Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử THPTQG Chuyên Lương Văn Tụy Ninh Bình 2019 lần 2 (Giải chi tiết)

Đề thi thử THPTQG Chuyên Lương Văn Tụy Ninh Bình 2019 lần 2 (Giải chi tiết)

* Trần Trí Vũ - 1,165 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử THPTQG Chuyên Lương Văn Tụy Ninh Bình 2019 lần 2 (Giải chi tiết) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử THPTQG Chuyên Lương Văn Tụy Ninh Bình 2019 lần 2 (Giải chi tiết) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Đề thi thử THPTQG Chuyên Lương Văn Tụy Ninh Bình 2019 lần 2 (Giải chi tiết) 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
6 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Trí Vũ
Ngày cập nhật: 04/06/2019
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Trí Vũ
Phiên bản 1.0
Kích thước: 711.30 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử THPTQG Chuyên Lương Văn Tụy Ninh Bình 2019 lần 2 (Giải chi tiết) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

LƯƠNG VĂN TỤY NINH BÌNH

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 2

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 005

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cosωt (cm). Quãng đường vật đi được trong 2 chu kỳ dao động là

A. 8cm        B. 16cm        C. 32cm        D. 4cm        

Câu 2: Biểu thức của định luật Cu lông về độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong chân không là:

A.

B.

C.

D.

Câu 3: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 50N/m, vật nặng khối lượng m dao động điều hòa. Cứ sau 0,05s thì vật nặng của con lắc lại cách vị trí cân bằng một khoảng như cũ và vị trí này có tốc độ khác 0. Lấy π2 = 10. Giá trị của m là

A. 250gB. 100gC. 25gD. 50g

Câu 4: Tại nơi có g = 9,8m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m, đang dao động điều hòa với biên độ góc 0,08rad. Ở vị trí có li độ góc 0,05rad vật nhỏ của con lắc có tốc độ

A. 19,7cm/sB. 19,5cm/sC. 0,195cm/sD. 0,197cm/s

Câu 5: Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần không đổi, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên đoạn mạch      

A. giảm 4 lầnB. tăng 2 lầnC. tăng 4 lần            D. giảm 2 lần

Câu 6: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1 = 4cos(10t + π/3) cm và x2 = 3cos(10t – π/6) (cm). Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là

A. 40cm/sB. 50cm/sC. 10cm/sD. 70cm/s

Câu 7: Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi điều hòa

A. ngược pha so với li độB. sớm pha π/2 so với li độ

C. chậm pha π/2 so với li độ           D. cùng pha so với li độ.

Câu 8: Chọn câu trả lời đúng. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng

A. góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tớiB. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

C. khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.D. góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới

Câu 9: Một chất điểm dao động với phương trình x = 4cosωt (cm). Dao động của chất điểm có biên độ

A. 16cmB. 8cmC. 32cmD. 4cm

Câu 10: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100N/m khối lượng con lắc m, dao động với biên độ 10cm. khi vật qua vị trí có li độ 6cm thì động năng của con lắc là

A. 0,5JB. 0,32JC. 0,36JD. 0,72J

Câu 11: Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí có dòng điện với cường độ I chạy qua. Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây dẫn một đoạn r được tính bởi công thức

A. B = 2.10-7rλB. B = 2.107rλC. B = 2.107I/r        D. B = 2.10-7I/r

Câu 12: Một con lắc lò xo có k = 40N/m và m =100g. Dao động riêng của con lắc này có tần số góc là

A. 0,1π rad/s            B. 400 rad/sC. 20 rad/sD. 0,2π rad/s

Câu 13: Một vật nhỏ khối lượng 1kg dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu thức F = - 0,8cos(4t) N. Dao động của vật có biên độ

A. 5cmB. 4cmC. 10cmD. 8cm

Câu 14: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m thực hiện dao động điều hòa. Chu kỳ dao động của con lắc là:

A.

B.

C.

D.

Câu 15: Đặt điện áp u = 200cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 100Ω, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch là

A.

B.

C.

D.

