Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 24(Giải chi tiết)

Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 24(Giải chi tiết)

* Trần Trí Vũ - 1,042 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 24(Giải chi tiết) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 24(Giải chi tiết) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 24(Giải chi tiết) 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
6 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Trí Vũ
Ngày cập nhật: 22/05/2019
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Trí Vũ
Phiên bản 1.0
Kích thước: 924.01 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 24(Giải chi tiết) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRUNG TÂM LUYỆN THI

CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 24

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây không đúng?

A. biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực.

B. tần số của dao động duy trì là tần số riêng của hệ dao động.

C. biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào quan hệ giữa tần số của ngoại lực và tần số riêng của dao động.

D. tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ dao động.

Câu 2: Một sóng cơ học ngang có chu kì T truyền trên một sợi dây đàn hồi dài vô hạn. Tại thời điểm t, hình dạng của một đoạn của sợi dây như hình vẽ. Tại thời điểm

, hình dạng của đoạn dây đó có dạng như hình nào dưới đây?

A. Hình 1.

B. Hình 2.

C. Hình 3.

D. Hình 4.

Câu 3: Thiết bị nào sau đây không có khả năng biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều?

A. hai vành khuyên cùng hai chổi quét trong máy phát điện.

B. bốn điôt mắc thành mạch cầu.

C. một điôt chỉnh lưu.

D. hai vành bán khuyên cùng hai chổi quét trong máy phát điện.

Câu 4: Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên trong không gian. Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?

A. điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kỳ.

B. véc tơ cường độ điện trường 

và cảm ứng từ 

 cùng phương và cùng độ lớn.

C. tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha 0,5π.

D. tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha.

Câu 5: Trong các nguồn sáng sau đây, nguồn sáng nào cho quang phổ vạch hấp thụ

A. hợp kim đồng nóng sáng trong lò luyện kim. B. ngọn lửa đèn cồn có vài hạt muối rắc vào bấc.

C. đèn ống huỳnh quang. D. quang phổ mặt trời thu được ở trái đất.

Câu 6: Chiết suất của môi trường

A. lớn đối với những ánh sáng có màu đỏ.

B. nhỏ khi môi trường có nhiều ánh sáng đơn sắc truyền qua.

C. lớn đối với những ánh sáng có màu tím.

D. như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc.

Câu 7: Ánh sáng lân quang là ánh sáng phát quang

A. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.

B. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.

C. được phát ra bởi chất rắn, chất lỏng, chất khí.

D. có thể tồn tại khá lâu sau khi tắt ánh sáng kích thích.

Câu 8: Một điện tích q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

A. A > 0 nếu q > 0.

B. A > 0 nếu q < 0.

C. A = 0 trong mọi trường hợp.

D. A ≠ 0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q.

Câu 9: Hình bên mô tả chuyển động của một vòng dây trong ba vùng không gian có từ trường và không có từ trường. Tại vùng không gian có từ trường vecto cảm ứng từ có phương vuông góc với mặt phẳng giấy và hướng ra ngoài. Dòng điện cảm ứng cùng chiều kim đồng hồ tại vị trí nào?

A. (1).B. (2).

C. (3).D. (4).

Câu 10: Một kính lúp có tiêu cự f = 5 cm. Người quan sát mắt không có tật, có khoảng nhìn rõ ngắn nhất Đ = 25 cm. Số bội giác của kính lúp khi người đó ngắm chừng ở vô cực bằng:

A. 5B. 25C. 125D. 30

Câu 11: Người ta làm thí nghiệm với một con lắc lò xo treo thẳng đứng: Lần 1, cung cấp cho vật vận tốc v0 khi vật ở vị trí cân bằng thì vật dao động điều hòa với biên độ A1; lần 2, đưa vật đến vị trí cách vị trí cân bằng x0 rồi buông nhẹ thì vật dao động điều hòa với biên độ A2; lần 3, đưa vật đến vị trí cách vị trí cân bằng x0 rồi cung cấp cho vật vận tốc v0 thì vật dao động điều hòa với biên độ

A. A1 + A2.B. 0,5(A1 + A2).C.

.D.

.

