Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi ôn tập THPT QG 2019 - Môn Vật Lý - Lớp 11 - Gv Chu Văn Biên - Đề 3 - File word có lời giải chi tiết

Đề thi ôn tập THPT QG 2019 - Môn Vật Lý - Lớp 11 - Gv Chu Văn Biên - Đề 3 - File word có lời giải chi tiết

* Quốc Thái - 233 lượt tải

Chuyên mục: Ôn tập tổng hợp vật lý 11

Để download tài liệu Đề thi ôn tập THPT QG 2019 - Môn Vật Lý - Lớp 11 - Gv Chu Văn Biên - Đề 3 - File word có lời giải chi tiết các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi ôn tập THPT QG 2019 - Môn Vật Lý - Lớp 11 - Gv Chu Văn Biên - Đề 3 - File word có lời giải chi tiết , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
0 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Quốc Thái
Ngày cập nhật: 31/10/2019
Tags: Đề thi ôn tập THPT QG 2019
Ngày chia sẻ:
Tác giả Quốc Thái
Phiên bản 1.0
Kích thước: 659.81 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi ôn tập THPT QG 2019 - Môn Vật Lý - Lớp 11 - Gv Chu Văn Biên - Đề 3 - File word có lời giải chi tiết là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp bốn thì lực tương tác giữa chúng.

tăng

lên gấp đôi.B. giảm đi một nửa.

C. giảm đi bốn lần.D. không thay đổi.

Câu 2: Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây?

Không khí khô.B. Nước tinh khiết.

C. Thủy tinh.D. Kim loại.

Câu 3: Đặt một điện tích điểm Q dương tại một điểm O, M và N là hai điểm nằm đối xứng với nhau ở hai bên điểm O. Di chuyển một điện tích điểm q dương từ M đến N theo một đường cong bất kì. Gọi AMN là công của lực điện trong dịch chuyển này. Chọn câu khẳng định đúng.

phụ thuộc vào đường dịch chuyển.

không phụ thuộc vào đường dịch chuyển.

, không phụ thuộc vào đường dịch chuyển.

Không thể xác định được AMN.

Câu 4: Một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm M đến một điểm N theo một đường cong. Sau đó nó di chuyển tiếp từ N về M theo một đường cong khác. Hãy so sánh công mà lực điện sinh ra trên các đoạn đường đó (AMN và ANM).

B.

C.

D.

Câu 5: Xét electron chuyển động quanh hạt nhân của một nguyên tử. Độ lớn cường độ điện trường của hạt nhân tại vị trí của electron nằm cách hạt nhân lần lượt là r0, 2r0 và 3r0 lần lượt là E1, E2 và E3. Chọn phương

án

đúng.

B.

C.

D.

Câu 6: Xét các electron chuyển động quanh hạt nhân của một nguyên tử. Thế năng của electron trong điện trường của hạt nhân tại vị trí của các electron nằm cách hạt nhân lần lượt là r0, 2r0 và 3r0 lần lượt là W1, W2 và W3. Chọn phương

án

đúng.

B.

C.

D.

Câu 7: Cọ xát thanh êbônit vào miếng dạ, thanh êbônit tích điện âm vì

Electron chuyển từ thanh êbônit sang dạ.

Electron chuyển từ dạ sang thanh êbônit.

Proton chuyển từ dạ sang thanh êbônit.

Proton chuyển từ thanh êbônit sang dạ.

Câu 8: Câu phát biểu nào sau đây đúng?

Electron là hạt sơ cấp mang điện tích

Độ lớn của điện tích nguyên tố là

Điện tích hạt nhân bằng một số nguyên làn điện tích nguyên tố.

Tất cả các hạt sơ cấp đều mang điện tích.

Câu 9: Môi trường nào dưới đây không chứa điện tích tự do?

Nước biển.B. Nước sông.

C. Nước mưa.D. Nước cất.

Câu 10: Muối ăn (NaCl) kết tinh là điện môi. Chọn câu đúng.

Trong muối

ăn

kết tinh có nhiều ion dương tự do.

Trong muối

ăn

kết tinh có nhiều ion âm tự do.

Trong muối

ăn

kết tinh có nhiều electron tự do.

