Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Trắc nghiệm Tụ điện (Chuẩn kiến thức kỹ năng)

Trắc nghiệm Tụ điện (Chuẩn kiến thức kỹ năng)

* HOÀNG SƯ ĐIỂU - 233 lượt tải

Chuyên mục: Tĩnh điện học

Để download tài liệu Trắc nghiệm Tụ điện (Chuẩn kiến thức kỹ năng) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Trắc nghiệm Tụ điện (Chuẩn kiến thức kỹ năng) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
2 Đang tải...
Chia sẻ bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU
Ngày cập nhật: 07/08/2019
Tags: Trắc nghiệm, Tụ điện
Ngày chia sẻ:
Tác giả HOÀNG SƯ ĐIỂU
Phiên bản 1.0
Kích thước: 272.96 Kb
Kiểu file: docx

1 Bình luận

  • Tài liệu Trắc nghiệm Tụ điện (Chuẩn kiến thức kỹ năng) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

-20955060960

TỤ ĐIỆN

PHIÊN BẢN 2019

VẬT LÝ 11

PHIÊN BẢN 2019

0

TỤ ĐIỆN

PHIÊN BẢN 2019

VẬT LÝ 11

PHIÊN BẢN 2019

right85090

NEW

0

NEW

(Tài liệu được biên soạn bởi sự tính toán rất kỹ của tác giả Hoàng Sư Điểu)

Chuẩn kiến thức kỹ năng - Bám sát chương trình

I.TRẮC NGHIỆM ĐỊNH TÍNH.

Đơn vị điện dung có tên là gì ?

A. Culông. B. Vôn.C. Fara. D. Vôn trên mét.

Chọn kết quả đúng? 1 micarofara (kí hiệu là

) bằng

A.10-9F .B.10-6F .C.10-12F .D.106F.

Chọn câu phát biểu đúng ?

A. Điện dung của tụ điện phụ thuộc điện tích của nó.

B. Điện dung của tụ điện phụ thuộc hiệu điện thế giữa hai bản của nó.

C. Điện dung của tụ điện phụ thuộc cả vào điện tích lẫn hiệu điện thế giữa hai bản của tụ.

D. Điện dung của tụ điện không phụ thuộc điện tích và hiệu điện thế giữa hai bản của tụ.

Trong trường hợp nào dưới đây ta không có một tụ điện? Giữa hai bản kim loại là một lớp

A.mica.B. nhựa pôliêtilen.

C.giấy tẩm dung dịch muối ăn.D.giấy tẩm parafin.

Điện trường bên trong tụ điện phẳng là điện trường

A. đều.B. bất kì.C. có cường độ thay đổi.D. có đường sức cong.

Điện tích của hai bản tụ điện có tính chất nào sau đây?

A.cùng dấu và có độ lớn bằng nhau.B. trái dấu có độ lớn bằng nhau.

C.cùng dấu và có độ lớn không bằng nhau.D. trái dấu và có độ lớn gần bằng nhau.

Chọn phát biểu sai về tụ điện?

A.điện tích của bản dương là điện tích của tụ điện.

B. hai bản của tụ điện tích điện trái dấu là do nhiễm điện do hưởng ứng.

C. điện trường bên trong hai bản tụ điện là điện trường đều.

D. Người ta thường lấy tên lớp điện môi để đặt tên cho tụ điện.

Khi tăng hiệu điện thế lên 2 lần thì điện dung của tụ điện

A.giảm 2 lần.B. tăng 2 lần.

C. không đổi.D. không xác định được.

Tụ điện có điện dung thay đổi được thì được gọi là

A.tụ phẳng.B. tụ bất kì.C. tụ xoay.D. tụ ghép.

Tụ mica cùng loại với nhóm tụ điện nào dưới đây?

A.tụ giấy, tụ xoay.B. tụ giấy, tụ sứ.C. tụ xoay, tụ không khí.D.tụ xoay, tụ giấy.

