Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 27(Giải chi tiết)

Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 27(Giải chi tiết)

* Trần Trí Vũ - 770 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 27(Giải chi tiết) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 27(Giải chi tiết) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 27(Giải chi tiết)


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
10 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Trí Vũ
Ngày cập nhật: 25/05/2019
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Trí Vũ
Phiên bản 1.0
Kích thước: 598.72 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 27(Giải chi tiết) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRUNG TÂM LUYỆN THI

CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 27

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

A. dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa

B. trong dao động tắt dần cơ năng giảm dần theo thời gian

C. dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

D. lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

Câu 2: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và vuông pha nhau. Tại thời điểm nào đó, các li độ thành phần là x1 = 3 cm và x2 = –4 cm thì li độ dao động tổng hợp của vật bằng

A. 7 cmB. – 1 cmC. 5 cmD. –7 cm

Câu 3: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường đồng chất, đẳng hướng với tần số 20 Hz. Tốc độ truyền sóng trong môi trường là 25 cm/s. Bước sóng là

A. 0,8 cmB. 5,0 mC. 1,25 cmD. 5,0 cm

Câu 4: Tia hồng ngoại và tử ngoại đều

A. có tác dụng nhiệt giống nhauB. gây ra hiện tượng quang điện ở mọi chất

C. có thể gây ra một số phản ứng hóa họcD. bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh

Câu 5: Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được

A. Nguyên tắc hoạt động của pin quang điệnB. Hiện tượng quang – phát quang

C. Hiện tượng giao thoa ánh sángD. Hiện tượng quang điện ngoài

Câu 6: Hạt nhân càng bền vững khi có

A. số nucleon càng nhỏB. năng lượng liên kết càng lớn

C. số nucleon càng lớnD. năng lượng liên kết riêng càng lớn

Câu 7: Trong một phản ứng hạt nhân thu năng lượng, tổng khối lượng của các hạt nhân tham gia phản ứng

A. giảm B. tăng

C. được bảo toànD. tăng hay giảm tùy thuộc vào phản ứng

Câu 8: Nếu tăng khoảng cách hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ :

A. tăng lên 3 lần. B. giảm đi 3 lần.

C. tăng lên 9 lần. D. giảm đi 9 lần.

Câu 9: Một hệ cô lập gồm ba điện tích điểm, có khối lượng không đáng kể, nằm cân bằng với nhau trong chân không. Tình huống nào dưới đây có thể xảy ra?

A. Ba điện tích cùng dấu, cùng nằm trên đỉnh của một tam giác đều.

B. Ba điện tích cùng dấu cùng nằm trên một đường thẳng.

C. Ba điện tích không cùng dấu nằm tại ba đỉnh của một tam giác đều.

D. Ba điện tích không cùng dấu nằm trên một đường thẳng.

Câu 10: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hoặc ra xa vòng dây kín:

Hình A

Hình B

Hình C

Hình D

A. Hình AB. Hình BC. Hình CD. Hình D

Câu 11: Cho hai lò xo giống nhau có cùng độ cứng k, lò xo thứ nhất treo vật m1 = 400 g dao động với chu kì T1, lò xo thứ hai treo vật m2 dao động với chu kì T2. Trong cùng một khoảng thời gian con lắc thứ nhất thực hiện được 5 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 10 dao động. Khối lượng m2 là

A. 800 gB. 100 gC. 50 gD. 200 g

Câu 12: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là r1 và r2. Biết cường độ âm tại A gấp 4 lần cường độ âm tại B. Tỉ số

bằng

A. 4.B.

C.

D. 2.

Câu 13: Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây dẫn phẳng dẹt kín hình tròn với phương trình

V. Biết tốc độ quay của khung dây là 50 vòng/s. Góc hợp bởi vecto cảm ứng từ

và vecto pháp tuyến của mặt phẳng khung dây tại thời điểm t = 0,02 s bằng bao nhiêu?

