Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử THPTQG Lý Thái Tổ Bắc Ninh 2019 lần 2 (Giải chi tiết)

Đề thi thử THPTQG Lý Thái Tổ Bắc Ninh 2019 lần 2 (Giải chi tiết)

* Trần Trí Vũ - 609 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử THPTQG Lý Thái Tổ Bắc Ninh 2019 lần 2 (Giải chi tiết) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử THPTQG Lý Thái Tổ Bắc Ninh 2019 lần 2 (Giải chi tiết) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Đề thi thử THPTQG Lý Thái Tổ Bắc Ninh 2019 lần 2 (Giải chi tiết) 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload File mới
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
4 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Trí Vũ
Ngày cập nhật: 13/06/2019
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Trí Vũ
Phiên bản 1.0
Kích thước: 273.74 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử THPTQG Lý Thái Tổ Bắc Ninh 2019 lần 2 (Giải chi tiết) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRƯỜNG THPT

LÝ THÁI TỔ BẮC NINH

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 2

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 c; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Một cuộn dây dẹt, quay đều quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng của cuộn dây và trong từ trường đều có phương vuông góc trục quay. Suất điện động cảm ứng trong cuộn dây có giá trị cực đại là Eo. Tại thời điểm suất điện động cảm ứng có giá trị tức thời e = Eo/2 và đang tăng thì góc hợp bởi giữa mặt phẳng khung với vecto cảm ứng từ bằng

A. 30o B. 90oC. 60oD. 150o

Câu 2: Sắp xếp theo thứ tự giảm dần của tần số các sóng điện từ sau:

A. Ánh sáng thấy được, tia tử ngoại, tia hồng ngoại B. Tia tử ngoại, ánh sáng thấy được, tia hồng ngoại

C. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng thấy đượcD. Ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại

Câu 3: Đặt vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều điện áp u =180cos(100πt-π/6)(V) thì cường độ dòng điện qua mạch i = 2sin(100πt+π/6) (A). Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch bằng

A. 90 W B.

C. 360 WD. 180 W

Câu 4: Chiếu một chùm ánh sáng trắng hẹp song song đi từ không khí vào một bể nước dưới góc tới i = 300, chiều sâu của bể nước là h =1m. Biết chiết suất của nước đối với tia tím và tia đỏ lần lượt là 1,34 và 1,33. Độ rộng của dài màu hiện trên đáy bể tính gần đúng là

A. 2,12mm B. 4,04mmC. 14,5mmD. 3,52mm

Câu 5: Một vật dao động điều hòa trên với biên độ A . Cách làm nào sau đây làm tăng biên độ?

A. Giảm cơ năng dao động B. Chọn gốc tọa độ mới

C. Tăng cơ năng dao độngD. Chọn lại gốc thời gian

Câu 6: Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là

A. làm phát quang một số chất B. làm iôn hóa không khí

C. tác dụng sinh học.D. tác dụng nhiệt.

Câu 26: Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động của con lắc là?

A.

B.

C.

D.

Câu 8: Nhận định nào sau đây không đúng về độ tụ và tiêu cự của thấu kính hội tụ

A. Tiêu cự của thấu kính hội tụ có giá trị dương

B. Đơn vị của độ tụ là đi ốp (dp).

C. Độ tụ của thấu kính đặc trưng cho khả năng hôi tụ ánh sáng mạnh hay yếu

D. Tiêu cự của thấu kính càng lớn thì độ tụ của kính càng lớn

Câu 9: Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,30 mm vào một chất thì thấy chất đó phát ra ánh sáng có bước sóng 0,50mm. Cho rằng công suất của chùm sáng phát quang chỉ bằng 1% công suất của chùm sáng kích thích. Tỉ số giữa số phôtôn ánh sáng phát quang và số phôtôn ánh sáng kích thích phát trong cùng một khoảng thời gian gần giá trị nào sau đây nhất

A. 2,5%. B. 2%C. 4%D. 1,7%

Câu 10: Đặt hiệu điện thế

hai đầu một đoạn mạch chỉ có tụ điện C thì cường độ dòng điện tức thời chạy trong mạch là i. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Ở cùng thời điểm, dòng điện i chậm pha π/2 so với hiệu điện thế u

