Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm I Hà Nội 2019 lần 36 (Giải chi tiết)

Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm I Hà Nội 2019 lần 36 (Giải chi tiết)

* Trần Trí Vũ - 792 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm I Hà Nội 2019 lần 36 (Giải chi tiết) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm I Hà Nội 2019 lần 36 (Giải chi tiết) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm I Hà Nội 2019 lần 36 (Giải chi tiết)


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
15 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Trí Vũ
Ngày cập nhật: 14/06/2019
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Trí Vũ
Phiên bản 1.0
Kích thước: 817.83 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm I Hà Nội 2019 lần 36 (Giải chi tiết) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRUNG TÂM LUYỆN THI

CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 36

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1. Khi bị nung nóng đến 3000oC thì thanh vonfam phát ra

A. tia Rơn–ghen, tia hồng ngoại và ánh sáng nhìn thấy.

B. ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại và tia Rơn–ghen.

C. tia tử ngoại, tia Rơn–ghen và tia hồng ngoại.

D. tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy và tia tử ngoại.

Câu 2. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều:

A. có thể kích thích phát quang một số chất.B. là các tia không nhìn thấy.

C. không có tác dụng nhiệt.D. bị lệch trong điện trường.

Câu 3. Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng 0,73 μm. Ánh sáng này có màu

A. vàng.B. đỏ.C. lục.D. tím

Câu 4. Một nguyên tố phóng xạ sau vài lần phân rã, phóng ra một hạt α và hai hạt β–, tạo thành

. Xác định nguyên tố ban đầu.

A.

B.

C.

D.

Câu 5. Có hai thanh kim loại bề ngoài giống hệt nhau, có thể là thanh nam châm hoặc thanh là thép. Khi đưa một đầu thanh 1 đến gần trung điểm của thanh 2 thì chúng hút nhau mạnh. Còn khi đưa một đầu của thanh 2 đến gần trung điểm của thanh 1 thì chúng hút nhau yếu. Chọn kết luận đúng.

A. Thanh 1 là nam châm và thanh 2 là thép.B. Thanh 2 là nam châm và thanh 1 là thép.

C. Thanh 1 và thanh 2 đều là thép.D. Thanh 1 và thanh 2 đều là nam châm.

Câu 6. Có hai dao động cùng phương cùng tần số được mô tả trong đồ thị sau. Dựa vào đồ thị, có thể kết luận.

A. Hai dao động cùng pha.

B. Dao động 1 sớm pha hơn dao động 2.

C. Dao động 1 trễ pha hơn dao động 2.

D. Hai dao động vuông pha

Câu 7. Cho một điện tích di chuyển trong điện trường dọc theo một đường cong kín, xuất phát từ điểm M qua điểm N rồi trở lại điểm M. Công của lực điện

A. trong cả quá trình bằng 0.B. trong quá trình M đến N là dương.

C. trong quá trình N đến M là dương.D. trong cả quá trình là dương.

Câu 8. Mắt lão nhìn thấy vật ở xa vô cùng khi

A. đeo kính hội tụ và mắt không điều tiết.B. đeo kính phân kì và mắt không điều tiết.

C. mắt không điều tiết.D. đeo kính lão.

Câu 9. Trong thời gian t, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn là q. Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào?

A. I = q2/t.B. I = qt.C. I = q2t.D. I = q/t.

Câu 10. Sóng cơ là gì?

A. Là dao động lan truyền trong một môi trường.

B. Là dao động của mọi điểm trong một môi trường.

C. Là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

D. Là sự truyền chuyển động của các phần tử trong một môi trường.

Câu 11. Hiện tượng phân li các phân tử hòa tan trong dung dịch điện phân

A. là kết quả của dòng điện chạy qua chất điện phân.

B. là nguyên nhân duy nhất của sự xuất hiện dòng điện chạy qua chất điện phân.

C. là dòng điện trong chất điện phân.

D. tạo ra hạt tải điện trong chất điện phân.

Câu 12. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Biết quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là 16 cm. Biên độ dao động của chất điểm bằng:

A. 16 cm.B. 4 cm.C. 32 cm.D. 8 cm.

Câu 13. Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 6 cặp cực (6 cực nam và 6 cực bắc). Rôto quay với tốc độ 600 vòng/phút. Suất điện động do máy tạo ra có tần số bằng

A. 60 Hz.B. 100 Hz.C. 50 Hz.D. 120 Hz.

Câu 14. Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong chân không là 600 nm. Tần số của ánh sáng này là

A. 2.1014 Hz.B. 5.1011 Hz.C. 2.1011 Hz.D. 5.1014 Hz.

Câu 15. Một chất quang dẫn có giới hạn quang điện là 1,88 μm. Lấy c = 3.108 m/s. Hiện tượng quang điện trong xảy ra khi chiếu vào chất này ánh sáng có tần số nhỏ nhất là

A. 1,452.1014 Hz.B. 1,596.1014 Hz.C. 1,875.1014 Hz.D. 1,956.1014 Hz.

Câu 16. Chiếu một ánh sáng đơn sắc vào một tấm đồng (biết đồng có λ0 = 0,3 µm). Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng

A. 0,1 µm.B. 0,2 µm.C. 0,3 µm.D. 0,4 µm.

Câu 17. Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất?

A. Tia γ.B. Tia α.C. Tia β+.D. Tia β–.

Câu 18. Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ là λ = 5.10–8 s–1. Thời gian để số hạt nhân chất phóng xạ đó giảm đi e lần (với lne = 1) là

A. 5.108 s.B. 5.107 s.C. 2.108 s.D. 2.107 s.

Câu 19. Hạt nhân A (có khối lượng mA) đứng yên phóng xạ thành hạt B (có khối lượng mB) và C (có khối lượng mC) theo phương trình phóng xạ: A → B + C. Nếu phản ứng toả năng lượng ΔE thì động năng của B là

A. ΔE.mC/(mB + mC).B. ΔE.mB/(mB + mC).

C. ΔE.(mB + mC)/mC.D. ΔE.mB/mC.

Câu 20. Một sóng điện từ có chu kì 10 ns truyền với tốc độ 3.108 m/s có bước sóng là

A. 300 m.B. 0,3 m.C. 30 m.D. 3 m.

Câu 21. Chất điểm có khối lượng m1 = 50 gam dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động x1 = sin(5πt + π/6) (cm). Chất điểm có khối lượng m2 = 100 gam dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động x2 = 5sin(πt – π/6) (cm). Tỉ số cơ năng trong quá trình dao động điều hòa của chất điểm m1 so với chất điểm m2 bằng

A. 1/2. B. 2.C. 1.D. 1/5.

Câu 22. Một người dùng kính lúp có tiêu cự 6 cm để quan sát một vật nhỏ, mắt cách kính 6 cm thì nhìn rõ vật. Biết năng suất phân li của mắt người đó là 3.10–4 rad. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên vật mà mắt còn phân biệt được qua kính là

A. 25 μm.B. 15 μm.C. 13 μm.D. 18 μm.

Câu 23. Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hòa với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng

A.

.B.

.C. 2T.D.

.

Câu 24. Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định với khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là 6 cm. Trên dây có những phần tử sóng dao động với tần số 5 Hz và biên độ lớn nhất là 3 cm. Gọi N là vị trí của một nút sóng; C và D là hai phần tử trên dây ở hai bên của N và có vị trí cân bằng cách N lần lượt là 10,5 cm và 7 cm. Tại thời điểm t1, phần tử C có li độ 1,5 cm và đang hướng về vị trí cân bằng. Vào thời điểm t2 = t1 + 79/40 (s), phần tử D có li độ là

A. –0,75 cm.B. 1,50 cm.C. –1,50 cm.D. 0,75 cm.

Câu 25. Một cuộn dây dẫn dẹt hình tròn có 200 vòng, diện tích mỗi vòng là 125 cm2, đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ 0,4 T. Lúc t = 0, vectơ pháp tuyến của khung tạo với

một góc 300. Cho khung quay đều với tốc độ 100π (rad/s) quanh một trục vuông góc với

. Suất điện động hiệu dụng là E và độ lớn của suất điện động trong khung khi khung quay được một góc 1500 là e1. Chọn phương án đúng.