Trong muối ăn kết tinh hầu như không có ion và electron tự do.

Câu 11: Trong trường hợp nào sau đây sẽ không xảy ra hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng? Đặt một quả cầu mang điện tích ở gần đầu của một

Thanh

kim

loại không mang điện tích.

Thanh

kim

loại mang điện tích dương.

Thanh

kim

loại mang điện tích âm.

Thanh nhựa mang điện tích âm.

Câu 12: Một điện tích chuyển động trong điện trường

theo

một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là

A

thì

A > 0 nếu q > 0.B. A > 0 nếu q < 0.

C. A > 0 nếu q < 0.D. A = 0.

Câu 13: Cho một điện tích di chuyển trong điện trường dọc

theo

một đường cong kín, xuất phát từ điểm M qua điểm N rồi trở lại điểm M. Công của lực điện

Trong cả quá trình bằng 0.

Trong quá trình M đến N là dương.

Trong quá trình N đến M là dương.

Trong cả quá trình là dương.

Câu 14: Cho điện tích thử q di chuyển trong một điện trường đều dọc

theo

hai đoạn thẳng MN và NP. Biết rằng, lực điện sinh công dương và MN dài hơn NP. Hỏi kết quả nào sau đây đúng, khi đó so sánh các công AMN và ANP của lực điện?

Có thể

hoặc

hoặc

3743325100330

Câu 15: Một vòng tròn tâm O nằm trong điện trường của

một

điện tích điểm Q, M và N là hai điểm trên vòng tròn

đó

. Gọi AM1N, AM2N và AMN là công của lực điện tác dụng

lên

điện tích điểm q trong các dịch chuyển dọc theo cung

M1N, M2N và dây cung MN thì

AM1N < AM2N.

AMN nhỏ nhất.

AM2N lớn nhất.

AM1N = AM2N = AMN.

Câu 16: Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường

Tỉ lệ thuận với chiều dài đường đi MN.B. Tỉ lệ thuận với độ lớn của điện tích q.

C. Tỉ lệ thuận với thời gian di chuyển.D. Tỉ lệ thuận với tốc độ di chuyển.

Câu 17: Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, thì không phụ thuộc vào

Vị trí các điểm M, N.

Hình dạng của đường đi MN.

Độ lớn điện tích q.

Độ lớn cường độ điện trường tại các điểm trên đường đi.

Câu 18: Công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q khi q di chuyển từ M đến điểm N trong điện trường, không phụ thuộc vào

Vị trí các điểm M, N.B. Hình dạng đường đi từ M đến N.

C. Độ lớn của điện tích q.D. Cường độ điện trường tại M và N.

Câu 19: Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể coi các vật nhiễm điện là các điện tích điểm?

Hai thanh nhựa đạt gần nhau.

Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau.

Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau.

Hai quả cầu lớn đặt gần nhau.

Câu 20: Lực tương tác giữa hai điện tích

khi đặt cách nhau 10 cm trong không khí là

B.

C.

D.

Câu 21: Lực hút tĩnh điện giữa hai điện tích là

Khi đưa chúng xa nhau thêm 2 cm thì lực hút là

Khoảng cách ban đầu giữa chúng là

1 cm.B. 2 cm.C. 3 cm.D. 4 cm.

Câu 22: Hai điện tích điểm đứng yên trong không khí cách nhau một khoảng r tác dụng lên nhau lực có độ lớn bằng F. Khi đưa chúng vào trong dầu hỏa có hằng số điện môi

= 2 và giảm khoảng cách giữa chúng còn r/3 thì độ lớn của lực tương tác giữa chúng là

28F.B. 1,5F.C. 6F.D. 4,5F.

Câu 23: Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường 0

,16

V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó là

Độ lớn của điện tích đó là

2

,25

mC.B. 1

,50

mC.C. 1

,25

mC.D. 0

,85

mC.

Câu 24: Cường độ điện trường tạo bởi một điện tích điểm cách nó 2 cm bằng

Tại vị trí cách điện tích này bằng bao nhiêu thì cường độ điện trường bằng

2 cm.B. 1 cm.C. 4 cm.D. 5 cm.

