Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > 60 phút ôn tập Lý thuyết vật Lý 12 với các câu hỏi tư duy - thông hiểu.

60 phút ôn tập Lý thuyết vật Lý 12 với các câu hỏi tư duy - thông hiểu.

* ĐOÀN VĂN DOANH - 349 lượt tải

Chuyên mục: Ôn tập tổng hợp vật lý 12

Để download tài liệu 60 phút ôn tập Lý thuyết vật Lý 12 với các câu hỏi tư duy - thông hiểu. các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu 60 phút ôn tập Lý thuyết vật Lý 12 với các câu hỏi tư duy - thông hiểu. , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
4 Đang tải...
Chia sẻ bởi: ĐOÀN VĂN DOANH
Ngày cập nhật: 04/06/2019
Tags: 60 phút ôn tập, Lý thuyết vật Lý 12
Ngày chia sẻ:
Tác giả ĐOÀN VĂN DOANH
Phiên bản 1.0
Kích thước: 75.81 Kb
Kiểu file: docx

1 Bình luận

  • ĐOÀN VĂN DOANH (03-06-2019)
    Các câu trắc nghiệm Lý thuyết tư duy, thông hiểu!
  • Tài liệu 60 phút ôn tập Lý thuyết vật Lý 12 với các câu hỏi tư duy - thông hiểu. là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRƯỜNG THPT NAM TRỰC

TỔ VẬT LÝ - CN

ĐỀ ÔN TẬP LÝ THUYẾT TỔNG HỢP

NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: Vật Lý - Lớp DOCVARIABLE <lop> \* MERGEFORMAT 12- Chương trình chuẩn

Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

02

Họ và tên:………………………………….Lớp:…………….............……..……

Con lắc lò xo gồm vật nặng 100g và lò xo nhẹ độ cứng 40(N/m). Tác dụng một ngoại lực điều hòa cưỡng bức biên độ F0 không đổi và thay đổi dần tần số ngoại lực từ f1=2 (Hz) đến tần số f2=5 (Hz) thì biên độ dao động cưỡng bức thay đổi như thế nào

A. Lúc đầu tăng sau đó giảm.B. Giảm.

C. Tăng. D. Lúc đầu giảm sau đó tăng.

Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp sớm pha /4 so với cường độ dòng điện. Phát biểu nào sau đây là đúng đối với đoạn mạch này?

A. Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của đoạn mạch.

B. Tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch.

C. Tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hưởng.

D. Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha /4 so với điện áp giữa hai bản tụ điện.

Trong hiện tượng quang – phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một phôtôn sẽ đưa đến

A. sự giải phóng một êlectron tự do.B. sự giải phóng một êlectron liên kết.

C. sự giải phóng một cặp electron và lỗ trống.D. sự phát ra một phôtôn khác.

Điểm chung giữa hiện tượng quang điện ngoài và hiện tượng quang điện trong là

A. tạo ra lỗ trống trong bán dẫn và kim loại.

B. giải phóng êlectron ra khỏi kim loại và bán dẫn.

C. có giới hạn quang điện. D. làm cho vật thiếu điện tích âm.

Suất điện động xoay chiều được tạo ra bằng cách

A. cho khung dây dẫn quay đều quanh một trục.

B. làm cho từ thông qua một khung dây dẫn biến thiên điều hòa.

C. cho khung dây dẫn chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều.

D. làm cho khung dây dẫn dao động điều hòa trong mặt phẳng nằm trong từ trường đều.

Một chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn là 0,62 m. Chiếu vào chất bán dẫn đó lần lượt các chùm bức xạ đơn sắc có tần số f1 = 4,5.1014 Hz, f2 = 5.1013 Hz, f3 = 6,5.1013 Hz, f4 = 6.1014 Hz thì hiện tượng quang dẫn sẽ xẩy ra với

A. chùm bức xạ có tần số f1.B. chùm bức xạ có tần số f2.

C. chùm bức xạ có tần số f3.D. chùm bức xạ có tần số f4.

Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần r, độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dungC. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với cường độ dòng điện, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau.

