000N B. 500N C. 100N D. 400N

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 5. Một tấm ván nặng 18N được bắt qua một bể nước. Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa A 1,2m và cách điểm tựa B là 0,?m. Lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A là

A. 16N. B. 12N. C. 8N. D. 6N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

47250353175

O

C

A

B

00

O

C

A

B

Câu 6. Một thanh cứng AB, dài 7m, có khối lượng không đáng kể, có trục quay O, hai đầu chịu 2 lực F1 và F2 Cho F1=50N; F2=200N và OA=?m. Đặt vào thanh một lực F3 hướng lên và có độ lớn 300 N để cho thanh nằm ngang. Hỏi khoảng cách OC? 

A. 1 m. B. 2 m.

C. 3 m. D. 4 m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 7. Hai người cùng khiêng một thanh dầm bằng gỗ nặng, có chiều dài L. Người thứ hai khoẻ hơn người thứ nhất. Nếu tay của người thứ nhất nâng một đầu thanh thì taỵ của người thứ hai phải đặt cách đầu kia của thanh một đoạn bằng bao nhiêu để người thứ hai chịu lực lớn gấp đôi người thứ nhất ?

A. L/3. B. L/4. C. 2L/5. D. 0.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 8. Hai người cầm hai đầu một chiếc gậy để khênh một vật nặng. Gậy có trọng lượng không đáng kể, dài 1,4m. Vật có trọng lượng ?0N được treo vào điểm C cách tay người ở đầu A của thanh 0,6m. Hỏi tay người ở đầu B chịu một lực bằng bao nhiêu ?

A. 400 N. B. 525 N. C. 175N. D. 300 N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

55029103175000Câu 9 *. Một thanh cứng có trọng lượng không đáng kể, được treo nằm ngang nhờ hai lò xo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên bằng nhau. Độ cứng của hai lò xo lần lượt là k1=150N/m và k2=1?0N/m. Khoảng cách AB giữa hai lò xo là 75cm. Hỏi phải treo một vật nặng vào điểm C cách đầu A bao nhiêu để thanh vẫn nằm ngang ?

A. 45 cm. B. 30 cm.

C. 50 cm. D. 25 cm.

Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

4. Các dạng cân bằng. Cân bằng của vật có mặt chân đế

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Các dạng cân bằng của vật rắn là

A.cân bằng bền, cân bằng không bền.

B. cân bằng không bền, cân bằng phiếm định.

?D.cân bằng bền, cân bằng không bền và cân bằng phiếm định.

Câu 2. Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là giá của trọng lực

A. phải xuyên qua mặt chân đế.B. không xuyên qua mặt chân đế.

C.nằm ngoài mặt chân đế.D. trọng tâm ở ngoài mặt chân đế.

Câu 3. Mức vững vàng được xác định bởi

A.độ cao trọng tâm. B. diện tích mặt chân đế.

C. giá của trọng lực. D. độ cao trọng tâm và diện tích mặt chân đế.

Câu 4. Dạng cân bằng của nghệ sĩ đứng xiếc trên đang đứng trên dây là

A.cân bằng bền.C. cân bằng không bền.

C. cân bằng phiếm định.D. không thuộc dạng cân bằng nào cả.

Câu 5. Để tăng mức vững vàng của trạng thái cân bằng đối với xe cần cẩu người ta chế tạo

A.xe có khối lượng lớn.

B. xe có mặt chân đế rộng.

?D. xe có mặt chân đế rọng và khối lượng lớn.

Câu 6. Tại sao không lật đỗ được con lật đật?

A. Vì nó được chế tạo ở trạng thái cân bằng bền.

B. Vì nó được chế tạo ở trạng thái cân bằng không bền.

C. Vì nó được chế tạo ở trạng thái cân bằng phiếm định.

D. Vì nó có dạng hình tròn.

Câu 7. Ôtô chở nhiều hàng, chất đầy hàng nặng trên nóc xe dễ bị lật vì

A. vị trí trọng tâm của xe cao so với mặt chân đế.

B. giá của trọng lực tác dụng lên xe đi qua mặt chân đế.

C. mặt chân đế của xe quá nhỏ.

D. xe chở quá nặng.

Câu 8. Mặt chân đế của vật là

A. toàn bộ diện tích tiếp xúc của vật với sàn.

B. đa giác lồi lớn nhất bao bọc tất cả các diện tích tíep xúc.

?D. đa giác lồi nhỏ nhất bao bọc tất cả các diện tích tiếp xúc của vật.