Câu 12: Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng kết hợp, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha. Biết vận tốc trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm dao động biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là

A. 9. B. 8. C. 11. D. 5.

Câu 13: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 30 , cuộn cảm thuần có độ tự cảm

H và tụ điện có điện dung thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng

A. 150 VB. 160 VC. 100 VD. 250 V

Câu 14: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm L và một tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ riêng (tự do) với giá trị cực đại của hiệu điện thế ở hai bản tụ điện bằng Umax. Giá trị cực đại của Imax của cường độ dòng điện trong mạch được tính bằng biểu thức 

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 15: Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường). Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu:

A. tím, lam, đỏB. đỏ, vàng, lamC. đỏ, vàngD. lam, tím

Câu 16: Công thoát êlectron của một kim loại là A = 1,88 eV. Giới hạn quang điện của kim loại này có giá trị là

A. 550 nmB. 220 nmC. 1057 nmD. 661 nm

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai? Tia anpha

A. làm ion hóa không khí mạnh.

B. có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.

C. gồm các hạt của nguyên tử Heli 

D. bị lệch trong điện trường hoặc từ trường.

Câu 18: Về hiện tượng phóng xạ, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. nhiệt độ càng cao thì sự phóng xạ xảy ra càng mạnh.

B. khi được kích thích bởi các bức xạ có bước sóng ngắn, sự phóng xạ xảy ra càng nhanh.

C. hiện tượng phóng xạ xảy ra không phụ thuộc vào các tác động lí hóa bên ngoài.

D. các tia phóng xạ đều bị lệch trong điện trường hoặc từ trường.

Câu 19: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì

A. năng lượng liên kết lớn.B. càng dễ phá vỡ.

C. năng lượng liên kết nhỏ.D. càng bền vững.

Câu 20: Tại điểm A trong điện trường đều có một hạt mang điện tích dương được bắn ra với vận tốc đầu vuông góc với các đường sức điện. Dưới tác dụng của lực điện hạt chuyển động đến B thì điện thế giữa hai điểm A, B:

A. VA > VB. B. VA < VB.

C. VA = VB. D. Không thể kết luận.

Câu 21: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ được treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 , đầu trên của lò xo cố định, đầu dưới gắn với vật coi như chất điểm có khối lượng 1 kg. Giữ vật ở phái dưới vị trí cân bằng sao cho khi đó lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên vật có độ lớn F = 12 N rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòA. Lực đàn hồi nhỏ nhất của lò xo trong quá trình vật dao động bằng

A. 0 NB. 4 NC. 8 ND. 22 N

Câu 22: Hai chất điểm A và B dao động trên hai trục của hệ tọa độ Oxy (O là vị trí cân bằng của 2 vật) với phương trình lần lượt là: x = 4cos(10πt + π) cm và y = 4cos(10πt + φ) cm. Biết – 0,5π < x < 0,5π. Để khoảng cách AB không đổi thì giá trị của φ bằng

A.

. B.

. C.

. D.

.

Câu 23: Một nguồn âm O phát sóng âm theo mọi phương như nhau. Khoảng cách từ M đến nguồn bằng 0,1 khoảng cách từ N đến nguồn. Nếu mức cường độ âm tại N là 50 dB thì mức cường độ âm tại M sẽ bằng

A. 30 dB. B. 50 dB. C. 70 dB. D. 500 dB.

Câu 24: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có cuộn cảm thuần độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C và điện trở thuần R nối tiếp. Khi tần số của điện áp là f thì hệ số công suất là cosφ1 = 1. Khi tần số điện áp là 2f thì hệ số công suất là

. Mối quan hệ đúng giữa ZL, ZC và R khi tần số điện áp bằng 2f là

A.

. B.

C.

. D.

Câu 25: Đặt điện áp

V (ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự R, tụ C, cuộn cảm thuần L có độ tự cảm thay đổi được. Khi ZL = ZL1 hoặc ZL = ZL2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm có cùng giá trị UL = 270 V. Biết

Ω và tổng trở của đoạn mạch R, C trong hai trường hợp đều là 

Ω. Để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì cảm kháng của cuộn dây gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 200 Ω. B. 180 Ω. C. 175 Ω. D. 150 Ω.

Câu 26: Đặt điện áp

V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở

, cuộn cảm thuần có độ tự cảm

H và tụ điện có điện dung

F. Khi điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở bằng 132 V thì điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn là

A.

V.B. 704 V.C. 440 V.D. 528 V.