B. Dòng điện i luôn ngược pha với hiệu điện thế u.

C. Dòng điện i luôn cùng pha với hiệu điện thế u.

D. Ở cùng thời điểm, hiệu điện thế u chậmpha π/2 so với dòng điện i

Câu 11: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng ngang nhẵn, cách điện gồm vật nặng khối lượng 50g, tích điện q = 20 µC và lò xo có độ cứng k = 20 N/m. Khi vật đang nằm cân bằng thì người ta tạo một điện trường đều E = 105 V/m trong không gian bao quanh con lắc có hướng dọc theo trục lò xo trong khoảng thời gian nhỏ Δt = 0,01 s và coi rằng trong thời gian này vật chưa kịp dịch chuyển. Sau đó con lắc dao động với biên độ là

A. 1cm B. 10cmC. 2cmD. 20cm

Câu 12: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, phần tử tại vị trí cực đại giao thoa so với phần tử tại vị trí cực tiểu giao thoa luôn có

A. vị trí cao hơn B. vị trí thấp hơnC. cơ năng lớn hơnD. cơ năng nhỏ hơn

Câu 13: Cho phương trình sóng tại một điểm cách nguồn sóng một khoảng d (m) là: u = 2cos(100πt - 5πd) (cm). Vận tốc truyền sóng cơ trên là:

A. 20 m/s B. 40 m/sC. 30 m/sD. 10 m/s

Câu 14: Chiếu xiên góc một chùm sáng song song hẹp gồm ba bức xạ đơn sắc màu đỏ, lam, tím từ nước ra không khí. Gọi rđ, rℓ, rt lần lượt là các góc khúc xạ của tia đỏ, lam, tím. Hệ thức đúng là

A. rđ< rℓ< rt. B. rt> rđ> rℓC. rđ = rℓ = rtD. rđ> rℓ> rt

Câu 15: Pin quang điện là nguồn điện, trong đó

A. hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

B. quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

C. nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

D. cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

Câu 16: Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm Catot là 0,66µm. Tính công thoát của kim loại dùng làm Catot

A. 4.10-19 J B. 1,88eVC. 2.10-19 JD. 18,75eV

Câu 36: Bán kính Bo là 5,3.10-11 m thì bán kính quỹ đạo dừng thứ 3 của Hiđrô là:

A. 3,12A0 B. 4,77A0C. 2,12A0D. 5,77A0

Câu 18: Một vật dao động điều hòa với chu kì T và biên độ A . Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật đi được là?

A.

B. 1,5AC.

D. A

Câu 19: Một mạch chọn sóng cộng hưởng gồm cuộn cảm và một tụ xoay. Khi điện dung của tụ bằng C1 thì mạch bắt được sóng có bước sóng λ1 = 10m, khi điện dung của tụ là C2 thì mạch bắt được sóng có bước sóng λ2 = 20m. Khi điện dung của tụ là C3 = 12C1+C2 thì mạch bắt được sóng có bước sóng là:

A. λ3 = 28,57m B. λ3 = 40mC. λ3 = 140mD. λ3 = 30m

Câu 20: Một con lắc đơn dài 56 cm được treo vào trần một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh của toa xe gặp chỗ nối nhau của các thanh ray. Lấy g = 9,8 m/s2. Cho biết chiều dài của mỗi thay ray là 12,5 m. Biên độ dao động của con lắc sẽ lớn nhất khi tàu chạy thẳng đều với tốc độ

A. 40 km/h B. 72 km/hC. 24 km/hD. 30 km/h

Câu 21: Hai nguồn phát sóng A, B trên mặt nước dao động điều hoà với tần số 15 Hz, cùng pha.Tại điểm M trên mặt nước cách các nguồn đoạn d1 = 14,5 cm và d2 = 17,5 cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại kháC. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

A. 15 cm/s B. 22,5 cm/sC. 30 m/sD. 5 cm/s

Câu 22: Cho mạch RLC nối tiếp với R là biến trở. Điện áp hai đầu đoạn mạch có dạng

L = 1,4/π (H), C = 10-4/2π (F). Điện trở có giá trị bao nhiêu để công suất của mạch bằng 320W?

