Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Tô Hoàng 2019 lần 22

Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Tô Hoàng 2019 lần 22

* Trần Trí Vũ - 300 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Tô Hoàng 2019 lần 22 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Tô Hoàng 2019 lần 22 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Tô Hoàng 2019 lần 22 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
1 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Trí Vũ
Ngày cập nhật: 07/06/2019
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Trí Vũ
Phiên bản 1.0
Kích thước: 348.96 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Tô Hoàng 2019 lần 22 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRUNG TÂM LUYỆN THI

TÔ HOÀNG HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 22

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Độ lớn gia tốc cực đại của dao động điều hòa có biên độ A và tần số góc ω là

A. ωAB. ωA C. ω2AD. (ωA)2.

Câu 2: Một vật dao động điều hòa, trong mỗi chu kì dao động vật đi qua vị trí cân bằng

A. một lần.B. ba lần.C. bốn lần.D. hai lần.

Câu 3: Đối với sóng co học, vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào

A. tần số sóng.B. buớc sóng và bản chất môi truờng.

C. chu kì, buớc sóng.D. bản chất môi truờng truyền sóng.

Câu 4: Một sóng co truyền theo trục Ox với phuong trình u = acos(4πt − 0,02πx) (u và x tính bằng cm, t tính bằng giây). Chu kì của sóng này bằng

A. 0,5 s.B. 2 s. C. 2π s. D. 4π s.

Câu 5: Đặt điện áp xoay chiều có tần số f vào hai đầu một tụ điện có điện dung C. Dung kháng của tụ tính theo công thức

A.

B.

C.

D.

Câu 6: Trong một máy phát điện xoay chiều một pha, rôto là nam châm có p cặp cực (p cực bắc và p cực nam) quay với tốc độ n (vòng/s). Tần số của suất điện động do máy phát này tạo ra bằng

A. np.B. 60np.C.

D. 2np.

Câu 7: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch biến điệu có tác dụng là gì?

A. Biến đổi tín hiệu âm thanh thành tín hiệu điện.B. Trộn sóng âm tần với sóng cao tần.

C. Biến đổi tín hiệu điện thành tín hiệu âm thanh.D. Tăng biên độ của tín hiệu.

Câu 8: Quang phổ liên tục của một vật

A. không phụ thuộc vào cả bản chất và nhiệt độ của vật phát sáng.

B. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của vật phát sáng

C. chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng.

D. chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật phát sáng.

Câu 9: Trong chân không, các bức xạ đuợc sắp xếp theo thứ tự buớc sóng giảm dần là

A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Ronghen, tia tử ngoại.

B. tia Ronghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại

C. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Ronghen.

D. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Ronghen.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về luỡng tính sóng hạt của ánh sáng?

A. Hiện tuợng giao thoa thể hiện ánh sáng có tính chất sóng.

B. Sóng điện từ có buớc sóng càng ngắn càng thể hiện rõ tính chất sóng

C. Hiện tuợng quang điện ngoài thể hiện ánh sáng có tính chất hạt.

D. Các sóng điện từ có buớc sóng càng dài càng thể hiện rõ tính chất sóng. 

Câu 11: Hạt nhân

và hạt nhân

có cùng

A. số nơtron.B. số proton.C. số nuclôn.D. điện tích.

Câu 12: Cho 4 tia phóng xạ: tia α, tia β+, tia β− và tia γ đi vào một miền có điện trường đều theo phưong vuông góc với đường sức điện. Tia không bị lệch khỏi phưong truyền ban đầu là

A. tia α. B. tia β+.C. tia β−.D. tia γ.

Câu 13: Xét électron chuyển động quanh hạt nhân của một nguyên tử. Độ lớn cường độ điện trường của hạt nhân tại vị trí của các électron nằm cách hạt nhân r0, 2r0 và 3r0 lần lượt là E1, E2 và E3. Chọn đáp án đúng.

