Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Trắc nghiệm Dao động tắt dần (Chuẩn kiến thức kỹ năng)

Trắc nghiệm Dao động tắt dần (Chuẩn kiến thức kỹ năng)

* HOÀNG SƯ ĐIỂU - 409 lượt tải

Chuyên mục: Dao động cơ

Để download tài liệu Trắc nghiệm Dao động tắt dần (Chuẩn kiến thức kỹ năng) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Trắc nghiệm Dao động tắt dần (Chuẩn kiến thức kỹ năng) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
4 Đang tải...
Chia sẻ bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU
Ngày cập nhật: 12/08/2019
Tags: Dao động tắt dần
Ngày chia sẻ:
Tác giả HOÀNG SƯ ĐIỂU
Phiên bản 1.0
Kích thước: 276.18 Kb
Kiểu file: docx

1 Bình luận

  • Tài liệu Trắc nghiệm Dao động tắt dần (Chuẩn kiến thức kỹ năng) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

4794885-194945

NEW

NEW

-320675-147320

DAO ĐỘNG TẮT DẦN. DĐ CƯỠNG

BỨC. DĐ DUY TRÌ.

VẬT LÝ 12

00

DAO ĐỘNG TẮT DẦN. DĐ CƯỠNG

BỨC. DĐ DUY TRÌ.

VẬT LÝ 12

(Chuẩn kiến thức – kỹ năng).

I.TRẮC NGHIỆM ĐỊNH TÍNH.

Dao động tắt dần

A. có biên độ không thay đổi theo thời gian.B. luôn có hại.

C. luôn có lợi.D. có biên độ giảm dần theo thời gian.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

A. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ.

B. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.

C. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.

D. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

A. với tần số bằng tần số dao động riêng. B. mà không chịu ngoại lực tác dụng.

C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

Một cơ hệ có tần số góc dao động riêng

đang dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc

. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

A.

B.

C.

D.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

A. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.

B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.

D. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?

A. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

B. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.

C. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.

D. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

B. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.

C. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.

D. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

D. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

(ĐH 2012). Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

A. biên độ và gia tốc.B. li độ và tốc độ.C. biên độ và năng lượng. D. biên độ và tốc độ

Vật dao động tắt dần có

A. pha dao động luôn giảm dần theo thời gian.B. li độ luôn giảm dần theo thời gian.

C. thế năng luôn giảm dần theo thời gian.D. cơ năng luôn giảm dần theo thời gian.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì

A. vật dao động với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

B. vật dao động với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

C. ngoại lực thôi không tác dụng lên vật.

D. năng lượng dao động của vật đạt giá trị lớn nhất.

 Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai ?

A. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.

B. Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động.

C. Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.

D. Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

Hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ nét khi:

A.tần số lực cưỡng bức nhỏ.B.biên độ lực cưỡng bức nhỏ.

C.lực cản môi trường nhỏ.D.tần số lực cưỡng bức lớn.

Một con lắc đơn gồm vật có khối lượng m, dây treo có chiều dài 2 m, lấy g = π2. Con lắc dao động điều hòa dưới tác dụng của ngoại lực có biểu thức F = F0cos(ωt + 0,5π) N. Nếu chu kỳ T của ngoại lực tăng từ 2 s lên 4 s thì biên độ dao động của vật sẽ:

A.tăng rồi giảmB.giảm rồi tăngC.chỉ giảmD.chỉ tăng

Một con lắc đơn gồm vật khối lượng 100 g, lò xo có độ cứng 100 N/m. Cho g = 10 m/s2 = π2 m/s2. Trong cùng một điều kiện về lực cản của môi trường thì biểu thức ngoại lực điều hoà nào sau đây làm cho con lắc dao động cưỡng bức với biên độ lớn nhất trong giai đoạn ổn định

A.F = F0cos(6,2πt) N.B.F = F0cos(6,8πt)N.C.F = F0cos(6,5t) N.D.F = F0cos(1,6t) N.

