Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ THPT QG CHUYỂN PHAN BỘI CHÂU - NGHỆ AN - LẦN 4 - 2019

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ THPT QG CHUYỂN PHAN BỘI CHÂU - NGHỆ AN - LẦN 4 - 2019

* Lê Thị Tho - 1,735 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ THPT QG CHUYỂN PHAN BỘI CHÂU - NGHỆ AN - LẦN 4 - 2019 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ THPT QG CHUYỂN PHAN BỘI CHÂU - NGHỆ AN - LẦN 4 - 2019 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Đề đủ 7 chương.
► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
17 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Lê Thị Tho
Ngày cập nhật: 12/06/2019
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Lê Thị Tho
Phiên bản 1.0
Kích thước: 546.07 Kb
Kiểu file: docx

1 Bình luận

  • Tài liệu GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ THPT QG CHUYỂN PHAN BỘI CHÂU - NGHỆ AN - LẦN 4 - 2019 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

SỞ GD & ĐT NGHỆ AN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 4 - 2019

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

PHAN BỘI CHÂU

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề

Mã đề thi 401

Họ, tên thí sinh:…………………………………………………..

Số báo danh: ……………………………………………………..

Câu 1: Âm sắc là đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với

A. cường độ âm.B. mức cường độ âm.C. tần số của âm.D. đồ thị dao động âm.

Câu 2: Tiến hành thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc. Ban đầu khoảng cách

giữa màn quan sá

t và mặt phẳng chứa hai khe là D

.

Trên màn quan sát, tại M là một vân sáng bậc

4.

Nếu

dịch chuyển màn ra xa hoặc lại gần mặt phẳng chứa hai khe một đoạn ΔD thì tại M bây giờ là vân sáng

bậc k hoặc bậc k +3. Giá trị của

ΔD

bằng

A

.

B

.

C

.

D

.

HD: + Ta có:

Câu 3: Số hạt nơtron trong hạt nhân

nhiều hơn số hạt nơtron trong hạt nhân

A. 7. B. 15. C. 22. D. 8. HD: +

Câu 4: Một con lắc lò xo có độ cứng k, vật nhỏ có khối lượng m. Con lắc lò xo dao động điều hòa. Gia tốc của vật nhỏ tại vị trí vật có li độ x là

A

.

B

.

C

.

D

.

Câu 5: Tiến hành thí nghiệm của Héc về hiện tượng quang điện, một tấm kẽm tích điện âm được gắn vào cần của một tĩnh điện kế. Sau đó, chiếu chùm sáng hồ quang vào tấm kẽm trong một thời gian đủ dài thì góc lệch của kim tĩnh điện kế A. ban đầu giảm về 0, sau đó tăng đến giá trị nhất định. B. giảm về 0.

C. ban đầu tăng, sau đó giảm về 0. D. giảm đến một giá trị xác định, sau đó không đổi.

Câu 6: Dao động của một vật là sự tổng hợp của hai dao động cùng phương

(cm) và

x2 = 8 cos(10t + 0,5π) (cm) (t tính bằng s). Tại thời điểm vật cách vị trí cân bằng 5 cm, tốc độ của vật bằng

A. 93,8 cm/s.B. 75,5 cm/s.C. 120 cm/s.D. 136 cm/s.

HD: + Bấm máy tính:

Câu 7: Một bức xạ có tần số 4.1015

Hz. Lấy c = 3.108 m/s. Đây là bức xạ

A. hồng ngoại.B. ánh sáng tím.C. ánh sáng đỏ.D. tử ngoại.

HD: +

Câu 8: Trên một sợi dây đang có sóng dừng với tần số 20 Hz. Tốc độ truyền sóng 6 m/s. Khoảng cách giữa một nút và một bụng sóng liên tiếp là A. 6 cm.B. 15 cm.C. 7,5 cm.D. 3 cm.

HD: +

Câu 9: Một vòng dây có diện tích 0,15 m2

, được đặt trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng của vòng dây một góc 36,80 . Cảm ứng từ của từ trường có độ lớn 3.10-2 T. Từ thông qua vòng dây bằng

A. 2,7.10-3 Wb.B. 3,6.10-3 Wb.C. 12.10-3 Wb.D. 16.10-3 Wb.

HD: + Từ thông qua vòng dây là:

Câu 10: Phản ứng hạt nhân

là A. phản ứng thu năng lượng.