B. Trong mạch điện xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện.

C. Điện áp hiệu dụng trên hai đầu cuộn dây lớn hơn điện áp hiệu dụng trên hai đầu đoạn mạch.

D. Điện áp trên hai đầu đoạn mạch vuông pha với điện áp trên hai đầu cuộn dây.

Điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC biến thiên theo phương trình q = Qocos(ωt +π)C. Tại thời điểm t = T/4 kể từ lúc ban đầu thì

A. điện tích của tụ điện đạt cực đại.B. điện trường trong tụ điện đạt cực đại.

C. từ trường trong cuộn dây đạt cực đại.D. dòng điện qua cuộn dây bằng 0.

Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết điện trở của dây dẫn là không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Khi điện dung có giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Khi điện dung có giá trị C2 = 8C1 thì tần số dao động điện từ riêng trong mạch là

A. f2 = 4f1.B. f2 = f1/2√2.C. f2 =2√2f1.D. f2 = f1/√2.

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, sóng vô tuyến cực ngắn FM, ánh sáng đỏ, được sắp xếp theo thứ tự thể hiện tính chất hạt giảm dần là

A. tử ngoại, sóng FM, hồng ngoại, tia đỏ.B. hồng ngoại, tử ngoại, tia đỏ, sóng FM.

C. tử ngoại, tia đỏ, hồng ngoại, sóng FM.D. sóng FM, tử ngoại, hồng ngoại, tia đỏ.

Cho một con lắc lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m, dao động điều hòa với biên độ A Vào thời điểm động năng của con lắc bằng 3 lần thế năng của vật, độ lớn vận tốc của vật được tính bằng biểu thức

A. v =A

. B. v =A

. C. v =A

. D. v =A

.

Hai âm có cùng độ cao thì chúng có cùng

A. bước sóng.B. năng lượng.C. cường độ âm.D. tần số.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa sóng ánh sáng. Tại điểm M trên màn quan sát là vân tối thì hiệu đường đi của hai sóng ánh sáng từ hai nguồn S1, S2 tới điểm M bằng

A. số nguyên lần bước sóng.B. một bước sóng.

C. số bán nguyên lần bước sóng.D. số nguyên lần nửa bước sóng.

Chiết suất của môi trường trong suốt đối với các bức xạ điện từ

A. tăng dần từ màu đỏ đến màu tím.

B. có bước sóng khác nhau đi qua có cùng một giá trị.

C. đối với tia hồng ngoại lớn hơn chiết suất của nó đối với tia tử ngoại.

D. giảm dần từ màu đỏ đến màu tím.

Khi một chất điểm dao động điều hòa, lực tổng hợp tác dụng lên vật theo phương dao động có

A. độ lớn cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng và độ lớn cực tiểu khi vật dừng lại ở hai biên.

B. chiều luôn ngược chiều chuyển động của vật khi vật chuyển động từ biên về vị trí cân bằng.

C. chiều luôn cùng chiều chuyển động của vật khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra biên.

D. chiều luôn hướng về vị trí cân bằng và độ lớn tỉ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng.

Nhận xét nào sau đây là sai về máy phát điện xoay chiều ba pha?

A. Hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

B. Tần số của dòng điện ba pha bằng tần số quay của Rôto.

C. Biến đổi các dạng năng lượng khác thành điện năng.

D. Phần cảm là Stato và phần ứng là Rôto.

Phát biểu nào sau đây đối với dòng điện xoay chiều ba pha là không đúng?

A. Ba suất điện động xoay chiều lệch pha nhau 1200.

B. Ba dòng điện xoay chiều luôn lệch pha nhau 1200.

C. Ba dòng điện cùng tần số.D. Ba suất điện động cùng tần số.

Người ta cần truyền tải một công P trên đường dây có chiều dài l, đường kính dây dẫn là d với điện áp truyền tải là U. Khi người ta tăng điện áp truyền tải lên 4 lần và đường kính dây dẫn lên 2,5 lần thì hao phí giảm

A. 10 lần.B. 100 lần.C. 40 lần.D. 25 lần.

Trong đoạn mạch RLC, mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?

A. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm.B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm.

C. Tổng trở của đoạn mạch giảm.D. Hiêu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm.

Sắp xếp nào sau đây đúng theo trình tự giảm dần của chu kì sóng

A. Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, ánh sáng tím.

B. Sóng vô tuyến, ánh sáng vàng, ánh sáng tím, tia tử ngoại.

C. Sóng vô tuyến, ánh sáng đỏ, tia hồng ngoại, tia gamma.

D. Tia hồng ngoại, ánh sáng đỏ, tia tử ngoại, tia X.

Chiết suất của nước đối với tia đỏ là nđ, tia tím là nt. Chiếu tia sáng tới gồm cả hai ánh sáng đỏ và tím từ nước ra không khí với góc tới i sao cho

. Tia ló là:

A. tia đỏ.B. tia tím.C. cả tia tím và tia đỏ.D. không có tia nào ló ra.

Chọn phát biểu sai về tia hồng ngoại?

A. Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra.

B. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,76

.

C. Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất.

D. Tác dụng nhiệt là tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại.

Điều nào sau đây là sai khi nói về photon?

A. Mỗi photon có năng lượng xác định.B. Photon không bị lệch trong điện trường và từ trường.

C. Khi đi trong không khí thì photon mất dần năng lượng.

D. Khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì photon thay đổi tốc độ.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

A. biên độ và năng lượng.B. biên độ và tốc độ.

C. li độ và tốc độ.D. biên độ và gia tốc.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn sóng A và B cùng tần số nhưng ngược pha, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?

A. bằng hai lần bước sóng.B. bằng một bước sóng.

C. bằng một nửa bước sóng.D. bằng một phần tư bước sóng.

Một vật dao động điều hoà, chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Gọi Wt1 là thế năng khi vật ở vị trí có li độ x=A/2; gọi Wt2 là thế năng khi vật có vận tốc là v=ωA/2. Liên hệ giữa Wt1 và Wt2 là

A. Wt1 = Wt2.B. Wt1 =3Wt2.C. Wt2=3Wt1.D. Wt2 =4Wt1.

Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m gắn vào lò xo có độ cứng k đặt nằm ngang dao động điều hoà, mốc thế năng ở vị trí cân bằng, khi thế năng bằng 1/3 động năng thì lực đàn hồi tác dụng lên vật có độ lớn bằng

A. một nửa lực đàn hồi cực đại.B. 1/3 lực đàn hồi cực đại.

C. 1/4 lực đàn hồi cực đại. D. 2/3 lực đàn hồi cực đại.

Tốc độ truyền sóng là tốc độ

A. chuyển động của các phần tử vật chất.B. dao động của nguồn sóng.

C. truyền pha dao động.D. dao động của các phần tử vật chất.

Mạch dao động dùng để chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C0 và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Máy này thu được sóng điện từ có bước sóng 20m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 60m, phải mắc song song với tụ điện C0

của mạch dao động một tụ điện có điện dung

A. C = 2C0.B. C = C0.C. C = 8C0.D. C = 4C0.

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp và 2L>C.R2. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R1 nối tiếp với tụ điện C, đoạn mạch MB gồm cuộn cảm thuần L nối tiếp với điện trở thuần R2. Biết rằng R1 = R2 =

. Khi f = f1 hoặc f = f2 thì đoạn mạch AB có cùng hệ số công suất cosφ. Khi f = f0 thì điện áp hai đầu cuộn cảm đạt cực đại. Biểu thức tính cosφ là

A. cosφ = f02(f1+f2).B. cosφ = f0f1+f2.C. cosφ = 2f0f1+f2. QUOTE .D. cosφ = 2f0f1+f2. QUOTE .

.Một mạch LC đang dao động tự do, người ta đo được điện tích cực đại trên 2 bản tụ điện là q0 và dòng điện cực đại trong mạch là I0. Nếu dùng mạch này làm mạch chọn sóng cho máy thu thanh, thì bước sóng mà nó bắt được tính bằng công thức:

A. λ = 2c

.B. λ = 2cq0/I0.C. λ = 2cI0/q0.D. λ = 2cq0I0.

trong một mạch dao động LC, điện tích trên một bản tụ biến thiên theo phương trình

thì

A. Tại các thời điểm T/4 và 3T/4, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, có chiều như nhau.

B. Tại các thời điểm T/4 và 3T/4, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, có chiều ngược nhau.

C. Tại các thời điểm T/2 và T, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, có chiều như nhau.

D. Tại các thời điểm T/2 và T, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, có chiều ngược nhau.

Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC là do hiện tượng

A. từ trễ.B. cộng hưởng điện.C. tự cảm.D. từ hóa.

Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.

B. Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.

C. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.

D. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.

Pin quang điện là nguồn điện, trong đó

A. hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

B. quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

C. cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

D. nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

Một chất điểm dao động điều hòa. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì

A. gia tốc và vận tốc không đổi chiều.B. gia tốc đổi chiều, vận tốc không đổi chiều.

C. gia tốc và vận tốc đổi chiều.D. vận tốc đổi chiều và li độ tăng.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian.

B. Biên độ của dao động duy trì không phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kì.

C. Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo nên dao động.

D. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

Khi một vật dao động điều hòa thì đại lượng không phụ thuộc vào trạng thái kích thích ban đầu là

A. pha ban đầu.B. tần số dao động.C. biên độ dao động.D. tốc độ cực đại.

Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch, P là công suất tiêu thụ của mạch; uLvà uR lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu điện trở. Quan hệ nào sau đây không đúng?

A. u cùng pha với i.B. u trể pha so với uL góc π/2.

C. P =u2/R.D. u = uR.

Mạch dao động điện từ LC lý tưởng, khi đang dao động. Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Điện tích của tụ điện cực đại thì dòng điện qua cuộn dây bằng không.

B. Điện áp của tụ điện cực đại thì điện áp hai đầu cuộn dây bằng không.

C. Dòng điện qua cuộn dây cực đại thì điện áp của tụ điện bằng không.

D. Điện áp của tụ điện cực đại thì điện áp hai đầu cuộn dây cực đại.

Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?

A. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động khi sóng truyền qua.

B. Chu kì của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động khi sóng truyền qua.

C. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động khi sóng truyền qua.

D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.

Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm cho phép phân biệt được hai âm

A. có cùng biên độ được phát ra ở cùng một nhạc cụ tại hai thời điểm khác nhau.

B. có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.

C. có cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.

D. có cùng độ to phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.

Ánh sáng phát ra từ nguồn nào sau đây sẽ cho quang phổ vạch phát xạ?

A. Ánh sáng của Mặt Trời thu được trên Trái Đất.

B. Ánh sáng từ đèn dây tóc nóng sáng.

C. Ánh sáng từ chiếc nhẫn nung đỏ.D. Ánh sáng từ bút thử điện.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về sóng dừng

A. Sóng có các nút và bụng xen kẽ nhau, các nút cách nhau những khoảng cách đều đặn.

B. Có các phần tử môi trường nằm đối xứng ở hai bên một nút dao động ngược pha nhau.

C. Các điểm nằm giữa hai nút liên tiếp dao động cùng pha nhau.

D. Hình ảnh sóng dừng lặp lại sau mỗi nửa chu kì sóng.

Trong máy phát điện xoay chiều một pha với tần số không đổi, để giảm tốc độ quay của rô to người ta

A. giảm số cuộn dây và tăng số cặp cực từ.B. tăng số cuộn dây và giảm số cặp cực từ.

C. tăng số cuộn dây và tăng số cặp cực từ.D. giảm số cuộn dây và giảm số cặp cực từ.

Chọn phát biểu sai khi nói về sóng vô tuyến?