Một hệ dao động diều hòa với tần số dao động riêng 4 Hz. Tác dụng vào hệ dao động đó một ngoại lực có biểu thức f = F0cos(

) (N) thì

A. hệ sẽ dao động cưỡng bức với tần số dao động là 8 Hz.

B. hệ sẽ dao động với tần số cực đại vì khi đó xảy ra hiện tượng cộng hưởng.

C. hệ sẽ ngừng dao động vì do hiệu tần số của ngoại lực cưỡng bức và tần số dao động riêng bằng 0.

D. hệ sẽ dao động với biên độ giảm dần rất nhanh do ngoại lực tác dụng cản trở dao động.

Khi nói về dao động cưỡng bức ờ giai đoạn ổn định, phát biểu nào sau đây là sai

A.Biên độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.

B.Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực

C.Vật dao động điêu hòa.

D.Tẩn số ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng.

Dao động cưỡng bức ớ giai đoạn ổn định có

A.biên độ thay đổi.

B.tần số không đối, là tần số của dao động riêng

C.biên độ không đổi.

D.tần sổ thay đổi và phụ thuộc vào quan hệ giữa tần số của ngoại lực và tần số của dao động riêng.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

A.tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

B.pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

C.hệ số lực cản tác dụng lên vật.

D.hiên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

Phát biểu nào sau đây sai? Đối với dao động tắt dần thì

A.cơ năng giảm dần theo thời gian.

B.tần số giảm dần theo thời gian.

C.ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.

D.hiên độ dao động giảm dần theo thời gian.

(CĐ-2007). Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

A.Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xãy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêngcủa hệ.

B.Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.

C.Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.

D.Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về dao động cưỡng bức và dao động duy trì

A.Dao động cưỡng bức và dao động duy trì đều là dao động có tần số phụ thuộc ngoại lực.

B.Dao động duy trì và dao động cưỡng bức đều được bù thêm năng lượng trong mỗi chu kỉ.

C.Hiện tượng cộng hưởng có thể xảyra khi hệ đang thực hiện dao động duy trì hay dao động cưỡng bức.

D.Dao động cưỡng bức có tần sô bằng tần số của ngoại lực, còn dao động duy trì có tần số của dao động riêng.

right18732500 (Minh họa của Bộ GD năm học 2018-2019). Thực hiện thí nghiệm về dao động cưỡng bức như hình bên. Năm con lắc đơn: (1), (2), (3), (4) và M (con lắc điều khiển) được treo trên một sợi dây. Ban đầu hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng. Kích thích M dao động nhỏ trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng hình vẽ thì các con lắc còn lại dao động theo. Không kể M, con lắc dao động mạnh nhất là

A. con lắc (2).B. con lắc (1).

C. con lắc (3).D. con lắc (4).

right508000 (Thi thử Sở Phú Thọ 2019). Thực hiện thí nghiệm về dao động cưỡng bức như hình. Hai con lắc đơn có vật nặng A và B được treo cố định trên một giá đỡ nằm ngang và được liên kết với nhau bởi một lò xo nhẹ, khi cân bằng lò xo không biến dạng. Vị trí của vật A có thể thay đổi được. Kích thích cho con lắc có vật nặng B dao động nhỏ theo phương trùng với mặt phẳng hình vẽ. Với cùng một biên độ dao động của vật B, khi lần lượt thay đổi vị trí của vật A ở (1), (2), (3), (4) thì vật A dao động mạnh nhất tại vị trí

A. (2).B. (3).

C. (1).D. (4).

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m = 25 g và lò xo có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức theo phương trùng với trục của lò xo dưới tác dụng của ngoại lực tuần toàn

Khi ω lần lượt là 10 rad/s và 15 rad/s thì biên độ dao động của vật tương ứng là A1 và A2. Lấy π2 = 10. So sánh ta thấy

A. A1 = 1,5 A2. B. A1 < A2.C. A1 = A2. D. A1 >A2.

Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m=100g và lò xo nhẹ có độ cứng k =1N/cm. Tác dụng một ngoại lực cưỡng bức biến thiên điều hòa biên độ F0 và tần số f1 =6Hz thì biên độ dao động A1. Nếu giữ nguyên biên độ F0 mà tăng tần số ngoại lực đến f2 =7Hz thì biên độ dao động là A2. So sánh A1 và A2

