Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > >  Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 25(Giải chi tiết)

 Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 25(Giải chi tiết)

* Trần Trí Vũ - 954 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu  Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 25(Giải chi tiết) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu  Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 25(Giải chi tiết) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 25(Giải chi tiết)


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
6 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Trí Vũ
Ngày cập nhật: 23/05/2019
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Trí Vũ
Phiên bản 1.0
Kích thước: 536.50 Kb
Kiểu file: docx

1 Bình luận

  • Chu Thịnh (24-05-2019)
    {Comment đã được xóa bởi chủ file}
  • Tài liệu  Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 25(Giải chi tiết) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRUNG TÂM LUYỆN THI

CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 25

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Cơ năng dao động

A. tỉ lệ với biên độ dao động.

B. tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.

C. tỉ lệ nghịch với bình phương biên độ dao động.

D. tỉ lệ nghịch với biên độ dao động.

Câu 2: Trong sóng dừng, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng

A. bốn lần bước sóng. B. nửa bước sóng. C. một phần tư bước sóng. D. hai lần bước sóng.

Câu 3: Để đo cường độ dòng điện xoay chiều có giá trị hiệu dụng cỡ 50 mA thì vặn núm xoay của đồng hồ đa năng đến vị trí

A. DCA 20m. B. ACA 200m. C. DCA 200m. D. ACA 20m.

Câu 4: Đặt điện áp

vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Cộng hưởng điện xảy ra khi

A. ω2 = LC. B. ω = LC. C. ωLC = 1. D. ω2LC = 1.

Câu 5: Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai thành phần đơn sắc là chàm và vàng với góc tới là i. Gọi rC, rV lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu chàm và tia màu vàng. Hệ thức đúng là

A. i < rV < rC. B. i < rC < rV. C. rC < rV < i. D. rV < rC < i.

Câu 6: Quang phổ vạch phát xạ được phát ra khi nung nóng sáng

A. một khối khí ở áp suất thấp. B. một khối khí ở áp suất cao.

C. một khối chất lỏng. D. một khối chất rắn.

Câu 7: Chất quang dẫn là chất bán dẫn trở thành

A. chất dẫn điện kém khi được đốt nóng. B. chất dẫn điện tốt khi được đốt nóng.

C. chất dẫn điện tốt khi được chiếu sáng. D. chất dẫn điện kém khi được chiếu sáng.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây về phóng xạ là đúng?

A. Phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng. B. Phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

C. Diễn ra mạnh ở áp suất và nhiệt độ thấp. D. Diễn ra mạnh ở áp suất và nhiệt độ cao.

Câu 9: Có thể tạo ra một pin điện hóa bằng cách ngâm trong dung dịch muối ăn

A. hai mảnh tôn.B. hai mảnh đồng.

C. hai mảnh nhôm.D. một mảnh nhôm và một mảnh kẽm.

Câu 10: Một thanh ray có thể chuyển động đều trên hai thanh nằm ngang như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên thanh có chiều

A. cùng chiều chuyển động của thanh.

B. ngược chiều chuyển động của thanh.

C. vuông góc với phương chuyển động của thanh.

D. dọc theo thanh.

Câu 11: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động tổng hợp lớn nhất khi hai dao động thành phần

A. lệch pha 0,5π. B. ngược pha. C. lệch pha 0,25π. D. cùng pha.

Câu 12: So với âm có tần số f1 = 5000 Hz thì âm có tần số f2 = 1000 Hz có cảm giác âm

A. to hơn. B. thấp hơn. C. nhỏ hơn. D. cao hơn.

Câu 13: Đặt điện áp

V vào đoạn mạch thì cường độ dòng điện hiệu dụng là 2 A và hệ số công suất của mạch là 0,5. Công suất tiêu thụ của mạch là

A. 192 W. B. 100 W. C. 200 W. D. 300 W.

Câu 14: Tốc độ anh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s. Một sóng vô tuyến có tần số 15 MHz trong chân không thì bước sóng là

