Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử THPTQG Liễu Sơn Vĩnh Phúc 2019 lần 3 (Giải chi tiết)

Đề thi thử THPTQG Liễu Sơn Vĩnh Phúc 2019 lần 3 (Giải chi tiết)

* Trần Trí Vũ - 814 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử THPTQG Liễu Sơn Vĩnh Phúc 2019 lần 3 (Giải chi tiết) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử THPTQG Liễu Sơn Vĩnh Phúc 2019 lần 3 (Giải chi tiết) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Đề thi thử THPTQG Liễu Sơn Vĩnh Phúc 2019 lần 3 (Giải chi tiết) 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
4 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Trí Vũ
Ngày cập nhật: 10/06/2019
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Trí Vũ
Phiên bản 1.0
Kích thước: 331.33 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử THPTQG Liễu Sơn Vĩnh Phúc 2019 lần 3 (Giải chi tiết) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRƯỜNG THPT

LIỄU SƠN VĨNH PHÚC

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 3

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 c; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400 g, lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy π2 = 10. Dao động của con lắc có chu kỳ là

A. 0,6s B. 0,2sC. 0,8sD. 0,4s

Câu 2: Một đoạn mạch xoay chiều gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện. Điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đoạn mạch là 150V; Cường độ dòng điện chạy trong đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 2A. Điện áp hiệu dụng chạy giữa hai bản tụ điệm là 90V. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là :

A. 200 V  B. 180 VC. 240 VD. 270 V

Câu 3: Mức cường độ âm do nguồn S gây ra tại điểm M là L, khi cho S tiến lại gần M một đoạn 62 m thì mức cường độ âm tăng thêm 7 dB. Khoảng cách từ S đến M là:

A. 210 m B. 112 m C. 209 mD. 42,9 m

Câu 4: Một nguồn điện 9V, điện trở trong 1ΩΩ được nối với mạch ngoài có hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua nguồn là 1A. Nếu 2 điện trở ở mạch ngoài mắc song song thì cường độ dòng điện qua nguồn là

A. 2,5 A B. 1/3 A C. 9/4 AD. 3 A

Câu 5: Cường độ dòng điện i = 5 cos100πt (A) có 

A. giá trị cực đại

B. chu kì 0,2 s

C. giá trị hiệu dụng

D. tần số 100 Hz

Câu 6: Nguồn sóng có phương trình u = 2cos(2πt +  π/ 4) (cm). Biết sóng lan truyền với bước sóng 0,4 m. Coi biên độ sóng không đổi. Phương trình dao động của sóng tại điểm nằm trên phương truyền sóng, cách nguồn sóng 10 cm là

A. u = 2cos(2πt +  π /2) (cm) B. u = 2cos(2πt - 3π/4) (cm)

C. u = 2cos(2πt + 3π/4) (cm) D. u = 2cos(2πt -  π/4) (cm)

Câu 7: Người ta dự định quấn một máy biến áp để tăng điện áp từ 3kV lên 6kV nên đã quấn cuộn sơ cấp có 1000 vòng và cuộn thứ cấp có 2000 vòng. Khi quấn xong thì đo được điện áp tăng từ 3kV lên 10kV, do đó phải kiểm tra lại máy biến áp và phát hiện thấy ở cuộn sơ cấp quấn ngược n vòng.Coi máy biến áp là lí tưởng và mạch thứ cấp để hở.Tính n?

A. 100 vòng B. 400 vòngC. 200 vòngD. 40 vòng

Câu 8: Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, khi cường độ âm tăng gấp 10 lần giá trị cường độ âm ban đầu thì mức cường độ âm

A. giảm đi 10 B B. giảm đi 10 dBC. tăng thêm 10 dBD. tăng thêm 10 B

Câu 9: Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 2200 vòng. Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220V - 50Hz, khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6V. Số vòng của cuộn thứ cấp là:

A. 30 vòng B. 60 vòngC. 42 vòngD. 85 vòng

Câu 10: Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là

A. 18 N B. 1,8 NC. 1800 ND. 0 N

Câu 11: Biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i = I0cos( ωt + φ ). Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đó là?

