Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Full Dạng Bài Tập Trắc Nghiệm Rơi Tự Do 2019 - 2020

Full Dạng Bài Tập Trắc Nghiệm Rơi Tự Do 2019 - 2020

* Nguyễn Xuân Trị - 812 lượt tải

Chuyên mục: Động học chất điểm

Để download tài liệu Full Dạng Bài Tập Trắc Nghiệm Rơi Tự Do 2019 - 2020 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Full Dạng Bài Tập Trắc Nghiệm Rơi Tự Do 2019 - 2020 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Bản 2019-2020


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
7 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Nguyễn Xuân Trị
Ngày cập nhật: 06/09/2019
Tags: Rơi Tự Do
Ngày chia sẻ:
Tác giả Nguyễn Xuân Trị
Phiên bản 1.0
Kích thước: 1,110.33 Kb
Kiểu file: docx

5 Bình luận

  • Tài liệu Full Dạng Bài Tập Trắc Nghiệm Rơi Tự Do 2019 - 2020 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

RƠI TỰ DO

LÝ THUYẾT

Câu 1.

Rơi tự do là một chuyển động

A. thẳng đều.

B. chậm dần đều.

C. nhanh dần.

D. nhanh dần đều.

Câu 2.

Chọn phát biểu sai.

A. Khi rơi tự do tốc độ của vật tăng dần.

B. Vật rơi tự do khi lực cản không khí rất nhỏ so với trọng lực

C. Vận động viên nhảy dù từ máy bay xuống mặt đất sẽ rơi tự do.

D. Rơi tự do có quỹ đạo là đường thẳng.

Câu 3.

Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, một vật có khối lượng m rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất.

Ngay trước khi chạm đất vật đạt vận tốc

A. v = mgh.B. v =

.

C.

.

D.

.

Câu 4.

Tại M cách mặt đất ở độ cao h, một vật được ném thẳng đúng lên đến vị trí N cao nhất rồi rơi xuống qua p có cùng độ cao với M. Bỏ qua mọi lực cản thì

A. tại N vật đạt tốc độ cực đại.

B. tốc độ của vật tại M bằng tốc độ của vật tại P.

C. tốc độ của vật tại M lớn hơn tốc độ của vật tại P.

D. tốc độ của vật tại M nhỏ hơn tốc độ của vật tại P.

Câu 5.

Một viên bi được ném thẳng đứng lên trên với vận tốc ban đầu v0. Khi viên bi chuyển động, đại lượng có độ lớn không đổi là

A. gia tốc.

B. tốc độ.

C. thế năng.

D. vận tốc.

Câu 6.

Trong trường hợp nào dưới đây, quãng đường vật đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động?

A. Vật rơi tự do.B. Vật bị ném

theo

phương ngang.

C. Vật chuyển động với gia tốc bằng không.D. Vật chuyển động thẳng chậm dần đều.

Câu 7.

Chọn ý sai.

Vật rơi tự do

A. có phương chuyển động là phương thẳng đứng.

B. có chiều chuyển động hướng từ trên xuống dưới

C. chuyển động thẳng nhanh dần đều.

D. khi rơi trong không khí.

Câu 8.

Chuyển động nào dưới đây được xem là rơi tự do?

A. Một cánh hoa rơi.B. Một viên phấn rơi không vận tốc đầu từ mặt bàn.

C. Một hòn sỏi được ném lên

theo

phương thẳng đúng.D. Một vận động viên nhảy dù.

Câu 9.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật?

A. Chuyển động

theo

phương thẳng đúng, chiều từ trên xuống.

B. Chuyển động thẳng nhanh dần đều.

C. Ở cùng một nơi và gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.

D. Lúc t = 0 thì vận tốc của vật luôn khác 0.

Câu 10.

Chuyển động của vật rơi tự do không có tính chất nào sau đây?

A. Vận tốc của vật tăng đều

theo

thời gian.

B. Gia tốc của vật tăng đều

theo

thời gian

C. Càng gần tới mặt đất vật rơi càng nhanh.

D. Quãng đường vật đi được là hàm số bậc hai

theo

thời gian.

Câu 11.

Nhận xét nào sau đây là sai?