A. 4,5 m. B. 45 m. C. 2 m. D. 20 m.

Câu 15: Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có màu lục và bước sóng 513 nm. Khi ánh sáng này truyền vào một môi trường trong suốt có chiết suất đối với ánh sáng này là 1,35 thì ánh sáng này:

A. có màu lục và bước sóng 513 nm. B. có màu tím và bước sóng 380 nm.

C. có màu tím và bước sóng 513 nm. D. có màu lục và bước sóng 380 nm.

Câu 16: Một laze có công suất 5 W phát ra chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,68 µm. Cho hằng số Plăng

Js và tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Số phôtôn mà laze này phát ra trong 1 s là

A. 3,4.1018 hạt. B. 1,7.1019 hạt. C. 1,7.1018 hạt. D. 3,4.1019 hạt.

Câu 17: Cho khối lượng prôtôn, nơtron lần lượt là mp = 1,0073u và mn = 1,0087u. Hạt nhân của nguyên tử

có khối lượng là 7,0147 u. Biết 1 u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

A. 3,78 MeV/nuclôn. B. 3,91 MeV/nuclôn. C. 5,40 MeV/nuclôn. D. 5,59 MeV/nuclôn.

Câu 18: Một electron bắt đầu chuyển động dọc theo đường sức của điện trường giữa hai bản tụ của một tụ điện phẳng. Hai bản tụ cách nhau một khoảng d = 2 cm và giữa chúng có một hiệu điện thế U = 120 V. Electron sẽ có vận tốc là bao nhiêu khi dịch chuyển được một quãng đường 3 cm.

A. 6.106 m/s. B. 8.106 m/s. C. 7,9.106 m/s. D. 9.106 m/s.

Câu 19: Một vòng dây hình chữ nhật kích thước 20 cm2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4 T. Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng vòng dây một góc 300. Từ thông qua hình chữ nhật đó là:

A. 6.10-7 Wb.B. 3.10-7 Wb.C. 5.10-7 Wb.D. 3.10-3 Wb.

Câu 20: Một người nhìn trong không khí thì không nhìn thấy rõ các vật ở xa. Lặn xuống nước hồ bơi lặng yên thì người này lại nhìn thấy được các vật ở xa. Có thể kết luận ra sao về mắt người này?

A. mắt cận. B. mắt viễn. C. mắt bình thường. D. mắt lão.

Câu 21: Một vật dao động điều hòa với biên độ 12 cm. Trong một chu kì, thời gian vật có tốc độ lớn hơn một giá trị v0 nào đó là 2 s. Tốc độ trung bình khi đi một chiều giữa hai vị trí có cùng tốc độ v0 ở trên ở trên là

cm/s. Giá trị của v0 là:

A.

cm/s. B. 8π cm/s. C. 4π cm/s.D.

cm/s.

Câu 22: Một lò xo nhẹ có k = 40 N/m thẳng đứng, đầu trên treo vào điểm cố định Q, đầu dưới treo vật m. Ban đầu vật đứng yên tại vị trí cân bằng, tác dụng vào vật một lực hướng xuống có độ lớn

N trong thời gian 10-3 s (không đáng kể so với chu kì dao động riêng của con lắc lò xo) Trong quá trình dao động, tỉ số độ lớn lực kéo lớn nhất và lực nén lớn nhất do lò xo tác dụng vào Q là 9. Bỏ qua ma sát, lấy g = 10 m/s2, π2 = 10. Quãng đường đi được của vật trong 2 s là

A. 100 cm. B. 80 cm. C. 64 cm. D. 51,2 cm.

Câu 23: Một nguồn phát sóng dao động điều hòa tạo ra sóng tròn đồng tâm O truyền trên mặt chất lỏng. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai đỉnh sóng là 4 cm. Hai điểm M và N thuộc mặt chất lỏng mà phần tử chất lỏng tại đó dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O. Không kể phần tử chất lỏng tại O, số phần tử chất lỏng dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O trên đoạn thẳng MO là 6, trên đoạn thẳng NO là 4 và trên đoạn thẳng MN là 3. Khoảng cách MN lớn nhất có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 19 cm.B. 26 cm.C. 21 cm.D. 40 cm.