A.

B.

C.

D.

Câu 12: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 0,2 μ F. Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Chu kì dao động điện từ riêng trong mạch là

A. 6,28.10-4 s B. 12,57.10-5 sC. 6,28.10-5 sD. 12,57.10-4 s

Câu 13: Một mạch điện gồm một pin 9 V, điện trở mạch ngoài 4 Ω, cường độ dòng điện trong toàn mạch là 2 (A). Điện trở trong của nguồn là

A. 4,5 Ω  B. 0,5 Ω  C. 1 Ω  D. 2 Ω 

Câu 14: Cho hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt là

. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là?

A. 2cmB.

cmC. 8cmD.

cm

Câu 15: Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu tăng điện áp hiệu dụng ở nơi truyền tải lên 20 lần thì công suất hao phí trên đường dây

A. giảm 400 lần B. giảm 20 lầnC. tăng 20 lầnD. tăng 400 lần

Câu 16: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 1 kg và một lò xo nhẹ độ cứng 100 N/m. Đặt  con lắc trên mặt phẳng nằm nghiêng góc α = 600 so với mặt phẳng nằm ngang. Từ vị trí cân bằng kéo vật đến vị trí cách vị trí cân bằng 5cm, rồi thả nhẹ không tốc độ đầu. Do có ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng nên sau 10 dao động vật dừng lại. Lấy g = 10 m/s2. Hệ số ma sát μ  giữa vật và mặt phẳng nghiêng là

A.  μ =1,25.10−2  B.  μ =2,5.10−2  C.  μ =1,5.10−2  D.  μ =3.10−2 

Câu 17: Cho mạch điện mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R = 100ΩΩ, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch có tần số 50 Hz. Khi thay đổi C thì thấy có hai giá trị C1 và 3C1 đều cho cùng một công suất và có các dòng điện vuông pha với nhau. Lấy π2 = 10. Độ tự cảm L của cuộn cảm thuần có giá trị

A. 1 /π H B. 2 /π H C. 3/ π H D. 1/2π H

Câu 18: Tại một điểm M nằm trong môi trường truyền âm có mức cường độ âm là LM = 80 dB. Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0 = 10-10 W/m2. Cường độ âm tại M có độ lớn là

A. 1 W/m2 B. 0,01 W/m2C. 0,1 W/m2D. 10 W/m2

Câu 19: Vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 3m/s và gia tốc cực đại bằng 30 π 30 π (m/s2). Thời điểm ban đầu vật có vận tốc 1,5 m/s và thế năng đang tăng. Hỏi vào thời điểm nào sau đây vật có gia tốc bằng 15 π 15 π (m/s2)?

A. 0,20 s B. 0,05 sC. 0,10 sD. 0,15 s

Câu 20: Phương trình vận tốc của một vật dao động điều hoà là v = 120 cos20t (cm/s), với t đo bằng giây. Vào thời điểm t = T/6 (T là chu kì dao động), vật có li độ là

A. 3 cm B. – 3 cmC.

D.

Câu 21: Trong một trường đàn hồi có một sóng cơ có tần số f = 50 (Hz), vận tốc truyền sóng là v = 175 (cm/s). Hai điểm M và N trên phương truyền sóng dao động ngược pha với nhau, giữa chúng có hai điểm khác cũng dao động ngược pha với M. Khoảng cách MN là:

A. d = 8,75 cm B. d = 10,5 cmC. d = 7,5 cm D. d = 12,25 cm 

Câu 22: Một con lắc đơn có dây treo dài 1 m. Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc 600 rồi thả nhẹ. Bỏ qua ma sát, lấy g = 10 m/s2. Vận tốc của vật khi nó qua vị trí cân bằng có độ lớn bằng bao nhiêu ?