A. E = 221 V.B. E = 225 V.C. e1 = 5 V.D. e1 = 0 V.

Câu 26. Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10–8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA. Tần số dao động điện từ tự do của mạch là

A. 2,5.103 kHz.B. 3.103 kHz.C. 2.103 kHz.D. 103 kHz.

Câu 27. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu mạch điện gồm R, L hoặc R, C nối tiếp thì biểu thức dòng điện và điện áp được mô tả bởi đồ thị như hình vẽ. Hỏi mạch đó chứa phần tử nào?

A. R =

Ω , L = 0,75/π H.

B. R =

Ω , C = 2/(15π) mF.

C. R = 75 Ω , L =

/π H.

D. R =

Ω , C = 2/(

π) mF.

Câu 28. Trên mặt nước có hai nguồn A và B cách nhau 5 cm, có phương trình lần lượt là: u1 = acos(ωt – π/2) cm và u2 = acos(ωt + π/2) cm. Bước sóng lan truyền 2 cm. Trên đường thẳng xx' song song với AB, cách AB một khoảng 3 cm, gọi C là giao điểm của xx' với đường trung trực của AB. Khoảng cách gần nhất từ C đến điểm dao động với biên độ cực đại nằm trên xx' là

A. 6,59 cm.B. 1,65 cm.C. 0,79 cm.D. 0,39 cm.

Câu 29. Thí nghiệm I–âng về giao thoa ánh sáng nguồn phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 = 0,64 μm (đỏ), λ2 = 0,48 μm (lam) trên màn hứng vân giao thoa. Trong đoạn giữa 3 vân sáng liên tiếp cùng màu với vân trung tâm có số vân đỏ và vân lam là

A. 9 vân đỏ, 7 vân lam.B. 7 vân đỏ, 9 vân lam.

C. 4 vân đỏ, 6 vân lam.D. 6 vân đỏ, 4 vân lam.

Câu 30. Một con lắc đơn dài 44 cm được treo vào trần của một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh của toa xe gặp chỗ nối nhau của đường ray. Hỏi tàu chạy thẳng đều với vận tốc bằng bao nhiêu thì biên độ dao động của con lắc sẽ lớn nhất? Cho biết chiều dài của mỗi đường ray là 12,5 m. Lấy g = 9,8 m/s2.

A. 10,7 km/h.B. 34 km/h.C. 106 km/h.D. 45 km/h.

Câu 31. Đặt điện áp u =

cosωt (V) (U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp theo thứ tự gồm cuộn dây thuần có độ tự cảm L thay đổi được, điện trở R và tụ điện có điện dungC. Khi L = L1 thì độ lệch pha của u so với i là φ1 và điện áp hiệu dụng trên đoạn RL là URL1. Khi L = L2 thì độ lệch pha của u so với i là φ2 và điện áp hiệu dụng trên đoạn RL là URL2. Khi L = L0 thì độ lệch pha của u so với i là φ0 và điện áp hiệu dụng trên đoạn RL là cực đại. Nếu URL1 = URL2, φ1 = π/4 và φ2 = π/6 thì

A. φ0 = 5π/12 rad.B. φ0 = π/6 rad.C. φ0 = 5π/24 rad.D. φ0 = π/12 rad.

Câu 32. Cho hai thanh ray dẫn điện đặt thẳng đứng, song song với nhau, hai đầu trên của hai thanh ray nối với điện trở R = 0,5 Ω. Hai thanh ray song song được đặt trong từ trường đều B = 1 T, đường sức từ vuông góc với mặt phẳng chứa hai thanh ray và có chiều ngoài vào trong. Lấy g = 10 m/s2. Thanh kim loại MN khối lượng m = 10 g có thể trượt theo hai thanh ray. Hai thanh ray cách nhau 25 cm.

Điện trở của thanh kim loại MN và hai thanh ray rất nhỏ, có độ tự cảm không đáng kể. Coi lực ma sát giữa MN và hai thanh ray là rất nhỏ. Sau khi buông tay cho thanh kim loại MN trượt trên hai thanh ray được ít lâu thì MN chuyển động

đều với tốc độ v. Giá trị v gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 0,75 m/s.B. 0,78 m/s.C. 0,65 m/s.D. 0,68 m/s.