A. 300B. 1200C. 1800D. 900

Câu 14: Nếu nối hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 1 vào hai cực của nguồn điện một chiều có suất điện động không đổi và điện trở trong r thì trong mạch có dòng điện không đổi cường độ I. Dùng nguồn điện này để nạp điện cho một tụ điện có điện dung C = 2.10-6 F. Khi điện tích trên tụ điện đạt giá trị cực đại, ngắt tụ điện khỏi nguồn rồi nối tụ điện với cuộn cảm thuần L thành một mạch dạo động thì trong mạch có dao động điện từ tự do với chu kì bằng .10-6 s và cường độ dòng điện cực đại bằng 8I. Giá trị của r bằng

A. 0,25 B. 1 C. 0,5 D. 2

Câu 15: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?

A. mạch tách sóngB. mạch phát sóng điện từ cao tần

C. mạch khuếch đạiD. mạch biến điệu

Câu 16: Trong thí nghiệm Yang về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2,5 m. Nguồn S phát ra ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Vùng phủ nhau của quang phổ bậc 3 và quang phổ bậc 4 có bề rộng là

A. 0,76 mmB. 1,14 mmC. 1,52 mmD. 1,9 mm

Câu 17: Nguồn sáng đơn sắc có công suất 1,5 W, phát ra bức xạ có bước sóng λ = 546 nm. Số hạt photon mà nguồn sáng phát ra trong 1 phút gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 2,6.1026

hạtB. 8,9.1025

hạtC. 8,9.1026

hạtD. 1,8.1026

hạt

Câu 18: Chất Iot phóng xạ

dùng trong y tế có chu kì bán rã là 8 ngày đêm. Nếu nhận được 100 g chất này thì sau 8 tuần lễ còn bao nhiêu?

A. 0,87 gB. 0,78 gC. 7,8 gD. 8,7 g

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 19: Nguồn điện có suất điện động ξ = 12 V và có điện trở trong r = 3 Ω. Mạch ngoài có 3 điện trở : R1 = R2 = 30 Ω, R3 = 7,5 Ω. Biết các điện trở được mắc song song với nhau. Hiệu suất của nguồn là :

A. 62,5%. B. 94,75%.C. 92,59%. D. 82,5%.

Câu 20: Một kính hiển vi có f1 = 5 mm, f2 = 2,5 cm ; δ = 17 cm. Người quan sát có OCC = 20 cm. Số bội giác của kính ngắm chừng ở vô cực là :

A. 170. B. 272.C. 340. D. 560.

Câu 21: Hai chất điểm M và N có cùng khối lượng, dao động điều hòa cùng tần số dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau và song song với trục Ox. Vị trí cân bằng của M và N đều nằm trên một đường thẳng đi qua gốc tọa độ và vuông góc với Ox. Biên độ của M là 6 cm, của N là 8 cm. Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa M và N theo phương Ox là 10 cm. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Ở thời điểm mà M có động năng bằng ba lần thế năng thì tỉ số giữa động năng của M và của N là

A.

B.

C.

D.

Câu 22: Một nguồn điểm S trong không khí tại O phát ra sóng âm với công suất không đổi và đẳng hướng. Bỏ qua sự hấp thụ âm của môi trường. Hai điểm A và B nằm trên hai phương truyền sóng từ O và vuông góc với nhau. Biết mức cường độ âm tại A là 30 dB. Đặt thêm 63 nguồn âm giống S tại O và cho một máy thu di chuyển trên đường thẳng đi qua A và B. Mức cường độ âm lớn nhất mà máy thu thu được là 50 dB. Mức cường độ âm tại B khi chỉ có một nguồn âm có giá trị là

A. 25,5 dBB. 17,5 dBC. 15,5 dBD. 27,5 dB

Câu 23: Cho đoạn mạch AB như hình vẽ, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C. Đặt vào AB điện áp xoay chiều u = U0cosωt thì giá trị điện áp cực đại hay đầu đoạn mạch Y cũng là U0 và các điện áp tức thời uAN, uMB vuông

pha nhau. Biết 4LCω2 = 3. Hệ số công suất của Y lúc đó

A. 0,91.B. 0,99.C. 0,87.D. 0,95.

Câu 24: Đặt điện áp

V (f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp theo đúng thứ tự gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện có điện dung C, với 2L > R2C . Khi f = fC thì UCmax và mạch điện tiêu thụ một công suất bằng hai phần ba công suất cực đại. Khi

thì hệ số công suất của mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 25: Điện năng được truyền từ một nhà máy điện A có công suất không đổi đến nơi tiêu thụ B bằng đường dây một phA. Nếu điện áp truyền đi là U và ở B lắp máy hạ áp với tỉ số giữa vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là 20 thì đáp ứng được

nhu cầu điện năng của B. Bây giờ, nếu muốn cung cấp đủ điện năng cho B với điện áp truyền đi là 2U thì ở B phải dùng máy hạ áp có k bằng bao nhiêu? Coi hệ số công suất luôn bằng 1, bỏ qua mất mát năng lượng trong máy biến áp