A. 10 m/s B. 3,16 cm/sC. 1,58 m/sD. 3,16 m/s

Câu 23: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 1 μ C1 μ C dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là

A. 1 mJ B. 1 JC. 1000 JD. 1 μ J

Câu 24: Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là

A. xác định chiều dài con lắc B. xác định gia tốc trọng trường

C. xác định chu kì dao động D. khảo sát dao động điềuhòa của một vật

Câu 25: Pha ban đầu của vật dao động điều hòa phụ thuộc vào

A. gốc thời gian và chiều dương của hệ tọa độ B. đặc tính của hệ dao động

C. kích thích ban đầuD. biên độ của vật dao động

Câu 26: Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động của vật được lặp lại như cũ được gọi là

A. chu kì dao động B. chu kì riêng của dao động

C. tần số dao độngD. tần số riêng của dao động

Câu 27: Trên mặt nước tại hai điểm S1, S2 người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với phương trình ua= 6cos40 πt và ub= 8cos40πt (ua và ub tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Trên đoạn thẳng S1 S2, điểm dao động với biên độ 1cm và cách trung điểm của đoạn S1 S2 một đoạn gần nhất là

A. 0,75 cm B. 1 cmC. 0,5 cmD. 0, 25 cm 

Câu 28: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

A. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng B. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng 

C. mà không chịu ngoại lực tác dụngD. với tần số bằng tần số dao động riêng

Câu 29: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với năng lượng dao dộng là 1 J và lực đàn hồi cực đại là 10N. I là đầu cố dịnh của lò xo, khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần liên tiếp điểm I chịu tác dụng của lực kéo

là 0,1s. Quãng đường dài nhất mà vật đi được trong 0.4 s là

A. 60 cm B. 64 cmC. 115 cmD. 84 cm 

Câu 30: Hai con lắc đơn giống hệt nhau, các quả cầu dao động có kích thước nhỏ làm bằng chất có khối lượng riêng D = 8450 kg/m3. Dùng các con lắc nói trên để điều khiển đồng hồ quả lắc. Đồng hồ thứ nhất đặt trong không khí và đồng hồ thứ hai đặt trong chân không. Biết khối lượng riêng của không khí là D0 = 1,3 kg/m3. Các điều kiện khác giống hệt nhau khi hoạt động. Nếu đồng hồ trong chân không chạy đúng thì đồng hồ đặt trong không khí chạy nhanh hay chậm bao nhiêu sau một ngày đêm?

A. nhanh 10,34 s B. chậm 10,34 sC. Nhanh 6,65 sD. chậm 6,65 s

Câu 31: Một sóng âm có tần số 200 Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1500 m/s. Bước sóng của sóng này trong nước là

A. 3,0 m B. 75,0 m C. 7,5 m D. 30,5 m

Câu 32: Sóng truyền theo phương ngang trên một sợi dây dài với tần số 10 Hz. Điểm M trên dây tại một thời điểm đang ở vị trí cao nhất và tại thời điểm đó điểm N cách M 5 cm đang đi qua vị trí có li độ bằng nửa biên độ và đi lên. Coi biên độ sóng không đổi khi  truyền. Biết khoảng cách MN nhỏ hơn bước sóng của sóng trên dây. Chọn đáp án đúng cho tốc độ truyền sóng và chiều truyền sóng

A. 60 cm/s, truyền từ N đến M B. 3 m/s, truyền từ N đến M

C. 60 cm/s, truyền từ M đến ND. 30 cm/s, truyền từ M đến N

Câu 33: Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cos ωt (V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh. Dòng điện nhanh pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch khi?

A.

B.

C.

D.