B. phản ứng phân hạch.C. phân rã phóng xạ. D. phản ứng nhiệt hạch.

HD: + Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng kết hợp hai hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn.

Câu 11: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng

-1,51 eV về trạng thái dừng có năng lượng – 3,4 eV thì nó phát ra một phôtôn có năng lượng là

A. 3,4 eV.B. 4,91 eV.C. 1,51 eV.D. 1,89 eV.

HD: +

Câu 12: Một con lắc đơn dao động với phương trình của con lắc là s = 6 cos 2πt (cm) (t tính bằng s). Chu kì dao động của con lắc là A. 1 s. B. 0,5 s. C. (2π)-1 s.D. π-1 s. HD: +

Câu 13: Lần lượt chiếu các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, vàng và cam vào một chất huỳnh quang thì có một trường hợp chất huỳnh quang này phát quang. Biết ánh sáng phát quang có màu lục. Ánh sáng kích thích gây ra hiện tượng phát quang này là ánh sáng A. vàng. B. cam. C. lam.D. đỏ.

HD: + Ta có:

+ Ánh sáng kích thích phải có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng phát quang Ánh sáng kích thích là ánh sáng lam.

Câu 14: Dòng điện chạy qua đoạn mạch gồm điện trở 30 Ω, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp có

biểu thức i = 4 cos100πt (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

A. 120 W. B. 60 W. C. 240 W. D. 480 W. HD: +

Câu 15: Quang phổ vạch phát xạ do

A. chất khí có áp suất lớn bị nung nóng phát ra.B. chất khí có áp suất thấp bị kích thích phát ra.

C. chất rắn bị nung nóng phát ra.D. chất lỏng bị nung nóng phát ra.

Câu 16: Đặt điện áp u = 240 cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R = 40 Ω, cuộn cảm thuần và tụ điện C mắc nối tiếp. Trong mạch đang có cộng hưởng điện. Cường độ hiệu dụng của dòng điện mạch là

A. 3

A. B. 6 A. C. 3 A.D. 6

A.

HD: +

Câu 17: Tia hồng ngoại không có tính chất nào dưới đây?

A. Gây ra một số phản ứng hóa học. B. Có thể biến điệu. C. Ion hóa không khí. D. Có tác dụng nhiệt.

Câu 18: Hai điện tích điểm đặt trong điện môi đồng chất có hằng số điện môi bằng 2,25 thì lực tương tác điện giữa chúng là F. Đặt hai điện tích điểm này trong chân không thì lực tương tác điện giữa chúng cũng bằng F. So với khi đặt trong điện môi, khoảng cách giữa hai điện tích

A. giảm 2,25 lần.B. tăng 1,5 lần.C. giảm 1,5 lần.D. tăng 2,25 lần.

HD: +

Câu 19: Năng lượng kích hoạt của Ge là 0,66 eV. Lấy h = 6,625.10-34

Js; c = 3.108

m/s. Giới hạn quang dẫn

A. 1,31µm. B. 1,88 µm. C. 3,01µm. D. 1,25 µm.

HD: +

Câu 20: Một sóng hình sin lan truyền theo phương Ox, li độ của một phần tử M trên phương truyền sóng là

. Bước sóng là A. ω. B. a. C. λ. D.

.

Câu 21: Suất điện động xoay chiều

(V) có giá trị cực đại là

A. 120

V.B. 120 V. C. 60 V. D. 60

V.

Câu 22: Hạt nhân

có khối lượng 4,0015 u, khối lượng prôtôn là 1,0073 u, khối lượng nơtron là 1,0087 u. Độ hụt khối của hạt nhân này là A. 0,0023 u. B. 0,0015 u.C. 0,0145 u.D. 0,0305 u.

HD: + Độ hụt khối của hạt nhân này là

Câu 23: Sóng điện từ có tần số 15 MHz là sóng vô tuyến thuộc loại

A. sóng dài. B. sóng ngắn.C. sóng cực ngắn. D. sóng trung. HD: +

Sóng dài

Sóng trung

Sóng ngắn

Sóng cực ngắn

Bước sóng

Từ 105 m – 103 m

Từ 1.000 m – 100 m

Từ 100 m – 10 m

Từ 10 m – 0,01m

Tần số

3 KHz– 300 KHz

0,3 MHz– 3 MHz

3MHz – 30 MHz

30 MHz– 30000 MHz

Đặc điểm

+ Có năng lựơng nhỏ, không truyền được đi xa trên mặt đất.

