Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > BỘ 20 ĐỀ THI THỬ THPT CÓ GIẢI CHI TIẾT

BỘ 20 ĐỀ THI THỬ THPT CÓ GIẢI CHI TIẾT

* Nguyễn Minh Vũ - 673 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu BỘ 20 ĐỀ THI THỬ THPT CÓ GIẢI CHI TIẾT các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu BỘ 20 ĐỀ THI THỬ THPT CÓ GIẢI CHI TIẾT , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
2 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Nguyễn Minh Vũ
Ngày cập nhật: 31/08/2019
Tags: BỘ 20 ĐỀ THI THỬ THPT, CÓ GIẢI CHI TIẾT
Ngày chia sẻ:
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Phiên bản 1.0
Kích thước: 645.44 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu BỘ 20 ĐỀ THI THỬ THPT CÓ GIẢI CHI TIẾT là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

left361950

Kính chào quý Thầy/ Cô.

Tôi xin giới thiệu đến quý Thầy/ Cô bộ 20 đề thi thử Vật lý 12 có đáp án chi tiết (file Word – 230 TRANG – khác với bản tôi đã tặng quý thầy/cô lúc mua giáo án)

Dưới đây là bản demo một số BÀI GIẢI trong file gốc.

Giá bán cả bộ 20 đề là 100.000 VNĐ.

Ngoài ra quý Thầy/ Cô sẽ nhận được một số chuyên đề bài Tập Vật lý lớp 12 file Word và Bài tập trắc nghiệm file Word có đáp án (không giải chi tiết).

Nếu quý Thầy/ Cô nào quan tâm muốn mua giáo án đầy đủ thì liên hệ qua zalo: 0777.081.491 (Nguyễn Minh Vũ)

Thân chào.

Xin cám ơn sự quan tâm của quý Thầy/ Cô.

00

Kính chào quý Thầy/ Cô.

Tôi xin giới thiệu đến quý Thầy/ Cô bộ 20 đề thi thử Vật lý 12 có đáp án chi tiết (file Word – 230 TRANG – khác với bản tôi đã tặng quý thầy/cô lúc mua giáo án)

Dưới đây là bản demo một số BÀI GIẢI trong file gốc.

Giá bán cả bộ 20 đề là 100.000 VNĐ.

Ngoài ra quý Thầy/ Cô sẽ nhận được một số chuyên đề bài Tập Vật lý lớp 12 file Word và Bài tập trắc nghiệm file Word có đáp án (không giải chi tiết).

Nếu quý Thầy/ Cô nào quan tâm muốn mua giáo án đầy đủ thì liên hệ qua zalo: 0777.081.491 (Nguyễn Minh Vũ)

Thân chào.

Xin cám ơn sự quan tâm của quý Thầy/ Cô.

952533337500

MỤC LỤC

TOC \o "1-3" \h \z \u ĐỀ SỐ 1 PAGEREF _Toc18156607 \h 1

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI PAGEREF _Toc18156608 \h 5

ĐỀ SỐ 2 PAGEREF _Toc18156609 \h 10

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI ĐỀ 2 PAGEREF _Toc18156610 \h 15

ĐỀ SỐ 3 PAGEREF _Toc18156611 \h 22

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI ĐỀ 3 PAGEREF _Toc18156612 \h 26

ĐỀ SỐ 4 PAGEREF _Toc18156613 \h 32

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI ĐỀ 4 PAGEREF _Toc18156614 \h 36

ĐỀ SỐ 5 PAGEREF _Toc18156615 \h 43

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI ĐỀ 5 PAGEREF _Toc18156616 \h 47

ĐỀ SỐ 6 PAGEREF _Toc18156617 \h 54

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI ĐỀ 6 PAGEREF _Toc18156618 \h 58

ĐỀ SỐ 7 PAGEREF _Toc18156619 \h 64

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI ĐỀ 7 PAGEREF _Toc18156620 \h 68

