Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử THPT Quốc Gia

Đề thi thử THPT Quốc Gia

* TRANCHINH - 437 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử THPT Quốc Gia các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử THPT Quốc Gia , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
4 Đang tải...
Chia sẻ bởi: TRANCHINH
Ngày cập nhật: 12/06/2019
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả TRANCHINH
Phiên bản 1.0
Kích thước: 106.99 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử THPT Quốc Gia là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 LẦN 2

TRƯỜNG THPT NAM SÁCH II

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

(Đề thi có 04 trang)

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh:………………………………………………

Mã đề thi: 201

Số báo danh:……………………………………………………

Câu 1 : Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình

, biểu thức vận tốc tức thời của chất điểm được xác định theo công thức.

A.

B.

C.

D.

Câu 2 : Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng k = 20 N/m, dao động với biên độ A = 5 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 4 cm, nó có động năng bằng

A. 0,025 J. B. 0,041 J. C. 0,0016 J. D. 0,009 J. 

Câu 3: Một người quan sát 1 chiếc phao nổi trên mặt biển, thấy nó nhô lên cao 6 lần trong 15 giây. Coi sóng biển là sóng ngang. Chu kì dao động của sóng biển là

A. T = 2,5 s B. T = 3 s C. T = 5 s D. T = 6s

Câu 4: Vận tốc truyền âm trong môi trường nào sau đây ℓà ℓớn nhất?

A. Nước nguyên chất

B. Kim ℓoại

C. Khí hiđrô

D. Không khí

Câu 5: Đặt điện áp u = U0 cos(t - eq \l(\f(,2)) ) (V) vào hai đầu một điện trở thuần R. Biểu thức cường độ dòng điện chạy qua điện trở là

A. i =

cos(t - eq \l(\f(,2)) ) (A) B. i =

cost (A)

C. i =

cos(t - eq \l(\f(,2)) ) (A) D. i =

cost (A)

Câu 6: Một máy phát điện xoay chiều một pha (kiểu cảm ứng) có p cặp cực quay đều với tần số góc n (vòng/phút), với số cặp cực bằng số cuộn dây của phần ứng thì tần số của dòng điện do máy tạo ra là f (Hz). Biểu thức liên hệ giữa p, n, và f là

A. 2f = 60np. B. n = 60p/f C. f = 60n/p. D. n = 60f/p.

Câu 7: Tia hồng ngoại và tia Rơnghen có bước sóng dài ngắn khác nhau nên chúng:

A. có bản chất khác nhau và ứng dụng trong khoa học kỹ thuật khác nhau.

B. bị lệch khác nhau trong từ trường đều.

C. bị lệch khác nhau trong điện trường đều.

D. chúng đều có bản chất giống nhau nhưng tính chất khác nhau.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai?

A.Tia tử ngoại giúp xác định được thành phần hóa học của một vật.

B. Tia tử ngoại có tác dụng làm phát quang một số chất.

C. Tia tử ngoại có tác dụng chữa bệnh còi xương.

D. Mặt trời là nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh.

Câu 9: Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng:

A. tán sắc ánh sáng. B. nhiễu xạ ánh sáng.

C. tăng cường độ chùm sáng. D. giao thoa ánh sáng.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. hiện tượng quang điện trong là hiện tượng bức electron khỏi bề mặt kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng có bước sóng thích hợp.

B. hiện tượng quang điện trong là hiện tượng electron bị bắn ra khỏi kim loại khi bị đốt nóng

C. hiện tượng quang điện trong là hiện tượng electron liên kết được giải phóng thành electron dẫn khi chất bán dẫn được chiếu bằng bức xạ thích hợp.

D. hiện tượng quang điện trong là hiện tượng điện trở của chất bán dẫn tăng lên khi chiếu ánh sáng thích hợp vào chất bán dẫn.

Câu 11: Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn

A. năng lượng toàn phần. B. số nuclôn.

C. động lượng. D. số nơtron.

Câu 12: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Sóng điện từ không mang năng lượng.

B. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

C. Sóng điện từ là sóng ngang.

D. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường tại mỗi điểm luôn biến thiên điều hoà lệch pha nhau

.