Câu 25: Biết điện tích của electron:

Khối lượng của electron:

Giả sử nguyên tử heli, electron chuyển động tròn đều quanh hạt nhân với bán kính quỹ đạo 29

,4

pm thì tốc độ dài của electron đó sẽ là bao nhiêu?

B.

C.

D.

Câu 26: Hai quả cầu nhỏ giống nhau, có điện tích q1 và

(với -5 < x < -2) ở khoảng cách R hút nhau với lực với độ lớn F0. Sau khi chúng tiếp xúc, đặt lại ở khoảng cách R chúng sẽ

hút

nhau với độ lớn F < F0.B. hút nhau với độ lớn F > F0.

C. đẩy nhau với độ lớn F < F0.D. đẩy nhau với độ lớn F > F0.

Câu 27: Hai điện tích điểm

lần lượt được đặt tại hai điểm

A

và B cách nhau 8 cm trong chân không. Hãy tìm các điểm mà tại đó cường độ điện trường bằng không. Điểm đó nằm trên đường thẳng AB

ngoài

đoạn AB, gần B hơn và cách B là 64 cm.

ngoài

đoạn AB, gần A hơn và cách A là 45 cm.

ngoài

đoạn AB, gần B hơn và cách B là 52 cm.

ngoài

đoạn AB, gần A hơn và cách A là 52 cm.

Câu 28: Tại hai điểm A, B cách nhau 15 cm trong không khí có hai điện tích

Xác định độ lớn cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm C. Biết AC = 20 cm, BC = -5 cm.

8100 kV/m.B. 3125 kV/m.C. 900 kV/m.D. 6519 kV/m.

Câu 29: Tại hai điểm A và B cách nhau 5 cm trong chân không ó hai điện tích điểm

Tính độ lớn cường độ điện trường tổng hợp tại điểm C cách A và B lần lượt là 4 cm và 3 cm.

1273 kV/m.B. 1500 kV/m.C. 1288 kV/m.D. 1285 kV/m.

Câu 30: Tại hai điểm A và B cách nhau 10 cm trong không khí có đặt hai điện tích

Xác định độ lớn cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm C biết AC = BC = 8 cm.

390 kV/m.B. 225 kV/m.C. 351 kV/m.D. 285 kV/m.

Câu 31: Tại hai điểm A và B cách nhau 10 cm trong không khí có khi đặt hai điện tích

Xác định độ lớn cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm C biết AC = 6 cm và BC = 9 cm.

450 kV/m.B. 225 kV/m.C. 331 kV/m.D. 427 kV/m.

Câu 32: Tại hai điểm A vfa B cách nhau 18 cm trong không khí đặt hai điện tích

Xác định độ lớn lực điện trường tác dụng lên

đặt tại C, biết AC = 12 cm; BC = 16 cm.

0

,45

N.B. 0

,15

N.C. 0

,23

N.D. 4

,5

N.

4267200454025

Câu 33: Đặt điện tích âm có độ lớn lần lượt q, 2q và 4q, tương ứng đặt tại 3 đỉnh A, B và C của một tam giác ABC đều cạnh a. Cường độ điện trường tổng hợp tại tâm tam giác

Cố phương vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác ABC.

Có độ lớn bằng

Có độ lớn bằng

Có độ lớn bằng 0.

Câu 34: Đặt bốn điện tích có cùng độ lớn q tại 4 đỉnh của một hình vuông ABCD cạnh a với điện tích dương đặt tại A và C, điện tích âm đặt tại B và D. Cường độ điện trường tổng hợp tại giao điểm hai đường chéo của hình vuông

Có phương vuông góc với mặt phẳng chứa hình vuông ABCD.

Có phương song song với cạnh AB của hình vuông ABCD.

Có độ lớn bằng độ lớn cường độ điện trường tại các đỉnh hình vuông.

Có độ lớn bằng 0.

Câu 35: Một vòng dây dẫn mảnh, hình tròn, bán kính R, tích điện đều với điện tích q > 0, đặt trong không khí. Nếu cắt đi từ vòng dây đoạn đoạn rất nhỏ có chiều dài

sao cho điện tích trên vòng dây vẫn như cũ thì độ lớn cường độ điện trường tổng hợp tại tâm vòng dây là

B.