A. Vectơ gia tốc rơi tự do có phương thẳng đứng, hướng xuống.

B. Tại cùng một nơi trên Trái Đất gia tốc rơi tự do không đối.

C. Gia tốc rơi tự do thay đối

theo

vĩ độ.

D. Gia tốc rơi tự do là 9

,81

m/s2 tại mọi nơi.

Câu 12.

Vật rơi tự do

A. khi từ nơi rất cao xuống mặt đất.

B. khi họp lực tác dụng vào vật hướng thẳng xuống mặt đất.

C. chỉ dưới tác dụng của trọng lực

D. khi vật có khối lượng lớn rơi từ cao xuống mặt đất.

Câu 13.

Thí nghiệm của nhà bác học Galilê ở tháp nghiêng thành Pida và thí nghiệm với ống của nhà bác học Niutơn chứng tỏ.

Kết quả nào sau đây là đúng

A. Mọi vật đều rơi

theo

phương thẳng đứngB. Rơi tự do là chuyển động nhanh dần đều

C. Các vật nặng nhẹ rơi tự do nhanh như nhauD. Cả 3 kết luận A, B

,C

Câu 14.

Trường hợp nào sau đây có thể coi là sự rơi tự do?

A. Ném một hòn sỏi thẳng đứng lên caoB. Ném một hòn sỏi

theo

phương nằm ngang

C. Thả một hòn sỏi rơi xuốngD. Ném một hòn sỏi

theo

phương xiên một góc

Câu 15.

Một quả cầu ném thẳng đứng lên trên.

Tại điểm cao nhất của quỹ đạo phát biểu nào sau đây là đúng:

A. Vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0B. Vận tốc bằng 0, gia tốc khác 0

C. Vận tốc khác 0, gia tốc khác 0D. Vận tốc khác 0, gia tốc bằng 0

Câu 16.Từ công thức về rơi tự do không vận tốc đầu, ta suy ra vận tốc của vật rơi thi:

A. Tỷ lệ với căn số bậc 2 của đoạn đường rơiB. Tỷ lệ nghịch với đoạn đường rơi

C. Tỷ lệ thuận với đoạn đường rơiD. Tỷ lệ bình phương của đoạn đường rơi

Câu 17.

Một học sinh đứng lan can tầng

bốn ném

quả cầu thẳng đứng lên trên , tiếp theo đó ném tiếp quả cầu thẳng đứng xuống dưới với cùng tốc độ.

Bỏ qua sức cản của không khí, quả cầu nào chạm mặt đất có tốc độ lớn hơn?

A. Qủa cầu ném lên

B. Qủa cầu ném xuống

C. Cả hai quả cầu chạm đất có cùng tốc độ

C. Không xác định được vân tốc quả cầu vì thiếu độ cao

MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP

DẠNG 1: VẬN DỤNG CÔNG THỨC TÍNH QUÃNG ĐƯỜNG, VẬN TỐC TRONG RƠI TỰ DO:

Câu 1. Một vật rơi tự do khi chạm đất thì vật đạt vận tốc 40m/s. Hỏi vật được thả rơi từ độ cao nào ?

biết

g = 10m/s2.

A. 20mB. 80mC. 60m D. 70m

Câu 2. Người ta thả một vật rơi tự do từ một tòa tháp thì sau 20s vật chạm đất cho g = 10m/s2. Tính độ cao của tòa tháp.

A. 4000mB. 3000mC. 2000m D. 1000m

Câu 3. Người ta thả một vật rơi tự do từ một tòa tháp thì sau 20s vật chạm đất cho g = 10m/s2. Vận tốc khi chạm đất.

A. 400m/sB. 300m/s C. 100m/s D. 200m/s

Câu 4. Người ta thả một vật rơi tự do từ một tòa tháp thì sau 20s vật chạm đất cho g = 10m/s2. Độ cao của vật sau khi vật thả được 4s.

A. 1920mB. 1290m C. 2910m D. 1029m

Câu 5. Một vật được thả rơi từ độ cao 1280 m so với mặt đất. Lấy

.Tìm thời gian để vật rơi đến đất?

A. 15sB. 16s C. 51s D. 15s

Câu 6. Một vật được thả rơi từ độ cao 1280 m so với mặt đất. Lấy

.Tìm vận tốc của vật khi chạm đất?

