Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG 1 VẬT LÝ 11 (CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG)

ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG 1 VẬT LÝ 11 (CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG)

* HOÀNG SƯ ĐIỂU - 902 lượt tải

Chuyên mục: Tĩnh điện học

Để download tài liệu ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG 1 VẬT LÝ 11 (CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG 1 VẬT LÝ 11 (CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
14 Đang tải...
Chia sẻ bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU
Ngày cập nhật: 14/08/2019
Tags: ĐỀ ÔN TẬP, CHƯƠNG 1, VẬT LÝ 11
Ngày chia sẻ:
Tác giả HOÀNG SƯ ĐIỂU
Phiên bản 1.0
Kích thước: 39.89 Kb
Kiểu file: docx

2 Bình luận

  • Anh Đức (23-08-2019)
    {Comment đã được xóa bởi chủ file}
  • HOÀNG SƯ ĐIỂU (14-08-2019)
    FILE WORD ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG 1 VẬT LÝ 11 HAY VÀ SÁT
  • Tài liệu ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG 1 VẬT LÝ 11 (CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

center56515

ÔN TẬP CHƯƠNG 1 VẬT LÝ 11

Tuyển chọn câu hỏi trong đề thi của các trường QH, NH, HBT

00

ÔN TẬP CHƯƠNG 1 VẬT LÝ 11

Tuyển chọn câu hỏi trong đề thi của các trường QH, NH, HBT

Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không, cách nhau đoạn r = 4 cm. Lực đẩy tĩnh điện giữa chúng là F=3,6.10-4 N. Độ lớn mỗi điện tích là

A. 8.10-8C.B. 4.10-8C.C. 8.10-9C.4.10-9C.

Một tụ điện có điện dung 40 μF mắc vào hai cực của nguồn điện một chiều thì điện tích của tụ bằng 60 μC. Biết hai bản tụ cách nhau 0,4 cm. Điện trường giữa hai bản tụ có độ lớn là

A. 0,27 V/m.B. 167 V/m.C. 5 V/m.D. 375 V/m.

Vật A trung hoà điện đặt tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện dương thì vật A cũng nhiễm điện dương là do

A. êlectron di chuyển từ vật A sang vật B.B. điện tích dương từ vật B di chuyển sang vậtA.

C. ion âm từ vật A di chuyển sang vật B.D. êlectron di chuyển từ vật B sang vậtA.

Hai điện tích điểm q1, q2 đặt trong chân không cách nhau 2 cm thì độ lớn của lực tương tác điện giữa chúng là F1. Đưa chúng vào nước có hằng số điện môi bằng 81 và thay đổi khoảng cách giữa chúng thành 10 cm thì lực tương tác điện có độ lớn là F2. Tỉ số F1/F2 có giá trị là

A. 405.B. 16,2.C. 2025.D. 3020.

Một electron bay trong điện trường. Khi qua điểm M có điện thế 240 V thì electron có vận tốc 107 m/s. Khi qua điểm N electron có vận tốc 216.105 km/h. Điện thế tại điểm N có giá trị là

A. 298 V.B. -64 V.C. 58 V.D. 120 V.

Theo thuyết electron, phát biểu nào sau đây là sai ?

A. Một vật nhiễm điện âm khi nó chứa nhiều electron.

B. Nguyên tử trung hòa về điện khi số electron bằng số proton.

C. Êlectron có thể rời khỏi nguyên tử để di chuyển từ nơi này đến nơi khác.

D. Một nguyên tử trung hòa có thể mất hoặc nhận thêm electron để trở thành ion.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường thì không phụ thuộc vào

A. độ lớn của cường độ điện trường tại các điểm trên đường đi.

B. vị trí của các điểm M, N.

C. độ lớn của điện tích q.

D. hình dạng của đường đi MN.

Một electron bay từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, giữa hai điểm có hiệu điện thế UMN = 100 V. Công của lực điện trường có giá trị là

A. -1,6.10-17 J.B. 1,6.10-19 J.C. 1,6.10-17 J.D. -1,6.10-19 J.

Một tụ điện có điện dung 500 pF mắc vào hai cực của một máy phát điện có hiệu điện thế 220 V. Điện tích của tụ điện là

A. 0,21 μC.B. 0,11 μC.C. 0,01 μC.D. 0,31 μC.

Cường độ điện trường tại một điểm A cách một điện tích điểm Q một khoảng cách d trong dầu hoả (hằng số điện môi bằng 2) sẽ tăng hay giảm mấy lần khi thay đổi dầu hoả bằng không khí và đồng thời đưa điện tích Q ra xa điểm A một khoảng bằng 2d.