C.

D. 0.

Câu 36: Trong không khí, đặt ba điện tích âm có cùng độ lớn q tại 3 đỉnh của một tam giác đều ABC

cạnh

. Xét điểm M nằm trên đường thẳng đi qua tâm O của tam giác, cuông góc với mặt phẳng chứa tam giác ABC và cách O một đoạn x = a. Cường độ điện trường tổng hợp tại M

Có hướng cùng hướng với véc tơ

Có phương song song với mặt phẳng chứa tam giác ABC.

Có độ lớn

Có độ lớn

Câu 37: Trong không khí, có ba điểm thẳng hàng theo thứ tự O, M, N. Khi tại O đặt điện tích điểm Q thì độ lớn cường độ điện trường tại M và N lần lượt là 18E và 2E. Khi đưa điện tích điểm Q đến M thì độ lớn cường độ điện trường tại N là

4

,5

E.B. 2

,25

E.C. 2

,5

E.D. 3

,6

E.

Câu 38: Trong không khí, có bốn điểm thẳng hàng theo đúng thứ tự O, M, I, N sao cho MI = 4 IN. Khi tại O đặt điện tích điểm Q thì độ lớn cường độ điện trường tại M và N lần lượt là 4E và E. Khi đưa điện tích điểm Q đến I thì độ lớn cường độ điện trường tại N là

4,5E.B. 9E.C. 25E.D. 16E.

Câu 39: Trong không khí, có 3 điểm thảng hàng

theo

đúng thứ tự A; B; C với AC = 2,5AB. Nếu đặt tại A một điện tích điểm Q thì độ lớn cường độ điện trường tại B là E. Nếu đặt tại B một điện tích điểm 1,8Q thì độ lớn cường độ điện trường tại A và C lần lượt là

3,6E và 1,6E.B. 1,6E và 3,6E.C. 2E và 1,8E.D. 1,8E và 0,8E.

Câu 40: Tại điểm O đặt điện tích điểm Q thì độ lớn cường độ điện trường tại A là E. Trên tia vuông góc với OA tại điểm A có điểm B cách A một khoảng 8 cm. Điểm M thuộc đoạn AB sao cho MA = 4,5 cm và góc MOB có giá trị lớn nhất. Để độ lớn cường độ điện trường tại M là 3,84E thì điện tích điểm tại Q phải tăng thêm.

4Q.B. 3Q.C. Q.D. 5Q.

ĐÁP ÁN

1-D

2-D

3-C

4-B

5-D

6-C

7-B

8-C

9-D

10-D

11-D

12-D

13-A

14-D

15-B

16-B

17-B

18-B

19-C

20-B

21-B

22-D

23-C

24-B

25-B

26-C

27-D

28-C

29-B

30-A

31-C

32-C

33-C

34-D

35-B

36-C

37-A

38-D

39-D

40-D

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1: Chọn D.

Từ

Câu 2: Chọn D.

Kim loại không phải là điện môi nên không thể nói về hằng số điện môi.

Câu 3: Chọn C.

nên

Câu 4: Chọn B.

nên

Câu 5: Chọn D.

Câu 6: Chọn C.

Câu 7: Chọn B.

Vật thừa electron sẽ mang điện âm.

Câu 8: Chọn C.

Điện tích hạt nhân bằng một số nguyên lần điện tích nguyên tố.

Câu 9: Chọn D.

Điện môi không chứa các điện tích tự do.

Câu 10: Chọn D.

Điện môi không chứa các điện tích tự do.

Câu 11: Chọn D.

Điều kiện cần để hiện tượng nhiễm điện do cảm ứng là vật đó phải có điện tích tự do.

Câu 12: Chọn D.

Điểm đầu và điểm cuối trùng nhau nên A = 0.

Câu 13: Chọn A.

Điểm đầu và điểm cuối trùng nhau nên A = 0.

Câu 14: Chọn D.

Không đủ điều điện để kết luận AMN và ANP cái nào lớn hơn nên chọn D.

Câu 15: Chọn D.