A. 63B. 58C. 53D. 42.

Câu 26: Đặt điện áp

(với U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C không đổi. Biết ZL ≠ ZC. Thay đổi R để công suất của mạch cực đại. Kết luận nào dưới đây sai?

A. Công suất cực đại của mạch

.B. Khi đó

.

C. Hệ số công suất của mạch bằng

.D. Hệ số công suất của mạch bằng 1

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 27: Trong thí nghiệm Young về giao thoa sóng ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m. Nguồn S phát đồng thời 3 bức xạ có bước sóng là λ1 = 400 nm;

nm; λ3 = 600 nm. Trong khoảng từ vị trí vân trung tâm O đến điểm M cách O một khoảng 6 cm có bao nhiêu vân cùng màu với vân trung tâm? Tính cả các điểm tại O và M

A. 4.B. 3. C. 5.D. 6.

Câu 28: Trong thí nghiệm Yang về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng λ, màn quan sát được đặt cách mặt phẳng hai khe một khoảng không đổi D, khoảng cách giữa hai khe có thể thay đổi nhưng luôn cách đều S. Xét điểm M trên màn, lúc đầu là vân sáng bậc 4, nếu lần lượt giảm và tăng khoảng cách S1S2 một lượng ∆a thì tại M là vân sáng bậc k và bậc 3k. Nếu tăng khoảng cách S1S2 thêm 2∆a thì tại M là:

A. vân sáng bậc 8.B. vân sáng bậc 9.C. vân tối bậc 9.D. vân sáng bậc 7.

Câu 29: Theo mẫu nguyên tử Bo về mẫu nguyên tử Hidro, coi electron chuyển động tròn đều xung quanh hạt nhân dưới tác dụng của lực tĩnh điện giữa electron và hạt nhân. Gọi vL và vN lần lượt là tốc độ trung bình của electron khi nó chuyển động trên quỹ đạo L và N. Tỉ số

bằng

A. 2B. 0,25C. 4D. 0,5

Câu 30: Trong nguyên tử Hidro, tổng của bình phương bán kính quỹ đạo thứ n và bình phương bán kính quỹ đạo thứ (n + 7) bằng bình phương bán kính quỹ đạo thứ (n + 8). Biết bán kính Bo r0 = 5,3.10-11m. Coi chuyển động của electron quanh hạt nhân là chuyển động tròn đều. Lực tương tác giữa electron và hạt nhân khi electron chuyển động trên quỹ đạo dừng thứ n gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 1,6.10-10 N.B. 1,2.10-10 N.C. 1,6.10-11 N.D. 1,2.10-11 N.

Câu 31: Ban đầu có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất, là đồng vị phân rã β- tạo thành chất Y bền, với chu kì bán rã 18 ngày. Sau thời gian t, trong mẫu chất tồn tại cả hai loại X và Y. Tỉ lệ khối lượng chất X so với khối lượng chất Y là

. Coi tỉ số khối lượng giữa các nguyên tử bằng tỉ số số khối giữa chúng. Giá trị của t gần với giá trị nào sau đây nhất?