+ Ít bị nước hấp thụ

+ Có năng lương khá lớn, truyền đi được trên mặt đất. + Bị tầng điện li hấp thụ mạnh vào ban ngày và phản xạ vào ban đêm

+ Có năng lượng lớn, truyền đi được mọi địa điểm trên mặt đất+ Có khả năng phản xạ nhiều lần giữa tầng điện li và mặt đất

+ Có năng lương rất lớn, truyền được đi được trên mặt đất+ Không bị tầng điện li hấp thụ hoặc phản xạ và có khả năng truyền đi rất xa theo một đường thẳng

Ứng dụng

Dùng để thông tin dưới nước

Dùng để thông tin vào ban đêm

Dùng để thông tin trên mặt đất

Dùng để thông tin trong vũ trụ.

Câu 24: Cho mạch điện như hình bên. Biết E1 = 3 V; r1 = 0,5 Ω; E2 = 1,5 V;

r2 = 0,5 Ω; đèn ghi 2 V- 2 W. Bỏ qua điện trở các dây nối. Đèn sáng bình thường. Giá trị điện trở R bằng

A. 2,5 Ω. B. 1,5 Ω. C. 1 Ω. D. 2 Ω.

54902713674600

HD: + Điện trở của đèn:

+ Cường độ dòng điện chạy trong mạch:

+ Ta có:

Câu 25: Cho các tia phóng xạ

. Tia nào không bị lệch trong điện trường?

A.

. B.

. C.

. D.

.

HD: + Tia γ không chứa hạt mang điện sẽ không bị lệch trong điện trường.

Câu 26: Mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

(A) (t tính bằng s). Điện tích cực đại của một bản tụ điện là

A.

C. B.

C. C.

C. D.

C.

HD: +

Câu 27: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều là dựa vào hiện tượng

A. cộng hưởng điện. B. phát xạ nhiệt.C. quang điện ngoài. D. cảm ứng điện từ.

Câu 28: Một nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm với công suất 2 W. Lấy h = 6,625.10-34

Js; c = 3.108

m/s. Số phôtôn mà nguồn sáng phát ra trong một phút là

A. 3,623.1020. B. 6,038.1018. C. 1,027.10

18. D. 1,027.10

20.

HD: +

Câu 29: Một vật dao động điều hòa với phương trình động của vật là x = A cos(2πft + φ) (A > 0; f > 0). Tần số dao động của vật là A. 2πf. B. A. C. f.D. 2πft + φ.

Câu 30: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f. Vật sáng phẳng, nhỏ AB đặt vuông góc trục chính của một thấu kính cách thấu kính 60 cm cho ảnh cao bằng

lần vật. Giá trị của f gần nhất giá trị nào sau đây?

A. 18 cm. B. 12 cm. C. 16 cm. D. 27 cm.

HD: * Cách 1: + Vì ảnh của vật thật qua TKHT nhỏ hơn vật nên ảnh này là ảnh thật k <0 k= - 1/3.

* Cách 2: + Vì ảnh của vật thật qua TKHT nhỏ hơn vật nên ảnh này là ảnh thật k <0 k= - 1/3.

Câu 31: Một sóng điện từ truyền trong không khí từ O tới M trên phương truyền Ox. Tại thời điểm t, cường độ điện trường tại O triệt tiêu, tại M đạt cực đại. Giữa O và M còn có ba điểm khác mà tại thời điểm t, cường độ điện trường tại đó cũng bị triệt tiêu. Biết OM = 35 m. Lấy sóng điện từ này là c = 3.108

m /s. Tần số của sóng điện từ này là A. 55,7 MHz. B. 27,9 MHz. C. 30 MHz. D. 15 MHz.