A. 120m/sB. 130m/sC. 140m/s D. 160m/s

Câu 7. Một vật được thả rơi từ độ cao 1280 m so với mặt đất. Lấy

. Sau khi rơi được 2s thì vật còn cách mặt đất bao nhiêu?

A. 1260mB. 1620mC. 1026m D. 6210m

Câu 8. Một vật được thả rơi từ độ cao 1280 m so với mặt đất. Lấy

. Khi vận tốc của vật là 40m/s thì vật còn cách mặt đất bao nhiêu? Còn bao lâu nữa thì vật rơi đến đất?

A. 1000m; 6sB. 1200m; 12sC. 800m; 15s D. 900m; 20s

Câu 9. Một người thả một hòn đá từ tầng 2 độ cao h xuống đấy, hòn đá rơi trong 2s. Nếu thả hòn đá đó từ tầng 32 có độ cao h’ = 16h thì thời gian rơi là bao nhiêu?

A. 6sB. 12sC. 8s D. 10s

DẠNG 2: TÍNH QUÃNG ĐƯỜNG VẬT ĐI ĐƯỢC TRONG n GIÂY CUỐI, VÀ TRONG GIÂY THỨ n.

Câu 1.Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất. Biết rằng trong 2s cuối cùng vật rơi được đoạn bằng 1/4 độ cao ban đầu. Lấy g = 10m/s2.

Hỏi thời gian rơi của vật từ độ cao h xuống mặt đất là bao nhiêu?

A. 19sB. 20sC. 21s D. 22s

Câu 2. Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h biết trong 7s cuối cùng vật rơi được 385m cho g = 10m/s2.Xác định thời gian và quãng đường rơi

A. 9s; 405mB. 8s; 504mC. 7s; 500m D. 6s; 450m

Câu 3. Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h biết trong 7s cuối cùng vật rơi được 385m cho g = 10m/s2. Tính đoạn đường vật đi được trong giây thứ 6.

A. 75mB. 55mC. 45m D. 65m

Câu 4. Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h biết trong 7s cuối cùng vật rơi được 385m cho g = 10m/s2. Tính thời gian cần thiết để vật rơi 85m cuối cùng

A. 3sB. 2sC. 4s D. 1s

Câu 4. Một vật rơi tự do từ độ cao h trong 10s thì tiếp đất. Quãng đường vật rơi trong 2s cuối cùng là bao nhiêu?

cho

g = 10m/s2.

A. 160mB. 150mC. 180m D. 170m

Câu 5.

Một vật rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao 80m xuống đất biết g = 10m/s2.

Tính thời gian rơi và tốc độ của vật khi vừa khi vừa chạm đất.

A. 4s, 40m/sB. 3s; 30m/s C. 1,5s; 20m/s D. 5s; 30m/s

Câu 6.

Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h so với mặt đất. Cho g =10m/s2. Tốc độ của vật khi chạm đất là 60m/s. Tính độ cao h, thời gian từ lúc vật bắt đầu rơi đến khi vật chạm đất.

A. 160mB. 180m C. 160m D. 170m

Câu 7.

Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h so với mặt đất. Cho g =10m/s2.

Tốc độ của vật khi chạm đất là 60m/s.

Tính quãng đường vật rơi trong bốn giây đầu và trong giây thứ

.

A. 80m; 35mB. 70m; 53m C. 60m; 25m D. 40m; 52m

Câu 7.

Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h so với mặt đất. Cho g =10m/s2.

Thời gian vật rơi hết độ cao h là 8 giây.

Tính độ cao h, tốc độ của vật khi vật chạm đất.

A. 230m; 80m/s B. 320m; 80m/s C. 320m; 70m/s D. 320m; 60m/s

Câu 8.

Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h so với mặt đất. Cho g =10m/s2.

Thời gian vật rơi hết độ cao h là 8 giây.

Tính quãng đường vật rơi trong giây cuối cùng trước khi chạm đất.

A. 245m; 75m B. 254m; 57m C. 235m; 70s D. 320m; 60m

Câu 9.

Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h so với mặt đất.

Thời gian vật rơi 10 m cuối cùng trước khi chạm đất là 0,2s.

Tính độ cao h, tốc độ của vật khi chạm đất.