48710851587500 Tụ điện là dụng cụ được phổ biến trong các mạch điện xoay chiều và các mạch vô tuyến điện. Nó có nhiệm vụ

A.phóng điện.B. tích điện.

C.tích điện và phóng điện.D. cân bằng hiệu điện thế.

49949105397500

Quan sát hình ảnh của tụ điện cho ở hình bên và chọn phát biểu không đúng ?

A.Tụ điện đã cho có thể chịu tối đa với hiệu điện thế 50V.

B.Điện dung của tụ này là 1000

F.

C.Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế lớn hơn 50V thì tụ sẽ bị hỏng.

D. Nếu đặt vào hai đầu tụ này một hiệu điện thế 50V thì tụ điện này sẽ có điện dung là 1000

.

Nhiễm điện hai bản kim loại của tụ điện là một loại nhiễm điện do

A.hưởng ứng.B. cọ xát.

C. tiếp xúc.D. hưởng ứng và tiếp xúc.

Chọn câu phát biểu đúng ?

A. Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của nó.

B. Điện tích của tụ điện tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai bản của nó.

C. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện dune của nó.

D. Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản của nó.

Hai tụ điện chứa cùng một lượng điện tích thì

A. chúng phải có cùng điện dung.

B. hiệu điện thế giữa hai bản của mỗi tụ điện phải bằng nhau.

C. tụ điện nào có điộn dung lớn hơn, sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản lớn hơn.

D. tụ điện nào có điện dung lớn hơn, sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản nhỏ hơn,

Trường hợp nào dưới đây ta có một tụ điện ?

A. Một quả cầu kim loại nhiễm điện, đặt xa các vật khác.

B. Một quả cầu thuỷ tinh nhiễm điện, đặt xa các vật khác.

C. Hai quả cầu kim loại, không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí.

D. Hai quả cầu thuỷ tinh, không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí.

Điện dung của tụ điện phẳng phụ thuộc vào

A. hình dạng, kích thước tụ và bản chất điện môi

B. kích thước, vị trí tương đối của 2 bản và bản chất điện môi.

C. hình dạng, kích thước, vị trí tương đối của hai bản tụ

D. hình dạng, kích thước, vị trí tương đối của hai bản tụ và bản chất điện môi.

Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp đôi thì điện tích của tụ

A. không đổi. B. tăng gấp đôi. C. tăng gấp bốn.D. giảm một nửa.

Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Ngắt tụ khỏi nguồn, giảm điện dung xuống còn một nửa thì điện tích của tụ

A. không đổi.B. tăng gấp đôi. C. Giảm còn một nửa. D. giảm còn một phần tư.

Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Ngắt tụ khỏi nguồn, giảm điện dung xuống còn một nửa thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ

A. không đổi B. tăng gấp đôi.C. giảm còn một nửa.D. giảm còn một phần tư.

II.PHÂN DẠNG BÀI TẬP.

DẠNG 1. ĐIỆN DUNG. HIỆU ĐIỆN THẾ. ĐIỆN TÍCH CỦA TỤ ĐIỆN

Một tụ điện có điện dung 20 μF, được tích điện dưới hiệu điện thế 40 V. Điện tích của tụ sẽ là bao nhiêu ?

A. 8.102 C. B. 8C. C. 8.10-2 C. D. 8.10-4 C.

Nối hai bản tụ điện phẳng với hai cực của nguồn một chiều, sau đó ngắt tụ ra khỏi nguồn rồi đưa vào giữa hai bản một chất điện môi có hằng số điện môi ε thì điện dung C và hiệu điện thế giữa hai bản tụ sẽ

A. C tăng, U tăng B. C tăng, U giảm.C. C giảm, U giảm D. C giảm, U tăng.

Một tụ điện có điện dung 500pF mắc vào hai cực của một máy phát điện có hiệu điện thế 220V. Tính điện tích của tụ điện