A. 25Ω hoặc 100 Ω B. 45 Ω hoặc 80 Ω

C. 25 Ω hoặc 80 ΩD. 20 Ω hoặc 45 Ω

Câu 23: Theo định luật Jun – Lenxo thì nhiệt lượng tỏa ra trên một điện trở luôn

A. tỉ lệ với bình phương điện trở B. tỉ lệ nghịch với thời gian

C. tỉ lệ với cường độ dòng điệnD. tỉ lệ với bình phương hiệu điện thế

Câu 24: Một sợi dây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A, B cố định. Một sóng truyền trên dây có tần số 50Hz, với tốc độ truyền sóng là 20m/s. Số bụng sóng trên dây là

A. 50 B. 5C. 500D. 10

Câu 25: Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn (với k = 0,±1, ±2,..) có giá trị là?

A.

B.

C.

D.

Câu 26: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 19 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = uB = acos20pt (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 40 cm/s. Gọi M là điểm ở mặt chất lỏng gần A nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại và cùng pha với nguồn A . Khoảng cách AM là

A. 5 cm B. 2cmC. 4cmD.

cm

Câu 27: Hai điện tích điểm tích điện như nhau, đặt trong chân không cách nhau một đoạn r. Lực đẩy giữa chúng có độ lớn là F = 2,5.10-6 N. Tính khoảng cách r giữa hai điện tích đó biết q1 = q2 = 3.10-9 C.

A. r = 18 cm B. r = 12 cmC. r = 26 cmD. r = 3,24 m

Câu 28: Chu kì dao động điều hòa của con lắc lò xo phụ thuộc vào?

A. Cách kích thích dao động B. Cấu tạo con lắc

C. Pha ban đầu của con lắcD. Biên độ dao động

Câu 29: Một nguồn âm đặt tại O trong môi trường đẳng hướng. Hai điểm M và N trong môi trường tạo với O thành một tam giác đều. Mức cường độ âm tại M và N đều bằng 25,8 dB. Mức cường độ âm lớn nhất mà một máy thu thu được đặt tại một điểm trên đoạn MN là

A. 29dB B. 26dBC. 27dBD. 28dB

Câu 30: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5m. Ánh sáng chiếu đến hai khe gồm hai ánh sáng đơn sắc trong vùng ánh sáng khả kiến có bước sóng λ1 và λ2 = λ1 + 0,1μm. Khoảng cách gần nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm là 7,5mm. Bước sóng λ1 có giá trị là

A. 0,5 μm. B. 0,4 μmC. 0,65 μmD. 0,6 μm

Câu 31: Một đoạn mạch RLC nối tiếp được mắc vào hai cực của máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là một nam châm điện có một cặp cực. Bỏ qua điện trở của cuộn dây máy phát.  Khi rôto quay với tốc độ n1(vòng/s) hoặc n2(vòng/s) thì cường độ hiệu dụng trong mạch có giá trị  bằng nhau và đồ  thị  biểu diễn suất điện động xoay chiều e (V) do máy phát ra theo thời gian được cho như hình vẽ. Khi rôto quay với tốc độ n0(vòng/s) thì cường độ hiệu dụng trong mạch đạt cực đại. Giá trị n0 gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 65 (v/s). B. 41 (v/s).

C. 117,67 (v/s).D. 68 (v/s).

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 32: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn sáng phát ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm. Phần giao nhau của quang phổ bậc 4, bậc 5 và bậc 6 có bề rộng là:

A. 6,08mm B. 1,52mmC. 4,56mmD. 3,04mm

Câu 33: Hai vật dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là x1 = A1cos(ωt +φ1) và x2 = A2cos(ωt + φ2), với A1= 2A2. Gọi x(+) = x1 + x2 và x(−) = x1 – x2. Biết rằng biên độ dao động của x(+) gấp 3 lần biên độ dao động của x(−). Độ lệch pha giữa x1 và x2 là:

A. 2π B. 3π/2C. π/6D. π/3

Câu 34: Để nghiên cứu dao động của một tòa nhà, một người đã nghiên cứu một thiết  bị phát hiện dao động gồm một thanh thép mỏng nh ẹ, một đầu gắn chặt vào tòa nhà, đầu kia treo những vật có khối lượng khác nhau. Người đó nghĩ rằng dao động của tòa nhà sẽ làm cho vật nặng dao động đến mức có thể nhận thấy được. Để đo độ cứng của thanh thép khi nằm ngang, người ấy treo vào đầu tự do một vật có khối lượng 0,05 kg và thấy đầu này võng xuống một đoạn 2,5mm. Thay đổi các khối lượng của vật treo người đó nhận thấy thanh thép dao động mạnh nhất khi vật có khối lượng 0,08 kg. Chu kỳ dao động của tòa nhà là:

A. 0,201s B. 0,4sC. 0,5sD. 0,125s

Câu 35: Mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây có điện trở hoạt động Ro. Biết L = 1/π H, tần số dòng điện f = 50 Hz, dòng điện qua mạch chậm pha hơn điện áp hai đầu mạch góc π/4. Giá trị của Ro là

A. 100 Ω B. 50 ΩC. 40 ΩD. 25 Ω

Câu 36: Sóng dừng trên dây có tần số f=10Hz và truyền đi với tốc độ 80cm/s. Bụng sóng dao động với biên độ 3cm. Gọi N là vị trí của một nút sóng, C và D là hai vị trí cân bằng của hai phần tử trên dây cách N lần lượt là 5cm và 20/3cm và ở 2 bên của N. Tại thời điểm t1 li độ của phần tử tại điểm C là -1,5cm và đang hướng về VTCB. Vào thời điểm t2=t1+25/48s li độ của phần tử tại điểm D là:

A. 0,75

cmB.

C.

cmD.

Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V và tần số không đổi vào hai đầu A và B của đoạn mạch mắc nối tiếp gồm biến trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung  C thay đổi được. Điều chỉnh điện trở R = R1 sau đó điều chỉnh C = C1 để điện áp giữa hai đầu biến trở đạt cực đại thì thấy dung kháng ZC1 = R1. Điều chỉnh R = R2 = 2R1 sau đó điều chỉnh C để điện áp giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại. Giá trị cực đại đó là?

A.

B.

C.

D.

Câu 38: Đặt điện áp u = U0cos(100πt+π/6) vào cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/(2π) (H). Ở thời điểm khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4 (A). Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

A. i =5cos(100πt + 5π/6) A B. i = 6cos(100πt - π/3)A

C. i =5cos(100πt - π/3) AD. i = 6cos(100πt + 5π/6)A

Câu 39: Cho mạch như hình vẽ, nguồn có suất điện động E = 24V, điện trở trong r = 1Ω, tụ điện có điện dung C = 100μF,cuộn dây có hệ số tự cảm L = 0,2H và điện trở trong Ro = 5Ω,điện trở R = 18Ω. Ban đầu khóa K đóng. Khi trạng thái trong mạch ổn định người ta ngắt khóa K. Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R trong thời gian kể từ khi K ngắt đến khi dao động trong mạch tắt hẳn là

A. 98,96 mJ B. 27,48 mJ

C. 126,45 mJD. 31,61 mJ

Câu 40: Đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AM chứa tụ điện có điện dung C thay đổi được và điện trở thuần R, đoạn mạch MB chứa cuộn dây không thuần cảm có điện trở r. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp

. Khi chỉnh C đến giá trị C = C1 = 62,5/π (µF) thì mạch tiêu thụ với công suất cực đại là 93,75W. Khi C = C2 = 10-3/9π (F) thì điện áp hai đầu đoạn mạch AM và MB vuông pha nhau. Điện áp hiệu dụng hai đầu MB khi đó là

A. 75V B. 60VC. 90VD. 120V

TRƯỜNG THPT

LÝ THÁI TỔ BẮC NINH

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 2

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 c; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Một cuộn dây dẹt, quay đều quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng của cuộn dây và trong từ trường đều có phương vuông góc trục quay. Suất điện động cảm ứng trong cuộn dây có giá trị cực đại là Eo. Tại thời điểm suất điện động cảm ứng có giá trị tức thời e = Eo/2 và đang tăng thì góc hợp bởi giữa mặt phẳng khung với vecto cảm ứng từ bằng

A. 30o B. 90oC. 60oD. 150o

Câu 1: Chọn đáp án A

Lời giải:

+

với φ là góc tạo bởi vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây và vec tơ cảm ứng từ.