Câu 24: Cho một sợi dây đang có sóng dừng với tần số góc ω = 10 rad/s. Trên dây A là một nút sóng, điểm B là bụng sóng gần A nhất, điểm C giữa A và B. Khi sơi dây duỗi thẳng thì khoảng cách AB = 9 cm và AB = 3AC. Khi sợi dây biến dạng nhiều nhất thì khoảng cách giữa A và C là 5 cm. Tốc độ dao động của điểm B khi nó qua vị trí có li độ bằng biên độ của điểm C là:

A.

cm/s.B.

QUOTE cm/s.C. 160 cm/s.D. 80 cm/s.

Câu 25: Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, M, N và B, giữa hai điểm A và M chỉ có cuộn cảm thuần, giữa hai điểm M và N chỉ có điện trở thuần, giữa hai điểm N và B chỉ có tụ điện. Điện áp hiệu dụng giữa hai điểm A và N là 400 V và điện áp hiệu dụng hai điểm M và B là 300 V. Điện áp tức thời trên đoạn AN và trên đoạn MB lệch pha nhau 900. Điện áp hiệu dụng trên R là:

A. 240 V.B. 120 V.C. 500 V.D. 180 V.

Câu 26: Một nhà máy gồm nhiều tổ máy có cùng công suất có thể hoạt động đồng thời. Điện sản suất được truyền đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha với điện áp ở nơi phát không thay đổi. Ban đầu hiệu suất truyền tải là 80%. Giảm bớt 4 tổ máy hoạt động thì hiệu suất truyền tải là 90%. Để hiệu suất truyền tải là 92,5% thì tiếp tục giảm bớt bao nhiêu tổ máy?

A. 5. B. 3. C. 1. D. 7.

Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch chứa cuộn cảm thuần có độ tự cảm L hoặc tụ điện có điện dung C. Tại thời điểm t s, điện áp tức thời hai đầu mạch có giá trị u = 40 V và đang tăng. Tại thời điểm

s thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch giá trị

A. Phần tử đó là

A.

μF.B.

H.C.

μF.D.

H.

Câu 28: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m. Khi chiếu vào hai khe chùm bức xạ có bước sóng l1 = 600 nm và đánh dấu vị trí các vân tối. Khi thay bằng bức xạ l2 và đánh dấu vị trí các vân tối thì thấy có các vị trí đánh dấu giữa 2 lần trùng nhau. Hai điểm M, N cách nhau 24 mm là hai vị trí đánh dấu trùng nhau và trong khoảng giữa MN còn có thêm 3 vị trí đánh dấu trùng nhau. Trong khoảng giữa hai vị trí đánh dấu trùng nhau liên tiếp, nếu 2 vân sáng trùng nhau chỉ tính là 1 vân sáng thì số vân sáng quan sát được là

A. 13. B. 11. C. 9. D. 15.

Câu 29: Trong chân không, ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,38 μm đến 0,76 μm. Cho biết: hằng số plang h = 6,625.10-34Js, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s và 1 eV = 1,6.10-19 J. Các photon của ánh sáng này có năng lượng nằm trong khoảng

A. 2,62 eV đến 3,27 eVB. 1,63 eV đến 3,27 eV

C. 2,62 eV đến 3,11 eVD. 1,63 eV đến 3,11 eV

Câu 30: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, trong các quỹ đạo dừng của êlectron có hai quỹ đạo có bán kính rm và rn. Biết rm – rn =36r0, trong đó r0 là bán kính Bo. Giá trị rm gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 98r0B. 87r0C. 50r0D. 65r0

Câu 31: Gọi Δt là khoảng thời gian để số hạt nhân của một lượng chất phóng xạ giảm đi e lần (e là cơ số của lôga tự nhiên với lne = 1), T là chu kỳ bán rã của chất phóng xạ. Hỏi sau khoảng thời gian 0,51Δt chất phóng xạ còn lại bao nhiêu phần trăm lượng ban đầu?