A. 10,0 ngàyB. 13,5 ngàyC. 11,6 ngàyD. 12,2 ngày

Câu 32: Dùng một hạt proton có động năng 5,45 MeV bắn vào hạt nhân

đang đứng yên. Phản ứng tạo ra hạt nhân X và hạt α. Hạt α bay theo phương vuông góc với phương tới của proton và có động năng 4 MeV. Khi tính động năng của các hạt, lấy khối lượng của hạt tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử bằng số khối của chúng. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng

A. 4,225 MeVB. 3,125 MeVC. 1,145 MeVD. 2,215 MeV

Câu 33: Hai dây dẫn có điện trở R1 và R2. Biết rằng khi mắc nối tiếp thì điện trở tương đương của chúng gấp 6,25 lần khi mắc song song. Tỉ số

là:

A. 4 hoặc 0,25.B. 4 hoặc 2.C. 5 hoặc 0,2.D. 8 hoặc 0,125.

Câu 34: Một người cận thị có giới hạn nhìn rõ từ 10 cm đến 100 cm. Khi đeo một kính có tiêu cụ

cm sát mắt, người này nhìn được các vật từ

A.

cm đến 100 cm. B.

cm đến vô cùng.

C.

cm đến vô cùng. D.

cm đến 100 cm.

Câu 35: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ mang điện tích q. Chu kì dao động của con lắc là 2 s. Ban đầu vật được giữ ở vị trí lò xo bị giãn rồi thả nhẹ cho vật dao động thì thấy khi đi được quãng đường S vật có tốc độ là

cm/s. Ngay khi vật trở lại vị trí ban đầu, người ta đặt một điện trường đều vào không gian xung quanh con lắC. Điện trường có phương song song với trục lò xo, có chiều hướng từ đầu cố định của lò xo đến vật, có cường độ lúc đầu là E V/m và cứ sau 2 s thì cường độ điện trường lại tăng thêm E V/m. Biết sau 4 s kể từ khi có điện trường vật đột nhiên ngừng dao động một lúc rồi mới lại dao động tiếp và trong 4 s đó vật đi được quãng đường 3S. Bỏ qua mọi ma sát, điểm nối vật, lò xo và mặt phẳng ngang cách điện. Hỏi S gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 12,2 cm.B. 10,5 cm.C. 9,4 cm.D. 6,1 cm.

Câu 36: Hai điểm sáng M và N dao động điều hòa cùng biên độ trên trục Ox, tại thời điểm ban đầu hai chất điểm cùng đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Chu kì dao động của M gấp 5 lần chu kì dao động của N. Khi hai chất điểm đi ngang nhau lần thứ nhất thì M đã đi được 10 cm. Quãng đường đi được của N trong khoảng thời gian đó là

A. 25 cmB. 50 cmC. 40 cmD. 30 cm

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 37: Thực hiện giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tại A, B có phương trình là uA = uB = Acos100πt mm. Biết AB = 20 cm, vận tốc truyền sóng trên mặt nước là v = 4 m/s. Điểm M trên mặt nước thuộc đường trung trực của AB, gần A nhất và dao động cùng pha với A. Điểm M’ trên mặt nước gần A nhất mà phần tử nước tại đó dao động với biên độ cực đại và cùng pha với A. Khoảng cách nhỏ nhất giữa M và M’ gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 13,7 cm.B. 13,5 cm.C. 8,1 cm.D. 8,5 cm.

Câu 38: Trên một sợi dây dài có một sóng ngang, hình sin truyền quA. Hình dạng của một đoạn dây tại hai thời điểm t1 và t2 có dạng như hình vẽ bên. Trục Ou biểu diễn li độ của các phần tử M và N ở các thời điểm. Biết t2 − t1 = 0,11 s, nhỏ hơn một chu kì sóng. Chu kì dao động của sóng là:

A. 0,5 s.B. 1 s.

C. 0,4 s.D. 0,6 s.

Câu 39: Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp, với L có thể thay đổi đượC. Thay đổi L để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt cực đại. Sử dụng kí điện tử người ta thấy rằng tại thởi điểm t điện áp hai đầu đoạn mạch RC là U, đến thời điểm

thì điện áp hai đầu đoạn mạch là

. Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch so với dòng điện trong mạch lúc đó là.

A. 300.B. 600.C. 450.D. 900.

Câu 40: Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch có các phần tử R, L và C mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi đượC. Hình vẽ bên là đồ thị biễu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm UL và hệ số công suất của mạch cosφ theo cảm kháng ZL của cuộn dây. Khi ZL = 3 Ω thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,87 V.B. 0,71 V.