Câu 33. Trên hình vẽ, bộ pin có suất điện động 12 V, điện trở trong 1 Ω; A là ampe kế hoặc mili ampe kế có điện trở rất nhỏ; R là quang điện trở (khi chưa chiếu sáng giá trị là R1 và khi chiếu sáng giá trị là R2) và L là chùm sáng chiếu vào quang điện trở. Khi không chiếu sáng vào quang điện trở thì số chỉ của mili ampe kế là 6 μA và khi chiếu sáng thì số chỉ của ampe kế là 0,6A. Chọn kết luận đúng.

A. R1 = 2 MΩ; R2 = 19 Ω.B. R1 = 2 MΩ; R2 = 29 Ω.

C. R1 = 3 MΩ; R2 = 19 Ω.D. R1 = 3 MΩ; R2 = 99 Ω.

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 34. Hạt α có động năng 5 MeV bắn vào một hạt nhân 4Be9 đứng yên, gây ra phản ứng tạo thành một hạt C12 và một hạt nơtron. Hai hạt sinh ra có vectơ vận tốc hợp với nhau một góc 800. Cho biết phản ứng tỏa ra một năng lượng 5,6 MeV. Coi khối lượng xấp xỉ bằng số khối. Động năng của hạt nhân C có thể bằng

A. 7 MeV.B. 0,589 MeV.C. 8 MeV.D. 2,5 MeV.

Câu 35. Hai chất điểm dao động điều hòa cùng biên độ 8 cm trên hai đường thẳng song song sát nhau và cùng song song với trục Ox. Vị trí cân bằng của chúng nằm trên đường thẳng đi qua O và vuông góc với Ox. Tai thời điểm t = 0, chất điểm thứ nhất m1 qua li độ

cm và đang chuyển động nhanh dần, chất điểm thứ hai m2 đi qua vị trí cân bằng theo chiều ngược chiều dương. Biết chất điểm 2 dao động nhanh hơn chất điểm 1 và lần đầu tiên hai chất điểm gặp nhau là ở li độ

cm. Thời điểm gặp nhau lần thứ 2015 và lần thứ 2017 lần lượt là t2015 và t2017. Tìm tỉ số t2017/t2015.

A. 1210/1207.B. 6050/6041.C. 3025/3012.D. 3025/3022.

Câu 36. Đặt điện áp u =

cos(100πt + φ) (V) vào hai đầu đoạn mạch AB chứa RLC nối tiếp theo đúng thứ tự đó, điện dung C thay đổi sao cho dòng điện qua mạch có biểu thức i = I0cos100πt (A). Gọi M là điểm nối giữa cuộn cảm L và tụ điệnC. Biết biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM, MB lần lượt là u1 = U01cos(100πt + π/3) V, u2 = U02cos(100πt – π/2) V. Tổng (U01 + U02) có giá trị lớn nhất là

A. 750 V.B. 1202 V.C. 1247 V.D. 1242 V.

Câu 37. Đặt điện áp: u =

cosωt (V) (U không đổi, ω thay đổi được) vào đoạn mạch AB nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C và điện trở R sao cho CR2 < 2L. Khi ω = ω1 thì UCmax. Khi ω = ω2 = 4ω1/3 thì ULmax = 332,61 V. Cố định ω = ω2 thay đổi C để điện áp hiệu dụng trên tụ cực đại và giá trị cực đại đó là

A. 220 V.B. 348 V.C. 421 V.D. 311 V.

Câu 38. Tại thời điểm t = 0 đầu O của một sợi dây đàn hồi dài vô hạn bắt đầu đi lên dao động điều hòa với tần số 2 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 24 cm/s. Trên dây có hai điểm A và B cách O lần lượt 6 cm và 14 cm. Thời điểm mà O, A, B thẳng hàng lần thứ 2017 là (không tính lần thẳng hàng tại t = 0 của 3 điểm này)

A. 503,7693 s.B. 503,7663 s.C. 503,2663 s.D. 504,2663 s.

Câu 39. Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt + φ) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở R = 24 Ω, tụ điện và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp (hình H1). Ban đầu khóa K đóng, sau đó khóa K mở. Hình H2 là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện i trong đoạn mạch vào thời gian t. Giá trị của U0 gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 170 V.B. 212 V.C. 127 V.D. 255 V.