A. Sóng dài thường dùng trong thông tin dưới nước.

B. Sóng ngắn có thể dùng trong thông tin vũ trụ vì truyền đi rất xa.

C. Sóng trung có thể truyền xa trên mặt đất vào ban đêm.

D. Sóng cực ngắn phải cần các trạm trung chuyển trên mặt đất hay vệ tinh để có thể truyền đi xa trên mặt đất.

Một vật bị nung nóng không thể phát ra loại bức xạ nào sau đây:

A. Ánh sáng nhìn thấy.B. Tia hồng ngoại.C. Tia tử ngoại.D. Tia gamma.

Trong mạch dao động LC, cường độ điện trường

giữa hai bản tụ và cảm ứng từ

trong lòng ống dây biến thiên điều hòa

A. cùng pha.B. vuông pha.C. cùng biên độ.D. ngược pha.

Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện. Nếu tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số khác của mạch thì kết luận nào sau đây không đúng?

A. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm.B. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở giảm.

C. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện tăng.D. Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm.

Tại hai điểm P và Q trong không khí có hai nguồn sóng âm cùng tần số f, cùng biên độ A, độ lệch pha là π. Sóng âm truyền từ hai nguồn âm đó với bước sóng λ đến điểm N nằm ngoài đường thẳng PQ, có hiệu khoảng cách đến P,Q là k λ ( với k = 1,2,3…). Coi môi trường không hấp thụ âm. Khi đó, tại điểm N

A. hai sóng giao thoa nhau ứng với biên độ cực tiểu là AN = 0.

B. hai sóng giao thoa nhau ứng với biên độ cực đại là AN = 2A.

C. hai sóng giao thoa nhau ứng với biên độ là AN = A

.

D. hai sóng không giao thoa nhau nhưng có biên độ sóng là AN ≠ 0.

Trong động cơ không đồng bộ ba pha, cảm ứng từ do mỗi cuộn dây gây ra tại tâm O của stato có giá trị cực đại B0 và tần số góc ω. Cảm ứng từ tổng hợp

do 3 cuộn dây gây ra tại O

A. có độ lớn bằng 1,5Bo và

quay quanh O với tốc độ góc ω0 = ω.

B. có độ lớn bằng 3B0 và

quay quanh O với tốc độ góc ω0 < ω.

C. có độ lớn bằng 1,5Bo và

quay quanh O với tốc độ góc ω0 < ω.

D. có độ lớn bằng 2B0 /3 và

quay quanh O với tốc độ góc ω0 = ω.

Kết luận nào sau đây về tụ điện trong mạch điện xoay chiều không đúng?

A. Dung kháng của tụ tỉ lệ thuận với chu kì của dòng điện.

B. Dung kháng của tụ càng nhỏ thì dòng electron tự do đi qua tụ càng dễ.

C. Tụ điện có tác dụng làm cản trở dòng điện xoay chiều.

D. Dung kháng của tụ tỉ lệ nghịch với điện dung của nó.

Một sóng cơ có chu kì T, bước sóng λ truyền trên một dây đàn hồi rất dài. Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Thời gian pha dao động truyền trên dây quãng đường bằng λ là T.

B. Mọi điểm trên dây dao động quanh vị trí cân bằng cùng chu kì T.

C. Hai điểm trên dây dao động vuông pha cách nhau là (2k +1)λ/4 ( với k = 0,1,2,3…).

D. Hai điểm trên dây dao động ngược pha cách nhau là λ /2.

Một con lắc đơn dao động điều hòa tại một nơi trên mặt đất. Nếu tăng chiều dài dây treo con lắc lên gấp 4 lần đồng thời giảm khối lượng vật nặng con lắc một nửa thì so với trước, chu kì dao động của con lắc sẽ

A. tăng gấp đôi.B. tăng √2 lần.C. không thay đổi.D. giảm một nửa.

Trong mạch dao động LC lí tưởng, nếu cường độ dòng điện trong mạch là i = I0cosωt (A) thì điện tích trên một bản tụ là

A. q = ωI0cos(ωt - π/2) (C).B. q =

cosωt (C).