A

Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm này là:

A.

B.

C.

D.

Câu 17: Đặt điện áp

vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với một biến trở R. Ứng với hai giá trị R1= 20Ω và R2 = 80Ω của biến trở thì công suất tiêu thụ trong đoạn mạch đều bằng 400W. Giá trị của U là:

A.

B.

C.

D.

Câu 18: Trên một sợi dây có sóng dừng bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là

A.  λ/2        B. λ/4        C. 2λD. λ

Câu 19: Đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần ZL và tụ điện ZC mắc nối tiếp. Tổng trở của đoạn mạch là:

A.

B.

C.

D.

Câu 20: Đặt điện áp có

vào hai đầu một đoạn mạch điện gồm điện trở có R = 100Ω, tụ điện có điện dung

và cuộn cảm có độ tự cảm L = 1/π (H). Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 21: Đặt điện áp u = U0cos(ωt + π/3) (V) vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i = I0cosωt (A). Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 0,5B. 1C. 0,71D. 0

Câu 22: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 5cos(8πt – 0,04πx) (u và x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 3s, ở điểm có x = 25cm, phần tử sóng có li độ là

A. 5cmB. 2,5cmC. -2,5cmD. -5cm

Câu 23: Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động dựa trên hiện tượng

A. cảm ứng điện từB. điện – phát quangC. cộng hưởng điệnD. quang điện ngoài

Câu 24: Xét đểm M ở trong môi trường đàn hồi có sóng âm truyền qua. Mức cường độ âm tại M là L (dB). Nếu cường độ âm tại điểm M tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm tại điểm đó bằng

A. L + 20 (dB)        B. L + 100 (dB)C. 100L (dB)D. 20L (dB)

Câu 25: Đặt điện áp

vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 20Ω, cuộn cảm có độ tự cảm 0,8/π (H) và tụ điện có điện dung 10-3/(6π) F. Khi điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở bằng

thì điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 26: Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = acos20πt (cm) với t tính bằng giây. Trong khoảng thời gian 1s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng?

A. 30B. 40C. 10D. 20

Câu 27: Cường độ dòng điện

có giá trị hiệu dụng là

A.

B.

C.

D.

Câu 28: Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây 1 pha với hiệu suất truyền tải là 90%. Coi hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây và không vượt quá 20%, hệ số công suất của mạch bằng 1. Nếu công suất sử dụng điện của khu dân cư này tăng 20% và giữ nguyên điện áp ở nơi phát thì hiệu suất truyền tải điện năng trên chính đường dây đó bằng

A. 87,5%B. 85,7%     C. 87,7%     D. 78,7%

Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?

A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

B. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

C. Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.

D. Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang

Câu 30: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách từ cực đại giao thoa đến cực tiểu giao thoa kế tiếp là 2cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là

A. 1cmB. 4cmC. 8cmD. 2cm

Câu 31: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Sóng âm không truyền được trong chân khôngB. Siêu âm có tần số lớn hơn 20000Hz

C. Hạ âm có tần số nhỏ hơn 60HzD. Đơn vị của mức cường độ âm là W/m2

Câu 32: Một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử dây dao động với cùng biên độ 5mm là 80cm, còn khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử dây dao động cùng pha với cùng biên độ 5mm là 65cm. Tỉ số giữa tốc độ cực đại của một phần tử dây tại bụng sóng và tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 0,41B. 0,12C. 0,21D. 0,14

Câu 33: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1m/s và chu kỳ 0,5s. Sóng cơ này có bước sóng là

A. 100cmB. 50cmC. 25cmD. 150cm

Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch X mắc nối tiếp chứa hai trong ba phần tử: điện trở thuần (R), cuộn cảm thuần (L) và tụ điện (C). Biết rằng điện áp giữa hai đầu đoạn mạch X luôn sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch một góc nhỏ hơn π/2. Đoạn mạch X chứa

A. L và C với ZL > ZC        B. R và LC. L và C với ZL < ZC         D. R và C

Câu 35: Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t0, một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên. Hai phần tử dây tại M và Q dao động lệch pha nhau