A. 40%B. 60%.C. 70%.D. 50%.

Câu 32: Bắn một hạt proton với vận tốc 3.107 m/s đến va chạm với hạt nhân Li đang đứng yên, gây ra phản ứng hạt nhân. Sau phản ứng tạo thành hai hạt nhân giống nhau bay theo hai hướng tạo với nhau góc 1600. Coi khối lượng của các hạt gần đúng là số khối. Năng lượng tỏa ra là

A. 20,0 MeV.B. 14,6 MeV.C. 17,4 MeV.D. 10,2 MeV.

Câu 33: Nguồn điện một chiều có suất điện động 6 V, điện trở trong là 1 Ω, mắc với mạch ngoài là một biến trở. Người ta chỉnh giá trị của biến trở để công suất tiêu thụ mạch ngoài cực đại. Giá trị của biến trở và công suất cực đại đó lần lượt là:

A. 1,2 Ω; 9 W.B. 1,25 Ω; 8 W.C. 0,2 Ω; 10 W.D. 1 Ω; 9 W.

Câu 34: Cho một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm. Một vật sáng là đoạn thẳng AB được đặt vuông góc với trục chính của thấu kính (A nằm trên trục chính của thấu kính). Vật sáng AB này qua thấu kính cho ảnh A'B' và cách AB một đoạn L. Cố định vị trí của thấu kính, di chuyển vật dọc theo trục chính của thấu kính sao cho ảnh của vật qua thấu kính luôn là ảnh thật. Khi đó, khoảng cách L thay đổi theo khoảng cách từ vật đến thấu kính là OA = x được cho bởi đồ thị như hình vẽ. x1 có giá trị là

A. 30 cm.B. 15 cm.

C. 40 cm.D. 20 cm.

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 35: Hai con lắc lò xo dao động điều hòa có động năng biến thiên theo thời gian như đồ thị, con lắc (1) là đường liền nét và con lắc (2) là đường nét đứt. Vào thời điểm thế năng hai con lắc bằng nhau thì tỉ số động năng con lắc (1) và động năng con lắc (2) là

A.

B.

C.

D.

Câu 36: Cho cơ hệ như hình vẽ, vật m1, m2 nối với nhau nhờ sợi dây nhẹ, không dãn có chiều dài

, ban đầu lò xo không biến dạng, đầu B của lò xo để tự do. Biết k = 100 N/m, m1 = 400 g,

g, lấy g = 10 = π2 m/s2. Bỏ qua mọi ma sát. Ban đầu (t = 0) giữ cho m1 và m2 nằm trên mặt phẳng nằm ngang và sau đó thả nhẹ cho hệ rơi tự do, khi hệ vật rơi đạt được tốc độ v0 = 20π cm/s thì giữ cố định điểm B và ngay sau đó vật m1 đi thêm được một đoạn 4 cm thì sợi dây nối giữa hai vật căng. Thời điểm đầu tiên chiều dài của lò xo cực đại là

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group:

https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

A. 0,337s.B. 0,314 s.C. 0,628 s.D. 0,323 s.

Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 8 cm dao động cùng pha. Ở mặt nước, có 21 đường dao động với biên độ cực đại và trên đường tròn tâm A bán kính 2,5 cm có 13 phần tử sóng dao động với biên độ cực đại. Đường thẳng (D) trên mặt nước song song với AB và cách đường thẳng AB một đoạn 5 cm. Đường trung trực của AB trên mặt nước cắt đường thẳng (D) tại M. Điểm N nằm trên (D) dao động với biên độ cực tiểu gần M nhất cách M một đoạn d. Giá trị d gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,20 cm. B. 0,36 cm. C. 0,48 cm. D. 0,32 cm.

Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 240 V, tần số 50 Hz vào A, B của mạch điện gồm 3 mạch AM, MN, NB mắc nối tiếp. Đoạn AM chứa điện trở thuần, MN chứa cuộn dây có độ tự cảm

H và NB chứa tụ điện. Các điện áp hiệu dụng UAM = 150 V, UAN = 240 V, độ lệch pha giữa các điện áp uMN với uAM và uAN với uAB có độ lớn bằng nhau. Nối tắt cuộn dây thì công suất tiêu thụ của mạch là

A. 118 W. B. 108 W. C. 98 W. D. 96 W.

Câu 39: Một đoạn mạch AB gồm đoạn AM và đoạn MB mắc nối tiếp, đoạn AM gồm cuộn dây có điện trở thuần, đoạn MB chứa điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều uAB = U0cos(ωt + φ) thì đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hai đầu đoạn AM và MB vào thời gian như hình vẽ. Lúc điện áp tức thời

V và đang tăng thì tỷ số

gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A. 0,65. B. 0,35.C. 0,25. D. 0,45.

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 40: Cho mạch điện như hình vẽ: X, Y là hai hộp, mỗi hộp chỉ chứa 2 trong 3 phần tử: điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Ampe kế có điện trở rất nhỏ, các vôn kế có điện trở rất lớn. Các vôn kế và ampe kế đo được cả dòng điện xoay chiều

và một chiều. Ban đầu mắc hai điểm N, D vào hai cực của một nguồn điện không đổi thì V2 chỉ 45 V, ampe kế chỉ 1,5 A. Sau đó mắc M, D vào nguồn điện xoay chiều có điện áp u = 120cos100πt V thì ampe kế chỉ 1 A, hai vôn kế chỉ cùng một giá trị và uMN lệch pha 0,5π so với uND. Khi thay tụ C trong mạch bằng tụ C’ thì số chỉ vôn kế V1 lớn nhất U1max. Giá trị U1max gần giá trị nào nhất sau đây ?

A. 90 V.B. 75 V.C. 120 V.D. 105 V.

TRUNG TÂM LUYỆN THI

CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 25

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Cơ năng dao động

A. tỉ lệ với biên độ dao động.

B. tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.

C. tỉ lệ nghịch với bình phương biên độ dao động.

D. tỉ lệ nghịch với biên độ dao động.

Câu 1. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Cơ năng của con lắc dao động điều hòa tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.

Chọn đáp án B

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 2: Trong sóng dừng, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng

A. bốn lần bước sóng. B. nửa bước sóng. C. một phần tư bước sóng. D. hai lần bước sóng.

Câu 2. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Trong sóng dừng khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng nửa bước sóng.

Chọn đáp án B

Câu 3: Để đo cường độ dòng điện xoay chiều có giá trị hiệu dụng cỡ 50 mA thì vặn núm xoay của đồng hồ đa năng đến vị trí

A. DCA 20m. B. ACA 200m. C. DCA 200m. D. ACA 20m.

Câu 3. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Ta để núm vặn ở thang đo ACA 200 m (Alternating current ampe).

Chọn đáp án B

Câu 4: Đặt điện áp

vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Cộng hưởng điện xảy ra khi

A. ω2 = LC. B. ω = LC. C. ωLC = 1. D. ω2LC = 1.

Câu 4. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Cộng hưởng điện xảy ra khi ZL = ZC → ω2LC = 1.

Chọn đáp án D

Câu 5: Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai thành phần đơn sắc là chàm và vàng với góc tới là i. Gọi rC, rV lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu chàm và tia màu vàng. Hệ thức đúng là

A. i < rV < rC. B. i < rC < rV. C. rC < rV < i. D. rV < rC < i.

Câu 5. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Với cùng một góc tới thì ánh sáng có chiết suất lớn sẽ có khúc xạ nhỏ, vậy thứ tự đúng sẽ là i > rV > rC.