Câu 40. Một vành tròn kim loại bán kính r, tiết diện ngang S (S << r2), có khối lượng riêng d và điện trở suất ρ. Ban đầu vành nằm ngang, rơi vào một từ trường có tính đối xứng trụ sao cho trục của vành trùng với trục đối xứng của từ trường như ở hình vẽ. Tại một thời điểm nào đó tốc độ của vành là v thì dòng điện cảm ứng trong vành có độ lớn

A. BSv/ρ.B. πBSv/ρ.

C. 2BSv/ρ.D. 2πBSv/ρ.

TRUNG TÂM LUYỆN THI

CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 36

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

ĐỀ THI GỒM 40 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1. Khi bị nung nóng đến 3000oC thì thanh vonfam phát ra

A. tia Rơn–ghen, tia hồng ngoại và ánh sáng nhìn thấy.

B. ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại và tia Rơn–ghen.

C. tia tử ngoại, tia Rơn–ghen và tia hồng ngoại.

D. tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy và tia tử ngoại.

Câu 1. Chọn đáp án D

Lời giải:

Khi bị nung nóng đến

thì thành vonfam phát ra tia hồng ngoại , ánh sang nhìn thấy và tia tử ngoại

Chọn đáp án D

Câu 2. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều:

A. có thể kích thích phát quang một số chất.B. là các tia không nhìn thấy.

C. không có tác dụng nhiệt.D. bị lệch trong điện trường.

Câu 2. Chọn đáp án B

Lời giải:

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là các tia không nhìn thấy

Chọn đáp án B

Câu 3. Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng 0,73 μm. Ánh sáng này có màu

A. vàng.B. đỏ.C. lục.D. tím

Câu 3. Chọn đáp án B

Lời giải:

Bước sóng của ánh sang đỏ trong chân không :

Chọn đáp án B

Câu 4. Một nguyên tố phóng xạ sau vài lần phân rã, phóng ra một hạt α và hai hạt β–, tạo thành

. Xác định nguyên tố ban đầu.

A.

B.

C.

D.

Câu 4. Chọn đáp án D

Lời giải:

Phương trình phản ứng :

Bảo toàn số khối : a = 4 + 235 = 239

Bảo toàn điện tích : b = 2 – 2 + 92 = 92

Vậy hạt nhân X là :

Chọn đáp án D

Câu 5. Có hai thanh kim loại bề ngoài giống hệt nhau, có thể là thanh nam châm hoặc thanh là thép. Khi đưa một đầu thanh 1 đến gần trung điểm của thanh 2 thì chúng hút nhau mạnh. Còn khi đưa một đầu của thanh 2 đến gần trung điểm của thanh 1 thì chúng hút nhau yếu. Chọn kết luận đúng.

A. Thanh 1 là nam châm và thanh 2 là thép.B. Thanh 2 là nam châm và thanh 1 là thép.

C. Thanh 1 và thanh 2 đều là thép.D. Thanh 1 và thanh 2 đều là nam châm.

Câu 5. Chọn đáp án A

Lời giải:

Từ thực tế thì ta có thể thấy được : khi đưa nam châm lại gần lõi sắt thì nó sẽ hút mạnh hơn khi đưa lõi sắt lại gần nam châm

Thanh 1 là nam châm và thanh 2 là lá thép

Chọn đáp án A

Câu 6. Có hai dao động cùng phương cùng tần số được mô tả trong đồ thị sau. Dựa vào đồ thị, có thể kết luận.