A. π/4B. 2π

C. π/3D. π

Câu 36: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn A, B cách nhau 20cm dao động cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 50Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5m/s. Xét trên đường thẳng xy vuông góc với AB, cách trung trực của AB là 7cm; điểm dao động cực đại trên xy gần A nhất, cách A bằng

A. 14,46cmB. 10,64cmC. 5,67cmD. 8,75cm

Câu 37: Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở trong không đáng kể. Nối hai cực của máy phát với một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần. Khi rô to của máy quay đều với tốc độ 3n vòng/s thì dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng 3A và hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0,5. Nếu rô to quay đều với tôc độ góc n vòng/s thì cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch bằng:

A.

B.

C.

D.

Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt + φ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ C mắc nối tiếp. Đồ thị biểu diễn điện áp hai đầu điện trở lúc đầu là uR, sau khi nối tắt tụ C là uR’ như hình vẽ. Hệ số công suất của mạch sau khi nối tắt tụ C là:

A.

B.

C.

D.

Câu 39: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100N/m, đầu trên được treo vào một điểm cố định đầu dưới gắn vật nhỏ A có khối lượng 400g, vật A được nối với vật nhỏ B khối lượng 200g bằng một sợi dây mềm, mảnh, không dãn, khối lượng không đáng kể, hệ đang dao động điều hòa thì bất ngờ vật B bị tuột khỏi dây nối. Vận tốc lớn nhất vật A đạt được sau khi vật B bị tuột khỏi dây nối là?

A.

B.

C.

D.

Câu 40: Cho hệ cơ học như hình bên. Vật m = 100g có thể chuyển động tịnh tiến trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục Ox có hệ số ma sát µ thay đổi như đồ thị (µ = 0 khi x ≤ 0; µ = 0,5 khi x > 0) O là vị trí cân bằng của vật, lò xo có k = 50N/m. Ban đầu giữ m đứng yên ở vị trí lò xo giãn 6cm. Lấy g = 10m/s2. Thả nhẹ cho m chuyển động. Tính từ lúc thả đến khi lò xo có chiều dài nhỏ nhất lần đầu thì tốc độ trung bình của m là

A. 71,2cm/sB. 78,3cm/s

C. 81,9cmD. 85,4cm/s

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

LƯƠNG VĂN TỤY NINH BÌNH

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 2

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 005

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cosωt (cm). Quãng đường vật đi được trong 2 chu kỳ dao động là

A. 8cm        B. 16cm        C. 32cm        D. 4cm        

Câu 1. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Quãng đường vật đi được trong 1 chu kỳ dao động luôn là 4A

+ Vậy trong 2 chu kỳ dao động vật đi được quãng đường là 8A = 32cm

Chọn đáp án C

Câu 2: Biểu thức của định luật Cu lông về độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong chân không là:

A.

B.

C.

D.

Câu 2. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Biểu thức của định luật Cu lông về độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong chân không

là:

Chọn đáp án D

Câu 3: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 50N/m, vật nặng khối lượng m dao động điều hòa. Cứ sau 0,05s thì vật nặng của con lắc lại cách vị trí cân bằng một khoảng như cũ và vị trí này có tốc độ khác 0. Lấy π2 = 10. Giá trị của m là

A. 250gB. 100gC. 25gD. 50g

Câu 3. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Cứ sau thời gian t vật cách VTCB một đoạn không đổi thì t = T/4 hoặc t = T/2

+ Vì vị trí đó có tốc độ khác 0 nên t = T/4 = 0,05s → T = 0,2s 

+ Chu kỳ trong dao động điều hòa: T =

Chọn đáp án D

Câu 4: Tại nơi có g = 9,8m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m, đang dao động điều hòa với biên độ góc 0,08rad. Ở vị trí có li độ góc 0,05rad vật nhỏ của con lắc có tốc độ

A. 19,7cm/sB. 19,5cm/sC. 0,195cm/sD. 0,197cm/s

Câu 4. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Vận tốc chuyển động của con lắc đơn:

Với α = 0,05rad; α0 = 0,08rad

Thay số ta được:

Chọn đáp án B

Câu 5: Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần không đổi, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên đoạn mạch      

A. giảm 4 lầnB. tăng 2 lầnC. tăng 4 lần            D. giảm 2 lần

Câu 5. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Công thức tính nhiệt lượng tỏa ra: Q = I2Rt

+ I giảm 2 lần, R không đổi, t không đổi nên Q giảm 4 lần

Chọn đáp án A

Câu 6: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1 = 4cos(10t + π/3) cm và x2 = 3cos(10t – π/6) (cm). Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là

A. 40cm/sB. 50cm/sC. 10cm/sD. 70cm/s

Câu 6. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Ta cos:

có: ꞷ = 10t

+ Tốc độ khi vật dao động qua VTCB là ꞷA = 50cm/s

Chọn đáp án B

Câu 7: Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi điều hòa

A. ngược pha so với li độB. sớm pha π/2 so với li độ

C. chậm pha π/2 so với li độ           D. cùng pha so với li độ.

Câu 7. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Gia tốc trong dao động điều hòa biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ.

Chọn đáp án A

Câu 8: Chọn câu trả lời đúng. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng

A. góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tớiB. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

C. khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.D. góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới

Câu 8. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Định luật khúc xạ ánh sáng: sini = nsinr, nên khi góc tới i tăng thì góc khúc xạ r tăng.

Chọn đáp án C

Câu 9: Một chất điểm dao động với phương trình x = 4cosωt (cm). Dao động của chất điểm có biên độ

A. 16cmB. 8cmC. 32cmD. 4cm

Câu 9. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Biên độ dao động A = 4cm

Chọn đáp án D

Câu 10: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100N/m khối lượng con lắc m, dao động với biên độ 10cm. khi vật qua vị trí có li độ 6cm thì động năng của con lắc là

A. 0,5JB. 0,32JC. 0,36JD. 0,72J

Câu 10. Chọn đáp án B

Lời giải:

Chọn đáp án B

Câu 11: Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí có dòng điện với cường độ I chạy qua. Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây dẫn một đoạn r được tính bởi công thức

A. B = 2.10-7rλB. B = 2.107rλC. B = 2.107I/r        D. B = 2.10-7I/r

Câu 11. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Cảm ứng từ do dòng điện thẳng gây ra tại điểm cách nó đoạn r có độ lớn: B = 2.10-7I/r

Chọn đáp án D

Câu 12: Một con lắc lò xo có k = 40N/m và m =100g. Dao động riêng của con lắc này có tần số góc là

A. 0,1π rad/s            B. 400 rad/sC. 20 rad/sD. 0,2π rad/s

Câu 12. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Tần số góc dao động riêng của con lắc lò xo:

Chọn đáp án C

Câu 13: Một vật nhỏ khối lượng 1kg dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu thức F = - 0,8cos(4t) N. Dao động của vật có biên độ

A. 5cmB. 4cmC. 10cmD. 8cm

Câu 13. Chọn đáp án A

Lời giải:

+

Chọn đáp án A

Câu 14: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m thực hiện dao động điều hòa. Chu kỳ dao động của con lắc là:

A.

B.

C.

D.

Câu 15: Đặt điện áp u = 200cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 100Ω, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch là

A.

B.

C.

D.

A

Câu 15. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Mạch xảy ra cộng hưởng:

+ Cường độ dòng điện hiệu dụng:

Chọn đáp án D

Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm này là:

A.

B.

C.

D.

Câu 16. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Cảm kháng

Chọn đáp án D

Câu 17: Đặt điện áp

vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với một biến trở R. Ứng với hai giá trị R1= 20Ω và R2 = 80Ω của biến trở thì công suất tiêu thụ trong đoạn mạch đều bằng 400W. Giá trị của U là:

A.

B.

C.

D.