Vì trường tĩnh điện là trường thế nên công không phụ thuộc dạng đường đi mà chỉ phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối đường đi.

Câu 16: Chọn B.

Từ

Câu 17: Chọn B.

Vì trường tĩnh điện là trường thế nên công không phụ thuộc dạng đường đi mà chỉ phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối đường đi.

Câu 18: Chọn B.

Vì trường tĩnh điện là trường thế nên công không phụ thuộc dạng đường đi mà chỉ phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối đường đi.

Câu 19: Chọn C.

Điện tích điểm là một vật tích điện có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách tới điểm mà ta khảo sát.

Câu 20: Chọn B.

Từ:

Câu 21: Chọn B.

Từ

Câu 22: Chọn D.

Từ

Câu 23: Chọn C.

Từ

Câu 24: Chọn B.

Từ

338137575565

Câu 25: Chọn B.

Lực hút tính điện đóng vai trò là lực hướng tâm:

Câu 26: Chọn C.

Từ

Câu 27: Chọn D.

Điện trường hướng ra khỏi điệ tích dương, hướng vào điện tích âm và có độ lớn:

27146257620

Điện trường tổng hợp:

khi

hai véc tơ thành phần cùng phương ngược chiều cùng độ lớn. Vì

nên để

chỉ có thể xảy ra với điểm M:

Câu 28: Chọn C.

Vì AC = AB + BC nên ba điểm thẳng hàng

theo

đúng thứ tự A, B, C.

Tính

2886075281940

00

3352800180975

Câu 29: Chọn B.

Tính:

3457575132080

Câu 30: Chọn A.

Từ:

Từ

3105150209550

Câu 31: Chọn C.

Tính:

Tính:

Từ

3714750105409

00

Câu 32: Chọn C.

Tính:

Tính:

Từ

Câu 33: Chọn C.

2714625-390525

Từ:

Từ

vid không có tính đối xứng nên ta có thể tổng hợp

theo

phương pháp số phức (chọn véc tơ

làm chuẩn):

Câu 34: Chọn D.

Từ:

Do tính đối xứng nên

3733800222250

Câu 35: Chọn B.

Khi chưa cắt điện tích phần đoạn dây có chiều dài

phần

này gây ra tại O một điện trường

độ lớn

Nếu gọi

là cường độ điện trường do phần dây còn lại

gây

ra tại O thì điện trường toàn bộ vòng dây gây ra tại O

Vì khi chưa cắt thì do tính đối xứng nên

điện

trường tổng hợp tại O bằng 0, tức

Câu 36: Chọn C.

306705019050

00

Từ:

Vì ba véc tơ

nhận MO là trục

đối

xứng nên véc tơ tổng hợp

nằm

trên MO và có độ lớn

Câu 37: Chọn A.

Từ

Câu 38: Chọn D.

Từ

Câu 39: Chọn D.

Áp dụng:

Nếu đặt Q tại A:

Nếu đặt 3,6Q tại B:

3838575168275

00

Câu 40: Chọn D.

Từ

Từ

:

.

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* ĐỀ CƯƠNG MBA & TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG
Ngày 13/11/2019
* ĐỀ CƯƠNG VẬT LÝ 11___HK2
Ngày 13/11/2019
* KSCL Lí L1 - Hàn Thuyên - Bắc Ninh
Ngày 13/11/2019
* Full các dạng cực trị liên quan đến cộng hưởng điện 2019
Ngày 13/11/2019
* PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TOÁN LỰC MA SÁT. LỰC HƯỚNG TÂM
Ngày 13/11/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* MỘT SỐ BÀI TẬP TRẢ LỜI HỌC SINH (HS lớp 12 nên tham khảo)
Ngày 15/11/2012
* FULL trắc nghiệm Momen lực. Hợp lực 2 lực song song cùng chiều
Ngày 19/11/2018
* ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÍ LẦN 1 TRIỆU SƠN 2 - 2107-2018
Ngày 16/11/2017
* Chuyên đề: Mạch xoay chiều có phần tử biến thiên
Ngày 19/11/2013
* Trắc nghiệm chương 2 động lực học chất điểm
Ngày 15/11/2012
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (260)