ĐỀ SỐ 8 PAGEREF _Toc18156621 \h 75

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI ĐỀ 8 PAGEREF _Toc18156622 \h 79

ĐỀ SỐ 18 PAGEREF _Toc18156623 \h 85

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI PAGEREF _Toc18156624 \h 90

ĐỀ SỐ 9 PAGEREF _Toc18156625 \h 96

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI ĐỀ 9 PAGEREF _Toc18156626 \h 100

ĐỀ SỐ 10 PAGEREF _Toc18156627 \h 106

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI ĐỀ 10 PAGEREF _Toc18156628 \h 110

ĐỀ SỐ 11 PAGEREF _Toc18156629 \h 116

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI ĐỀ 11 PAGEREF _Toc18156630 \h 121

ĐỀ SỐ 12 PAGEREF _Toc18156631 \h 128

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI ĐỀ 12 PAGEREF _Toc18156632 \h 133

ĐỀ SỐ 13 PAGEREF _Toc18156633 \h 139

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI ĐỀ 13 PAGEREF _Toc18156634 \h 144

ĐỀ SỐ 14 PAGEREF _Toc18156635 \h 151

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI ĐỀ 14 PAGEREF _Toc18156636 \h 157

ĐỀ SỐ 15 PAGEREF _Toc18156637 \h 164

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI ĐỀ 15 PAGEREF _Toc18156638 \h 169

ĐỀ SỐ 16 PAGEREF _Toc18156639 \h 174

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI ĐỀ 16 PAGEREF _Toc18156640 \h 179

ĐỀ SỐ 17 PAGEREF _Toc18156641 \h 185

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI ĐỀ 17 PAGEREF _Toc18156642 \h 190

ĐỀ SỐ 18 PAGEREF _Toc18156643 \h 197

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI ĐỀ 18 PAGEREF _Toc18156644 \h 202

ĐỀ SỐ 19 PAGEREF _Toc18156645 \h 209

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI ĐỀ 19 PAGEREF _Toc18156646 \h 214

ĐỀ SỐ 20 PAGEREF _Toc18156647 \h 220

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI ĐỀ 20 PAGEREF _Toc18156648 \h 225

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI ĐỀ 8

1. A

2. A

3. B

4. B

5. C

6. B

7. B

8. C

9. C

10. D

11. B

12. A

13. C

14. D

15. C

16. D

17. D

18. C

19. C

20. A

21. C

22. D

23. B

24. C

25. C

26. A

27. B

28. A

29. A

30. D

31. B

32. D

33. C

34. D

35. A

36. B

37. B

38. C

39. C

40. D

Câu 1: Mạng điện dân dụng của Việt Nam đang dùng điện áp hiệu dụng 220 V và có tần số là 50 Hz => Chọn A.

Câu 2: Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật => Chọn A.

Câu 3: Vị trí vân tối:

=> Chọn B.

Câu 4: Ta có:

=> Chọn B.

Câu 5: Chu kì con lắc lò xo:

+ Với con lắc lò xo treo thẳng đứng:

=> Chọn C.

Câu 6: Biểu thức từ thông:

+ Biểu thức suất điện động:

+ So sánh với đề ta có:

=> Chọn Β.

Câu 7: Đối với các hạt nhân có số khối A nằm trong khoảng từ 50 đến 70 năng lượng liên kết riêng của chúng có giá trị lớn nhất => chúng bền nhất => Chọn B.

Câu 8: Vì u trễ pha hơn i một góc

=> mạch RC => Chọn C.

Câu 9: Công thoát:

=> Chọn C.

Câu 10: Bước sóng:

=> Chọn D.

Câu 11: Tổng trở của mạch RLC:

=> Chọn B.

Câu 12:

+ Bước 1: Bố trí thí nghiệm ứng với b, c

+ Bước 2: Đo các đại lượng trực tiếp ứng với a

+ Bước 3: Tính giá trị trung bình và sai số ứng với e, đ => Chọn A.