Cho g =10m/s2.

A. 120,05m; 50m/s B. 130,05m; 51m/s C. 110,05m; 52m/s D. 110,05m; 21m/s

Câu 10 Một vật rơi tự do không vận tốc đầu tại nơi có gia tốc trọng trường g. Trong giây thứ 3, quãng đường rơi được là 25m và tốc độ của vật khi vừa chạm đất là 40m/s. Tính g và độ cao nơi thả vật.

A. 10m/s2; 80m B. 10m/s2; 70mC. 10m/s2; 60mD. 10m/s2; 50m

Câu 11.

Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h so với mặt đất tại nơi có gia tốc trọng trường g=10m/s2.

Quãng đường vật rơi trong nửa thời gian sau dài hơn quãng đường vật rơi trong nửa thời gian đầu 40m.

Tính độ cao h và tốc độ của vật khi chạm đất.

A. 70m; 40m/s B. 80m; 50m/s C. 70m; 40m/s D. 80m; 40m/s

DẠNG 3: XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ 2 VẬT GẶP NHAU ĐƯỢC THẢ RƠI VỚI CÙNG THỜI ĐIỂM KHÁC NHAU.

Câu 1. Ở một tầng tháp cách mặt đất 45m, một người thả rơi một vật. Một giây sau, người đó ném vật thứ hai xuống theo hướng thẳng đứng. Hai vật chạm đất cùng lúc. Tính vận tốc ném vật thứ hai. ( g = 10m/s2)

A. 15/3 m/s B. 25/3 m/s C. 35/3 m/sD. 20/3 m/s

Câu 2. Một viên bi A được thả rơi từ độ cao 30m. Cùng lúc đó, một viên bi B được bắn theo phương thẳng đứng từ dưới đất lên với vận tốc 25m/s tới va chạm vào bi A. Cho g = 10m/s2. Bỏ qua sức cản không khí. Tính thời điểm và tọa độ 2 viên bi gặp nhau.

A. 1,2s B. 2,1s C. 3,1sD. 1,3s

Câu 3. Một viên bi A được thả rơi từ độ cao 30m. Cùng lúc đó, một viên bi B được bắn theo phương thẳng đứng từ dưới đất lên với vận tốc 25m/s tới va chạm vào bi A. Cho g = 10m/s2. Bỏ qua sức cản không khí.Vận tốc mỗi viên bi khi gặp nhau.

A. – 11m/s B. – 12m/sC. – 15m/sD. – 13m/s

Câu 4.

Người ta thả rơi tự do hai vật A và B ở cùng một độ cao. Vật B được thả rơi sau vật A một thời gian là 0,1s. Hỏi sau bao lâu kể từ lúc thả vật A thì khoảng cách giữa chúng là 1m. Lấy g = 10m/s.

A. 1,04s B. 1,01sC. 1,05sD. 1,03s

ÔN TẬP RƠI TỰ DO

Câu 1.

Một vật rơi tự do từ độ cao 45 mtại nơi có g = 10 m/s2. Vận tốc của vật khi chạm đất là

A. 15 m/s.

B. 4

,5

m/s.

C. 30 m/s.

D. 45 m/s.

Câu 2.

Một vật rơi tự do, trong 2 giây cuối vật rơi được quãng đường 160 m. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2. Vật được thả rơi ở độ cao

A. h = 500m.B. h = 500m.C. h = 405 m. D. h = 405 m.

Câu 3.

Hai vật được thả rơi tự do từ hai độ cao khác nhau h1 và h2.

Khoảng thời gian rơi của vật thứ hai gấp hai lần khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất.

Bỏ qua lưc cản không khí, tỉ số các đô cao h1/h2 là

A. 0

,25

.B. 0

,5

.C. 4.D. 2.

Câu 4 Một hòn bi được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao 44

,1

m đối với mặt đất. Lấy gia tốc rơi tự do g = 9

,8

m/s2, tốc độ trung bình của hòn bi kể từ lúc thả đến khi rơi tới đất là

A. 14

,7

m/s.

B. 8 m/s.

C. 10 m/s.

D. 22

,5

m/s.

Câu 5.

Khi một vật rơi tự do thì các quãng đường vật rơi được trong giây đầu tiên và giây thứ 2 hơn kém nhau một lượng bằng

A.