Chọn đáp án C

Câu 6: Quang phổ vạch phát xạ được phát ra khi nung nóng sáng

A. một khối khí ở áp suất thấp. B. một khối khí ở áp suất cao.

C. một khối chất lỏng. D. một khối chất rắn.

Câu 6. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Quang phổ vạch phát xạ được phát ra khi nung nóng sáng một khối khí ở áp suất thấp.

Chọn đáp án A

Câu 7: Chất quang dẫn là chất bán dẫn trở thành

A. chất dẫn điện kém khi được đốt nóng. B. chất dẫn điện tốt khi được đốt nóng.

C. chất dẫn điện tốt khi được chiếu sáng. D. chất dẫn điện kém khi được chiếu sáng.

Câu 7. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Chất quang dẫn là chất bán dẫn trở thành chất dẫn điện tốt khi được chiếu sáng.

Chọn đáp án C

Câu 8: Phát biểu nào sau đây về phóng xạ là đúng?

A. Phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng. B. Phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

C. Diễn ra mạnh ở áp suất và nhiệt độ thấp. D. Diễn ra mạnh ở áp suất và nhiệt độ cao.

Câu 8. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

Chọn đáp án A

Câu 9: Có thể tạo ra một pin điện hóa bằng cách ngâm trong dung dịch muối ăn

A. hai mảnh tôn.B. hai mảnh đồng.

C. hai mảnh nhôm.D. một mảnh nhôm và một mảnh kẽm.

Câu 9. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Có thể tạo ra pin điện hóa bằng cách ngâm trong dung dịch muối ăn một mãnh nhôm và một mảnh kẽm

Chọn đáp án D

Câu 10: Một thanh ray có thể chuyển động đều trên hai thanh nằm ngang như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên thanh có chiều

A. cùng chiều chuyển động của thanh.

B. ngược chiều chuyển động của thanh.

C. vuông góc với phương chuyển động của thanh.

D. dọc theo thanh.

Câu 10. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Khi thay chuyển động sang phải → trong khung dây xuất hiện dòng điện cảm ứng có chiều cùng chiều kim đồng hồ.

→ Lực từ tác dụng lên dòng điện chạy qua thanh ngược chiều với chiều chuyển động của thanh.

Chọn đáp án B

Câu 11: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động tổng hợp lớn nhất khi hai dao động thành phần

A. lệch pha 0,5π. B. ngược pha. C. lệch pha 0,25π. D. cùng pha.

Câu 11. Chọn đáp án D

Lời giải:

Biên độ dao động tổng hợp

→ Biên độ của dao động tổng hợp là lớn nhất khi hai dao động này cùng pha Δφ = 2kπ → Amax = A1 + A2.

Chọn đáp án D

Câu 12: So với âm có tần số f1 = 5000 Hz thì âm có tần số f2 = 1000 Hz có cảm giác âm

A. to hơn. B. thấp hơn. C. nhỏ hơn. D. cao hơn.

Câu 12. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Âm có tần số nhỏ hơn thì nghe được trầm hơn (thấp hơn).

Chọn đáp án B

Câu 13: Đặt điện áp

V vào đoạn mạch thì cường độ dòng điện hiệu dụng là 2 A và hệ số công suất của mạch là 0,5. Công suất tiêu thụ của mạch là

A. 192 W. B. 100 W. C. 200 W. D. 300 W.

Câu 13. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Công suất tiêu thụ của mạch

W.

Chọn đáp án C

Câu 14: Tốc độ anh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s. Một sóng vô tuyến có tần số 15 MHz trong chân không thì bước sóng là

A. 4,5 m. B. 45 m. C. 2 m. D. 20 m.

Câu 14. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Bước sóng của sóng vô tuyến

m.

