Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > KIỂM TRA VIẾT HK I - KHÔI 10

KIỂM TRA VIẾT HK I - KHÔI 10

* pham de - 647 lượt tải

Chuyên mục: Đề kiểm tra vật lý 10

Để download tài liệu KIỂM TRA VIẾT HK I - KHÔI 10 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu KIỂM TRA VIẾT HK I - KHÔI 10 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
1 Đang tải...
Chia sẻ bởi: pham de
Ngày cập nhật: 24/10/2019
Tags: KIỂM TRA VIẾT HK I
Ngày chia sẻ:
Tác giả pham de
Phiên bản 1.0
Kích thước: 64.39 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu KIỂM TRA VIẾT HK I - KHÔI 10 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRƯỜNG NGUYỄN KHUYẾN ( AG) ------------------------------ ( HK I - NĂM HỌC 2019-2020)

HỌ VÀ TÊN :---------------------------------------------- 10 A

Chọn câu đúng :

C 1

C 2

C 3

C 4

C 5

X

C 7

C 8

C 9

C 10

X

C 11

C 12

C 13

C 14

C 15

C 16

C 17

C 18

C 19

C 20

C 21

C 22

C 2 3

C 24

C 25

C 26

C 27

C 28

C 29

C 30

§Ò m«n LÝ kiem tra HK I ( 2019-2020) (M· ®Ò 187)

C©u 1 :

Ô tô thứ nhất chuyển động thẳng đều với vận tốc 45 km/h, ô tô thứ hai đuổi theo ô tô thứ nhất với vận tốc 36 km/h. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của hai ô tô. Vận tốc của ô tô thứ nhất so với ô tô thứ hai là

A.

81 km/h

B.

–81 km/h

C.

–9 km/h

D.

9 km/h.

C©u 2 :

Một người đi xe đạp lên dốc dài 50 m chuyển động chậm dần đều. Biết khi lên dốc xe có tốc độ 10 m/s và cuối dốc xe có tốc độ là 5 m/s. Gia tốc và thời gian lên dốc lần lượt là :

A.

a= - 0,05 m/s2 ; t= 3,3 s.

B.

a= - 0,05 m/s2 ; t= 6,7 s.

C.

a= - 1,5 m/s2 ; t= 3,3 s.

D.

a= - 0,75 m/s2 ; t= 6,7 s

C©u 3 :

Đặc điểm nào dưới đây là đúng khi nói về đặc điểm của chuyển động rơi tự do?

A.

Rơi tự do là chuyển động thẳng nhanh dần đều.

B.

Công thức quãng đường rơi tự do

.

C.

Rơi tự do có phương nằm ngang.

D.

Công thức tính vận tốc rơi tự do là

.

C©u 4 :

Để đo gia tốc trọng lực g theo sgk vật lý 10 , người ta cần dùng dụng cụ đo là :

A.

Chỉ đồng hồ .

B.

Cân và thước.

C.

Đồng hồ ; quả nặng và thước.

D.

Chỉ thước và quả nặng.

C©u 5 :

Một xe máy chuyển động trên cung tròn bán kính 200 m với vận tốc không đổi là 36 km/h. Gia tốc hướng tâm của xe có giá trị

A.

0,9 m/s2.

B.

0,5 m/s2.

C.

0,18 m/s2.

D.

6,48 m/s2.

C©u 6 :

Cho đồ thị vận tốc- thời gian . Vật xuất phát từ gốc toạ

độ 0. Hãy viết phương trình chuyển động trong khoảng

thời gian

; phương trình chuyển động trong khoảng

334327510033000thời gian

. ( 0,6 điểm )

C©u 7 :

Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 10s, vận tốc của ô tô tăng từ 4m/s đến 6m/s. Quãng đường s mà ôtô đã đi được trong khoảng thời gian này là bao nhiêu?

A.

25 m

B.

500 m

C.

50m

D.

100 m

C©u 8 :

Một người đang ngồi trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước , trong các câu sau đây câu nào không đúng?

A.

Người đó đứng yên so với dòng nước .

B.

Người đó chuyển động so với bờ sông.

C.

Người đó đứng yên so với chiếc thuyền.

D.

Người đó đứng yên so với bờ sông.

C©u 9 :

Hai người đi xe máy cùng xuất phát từ hai điểm A và B cách nhau 90 m và cùng chạy theo hướng AB trên đường thẳng đi qua A và B. Người đi xe từ A chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,4 m/s2. Người đi xe từ B cũng chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,2 m/s2. Chọn gốc tọa độ O trùng với điểm A, chiều dương trục Ox hướng từ A đến B, gốc thời gian là lúc xuất phát. Xác thời điểm và vị trí người đi xe từ A đuổi kịp người đi xe từ B?

A.

t=30 s; x= 90 m.

B.

t=30 s; x= 180 m.

C.

t=17,32 s; x= 59,99 m.