Câu 9. Chọn câu trả lời sai?

A.Một vật cân bằng phiếm định là khi nó bị lệch khỏi vị trí cân bằng đó thì trọng lực tác dụng lên nó giữ nó ở vị trí cân bằng mới.

B. Vật có trọng tâm càng thấp thì càng kém bền vững.

C. Cân bằng phiếm định có trọng tâm ở một vị trí xác định hay ở một độ cao không đổi.

D. Trái bóng đặt trên bàn có cân bằng phiếm định.

Câu 10. Một viên bi nằm cân bằng trong một cái lỗ trên mặt đất, dạng cân bằng của viên bi đó là

A.cân bằng không bền.

?C. lúc đầu cân bằng bền, sau đó trở thành cân bằng phiếm định.

D. cân bằng phiếm định.

Câu 11. Đối với cân bằng bền thì

A. trọng tâm có độ cao không thay đổi.

B. trọng tâm ở vị trí cao nhất so với các vị trí lân cận.

C. trọng tâm có thể tự thay đổi đến vị trí cân bằng mới.

D. trọng tâm ở vị trí thấp nhất so với các vị trí lân cận.

Câu 12. Mức vững vàng của cân bằng phụ thuộc vào

A. khối lượng.

B. độ cao của trọng tâm.

C. diện tích mặt chân đế.

D. độ cao của trọng tâm và diện tích của mặt chân đế.

Câu 13. Đối với cân bằng phiếm định thì

A. trọng tâm ở vị trí cao nhất so với các vị trí lân cận.

B. trọng tâm ở vị trí thấp nhất so với các vị trí lân cận.

C. trọng tâm nằm ở một độ cao không đổi.

D. trọng tâm có thể tự thay đổi đến vị trí cân bằng mới.

Câu 14. Người làm xiếc đi trên dây thường cầm một cây gậy nặng để làm gì?

A. Để vừa đi vừa biểu diễn cho đẹp

B. Để tăng mômen trọng lực của hệ (người và gậy) nên dễ điều chỉnh khi người mất thăng bằng

C. Để tăng lực ma sát giữa chân người và dây nên người không bi ngã

D. Để điều chỉnh cho giá trọng lực của hệ (người và gậy) luôn đi qua dây nên người không bị ngã

Câu 15. Chọn câu phát biểu đúng.

A. Trọng tâm là điểm đặt của các lực tác dụng lên vật rắn khi vật rắn cân bằng.

B. Trọng tâm của bất kì vật rắn nào cũng đặt tại một điểm trên vật đó.

C. Để vật rắn có mặt chân đế cân bằng thì trọng tâm phải nằm ngoài mặt chân đế.

D. Các vật rắn có dạng hình học đối xứng, trọng tâm là tâm đối xứng của vật

4728210140970

L

x

00

L

x

Câu 16. Một chiếc thước đồng chất, tiết diện đều, dài L. Đặt thước lên bàn, một đầu sát mép bàn. Sau đó đẩy nhẹ thước cho nhô dần ra khỏi bàn. Gọi x là độ dài phần thước nhô ra. Khi thước bắt đầu rơi khỏi bàn thì x bằng

?C. L/2. D. 3L/4.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

right89535

00

Câu 17 *. Một khối lập phương đồng chất được đặt trên một mặt phẳng nhám Hỏi phải nghiêng mặt phẳng đến góc nghiêng cực đại là bao nhiêu để khối lập phương không bị đổ?

A. 150. B. 300.

C. 450. D. 600.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

right4445

G

2,4m

4,0m

2,2m

00

G

2,4m

4,0m

2,2m

Câu 18 *. Một xe tải đang chạy trên một đoạn đường nghiêng. Xe cao 4m; rộng 2,4m và có trọng tâm ở cách mặt đường 2,?m. Gọi

là độ nghiêng tối đa của mặt đường để xe không bị lật đổ. Giá trị

bằng

A. αm = 28,60.B.

.