A. A1 > A2.B. 7A2=6A1.C. A1 = A2D. A2 > A1.

Một con lắc lò xo gồm vật nặng 100 g và lò xo có độ cứng 40 N/m. Tác dụng lên vật một ngoại lực biến đổi tuần hoàn theo thời gian có biên độ F0 và tần sốf1 = 4 Hz thì biên độ dao động vật trong giai đoạn ốn định là A1. Nếu giữ nguyên biên độ F0 và tăng tần số ngoại lực lên f2 = 4,5 Hz thì biên độ dao động vật trong giai đoạn ổn định là A2. So sánh A1 và A2

A.A1>A2.B.A1<A2.C.A1=A2.D.A1>A2.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa tự do với tần số f = 3,2Hz. Lần lượt tác dụng lên vật các ngoại lực bt tuần hoàn F1cos(6,2πt) N, F2cos(6,5πt) N, F3cos(6,8πt) N, F4 cos(6,1πt) N. Vật dao động cơ cưỡng bức với biên độ lớn nhất khi chịu tác dụng của lực

A. F3 B. F1C. F2D. F4

Một con lắc lò xo đặt nằm ngang dao động điều hòa dưới tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức.Khi đặt lần lượt các lực cưỡng bức

;

thì vật dao động theo các phương trình lần lượt là

;

. Hệ thức đúng là

A.

.B.

.C.

.D.

II. PHÂN DẠNG BÀI TẬP.

DẠNG 1. ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG TẮT DẦN, CƯỠNG BỨC, DUY TRÌ.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 10 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức duới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc ωF. Biết biên độ của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi. Khi thay đổi ωF thì biên độ dao động của viên bi thay đổi và khi ωF=10 rad/s thì biên độ dao động của viên bi đạt giá trị cực đại. Khối lượng m của viên bi bằng

A.40 gam.B.10 gam.C.120 gam.D.100 gam.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng 1 kg và lò xo khối lượng không đáng kể, có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực có phương trình F = F0cos10πt. Sau một thời gian thấy vật dao động ổn định với biên độ A = 6 cm. Lấy π2 = 10. Gia tốc cực đại của vật có giá trị bằng

A.6 m/s2.B.60 m/s2.C.60 cm/s2.D.6π cm/s2.

Một con lắc lò xo nằm ngang có tần số góc dao động riêng QUOTE

= 10 rad/s. Tác dụng vào vật nặng theo phương của trục lò xo, một ngoại lực biến thiên Fn = F0cos(20t) N. Sau một thời gian vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Khi vật qua li độ x = 3 cm thì tốc độ của vật là

A. 40 cm/s.B. 60 cm/s.C. 80 cm/s.D. 30 cm/s.

Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước dài 45cm. Chu kì dao động riêng của nước trong xô là 0,3s. Để nước trong xô bị dao động mạnh nhất người đó phải đi với tốc độ

A. 3,6m/s. B. 4,2km/s. C. 4,8km/h.D. 5,4km/h.

Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước dài 50cm, thực hiện trong 1s. Chu kì dao động riêng của nước trong xô là 1s. Người đó đi với tốc độ nào dưới đây thì nước sóng sánh mạnh nhất?

A. 1,5 km/h. B. 2,8 km/h. C. 1,2 km/h. D. 1,8 km/h.

Một tấm ván bắc qua một con mương có tần số dao động riêng là 0,5Hz. Một người đi qua tấm ván với bao nhiêu bước trong 12 giây thì tấm ván bị rung lên mạnh nhất?

A. 8 bước. B. 6 bước. C. 4 bước. D. 2 bước.

Một con lắc lò xo gồm vật m=1kg, k=40N/m, được treo trên trần một toa tàu, chiều dài thanh ray dài 12,5m, ở chổ nối hai thanh ray có một khe nhỏ. Lấy 2 = 10. Tàu chạy với vận tốc bao nhiêu thì con lắc dao động mạnh nhất ?