+ Thời điểm

và đang tăng thì

Chọn đáp án A

Câu 2: Sắp xếp theo thứ tự giảm dần của tần số các sóng điện từ sau:

A. Ánh sáng thấy được, tia tử ngoại, tia hồng ngoại B. Tia tử ngoại, ánh sáng thấy được, tia hồng ngoại

C. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng thấy đượcD. Ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại

Câu 2: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Tần số hồng ngoại < tần số ánh sáng nhìn thây < tần số tử ngoại

Chọn đáp án B

Câu 3: Đặt vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều điện áp u =180cos(100πt-π/6)(V) thì cường độ dòng điện qua mạch i = 2sin(100πt+π/6) (A). Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch bằng

A. 90 W B.

C. 360 WD. 180 W

Câu 3: Chọn đáp án B

Lời giải:

+

→ Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch:

Chọn đáp án B

Câu 4: Chiếu một chùm ánh sáng trắng hẹp song song đi từ không khí vào một bể nước dưới góc tới i = 300, chiều sâu của bể nước là h =1m. Biết chiết suất của nước đối với tia tím và tia đỏ lần lượt là 1,34 và 1,33. Độ rộng của dài màu hiện trên đáy bể tính gần đúng là

A. 2,12mm B. 4,04mmC. 14,5mmD. 3,52mm

Câu 4: Chọn đáp án D

Lời giải:

+

+ Độ rộng dải màu trên đáy bể là :D = h(tanrđ - tanrt) = 3,65mm

Chọn đáp án D

Câu 5: Một vật dao động điều hòa trên với biên độ A . Cách làm nào sau đây làm tăng biên độ?

A. Giảm cơ năng dao động B. Chọn gốc tọa độ mới

C. Tăng cơ năng dao độngD. Chọn lại gốc thời gian

Câu 5: Chọn đáp án C

Lời giải:

+

Để tăng biên độ dao động thì cần làm tăng cơ năng dao động

Chọn đáp án C

Câu 6: Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là

A. làm phát quang một số chất B. làm iôn hóa không khí

C. tác dụng sinh học.D. tác dụng nhiệt.

Câu 6: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

Chọn đáp án B

Câu 7: Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động của con lắc là?

A.

B.

C.

D.

Câu 7: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Chu kỳ dao đông điều hòa của con lắc đơn:

Chọn đáp án C

Câu 8: Nhận định nào sau đây không đúng về độ tụ và tiêu cự của thấu kính hội tụ

A. Tiêu cự của thấu kính hội tụ có giá trị dương

B. Đơn vị của độ tụ là đi ốp (dp).

C. Độ tụ của thấu kính đặc trưng cho khả năng hôi tụ ánh sáng mạnh hay yếu

D. Tiêu cự của thấu kính càng lớn thì độ tụ của kính càng lớn

Câu 8: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Độ tụ D = 1/f

→ Tiêu cự của thấu kính càng lớn thì độ tụ của thấu kính càng nhỏ

Chọn đáp án D

Câu 9: Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,30 mm vào một chất thì thấy chất đó phát ra ánh sáng có bước sóng 0,50mm. Cho rằng công suất của chùm sáng phát quang chỉ bằng 1% công suất của chùm sáng kích thích. Tỉ số giữa số phôtôn ánh sáng phát quang và số phôtôn ánh sáng kích thích phát trong cùng một khoảng thời gian gần giá trị nào sau đây nhất

A. 2,5%. B. 2%C. 4%D. 1,7%

Câu 9: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Năng lượng photon phát quang và photon kích thích là:

+ Gọi N1Và N2 là số photon ánh sáng phát quang và số photon ánh sáng kích thích

Chọn đáp án D

Câu 10: Đặt hiệu điện thế

hai đầu một đoạn mạch chỉ có tụ điện C thì cường độ dòng điện tức thời chạy trong mạch là i. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Ở cùng thời điểm, dòng điện i chậm pha π/2 so với hiệu điện thế u