HD: + Ta có:

+ Tần số:

Câu 32: Đặt điện áp u = 180

cos100πt (V) vào hai đầuđoạn mạch như hình vẽ bên. Biết tụ điện có điện dung C biến đổi. Khi C = C1

hoặc C = C2

thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện có cùng giá trị. Khi C = C1 thì dòng điện sớm pha hơn u một góc 200

và điện áp hiệu dụng UAM

= U1. Khi C = C2 thì điện áp hiệu UAM

=

U

2 với U1 – U2 = 152 V. Khi C = C0 điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt cực đại, khi đó hệ số công suất của đoạn mạch bằng

A. 0,71. B. 0,5. C. 0,84. D. 0,87.

Câu 33: Ở mặt nước, tại hai điểm A và B cách nhau 20 cm, có hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng 3 cm. Trong vùng giao thoa, M là một điểm ở mặt nước với AM - BM = - 4 cm. Trên đoạn AM, số điểm cực tiểu giao thoa là

A. 8.B. 5.C. 7.D. 6.

HD: + Số cực tiểu giao thoa trên đoạn AM thỏa mãn biểu thức:

Câu 34: Tiến hành thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng. Nguồn sáng phát ra ánh sáng trắng có dải bước sóng từ 0,38 µmđến 0,76 µm. Trên màn quan sát, tại vị trí vân sáng của bức xạ đơn sắc có bước 0,48 µm có 4 bức xạ đơn sắc khác cho vân tối, trong đó bức xạ có bước sóng dài nhất là

và ngắn nhất là

. Tỉ số

bằng A.

. B.

. C.

. D.

.

HD: + Ta có:

+ Do n nhận 4 giá trị nên:

+ Xét k = 5

Loại.

+ Xét k = 6

Nhận.

(+ Xét k = 7

Loại.

+ Tỉ số

* Lưu ý: Có thể làm cách khác.

Câu 34’: Tiến hành thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng. Nguồn sáng phát ra ánh sáng trắng có dải bước sóng từ 0,38 µmđến 0,76 µm. Trên màn quan sát, tại vị trí vân sáng của bức xạ đơn sắc có bước 0,48 µm có 17 bức xạ đơn sắc khác cho vân tối, trong đó bức xạ có bước sóng dài nhất là

và ngắn nhất là

. Trong các vị trí có 17 bức xạ đơn sắc có vân tối trùng nhau thì tỉ số

có giá trị lớn nhất bằng

A.

. B.

. C.

. D.

.

Câu 35: Đặt vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng

không đối, tần số thay đổi được. Khi

thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở đạt cực đại. Đặt

. Đồ thị biểu diễn sựu phụ thuộc của

theo

(L là độ tự cảm của cuộn dây) như hình vẽ trên. Giá trị của điện trở là

A. 100 Ω. B. 50 Ω.

C. 5

Ω. D. 10 Ω.

HD: +

Câu 36: Điện năng được truyền từ nhà máy phát điện đến một xưởng sản xuất bằng đường dây tải điện một pha. Biết xưởng sản xuất sử dụng động cơ điện một pha. Khi 10 động cơ hoạt động bình thường thì hiệu suất truyền tải là 90%. Bỏ qua các hao phí khác ở xưởng. Hệ số công suất của xưởng sản xuất bằng 1. Khi số động cơ hoạt động bình thường tăng lên gấp đôi thì hiệu suất truyền tải là

A. 81,8%. B. 80%. C. 80,5%. D. 78,9%.

HD: + Gọi P0 là công suất của 1 động cơ khi hoạt động bình thường. Do các động cơ hoạt động bình thường nên

Ta có:

.

+ Mặt khác:

Câu 37: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng tại nơi có g = 10 m/s2. Lấy π2 = 10. Bỏ qua mọi lực cản. Từ vị trí cân bằng nâng vật nhỏ tới vị trí lò xo không biến dạng theo phương thẳng đứng, rồi buông ra đồng thời truyền cho nó vận tốc 10

cm /s hướng về vị trí cân bằng, con lắc dao động điều hòa với tần số 2,5 Hz. Tỷ số giữa lực kéo cực đại tác dụng lên giá treo và lực đẩy cực đại tác dụng lên giá treo là

A. 5. B. 1,67. C. 4. D. 3.

HD: +

+

+

Câu 38: Đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã 5730 năm. Năm 2018 các nhà khảo cố học đã phát hiện một di chỉ khảo cố học tại Vườn Chuối (Hà Nội) có nguồn gốc thực vật. Tiến hành đo tỷ lệ nguyên tử

C12 : C14 trong mẫu là k, tỷ lệ ấy trong không khí là k0 với k = 1,527k0. Tính đến thời điểm hiện nay, tuổi của di chỉ khảo cổ học đã được khai quật là

A. 3500 năm. B. 3600 năm. C. 4000 năm. D. 4200 năm.

HD: + Ta có:

(năm)

Câu 39: Một sóng hình sin lan truyền trên phương Ox. Tại thời điểm t1 hai phần tử M và N gần nhau nhất có li độ tương ứng là 4 mm và – 4 mm, với khoảng cách ngắn nhất giữa M và N là 5 cm. Đến thời điểm t2, li độ của M và N đề có giá trị bằng 4

mm. Tỷ số giữa tốc độ cực đại của một phần tử và tốc độ sóng gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 0,064. B. 0,082. C. 0,91. D. 0,75.