.

B. g.

C. g2.

D. 2g.

Câu 6.

Một hòn đá được thả rơi từ độ cao h xuống đất mất 1 s. Nếu thả hòn đá đó rơi từ độ cao 4h xuống đất thì thời gian rơi sẽ là

A. 4 s.

B.

s.

C. 2 s.

D.

s.

Câu 7.

Một vật rơi tự do tại nơi có gia tốc trọng trường là 9

,8

m/s2. Quãng đường vật rơi được trong giây thứ ba là

A. 12

,25

m.B. 24

,5

m.C. 44

,1

m.D. 19

,6

m.

Câu 8.

Một vật rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h ở tại nơi gia tốc rơi tự do là g = 10 m/s2. Trong giây cuối cùng, quãng đường rơi được là 25 m. Thời gian rơi hết độ cao h là

A. 1 s.B. 2 s.C. 4s.D. 3 s.

Câu 9.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc đầu là 19,6 m/s. Lấy gia tốc rơi tự do g = 9,8m/s2, độ cao lớn nhất mà vật có thể đạt tới

A. 9

,8

m.B. 8,575m.C. 9

,8

m.D. 19

,6

m.

Câu 10.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc đầu là 19,6 m/s. Lấy gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2, thời gian kể từ lúc ném đến lúc vật đạt độ cao lớn nhất là

A. 1 sB. 0

,5

sC. 2 sD. 2 s

Câu 11.

Một hòn sỏi được ném thẳng đứng xuống dưới với vận tốc ban đầu bằng 9.8m/s từ độ cao 39,2 m. Lấy g = 9,8 m/s2.

Bỏ qua lực cản không khí.

Hòn bi rơi tới đất sau khoảng thời gian là

A. 1 s.B. 2 s.C. 3s.D. 4 s.

Câu 12.

Một hòn sỏi được ném thẳng đứng xuống dưới với vận tốc ban đầu bằng 9.8 m/s từ độ cao 39,2 m. Lấy g = 9,8 m/s2.

Bỏ qua lực cản không khí.

Vận tốc của hòn sỏi ngay trước khi chạm đất là

A. 9

,8

m/s.B. 19

,6

m/s.C. 29

,4

m/s.D. 38

,2

m/s.

Câu 13.

Thả một hòn đá từ độ cao h xuống mặt đất.

Hòn đá rơi trong 2 s. Nếu thả hòn đá từ độ cao 9h xuống mặt đất thì hòn đá rơi trong

A. 3 s.B. 12 s.C. 6 s.D. 4 s.

A. 9

,8

m/s.B. 19

,6

m/s.C. 29

,4

m/s.D. 38

,2

m/s.

Câu 14.

Hai vật

A

và B rơi tự do ở cùng một thời điểm và hai độ cao khác nhau h1 và h2.

Thời gian chạm đất cùa vật thứ hai gấp 9 lần thời gian chạm đất của vât thứ nhất.

Tỉ số h1/h2 bằng

A. 1/3.B. 3.C. 81.D. 1/81.

Câu 15.

Tại cùng một vị trí, hai vật có khối luợng m1= 200 g, m2 = 400 g rơi tự do xuống mặt đất.

Bỏ qua sức cản không khí.

Thời gian chạm đất của vật m1 và vật m2 lần lượt là t1 và t2.

Chọn hệ thức đúng.

A. t2 = 4t1.B. t2 = t1.C. t2 =2t1D. t2 = 16t1.

Câu 16.

Một vật được thả rơi tự do, khi chạm đất đạt tốc độ 30 m/s. Lấy g = 10 m/s2.

Khi tốc độ của vật là 20 m/s thì vật còn cách đất bao nhiêu?

A. 25 m.B. 20 m.C. 45 m.D. 10 m.

Câu 17.

Một vật rơi tự do từ một độ cao h. Biết rằng trong hai giây cuối cùng vật rơi được quãng đường 20 m. Lấy g = 10m/s2. Thời gian rơi của vật là

A. 1 s.B. 2 s.C. 2

,5

s.D. 3 s.

Câu 18.

Tại cùng mộtvị trí, hai vật có khối lượng m1 = 50 g, m2 = 150 g rơi tự do xuống mặt đất.