Câu 13: Ta có:

=> Chọn C.

Câu 14: Tốc độ truyền âm trong các môi trường: vrắn > vlỏng > vkhí => Chọn D.

Câu 15: Ta có:

=> Chọn C.

Câu 16: Biến điệu sóng điện từ là trộn sóng điện từ âm tần với sóng điện từ cao tần

=> Chọn D.

Câu 17: Gọi s là khoảng cách từ tâm động đất đến máy ghi

+ Thời gian để sóng N truyền đến máy ghi:

+ Thời gian để sóng D truyền đến máy ghi:

+ Theo đề ta có:

=> Chọn D.

Câu 18: Để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại ta đùng tia tử ngoại

+ Trong y tế dùng tia X để chụp điện, chiếu

+ Để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh dùng tia hồng ngoại

+ Để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm dùng tia X (đâm xuyên mạnh)

=> Chọn C.

Câu 19: Ta có:

=> Chọn C.

Câu 20: Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt mạnh và được dùng để sưởi ấm không phải tia X => A sai => Chọn A.

Câu 21: Quỹ đạo dừng N n =4

+ Số vạch tối đa phát ra đối với đám khí (khối khí):

=> Chọn C.

Chú ý: Số bức xạ tối đa đối với một nguyên tử hidro: n - 1 = 4 - 1 = 3

Câu 22: Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào nguồn phát mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ. Ở cùng một nhiệt độ thì quang phổ liên tục như nhau => Chọn D.

Câu 23: Vị trí vân tối thứ k +1:

+ Vị trí vân tối thứ 5 => k = 4 =>

=> Chọn B.

Câu 24: Năng lượng phôtôn: ε = hf

+ Các phô-tôn khác nhau có f khác nhau => ε khác nhau => C sai => Chọn C.

Câu 25:

+ Điều kiện để tia sáng ló ra ngoài là không xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần

+ Điều kiện để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là:

(với

)

+ Vì nđỏ < nvàng < nlục < nlam < ntím igh-đỏ > igh-vàng > igh-lục > igh-lam > igh-tím.

+ Vậy các tia lam và tím bị phản xạ toàn phần nên ngoài không khí chỉ có đỏ và vàng => Chọn C.

Câu 26: Năng lượng khi hấp thụ một chùm phô-tôn:

+ Năng lượng khi một chùm phô-tôn phát quang:

+ Theo đề ra, ta có:

=> Chọn A.

Câu 27: Ra đa và 2 tàu cùng trên 1 vĩ độ => tọa độ của 2 tàu chênh nhau mộc góc:

387350019304000

+ Khoảng cách giữa hai tàu:

+ Độ chênh lệch về thời gian là:

=> Chọn B.

Câu 28: Động năng lúc đầu:

+ Khi tốc độ tăng thêm 4/3 lần thì:

+ Động năng tăng thêm một lượng:

=> Chọn A.

Câu 29:

+ Năng lượng liên kết riêng của các hạt:

=> εΝe > εα => Ne bền hơn α => Chọn A.

Câu 30: Từ đồ thị, ta có:

=> Chọn D.

Câu 31: Năng lượng mà lò phản ứng cung cấp trong 3 năm: W = P.t

+ Số phản ứng hạt nhân:

số hạt U235 tham gia phán ứng

+ Khối lượng U235 cần dùng:

=> Chọn B.

Câu 32: Ta có:

(1)

+ Lại có:

* Khi

+ Thay x2 = 0 và

(cm) vào (1), ta có:

* Khi

+ Thay x1 = -8 (cm); x2 = 3,2 (cm) vào (1) ta có:

(loại) và A = 6,4 cm

+ Với A2 = 6,4 cm và cosΔφ = 0,5 ta có:

=> Chọn D.

Câu 33:

+ Tại thời điểm t1 thì:

+ Vì lúc đó độ lớn i đang giảm nên:

+ Tại thời điểm

+ Vì

i2 đang tăng => Chọn C.