A. 0,31μC B. 0,21μC C. 0,11μC.D. 0,01μC.

Một tụ điện có thể chịu được điện trường giới hạn là 3.106V/m, khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm, điện dung là 8,85.10-11F. Điện tích cực đại mà tụ tích được bằng

A. 26,65.10-8C.B. 26,65.10-9C. C. 26,65.10-7C. D. 13.32. 10-8C.

Tụ điện có điện dung 2μF có khoảng cách giữa hai bản tụ là 1cm được tích điện với nguồn điện có hiệu điện thế 24V. Cường độ điện trường giữa hai bản tụ bằng

A. 24V/m. B. 2400V/m. C. 24 000V/m.D. 2,4V.

Tụ điện phẳng không khí có điện dung 5nF. Cường độ điện trường lớn nhất mà tụ có thể chịu được là 3.105V/m, khoảng cách giữa hai bản là 2mm. Điện tích lớn nhất có thể tích cho tụ là

A. 2 μC B. 3 μC. C. 2,5μC.D. 4μC

Ba tụ điện C1= 2µF, C2= 3 µF, C3= 6 µF có hiệu điện thế định mức lần lượt là U1= 200V, U2= 100V, U3 = 150V mắc song song. Điện tích lớn nhất bộ tụ tích được là

A. 1100µC.B. 1600 µC.C. 1000 µC.D. 2200 µC.

Một tụ điện có điện dung 48nF được tích điện đến hiệu điện thế 225V thì có bao nhiêu electron di chuyển đến bản tích điện âm của tụ điện?

A. 6,75.1013 êlectron.B. 6,75.1012 êlectron.C. 1,33.1013 êlectron.D. 1,33.1012 êlectron.

Một tụ điện có điện dung C1 = 8µF được tích điện đến hiệu điện thế U1 = 200 V và một tụ điện C2 = 6µF được tích điện đến hiệu điện thế U2 = 500 V. Sau đó nối các bản mang điện cùng dấu với nhau. Hiệu điện thế U của bộ tụ điện bằng

A. 328,57 V. B. 32,85 V. C. 370,82 V. D. 355 V.

Hai tụ điện có điên dung C1 = 2µF, C2 = 3µF lần lượt được tích điện đến hiệu điện thế U1 = 200 V, U2 = 400 V. Sau đó nối hai cặp bản tích điện cùng dấu của hai tụ điện với nhau. Hiệu điện thế của bộ tụ có giá trị nào sau đây ?

A. 120 V. B. 200 V. C. 320 V. D. 160 V.

Một tụ xoay có điện dung biến thiên từ C1 = 10pF đến C2 = 500pF khi góc xoay biến thiên từ 00 đến 1800. Khi góc xoay của tụ bằng 900 thì điện dung của tụ bằng

A. 255pF. B. 500pF.C. 10pF. D.300pF.

Tụ xoay, có điện dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay

của bản linh động. Khi

= 00, điện dung của tụ là 3C. Khi

=1200, điện dung làC. Để điện dung của tụ là 1,5C thì

bằng

A. 300. B. 450. C. 600. D. 900.

DẠNG 3. GIỚI HẠN HOẠT ĐỘNG CỦA TỤ ĐIỆN

Một tụ điện có điện dung là C, điện trường lớn nhất mà tụ có thể chịu được là 3.105V/m, khoảng cách giữa hai bản là 2mm. Hiệu điện thế lớn nhất giữa hai bản tụ là

A. 600V. B. 400V. C. 500V.D. 800V.

Hai tụ điện có điện dung và hiệu điện thế giới hạn lần lượt là C1=5F; U1gh=500V, C2=10F, U2gh=1000V. Hiệu điện thế giới hạn của bộ tụ khi ghép nối tiếp là

A. 500VB. 3000VC. 750V.D. 1500V.

Một loại giấy cách điện có thể chịu được cường độ điện trường tối đa E = 1200 V/mm. Có hai tụ điện phẳng có điện dung C1 = 300pF và C2= 600pF với lớp điện môi bằng giấy nói trên có bề dày d=2mm. Hai tụ được mắc nối tiếp, bộ tụ điện đó sẽ bị “đánh thủng” khi đặt vào hai đầu hai tụ mắc nối tiếp đó một hiệu điện thế bằng