Câu 40: Hai điểm sáng dao động điều hòa trên trục Ox, xung quanh vị trí cân bằng chung O với biên độ A1 > A2. Một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ theo thời gian của hai điểm sáng như hình vẽ bên. Kể từ t = 0, tại thời điểm mà hai điểm sáng gặp nhau lần thứ 2019 thì tỷ số giữa giá trị vận tốc của điểm sáng 1 và vận tốc của điểm sáng 2 là

A. – 1,73. B. 1,73.

C. – 1,55. D. 1,55.

HD: + Từ đồ thị Hai điểm sáng dao động cùng chu kì. Mỗi chu kì ứng với 6 ô.

----------- HẾT ----------

DẶN DÒ KIỂU VẬT LÝ

...............................

Điện từ dài, ngắn bùng nhùng

Con nhớ ứng dụng nó dùng mần chi

"Chân dài" lội nước khó gì

Tàu ngầm liên lạc mỗi khi điện đàm.

Sóng trung thằng nớ rất xàm

Ngày thì tậm tịt, toàn làm ban đêm

"Cực ngắn" con phải nhớ thêm

Rada, vi sóng ngày đêm canh chừng.

Bao nhiêu trận bóng lẫy lừng

Vệ tinh phát sóng con đừng có quên

"Máy thu" hẳn đã có tên

Bộ phận "biến điệu" không trên (tức không thuộc) thằng này.

Có "loa", "tách sóng" để cày

Con nên phân định sau này để thi

...................................

20/06/2017

Thầy Lê Tiến Hà

SỞ GD & ĐT NGHỆ AN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 4 - 2019

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

PHAN BỘI CHÂU

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề

Mã đề thi 401

Họ, tên thí sinh:…………………………………………………..

Số báo danh: ……………………………………………………..

Câu 1: Âm sắc là đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với

A. cường độ âm.B. mức cường độ âm.C. tần số của âm.D. đồ thị dao động âm.

Câu 2: Tiến hành thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc. Ban đầu khoảng cách

giữa màn quan sát và mặt phẳng chứa hai khe là D

.

Trên màn quan sát, tại M là một vân sáng bậc

4.

Nếu

dịch chuyển màn ra xa hoặc lại gần mặt phẳng chứa hai khe một đoạn ΔD thì tại M bây giờ là vân sáng

bậc k hoặc bậc k +3. Giá trị của

ΔD

bằng

A

.

B

.

C

.

D

.

Câu 3: Số hạt nơtron trong hạt nhân

nhiều hơn số hạt nơtron trong hạt nhân

A. 7.B. 15.C. 22.D. 8.

Câu 4: Một con lắc lò xo có độ cứng k, vật nhỏ có khối lượng m. Con lắc lò xo dao động điều hòa. Gia tốc của vật nhỏ tại vị trí vật có li độ x là

A

.

B

.

C

.

D

.

Câu 5: Tiến hành thí nghiệm của Héc về hiện tượng quang điện, một tấm kẽm tích điện âm được gắn vào cần của một tĩnh điện kế. Sau đó, chiếu chùm sáng hồ quang vào tấm kẽm trong một thời gian đủ dài thì góc lệch của kim tĩnh điện kế

A. ban đầu giảm về 0, sau đó tăng đến giá trị nhất định. B. giảm về 0.

C. ban đầu tăng, sau đó giảm về 0. D. giảm đến một giá trị xác định, sau đó không đổi.

Câu 6: Dao động của một vật là sự tổng hợp của hai dao động cùng phương

(cm) và

x2 = 8 cos(10t + 0,5π) (cm) (t tính bằng s). Tại thời điểm vật cách vị trí cân bằng 5 cm, tốc độ của vật bằng

