Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử THPTQG Thăng Long Hà Nội 2019 lần 3 (Giải chi tiết)

Đề thi thử THPTQG Thăng Long Hà Nội 2019 lần 3 (Giải chi tiết)

* Trần Trí Vũ - 1,243 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử THPTQG Thăng Long Hà Nội 2019 lần 3 (Giải chi tiết) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử THPTQG Thăng Long Hà Nội 2019 lần 3 (Giải chi tiết) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 Đề thi thử THPTQG Thăng Long Hà Nội 2019 lần 3 (Giải chi tiết)


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
6 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Trí Vũ
Ngày cập nhật: 15/06/2019
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Trí Vũ
Phiên bản 1.0
Kích thước: 510.27 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử THPTQG Thăng Long Hà Nội 2019 lần 3 (Giải chi tiết) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRƯỜNG THPT

THĂNG LONG HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 3

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 c; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Một electron được làm từ hai kim loại có giới hạn quang điện là λ1 = 0,3μm;λ2 = 0,4μm. Giới hạn quang điện của vật đó là :

A. 0,4µm B. 0,7 µmC. 0,3 µmD. 0,35 µm

Câu 2: Tại cùng một vị trí địa lí, nếu chiều dài của con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kì dao động điều hoà của nó

A. tăng 4 lần B. giảm 4 lầnC. giảm 2 lầnD. tăng 2 lần

Câu 3: Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với

A. năng lượng của âm B. tần số âmC. mức cường độ âmD. độ to của âm

Câu 4: Một máy biến áp có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 2200 vòng và 120 vòng. Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220 – 50Hz, khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

A. 17V B. 12VC. 8,5VD. 24V

Câu 5: Một sóng điện từ có tần số 25MHz thì có chu kì là

A. 4.10−11s B. 4.10−5sC. 4.10−8sD. 4.10−2s

Câu 6: Chọn phát biểu đúng:

A. các đồng vị của một chất có số notron như nhau

B. các đồng vị của một chất có tính chất hoá học như nhau

C. các đồng vị của một chất có năng lượng liên kết như nhau

D. các đồng vị của một chất có tính phóng xạ như nhau

Câu 7: Dao động tắt dần không có đặc điểm nào sau đây?

A. Động năng giảm dần theo thời gian B. Tốc độ cực đại giảm dần theo thời gian

C. Biên độ giảm dần theo thời gianD. Năng lượng giảm dần theo thời gian

Câu 8: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau có biên độ lần lượt là A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là:

A.

B.

C.

C.

Câu 9: Gọi r0 là bán kính quỹ đạo dừng thứ nhất của nguyên tử hidro. Khi bị kích thích nguyên tử hidro không thể có quỹ đạo:

A. 2r0 B. 16r0C. 4r0D. 9r0

Câu 10: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = − 10.cos(20πt) cm. Dao động của chất điểm có pha ban đầu là:

A. –π/2rad        B. π/2rad            C. π rad                              D. 0 rad

Câu 11: Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ m0 khi chuyển động với tốc độ v = 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) thì khối lượng sẽ bằng :

A. 0,8m0 B. 1,25m0C. m0D. 1,56m0

Câu 12: Ở nước ta, mạng điện dân dụng sử dụng điện áp

A. xoay chiều với giá trị hiệu dụng

B. xoay chiều với giá trị cực đại là 220V

C. xoay chiều với giá trị hiệu dụng là 220V

D. một chiều với giá trị là 220V

Câu 13: Chiếu một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và chàm từ không khí theo phương xiên góc tới mặt một chất lỏng trong suốt. Biết chiết suất của chất lỏng với tia màu vàng và chàm lần lượt là 1,33 và 1,34. Khi đó

A. tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ chàm

B. chùm tia bị phản xạ toàn phần

C. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng chàm bị phản xạ toàn phần

D. tia khúc xạ chàm bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng

Câu 14: Hai điện tích điểm được đặt gần nhau. Nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác điện giữa hai điện tích sẽ :

A. tăng lên 2 lần B. giảm đi hai lầnC. giảm đi 4 lầnD. tăng lên 4 lần

Câu 15: Một vật dao động điều hoà với phương trình

(t tính theo s). Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động bằng :

A. 8π (cm/s) B. 2π (cm/s)C. π (cm/s)D. 4π (cm/s)

Câu 16: Vật sáng AB đặt vuông góc trên trục chính của thấu kính phân kì có tiêu cự f = − 25cm, cách thấu kính 25cm. Ảnh A’B’ qua AB qua thấu kính là