A. 12,56m/sB. 500m/s C. 40m/s.D. 12,5m/s

Một con lắc có chiều dài 0,3m được treo vào trần của một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh xe của toa gặp chỗ nối của các đoạn ray. Biết khoảng cách giữa hai mối nối ray là 12,5m và gia tốc trọng trường 9,8m/s2. Biên độ của con lắc đơn này lớn nhất khi đoàn tàu chuyển động thẳng đều với tốc độ xấp xỉ

A. 41 km/h. B. 60 km/h.C. 11,5 km/h.D. 12,5 km/h.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 160 N/m. Con lắc dao động cưởng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số f. Biết biên độ của ngoại lực tuần hoàn không đổi. Khi thay đổi f thì biên độ dao động của viên bi thay đổi và khi f = 2 Hz thì biên độ dao động của viên bi đạt cực đại. Khối lượng của viên bi là

A. 100g.B. 200g.C. 300g. D. 400g

Một tàu hỏa chạy trên một đường ray, cứ cách khoảng 6,4 m trên đường ray lại có một rãnh nhỏ giữa chổ nối các thanh ray. Chu kì dao động riêng của khung tàu trên các lò xo giảm xóc là 1,6 s. Tàu bị xóc mạnh nhất khi chạy với tốc độ bằng

A. 10km/h. B. 14,4km/h.C. 16,0km/h. D. 20km/h

Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi được 50cm. Chu kỳ dao động riêng của nước trong xô là 1s. Nước trong xô bị sóng sánh mạnh nhất khi người đó đi với tốc độ là bao nhiêu?

A. 1m/s.B. 2m/s. C. 0,5m/s.D. 0,25m/s.

Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi được 50cm. Chu kì dao động riêng của nước trong xô là 1s. Để nước trong xô sóng sánh mạnh nhất thì người đó phải đi với vận tốc:

A. v = 100cm/sB. v = 75 cm/sC. v = 50 cm/sD. v = 25cm/s.

Một chiếc xe gắn máy chạy trên một con đường lát gạch, cứ cách khoảng 9m trên đường lại có một rãnh nhỏ. Chu kì dao động riêng của khung xe máy trên lò xo giảm xóc là 1,5s. Hỏi với vận tốc bằng bao nhiêu thì xe bí xóc mạnh nhất.

A. v = 10m/s. B. v = 7,5 m/s.C. v = 6,0 m/s.D. v = 2,5 m/s.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m = 100 g, lò xo có độ cứng k dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn. Khi tần số của ngoại lực là f1 = 3 Hz thì biên độ ổn định của con lắc là A1. Khi tần số của ngoại lực là f2 = 7 Hz thì biên độ ổn định của con lắc là A2 = A1. Lấy

. Độ cứng của lò xo có thể là

A. k = 200 (N/m).B. k = 20 (N/m).C. k = 100 (N/m).D. k = 10 (N/m).

463994510731500 (Sở Đồng Tháp năm học 2016-2017). Một con lắc lò xo có khối lượng 100 g dao động cưỡng bức ổn định dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hoà với tần số f. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của biên độ vào tần số của ngoại lực tác dụng lên hệ có dạng như hình vẽ. Lấy

. Độ cứng của lò xo là

A. 25 N/m. B. 42,25 N/m.

C. 75 N/m. D. 100 N/m.

center1045845

right8636000 (Thi thử chuyên Vinh lần 4 năm học 2016-2017). Một con lắc lò xo chịu tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hòa với biên độ ngoại lực không đổi. Đồ thị hình bên biểu diễn sự phụ thuộc giữa biên độ A của dao động cưỡng bức với tần số f khác nhau của ngoại lực, khi con lắc ở trong không khí. Đồ thị nào dưới đây biểu diễn đúng nhất kết quả nếu thí nghiệm trên được lặp lại trong chân không (các đồ thị có cùng tỉ lệ) ?

A. Hình C.B. Hình A. C. Hình B. D. HìnhD.

right1143000 (Đề Minh họa lần 1 của Bộ GD năm học 2016-2017). Khảo sát thực nghiệm một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 216 g và lò xo có độ cứng k, dao động dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cos2πft, với F0 không đổi và f thay đổi được. Kết quả khảo sát ta được đường biểu diễn biên độ A của con lắc theo tần số f có đồ thị như hình vẽ. Giá trị của k xấp xỉ bằng

A. 13,64 N/m. B. 12,35 N/m. C. 15,64 N/m. D. 16,71 N/m.

Một con lắc dao động tắt dần trong môi trường với lực ma sát rất nhỏ. Cứ sau mỗi chu kì, phần năng lượng của con lắc bị mất đi 8%. Trong một dao động toàn phần biên độ giảm đi bao nhiêu phần trăm?

A.