C. 1,0 V.D. 0,50 V.

TRUNG TÂM LUYỆN THI

CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 27

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

A. dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa

B. trong dao động tắt dần cơ năng giảm dần theo thời gian

C. dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

D. lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

Câu 1. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Trong dao động tắt dần thì cơ năng của vật giảm, động năng và thế năng có những thời điểm sẽ tăng và giảm tuy nhiên giá trị cực đại của chúng luôn giảm dần → A sai.

Chọn đáp án A

Câu 2: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và vuông pha nhau. Tại thời điểm nào đó, các li độ thành phần là x1 = 3 cm và x2 = –4 cm thì li độ dao động tổng hợp của vật bằng

A. 7 cmB. – 1 cmC. 5 cmD. –7 cm

Câu 2. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Li độ của dao động tổng hợp x = x1 + x2 = 3 + (–4) = –1 cm.

Câu 3: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường đồng chất, đẳng hướng với tần số 20 Hz. Tốc độ truyền sóng trong môi trường là 25 cm/s. Bước sóng là

A. 0,8 cmB. 5,0 mC. 1,25 cmD. 5,0 cm

Câu 3. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Bước sóng của sóng:

cm/s

Chọn đáp án C

Câu 4: Tia hồng ngoại và tử ngoại đều

A. có tác dụng nhiệt giống nhauB. gây ra hiện tượng quang điện ở mọi chất

C. có thể gây ra một số phản ứng hóa họcD. bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh

Câu 4. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Tia hồng ngoài và tia tử ngoại đều có thể gây ra một số phản ứng hóa học.

Chọn đáp án C

Câu 5: Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được

A. Nguyên tắc hoạt động của pin quang điệnB. Hiện tượng quang – phát quang

C. Hiện tượng giao thoa ánh sángD. Hiện tượng quang điện ngoài

Câu 5. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ có thể giải thích dựa vào tính chất sóng của ánh sáng thuyết lượng tử lại dựa vào tính chất hạt của ánh sáng.

Chọn đáp án C

Câu 6: Hạt nhân càng bền vững khi có

A. số nucleon càng nhỏB. năng lượng liên kết càng lớn

C. số nucleon càng lớnD. năng lượng liên kết riêng càng lớn

Câu 6. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Năng lượng liên kết riêng là đại lượng vật lý đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân → hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững

Chọn đáp án D

Câu 7: Trong một phản ứng hạt nhân thu năng lượng, tổng khối lượng của các hạt nhân tham gia phản ứng

A. giảm B. tăng

C. được bảo toànD. tăng hay giảm tùy thuộc vào phản ứng

Câu 7. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Trong phản ứng hạt nhân thu năng lượng tổng khối lượng của các hạt nhân sau phản ứng luôn lớn hơn tổng khối lượng của các hạt nhân trước phản ứng.

Chọn đáp án B

Câu 8: Nếu tăng khoảng cách hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ :

A. tăng lên 3 lần. B. giảm đi 3 lần.

C. tăng lên 9 lần. D. giảm đi 9 lần.

Câu 8. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Lực tương tác giữa hai điện tích tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng → tăng khoảng cách lên 3 lần thì lực tương tác giảm đi 9 lần.

Chọn đáp án D

Câu 9: Một hệ cô lập gồm ba điện tích điểm, có khối lượng không đáng kể, nằm cân bằng với nhau trong chân không. Tình huống nào dưới đây có thể xảy ra?

A. Ba điện tích cùng dấu, cùng nằm trên đỉnh của một tam giác đều.

B. Ba điện tích cùng dấu cùng nằm trên một đường thẳng.

C. Ba điện tích không cùng dấu nằm tại ba đỉnh của một tam giác đều.

D. Ba điện tích không cùng dấu nằm trên một đường thẳng.

Câu 9. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Để ba điện tính cân bằng thì lực do hai điện tích tác dụng lên điện tích còn lại phải trực đối → cùng giá → các điện tích phải nằm trên một đường thẳng và tích điện không cùng dấu.