Câu 34:

+ Vì xe chuyển động tròn đều nên xe chịu tác dụng của lực quán tính li tâm:

+ Vì R rất lớn so với

+ Chu kì:

=> Chọn D.

Câu 35:

+ Ta có:

=> Chọn A.

Câu 36: Ta có:

+ Sau khi qua VTCB đoạn s:

(1)

+ Sau khi qua VTCB đoạn s nữa:

(2)

+ Giải (1) và (2), ta có:

=> Chọn B.

Câu 37:

+ Ta có:

+ Khi tốc độ là n thì:

(1)

+ Khi tốc độ là 3n thì:

(2)

+ Lấy (2) chia (1), ta được:

+ Khi tốc độ là 2n thì:

=> Chọn B.

Câu 38: Từ đồ thị nhận thấy Zmin = 100

+ Khi cộng hưởng thì ZL = ZC và lúc đó Zmin = R = 100

=> Chọn C.

398780016319500Câu 39:

+ Gọi OH là đường cao kẻ từ O đến MN

+ Ta có:

+ Những điểm dao động ngược pha với O thỏa mãn điều kiện: x = (k + 0,5)λ

+ Đi từ H đến M có 1 điểm 7,5λ

+ Đi từ H đến N có: 7,5λ; 8,5λ; 9,5λ; 10,5λ; 11,5λ

+ Vậy, tổng trên MN có 6 điểm dao động ngược pha với O

=> Chọn C.

Chú ý: Cách giải này cũng áp dụng cho các loại bài cùng pha hoặc lệch pha bất kì

397510023368000Câu 40:

+ Bước sóng:

+ Vì hai nguồn ngược pha nên điều kiện cực đại cho M là:

MA-MB = (k + 0,5)λ = 2k + l

+ Vì M gần A nhất nên M phải thuộc cực đại ngoài cùng về phía A

+ Số cực đại trên AB:

(1)

+ Vì ΔΑΜΒ vuông tại A nên: MA2 + ΑΒ2 = MB2(2)

+ Thay (1) vào (2), ta có: ΜΑ2 +162 = (ΜΑ +15)2 => ΜΑ = 1,03(cm)

=> Chọn D.

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI ĐỀ 20

1. C

2. D

3. B

4. B

5. C

6. D

7. A

8. D

9. C

10. B

11. A

12. B

13. D

14. B

15. A

16. C

17. A

18. B

19. C

20. A

21. A

22. C

23. C

24. C

25. D

26. C

27. B

28. D

29. D

30. A

31. C

32. B

33. B

34. B

35. C

36. C

37. B

38. D

39. A

40. A

Câu 1: Tần số của dao động:

(Hz) =>A sai

+ Pha ban đầu của dao động: φ = -

(rad) => B sai

+ Li độ của vật lúc t = 2 s:

=> C đúng

+ Biểu thức gia tốc:

(cm/s2) => D sai

Vậy, chọn C.

Câu 2: Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân sang hoặc giữa hai vân tối liền kề

=> Chọn D.

Câu 3: Bước sóng tăng dần theo thứ tự từ: Tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng lục; tia hồng ngoại. Vì

=> tia hồng ngoại có f nhỏ nhất => Chọn B.

Câu 4: Đối với các hạt nhân có số khối A nằm trong khoảng từ 50 đến 70 năng lượng liên kết riêng của chúng có giá trị lớn nhất => Chọn B.

Câu 5:

+ Tốc độ quay của roto: n = 500 vòng/phút =

vòng/s

+ Tần số do máy phát điện xoay chiều tạo ra:

= 50(Hz).

+ Ta có:

cặp cực => Chọn C.

Câu 6: Hạt

có A = 7 và Z = 3 nên số nơtron là: N = A - Z = 4 => Chọn D.

Câu 7: Vì x1 và x2 vuông pha nên:

+ Năng lượng:

=> Chọn A.