Câu 34: Một nguồn phát sóng dao động điều hòa tạo ra sóng tròn đồng tâm O truyền trên mặt nước với bước sóng l. Hai điểm M và N thuộc mặt nước, nằm trên hai phương truyền sóng mà các phần tử nước đang dao động. Biết OM = 8 λ , ON = 12λ và OM vuông góc với ON. Trên đoạn MN, số điểm mà phần tử nước dao động ngược pha với dao động của nguồn O là

A. 5 B. 4C. 6D. 7

Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều

(V) hai đầu đoạn mạch R, L, C không phân nhánh có điện trở R = 110 V. Khi hệ số công suất của mạch lớn nhất thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

A. 172,7 W B. 440 WC. 115 WD. 460 W

Câu 36: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 10 m/s B. 20 m/sC. 60 m/sD. 600 m/s

Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi tần số là 60Hz thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1. Khi tần số là 120Hz thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0,707. Khi tần số là 90 Hz thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng

A. 0,486 B. 0,781C. 0,872D. 0,625

Câu 38: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là điểm bụng gần A nhất với AB = 18 cm, M là một điểm trên dây cách B một khoảng 12 cm. Biết rằng trong một chu kỳ sóng, khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phần tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của phần tử M là 0,1s. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 3,2 m/s B. 5,6 m/sC. 4,8 m/sD. 2,4 m/s

Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều có tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L (L thay đổi được). Khi L = L0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại và bằng ULmaxULmax. Khi L = L1 hoặc L = L2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị như nhau và bằng UL. Biết rằng UL/ULmax = k. Tổng hệ số công suất của mạch AB khi L = L1 và L = L2 là  n.k. Hệ số công suất của mạch AB khi  L = L0 có giá trị bằng ?

A.

B.

C.

D. n

Câu 40: Đoạn mạch xoay chiều AB chứa ba linh kiện R,L,C. Đoạn mạch AM chứa L, MN chứa R và NB chứa C; R = 50Ω;

. Khi

thì uMB = 60V. Giá trị tức thời uAB có giá trị cực đại là

A. 100 V B.

C. 150VD.

TRƯỜNG THPT

LIỄU SƠN VĨNH PHÚC

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 3

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 c; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 1: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400 g, lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy π2 = 10. Dao động của con lắc có chu kỳ là

A. 0,6s B. 0,2sC. 0,8sD. 0,4s

Câu 1: Chọn đáp án D

Lời giải:

+

Chọn đáp án D

Câu 2: Một đoạn mạch xoay chiều gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện. Điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đoạn mạch là 150V; Cường độ dòng điện chạy trong đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 2A. Điện áp hiệu dụng chạy giữa hai bản tụ điệm là 90V. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là :

A. 200 V  B. 180 VC. 240 VD. 270 V

Câu 2: Chọn đáp án C

Lời giải:

+

Chọn đáp án C

Câu 3: Mức cường độ âm do nguồn S gây ra tại điểm M là L, khi cho S tiến lại gần M một đoạn 62 m thì mức cường độ âm tăng thêm 7 dB. Khoảng cách từ S đến M là:

A. 210 m B. 112 m C. 209 mD. 42,9 m

Câu 4: Một nguồn điện 9V, điện trở trong 1ΩΩ được nối với mạch ngoài có hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua nguồn là 1A. Nếu 2 điện trở ở mạch ngoài mắc song song thì cường độ dòng điện qua nguồn là

A. 2,5 A B. 1/3 A C. 9/4 AD. 3 A

Câu 4: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Trường hợp hai điện trở mắc nối tiếp:

+ Nếu hai điện trở mắc song song:

Chọn đáp án D

Câu 5: Cường độ dòng điện i = 5 cos100πt (A) có 

A. giá trị cực đại

B. chu kì 0,2 s

C. giá trị hiệu dụng

D. tần số 100 Hz

Câu 5: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Cường độ dòng điện có: Giá trị cực đại 5 A, chu kì 0,02s, giá trị hiệu dụng

, tần số 50 Hz

→ Đáp án là C: Giá trị hiệu dụng

Chọn đáp án C

Câu 6: Nguồn sóng có phương trình u = 2cos(2πt +  π/ 4) (cm). Biết sóng lan truyền với bước sóng 0,4 m. Coi biên độ sóng không đổi. Phương trình dao động của sóng tại điểm nằm trên phương truyền sóng, cách nguồn sóng 10 cm là

A. u = 2cos(2πt +  π /2) (cm) B. u = 2cos(2πt - 3π/4) (cm)

C. u = 2cos(2πt + 3π/4) (cm) D. u = 2cos(2πt -  π/4) (cm)

Câu 6: Chọn đáp án D

Lời giải:

+

Chọn đáp án D

Câu 7: Người ta dự định quấn một máy biến áp để tăng điện áp từ 3kV lên 6kV nên đã quấn cuộn sơ cấp có 1000 vòng và cuộn thứ cấp có 2000 vòng. Khi quấn xong thì đo được điện áp tăng từ 3kV lên 10kV, do đó phải kiểm tra lại máy biến áp và phát hiện thấy ở cuộn sơ cấp quấn ngược n vòng.Coi máy biến áp là lí tưởng và mạch thứ cấp để hở.Tính n?

A. 100 vòng B. 400 vòngC. 200 vòngD. 40 vòng

Câu 7: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Nếu một cuộn dây nào đó có n vòng dây quấn ngược thì từ trường của n vòng này ngược với từ trường của phần còn lại nên nó có tác dụng khử bớt từ trường của n vòng dây còn lại, tức là cuộn dây này bị mất đi 2n vòng:

(vòng)

Chọn đáp án C

Câu 8: Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, khi cường độ âm tăng gấp 10 lần giá trị cường độ âm ban đầu thì mức cường độ âm

A. giảm đi 10 B B. giảm đi 10 dBC. tăng thêm 10 dBD. tăng thêm 10 B

Câu 8: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Ta có:

+ Do đó, mức cường độ âm tăng 10dB

Chọn đáp án C

Câu 9: Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 2200 vòng. Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220V - 50Hz, khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6V. Số vòng của cuộn thứ cấp là:

A. 30 vòng B. 60 vòngC. 42 vòngD. 85 vòng

Câu 9: Chọn đáp án B

Lời giải:

+

(vòng)

Chọn đáp án B

Câu 10: Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là

A. 18 N B. 1,8 NC. 1800 ND. 0 N

Câu 10: Chọn đáp án A

Lời giải:

+

Chọn đáp án A

Câu 11: Biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i = I0cos( ωt + φ ). Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đó là?

A.

B.

C.

D.

Câu 11: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là

. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đó là

Chọn đáp án A

Câu 12: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 0,2 μ F. Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Chu kì dao động điện từ riêng trong mạch là

A. 6,28.10-4 s B. 12,57.10-5 sC. 6,28.10-5 sD. 12,57.10-4 s

Câu 12: Chọn đáp án B

Lời giải:

+

Chọn đáp án B

Câu 13: Một mạch điện gồm một pin 9 V, điện trở mạch ngoài 4 Ω, cường độ dòng điện trong toàn mạch là 2 (A). Điện trở trong của nguồn là

A. 4,5 Ω  B. 0,5 Ω  C. 1 Ω  D. 2 Ω 

Câu 13: Chọn đáp án B

Lời giải:

+

Chọn đáp án B

Câu 14: Cho hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt là

. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là?

A. 2cmB.

cmC. 8cmD.

cm

Câu 14: Chọn đáp án D

Lời giải:

+

Chọn đáp án D

Câu 15: Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu tăng điện áp hiệu dụng ở nơi truyền tải lên 20 lần thì công suất hao phí trên đường dây

A. giảm 400 lần B. giảm 20 lầnC. tăng 20 lầnD. tăng 400 lần

Câu 15: Chọn đáp án A

Lời giải:

+

+ Khi tăng điện áp hiệu dụng ở nơi truyền tải lên 20 lần thì công suất hao phí giảm

lần

Chọn đáp án A

Câu 16: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 1 kg và một lò xo nhẹ độ cứng 100 N/m. Đặt  con lắc trên mặt phẳng nằm nghiêng góc α = 600 so với mặt phẳng nằm ngang. Từ vị trí cân bằng kéo vật đến vị trí cách vị trí cân bằng 5cm, rồi thả nhẹ không tốc độ đầu. Do có ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng nên sau 10 dao động vật dừng lại. Lấy g = 10 m/s2. Hệ số ma sát μ  giữa vật và mặt phẳng nghiêng là