Câu 13: Theo mẫu nguyên tử Bo về nguyên tử hiđrô, coi êlectron chuyển động tròn đều quanh hạt nhân dưới tác dụng của lực tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân. Gọi rL và rN lần lượt là bán kính của êlectron khi nó chuyển động trên quỹ đạo L và N. Tỉ số

bằng

A. 0,25. B. 0,5. C. 2. D. 4.

1

2

R

L

K

E

Câu 14: Cho mạch điện như hình 1. Khi đóng khóa K thì:

A. đèn (1) sáng ngay lập tức, đèn (2) sáng từ từ

B. đèn (1) và đèn (2) đều sáng lên ngay lập tức

C. đèn (1) và đèn (2) đều sáng từ từ

D. đèn (2) sáng ngay lập tức, đèn (1) sáng từ từ

Hình 1

Câu 15: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng là m dao động điều hòa với tần số f. Nếu tăng khối lượng vật nặng thành 2m thì khi đó tần số dao động của con lắc là

A. f B. eq \l(\r(,2))f C. 2f D.

Câu 16: Chọn đáp án đúng nhất:

Sóng truyền một sợi dây có hai đầu cố định. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng:

A. một số lẻ lần nửa bước sóng. B. một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

C. một số nguyên lần bước sóng. D. một số nguyên lần một nửa bước sóng.

Câu 17: Đặt điện áp u = 200cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 100 Ω, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Công suất tiêu thụ của mạch là:

A. 200 W. B. 300 W. C. 400 W. D. 100

W.

Câu 18: Một máy biến áp có hiệu suất xấp xỉ bằng 100%, có số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn 20 lần số vòng dây cuộn thứ cấp. Máy biến áp này

A. là máy hạ áp.B. làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 20 lần.

C. là máy tăng áp. D. làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 20 lần.

Câu 19: Dao động điện từ trong mạch LC lí tưởng, khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng 1,2 mV thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 1,8 mA; khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng 0,9 mV thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 2,4 mA. Biết L = 16 μH, điện dung của tụ điện C bằng

A. 60 μF. B. 64 μF. C. 72 μF. D. 48 μF.

Câu 20: Một tụ điện có điện dung C tích điện Q0. Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 hoặc với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L2 thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là 20mA hoặc 10 mA. Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3=(9L1+4L2) thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là

A. 9 mA. B. 4 mA. C. 10 mA. D. 5 mA.

Câu 21: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai:

A. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.

B. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng.

C. Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s.

D. Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn.

Câu 22: Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hidrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôton ứng với bức xạ có tần số f1 . Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo L thì nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bức xạ có tần số f2. Nếu êlectron chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bức xạ có tần số:

A. f3 = f1 – f2 B. f3 = f1 + f2 C.

D.

Câu 23: Biết động năng tương đối tính của một hạt bằng năng lượng nghỉ của nó. Tốc độ của hạt này (tính theo tốc độ ánh sáng trong chân không c) bằng

c. B.

c. C .

c.D.

c.

Câu 24: Một con lắc dao động tắt dần, cứ sau mỗi chu kỳ biên độ giảm 3%. Phần năng lượng của con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần bằng bao nhiêu: A. 6% B. 7% C. 8% D. 9%.Câu 25: Một nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r mắc với một điện trở ngoài R = r thì cường độ dòng điện trong mạch là I. Nếu thay nguồn này bằng 5 nguồn giống hệt mắc song song nhau thì cường độ dòng điện trong mạch là:

A. I’=I B. I’=5I C. I’=I/5 D. I’=5I/3

Câu 26: Một thấu kính hội tụ cho ảnh rõ nét của một vật thật trên màn. Độ lớn của ảnh này là y’1 = 4cm. Giữ nguyên vị trí của vật và màn nhưng dời thấu kính. Ta được vị trí khác của thấu kính cho ảnh trên màn nhưng ảnh có độ lớn y’2 = 9cm. Khoảng cách giữa hai vị trí thấu kính là 24cm. Tiêu cự của thấu kính là f và độ cao của vật là h. Tìm f và h?