%. B. 4%. C. 6%. D. 1,6%.

Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần, sau ba chu kì đầu tiên biên độ của nó giảm đi 10%. Phần trăm cơ năng còn lại sau khoảng thời gian đó là

A. 6,3%. B. 81%. C. 19%. D. 27%.

Một con lắc lò xo dao động tắt dần. Sau một chu kì biên độ giảm 5%. Phần năng lượng còn lại của con lắc sau một chu kỳ là

A. 80,25%.B. 90%.C. 95%.D. 90,25%C

(Đề thi chính thức của Bộ GD. QG 2017). Một con lắc lò xo dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang. Cứ sau mỗi chu kì biên độ giảm 2%. Gốc thế năng tại vị trí của vật mà lò xo không biến dạng. Phần trăm cơ năng của con lắc bị mất đi (so với cơ năng ban đầu) trong hai dao động toàn phần liên tiếp có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 7%.B. 4%.C. 10%. D. 8%.

DẠNG 2. BÀI TẬP VỀ DAO ĐỘNG TẮT DẦN (CÓ MA SÁT)

Một vật khối lượng 100 g gắn với một lò xo có độ cứng 100 N/m, vật chỉ dao động được trên trục Ox nằm ngang trùng với trục của lò xo. Ban đầu, kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng 8 cm rồi truyền cho vật vận tốc 60 cm/s hướng theo phương Ox. Trong quá trình dao động vật luôn chịu tác dụng một lực cản không đổi 0,02 N. Tổng chiều dài quãng đường mà vật đi được từ lúc bắt đầu dao động cho tới lúc dừng lại

A. 15,6 m. B. 9,16 m. C. 16,9 m. D. 15 m.

Một vật nhỏ đang dao động điều hòa dọc theo một trục nằm trên mặt phẳng ngang trên đệm không khí có li độ

(cm) (t đo bằng giây). Lấy gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Nếu tại thời điểm t = 0, đệm không khí ngừng hoạt động, hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng là 0,1 thì vật sẽ đi thêm được tổng quãng đường là bao nhiêu?

A. 15 cm. B. 16 cm. C. 18 cm. D. 40 cm.

Một con lắc lò xo có độ cứng 62,5 N/m, vật nặng có khối lượng m = 100 g dao động trên mặt phẳng nằm ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là

= 0,1; lấy g = 10m/s2. Kéo vật khỏi vị trí cân bằng một đoạn A rồi thả nhẹ. Quãng đường mà vật đã đi cho đến khi dừng hẳn là 2,4 m. Giá trị của A là

A. 8 cm. B. 10 cm. C. 8,8 cm. D. 7,6 cm.

(Thi thử chuyên Lam Sơn Thanh Hóa năm học 2016-2017). Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k =100N/m và vật có khối lượng m =100g dao động trên một mặt phẳng nằm ngang có hệ số ma sát μ= 0,02. Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Quãng đường vật đi được từ khi bắt đầu dao động đến khi dừng lại có giá trị gần bằng

A. 50 m B. 25 m C. 50 cm D. 25 cm.

Một con lắc dao động tắt dần trong môi trường với lực ma sát rất nhỏ. Cứ sau mỗi chu kì, phần năng lượng của con lắc bị mất đi 8%. Trong một dao động toàn phần biên độ giảm đi bao nhiêu phần trăm?

A.

%. B. 4%. C. 6%. D. 1,6%.

Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần, sau ba chu kì đầu tiên biên độ của nó giảm đi 10%. Phần trăm cơ năng còn lại sau khoảng thời gian đó là

A. 6,3%. B. 81%. C. 19%. D. 27%.

Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần, cơ năng ban đầu của nó là 5 J. Sau ba chu kì kể từ lúc bắt đầu dao động thì biên độ của nó giảm đi 18%. Phần cơ năng của con lắc chuyển hoá thành nhiệt năng tính trung bình trong mỗi chu kì dao động của nó là

A. 0,365 J. B. 0,546 J. C. 0,600 J. D. 0,445 J.

Một con lắc lò xo dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang. Cứ sau mỗi chu kì biên độ giảm 4%. Gốc thế năng tại vị trí của vật mà lò xo không biến dạng. Phần trăm cơ năng của con lắc bị mất đi (so với cơ năng ban đầu) trong hai dao động toàn phần liên tiếp có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 10%.B. 7%. C. 15%. D. 8%.