C. q = ωI0cos(ωt + π/2) (C).D. q =

cos(ωt - π/2) (C).

Một mạch dao động lí tưởng LC đang có dao động điện từ tự do với I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Điện áp cực đại giữa hai đầu tụ điện có biểu thức là

A. U0 = I0

.B. U0 = I0

.C. U0 = I0

.D. U0 = I0/

.

Khi nói về một vật dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây sai?

A. Gia tốc của vật biến thiên điều hoà theo thời gian.

B. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

C. Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hoà theo thời gian.

D. Thế năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha, suất điện động cực đại trong mỗi cuộn dây của phần ứng là E0. Tại thời điểm suất điện động tức thời ở cuộn 1 bằng 0 và đang tăng thì suất điện động tức thời trong cuộn 2 và cuộn 3 tương ứng là

A. -E0√3/2; E0/2.B. E0√3/2; - E0√3/2.C. E0√3/2; - E0/2.D. -E0/2; E0/2.

Đặt một điện áp u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần. Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch. Hệ thức nào sau đây sai?

A.

.B.

.C.

.D.

.

Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, biết điện trở R không đổi. Khi trong đoạn mạch có cộng hưởng điện thì phát biểu nào sau đây sai?

A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất.

B. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau.

C. Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở nhỏ hơn điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch.

D. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu điện trở.

Phát biểu nào sau đây sai về các dao động cơ?

A. Một vật dao động điều hoà với tần số góc ω thì gia tốc của vật biến đổi theo thời gian theo phương trình: a = -ω2Acos(ωt + φ).

B. Một vật dao động duy trì thì có chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ.

C. Một vật dao động tự do thì tác dụng lên vật chỉ có nội lực.

D. Con lắc lò xo dao động cưỡng bức thì tần số dao động luôn bằng:

.

Kết luận nào không đúng với sóng âm?

A. Tốc độ truyền âm trong môi trường tỉ lệ với tần số âm.

B. Âm nghe được có cùng bản chất với siêu âm và hạ âm.

C. Âm sắc, độ cao, độ to là những đặc trưng sinh lý của âm.

D. Sóng âm là các sóng cơ truyền trong các môi trường rắn, lỏng, khí.

Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến điện không có bộ phận nào dưới đây?

A. Mạch khuyếch đại âm tần.B. Mạch tách sóng.

C. Mạch biến điệu.D. Mạch chọn sóng.

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

A. với cùng biên độ.B. cùng pha nhau.C. ngược pha nhau.D. với cùng tần số.

Phát biểu nào sau đây đúng về động cơ không đồng bộ ba pha?

A. Cảm ứng từ tổng hợp tại tâm stato của động cơ biến thiên diều hoà với tần số bằng tần số của dòng điện ba pha đưa vào động cơ.

B. Rôto của động cơ quay cùng chiều từ trường quay với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường quay trong động cơ.

C. Rôto của động cơ quay cùng chiều và cùng tốc độ góc của từ trường quay trong động cơ.

D. Công suất tiêu thụ điện của động cơ bằng công suất tiêu thụ điện của mỗi cuộn dây ở stato.

Nguyên tắc hoạt động của máy thu sóng điện từ dựa trên hiện tượng

A. phản xạ và khúc xạ sóng điện từ trên ăng ten.B. cảm ứng điện từ.

C. cộng hưởng điện.D. điện trường biến thiên sinh ra từ trường và ngược lại.

Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn kết hợp cùng pha, cùng tần số có biên độ a và 2a dao động vuông góc với mặt thoáng chất lỏng. Nếu cho rằng sóng truyền đi với biên độ không đổi thì tại một điểm cách hai nguồn những khoảng d1 = 12,75 và d2 = 7,25 sẽ có biên độ dao động a0 bằng bao nhiêu?

A. a0 =a. B. a0 = 2a. C. a

a0

3a. D. a0 = 3a.