A. ảnh ảo, cách thấu kính 25cm B. ảnh thật, cách thấu kính 25cm

C. ảnh thật, cách thấu kính 12,5cmD. ảnh ảo, cách thấu kính 12,5cm

Câu 17: Một sóng cơ học tần số 25Hz truyền dọc theo trục Ox với tốc độ 100cm/s. Hai điểm gần nhau nhất trên trục Ox mà các phần tử sóng tại đó dao động ngược pha cách nhau 

A. 4cm B. 3cmC. 2cmD. 1cm

Câu 18: Biểu thức cường độ dòng điện là I = 4.cos(100πt − π/4) A. Tại thời điểm t = 10,18s cường độ dòng điện có giá trị là :

A. i = 0A          B. i = 2A        C. i = 4A            D.

A

Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai :

A. Trong động cơ không đồng bộ ba pha, tần số quay của roto bằng tần số của dòng điện

B. Trong động cơ không đồng bộ ba pha, tần số quay của roto nhỏ hơn tần số quay của dòng điện

C. Trong máy phát điện xoay chiều ba pha, suất điện động trong các cuộn dây có pha lệch nhau 2π/3

D. Trong máy phát điện xoay chiều một pha, người ta mắc nối tiếp các cuộn dây với nhau để tạo suất điện động lớn hơn.

Câu 20: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện và một cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu tụ điện và điện áp ở hai đầu đoạn mạch bằng 

A. π/2 B. 0 hoặc πC. π/6 hoặc –π/6D. –π/2

Câu 21: Hạt nhân

 :

A. 9 hạt proton ; 8 hạt notron B. 8 hạt proton ; 17 hạt notron

C. 8 hạt proton ; 9 hạt notronD. 8 hạt proton ; 17 hạt notron

Câu 22: Trong y học tia X được ứng dụng để

A.  phẫu thuật mạch máu B.  phẫu thuật mắt

C.  chiếu điện, chụp điệnD.  chữa một số bệnh ngoài da

Câu 23: Một khung dây phẳng có diện tích 12cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 5.10−2T, mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 300. Độ lớn từ thông qua khung là :

A. 4.10−5Wb B. 2.10−5WbC. 5.10−5WbD. 3.10−5Wb

Câu 24: Đồ thị nào sau đây biểu diễn mối quan hệ giữa cảm ứng từ B và cường độ điện trường E tại một điểm trong không gian có sóng điện từ truyền qua

A. Hình 1 B. Hình 2C. Hình 3D. Hình 4

Câu 25: Cho mạch điện RLC. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều, thay đổi R người ta thấy khi R = 200Ω thì công suất tiêu thụ của mạch đạt giá trị cực đại P0. Khi R = 400Ω thì công suất tiêu thụ của mạch là P1. Khi R = 150Ω thì công suất tiêu thụ của mạch là P2. Kết luận nào sau đây là đúng?

A. P1<P2<P0 B. P1=P2<P0 C. P1<P2=P0 D. P2<P1<P0

Câu 26: Trong mạch chọn sóng vô tuyến, khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L, thì mạch thu được sóng có bước sóng λ1 = 30m. Khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ2 = 40m. Khi mắc tụ

cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng

A. 24m B. 70mC. 120mD. 50m

Câu 27: Poloni

có chu kì bán rã 138 ngày. Nếu lúc đầu có 8 hạt Po thì sau 276 ngày số hạt Po còn lại là bao nhiêu

A. 2 B. Không thể xác định đượcC. 4D. 8

Câu 28: Điểm sáng A đặt trên trục chính của một thấu kính, cách thấu kính 30cm. Chọn trục toạ độ Ox vuông góc với trục chính, gốc O nằm trên trục chính của thấu kính. Cho A dao động điều hoà theo phương của trục Ox. Biết phương trình dao động của A và ảnh A’ của nó qua thấu kính được biểu diễn như hình vẽ. Tiêu cự của thấu kính là :

A. – 10cm B. – 15cm

C. 15cmD. 10cm

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 29: Dùng một nguồn điện không đổi để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có điện trở R1 = 2Ω và R2 = 8Ω, khi đó công suất tiêu thụ của hai bóng đèn là như nhau. Điện trở trong của nguồn điện có giá trị là :

A. r = 4Ω B. r = 3ΩC. r = 6ΩD. r = 2Ω

Câu 30: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y – âng, ánh sáng dùng trong thí nghiệm là đơn sắc có bước sóng λ = 0,5µm, khoảng cách giữa hai khe là a = 1m. Khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1m. Hiệu khoảng cách từ hai khe đến vân sáng bậc 2 là:

A. 0,5µm B. 0,5mmC. 1µmD. 1mm

Câu 31: Mạch điện xoau chiều AB gồm một cuộn dây có điện trở, một điện trở thuần và một tụ điện mắc nối tiếp theo thứ tự đã nêu. Điểm M ở giữa cuộn dây và điện trở thuần. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tần số không đổi và giá trị hiệu dụng 200V thì trong mạch có cộng hưởng điện. Lúc đó điện áp hiệu dụng trên đoạn AM là 160V, độ lệch pha giữa điện áp hai đầu AM so với cường độ dòng điện trong mạch gấp đôi độ lệch pha giữa cường độ dòng điện so với điện áp hai đầu MB. Điện áp hiệu dụng hai đầu MB là

A. 240V B. 120VC. 180VD. 220V

Câu 32: Hai bản kim loại A, B được đặt song song cạnh nhau. Người ta chiếu ánh sáng vào bản A để gây ra hiện tượng quang điện. Động năng cực đại của các e quang điện khi bứt ra khỏi bản A khi đó là 2eV. Nếu đặt vào giữa hai bản hiệu điện thế UAB = −1V thì động năng của các e khi đến bản B là

A. từ 0 đến 1eV B. 3eVC. từ 1eV đến 3EvD. 1eV

Câu 33: Cho mạch điện RLC nối tiếp. Biết điện dung C của tụ điện có giá trị thay đổi được. Khi C = C1 thì công suất tiêu thụ của mạch có giá trị cực đại Pmax = 100W. Khi C = C2 = 0,5C1 thì điện áp giữa hai bản tụ điện có giá trị cực đại

. Cảm kháng của cuộn dây có giá trị là

A. 150Ω B. 100ΩC. 200ΩD. 50Ω

Câu 34: Một nguồn phát sóng cơ hình sin đặt tại O, truyền dọc theo sợi dây đàn hồi căng ngang rất dài OA với bước sóng 48cm. Tại thời điểm t1 và t2 hình dạng của một đoạn dây tương ứng như đường 1 và đường 2 của hình vẽ, trục Ox trùng với vị trí cân bằng của sợi dây, chiều dương trùng với chiều truyền sóng. Trong đó M là điểm cao nhất, uM, uN, uH lần lượt là li độ của các điểm M, N, H. Biết

và biên độ sóng không đổi. Khoảng cách từ P đến Q bằng:

 A. 12cm B. 2cm

C. 6cmD. 4cm

Câu 35: Thực hiện giao thoa với hai nguồn sáng kết hợp A và B cùng pha. Gọi M là điểm thuộc đoạn thẳng nối hai nguồn. Ban đầu nếu tần số của hai nguồn là f1 thì M thuộc đường cực đại, giữa M và đường trung trực của AB không có cực đại nào khác. Sau đó, điều chỉnh cho tần số bằng 150Hz thì M lại thuộc đường cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có một cực đại khác. Coi tốc độ truyền sóng là không đổi. Giá trị của f1 bằng :

A. 25Hz B. 75HzC. 100HzD. 50Hz

Câu 36: Hai con lắc lò xo dao động điều hoà có động năng biến thiên theo thời gian như đồ thị, con lắc (1) là đường liền nét và con lắc (2) là đường nét đứt. Vào thời điểm thế năng hai con lắc bằng nhau thì tỉ số động năng con lắc (1) và động năng con lắc (2) là

A. 3232 B. 9494

C. 81258D. 9595

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 37: Để đo khối lượng m của một vật mà không dùng cân người ta làm như sau. Đầu tiên, mắc một vật khối lượng m0 = 100g vào một lò xo rồi kích thích cho hệ dao động và dùng đồng hồ bấm giây để đo 10 chu kì dao động T0. Sau đó, mắc thêm vật m vào lò xo và lại kích thích cho hệ dao động rồi dùng đồng hồ bấm giây để đo 10 chu kì T. Kết quả thu được như sau:

Lần đo

10t0 (s)

10T (s)