D.

t=17,32 s; x= 30 m.

C©u 10 :

Một hòn sỏi được thả rơi tự do từ trên cao xuống đất. lấy g=10m/s2. Tính đoạn đường vật đi được trong giây thứ hai?

A.

10 m

B.

5 m

C.

20 m

D.

15 m

C©u 11 :

Chất điểm chuyển động tròn đều trên đừơng tròn bán kính r =10 cm với tốc độ dài v =0,5m/s.Chu kỳ và tốc độ góc của chất điểm là:

A.

T=1,256s;

rad/s.

B.

T=1,256s;

0,05rad/s.

C.

T=12,56s ;

= 5rad/s.

D.

T=5s;

rad/s.

C©u 12 :

Một xe otô đang ch động thẳng đều với vận tốc 54 km/h thì đột ngột hãm phanh và dừng lại sau đó 15 s . Coi ch động của xe khi hãm phanh là ch động chậm dần đều. Quãng đường mà vật đi được trong 2 giây cuối cùng là ?

A.

2 m

B.

28 m

C.

58 m

D.

32 m

C©u 13 :

Hai vật có khối lượng m 1 và m 2 (m 1 < m 2 ) rơi tự do từ cùng một vị trí. Vận tốc của hai vật khi chạm đất tương ứng là : V 1 ; V 2. So sánh thì :

A.

V 1 > V 2

B.

Thiếu dữ kiện.

C.

V 1 = V 2

D.

V 1 < V 2

C©u 14 :

Chuyển động cơ là sự thay đổi ……….. của vật này so với vật khác theo thời gian . Từ cần điền vào chổ trống là :

A.

Hướng

B.

Vị trí.

C.

Phương .

D.

Chiều.

C©u 15 :

Trạng thái đứng yên hay chuyển động có tính tương đối vì trạng thái chuyển động

A.

Được xác định bởi nhiều người quan sát khác nhau.

B.

Không ổn định , đang đứng yên chuyển thành chuyển động .

C.

Được quan sát ở nhiều thời điểm khác nhau.

D.

Được quan sát trong nhiều hệ quy chiếu khác nhau.

C©u 16 :

Chọn câu sai.

A.

Độ dời có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm.

B.

Độ dời là một vectơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của chất điểm chuyển động.

C.

Chất điểm đi trên một quãng đường thẳng rồi quay về vị trí ban đầu thì có ộ dời bằng 0.

D.

Độ dời có thể là dương hoặc âm.

C©u 17 :

Chu kì của vật chuyển động tròn đều là

A.

thời gian vật quay n vòng.

B.

số vòng tổng cộng vật quay được.

C.

thời gian vật quay được 1 vòng.

D.

số vòng vật quay được trong 1 giây.

C©u 18 :

Biết giờ Beclin ( công hoà liên bang Đức ) chậm hơn giờ Hà Nội 6 giờ. Trận chung kết bóng đá Wold cup năm 2006 diễn ra tại Beclin vào lúc 19 h ngày 9 tháng 7 năm 2006. Khi đó giờ Hà Nội là :

A.

13 h 00 min ngày 9 tháng 7 năm 200 6

B.

1 h 00 min ngày 10 tháng 7 năm 200 6.

C.

1 h 00 min ngày 9 tháng 7 năm 200 6.

D.

13 h 00 min ngày10 tháng 7 năm 200 6

C©u 19 :

Một vật chuyển động dọc theo trục 0x với phương trình chuyển động : x= 15.t -1,5.t2 + 2 ( m,s). Vật có tốc độ 6 m/s ở thời điểm

A.

6 s.

B.

7 s.

C.

9,8 s.

D.

3 s

C©u 20 :

Hãy chỉ ra câu sai. Chuyển động tròn đều là chuyển động có

A.

Tốc độ dài không đổi.

B.

Quỹ đạo là đường tròn.

C.

Vectơ gia tốc không đổi.

D.

Tốc độ góc không đổi.

C©u 21 :

Công thức biểu diễn mối liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc là

A.

= eq \f(v,r)

B.

= v.r2

C.

= eq \f(v2,r)

D.

= v.r

C©u 22 :

Bạn An đo 5 lần chiều dài của cây bút chì . Mỗi lần cho một kết quả sau : 12,2 cm ; 12,5 cm ; 11,9 cm ; 12,3 cm ; và 12,2 cm. Chiều dài cây bút chì được viết

A.

12 cm

B.

( 12,5

0,5 ) cm

C.

( 12,22

0,14 ) cm

D.

( 12,2

0,1 ) cm

C©u 23 :

Chọn câu trả lời sai. Đồ thị vận tốc –thời gian của một chuyển động có dạng như hình vẽ

3329940-5080

V(cm/s)

10

2

0

t(s)

5

00

V(cm/s)

10

2

0

t(s)

5

A.

Gia tốc của chuyển động bằng 1,6 m/s2

B.