A. 93,8 cm/s.B. 75,5 cm/s.C. 120 cm/s.D. 136 cm/s.

Câu 7: Một bức xạ có tần số 4.1015

Hz. Lấy c = 3.108 m / s. Đây là bức xạ

A. hồng ngoại.B. ánh sáng tím.C. ánh sáng đỏ.D. tử ngoại.

Câu 8: Trên một sợi dây đang có sóng dừng với tần số 20 Hz. Tốc độ truyền sóng 6 m/s. Khoảng cách giữa một nút và một bụng sóng liên tiếp là

A. 6 cm.B. 15 cm.C. 7,5 cm.D. 3 cm.

Câu 9: Một vòng dây có diện tích 0,15 m2

, được đặt trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng của vòng dây một góc 36,80 . Cảm ứng từ của từ trường có độ lớn 3.10-2 T. Từ thông qua vòng dây bằng

A. 2,7.10-3 Wb.B. 3,6.10-3 Wb.C. 12.10-3 Wb.D. 16.10-3 Wb.

Câu 10: Phản ứng hạt nhân

A. phản ứng thu năng lượng.B. phản ứng phân hạch.

C. phân rã phóng xạ.D. phản ứng nhiệt hạch.

Câu 11: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng

-1,51 eV về trạng thái dừng có năng lượng – 3,4 eV thì nó phát ra một phôtôn có năng lượng là

A. 3,4 eV.B. 4,91 eV.C. 1,51 eV.D. 1,89 eV.

Câu 12: Một con lắc đơn dao động với phương trình của con lắc là s = 6 cos 2πt (cm) (t tính bằng s). Chu kì dao động của con lắc là A. 1 s. B. 0,5 s. C. (2π)-1 s. D. π-1 s.

Câu 13: Lần lượt chiếu các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, vàng và cam vào một chất huỳnh quang thì có một trường hợp chất huỳnh quang này phát quang. Biết ánh sáng phát quang có màu lục. Ánh sáng kích thích gây ra hiện tượng phát quang này là ánh sáng

A. vàng.B. cam.C. lam.D. đỏ.

Câu 14: Dòng điện chạy qua đoạn mạch gồm điện trở 30 Ω, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp có

biểu thức i = 4 cos100πt (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

A. 120 W.B. 60 W. C. 240 W.D. 480 W.

Câu 15: Quang phổ vạch phát xạ do

A. chất khí có áp suất lớn bị nung nóng phát ra.B. chất khí có áp suất thấp bị kích thích phát ra.

C. chất rắn bị nung nóng phát ra.D. chất lỏng bị nung nóng phát ra.

Câu 16: Đặt điện áp u = 240 cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R = 40 Ω, cuộn cảm thuần và tụ điện C mắc nối tiếp. Trong mạch đang có cộng hưởng điện. Cường độ hiệu dụng của dòng điện mạch là

A. 3

A.B. 6 A. C. 3 A.D. 6

A.

Câu 17: Tia hồng ngoại không có tính chất nào dưới đây?

A. Gây ra một số phản ứng hóa học.B. Có thể biến điệu.

C. Ion hóa không khí.D. Có tác dụng nhiệt.

Câu 18: Hai điện tích điểm đặt trong điện môi đồng chất có hằng số điện môi bằng 2,25 thì lực tương tác điện giữa chúng là F. Đặt hai điện tích điểm này trong chân không thì lực tương tác điện giữa chúng cũng bằng F. So với khi đặt trong điện môi, khoảng cách giữa hai điện tích

A. giảm 2,25 lần.B. tăng 1,5 lần.C. giảm 1,5 lần.D. tăng 2,25 lần.

Câu 19: Năng lượng kích hoạt của Ge là 0,66 eV. Lấy h = 6,625.10-34

Js; c = 3.108

m/s. Giới hạn quang dẫn

A. 1,31µm. B. 1,88 µm. C. 3,01µm. D. 1,25 µm.

Câu 20: Một sóng hình sin lan truyền theo phương Ox, li độ của một phần tử M trên phương truyền sóng là

. Bước sóng là

A. ω. B. a. C. λ. D.

.

Câu 21: Suất điện động xoay chiều

(V) có giá trị cực đại là

A. 120

V.B. 120 V. C. 60 V.D. 60

V.