Câu 27: Trong thí nghiệm của Young với khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm; khoảng cách từ hai khe đến màn chắn là D = 2,5 m. Khe S được chiếu bởi hai bức xạ có λ1 = 0,6 µm và λ2 chưa biết. Trong một khoảng rộng MN = 15 mm trên màn đếm được 41 vạch sáng trong đó có 5 vạch sáng là kết quả trùng nhau của hai hệ vân và 2 trong 5 vạch trùng nhau nằm tại M và N. Bước sóng của bức xạ λ2 là

A. 0,52 µm B. 0,5 µm C. 0,48 µm D. 0,54 µm

Câu 28: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Electron trong nguyên tử chuyển từ quỹ đạo dừng m1 về quỹ đạo dừng m2 thì bán kính giảm 27r0 (r0 là bán kính Bo), đồng thời động năng của êlectron tăng thêm 300%. Bán kính của quỹ đạo dừng m1 có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 60r0.B. 50r0.C. 40r0. C. 30r0.

Câu 29: Trong thí nghiệm Yang về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe không đổi. Khi khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe tới màn là D thì khoảng vân trên màn là 1 mm. Khi khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát lần lượt là

thì khoảng vân trên màn tương ứng là i và 2i. Khi khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là

thì khoảng vân trên màn là

A. 3 mmB. 3,5 mmC. 2 mmD. 2,5 mm

Câu 30: Cho phản ứng hạt nhân

. A và Z có giá trị

A. A = 138; Z = 58.B. A = 142; Z = 56.C. A = 140; Z = 58.D. A = 133; Z = 58.

Câu 31: Hạt nhân

đang đứng yên thì phóng xạ , ngay sau phóng xạ đó, động năng của hạt

A. lớn hơn động năng của hạt nhân con.

B. chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con.

C. bằng động năng của hạt nhân con.

D. nhỏ hơn động năng của hạt nhân con.

Câu 32: Có hai điện trở R1 , R2 được mắc hai cách như hình vẽ. Hiệu điện thế hai đầu mạch luôn bằng 12 V. Cường độ dòng điện trong hình a là 0,3 A và trong hình b là 1,6 A. Biết R1 > R2 . Giá trị của điện trở R1 , R2 là

Hình a

Hình b

A. R1 = 30 Ω, R2 = 20 Ω.B. R1 = 30 Ω, R2 = 10 Ω.

C. R1 = 30 Ω, R2 = 30 Ω.D. R1 = 10 Ω, R2 = 10 Ω.

Câu 33: Một đèn Neon được mắc vào mạch điện như hình vẽ, với nguồn điện ξ = 1,6 V, điện trở trong r = 1 Ω. Điện trở mạch ngoài R = 7 Ω và cuộn dây dẫn có L = 10 mH. Khi khóa K đóng đèn Neon không sáng. Nếu hiệu điện thế giữa hai cực của đèn đạt tới 80 V thì đèn sẽ lóe sáng do hiện tượng phóng điện. Xác định khoảng thời gian ngắt khóa K để cắt nguồn điện, tạo ra suất điện động tự cảm, làm đèn Neon sáng

A. 25 μs.B. 30 μs.

C. 40 μs.D. 50 μs.

Câu 34: Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính và cách thấu kính một khoảng 20 cm. Ảnh của vật qua thấu kính ngược chiều và cao gấp 4 lần vật. Tiêu cự của thấu kính là:

A. 16 cm.B. 20 cm.C. – 16 cm.D. – 20 cm.

Câu 35: Hai con lắc lò xo giống nhau được gắn cố định vào tường như hình vẽ. Khối lượng mỗi vật nặng là 100 g. Kích thích cho hai con lắc dao động điều hòa dọc theo trục cùng vuông góc với tường. Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa hai vật theo phương ngang là 6 cm. Ở thời điểm t1, vật 1 có tốc độ bằng 0 thì vật 2 cách vị trí cân bằng 3 cm. Ở thời

điểm

s, vật 2 có tốc độ bằng 0. Ở thời điểm t3, vật 1 có tốc độ lớn nhất thì vật 2 có tốc độ bằng 30 cm/s. Độ lớn cực đại của hợp do hai lò xo tác dụng vào tường là

A.

N.B.

N.C. 0,3 N.D. 0,6 N.

Câu 36: Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g = π2 m/s2. Độ lớn lực đàn hồi của lò xo biến thiên theo đồ thị như hình vẽ. Lấy π2 ≈ 10. Khối lượng của vật nhỏ bằng

A. 100 g.B. 300 g.

C. 200 g.D. 400 g.

Câu 37: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha với f = 10 Hz. Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Khoảng cách giữa hai điểm kề nhau dao động với biên độ cực đại trên AB là 1,5 cm. AB = 18 cm. Xét hai điểm M; N trên AB ở một phía của trung điểm H của AB cách H lần lượt là 1,5 cm và 4 cm. Tại thời điểm t1 vận tốc của M là 40 cm/s thì vận tốc của N là

A.

cm/s.B. – 20 cm/s.C. 20 cm/s.D. – 40 cm/s.