Bỏ qua sức cản không khí.

Vận tốc ngay trước khi chạm đất của vật m1 và vật m2 lần lượt là v1 và v2.

Chọn hệ thức đúng.

A. v2 = v1.B. v2 = 3v1.C. v2 = 9v1.D. v2 =

v1.

Câu 19.

Để ước lượng độ sâu của một giếng cạn nước, một người dùng đồng hồ bấm giây, ghé sát tai vào miệng giếng và thả một hòn đá rơi tự do từ miệng giếng; sau 3 s thì người đó nghe thấy tiếng hòn đá đập vào đáy giếng. Giả sử tốc độ truyền âm trong không khí là 330 m/s, lấy g = 9

,9

m/s2. Độ sâu ước lượng của giếng là

A. 43 m.B. 45 m.C. 39 m.D. 41 m.

Câu 20.

Một vật được ném từ mặt đất lên cao

theo

phương thẳng đứng với vận tốc 40 m/s. Lấy g = 10 m/s2, bỏ qua sức cản không khí. Thời gian từ lúc ném đến khi vật chạm đất là

A. 4 s.B. 3 s.C. 5 s.D. 8 s.

Câu 21.

Hai viên bi sắt được thả rơi từ cùng một độ cao và cách nhau 0

,5

s. Sau khi viên bi thứ nhất rơi được 1,5 s thì hai viên bi cách nhau

A. 9

,45

m. B. 7

,25

m.C. 5

,75

m.D. 6

,25

m.

Câu 22.

Cho một quả cầu được ném thẳng đúng lên trên với vận tốc ban

đầu

.

Bỏ qua mọi sức cản của không khí.

Nếu vận tốc ban đầu của quả cầu tăng lên 2 lần thì thời gian đến điểm cao nhất của quĩ đạo

sẽ :

A. Tăng gấp 2 lần B. Tăng lên 4 lần

C. Không thay đổi D. Không đủ thông tin để xác định

Câu 23.

Kết quả nào sau đây là đúng.

Tỉ số giữa quãng đường rơi tự do của một vật trong giây thứ n và trong n giây là:

A.

B.

C.

D.

.

Câu 24.

Một vật rơi tự do không vận tốc đầu ở nơi

.Khi rơi được 19,6m thì vận tốc của vật là:

A. 1m/sB.

C. 19,6m/s D. 384,16m/s

Câu 25.

Một vật rơi tự do không vận tốc đầu ở

nơi

. Khi rơi được 45m thì thời gian rơi là:

A. t = 1,5sB. t = 2s C. t = 3sD. t = 9s

Câu 26.

Hai hòn bi nhỏ buộc với nhau bằng 1 dây chỉ dài 2,05m.

Cầm bi trên cho dây treo căng thẳng và buông để 2 bi rơi tự do.

Hai bi chạm đất cách nhau 0,1s.

Tính độ cao của bi dưới khi được buông rơi.

Lấy g=10

A. 16mB. 20mC. 45mD. Khác A, B, C

Câu 27.

Hai hòn đá được thả rơi vào trong cái hố, hòn đá thứ 2 thả vào sau hòn đá đầu 2 giây.Bỏ qua sức cản không khí.

Khi 2 hòn đá còn đang

rơi ,

sự chênh lệch về vận tốc của chúng là:

A. Tăng lênB. Gỉam xuống

C. Vẫn không đổiD. Không đủ thông tin xác định

Câu 28.

Các giọt nước mưa rơi từ mái nhà cao 9

m ,

cách nhau những khoảng thời gian bằng nhau. Giọt thứ nhất rơi đến đất thì giọt thứ tư bắt đầu

rơi .

Khi đó giọt thứ 2 và giọt thứ 3 cách mái nhà những đoạn bằng (

Lấy

)

A. 4m và 1mB. 4m và 2m C. 6m và 2m D. 6m và 3m

Câu 29.

Từ 1 đỉnh tháp người ta buông rơi 1

vật .

Một giây sau ở tầng tháp thấp hơn 10 m người ta buông rơi vật thứ 2.

Sau bao lâu hai vật sẽ đụng nhau tính từ lúc vật thứ nhất được buông rơi?