Chọn đáp án D

Câu 15: Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có màu lục và bước sóng 513 nm. Khi ánh sáng này truyền vào một môi trường trong suốt có chiết suất đối với ánh sáng này là 1,35 thì ánh sáng này:

A. có màu lục và bước sóng 513 nm. B. có màu tím và bước sóng 380 nm.

C. có màu tím và bước sóng 513 nm. D. có màu lục và bước sóng 380 nm.

Câu 15. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Ánh sáng vẫn có màu lục và bước sóng giảm đi n lần:

nm.

Chọn đáp án D

Câu 16: Một laze có công suất 5 W phát ra chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,68 µm. Cho hằng số Plăng

Js và tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Số phôtôn mà laze này phát ra trong 1 s là

A. 3,4.1018 hạt. B. 1,7.1019 hạt. C. 1,7.1018 hạt. D. 3,4.1019 hạt.

Câu 16. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Công suất của laze

hạt.

Chọn đáp án B

Câu 17: Cho khối lượng prôtôn, nơtron lần lượt là mp = 1,0073u và mn = 1,0087u. Hạt nhân của nguyên tử

có khối lượng là 7,0147 u. Biết 1 u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

A. 3,78 MeV/nuclôn. B. 3,91 MeV/nuclôn. C. 5,40 MeV/nuclôn. D. 5,59 MeV/nuclôn.

Câu 17. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân :

MeV/nucleon.

Chọn đáp án C

Câu 18: Một electron bắt đầu chuyển động dọc theo đường sức của điện trường giữa hai bản tụ của một tụ điện phẳng. Hai bản tụ cách nhau một khoảng d = 2 cm và giữa chúng có một hiệu điện thế U = 120 V. Electron sẽ có vận tốc là bao nhiêu khi dịch chuyển được một quãng đường 3 cm.

A. 6.106 m/s. B. 8.106 m/s. C. 7,9.106 m/s. D. 9.106 m/s.

Câu 18. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Áp dụng định lý động năng

+ Mặc khác

m/s

Chọn đáp án C

Câu 19: Một vòng dây hình chữ nhật kích thước 20 cm2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4 T. Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng vòng dây một góc 300. Từ thông qua hình chữ nhật đó là:

A. 6.10-7 Wb.B. 3.10-7 Wb.C. 5.10-7 Wb.D. 3.10-3 Wb.

Câu 19. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Từ thông qua khung dây Φ = BScosα = 5.10-4.20.10-4cos600 = 5.10-7 Wb.

Chọn đáp án C

Câu 20: Một người nhìn trong không khí thì không nhìn thấy rõ các vật ở xa. Lặn xuống nước hồ bơi lặng yên thì người này lại nhìn thấy được các vật ở xa. Có thể kết luận ra sao về mắt người này?

A. mắt cận. B. mắt viễn. C. mắt bình thường. D. mắt lão.

Câu 20. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Độ tụ của thấu kính mắt

.

→ trong môi trường nước độ tụ của thấu kính mắt giảm → ảnh của vật qua thấu kính mắt nằm xa thấu kính mắt hơn so với ảnh qua thấu kính mắt khi người đó nhìn trong không khí.

→ Như vậy ban đầu, trong môi trường không khí, ảnh của vật qua thấu kính mắt nằm trước võng mạc → người này bị cận thị.

Chọn đáp án A

Câu 21: Một vật dao động điều hòa với biên độ 12 cm. Trong một chu kì, thời gian vật có tốc độ lớn hơn một giá trị v0 nào đó là 2 s. Tốc độ trung bình khi đi một chiều giữa hai vị trí có cùng tốc độ v0 ở trên ở trên là

cm/s. Giá trị của v0 là:

A.

cm/s. B. 8π cm/s. C. 4π cm/s.D.

cm/s.

Câu 21. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Biễu diễn các vị trí tương ứng trên đường tròn.

Từ hình vẽ ta có

.

+ Khoảng thời gian trong một chu kì tốc độ lớn hơn v0 là 2 s →

.

+ Tốc độ trung bình của dao động tương ứng:

.

+ Thay giá trị x vào phương trình trên ta thu được

rad/s → v0 = 4π cm/s.