Chọn đáp án D

Câu 10: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hoặc ra xa vòng dây kín:

Hình A

Hình B

Hình C

Hình D

A. Hình AB. Hình BC. Hình CD. Hình D

Câu 10. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Khi nam châm dịch chuyển cực bắc lại gần vòng dây, vòng dây sẽ xuất hiện dòng điện cảm ứng sao cho từ trường mà nó sinh ra chống lại chuyển động trên → mặt của vòng dây đối diện với mặt bắc của nam châm đang tiến tới phải là mặt bắc → dòng điện ngược chiều kim đồng hồ.

Chọn đáp án B

Câu 11: Cho hai lò xo giống nhau có cùng độ cứng k, lò xo thứ nhất treo vật m1 = 400 g dao động với chu kì T1, lò xo thứ hai treo vật m2 dao động với chu kì T2. Trong cùng một khoảng thời gian con lắc thứ nhất thực hiện được 5 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 10 dao động. Khối lượng m2 là

A. 800 gB. 100 gC. 50 gD. 200 g

Câu 11. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Chu kì dao động của các con lắc

→ m2 = 100 g.

Chọn đáp án B

Câu 12: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là r1 và r2. Biết cường độ âm tại A gấp 4 lần cường độ âm tại B. Tỉ số

bằng

A. 4.B.

C.

D. 2.

Câu 12. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Cường độ âm tại một điểm trong môi trường cách nguồn âm có công suất P một đoạn r được xác định bằng biểu thức

.

+ Áp dụng cho bài toán

.

Chọn đáp án D

Câu 13: Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây dẫn phẳng dẹt kín hình tròn với phương trình

V. Biết tốc độ quay của khung dây là 50 vòng/s. Góc hợp bởi vecto cảm ứng từ

và vecto pháp tuyến của mặt phẳng khung dây tại thời điểm t = 0,02 s bằng bao nhiêu?

A. 300B. 1200C. 1800D. 900

Câu 13. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Tần số góc của dao động điện ω = 50.2π = 100π rad/s.

Suất điện động chậm pha hơn từ thông qua khung dây một góc 0,5π, tại thời điểm t = 0,02 s →

và đang giame → Φ = –0,5Φ0 và đang giảm → α = 1200.

Chọn đáp án B

Câu 14: Nếu nối hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 1 vào hai cực của nguồn điện một chiều có suất điện động không đổi và điện trở trong r thì trong mạch có dòng điện không đổi cường độ I. Dùng nguồn điện này để nạp điện cho một tụ điện có điện dung C = 2.10-6 F. Khi điện tích trên tụ điện đạt giá trị cực đại, ngắt tụ điện khỏi nguồn rồi nối tụ điện với cuộn cảm thuần L thành một mạch dạo động thì trong mạch có dao động điện từ tự do với chu kì bằng .10-6 s và cường độ dòng điện cực đại bằng 8I. Giá trị của r bằng

A. 0,25 B. 1 C. 0,5 D. 2

Câu 14. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Định luật Ohm cho toàn mạch

.

+ Điện tích cực đại trên bản tụ Q0 = Cξ.

→ Với I0 = 8I ↔

→ r = 1 Ω.

Chọn đáp án B

Câu 15: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?

A. mạch tách sóngB. mạch phát sóng điện từ cao tần

C. mạch khuếch đạiD. mạch biến điệu

Câu 15. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Mạch tách sóng chỉ có ở máy thu thanh.

Chọn đáp án A

Câu 16: Trong thí nghiệm Yang về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2,5 m. Nguồn S phát ra ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Vùng phủ nhau của quang phổ bậc 3 và quang phổ bậc 4 có bề rộng là

A. 0,76 mmB. 1,14 mmC. 1,52 mmD. 1,9 mm

Câu 16. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Vùng phủ nhau giữa quang phổ bậc 3 và bậc 4

mm.

Chọn đáp án D

Câu 17: Nguồn sáng đơn sắc có công suất 1,5 W, phát ra bức xạ có bước sóng λ = 546 nm. Số hạt photon mà nguồn sáng phát ra trong 1 phút gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 2,6.1026

hạtB. 8,9.1025

hạtC. 8,9.1026

hạtD. 1,8.1026

hạt

Câu 17. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Công suất của nguồn phát:

hạt/s.

→ Vậy số hạt trong 1 phút là

hạt.