Câu 8: Vận tốc cực đại: vmax = ωA = 8 (cm / s) => Chọn D.

Câu 9: Hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng nghỉ E0 và khối lượng m0 của vật là:

E0 = m0c2 => Chọn C.

Câu 10: Dung kháng:

=> Chọn B.

Câu 11: Ta có:

=> Chọn A.

Câu 12: Tần số góc của mạch LC:

=> Chọn B.

Câu 13: Cảm kháng của cuộn L là: ZL = ωL = 100 Ω

+ Vì

=> xảy ra cộng hưởng =>

(A) => UL = I.ZL = 200 V

+ Lúc này ta có: UL = UC = 200 V => Chọn D.

Câu 14: Công suất hao phí trên đường dây:

+ Phần trăm hao phí:

=> Chọn D.

Câu 15: Ta có:

=> Chọn A.

Câu 16: Đối với sự lan truyền sóng điện từ thì vecto cường độ điện trường

và vecto cảm ứng từ

luôn vuông góc với phương truyền sóng => Chọn C.

Câu 17: Để phân biệt hai nguồn âm với nhau người ta dựa vào tính sinh lí là âm sắc => Chọn A.

Câu 18: Từ thông gửi qua khung dây:

(Wb)

+ Suất điện động xuất hiện trong khung dây:

(V)

+ So sánh với đề ta có:

=> Chọn B.

Câu 19: Sóng dừng trên dây với 2 đầu cố định nên:

(k là số bụng)

=> Chọn C.

Câu 20: Năng lượng của phô-tôn:

. Vì λT < λL < λD => εT > εL > εD => Chọn A.

Câu 21: Ta có:

(Hz). Điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện là: λ λ0

chỉ có bức xạ 4 xảy ra => Chọn A.

Câu 22: Số hạt bị phân rã:

= 5 ngày => Chọn C.

Câu 23:

+ Gọi t là thời gian tính từ lúc ra-đa bắt đầu phát sóng đến khi ra-đa nhận được sóng phản xạ trở lại. Và s là khoảng cách từ ra-đa đến máy bay. Ta có:

+ Khoảng cách từ ra-đa đến máy bay lúc đầu:

+ Khi ra-đa quay được một vòng thì mất thời gian:

+ Khoảng cách từ ra-đa đến máy bay lúc sau:

+ Vì máy bay bay lại gần ra-đa nên: s = s1 - s2 => v = 270 m/s = 972 km/h

=> Chọn C.

Câu 24: Khi ánh sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác tần số và màu sắc không đổi => Chọn C.

Câu 25: Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng => Chọn D.

392430045720000Câu 26: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm điện trở của một chất bán dẫn, khi được chiếu sáng => Chọn C.

Câu 27: Theo tiên đề Bo thứ 2 ta có:

=> Chọn B.

Câu 28:

+ Lúc đầu là vân tối thứ 2 nên:

(1)

+ Lúc sau khi giảm hoặc tăng khoảng cách 2 khe một lượng b thì là vân sáng bậc k và 2k nên:

(2)

+ Khi tăng một lượng 4b thì ta có:

(3)

+ Từ (1) và (3), ta có:

=> Chọn D.

Câu 29:

+ Ta có:

(1)

+ Lại có:

=> Chọn D.

Câu 30:

+ Năng lượng của một phản ứng hạt nhân:

+ Áp dụng bảo toàn năng lượng toàn phần ta có:

(1)

+ Bảo toàn dộng lượng ta có:

(2)

+ Giải (1) và (2), ta có:

=> Chọn A.

Câu 31:

+ Từ đồ thị nhận thấy có hai giá trị ω1 và ω2 cho cùng

(1)

+ Mặt khác:

(2)

+ Thay (2) vào (1), ta có:

=> Chọn C.