Câu 38: Tại hai điểm A, B cách nhau 13 cm trên mặt nước có hai nguồn phát sóng giống nhau. Cùng dao động theo phương trình uA = uB = acosωt cm. Sóng truyền đi trên mặt nước có bước sóng là 2 cm, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Xét điểm M trên mặt nước thuộc đường thằng By vuông góc với AB và cách A một khoảng 20 cm. Trên By, điểm dao động với biên độ cực đại cách M một khoảng nhỏ nhất bằng:

A. 2,33 cm.B. 4,11 cm.C. 3,14 cm.D. 2,93 cm.

Câu 39: Cho đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp, trong đó cảm kháng L có thể thay đổi được. Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng U và tần số f không đổi. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng UL giữa hai đầu cuộn dây và tổng trở Z của đoạn mạch theo cảm kháng ZL. Tỉ số

gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,78. B. 0,83.

C. 0,97. D. 0,57.

Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào mạch điện gồm cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở R nối tiếp với tụ C (CR2 < 2L). Thay đổi tần số góc đến giá trị ω0 thì điện áp giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại, khi đó độ lệch pha giữa điện áp hai đầu cuộn dây và điện áp hai đầu mạch điện có giá trị nhỏ nhất là

A. 900. B. 86,670. C. 600. D. 70,520.

TRUNG TÂM LUYỆN THI

CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 24

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây không đúng?

A. biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực.

B. tần số của dao động duy trì là tần số riêng của hệ dao động.

C. biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào quan hệ giữa tần số của ngoại lực và tần số riêng của dao động.

D. tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ dao động.

Câu 1. Chọn đáp án D

Lời giải:

Hướng dẫn:

+ Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực cưỡng bức.

Chọn đáp án D

Câu 2: Một sóng cơ học ngang có chu kì T truyền trên một sợi dây đàn hồi dài vô hạn. Tại thời điểm t, hình dạng của một đoạn của sợi dây như hình vẽ. Tại thời điểm

, hình dạng của đoạn dây đó có dạng như hình nào dưới đây?

A. Hình 1.

B. Hình 2.

C. Hình 3.

D. Hình 4.

Câu 2. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Từ đồ thị ban đầu ta để ý rằng một bước sóng đúng bằng 5 độ chia nhỏ nhất. Với khoảng thời gian

→ thì đỉnh sóng ban đầu chỉ có thể lệch về phía sóng truyền một đoạn một phần tám bước sóng → C, D không phù hợp.

+ Biên độ của sóng được xác định bằng 4 độ chia nhỏ nhất, sau khoảng thời gian trên vị trí ban đầu giảm đến vị trí

độ chia → B không phù hợp.

Chọn đáp án A

Câu 3: Thiết bị nào sau đây không có khả năng biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều?

A. hai vành khuyên cùng hai chổi quét trong máy phát điện.

B. bốn điôt mắc thành mạch cầu.

C. một điôt chỉnh lưu.

D. hai vành bán khuyên cùng hai chổi quét trong máy phát điện.

Câu 3. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Với hai vành khuyên và hai chổi quyét thì suất điện động xoay chiều trong khung dây được truyền nguyên vẹn ra ngoài, nên dòng điện là dòng xoay chiều, chỉ có thể dùng bán khuyên để lấy điện ra ngoài trong mỗi nửa chu kì thì dòng mới là dòng một chiều.

Chọn đáp án A

Câu 4: Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên trong không gian. Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?

A. điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kỳ.

B. véc tơ cường độ điện trường 

và cảm ứng từ 

 cùng phương và cùng độ lớn.

C. tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha 0,5π.

D. tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha.

Câu 4. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Điện trường và từ trường luôn biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.

Chọn đáp án A

Câu 5: Trong các nguồn sáng sau đây, nguồn sáng nào cho quang phổ vạch hấp thụ

A. hợp kim đồng nóng sáng trong lò luyện kim. B. ngọn lửa đèn cồn có vài hạt muối rắc vào bấc.

C. đèn ống huỳnh quang. D. quang phổ mặt trời thu được ở trái đất.

Câu 5. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Ánh sáng Mặt Trời khi chiếu đến Trái Đất đã đi qua lớp khí quyển do vậy quang phổ thu được của nó là quang phổ vạch hấp thụ.