C.

.D.

.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

517906036830

1

2

3

00

1

2

3

Câu 19 *. Có ba viên gạch chồng lên nhau sao cho một phần của viên gạch trên nhô ra khỏi viên gạch dưới. Mép phải của viên gạch trên cùng có thể nhô ra khỏi mép phải của viên gạch dưới cùng một đoạn cực đại bằng

A.

.?D.

.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

5. Ngẫu lực

A – BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1. Một vật rắn phẳng, mỏng có dạng là một tam giác đều ABC, mỗi cạnh là a = 20 cm. Người ta tác dụng vào vật một ngẫu lực nằm trong mặt phẳng của tam giác. Các lực có độ lớn là 8 N và đặt vào hai đỉnh A và B. Tính momen của ngẫu lực trong các trường hợp sau đây?

a. Các lực vuông góc với cạnh AB.

b. Các lực vuông góc với cạnh AC.

c. Các lực song song với cạnh AC.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Vòi vặn nước có hai tai vặn. Tác dụng của các tai này là gì?

A. Tăng độ lớn của lựcB. Tăng độ bền của đai ốc

C. Tăng mômen của ngẫu lựcD. Đảm bảo mỹ thuật

Câu 2. Khi vật rắn quay quanh trục cố định chịu tác dụng của momen ngẫu lực thì vật rắn sẽ quay quanh

A. Trục đi qua trọng tâm.B. trục cố định đó.

B. Trục xiên đi qua một điểm bất kì.D. trục bất kì.

Câu 3. Hai lực của ngẫu lực có độ lớn 10N, khoảng cách giữa hai giá của ngẫu lực là 20cm. Mômen ngẫu lực là

A. 1NmB. 2NmC. 20NmD. 0,2Nm

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 4. Hai lực của ngẫu lực có độ lớn F=?N, khoảng cách giữa hai giá của ngẫu lực là d=30cm. Momen của ngẫu lực là

A. M=900Nm.B. M=90Nm.C. M=9Nm.D. M=0,9Nm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

44488103810

O

x

d

00

O

x

d

Câu 5. Một ngẫu lực (

) tác dụng vào một thanh cứng như hình. Momen của ngẫu lực tác dụng vào thanh đối với trục O là bao nhiêu ?

A. (Fx + Fd). B.  (Fd – Fx).

C. (Fx – Fd). D. Fd.

Đây là bản DEMO chỉ dùng tham khảo, không sử dụng được. Thầy cô cần ĐỀ CƯƠNG File WORD Vật Lý 9, 10, 11, 12 vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

------------- Hết ------------

Thầy TRỊNH ĐÔNG chúc các em một mùa thi thành công!!!

Và hãy nhớ số điện thoại của thầy khi cần sự trợ giúp: 0932.192.398

23085947682100

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* ĐỀ CƯƠNG MBA & TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG
Ngày 13/11/2019
* ĐỀ CƯƠNG VẬT LÝ 11___HK2
Ngày 13/11/2019
* KSCL Lí L1 - Hàn Thuyên - Bắc Ninh
Ngày 13/11/2019
* Full các dạng cực trị liên quan đến cộng hưởng điện 2019
Ngày 13/11/2019
* PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TOÁN LỰC MA SÁT. LỰC HƯỚNG TÂM
Ngày 13/11/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* MỘT SỐ BÀI TẬP TRẢ LỜI HỌC SINH (HS lớp 12 nên tham khảo)
Ngày 15/11/2012
* FULL trắc nghiệm Momen lực. Hợp lực 2 lực song song cùng chiều
Ngày 19/11/2018
* ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÍ LẦN 1 TRIỆU SƠN 2 - 2107-2018
Ngày 16/11/2017
* Chuyên đề: Mạch xoay chiều có phần tử biến thiên
Ngày 19/11/2013
* Trắc nghiệm chương 2 động lực học chất điểm
Ngày 15/11/2012
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (174)