Câu 32:

+ Chu kì dao động khi có m1 dao động: T1 = 0,2 s

+ Trong

chu kì đầu vật m1 đi được quãng đường s1 = A1 = 4 cm

+ Trước lúc va chạm, tốc độ của m1 là: v1 = ω1A1 = 40π (cm/s)

+ Tốc độ của hệ sau va chạm:

(cm/s)

+ Sau va chạm hệ dao động với biên độ và chu kì là:

+ Sau khi va chạm vật m1 đã đi mất thời gian 0,05 s.

+ Do đó thời gian hệ (m1 + m2) đi là:

+ Vì sau mỗi

thì hệ đi được 2A2 nên sau 9

hệ đi được: S2 = 9.2A2 = 36 (cm)

+ Vậy tổng quãng đường là: s = s1 + s2 = 4 + 36 = 40(cm) => Chọn B.

Câu 33: Ta có:

(V)

+ Mặt khác:

+ Khi

=> Chọn B.

478790014478000Câu 34:

+ Lực căng dây: T = mg(3cosα - 2cosα0)

+ Lực căng dây theo phương thẳng đứng:

+ Theo đồ thị:

+ Ta có:

=> Chọn B.

Câu 35:

+ Ta có:

(1)

+ Lại có:

(2)

+ Vì

(3)

(4)

+ Lại có:

=> Chọn C.

Cách 2: Ta có:

+ Khi f1 = 20Hz =>

. Khi f2 = 40Hz =>

+ Khi f3 = 60Hz

+ Lại có:

Câu 36:

+ Khi nguồn âm đặt tại O thì L1M = 30 dB, L1N = 10 dB => M gần nguồn O hơn N

+ Ta có:

(1)

+ Khi nguồn đặt tại M thì mức cường độ âm tại O lúc này là LO = L1M = 30 dB

+ Ta có:

(2)

+ Thay (1) vào (2), ta có:

=> Chọn C.

Câu 37: Bước sóng:

(cm)

+ Điểm M thuộc cực đại và gần B nhất khi M nằm trên cực đại ngoài cùng về phía B.

+ Ta có:

+ Vì M thuộc cực đại nên: d1 - d2 = kλ = 6.1,5 = 9(cm) => d1 = d2 + 9 (cm)(1)

+ Vì ΔACM đều =>

= 60°

+ Theo định lí hàm số cos, ta có:

(2)

+ Thay (1) vào (2), ta có:

=> Chọn B.

Câu 38:

+ Ta có:

=> Chọn D.

Câu 39:

+ Ta có:

+ Sau 5Τ vật lại về vị trí đầu, lúc đó vật có động năng là:

(J)

+ Sau

tiếp theo thì thế năng lại bằng động năng

nên

(J)

+ Động năng lúc này của vật là:

=> Chọn A.

Câu 40: Ta có:

=> Chọn A.

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* BÀI TOÁN CHUYỂN ĐỘNG NÉM NGANG
Ngày 14/11/2019
* Full Các Lực Cơ Học - Chuẩn cấu trúc 2019
Ngày 14/11/2019
* ĐỀ CƯƠNG MBA & TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG
Ngày 13/11/2019
* ĐỀ CƯƠNG VẬT LÝ 11___HK2
Ngày 13/11/2019
* KSCL Lí L1 - Hàn Thuyên - Bắc Ninh
Ngày 13/11/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Bài tập trắc nghiệm Lý 12 - Tập 2
Ngày 15/11/2015
* Đề thi thử đại học lần 02 - 2015_Vật lý_Có đáp án (Trần Quốc Lâm BMT)
Ngày 21/11/2014
* Trắc nghiệm vât lý 12 Sóng cơ
Ngày 21/11/2018
* SLIDE TRÌNH CHIẾU HỖ TRỢ BÀI GIẢNG ĐỊNH LUẬT III NIUTON
Ngày 15/11/2017
* VLC - Phần mềm mở mọi định dạng file video và audio miễn phí
Ngày 19/11/2012
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (211)