A. E1 = 2E2 = E3.B. 3E1 = 2E2 =E3.C. E1 < E2 < E3.D. E1 > E2 > E3.

Câu 14: Một ống dây với độ tự cảm L = 0,2 H có dòng điện với cường độ i = 2 A đi qua. Thời gian ngắt dòng điện là t = 0,1 s. Độ lớn suất đện động tự cảm xuất hiện trong ống dây là

A. 4 V.B. 0,4 V.C. 0,2 V.D. 0,1 V.

Câu 15: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phưong trình x = 10sin(4πt + π/2) (cm) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kỳ bằng

A. 0,50 s.B. 1,50 s.C. 0,25 s.D. 1,00 s.

Câu 16: Một sợi dây căng ngang hai đầu cố định. Khi dây dao động với tần số 50 Hz thì trên dây có sóng dừng ổn định với 10 bụng sóng. Để sóng dừng trên dây chỉ có 5 bụng sóng thì dây phải dao động với tần số bằng

A. 100 Hz.B. 50 Hz.C. 75 Hz.D. 25 Hz.

Câu 17: Điện áp xoay chiều giữa hai đầu một thiết bị lệch pha 60° so với cường độ dòng điện chạy qua thiết bị đó. Hệ số công suất của thiết bị lúc này là

A. 0,87.B. 0,71.C. 0,50.D. 1,00.

Câu 18: Một máy biến áp lí tưởng, từ thông xuyên qua mỗi vòng dây của cuộn so cấp có biểu thức

(mWb). Cuộn thứ cấp của máy biến áp có 1000 vòng dây, suất điện động xuất hiện ở cuộn thứ cấp của máy biến áp có giá trị là

A. 100πcos(100πt – π/2) (V)B. 100πcos(100πt) (V)

C. 200πcos(100πt – π/2) (V)D. 200πcos(100πt) (V)

Câu 19: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện tích ở một bản tụ điện trong mạch dao động LC lí tưởng có dạng như hình vẽ. Phưong trình dao động của điện tích ở bản tụ điện này là

A.

B.

C.

D.

Câu 20: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Hai khe được chiếu sáng bằng bức xạ có bước sóng 0,6 µm. Trên màn thu được hình ảnh giao thoa. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm một khoảng 5,4 mm có

A. vân sáng bậc 3.B. vân tối bậc 3.C. vân sáng bậc 4.D. vân tối bậc 4.

Câu 21: Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng là 0,60 µm. Năng lượng của phôtôn ánh sáng này bằng

A. 4,07 eV.B. 5,14 eV.C. 3,34 eV.D. 2,07 eV.

Câu 22: Xét nguyên tử Hidrô theo mẫu nguyên tử B0. Khi electron chuyển từ quỹ đạo N sang quỹ đạo L thì lực hút giữa electron và hạt nhân

A. tăng 16 lần.B. giảm 16 lần.C. giảm 4 lần.D. tăng 4 lần. 

Câu 23: Cho khối lượng của hạt nhân

là 106,8783u; của nơtron là l,0087u; của prôton là l,0073u. Độ hụt khối của hạt nhân

là ?

A. 0,9686 u.B. 0,6868 u.C. 0,9868u.D. 0,6986 u.

Câu 24: Cho thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm. Vật sáng AB là một đoạn thẳng đặt vuông góc trục chính của thấu kính, cách thấu kính 30cm. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là

A. −15 cm.B. 15 cm.C. 20 cm.D. −20 cm.

Câu 25: Một học sinh dùng đồng hồ bấm dây để đo chu kì dao động điều hòa T của một con lắc đơn bằng cách đo thời gian mỗi dao động. Ba lần đo cho kết quả thời giancủa mỗi dao động lần lượt bằng 2,01s; 2,12 s; 1,99 s. Thang chia nhỏ nhất của đồng hồ là 0,01 s. Kết quả của phép đo chu kì được biểu diễn bằng

A. T = (6,12 ± 0,05) s.B. T = (6,12 ± 0,06) s.C. T = (2,04 ± 0,05) s.D. T = (2,04 ± 0,06) s.

Câu 26: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết R1 = R2 = 4Ω, R3 = 6Ω, R4 = 3 Ω và R5 = 10 Ω. Điện áp UAB = 48 V. Chọn đáp án đúng.