A. Không đổi.B. Tăng 2 lần.C. Giảm 8 lần.D. Giảm 2 lần.

Có ba quả cầu kim loại kích thước giống nhau. Quả cầu A mang điện tích 27 C, quả cầu B mang điện tích -3 C, quả cầu C không mang điện tích. Cho quả cầu A và B chạm vào nhau rồi lại tách chúng ra. Sau đó cho hai quả cầu B và C chạm vào nhau. Điện tích trên mỗi quả cầu là

A. qA = qB = 12 C, qC = 6 C.B. qA = 6 C, qB = qC = 12 C.

C. qA = qB = 6 C, qC = 12 C.D. qA = 12 C, qB = qC = 6 C.

Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?

A. Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

B. Các đường sức điện không bao giờ cắt nhau.

C. Tại một điểm trong điện trường ta chỉ vẽ được một đường sức điện đi qua.

D. Các đường sức điện của hệ điện tích là đường cong không kín.

Tại ba đỉnh A, B, C của một tam giác đều cạnh a = 0,15 m có ba điện tích

qA = 4C; qB = qc = 6C. Véc tơ lực tác dụng lên điện tích qA có độ lớn

A. F = 9,6 N và hướng vuông góc với BC.B. F = 9,6N và hướng song song với BC.

C. F = 16,6 N và hướng song song với BC.D. F = 16,6 N và hướng vuông góc với BC.

Hai điện tích điểm q1 = 10-8 C và q2 = -8.10-8 C đặt tại M và N với MN = 9 cm. Tại điểm I trên đường thẳng MN, cường độ điện trường của q1 là

QUOTE

và điện trường của điện tích q2 là

QUOTE

có mối liên hệ

. Vị trí của I là

A. ở ngoài đoạn MN và cách N 3 cm.B. ở trong đoạn thẳng MN và cách M 6 cm.

C. ở trong đoạn thẳng MN và cách N 6cm.D. ở ngoài đoạn thẳng MN và cách N 18 cm.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

A. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

B. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

C. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

Với điện trường nào thì có thể viết hệ thức U = Ed?

A. Điện trường của điện tích dương.B. Điện trường của điện tích âm.

C. Điện trường đều.D. Điện trường không đều.

Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2 cm, tích điện trái dấu. Để một điện tích q = 5.10-10 C di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A = 2.10-9 J. Coi điện trường trong khoảng giữa hai tấm kim loại là điện trường đều. Cường độ điện trường bên trong hai tấm kim loại có giá trị là

A. 20 V/m.B. 200 V/m.C. 300 V/m.D. 400 V/m.

Trường hợp nào dưới đây ta có một tụ điện?

A. Một quả cầu kim loại nhiễm điện, đặt xa các vật khác.

B. Một quả cầu thủy tinh nhiễm điện, đặt xa các vật khác.

C. Hai quả cầu kim loại, không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí.

D. Hai quả cầu thủy tinh, không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí.

Một tụ điện có điện dung 5 μF được tích điện đến điện tích bằng 50 μC. Hiệu điện thế trên hai bản tụ là

A. 10 V. B. 10 V. C. 250 V. D. 250 V.

Lực điện tác dụng lên một điện tích thử q đặt tại một điểm trong điện trường đều là 2.10–5 N. Biết độ lớn của cường độ điện trường là E = 100 V/m và lực điện tác dụng lên điện tích và véctơ cường độ điện trường cùng chiều nhau. Giá trị của q là

A. q = 2.10–3C.B. q = – 2.10–3C.C. q = 2.10-7C.C. q = –2.10-7C.

Hai điện tích q (dương) và – 4q đặt tại A, B cách nhau 12cm trong chân không. Lực điện tổng hợp tác dụng lên điện tích q0 (âm) bằng không thì điện tích đó được đặt tại điểm M

A. cách đều A, B một đoạn 12 cm. B. cách A 4 cm, cách B 8 cm.

C. cách A 12cm, cách B 24 cm. D. cách A 24 cm, cách B 12 cm.

Tại ba đỉnh A, B, C của một tam giác đều có ba điện tích qA = 2 μC; qB = 9 μC; qC = – 9 μC. Cạnh của tam giác bằng 0,3 m. Lực tác dụng lên qA có độ lớn

A. F = 1,8 N, có phương song song cạnh BC, chiều từ B đến C.

B. F = 1,8

N, có phương song song cạnh BC, chiều từ B đến C.

C. F = 1,8 N, có phương vuông góc BC, hướng vào trong tam giác.

D. F = 1,8

N có phương vuông góc BC, hướng ra ngoài tam giác.