Câu 17. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Công suất tiêu thụ:

+ Khi R1 = 20Ω và R2 = 80Ω thì công suất tiêu thụ không đổi bằng 400W

Chọn đáp án A

Câu 18: Trên một sợi dây có sóng dừng bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là

A.  λ/2        B. λ/4        C. 2λD. λ

Câu 18. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp trên sợi dây có sóng dừng là λ/2

Chọn đáp án A

Câu 19: Đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần ZL và tụ điện ZC mắc nối tiếp. Tổng trở của đoạn mạch là:

A.

B.

C.

D.

Câu 20: Đặt điện áp có

vào hai đầu một đoạn mạch điện gồm điện trở có R = 100Ω, tụ điện có điện dung

và cuộn cảm có độ tự cảm L = 1/π (H). Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 20. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Cảm kháng

+ Dung kháng

+

+ Cường độ dòng điện cực đại:

Độ lệch pha giữa u và i là

Biểu thức cường độ dòng điện:

Chọn đáp án B

Câu 21: Đặt điện áp u = U0cos(ωt + π/3) (V) vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i = I0cosωt (A). Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 0,5B. 1C. 0,71D. 0

Câu 21. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Ta có: φ

+ Hệ số công suất cosφ = 0,5

Chọn đáp án A

Câu 22: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 5cos(8πt – 0,04πx) (u và x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 3s, ở điểm có x = 25cm, phần tử sóng có li độ là

A. 5cmB. 2,5cmC. -2,5cmD. -5cm

Câu 22. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Li độ của phần tử sóng là:

Chọn đáp án D

Câu 23: Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động dựa trên hiện tượng

A. cảm ứng điện từB. điện – phát quangC. cộng hưởng điệnD. quang điện ngoài

Câu 23. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Máy phát điện xoay chiều 3 pha hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

Chọn đáp án A

Câu 24: Xét đểm M ở trong môi trường đàn hồi có sóng âm truyền qua. Mức cường độ âm tại M là L (dB). Nếu cường độ âm tại điểm M tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm tại điểm đó bằng

A. L + 20 (dB)        B. L + 100 (dB)C. 100L (dB)D. 20L (dB)

Câu 24. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Mức cường độ âm

→ Khi tăng I lên 100 lần:

Chọn đáp án A

Câu 25: Đặt điện áp

vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 20Ω, cuộn cảm có độ tự cảm 0,8/π (H) và tụ điện có điện dung 10-3/(6π) F. Khi điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở bằng

thì điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 25. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Cảm kháng

+ Dung kháng

+ Tổng trở mạch RLC là

;

+ Độ lệch pha giữa u và i là

→ Biểu thức dòng điện trong mạch: i = 11cos(100πt - π/4)

+ Do

nên khi

+ Ta có:

Chọn đáp án D

Câu 26: Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = acos20πt (cm) với t tính bằng giây. Trong khoảng thời gian 1s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng?

A. 30B. 40C. 10D. 20

Câu 26. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Chu kỳ sóng:

+ Trong t = 1s = 10T sóng truyền đi được quãng đường 10 bước sóng

Chọn đáp án C

Câu 27: Cường độ dòng điện

có giá trị hiệu dụng là

A.

B.

C.

D.

Câu 27. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Cường độ dòng điện hiệu dụng:

Chọn đáp án B

Câu 28: Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây 1 pha với hiệu suất truyền tải là 90%. Coi hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây và không vượt quá 20%, hệ số công suất của mạch bằng 1. Nếu công suất sử dụng điện của khu dân cư này tăng 20% và giữ nguyên điện áp ở nơi phát thì hiệu suất truyền tải điện năng trên chính đường dây đó bằng

A. 87,5%B. 85,7%     C. 87,7%     D. 78,7%

Câu 28. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Ban đầu hiệu suất truyền tải là 90%

Khi công suất sử dụng của khu dân cư tăng 20%

+ Ta có:

+ Hiệu suất truyền tải: H = 12,3% hoặc H = 87,8%

+ Do hao phí trên đường dây tải không vượt quá 20% nên hiệu suất phải lớn hơn 80% vậy H = 87,8%

Chọn đáp án C

Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?

A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

B. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

C. Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.

D. Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang

Câu 29. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

Chọn đáp án A

Câu 30: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách từ cực đại giao thoa đến cực tiểu giao thoa kế tiếp là 2cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là

A. 1cmB. 4cmC. 8cmD. 2cm

Câu 30. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Khoảng cách giữa cực đại và cực tiểu liên tiếp là λ/4 = 2cm → λ = 8cm

Chọn đáp án C

Câu 31: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Sóng âm không truyền được trong chân khôngB. Siêu âm có tần số lớn hơn 20000Hz

C. Hạ âm có tần số nhỏ hơn 60HzD. Đơn vị của mức cường độ âm là W/m2

Câu 31. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16Hz nên nói hạ âm có tần số nhỏ hơn 60Hz là sai.

Chọn đáp án C

Câu 32: Một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử dây dao động với cùng biên độ 5mm là 80cm, còn khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử dây dao động cùng pha với cùng biên độ 5mm là 65cm. Tỉ số giữa tốc độ cực đại của một phần tử dây tại bụng sóng và tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 0,41B. 0,12C. 0,21D. 0,14

Câu 32. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Điều kiện xảy ra sóng dừng trên dây có hai đầu cố định là:

+ Biên độ sóng tại điểm cách nút sóng gần nhất một đoạn x là:

+ Từ hình vẽ:

Trên dây có 6 bó sóng

+ Ta có:

+ Tỉ số giữa tốc độ cực đại của một phần tử dây tại bụng sóng và tốc độ truyền sóng trên dây là:

Chọn đáp án B

Câu 33: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1m/s và chu kỳ 0,5s. Sóng cơ này có bước sóng là

A. 100cmB. 50cmC. 25cmD. 150cm

Câu 33. Chọn đáp án B

Lời giải:

+

Chọn đáp án B

Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch X mắc nối tiếp chứa hai trong ba phần tử: điện trở thuần (R), cuộn cảm thuần (L) và tụ điện (C). Biết rằng điện áp giữa hai đầu đoạn mạch X luôn sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch một góc nhỏ hơn π/2. Đoạn mạch X chứa

A. L và C với ZL > ZC        B. R và LC. L và C với ZL < ZC         D. R và C

Câu 34. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Vì u sớm pha so với i nên mạch phải chứa L

+ Độ lệch pha khác 900 nên X chứa R Mạch X chứa R, L

Chọn đáp án B

Câu 35: Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t0, một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên. Hai phần tử dây tại M và Q dao động lệch pha nhau

A. π/4B. 2π

C. π/3D. π

Câu 35. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Gọi độ dài mỗi đoạn là a

+ Bước sóng λ = 6a

Khoảng cách giữa M và Q là 3a

Độ lệch pha giữa M và Q là

Chọn đáp án D

Câu 36: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn A, B cách nhau 20cm dao động cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 50Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5m/s. Xét trên đường thẳng xy vuông góc với AB, cách trung trực của AB là 7cm; điểm dao động cực đại trên xy gần A nhất, cách A bằng

A. 14,46cmB. 10,64cmC. 5,67cmD. 8,75cm

Câu 36. Chọn đáp án C

Lời giải:

+

Xét tỉ số IH/(0,5X) = 4,67 → điểm dao động cực đại gần A nhất trên xy phải thuộc cực đại có k = 4

Từ hình vẽ ta có:

Chọn đáp án C

Câu 37: Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở trong không đáng kể. Nối hai cực của máy phát với một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần. Khi rô to của máy quay đều với tốc độ 3n vòng/s thì dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng 3A và hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0,5. Nếu rô to quay đều với tôc độ góc n vòng/s thì cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch bằng:

A.

B.

C.

D.

Câu 37. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Khi roto quay với tốc độ 3n vòng/s thì:

+ Hệ số công suất

+ Khi tốc độ roto là n vòng/s

+ Ta có:

Chọn đáp án D

Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt + φ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ C mắc nối tiếp. Đồ thị biểu diễn điện áp hai đầu điện trở lúc đầu là uR, sau khi nối tắt tụ C là uR’ như hình vẽ. Hệ số công suất của mạch sau khi nối tắt tụ C là:

A.