A.  μ =1,25.10−2  B.  μ =2,5.10−2  C.  μ =1,5.10−2  D.  μ =3.10−2 

Câu 16: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Ta có:

Chọn đáp án B

Câu 17: Cho mạch điện mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R = 100ΩΩ, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch có tần số 50 Hz. Khi thay đổi C thì thấy có hai giá trị C1 và 3C1 đều cho cùng một công suất và có các dòng điện vuông pha với nhau. Lấy π2 = 10. Độ tự cảm L của cuộn cảm thuần có giá trị

A. 1 /π H B. 2 /π H C. 3/ π H D. 1/2π H

Câu 17: Chọn đáp án B

Lời giải:

+

+ Ta có:

nên

+ Và ta có các dòng điện vuông pha với nhau nên:

Chọn đáp án B

Câu 18: Tại một điểm M nằm trong môi trường truyền âm có mức cường độ âm là LM = 80 dB. Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0 = 10-10 W/m2. Cường độ âm tại M có độ lớn là

A. 1 W/m2 B. 0,01 W/m2C. 0,1 W/m2D. 10 W/m2

Câu 18: Chọn đáp án B

Lời giải:

+

Chọn đáp án B

Câu 19: Vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 3m/s và gia tốc cực đại bằng 30 π 30 π (m/s2). Thời điểm ban đầu vật có vận tốc 1,5 m/s và thế năng đang tăng. Hỏi vào thời điểm nào sau đây vật có gia tốc bằng 15 π 15 π (m/s2)?

A. 0,20 s B. 0,05 sC. 0,10 sD. 0,15 s

Câu 19: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Ta có:

+ Tại thời điểm ban đầu: v = 1,5 (m/s) =

+ Mặt khác thế năng đang tăng

đang tăng theo chiều dương

+ Do đó tại t = 0, x = và vật chuyển động theo chiều dương 

+ Vật có gia tốc bằng

hoặc

→ Thời điểm 0,15s thỏa mãn

Chọn đáp án D

Câu 20: Phương trình vận tốc của một vật dao động điều hoà là v = 120 cos20t (cm/s), với t đo bằng giây. Vào thời điểm t = T/6 (T là chu kì dao động), vật có li độ là

A. 3 cm B. – 3 cmC.

D.

Câu 20: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Ta có:

+ Vào thời điểm

vật có li độ

Chọn đáp án C

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 40: Đoạn mạch xoay chiều AB chứa ba linh kiện R,L,C. Đoạn mạch AM chứa L, MN chứa R và NB chứa C; R = 50Ω;

. Khi

thì uMB = 60V. Giá trị tức thời uAB có giá trị cực đại là

A. 100 V B.

C. 150VD.

Câu 40: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Dùng phương pháp véc tơ buộc (chung gốc)

Ta có:

→ uAN sớm pha hơn uMB góc

Chọn đáp án B

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* TRẮC NGHIỆM CON LẮC LÒ XO
Ngày 19/09/2019
* MẠCH RLC NÔI TIẾP
Ngày 19/09/2019
* FULL TRẮC NGHIỆM SÓNG ÂM
Ngày 19/09/2019
* TỔNG HỢP CÔNG THỨC VẬT LÝ 12 LTĐH
Ngày 18/09/2019
* FULL TOÀN BỘ TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II VẬT LÝ 11
Ngày 17/09/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* 8 Vấn Đề Cốt Lỏi Giao Thoa Sóng Cơ 2019 - Giải Chi Tiết
Ngày 25/09/2018
* Template viết luận văn bằng LaTeX
Ngày 22/09/2016
* Các Dạng Toán Cốt Lỏi - ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM - VẬT LÝ 10. Chuẩn cấu trúc năm 2019
Ngày 25/09/2018
* 15 Vấn Đề Cốt Lỏi - Dao Động Cơ 2019 - Giải Chi Tiết
Ngày 27/09/2018
* 250 bài dao động cơ hay và khó
Ngày 27/09/2013
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (112)