1

5,2

6,1

2

5,0

6,3

3

5,4

6,4

4

5,1

6,1

5

5,1

6,2

Giá trị trung bình của m được làm tròn đến 1 chữ số thập phân là

A. 20,5g B. 145,3gC. 120,5gD. 45,3g

Câu 38: Trong thí nghiệm giao thoa với khe Y – âng. Nguồn sáng S là nguồn hỗn tạp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 520nm và λ2 ∈ [620nm−740nm]. Quan sát hình ảnh giao thoa trên màn người ta nhận thấy trong khoảng giữa vị trí trùng nhau thứ hai của hai vân sáng đơn sắc λ1, λ2 và vân sáng trung tâm, có 12 vân sáng có màu của bức xạ λ1 nằm độc lập. Bước sóng λ2 có giá trị là 

A. 693,3nm B. 732nmC. 624nmD. 728nm

Câu 39: Khi chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L, nguyên tử hidro phát ra photon có bước sóng 0,6563µm. Khi chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L, nguyên tử hidro phát ra photon có bước sóng 0,4861µm. Khi chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo M, nguyên tử hidro phát ra photon có bước sóng là

A. 1702µm B. 1,1424µmC. 0,2793µmD. 1,8744µm

Câu 40: Cho phản ứng hạt nhân sau:

. Biết: mLi=7,0144u;mH=1,0073u;mHe=4,0015u;

1u=931,5MeV/c2. Năng lượng phản ứng toả ra là:

A. 12,6MeV B. 17,42MeVC. 17,25MeVD. 7,26MeV

TRƯỜNG THPT

THĂNG LONG HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 3

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 c; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Một electron được làm từ hai kim loại có giới hạn quang điện là λ1 = 0,3μm;λ2 = 0,4μm. Giới hạn quang điện của vật đó là :

A. 0,4µm B. 0,7 µmC. 0,3 µmD. 0,35 µm

Câu 1: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Hiện tượng quang điện xảy ra khi ánh sáng kích thích chiếu vào kim loại có bước sóng nhỏ hơn hoặc bằng bước sóng λ0 (λ0 gọi là giới hạn quang điện của kim loại đó) :

+ Một electron được làm từ hai kim loại có giới hạn quang điện là

→ Giới hạn quang điện của vật đó là 0,4gm

Chọn đáp án A

Câu 2: Tại cùng một vị trí địa lí, nếu chiều dài của con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kì dao động điều hoà của nó

A. tăng 4 lần B. giảm 4 lầnC. giảm 2 lầnD. tăng 2 lần

Câu 2: Chọn đáp án D

Lời giải:

+

Chọn đáp án D

Câu 3: Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với

A. năng lượng của âm B. tần số âmC. mức cường độ âmD. độ to của âm

Câu 3: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với tần số âm

Chọn đáp án B

Câu 4: Một máy biến áp có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 2200 vòng và 120 vòng. Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220 – 50Hz, khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

A. 17V B. 12VC. 8,5VD. 24V

Câu 4: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Ta có:

Chọn đáp án B

Câu 5: Một sóng điện từ có tần số 25MHz thì có chu kì là

A. 4.10−11s B. 4.10−5sC. 4.10−8sD. 4.10−2s

Câu 5: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Chu kỳ của sóng điện từ

Chọn đáp án C

Câu 6: Chọn phát biểu đúng:

A. các đồng vị của một chất có số notron như nhau

B. các đồng vị của một chất có tính chất hoá học như nhau

C. các đồng vị của một chất có năng lượng liên kết như nhau

D. các đồng vị của một chất có tính phóng xạ như nhau

Câu 6: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Các đồng vị của một chất có tính chất hoá học như nhau

Chọn đáp án B

Câu 7: Dao động tắt dần không có đặc điểm nào sau đây?

A. Động năng giảm dần theo thời gian

B. Tốc độ cực đại giảm dần theo thời gian

C. Biên độ giảm dần theo thời gian

D. Năng lượng giảm dần theo thời gian

Câu 7: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Dao động tắt dần có biên độ, năng lượng và tốc độ cực đại giảm dần theo thời gian.

+ Dao động tắt dần không có đặc điểm là: động năng giảm dần theo thời gian.

Chọn đáp án A

Câu 8: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau có biên độ lần lượt là A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là:

A.

B.

C.

C.