A. 3000V.B. 3600V.C. 2500V.D. 7200V.

Một tụ điện có điện dung 2000 pF mắc vào hai cực của nguồn điện hiệu điện thế 5000V. Tích điện cho tụ rồi ngắt khỏi nguồn, tăng điện dung tụ lên hai lần thì hiệu điện thế của tụ khi đó là

A. 2500V. B. 5000V. C. 10 000V.D. 1250V.

Một tụ điện có thể chịu được điện trường giới hạn là 3.106V/m, khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm, điện dung là 8,85.10-11F. Hỏi hiệu điện thế tối đa có thể đặt vào hai bản tụ là bao nhiêu?

A. 3000V.B. 300V.C. 30000V.D. 1500V.

Một tụ điện phẳng có điện môi là không khí có điện dung là 2μF, khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm. Tụ chịu được. Biết điện trường giới hạn đối với không khí là 3.106V/m. Hiệu điện thế và điện tích cực đại của tụ là

A. 1500V; 3mC. B. 3000V; 6mC.C. 6000V/ 9mC. D. 4500V; 9mC.

DẠNG 2. GHÉP CÁC TỤ ĐIỆN VỚI NHAU (Bài tập làm thêm)

Ba tụ điện giống nhau cùng điện dung C ghép song song với nhau thì điện dung của bộ tụ là

A.C.B. 2C. C.C/3.D. 3C.

Chọn câu trả lời đúng? Một bộ gồm ba tụ điện ghép song song C1 = C2 = 0,5 C3.Khi được tích điện bằng nguồn điện có hiệu điện thế 45V thì điện tích của bộ tụ bằng 18.10-5C.Tính điện dung của các tụ điện

A. C1 = C2 = 15μF ;C3 = 30 μF.B. C1 = C2 = 5μF ;C3 = 10 μF

C. C1 = C2 = 10μF ;C3 = 20 μF.D. C1 = C2 = 8μF ;C3 = 16 μF.

Ba tụ điện có điện dung bằng nhau và bằngC. Để được bộ tụ có điện dung làC/3 ta phải ghép các tụ đó thành bộ

A. 3 tụ nối tiếp nhau. B. 3 tụ song song nhau.

C. (C1 nt C2)//C3.D. (C1//C2)ntC3.

Trong phòng thí nghiệm có một số tụ điện loại 6μF. Số tụ phải dùng ít nhất để tạo thành bộ tụ có điện dung tương đương là 4,5 μF là

A. 3. B. 5.C. 4.D. 6.

Có các tụ giống nhau điện dung là C, muốn ghép thành bộ tụ có điện dung là 5C/3 thì số tụ cần dùng ít nhất là

A. 3.B. 4.C. 5.D. 6.

Hai tụ điện có điện dung C1 = 2 C2 mắc nối tiếp vào nguồn điện có hiệu điện thế U thì hiệu điện thế của hai tụ quan hệ với nhau

A. U1 = 2U2 B. U2 = 2U1 C. U2 = 3U1 D. U1 = 3U2.

Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 (µF), C2 = 30 (µF) mắc nối tiếp với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V). Điện tích của mỗi tụ điện là

A. Q1 = 3.10-3 (C) và Q2 = 3.10-3 (C). B. Q1 = 1,2.10-3 (C) và Q2 = 1,8.10-3 (C).

C. Q1 = 1,8.10-3 (C) và Q2 = 1,2.10-3 (C). D. Q1 = 7,2.10-4 (C) và Q2 = 7,2.10-4 (C).

479361510795

C1

C2

C3

00

C1

C2

C3

Ba tụ C1 = 3nF, C2 = 2nF, C3 = 20nF mắc như hình vẽ. Nối bộ tụ với hiệu điện thế 30V. Hiệu điện thế trên tụ C2 bằng

A. 12V. B. 18V.

C. 24V. D. 30V.

507936525654000

Cho mạch điện như hình vẽ. Trong đó các tụ điện có điện dung bằng nhau là C0. Điện dung của bộ tụ là

A.