Lấy

A. 1,5sB. 2s C. 3sD. 9s

Câu 30.

Vật I được ném lên thẳng đứng với vận tốc 10 m/s. Cùng lúc đó tại điểm có độ cao bằng độ cao cực đại mà vật I lên tới, người ta ném xuống thẳng đứng vật II cùng với vận tốc 10 m/s. Lấy g = 10 m/s2.

Bỏ qua sức cản không khí.

Hai vật gặp nhau sau thời gian

A. 0

,5

s.B. 0

,75

s.C. 0

,15

s.D. 0

,25

s.

Câu 31.

Một vật được buông rơi tự do tại nơi có có gia tốc trọng trường g. Lập biểu thức quãng đường vật rơi trong n giây và trong giây thứ n.

A.

B.

C.

D.

.

Câu 32.Một hòn đá thả rơi tự do từ 1 độ cao nào đó .Khi độ cao tăng lên 2 lần thì thời gian rơi sẽ:

A. Tăng 2 lầnB. Tăng 4 lầnC. Tăng

lầnD. Tăng

lần

Câu 33.Một hòn đá thả rơi tự do từ một độ cao nào đó trong môi truowgf trọng trường. Vận tốc khi chạm đất sẽ:

A. Tăng 2 lầnB. Tăng 4 lầnC. Tăng

lầnD. Tăng

lần

Câu 34.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 50 m. Lấy g = 10 m/s2. Sau khi rơi được 0

,75

s thì vật còn cách đất bao xa.

A. 47,185 m. B. 14 m.C. 37

,5

m.D. 12

,5

m. 

Câu 35.

Trong 3 s cuối cùng trước khi chạm đất, một vật rơi tự do đi được quãng đường bằng 1/5 quãng đường toàn bộ mà nó rơi được.

Bỏ qua sức cản không khí.

Lấy g = 10 m/s2. Thời gian rơi và độ cao ban đầu của vật lần lượt là

A. 28

,4

s; 4033 m.B. 32

,4

s; 3280 m.C. 16

,2

s; 4560 m.D. 19

,3

s; 1265 m

Câu 36.

Một vật được thả rơi tự do ở nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Thời gian từ lúc thả đến khi chạm đất là 8 s. Thời gian vật rơi 10 m cuối cùng trước khi chạm đất là

A. 0,253 s. B. 0,187 s.C. 0,126 s.D. 0,250 s.

Câu 37.

Tại M ở độ cao h, thả vật thứ nhất, hai giây sau tại N thấp hơn M 26,5 m thả vật thứ hai.

Bỏ qua sức cản không khí.

Biết hai vật cùng chạm đất một lúc.

Lấy g = 10 m/s2.

Thời gian rơi của vật thứ nhất gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 2,816 s.B. 2,328 s.C. 4,547 s.D. 1,725 s.

Câu 38.

Hai vật A và B rơi từ cùng một độ cao, sau 3 giây kể từ lúc vật B bắt đầu rơi, khoảng cách giữa vật A và vật B là 30 m. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10m/s2. Vật B rơi trễ hơn vật

A

sau khoảng thời gian

A. 2,813 s.B. 0,750 s.C. 0,956 s.D. 0,873 s.

Câu 39.

Một vật rơi tự do từ độ cao h, trong giây cuối cùng trước lúc chạm mặt đất vật đi được quãng đường gấp 1

,5

lần quãng đường vật đi được trong giây trước đó. Lấy g = 10 m/s2.

Độ cao h gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 17 m.B. 85 m.C. 61 m.D. 58 m.

Câu 40.

Một hòn đá rơi từ miệng một cái giếng cạn xuống đến đáy mất 5 s. Lấy g = 10 m/s2. Quãng đường hòn đá rơi trong giây thứ ba là

A. 45 m.B. 25 m.C. 20 m.D. 30 m.

Đáp

Án

chi tiết liên hệ:

Liên hệ trực tiếp: 0937 944 688 (Thầy Trị)

Hoặc mail: tringuyen.physics@gmail.com

XIN CHÀO QUÝ THẦY CÔ

Đa số giáo viên hiện nay đều không có thời gian để biên soạn tài liệu luyện thi đúng nghĩa, vì thời gian bị chi phối bởi việc ở trường, việc ở

nhà, ….