Chọn đáp án B

Câu 18: Chất Iot phóng xạ

dùng trong y tế có chu kì bán rã là 8 ngày đêm. Nếu nhận được 100 g chất này thì sau 8 tuần lễ còn bao nhiêu?

A. 0,87 gB. 0,78 gC. 7,8 gD. 8,7 g

Câu 18. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Áp dụng định luật phóng xạ cho mẫu Iot:

g.

Chọn đáp án B

Câu 19: Nguồn điện có suất điện động ξ = 12 V và có điện trở trong r = 3 Ω. Mạch ngoài có 3 điện trở : R1 = R2 = 30 Ω, R3 = 7,5 Ω. Biết các điện trở được mắc song song với nhau. Hiệu suất của nguồn là :

A. 62,5%. B. 94,75%.C. 92,59%. D. 82,5%.

Câu 19. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Điện trở mạch ngoài:

→ RN = 5 Ω.

→ Hiệu suất của nguồn điện

.

Chọn đáp án A

Câu 20: Một kính hiển vi có f1 = 5 mm, f2 = 2,5 cm ; δ = 17 cm. Người quan sát có OCC = 20 cm. Số bội giác của kính ngắm chừng ở vô cực là :

A. 170. B. 272.C. 340. D. 560.

Câu 20. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Số bội giác khi ngắm chứng ở vô cực của kính hiển vi

.

Chọn đáp án B

Câu 21: Hai chất điểm M và N có cùng khối lượng, dao động điều hòa cùng tần số dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau và song song với trục Ox. Vị trí cân bằng của M và N đều nằm trên một đường thẳng đi qua gốc tọa độ và vuông góc với Ox. Biên độ của M là 6 cm, của N là 8 cm. Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa M và N theo phương Ox là 10 cm. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Ở thời điểm mà M có động năng bằng ba lần thế năng thì tỉ số giữa động năng của M và của N là

A.

B.

C.

D.

Câu 21. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Khoảng cách giữa M và N trong quá trình dao động:

Vậy

→ Δφ = 0,5π.

+ Với hai đại lượng vuông pha ta luôn có

tại

+ Tỉ số động năng của M và N

Chọn đáp án C

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 40: Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch có các phần tử R, L và C mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi đượC. Hình vẽ bên là đồ thị biễu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm UL và hệ số công suất của mạch cosφ theo cảm kháng ZL của cuộn dây. Khi ZL = 3 Ω thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,87 V.B. 0,71 V.

C. 1,0 V.D. 0,50 V.

Câu40. Chọn đáp án A

Lời giải:

Ta chú ý rằng, hệ số công suất cosφ có giá trị lớn nhất là bằng 1 → đường liền nét là đồ thị biễu diễn UL theo ZL và đường nét đứt là đồ thị biễu diễn cosφ theo ZL.

+ Từ đồ thị, ta thấy tại ZL = 6 Ω thì

.

→ ZC = 1,5 Ω hoặc ZC = 6 Ω (mạch xảy ra cộng hưởng → loại).

+ Với ZC = 1,5 Ω →

Ω.

V.

+ Điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện khi ZL = 3 Ω.

V.

Chọn đáp án A

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* GIÁO ÁN VẬT LÝ 12 - TUẦN 5 ĐỊNH HƯỚNG PTNL
Ngày 16/09/2019
* GIÁO ÁN VẬT LÝ 11 - TUẦN 5 ĐỊNH HƯỚNG PTNL
Ngày 16/09/2019
* GIÁO ÁN VẬT LÝ 10 - TUẦN 5 ĐỊNH HƯỚNG PTNL
Ngày 16/09/2019
* Kiểm tra định kì dao động cơ - lần 5
Ngày 16/09/2019
* ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Ngày 15/09/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* 8 dạng bài tập cốt lõi của sóng đơn. Kèm đáp án
Ngày 17/09/2017
* Template viết luận văn bằng LaTeX
Ngày 22/09/2016
* Template viết luận văn bằng LaTeX v2.0
Ngày 24/09/2016
* Tài liệu LTĐH môn Vật lý năm 2015 Toàn tập (Trần Quốc Lâm BMT)
Ngày 17/09/2014
* CÔNG THỨC CỰC TRỊ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU HAY VÀ KHÓ
Ngày 17/09/2017
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (97)