.B.

.

C.

. D.

.

4773930240030

C1

C2

C3

00

C1

C2

C3

Ba tụ C1 = 3nF, C2 = 2nF, C3 = 20nF mắc như hình vẽ. Nối bộ tụ với hiệu điện thế 30V. Điện tích cả bộ tụ bằng

A. 120nC. B. 90nC.

C. 100nC. D. 150nF.

43688009525

C1

C2

C4

C3

M

N

00

C1

C2

C4

C3

M

N

Bốn tụ điện mắc thành bộ theo sơ đồ như hình vẽ, C1 = 1μF; C2 = C3 = 3 μF. Khi nối hai điểm M, N với nguồn điện thì C1 có điện tích q1 = 6μC và cả bộ tụ có điện tích q = 15,6 μC. Hiệu điện thế đặt vào bộ tụ đó là

A. 4V B. 6V

C. 8V.D. 10V.

5011420111760

C1

C2

C3

C4

U

B

M

N

A

00

C1

C2

C3

C4

U

B

M

N

A

Cho bộ tụ như hình. Trong đó: C1 = 2F; C2 = 3F; C3 = 6F; C4 =12F; UMN = 800V. Hiệu điện thế giữa A và B là

A. 53,3V.B. 63,3V.

C. 50,0 V.D. 10,0V.

Bộ tụ gồm ba tụ giống nhau (C1//C2) nối tiếp C3 đặt dưới hiệu điện thế không đổi U. Nếu tụ C1 bị đánh thủng thì điện tích trên tụ C3 bằng bao nhiêu lần điện tích của nó lúc đầu ?

A.2.B. 0,75.C. 0,5.D. 1,5.

Một tụ điện phẳng không khí, diện tích của mỗi bản là S, khoảng cách giữa hai bản làd. Khi đưa vào giữa hai bản một tấm kim loại mỏng có diện tích là S song song với hai bản thì điện dung của tụ điện

A.tăng lên 2 lần.B. Giảm đi 2 lần.C.vẫn có giá trị như lúc đầu.D. tăng lên 4 lần.

Một tụ điện phẳng đặt thẳng đứng trong không khí điện dung của nó là C. Khi dìm một nửa ngập trong điện môi có hằng số điện môi là 3, một nửa trong không khí điện dung của tụ sẽ

A. tăng 2 lần.B. tăng 3/2 lần.C. tăng 3 lần.D. giảm 3 lần.

Một tụ điện phẳng đặt nằm ngang trong không khí điện dung của nó là C. Khi dìm một nửa ngập trong điện môi có hằng số điện môi là 3, một nửa trong không khí điện dung của tụ sẽ

A. giảm còn 1/2.B. giảm còn 1/3.C. tăng 3/2 lần. D. giảm còn 2/3 lần.

Hai tụ điện có điện dung C1 và C2 = 0,5 C1 mắc nối tiếp vào nguồn điện có hiệu điện thế U. Dìm tụ C2 vào điện môi lỏng có hằng số điện môi là 2. Cường độ điện trường giữa hai bản tụ C1 sẽ

A. tăng 3/2 lần. B. tăng 2 lần. C. giảm còn 1/2 lần. D. giảm còn 2/3 lần.

DẠNG 4. NĂNG LƯỢNG CỦA TỤ ĐIỆN (Bài tập làm thêm)

Bộ tụ điện trong đèn chụp ảnh có điện dung 750 μF được tích điện đến hiệu điện thế 330V. Mỗi lần đèn lóe sáng tụ điện phóng điện trong thời gian 5ms. Tính công suất phóng điện của tụ điện