Câu 8: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số là:

+ Hai dao động ngược pha:

Chọn đáp án C

Câu 9: Gọi r0 là bán kính quỹ đạo dừng thứ nhất của nguyên tử hidro. Khi bị kích thích nguyên tử hidro không thể có quỹ đạo:

A. 2r0 B. 16r0C. 4r0D. 9r0

Câu 9: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Ta có bán kính của quỹ đạo dừng thứ n được xác định theo công thức:

+ Khi bị kích thích nguyên tử hidro không thể có quỹ đạo: 2r0

Chọn đáp án A

Câu 10: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = − 10.cos(20πt) cm. Dao động của chất điểm có pha ban đầu là:

A. –π/2rad        B. π/2rad            C. π rad                              D. 0 rad

Câu 10: Chọn đáp án C

Lời giải:

+

Chọn đáp án C

Câu 11: Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ m0 khi chuyển động với tốc độ v = 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) thì khối lượng sẽ bằng :

A. 0,8m0 B. 1,25m0C. m0D. 1,56m0

Câu 11: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Khối lượng tương đối tính của vật:

Chọn đáp án B

Câu 12: Ở nước ta, mạng điện dân dụng sử dụng điện áp

A. xoay chiều với giá trị hiệu dụng

B. xoay chiều với giá trị cực đại là 220V

C. xoay chiều với giá trị hiệu dụng là 220VD. một chiều với giá trị là 220V

Câu 12: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Ở nước ta, mạng điện dân dụng sử dụng điện áp xoay chiều với giá trị hiệu dụng là 220V

Chọn đáp án C

Câu 13: Chiếu một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và chàm từ không khí theo phương xiên góc tới mặt một chất lỏng trong suốt. Biết chiết suất của chất lỏng với tia màu vàng và chàm lần lượt là 1,33 và 1,34. Khi đó

A. tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ chàm

B. chùm tia bị phản xạ toàn phần

C. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng chàm bị phản xạ toàn phần

D. tia khúc xạ chàm bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng

Câu 13: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Chùm sáng chiếu từ không khí vào chất lỏng trong suốt (Chiếu từ môi trường chiết quang kém hơn sang môi trường có chiếu quang lớn hơn nên luôn luôn thu được tia khúc xạ)

+ Ta có:

Chọn đáp án A

Câu 14: Hai điện tích điểm được đặt gần nhau. Nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác điện giữa hai điện tích sẽ :

A. tăng lên 2 lần B. giảm đi hai lầnC. giảm đi 4 lầnD. tăng lên 4 lần

Câu 14: Chọn đáp án D

Lời giải:

+

Chọn đáp án D

Câu 15: Một vật dao động điều hoà với phương trình

(t tính theo s). Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động bằng :

A. 8π (cm/s) B. 2π (cm/s)C. π (cm/s)D. 4π (cm/s)

Câu 15: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động :

Chọn đáp án A

Câu 16: Vật sáng AB đặt vuông góc trên trục chính của thấu kính phân kì có tiêu cự f = − 25cm, cách thấu kính 25cm. Ảnh A’B’ qua AB qua thấu kính là

A. ảnh ảo, cách thấu kính 25cm B. ảnh thật, cách thấu kính 25cm

C. ảnh thật, cách thấu kính 12,5cmD. ảnh ảo, cách thấu kính 12,5cm

Câu 16: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Ta có:

+ Ảnh A’B’ qua AB qua thấu kính là ảnh ảo, cách thấu kính 12,5cm

Chọn đáp án D

Câu 17: Một sóng cơ học tần số 25Hz truyền dọc theo trục Ox với tốc độ 100cm/s. Hai điểm gần nhau nhất trên trục Ox mà các phần tử sóng tại đó dao động ngược pha cách nhau 

A. 4cm B. 3cmC. 2cmD. 1cm

Câu 17: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Bước sóng:

+ Khoảng cách gần nhất của hai điểm dao động ngược pha trên cùng một phương truyền sóng là :

Chọn đáp án C

Câu 18: Biểu thức cường độ dòng điện là I = 4.cos(100πt − π/4) A. Tại thời điểm t = 10,18s cường độ dòng điện có giá trị là :

A. i = 0A          B. i = 2A        C. i = 4A            D.

A

Câu 18: Chọn đáp án D

Lời giải:

+

Chọn đáp án D

Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai :

A. Trong động cơ không đồng bộ ba pha, tần số quay của roto bằng tần số của dòng điện

B. Trong động cơ không đồng bộ ba pha, tần số quay của roto nhỏ hơn tần số quay của dòng điện

C. Trong máy phát điện xoay chiều ba pha, suất điện động trong các cuộn dây có pha lệch nhau 2π/3

D. Trong máy phát điện xoay chiều một pha, người ta mắc nối tiếp các cuộn dây với nhau để tạo suất điện động lớn hơn.

Câu 19: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Trong động cơ không đồng bộ ba pha, tần số quay của roto nhỏ hơn tần số quay của dòng điện

→ Phát biểu sai là : Trong động cơ không đồng bộ ba pha, tần số quay của roto bằng tần số của dòng điện

Chọn đáp án A

Câu 20: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện và một cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu tụ điện và điện áp ở hai đầu đoạn mạch bằng 

A. π/2 B. 0 hoặc πC. π/6 hoặc –π/6D. –π/2

Câu 20: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện và một cuộn cảm thuần mắc nối tiếp.

+ Độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu tụ điện và điện áp ở hai đầu đoạn mạch bằng 0 hoặc π

Chọn đáp án B

Câu 21: Hạt nhân

 :

A. 9 hạt proton ; 8 hạt notron B. 8 hạt proton ; 17 hạt notron

C. 8 hạt proton ; 9 hạt notronD. 8 hạt proton ; 17 hạt notron

Câu 21: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Hạt nhân

có 8 hạt proton; 9 hạt nơtron

Chọn đáp án C

Câu 22: Trong y học tia X được ứng dụng để

A.  phẫu thuật mạch máu B.  phẫu thuật mắt

C.  chiếu điện, chụp điệnD.  chữa một số bệnh ngoài da

Câu 22: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Trong y học tia X được ứng dụng để chiếu điện, chụp điện

Chọn đáp án C

Câu 23: Một khung dây phẳng có diện tích 12cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 5.10−2T, mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 300. Độ lớn từ thông qua khung là :

A. 4.10−5Wb B. 2.10−5WbC. 5.10−5WbD. 3.10−5Wb

Câu 23: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc

+ Độ lớn từ thông qua khung là :

Chọn đáp án D

Câu 24: Đồ thị nào sau đây biểu diễn mối quan hệ giữa cảm ứng từ B và cường độ điện trường E tại một điểm trong không gian có sóng điện từ truyền qua

A. Hình 1 B. Hình 2C. Hình 3D. Hình 4

Câu 24: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Do cảm ứng từ B và cường độ điện trường E tại một điểm trong không gian biến thiên tuần hoàn theo không gian và luôn đồng pha nên đồi thị biểu diễn mối quan hệ giữa cảm ứng từ B và cường độ điện trường E tại một điểm trong không gian có sóng truyền qua là 1 đường thẳng

Chọn đáp án A

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 39: Khi chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L, nguyên tử hidro phát ra photon có bước sóng 0,6563µm. Khi chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L, nguyên tử hidro phát ra photon có bước sóng 0,4861µm. Khi chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo M, nguyên tử hidro phát ra photon có bước sóng là

A. 1702µm B. 1,1424µmC. 0,2793µmD. 1,8744µm

Câu 39: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Khi chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L, nguyên tử hidro phát ra photon có bước sóng 0,6563µm

+ Khi chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L, nguyên tử hidro phát ra photon có bước sóng 0,4861µm

+ Khi chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo M, nguyên tử hidro phát ra photon có bước sóng là λ43

+ Ta có:

Chọn đáp án D

Câu 40: Cho phản ứng hạt nhân sau:

. Biết: mLi=7,0144u;mH=1,0073u;mHe=4,0015u;

1u=931,5MeV/c2. Năng lượng phản ứng toả ra là:

A. 12,6MeV B. 17,42MeVC. 17,25MeVD. 7,26MeV

Câu 40: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Năng lượng phản ứng toả ra là:

Chọn đáp án B

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Full Dạng Con Lắc Đơn 2019 - 2020 - Đáp án chi tiết
Ngày 20/07/2019
* Đề thi kết thúc HP QUANG HỌC ĐẠI CƯƠNG HCMUE HK2 năm 2018
Ngày 20/07/2019
* Đề thi kết thúc HP Phát triển chương trình Vật lý phổ thông HCMUE HK1 năm 2019
Ngày 20/07/2019
* Đề thi kết thúc HP Hóa học đại cương HCMUE HK1 năm 2019
Ngày 20/07/2019
* Đề thi kết thúc HP PHƯƠNG TRÌNH VẬT LÝ TOÁN HCMUE HK1 năm 2019
Ngày 20/07/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Chuyên đề dao đông cơ LTĐH
Ngày 28/07/2013
* Đề cương ôn tập môn Cơ lý thuyết (HCMUP)
Ngày 22/07/2012
* Chuyên đề sóng cơ LTĐH
Ngày 27/07/2012
* Tổng hợp Lý thuyết và Công thức Dao động cơ
Ngày 22/07/2014
* Chuyên đề dao đông cơ LTĐH
Ngày 25/07/2013
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (36)