Nội dung kiến thức luyện thi thì ngày càng tăng lên (năm 2019 chúng ta phải ôn thi luôn kiến thức của lớp 10 + 11 + 12), các dạng bài tập cũng đa dạng, đòi hỏi người dạy phải mất rất nhiều thời gian để biên soạn để phục vụ tốt hơn với yêu cầu của người học và nội dung ôn thi (Bao quát, full dạng).

Rất thuận tiện để Giáo viên tham khảo.

Quá trình biên soạn những bộ tài liệu này tốn rất nhiều thời gian và công sức nên tôi sẽ chia sẽ những tài liệu file word này đến quý thầy cô với mong muốn có ít phí.

Quí thầy cô đăng kí sẽ có những ưu đãi sau: CÓ TRỌN BỘ CÁC CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI LỚP 10 + 11 + 12 FULL DẠNG, GIẢI CHI TIẾT.

( Phí

1 Triệu )

Các bước đăng kí:

Chuyển tiền vào tài khoản số: 0121000843071.

Chủ tài khoản: Nguyễn Xuân Trị.

Ngân hàng Vietcombank chi nhánh Đồng Nai.

Chuyển tiền vào tài khoản số: 5900205447164.

Chủ tài khoản: Nguyễn Xuân Trị.

Ngân hàng Agribank chi nhánh Đồng Nai.

(Ghi rõ họ tên Giáo viên chuyển tiền và lý do chuyển tiền là mua tài liệu luyện thi THPT Vật lý 2020)

Quý thầy cô muốn nhận tài liệu vip 2019 – 2020 bản word full dạng có lời giải chi tiết

Liên hệ trực tiếp: 0937 944 688 (Thầy Trị)

Hoặc mail: tringuyen.physics@gmail.com

Hãy đăng ký và nhận ngay bộ tài liệu vip vật lý 12 với giá 500k + bộ đề kiểm tra học kỳ 1 và 2.

Đăng ký trọn bộ tài liệu vip 10, 11 và 12 với giá 1 triệu + bộ đề kiểm tra học kỳ 1 và 2.

Quý thầy cô sẽ được tác giả ký tặng kèm cuốn sách casio vật lý 10, 11 và 12.

Sau khi đăng ký quý thầy cô sẽ nhận tài liệu 1 lần đủ bộ.

Full Dạng Trắc Nghiệm Sóng Cơ 2019 - 2020 - Giải Chi

Tiết :

http://thuvienvatly.com/download/50733

Full Điện Trường - Cường Độ Điện Trường - Đường Sức Điện 2019 -

2020 :

http://thuvienvatly.com/download/50735

Full dạng trắc nghiệm và tự luận chuyển động cơ, chuyển động thẳng đều - Vật Lý 10 - Luyện thi THPT Quốc gia 2019 - 2020 - giải chi

tiết :

http://thuvienvatly.com/download/50725

Tham khảo thêm tại:

http://thuvienvatly.com/home/component/option,com_general/task,userInfo/id,93823/page,file_upload/

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* LUYỆN THI HSG___PHẦN CƠ - NHIỆT
Ngày 20/11/2019
* Công Suất và Hệ Số Công Suất Mạch Điện Xoay Chiều 2019
Ngày 19/11/2019
* NỘI DUNG ÔN THI OLYMPIC SINH VIÊN TOÀN QUỐC
Ngày 19/11/2019
* ĐỀ CƯƠNG MBA & TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG
Ngày 19/11/2019
* ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG VẬT LÝ 12 ĐỀ SỐ 25
Ngày 19/11/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Dòng Điện Không Đổi - Lý 11 CB
Ngày 24/11/2013
* Tuyển chon các câu hỏi hay và khó - điểm 10 LTĐH (giải cho tiết từng câu)
Ngày 27/11/2013
* HỆ THỐNG TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ
Ngày 26/11/2013
* HỆ THỐNG LÝ THUYẾT VÀ CÁC DẠNG BÀI TẬP VẬT LÝ LTĐH
Ngày 26/11/2013
* Patterson J.D., Bailey B.C. Solid-state physics.. Introduction to the theory (2ed., Springer, 2011)
Ngày 27/11/2017
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (82)