A . f = 6 cm, h = 28,8 cm B. f = 28,8 cm, h = 36 cm

C. f = 28,8 cm, h =

cm D. f = 28,8 cm, h = 6 cm

Câu 27: Cho các dao động có phương trình

;

.

Phương trình dao động tổng hợp:

A. x = 3cos(ωt - 0,958) cm B. x = 3cos(ωt + 0,958) cm

C. x = 2cos(ωt + 5π/6) cm D. x = 2cos(ωt - 5π/6) cm

Câu 28: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe Y-âng được chiếu bởi đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng là λ1 = 0,6μm và λ2. Giữa 2 vân sáng liên tiếp trên màn có màu giống vân trung tâm còn có 9 vân sáng đơn sắc, trong đó có 5 vân sáng có bước sóng λ1. Tính giá trị λ2?

A. 0,72 µm B. 0,5 µm C. 0,75 µm D. 48 µm

Câu 29: Giả sử một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 7,5.1014 Hz. Công suất phát xạ của nguồn là 10W. Số photon mà nguồn phát ra trong một giây xấp xỉ bằng:

A. 0,33.1020B. 0,33.1019C. 2,01.1019D. 2,01.1020

Câu 30: Biết số Avogadro là NA = 6,022.1023 hạt/mol. Số hạt nhân có trong 1 gam

nguyên chất là

A. 2,53.1021hạt.B. 6,55.1021hạt. C. 4,12.1021hạt. D. 1,82.1021hạt.

Câu 31: Trên mặt nước tại hai điểm AB có hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha, lan truyền với bước sóng

. Biết AB = 11

. Xác định số điểm dao động với biên độ cực đại và ngược pha với hai nguồn trên đoạn AB( không tính hai điểm A, B)

A. 12 B. 23 C. 11 D. 21

Câu 32: Một mạch dao động LC lí tưởng. Ban đầu nối hai đầu cuộn cảm thuần với nguồn điện có r = 2, suất điện động E. Sau khi dòng điện qua mạch ổn định, người ta ngắt cuộn dây với nguồn và nối nó với tụ điện thành mạch kín thì điện tích cực đại của tụ là 4.10-6C. Biết khoảng thời gian ngắn nhất kể từ khi năng lượng điện trường đạt giá trị cực đại đến khi năng lượng trên tụ bằng 3 lần năng lượng trên cuộn cảm là

s. Giá trị của suất điện động E là:

A. 2V. B. 6V. C. 8V. D. 4V

Câu 33: Hai chất điểm dao động điều hòa trên hai đường thẳng song song gần kề nhau có vị trí cân bằng nằm trên cùng một đường thẳng vuông góc với quỹ đạo của chúng và có cùng tần số góc ω, biên độ lần lượt là A1, A2. Biết A1 + A2 = 8cm. Tại một thời điểm vật 1 và vật 2 có li độ và vận tốc lần lượt là x1, v1 , x2, v2 và thỏa mãn x1v2 + x2v1 = 8 cm2/s. Giá trị nhỏ nhất của ω là

A. 0,5 rad/s. B. 2 rad/s. C. 1 rad/s. D. 4rad/s.

Câu 34: Một lò xo có độ cứng k, một đầu treo vào điểm cố định , đầu còn lại gắn vào quả nặng có khối lượng m. Khi m ở vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn Δℓ. Kích thích cho quả nặng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng xung quanh vị trí cân bằng của nó với chu kì T. Xét trong một chu kì dao động thì thời gian mà độ lớn gia tốc của quả nặng lớn hơn gia tốc rơi tự do g tại nơi treo con lắc là 2T/3. Biên độ dao động của quả nặng m là

A. 3Δℓ B. Δℓ/2 C. 2Δℓ D. 2Δℓ

Câu 35: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B, cách nhau một khoảng AB = 11 cm, dao động cùng pha với tần số 16 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 24 cm/s. Trên đường thẳng vuông góc với AB tại B, khoảng cách lớn nhất giữa vị trí cân bằng trên mặt nước của hai phần tử dao động với biên độ cực đại xấp xỉ