Khi nào một thanh kim loại trung hòa điện bị nhiễm điện do hưởng ứng

A. Khi nó chạm vào một vật tích điện rồi lại chuyển động ra xa.

B. Khi nó lại gần một vật tích điện rồi chuyển động ra xa.

C. Khi nó lại gần một vật tích điện rồi dừng lại.

D. Khi một vật tích điện từ xa chuyển động đến và chạm vào nó.

Cho một vật có điện tích q1 = 2.10–5 C tiếp xúc một vật giống hệt có điện tích q2 = –8. 10–5C. Điện tích của mỗi vật sau khi tách ra là

A. 5.10–5C.B. 3.10–5C.C. –5.10–5C.D. –3.10–5C.

Vec tơ cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường

A. cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện trường đó.

B. ngược chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện trường đó.

C. cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử dương đặt trong điện trường đó.

D. cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử âm đặt trong điện trường đó

Một điện tích điểm q = - 10 μC đặt tại điểm A của tam giác đều ABC, nằm trong điện trường đều có cường độ điện trường 5000V/m. Biết cạnh tam giác bằng 10cm và đường sức điện trường song song với cạnh BC có chiều từ C đến B. Công của lực điện trường khi điện tích di chuyển từ đỉnh A đến đỉnh B có giá trị là

A. AAB = -2,5.10-3 J.B. AAB = - 5.10-3 J.C. AAB = 5.10-3 J.D. AAB = 2,5.10-3 J.

Một hạt prôtôn và một hạt electron lần lượt được tăng tốc từ trạng thái đứng yên trong các điện trường đều có cường độ điện trường bằng nhau và đi được những quãng đường bằng nhau thì

A. electron có động năng lớn hơn và có gia tốc nhỏ hơn.

B. prôtôn có động năng lớn hơn. electron có gia tốc lớn hơn.

C. cả hai có cùng động năng, electron có gia tốc lớn hơn.

D. cả hai có cùng động năng, electron có gia tốc nhỏ hơn.

Bốn điểm A, B, C, D trong không khí tạo thành một hình chữ nhật ABCD cạnh AD = 3 cm, AB = 4 cm. Các điện tích q1, q2, q3 đặt lần lượt tại A, B,C. Biết q2 = -5.10-8 C và cường độ điện trường tổng hợp tại D bằng 0. Điện tích q1 có giá trị là

A. 2,56.10-8C.B. 1,08.10-8C.C. - 1,08.10-8C.D. -2,56.10-8C.

Khi êlectron chuyển động từ bản tích điện dương về phía bản âm trong khoảng không gian giữa hai bản kim loại phẳng tích điện trái dấu độ lớn bằng nhau thì

A. lực điện thực hiện công âm, thế năng của electron tăng.

B. lực điện thực hiện công âm, thế năng của electron giảm.

C. lực điện thực hiện công dương, thế năng của electron tăng.

D. lực điện thực hiện công dương, thế năng của electron giảm.

Theo thuyết êlectron

A. vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương.

B. vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm.

C. vật nhiễm điện dương là vật có số electron ít hơn số prôtôn, nhiễm điện âm là vật có số electron nhiều hơn số prôtôn.

D. vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít.

---HẾT---

CÁC BẢN MỚI ĐĂNG:

1.Rơi tự do: http://thuvienvatly.com/download/50670

2.Chuyển động tròn đều: http://thuvienvatly.com/download/50679

3. Chuyển động thẳng biến đổi đều: http://thuvienvatly.com/download/50657

4. Tổng hợp dao động điều hòa: http://thuvienvatly.com/download/50621

5. Công của lực điện. Điện thế và hiệu điện thế: http://thuvienvatly.com/download/50604

Link đăng kí gói tài liệu VIP (đăng kí trong tuần sẽ được khuyến mãi).

ĐĂNG KÍ TRỌN BỘ TÀI LIỆU VIP (100% FILE WORD) VUI LÒNG LIÊN HỆ QUA ĐT/ZALO: 0909.928.109

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Giáo án Bài 23 Từ thông, cảm ứng điện từ
Ngày 18/10/2019
* DÒNG ĐIỆN TROng CHẤT ĐIỆN PHÂN
Ngày 18/10/2019
* ĐỀ KT HẰNG TUẦN số 15___kiến thức đến bài 14
Ngày 18/10/2019
* Trắc nghiệm Đại cương ĐXC. Các mạch điện XC (có đáp án)
Ngày 17/10/2019
* Hệ thống bài tập chương 5 Chất khí Vật lý 10
Ngày 17/10/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* FULL BÀI TẬP LỰC HẤP DẪN - LỰC ĐÀN HỒI
Ngày 22/10/2018
* ĐỀ THI HSG VẬT LÍ CHỌN ĐỘI TUYỂN QG
Ngày 20/10/2016
* Đề thi thử đại học lần 01 - 2015_Vật lý_TTLT KHTN Buôn Ma Thuột (Có đáp án)_Trần Quốc Lâm
Ngày 25/10/2014
* ĐỀ KIỂM TRA LỚP 12 LẦN 1 - Năm học 2013-2014
Ngày 23/10/2013
* Ba bài toán truyền tải điện năng
Ngày 25/10/2012
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (31)