B. Dòng điện i luôn ngược pha với hiệu điện thế u.

C. Dòng điện i luôn cùng pha với hiệu điện thế u.

D. Ở cùng thời điểm, hiệu điện thế u chậmpha π/2 so với dòng điện i

Câu 10: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Mạch chỉ có chứa tụ điện thì dòng điện sớm pha π /2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Chọn đáp án D

Câu 11: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng ngang nhẵn, cách điện gồm vật nặng khối lượng 50g, tích điện q = 20 µC và lò xo có độ cứng k = 20 N/m. Khi vật đang nằm cân bằng thì người ta tạo một điện trường đều E = 105 V/m trong không gian bao quanh con lắc có hướng dọc theo trục lò xo trong khoảng thời gian nhỏ Δt = 0,01 s và coi rằng trong thời gian này vật chưa kịp dịch chuyển. Sau đó con lắc dao động với biên độ là

A. 1cm B. 10cmC. 2cmD. 20cm

Câu 11: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Tần số góc dao động điều hòa của con lắc lò xo:

+ Từ biểu thức tính xung lượng của lực:

+ Vận tốc này chính là tốc độ ở VTCB nên:

Chọn đáp án C

Câu 12: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, phần tử tại vị trí cực đại giao thoa so với phần tử tại vị trí cực tiểu giao thoa luôn có

A. vị trí cao hơn B. vị trí thấp hơnC. cơ năng lớn hơnD. cơ năng nhỏ hơn

Câu 12: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Năng lượng dao động

→ Vậy nên vị trí cực đại giao thoa có cơ năng lớn hơn vị trí cực tiểu giao thoa

Chọn đáp án C

Câu 13: Cho phương trình sóng tại một điểm cách nguồn sóng một khoảng d (m) là: u = 2cos(100πt - 5πd) (cm). Vận tốc truyền sóng cơ trên là:

A. 20 m/s B. 40 m/sC. 30 m/sD. 10 m/s

Câu 13: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ PT sóng tổng quát

→ Vận tốc truyền sóng v = λf = 50.0,4 = 20m/s

Chọn đáp án A

Câu 14: Chiếu xiên góc một chùm sáng song song hẹp gồm ba bức xạ đơn sắc màu đỏ, lam, tím từ nước ra không khí. Gọi rđ, rℓ, rt lần lượt là các góc khúc xạ của tia đỏ, lam, tím. Hệ thức đúng là

A. rđ< rℓ< rt. B. rt> rđ> rℓC. rđ = rℓ = rtD. rđ> rℓ> rt

Câu 14: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Định luật khúc xạ ánh sáng sini = nsinr

+ Vì nđ < nl < nt nên sinrđ > sinrl > sinrt → rđ > rl > rt

Chọn đáp án D

Câu 15: Pin quang điện là nguồn điện, trong đó

A. hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

B. quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

C. nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

D. cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

Câu 15: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Pin quang điện là nguồn điện trong đó quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng

Chọn đáp án B

Câu 16: Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm Catot là 0,66µm. Tính công thoát của kim loại dùng làm Catot

A. 4.10-19 J B. 1,88eVC. 2.10-19 JD. 18,75eV

Câu 16: Chọn đáp án B

Lời giải:

+

Chọn đáp án B

Câu 17: Bán kính Bo là 5,3.10-11 m thì bán kính quỹ đạo dừng thứ 3 của Hiđrô là:

A. 3,12A0 B. 4,77A0C. 2,12A0D. 5,77A0

Câu 17: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Bán kính quỹ đạo dừng thứ n là:

Chọn đáp án B

Câu 18: Một vật dao động điều hòa với chu kì T và biên độ A . Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật đi được là?

A.