Câu 22: Hạt nhân

có khối lượng 4,0015 u, khối lượng prôtôn là 1,0073 u, khối lượng nơtron là 1,0087 u. Độ hụt khối của hạt nhân này là

A. 0,0023 u.B. 0,0015 u.C. 0,0145 u.D. 0,0305 u.

Câu 23: Sóng điện từ có tần số 15 MHz là sóng vô tuyến thuộc loại

A. sóng dài.B. sóng ngắn.C. sóng cực ngắn.D. sóng trung.

Câu 24: Cho mạch điện như hình bên. Biết E1 = 3 V; r1 = 0,5 Ω; E2 = 1,5 V;

r2 = 0,5 Ω; đèn ghi 2 V- 2 W. Bỏ qua điện trở các dây nối. Đèn sáng bình thường. Giá trị điện trở R bằng

A. 2,5 Ω. B. 1,5 Ω. C. 1 Ω. D. 2 Ω.

54902713674600

Câu 25: Cho các tia phóng xạ

. Tia nào không bị lệch trong điện trường?

A.

. B.

. C.

. D.

.

Câu 26: Mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

(A) (t tính bằng s). Điện tích cực đại của một bản tụ điện là

A.

C. B.

C. C.

C. D.

C.

Câu 27: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều là dựa vào hiện tượng

A. cộng hưởng điện. B. phát xạ nhiệt.C. quang điện ngoài. D. cảm ứng điện từ.

Câu 28: Một nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm với công suất 2 W. Lấy h = 6,625.10-34

Js; c = 3.108

m/s. Số phôtôn mà nguồn sáng phát ra trong một phút là

A. 3,623.1020. B. 6,038.1018. C. 1,027.10

18. D. 1,027.10

20.

Câu 29: Một vật dao động điều hòa với phương trình động của vật là x = A cos(2πft + φ) (A > 0; f > 0). Tần số dao động của vật là A. 2πf. B. A. C. f.D. 2πft + φ.

Câu 30: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f. Vật sáng phẳng, nhỏ AB đặt vuông góc trục chính của một thấu kính cách thấu kính 60 cm cho ảnh cao bằng

lần vật. Giá trị của f gần nhất giá trị nào sau đây?

A. 18 cm. B. 12 cm. C. 16 cm. D. 27 cm.

Câu 31: Một sóng điện từ truyền trong không khí từ O tới M trên phương truyền Ox. Tại thời điểm t, cường độ điện trường tại O triệt tiêu, tại M đạt cực đại. Giữa O và M còn có ba điểm khác mà tại thời điểm t, cường độ điện trường tại đó cũng bị triệt tiêu. Biết OM = 35 m. Lấy sóng điện từ này là c = 3.108

m /s. Tần số của sóng điện từ này là

A. 55,7 MHz.B. 27,9 MHz.C. 30 MHz.D. 15 MHz.

Câu 32: Đặt điện áp u = 180

cos100πt (V) vào hai đầuđoạn mạch như hình vẽ bên. Biết tụ điện có điện dung C biến đổi. Khi C = C1

hoặc C = C2

thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện có cùng giá trị. Khi C = C1 thìdòng điện sớm pha hơn u một góc 200

và điện áp hiệu dụng UAM

= U1. Khi C = C2 thì điện áp hiệu UAM

=

U

2 với U1 – U2 = 152 V. Khi C = C0 điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt cực đại, khi đó hệ số công suất của đoạn mạch bằng

A. 0,71. B. 0,5. C. 0,84. D. 0,87.

Câu 33: Ở mặt nước, tại hai điểm A và B cách nhau 20 cm, có hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng 3 cm. Trong vùng giao thoa, M là một điểm ở mặt nước với AM - BM = - 4 cm. Trên đoạn AM, số điểm cực tiểu giao thoa là

A. 8.B. 5.C. 7.D. 6.

Câu 34: Tiến hành thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng. Nguồn sáng phát ra ánh sáng trắng có dải bước sóng từ 0,38 µmđến 0,76 µm. Trên màn quan sát, tại vị trí vân sáng của bức xạ đơn sắc có bước 0,48 µm có 4 bức xạ đơn sắc khác cho vân tối, trong đó bức xạ có bước sóng dài nhất là

và ngắn nhất là

. Tỉ số

bằng

A.

. B.

. C.

. D.

.

Câu 35: Đặt vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng

không đối, tần số thay đổi được. Khi

thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở đạt cực đại. Đặt

. Đồ thị biểu diễn sựu phụ thuộc của

theo

(L là độ tự cảm của cuộn dây) như hình vẽ trên. Giá trị của điện trở là

A. 100 Ω. B. 50 Ω.

C. 5

Ω. D. 10 Ω.