A. 71,65 cm. B. 39,59 cm. C. 45,32 cm. D. 79,17 cm.

Câu 36: Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220 V, hệ số công suất của động cơ là 0,8. Biết điện trở thuần của các cuộn dây của máy là 44 Ω. Công suất có ích của động cơ là 77 W. Hiệu suất của động cơ là:

A. 87,5 %. B. 80 %. C. 92,5 %. D. 90 %.

Câu 37: Nối hai đầu dây một máy phát điện xoay chiều một pha (bỏ qua điện trở thuần của các cuộn dây máy phát) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R và cuộn cảm thuần. Khi roto quay với tốc độ n vòng/phút thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 16 W. Khi roto quay với tốc độ 2n vòng/phút thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 20 W. Khi roto quay với tốc độ 3n vòng/ phút thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch xấp xỉ bằng:

A. 21,76 W. B. 23,42 W. C. 17,33 W. D. 20,97 W.

Câu 38: Cho đoạn mạch điện mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tần số và giá trị hiệu dụng không đổi. Mắc các vôn kế lý tưởng để đo điện áp hiệu dụng hai đầu mỗi phần tử. Lần lượt điều chỉnh giá trị của C thì thu được UCmax , ULmax và URmax. Biết

. Hỏi UCmax gấp bao nhiêu lần URmax?

A.

. B.

. C.

. D.

.

Hình 2

Câu 39: Thí nghiệm giao thoa I–Âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,75

m, khoảng cách giữa hai khe S1,S2 là 1mm. Màn quan sát E khá nhỏ được gắn với một lò xo và có thể dao động điều hòa theo phương ngang với chu kì T = 4,5s như hình 2. Ban đầu màn đang ở vị trí lò xo không bị biến dạng, khi đó nó cách mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 2m. Sau đó kéo màn ra khỏi vị trí ban đầu một khoảng 20cm theo phương vuông góc và hướng ra xa mặt phẳng chứa 2 khe, rồi thả nhẹ cho nó dao động điều hòa. Tìm khoảng thời gian kể từ khi thả màn đến khi điểm M trên màn cách vân trung một đoạn 9,45mm thuộc vân sáng bậc 6 lần thứ 2016.

A. 4527,75s B 4527,25s C. 4525,75s D. 4752,25s

Câu 40. Dùng một proton có động năng 5,45 MeV bắn vào hạt nhân

đang đứng yên. Phản ứng tạo ra hạt nhân X và hạt α. Hạt α bay ra theo phương vuông góc với phương tới của hạt proton và có động năng

4,0 MeV. Khi tính động năng của các hạt, lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử bằng số khối của chúng. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng

A. 1,145 MeV B. 2,125 MeV C. 4,225 MeV D. 3,125 MeV

…….………………………HẾT………………………….

Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* 20 bài tập trắc nghiệm Dao động cơ mức độ Vận dụng cao có lời giải chi tiết
Ngày 17/11/2019
* 25 bài tập Vận dụng cao đồ thị Dao động cơ có lời giải chi tiết
Ngày 17/11/2019
* Trắc nghiệm vật lí 11 theo từng bài (2020)
Ngày 17/11/2019
* 32 bài tập trắc nghiệm Điện xoay chiều vận dụng cao có lời giải chi tiết
Ngày 17/11/2019
* MÁY PHÁT ĐIỆN & ĐỘNG CƠ ĐIỆN 2020
Ngày 17/11/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Đề kiểm tra chương 1 và 2 vật lí 12
Ngày 24/11/2015
* Lý thuyết - Công thức Lý 12 - Ôn thi THPT QG 2017-2018
Ngày 19/11/2017
* FULL trắc nghiệm Momen lực. Hợp lực 2 lực song song cùng chiều
Ngày 19/11/2018
* Dòng Điện Không Đổi - Lý 11 CB
Ngày 24/11/2013
* Đề thi thử đại học lần 02 - 2015_Vật lý_Có đáp án (Trần Quốc Lâm BMT)
Ngày 21/11/2014
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (49)