A. Điện trở tuông đưong của đoạn mạch AB là 15Ω

B. Cường độ dòng điện đi qua R1 là 3 A

C. Cường độ dòng điện đi qua R2 là 2 A

D. Cường độ dòng điện đi qua R5 là 1 A

Câu 27: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phưong, cùng tần số có phưong trình lần lượt là x1 = acos(20t + π/6) cm và x2 = 3cos(20t + 5π/6) cm. Biết rằng vận tốc cực đại của vật bằng 140 cm/s. Biên độ a có giá trị là

A. 6 cm.B. 8 cm.C. 4 cm.D. 10 cm.

Câu 28: Một tia sáng Mặt Trời từ không khí được chiếu lên bề mặt phẳngcủa một tấm thủy tinh trong suốt với góc tới i = 60°. Biết chiết suấtcủa thủy tinh đối với ánh sáng Mặt Trời biến thiên từ 1,414 đến 1,732. Góc hợp bởi giữa tia khúc xạ đỏ và tia khúc xạ tím trong thủy tinh là

A. 4,26°.B. 10,76°.C. 7,76°.D. 9,12°.

Câu 29: Một ống Cu−lít−gio có điện áp giữa hai đầu ống là 10 kv với dòng điện trong ống là 1mA. Coi rằng chỉ có 99% số e đập vào đối catốt chuyển nhiệt năng đốt nóng đối catot. Cho khối lượng của đối catốt là 100 g và nhiệt dung riêng là 120 J/kgđộ. Sau một phút hoạt động thì đối catốt nóng thêm bao nhiêu độ?

A. 4,6°CB. 4,95°C C. 46°CD. 49,5°C

Câu 30: Một chất phóng xạ β+, cho biết tại thời điểm t1, tỉ số giữa hạt con và hạt mẹ là 7, tại thời điểm t2 = t1 + 26,7 ngày, tỉ số đó là 63. Chu kì bán rã của chất phóng xạ này là

A. 16 ngày.B. 12 ngày.C. 8,9 ngày.D. 10,1 ngày.

Câu 31: Giao thoa sóng với hai nguồn kết hợp cùng pha đặt tại A và B cách nhau 50 cm với bước sóng 7,5 cm. Điểm C nằm trên đường trung trực AB sao cho AC = AB. Gọi M là điểm trên đoạn BC và có biên độ cực đại. Khoảng cách ngắn nhất từ M đến B là

A. 3,4 cm.B. 2,3 cm.C. 4,5 cm.D. 1,2 cm.

Câu 32: Một tụ điện có điện dung C tích điện Q0. Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm Li hoặc với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L2 thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là 20 mA hoặc 10mA. Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3 = (9L1 + 4L2) thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là

A. 9 mA B. 4 mAC. 10 mAD. 5 mA 

Câu 33: Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là 81 cm và 64 cm được treo ở trần một căn phòng, với g = 10 m/s2. Khi các vật nhỏ của hai con lắc đang ở vị trí cân bằng, đồng thời truyền cho chúng các vận tốc cùng hướng sao cho hai con lắc dao động điều hòa với cùng biên độ góc, trong hai mặt phẳng song song với nhau. Gọi At là khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc truyền vận tốc đến lúc hai dây treo song song nhau. Giá trị At gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 0,45 s.B. 8,12 s.C. 2,36 s.D. 7,20 s.

Câu 34: Cho cơ hệ như hình vẽ. Vật m có khối lượng 200 g được đặt trên tấm ván M đủ dài có khối lượng 100 g. Ván nằm trên mặt phẳng ngang nhẵn và được nối với giá bằng một lò xo có độ cứng

bằng 10 N/m. Hệ số ma sát giữa m và M là µ = 0,4. Ban đầu hệ đứng yên, lò xo không biến dạng. Kéo m bằng một lực theo phương ngang để nó chạy đều với tốc độ u = 50 cm/s. Đến khi M tạm dừng lần đầu thì nó đã đi được quãng đường là bao nhiêu? Lấy g = 10 m/s2.

A. 10 cm.B. 8 cm.C.13 cm.D. 16 cm.

Câu 35: Một vận động viên xe đạp đạp trên đường thẳng từ A đến B với tốc độ không đổi. Nguồn âm điểm đặt tại o sao cho góc AOB = 150° . Khi vận động viên bắt đầu xuất phát tại A, nguồn âm bắt đầu phát và khi vận động viên đến B mất thời gian 4 phút, nguồn âm bắt đầu tắt. Mức cường độ âm tại A là 60 dB và tại B là 54dB. Nếu vận động viên chỉ nghe được âm có mức cường độ không nhỏ hơn 66 dB thì thời gian vận động viên nghe được âm khi di chuyển từ A đến B là

A. 1 phút.B. 2 phút.C. 3 phút.D. 2,5 phút.

Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điện dung C của tụ có thể thay đổi được. Khi C = C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 40V3 V và trễ pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch một góc φ1. Khi C = C2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 40V3 V và trễ pha hơn so với điện áp hai đầu đoạn mạch một góc φ2 = φ1 + π/3. Khi C = C3 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện đạt cực đại và công suất bằng 50 % công suất cực đại của mạch. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch có giá trị

A. 80

VB. 40 V.C. 40

V.D. 80 V.