(Đề thi chính thức của Bộ GD. QG 2017). Một con lắc lò xo dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang. Cứ sau mỗi chu kì biên độ giảm 2%. Gốc thế năng tại vị trí của vật mà lò xo không biến dạng. Phần trăm cơ năng của con lắc bị mất đi (so với cơ năng ban đầu) trong hai dao động toàn phần liên tiếp có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 7%.B. 4%.C. 10%. D. 8%.

Con lắc lò xo dao động theo phương ngang, lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, vật nhỏ dao động có khối lượng 100 g, hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,01. Tính độ giảm biên độ mỗi lần vật qua vị trí cân bằng.

A. 0,04 mm. B. 0,02 mm. C. 0,4 mm. D. 0,2 mm.

Một vật khối lượng 100 g nối với một lò xo có độ cứng 80 (N/m). Đầu còn lại của lò xo gắn cố định, sao cho vật có thể dao động trên mặt phẳng nằm ngang. Người ta kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng đoạn 3 cm và truyền cho nó vận tốc

cm/s. Lấy gia tốc trọng trường 10 m/s2. Khi hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nằm ngang là 0,05. Biên độ dao động của vật sau 5 chu kì dao động là

A. 2 cm. B. 2,75 cm. C. 4,5 cm. D. 3,75 cm.

Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng 100 g, lò xo có độ cứng 100 N/m, dao động trên mặt phẳng ngang với biên độ ban đầu 10 cm. Lấy gia tốc trọng trường 10 m/s2. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1. Số dao động thực hiện được kể từ lúc dao động cho đến lúc dừng lại là

A. 25. B. 50. C. 30. D. 20.

Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng 200 g, lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng 80 N/m; đặt trên mặt sàn nằm ngang. Người ta kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng đoạn 3 cm và truyền cho nó vận tốc 80 cm/s. Cho g = 10 m/s2. Do có lực ma sát nên vật dao động tắt dần, sau khi thực hiện được 10 dao động vật dừng lại. Hệ số ma sát giữa vật và sàn là

A. 0,04. B. 0,15. C. 0,10. D. 0,05.

Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m, một đầu cố định, một đầu gắn vật nặng khối lượng m = 0,5 kg. Ban đầu kéo vật theo phương thẳng đứng khỏi vị trí cân bằng 5 cm rồi buông nhẹ cho vật dao động. Trong quá trình dao động vật luôn chịu tác dụng của lực cản có độ lớn bằng 1/100 trọng lực tác dụng lên vật. Coi biên độ của vật giảm đều trong từng chu kì, lấy g = 10 m/s2. Số lần vật qua vị trí cân bằng kể từ khi thả vật đến khi nó dừng hẳn là bao nhiêu?

A. 25. B. 50. C. 30. D. 20.

Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng 100 g, lò xo có độ cứng 100 N/m, dao động trên mặt phẳng ngang với biên độ ban đầu 10cm. Lấy gia tốc trọng trường 10 m/s2. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1. Tìm thời gian từ lúc dao động cho đến lúc dừng lại.

A. 5 s. B. 3 s. C. 6 s. D. 4 s.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có hệ số đàn hồi 60 N/m và quả cầu có khối lượng 60g, dao động trong một chất lỏng với biên độ ban đầu 12 cm. Trong quá trình dao động con lắc luôn chịu tác dụng của một lực cản có độ lớn không đổi. Khoảng thời gian từ lúc dao động cho đến khi dừng hẳn là 20 s. Lấy

Độ lớn lực cản là

A. 0,002 N. B. 0,003 N. C. 0,018 N. D. 0,005 N.

Một vật nhỏ nối với một lò xo nhẹ, hệ dao động trên mặt phẳng ngang. Từ vị trí cân bằng truyền cho vật vận tốc ban đầu 2 m/s theo phương ngang thì vật dao động tắt dần. Tốc độ trung bình trong suốt quá trình vật dao động là