B.

C.

D.

Câu 38. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Điện áp trên điện trở sau khi ngắt tụ và ban đầu vuông pha nhau

+ Vì uR luôn vuông pha với uLC nên đầu mút của vecto uR luôn nằm trên đường tròn nhận vec tơ u làm bán kính

Từ hình vẽ ta có UL = U1R

Chuẩn hóa

+ Hệ số công suất

Chọn đáp án C

Câu 39: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100N/m, đầu trên được treo vào một điểm cố định đầu dưới gắn vật nhỏ A có khối lượng 400g, vật A được nối với vật nhỏ B khối lượng 200g bằng một sợi dây mềm, mảnh, không dãn, khối lượng không đáng kể, hệ đang dao động điều hòa thì bất ngờ vật B bị tuột khỏi dây nối. Vận tốc lớn nhất vật A đạt được sau khi vật B bị tuột khỏi dây nối là?

A.

B.

C.

D.

Câu 39. Chọn đáp án

Lời giải:

+ Ban đầu hệ vật (A + B) dao động điều hòa quanh VTCB O lò xo dãn:

+ Tần số góc của dao động:

+ Giả sử khi hệ đang có vận tốc v thì vật B tuột khỏi dây nối.

+ Áp dung hệ thức độc lập:

+ Khi đó chỉ còn vật A dao động điếu hòa với VTCB mới O’ có:

+ Và tốc độ góc:

+ Và ngay lúc đó vật có li độ

+ Hệ thức độc lập:

Chọn đáp án

Câu 40: Cho hệ cơ học như hình bên. Vật m = 100g có thể chuyển động tịnh tiến trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục Ox có hệ số ma sát µ thay đổi như đồ thị (µ = 0 khi x ≤ 0; µ = 0,5 khi x > 0) O là vị trí cân bằng của vật, lò xo có k = 50N/m. Ban đầu giữ m đứng yên ở vị trí lò xo giãn 6cm. Lấy g = 10m/s2. Thả nhẹ cho m chuyển động. Tính từ lúc thả đến khi lò xo có chiều dài nhỏ nhất lần đầu thì tốc độ trung bình của m là

A. 71,2cm/sB. 78,3cm/s

C. 81,9cmD. 85,4cm/s

Câu 40. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Xét giai đoạn từ lúc thả vật đến khi vật đi qua VTCB lần đầu tiên:

+ Vì

+ Độ giảm biên độ:

+ Tốc độ trung bình khi vật đi đến bên kia:

Chọn đáp án D

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Full Đồ Thị Sóng Cơ 2019 - Chuẩn Kiến Thức Kỹ Năng
Ngày 23/09/2019
* Full Trắc Nghiệm Sóng Cơ 2019 - Chuẩn Kiến Thức Kỹ Năng
Ngày 23/09/2019
* Full Trắc Nghệm Dao Động Cơ 2019 - Chuẩn Kiến Thức Kỹ Năng
Ngày 23/09/2019
* FULL DẠNG CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 12. ĐÁP ÁN
Ngày 23/09/2019
* FULL DẠNG CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 11. ĐÁP ÁN
Ngày 23/09/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Vấn Đề Then Chốt - Viết Phương Trình u Và i 2019 - Điện Xoay Chiều - - Đáp án chi Tiết
Ngày 29/09/2018
* 8 Vấn Đề Cốt Lỏi Giao Thoa Sóng Cơ 2019 - Giải Chi Tiết
Ngày 25/09/2018
* Phân Dạng Chi Tiết - ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM - VẬT LÝ 10. Chuẩn cấu trúc năm 2019
Ngày 29/09/2018
* Các Dạng Toán Cốt Lỏi - ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM - VẬT LÝ 10. Chuẩn cấu trúc năm 2019
Ngày 25/09/2018
* 15 Vấn Đề Cốt Lỏi - Dao Động Cơ 2019 - Giải Chi Tiết
Ngày 27/09/2018
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (114)