Chọn đáp án C

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 40: Cho mạch điện như hình vẽ: X, Y là hai hộp, mỗi hộp chỉ chứa 2 trong 3 phần tử: điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Ampe kế có điện trở rất nhỏ, các vôn kế có điện trở rất lớn. Các vôn kế và ampe kế đo được cả dòng điện xoay chiều và một chiều. Ban đầu mắc hai điểm N, D vào hai cực của một nguồn điện không đổi

thì V2 chỉ 45 V, ampe kế chỉ 1,5 A. Sau đó mắc M, D vào nguồn điện xoay chiều có điện áp u = 120cos100πt V thì ampe kế chỉ 1 A, hai vôn kế chỉ cùng một giá trị và uMN lệch pha 0,5π so với uND. Khi thay tụ C trong mạch bằng tụ C’ thì số chỉ vôn kế V1 lớn nhất U1max. Giá trị U1max gần giá trị nào nhất sau đây ?

A. 90 V.B. 75 V.C. 120 V.D. 105 V.

Câu 40. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Khi mắc vào hai cực ND một điện áp không đổi → có dòng trong mạch với cường độ I = 1,5 A → ND không thể chứa tụ (tụ không cho dòng không đổi đi qua) và

Ω.

+ Mắc vào hai đầu đoạn mạch MB một điện áp xoay chiều thì uND sớm pha hơn uMN một góc 0,5π → X chứa điện trở RX và tụ điện C, Y chứa cuộn dây L và điện trở RY.

→ với V1 = V2 → UX = UY = 60 V → ZX = ZY = 60 Ω.

+ Cảm kháng của cuộn dây

Ω.

+ Với uMN sớm pha 0,5π so với uND và

→ φY = 600 → φX = 300.

Ω.

+ Điện áp hiệu dụng hai đầu MN:

.

+ Sử dụng bảng tính Mode → 7 trên Caio ta tìm được V1max có giá trị lân cận 105 V.

Chọn đáp án D

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Bài tập sóng ánh sáng, giao thoa với ánh sáng liên tục
Ngày 16/06/2019
* Tài liệu ôn tập quốc gia lớp 11 (2018 - 2019)
Ngày 16/06/2019
* Đề thi thử THPTQG Liên kết Cụm 8 Trường chuyên 2019 lần 3 (Giải chi tiết)
Ngày 16/06/2019
* ĐỀ LUYỆN TẬP THPT QG SỐ 6-2019 FILE WORD GIẢI CHI TIẾT
Ngày 16/06/2019
* ĐỀ THI THỬ SỐ 5 CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT THẦY NGHĨA HÀ
Ngày 16/06/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Đề thi thử đại học Vinh lần 4 đã chỉnh sửa
Ngày 19/06/2013
* Tuyển chọn các đề thi thử các trường Chuyên hay nên làm trong mùa thi thử 2012
Ngày 21/06/2012
* Bài tập Vật lý 12 - Mạch điện R,L,C mắc nối tiếp (có đáp số)
Ngày 23/06/2013
* Đề thi Vật Lý THPT QG 2017
Ngày 24/06/2017
* Các dạng trắc nghiệm Lý 12 - Sóng cơ
Ngày 17/06/2013
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Mã 004- 2 câu 36,40 vẫn là 2 đáp án đó mà hoang quan! (36B; 40B).
User Lê Thị Tho 15 - 06

cô xem lại giúp: mã đề 004 câu 36 đáp án không chính xác và câu 40 đáp án là A
User hoang quan 15 - 06

file Word.
User Lê Thị Tho 15 - 06

Đáp án chi tiết đề Kim Liên - Hà Nội- Lần 3- 2019 đây mọi người nhé.
User Lê Thị Tho 15 - 06

Bản này đã sửa một số lỗi do đánh máy: Câu 30 mã 002 (đã thêm pi ở tần số góc); Câu 14 mã 003 (đã thêm căn bậc 2 của...
User Lê Thị Tho 15 - 06


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (172)