Câu 37: Một học sinh làm thí nghiệm để đo điện dung của tụ điện. Học sinh này mắc nối tiếp biến trở R với tụ điện C thành mạch điện AB. Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều

(V) rồi tiến hành thay đổi biến trở thì thu được kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị như hình vẽ, với UC là điện áp hai đầu tụ điện. Giá trị của điện dung C là

A. 168 pF.B. 170 pF.

C. 106 pF.D. 110 pF.

Câu 38: Một trạm hạ áp cung cấp điện cho một xưởng sản xuất để thắp sáng các đèn dây tóc cùng loại có hiệu điện thế định mức 220 V mắc song song. Nếu dung 500 bóng thì tất cả đều sáng bình thường. Nếu dùng 2500 bóng thì công suất hao phí tăng lên 9 lần. Coi dòng điện luôn cùng pha với điện áp, hiệu điện thế nơi trạm phát cung cấp luôn không đổi. Hiệu suất truyền tải điện lúc đầu có giá trị gần nhất là

A. 90%.B. 85%.C. 60%.D. 95%.

Câu 39: Trong thí nghiệm Y−âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng X biến thiên liên tục trong khoảng 400 nm đến 760 nm (400 nm < λ < 760 nm). Trên màn quan sát, tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và 2 bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2) cho vân tối. Giá trị nhỏ nhất của λ2 là

A. 667 nm.B. 608 nm.C. 507 nm.D. 560 nm. 

Câu 40: Hạt nơtron có động năng 2 (MeV) bắn vào hạt nhân

đứng yên, gây ra phản ứng hạt nhân tạo thành một hạt a và một hạt T. Các hạt α và T bay theo các hướng hợp với hướng tới của hạt natron những góc tưang ứng bằng 15° và 30°. Bỏ qua bức xạ γ. Cho tỷ số giữa các khối lượng hạt nhân bằng tỷ số giữa các số khối của chúng. Phản ứng này

A. thu năng lượng 2,34 MeV.B. tỏa năng lượng 1,66 MeV.

C. tỏa năng lượng 2,34 MeV.D. thu năng lượng 1,66 MeV.

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

1.C

2.D

3.D

4.A

5.C

6.A

7.B

8.D

9.C

10.B

11.C

12.D

13.D

14.A

15.C

16.D

17.C

18.C

19.B

20.A

21.D

22.A

23.C

24.B

25.C

26.C

27.B

28.C

29.D

30.C

31.A

32.B

33.A

34.C

35.A

36.C

37.C

38.B

39.B

40.C

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Ngày 15/09/2019
* Bài Giảng Power Point Vật Lý 11
Ngày 15/09/2019
* FULL TOÀN BỘ TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I VẬT LÝ 10
Ngày 15/09/2019
* FULL TOÀN BỘ TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I VẬT LÝ 11
Ngày 15/09/2019
* ĐỀ KHẢO SÁT ĐẦU NĂM VẬT LÍ 12
Ngày 14/09/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* 8 Vấn Đề Cốt Lỏi Giao Thoa Sóng Cơ 2019 - Giải Chi Tiết
Ngày 16/09/2018
* Tài liệu LTĐH môn Vật lý năm 2015 Toàn tập (Trần Quốc Lâm BMT)
Ngày 17/09/2014
* Các Dạng Toán Cốt Lỏi Cực Trị Liên Quan Đến Cộng Hưởng 2019. Giải Chi Tiết.
Ngày 16/09/2018
* 8 dạng bài tập cốt lõi của sóng đơn. Kèm đáp án
Ngày 17/09/2017
* Bài tập Giao Thoa Sóng. Phân loại theo Tốt Nghiệp và Đại Học
Ngày 16/09/2018
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (97)