Lực tương tác Cu-lông giữa êlectron và hạt nhân của nguyên tử hiđrô khi nguyên tử này ở quỹ đạo dừng L là F. Khi nguyên tử này chuyển lên quỹ đạo N thì lực tương tác giữa êlectron và hạt nhân là

A. F/4.B. F/2.C. F/16.D. F/12.

Con lắc đơn (vật nặng khối lượng m, dây treo dài 1 m) dao động dao động dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cos(2ft + /2) (N). lấy g = 2 = 10 m/s2. Nếu tần số f của ngoại lực thay đổi từ 1 Hz đến 2 Hz thì biên độ dao động của con lắc

A. luôn giảm.B. luôn tăng.C. tăng rồi giảm.D. không đổi.

Một mạch dao động gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện phẳng có điện môi bằng thủy tinh. Nếu rút tấm thủy tinh ra khỏi hai bản tụ thì chu kì dao động điện từ trong mạch sẽ:

A. Tăng.B. không đổi.C. Giảm.D. Không xác định được.

Sự phân biệt các sóng âm thanh, sóng siêu âm và sóng hạ âm dựa trên

A. ứng dụng của mỗi sóng.B. bản chất vật lí của chúng khác nhau.

C. khả năng cảm thụ sóng cơ học cuả tai người.D. bước sóng và biên độ dao động cuả chúng.

Chọn ý sai. Tia laze được ứng dụng trong

A. Phẫu thuật mắt. B. Các đầu đọc đĩa CD.

C. khoan cắt chính xác các vật liệu.D. màn hình dao động kí điện tử.

Phần lớn năng lượng giải phóng trong phản ứng phân hạch là

A. động năng của các mảnh. B. động năng của các nơtrôn phát ra.

C. năng lượng các phôtôn của tia gama.D. năng lượng tỏa ra do phóng xạ của các mảnh.

Khi nói về sóng cơ học, nhận xét nào sau đây chưa chính xác:

A. Tuần hoàn theo thời gian.

B. Vận tốc dao động của các phần tử biến thiên tuần hoàn.

C. Tuần hoàn theo không gian.

D. Tốc độ truyền pha dao động biến thiên tuần hoàn.

Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên trong không gian. Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?

A. Véctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn.

B. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha.

C. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau /2.

D. Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì

----------- HẾT ----------

ĐÁP ÁN ĐỀ LÝ THUYẾT 2

1A

2A

3D

4C

5B

6D

7D

8C

9B

10C

11B

12D

13C

14A

15D

16D

17B

18B

19C

20B

21A

22C

23C

24A

25C

26C

27A

28C

29C

30D

31B

32D

33C

34D

35B

36B

37D

38B

39C

40B

41A

42C

43D

44C

45C

46B

47D

48B

49C

50A

51A

52B

53C

54A

55D

56A

57B

58B

59B

60C

61D

62C

63B

64D

65B

66C

67A

68C

69A

70C

71C

72D

73A

74D

75D

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* ĐỀ THI THỬ THPTQG KIM LIÊN HÀ NỘI 2019 LẦN 3 (GIẢI CHI TIẾT)
Ngày 18/07/2019
* FULL CÁC DẠNG TOÁN CON LẮC LÒ XO PHẦN 1 (FILE WORD)
Ngày 18/07/2019
* ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN THIÊN VĂN ĐẠI CƯƠNG HK1 (2018-2019)
Ngày 18/07/2019
* Ôn tập lý thuyết Điện động lực học 2019
Ngày 17/07/2019
* Quang phổ thể đen
Ngày 17/07/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Tìm nhanh giá trị tức thời của hàm số điều hòa
Ngày 20/07/2017
* Chuyên đề dao đông cơ LTĐH
Ngày 25/07/2013
* Tổng hợp Lý thuyết và Công thức Dao động cơ
Ngày 22/07/2014
* Đề cương ôn tập môn Cơ lý thuyết (HCMUP)
Ngày 22/07/2012
* Một số bài toán trong dao động tắt dần
Ngày 21/07/2012
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (90)