A. 5,17kW.B. 6,17kW.C. 8,17W.D. 8,17kW.

Một tụ điện được tích điện bằng một hiệu điện thế 10V thì năng lượng của tụ là 10mJ. Nếu muốn năng lượng của tụ là 40mJ thì hai đầu của tụ phải có hiệu điện thế là

A. 15V.B. 7,5V.C. 20V.D. 40V.

Bộ tụ điện trong chiếc đèn chụp ảnh có điện dung 750 μF được tích điện đến hiệu điện thế 330V. Xác định năng lượng mà đèn tiêu thụ trong mỗi lần đèn lóe sáng

A. 20,8J B. 30,8J C. 40,8J.D. 50,8J

Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Ngắt tụ khỏi nguồn, giảm điện dung xuống còn một nửa thì năng lượng của tụ

A. không đổi B. tăng gấp đôi.

C. giảm còn một nửa.D. giảm còn một phần tư.

Một tụ điện phẳng có điện môi là không khí có điện dung là 2μF, khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm. Tụ chịu được. Biết điện trường giới hạn đối với không khí là 3.106V/m. Năng lượng tối đa mà tụ tích trữ được là

A. 4,5J.B. 9J. C. 18J.D. 13,5J.

Hai tụ giống nhau có điện dung C ghép nối tiếp nhau và nối vào nguồn một chiều hiệu điện thế U thì năng lượng của bộ tụ là Wt, khi chúng ghép song song và nối vào hiệu điện thế cũng là U thì năng lượng của bộ tụ là Ws. ta có

A. Wt = Ws B. Ws = 4Wt C. Ws = 2Wt.D. Wt = 4Ws.

Nối hai bản tụ điện phẳng với hai cực của nguồn một chiều, sau đó ngắt tụ ra khỏi nguồn rồi đưa vào giữa hai bản một chất điện môi có hằng số điện môi ε thì năng lượng W của tụ và cường độ điện trường E giữa hai bản tụ sẽ

A. W tăng; E tăng. B. W tăng; E giảm.C. Wgiảm; E giảm. D. Wgiảm; E tăng.

Một bộ tụ điện gồm 10 tụ điện giống nhau (C = 8 µF) ghép nối tiếp với nhau. Bộ tụ điện được nối với hiệu điện thế không đổi U = 150 (V). Độ biến thiên năng lượng của bộ tụ điện sau khi có một tụ điện bị đánh thủng là

A. ΔW = 9 (mJ).B. ΔW = 10 (mJ).C. ΔW = 19 (mJ).D. ΔW = 1 (mJ).

Một bộ tụ điện gồm 10 tụ điện giống nhau

ghép nối tiếp với nhau. Bộ tụ điện được nối với hiệu điện thế không đổi U=150V. Độ biến thiên năng lượng của bộ tụ điện sau khi có một tụ bị đánh thủng là

A.9mJ.B. 10mJ.C. 19mJ.D. 1mJ.

---HẾT---

CÁC BẢN MỚI ĐĂNG:

1.Rơi tự do: http://thuvienvatly.com/download/50670

2.Chuyển động tròn đều: http://thuvienvatly.com/download/50679

3. Chuyển động thẳng biến đổi đều: http://thuvienvatly.com/download/50657

4. Tổng hợp dao động điều hòa: http://thuvienvatly.com/download/50621

5. Công của lực điện. Điện thế và hiệu điện thế: http://thuvienvatly.com/download/50604

Link đăng kí gói tài liệu VIP (đăng kí trong tuần sẽ được khuyến mãi).

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* FULL trắc nghiệm Điện tích. Lực Cu-Lông (phiên bản 2019)
Ngày 24/08/2019
* FULL TOÀN BỘ CÁC DẠNG TOÁN DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Ngày 24/08/2019
* 7 chuyên đề bài tập Vật lý 12
Ngày 24/08/2019
* Sổ báo giảng điện tử soạn bằng Excel
Ngày 23/08/2019
* GIÁO ÁN VẬT LÝ 10-11-12 THEO HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC
Ngày 23/08/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (39)