A. Hai dao động cùng pha.

B. Dao động 1 sớm pha hơn dao động 2.

C. Dao động 1 trễ pha hơn dao động 2.

D. Hai dao động vuông pha

Câu 6. Chọn đáp án B

Lời giải:

Nhìn vào đồ thị thì ta có thể thấy dao động (1) sớm pha hơn dao động (2)

Chọn đáp án B

Câu 7. Cho một điện tích di chuyển trong điện trường dọc theo một đường cong kín, xuất phát từ điểm M qua điểm N rồi trở lại điểm M. Công của lực điện

A. trong cả quá trình bằng 0.B. trong quá trình M đến N là dương.

C. trong quá trình N đến M là dương.D. trong cả quá trình là dương.

Câu 7. Chọn đáp án A

Lời giải:

Công của lực điện trong cả quá trình là : A = 0 (J) vì điện tích di chuyển theo một đường cong kín

Chọn đáp án A

Câu 8. Mắt lão nhìn thấy vật ở xa vô cùng khi

A. đeo kính hội tụ và mắt không điều tiết.B. đeo kính phân kì và mắt không điều tiết.

C. mắt không điều tiết.D. đeo kính lão.

Câu 8. Chọn đáp án C

Lời giải:

Mắt lão nhìn thấy vật ở xa vô cùng khi mắt không điều tiết

Chọn đáp án C

Câu 9. Trong thời gian t, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn là q. Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào?

A. I = q2/t.B. I = qt.C. I = q2t.D. I = q/t.

Câu 9. Chọn đáp án D

Lời giải:

Điện lượng qua tiết diện S trong thời gian t là q với : q = it

Chọn đáp án D

Câu 10. Sóng cơ là gì?

A. Là dao động lan truyền trong một môi trường.

B. Là dao động của mọi điểm trong một môi trường.

C. Là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

D. Là sự truyền chuyển động của các phần tử trong một môi trường.

Câu 10. Chọn đáp án A

Lời giải:

Sóng cơ là dao động cơ được lan truyền trong một môi trường vật chất ( rắn,lỏng,khí) . Sóng cơ không tryền được trong môi trường chân không

Chọn đáp án A

Câu 11. Hiện tượng phân li các phân tử hòa tan trong dung dịch điện phân

A. là kết quả của dòng điện chạy qua chất điện phân.

B. là nguyên nhân duy nhất của sự xuất hiện dòng điện chạy qua chất điện phân.

C. là dòng điện trong chất điện phân.

D. tạo ra hạt tải điện trong chất điện phân.

Câu 11. Chọn đáp án D

Lời giải:

Hiện tượng phân li các phân tử hòa tan trong dung dịch điện phân thì nó sẽ tạo ra được hạt tải điện trong chất điện phân

Chọn đáp án D

Câu 12. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Biết quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là 16 cm. Biên độ dao động của chất điểm bằng:

A. 16 cm.B. 4 cm.C. 32 cm.D. 8 cm.

Câu 12. Chọn đáp án B

Lời giải:

Ta có :

Chọn đáp án B

Câu 13. Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 6 cặp cực (6 cực nam và 6 cực bắc). Rôto quay với tốc độ 600 vòng/phút. Suất điện động do máy tạo ra có tần số bằng

A. 60 Hz.B. 100 Hz.C. 50 Hz.D. 120 Hz.

Câu 13. Chọn đáp án A

Lời giải:

Khi roto quay với tốc độ 600 vòng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số :

Chọn đáp án A

Câu 14. Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong chân không là 600 nm. Tần số của ánh sáng này là

A. 2.1014 Hz.B. 5.1011 Hz.C. 2.1011 Hz.D. 5.1014 Hz.

Câu 14. Chọn đáp án D

Lời giải:

Chọn đáp án D

Câu 15. Một chất quang dẫn có giới hạn quang điện là 1,88 μm. Lấy c = 3.108 m/s. Hiện tượng quang điện trong xảy ra khi chiếu vào chất này ánh sáng có tần số nhỏ nhất là

A. 1,452.1014 Hz.B. 1,596.1014 Hz.C. 1,875.1014 Hz.D. 1,956.1014 Hz.

Câu 15. Chọn đáp án B

Lời giải:

Điều kiện để xảy ra hiện tượng quang điện là :

Chọn đáp án B

Câu 16. Chiếu một ánh sáng đơn sắc vào một tấm đồng (biết đồng có λ0 = 0,3 µm). Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng

A. 0,1 µm.B. 0,2 µm.C. 0,3 µm.D. 0,4 µm.

Câu 16. Chọn đáp án D

Lời giải:

Điều kiện để xảy ra hiện tượng quang điện là :

Chọn đáp án D

Câu 17. Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất?