A. 72,8 m/s. B. 54,3 m/s. C. 63,7 cm/s. D. 34,6 m/s.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên mặt phẳng ngang nhờ đệm từ trường với tốc độ trung bình trong một chu kì là v. Đúng thời điểm t = 0, tốc độ của vật bằng 0 thì đệm từ trường bị mất do ma sát trượt nhỏ nên vật dao động tắt dần chậm cho đến khi dừng hẳn. Tốc độ trung bình của vật từ lúc t = 0 đến khi dừng hẳn là 100 cm/s. Giá trị v bằng

A. 0,25 m/s. B. 200 cm/s. C. 100 cm/s. D. 0,5 m/s.

(Đề thi chính thức ĐH – 2010). Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng 0,02kg và lò xo có độ cứng 1N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt của giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10m/s2. Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là

A.

cm/s.B.

cm/s C.

cm/s.D.

cm/s.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 50g và lò xo có độ cứng 5N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục của lò xo. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nằm ngang là 0,1. Ban đầu vật được đưa đến vị trí sao cho lò xo dãn 10cm rồi thả nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g=10m/s². Mốc thế năng tại VTCB. Khi vật đạt tốc độ lớn nhất thì năng lượng của hệ còn lại

A. 68%. B. 92%. C. 88%. D. 82%.

Con lắc lò xo đặt nằm ngang, ban đầu là xo chưa bị biến dạng, vật có khối lượng m1 =0,5kg lò xo có độ cứng k= 20N/m. Một vật có khối lượng m2 = 0,5kg chuyển động dọc theo trục của lò xo với tốc độ

đến va chạm mềm với vật m1, sau va chạm lò xo bị nén lại. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nằm ngang là 0,1 lấy g = 10m/s2. Tốc độ cực đại của vật sau lần nén thứ nhất là

A.

.B. 10

cm/s.C. 10

cm/s.D. 30cm/s.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 2N/m, vật nhỏ khối lượng m = 80g, dao động trên mặt phẳng nằm ngang, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là μ = 0,1. Ban đầu kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10cm rồi thả nhẹ. Cho gia tốc trọng trường g = 10m/s2. Tốc độ lớn nhất mà vật đạt được bằng

A. 0,36m/s. B. 0,25m/s. C. 0,50m/s D. 0,30m/s.

---HẾT---

CÁC BẢN MỚI ĐĂNG:

1.Rơi tự do: http://thuvienvatly.com/download/50670

2.Chuyển động tròn đều: http://thuvienvatly.com/download/50679

3. Chuyển động thẳng biến đổi đều: http://thuvienvatly.com/download/50657

4. Tổng hợp dao động điều hòa: http://thuvienvatly.com/download/50621

5. Công của lực điện. Điện thế và hiệu điện thế: http://thuvienvatly.com/download/50604

Link đăng kí gói tài liệu VIP (đăng kí trong tuần sẽ được khuyến mãi).

ĐĂNG KÍ TRỌN BỘ TÀI LIỆU VIP (100% FILE WORD) VUI LÒNG LIÊN HỆ QUA ĐT/ZALO: 0909.928.109

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Trắc nghiệm Đại cương ĐXC. Các mạch điện XC (có đáp án)
Ngày 17/10/2019
* Hệ thống bài tập chương 5 Chất khí Vật lý 10
Ngày 17/10/2019
* Full Dạng Trắc Nghiệm Giao Thoa Sóng Cơ 2019 - 2020 - Giải Chi Tiết
Ngày 17/10/2019
* Full dạng trắc nghiệm Điện tích - Điện trường - Luyện thi THPT QG 2019 - 2020 - Full đáp án
Ngày 17/10/2019
* Giáo án Bài 24 Suất điện động cảm ứng
Ngày 17/10/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* FULL CỰC TRỊ LIÊN QUAN ĐẾN l THAY ĐỔI -2019- GIẢI CHI TIẾT
Ngày 25/10/2018
* FULL BÀI TẬP LỰC HẤP DẪN - LỰC ĐÀN HỒI
Ngày 22/10/2018
* ĐỀ KIỂM TRA LẦN 1 - Năm học 2013-2014
Ngày 19/10/2013
* Ba bài toán truyền tải điện năng
Ngày 25/10/2012
* Phân Dạng Chi Tiết - TĨNH HỌC - VẬT LÝ 10. Chuẩn cấu trúc năm 2019
Ngày 18/10/2018
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (92)