Công thức tính quãng đường của chuyển động trong thời gian t là s =2t + 3,2t2

C.

Chuyển động trên là nhanh dần đều

D.

Công thức tính vận tốc của chuyển động là v=2 + 1,6t

C©u 24 :

Chuyển động nào sau đây có vecto gia tốc thay đổi ?

A.

Chuyển động thẳng nhanh dần đều.

B.

Chuyển động tròn đều.

C.

Chuyển động thẳng chậm dần đều.

D.

Chuyển động thẳng đều.

C©u 25 :

Trong chuyển động thẳng đều:

A.

Toạ độ x tỉ lệ thuận với vận tốc v.

B.

Quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động.

C.

Toạ độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

D.

Quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với vận tốc v.

C©u 26 :

Gia tốc hướng tâm của một vệ tinh nhân tạo đang bay quanh trái đất theo đường tròn 8,2 m/s2. Với vận tốc dài 7,57 Km/s. Hỏi vệ tinh cách mặt đất là bao nhiêu ? Biết bán kính trái đất R= 6400 Km

A.

h≈ 7000km.

B.

h≈ 3500km.

C.

h≈ 600km.

D.

h≈ 6000km.

C©u 27 :

Trong các phương trình sau, phương trình chuyển động thẳng chậm dần đều là

A.

x = 5t² – 20t + 5.

B.

x = t² + 4t – 10.

C.

x = 10 + 2t + t².

D.

x = –0,5t – 4.

C©u 28 :

Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng x = 10 + 60t (km, h). Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào so với gốc tọa độ và với vận tốc bằng bao nhiêu?

A.

Từ điểm cách gốc tọa độ 10 km với vận tốc 60 km/h.

B.

Từ gốc tọa độ với vận tốc 60 km/h.

C.

Từ gốc tọa độ với vận tốc 10 km/h.

D.

Từ điểm cách gốc tọa độ 60 km với vận tốc 10 km/h.

C©u 29 :

Một hòn bi được thả rơi tự do từ độ cao 10m xuống mặt đất. Lấy g=10m/s2 . Tính vận tốc của vật ở độ cao 5m?

A.

B.

C.

D.

100m/s

C©u 30 :

Một xe chạy trong 5 giờ . Biết 2 giờ đầu xe chạy với tốc độ trung bình 60 Km/h ; 3 giờ sau xe chạy với tốc độ 54km/h. Tính tốc độ trung bình của xe trong suốt thời gian chuyển động.

A.

56,4 km/h.

B.

33 km/h.

C.

56,4 m/s.

D.

33 m/s.

phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)

M«n : kiem tra HK I ( 2019-2020)

M· ®Ò : 177

01

{ | } )

28

) | } ~

02

{ | } )

29

{ | ) ~

03

) | } ~

30

) | } ~

04

{ | ) ~

05

{ ) } ~

06

{ ) } ~

07

{ | ) ~

08

{ | } )

09

{ ) } ~

10

{ | } )

11

) | } ~

12

) | } ~

13

{ | ) ~

14

{ ) } ~

15

{ | } )

16

) | } ~

17

{ | ) ~

18

{ ) } ~

19

{ | } )

20

{ | ) ~

21

) | } ~

22

{ | } )

23

{ ) } ~

24

{ ) } ~

25

{ ) } ~

26

{ | ) ~

27

) | } ~

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* ĐỀ THI THỬ THPTQG THẦY ĐẶNG VIỆT HÙNG 2020 LẦN 1
Ngày 13/12/2019
* ĐỀ THI THỬ THPTQG THẦY ĐẶNG VIỆT HÙNG 2020 LẦN 2
Ngày 13/12/2019
* Đề thi thử Hóa 2020 cực chuẩn bản word có lời giải
Ngày 12/12/2019
* Tổng ôn Điện Xoay Chiều 2019 - 2020
Ngày 12/12/2019
* Đề kiểm tra học kỳ 1 - Lý 10 năm 2019 - 2020
Ngày 12/12/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Giáo án Vật lý 10 - Ban Cơ bản
Ngày 20/12/2012
* Đề KT Lý 12 - HKI - NH 2015-2016 - Bình Thuận
Ngày 21/12/2015
* 41 CHUYÊN ĐỀ LTĐH VẬT LÝ 2015 - BẢN CẬP NHẬTĐẦY ĐỦ ( TÓM TẮT LÝ THUYẾT, PHÂN DẠNG BÀI TẬP, VÍ DỤ MINH HỌA, ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM CHÍNH XÁC 99%) - VŨ ĐÌNH HOÀNG
Ngày 19/12/2014
* 41 Chuyên đề LTĐH Vũ Đình Hoàng, có đáp án chính xác 99%
Ngày 19/12/2014
* Đề ôn thi HK 1 Vật Lí 11
Ngày 19/12/2015
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (53)