A. Tia γ.B. Tia α.C. Tia β+.D. Tia β–.

Câu 17. Chọn đáp án B

Lời giải:

Tia

chuyển động với vận tốc

Chọn đáp án B

Câu 18. Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ là λ = 5.10–8 s–1. Thời gian để số hạt nhân chất phóng xạ đó giảm đi e lần (với lne = 1) là

A. 5.108 s.B. 5.107 s.C. 2.108 s.D. 2.107 s.

Câu 18. Chọn đáp án D

Lời giải:

Chọn đáp án D

Câu 19. Hạt nhân A (có khối lượng mA) đứng yên phóng xạ thành hạt B (có khối lượng mB) và C (có khối lượng mC) theo phương trình phóng xạ: A → B +C. Nếu phản ứng toả năng lượng ΔE thì động năng của B là

A. ΔE.mC/(mB + mC).B. ΔE.mB/(mB + mC).

C. ΔE.(mB + mC)/mC.D. ΔE.mB/mC.

Câu 19. Chọn đáp án A

Lời giải:

Theo định luật bảo toàn năng lượng trong phản ứng hạt nhân :

Theo định luật bảo toàn động lượng thì :

Từ hai biểu thức trên cho ta thấy :

Chọn đáp án A

Câu 20. Một sóng điện từ có chu kì 10 ns truyền với tốc độ 3.108 m/s có bước sóng là

A. 300 m.B. 0,3 m.C. 30 m.D. 3 m.

Câu 20. Chọn đáp án D

Lời giải:

Chọn đáp án D

Câu 21. Chất điểm có khối lượng m1 = 50 gam dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động x1 = sin(5πt + π/6) (cm). Chất điểm có khối lượng m2 = 100 gam dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động x2 = 5sin(πt – π/6) (cm). Tỉ số cơ năng trong quá trình dao động điều hòa của chất điểm m1 so với chất điểm m2 bằng

A. 1/2. B. 2.C. 1.D. 1/5.

Câu 21. Chọn đáp án A

Lời giải:

Chọn đáp án A

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 39. Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt + φ) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở R = 24 Ω, tụ điện và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp (hình H1). Ban đầu khóa K đóng, sau đó khóa K mở. Hình H2 là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện i trong đoạn mạch vào thời gian t. Giá trị của U0 gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 170 V.B. 212 V.C. 127 V.D. 255 V.

Câu 39. Chọn đáp án C

Lời giải:

Chọn đáp án C

Câu 40. Một vành tròn kim loại bán kính r, tiết diện ngang S (S << r2), có khối lượng riêng d và điện trở suất ρ. Ban đầu vành nằm ngang, rơi vào một từ trường có tính đối xứng trụ sao cho trục của vành trùng với trục đối xứng của từ trường như ở hình vẽ. Tại một thời điểm nào đó tốc độ của vành là v thì dòng điện cảm ứng trong vành có độ lớn

A. BSv/ρ.B. πBSv/ρ.C. 2BSv/ρ.D. 2πBSv/ρ.

Câu 40. Chọn đáp án A

Lời giải:

Chọn đáp án A

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* 20 bài tập trắc nghiệm Dao động cơ mức độ Vận dụng cao có lời giải chi tiết
Ngày 17/11/2019
* 25 bài tập Vận dụng cao đồ thị Dao động cơ có lời giải chi tiết
Ngày 17/11/2019
* Trắc nghiệm vật lí 11 theo từng bài (2020)
Ngày 17/11/2019
* 32 bài tập trắc nghiệm Điện xoay chiều vận dụng cao có lời giải chi tiết
Ngày 17/11/2019
* MÁY PHÁT ĐIỆN & ĐỘNG CƠ ĐIỆN 2020
Ngày 17/11/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Dòng Điện Không Đổi - Lý 11 CB
Ngày 24/11/2013
* Đề kiểm tra chương 1 và 2 vật lí 12
Ngày 24/11/2015
* BÀI GIẢNG DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI
Ngày 25/11/2016
* Trắc nghiệm vât lý 12 Sóng cơ
Ngày 21/11/2018
* VLC - Phần mềm mở mọi định dạng file video và audio miễn phí
Ngày 19/11/2012
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (80)