B. 1,5AC.

D. A

Câu 18: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Quãng đường lớn nhất vật đi được trong thời gian T/4 ứng với khi vật đi qua hai vị trí đối xứng nhau xung quanh vị trí cân bằng có tốc độ lớn nhất

Tức là vật đi từ vị trí góc π/4 đến 3π/4

Quãng đường đi được là

Chọn đáp án A

Câu 19: Một mạch chọn sóng cộng hưởng gồm cuộn cảm và một tụ xoay. Khi điện dung của tụ bằng C1 thì mạch bắt được sóng có bước sóng λ1 = 10m, khi điện dung của tụ là C2 thì mạch bắt được sóng có bước sóng λ2 = 20m. Khi điện dung của tụ là C3 = 12C1+C2 thì mạch bắt được sóng có bước sóng là:

A. λ3 = 28,57m B. λ3 = 40mC. λ3 = 140mD. λ3 = 30m

Câu 19: Chọn đáp án B

Lời giải:

+

+ Khi điện dung của tụ là C3 thì:

(3)

Thay (1) và (2) vào (3) ta được λ3 = 40m

Chọn đáp án B

Câu 20: Một con lắc đơn dài 56 cm được treo vào trần một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh của toa xe gặp chỗ nối nhau của các thanh ray. Lấy g = 9,8 m/s2. Cho biết chiều dài của mỗi thay ray là 12,5 m. Biên độ dao động của con lắc sẽ lớn nhất khi tàu chạy thẳng đều với tốc độ

A. 40 km/h B. 72 km/hC. 24 km/hD. 30 km/h

Câu 20: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Biên độ dao động lớn nhất khi chu kỳ chuyển động của tàu bằng chu kỳ riêng của con lắc

+ Chu kỳ dao đông điều hòa của con lắc đơn:

Chọn đáp án D

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 40: Đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AM chứa tụ điện có điện dung C thay đổi được và điện trở thuần R, đoạn mạch MB chứa cuộn dây không thuần cảm có điện trở r. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp

. Khi chỉnh C đến giá trị C = C1 = 62,5/π (µF) thì mạch tiêu thụ với công suất cực đại là 93,75W. Khi C = C2 = 10-3/9π (F) thì điện áp hai đầu đoạn mạch AM và MB vuông pha nhau. Điện áp hiệu dụng hai đầu MB khi đó là

A. 75V B. 60VC. 90VD. 120V

Câu 40: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Khi C = C1 = 62,5/π (µF)

thì công suất mạch cực đại → Mạch xảy ra cộng hưởng

+ Công suất tiêu thụ trên mạch:

(1)

+ Khi

thì uAM và uMB vuông pha

→ Từ (1) và (2)

+ Tổng trở mạch điện

Chọn đáp án D

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* HD giải đề Sở GD Kiên Giang năm 2019
Ngày 20/06/2019
* Tài liệu ôn tập quốc gia lớp 11 đáp án
Ngày 20/06/2019
* FULL trắc nghiệm Điện tích. Lực Cu-Lông (phiên bản 2019)
Ngày 20/06/2019
* ÔN TẬP THEO ĐỊNH HƯỚNG ĐỀ THAM KHẢO CỦA BỘ GD -2019
Ngày 20/06/2019
* Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm I Hà Nội 2019 lần 41 (Giải chi tiết)
Ngày 20/06/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* GIẢI NHANH TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 12 NHỜ MÁY TÍNH CASIO fx – 570ES
Ngày 27/06/2012
* Bài tập Vật lý 12 - Mạch điện R,L,C mắc nối tiếp (có đáp số)
Ngày 23/06/2013
* Đề thi Vật Lý THPT QG 2017
Ngày 24/06/2017
* Chuyên đề sóng cơ LTĐH
Ngày 21/06/2013
* Giải chi tiết đề thi THPT Quốc gia môn Toán 2017 - Mã đề 116 (Mã 113 cùng đề) - Hồ Văn Diên (update 1)
Ngày 23/06/2017
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

lời giải cả 3 mã đề

..

Câu 36 omeega phải là 8pi/5 chứ cô còn câu 40 2 điểm MN cùng pha
User hoang quan 19 - 06

File Word - Những Vấn Đề Trọng Tâm - Con lắc Lò Xo - Luyện Thi THPT Quốc Gia 2019 - 2020

15 Vấn Đề Trọng Tâm Dao Động Cơ - Luyện Thi THPT Quốc Gia 2019 - 2020


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (197)