Câu 36: Điện năng được truyền từ nhà máy phát điện đến một xưởng sản xuất bằng đường dây tải điện một pha. Biết xưởng sản xuất sử dụng động cơ điện một pha. Khi 10 động cơ hoạt động bình thường thì hiệu suất truyền tải là 90%. Bỏ qua các hao phí khác ở xưởng. Hệ số công suất của xưởng sản xuất bằng 1. Khi số động cơ hoạt động bình thường tăng lên gấp đôi thì hiệu suất truyền tải là

A. 81,8%. B. 80%. C. 80,5%. D. 78,9%.

Câu 37: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng tại nơi có g = 10 m/s2. Lấy π2 = 10. Bỏ qua mọi lực cản. Từ vị trí cân bằng nâng vật nhỏ tới vị trí lò xo không biến dạng theo phương thẳng đứng, rồi buông ra đồng thời truyền cho nó vận tốc 10

cm /s hướng về vị trí cân bằng, con lắc dao động điều hòa với tần số 2,5 Hz. Tỷ số giữa lực kéo cực đại tác dụng lên giá treo và lực đẩy cực đại tác dụng lên giá treo là

A. 5. B. 1,67. C. 4. D. 3.

Câu 38: Đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã 5730 năm. Năm 2018 các nhà khảo cố học đã phát hiện một di chỉ khảo cố học tại Vườn Chuối (Hà Nội) có nguồn gốc thực vật. Tiến hành đo tỷ lệ nguyên tử

C12 : C14 trong mẫu là k, tỷ lệ ấy trong không khí là k0 với k = 1,527k0. Tính đến thời điểm hiện nay, tuổi của di chỉ khảo cổ học đã được khai quật là

A. 3500 năm. B. 3600 năm. C. 4000 năm. D. 4200 năm.

Câu 39: Một sóng hình sin lan truyền trên phương Ox. Tại thời điểm t1 hai phần tử M và N gần nhau nhất có li độ tương ứng là 4 mm và – 4 mm, với khoảng cách ngắn nhất giữa M và N là 5 cm. Đến thời điểm t2, li độ của M và N đề có giá trị bằng 4

mm. Tỷ số giữa tốc độ cực đại của một phần tử và tốc độ sóng gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,064. B. 0,082. C. 0,91. D. 0,75.

Câu 40: Hai điểm sáng dao động điều hòa trên trục Ox, xung quanh vị trí cân bằng chung O với biên độ A1 > A2. Một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ theo thời gian của hai điểm sáng như hình vẽ bên. Kể từ t = 0, tại thời điểm mà hai điểm sáng gặp nhau lần thứ 2019 thì tỷ số giữa giá trị vận tốc của điểm sáng 1 và vận tốc của điểm sáng 2 là

A. – 1,73, B. 1,73.

C. – 1,55. D. 1,55.

----------- HẾT ----------

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ PHAN BỘI CHÂU (NGHỆ AN) LẦN 4 – 2019

MÃ ĐỀ 401

1

D

21

B

2

C

22

D

3

D

23

B

4

B

24

B

5

A

25

B

6

C

26

B

7

D

27

D

8

C

28

A

9

A

29

C

10

D

30

C

11

D

31

D

12

A

32

A

13

C

33

D

14

C

34

C

15

B

35

D

16

A

36

A

17

C

37

A

18

B

38

A

19

B

39

B

20

C

40

A

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* TRẮC NGHIỆM CON LẮC LÒ XO
Ngày 19/09/2019
* MẠCH RLC NÔI TIẾP
Ngày 19/09/2019
* FULL TRẮC NGHIỆM SÓNG ÂM
Ngày 19/09/2019
* TỔNG HỢP CÔNG THỨC VẬT LÝ 12 LTĐH
Ngày 18/09/2019
* FULL TOÀN BỘ TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II VẬT LÝ 11
Ngày 17/09/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Template viết luận văn bằng LaTeX
Ngày 22/09/2016
* Template viết luận văn bằng LaTeX v2.0
Ngày 24/09/2016
* 250 bài dao động cơ hay và khó
Ngày 27/09/2013
* 15 Vấn Đề Cốt Lỏi - Dao Động Cơ 2019 - Giải Chi Tiết
Ngày 27/09/2018
* 8 Vấn Đề Cốt Lỏi Giao Thoa Sóng Cơ 2019 - Giải Chi Tiết
Ngày 25/09/2018
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (62)