Chọn đáp án D

Câu 6: Chiết suất của môi trường

A. lớn đối với những ánh sáng có màu đỏ.

B. nhỏ khi môi trường có nhiều ánh sáng đơn sắc truyền qua.

C. lớn đối với những ánh sáng có màu tím.

D. như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc.

Câu 6. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Chiết suất của môi trường lớn với ánh sáng màu tím.

Chọn đáp án C

Câu 7: Ánh sáng lân quang là ánh sáng phát quang

A. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.

B. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.

C. được phát ra bởi chất rắn, chất lỏng, chất khí.

D. có thể tồn tại khá lâu sau khi tắt ánh sáng kích thích.

Câu 7. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Ánh sáng lân quang là ánh sáng có thể tồn tại khá lâu sau khi tắt ánh sáng kích thích.

Chọn đáp án D

Câu 8: Một điện tích q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

A. A > 0 nếu q > 0.

B. A > 0 nếu q < 0.

C. A = 0 trong mọi trường hợp.

D. A ≠ 0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q.

Câu 8. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Công của lực điện trường không phụ thuộc vào hình dạng đường đi mà chỉ phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối.

+ Vì điện tích chuyển động theo đường cong kín nên điểm đầu và điểm cuối trùng nhau → A = 0.

Chọn đáp án C

Câu 9: Hình bên mô tả chuyển động của một vòng dây trong ba vùng không gian có từ trường và không có từ trường. Tại vùng không gian có từ trường vecto cảm ứng từ có phương vuông góc với mặt phẳng giấy và hướng ra ngoài. Dòng điện cảm ứng cùng chiều kim đồng hồ tại vị trí nào?

A. (1).B. (2).

C. (3).D. (4).

Câu 9. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Tại vị trí (2) chuyển động động của vòng dây có xu hướng làm tăng từ trường ngoài qua vòng dây → dòng điện cảm ứng sẽ gây ra từ tường chống lại xu hướng trên → cùng chiều kim đồng hồ.

Chọn đáp án B

Câu 10: Một kính lúp có tiêu cự f = 5 cm. Người quan sát mắt không có tật, có khoảng nhìn rõ ngắn nhất Đ = 25 cm. Số bội giác của kính lúp khi người đó ngắm chừng ở vô cực bằng:

A. 5B. 25C. 125D. 30

Câu 10. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực

.

Chọn đáp án A

Câu 11: Người ta làm thí nghiệm với một con lắc lò xo treo thẳng đứng: Lần 1, cung cấp cho vật vận tốc v0 khi vật ở vị trí cân bằng thì vật dao động điều hòa với biên độ A1; lần 2, đưa vật đến vị trí cách vị trí cân bằng x0 rồi buông nhẹ thì vật dao động điều hòa với biên độ A2; lần 3, đưa vật đến vị trí cách vị trí cân bằng x0 rồi cung cấp cho vật vận tốc v0 thì vật dao động điều hòa với biên độ

A. A1 + A2.B. 0,5(A1 + A2).C.

.D.

.

Câu 11. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Lần 1: Cung cấp cho vật vận tốc ban đầu v0 từ vị trí cân bằng →

.

+ Lần 2: Đưa vật đến vị trí cách vị trí cân bằng một đoạn x0 rồi thả nhẹ → A2 = x0.

→ Lần 3 đưa vật đế vị trí x0 rồi cung cấp cho vật vận tốc v0 →

Chọn đáp án C

Câu 12: Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng kết hợp, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha. Biết vận tốc trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm dao động biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là

A. 9. B. 8. C. 11. D. 5.

Câu 12. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Bước sóng của sóng

cm.

→ Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng nối hai nguồn:

→ Vậy có 9 điểm dao động với biên độ cực đại.

Chọn đáp án A

Câu 13: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 30 , cuộn cảm thuần có độ tự cảm

H và tụ điện có điện dung thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng

A. 150 VB. 160 VC. 100 VD. 250 V

Câu 13. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm:

→ ULmax khi ZC = ZL

→ Khi đó

V.

Chọn đáp án B

Câu 14: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm L và một tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ riêng (tự do) với giá trị cực đại của hiệu điện thế ở hai bản tụ điện bằng Umax. Giá trị cực đại của Imax của cường độ dòng điện trong mạch được tính bằng biểu thức 

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 14. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Trong mạch dao động, ta có:

.

Chọn đáp án A

Câu 15: Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường). Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu:

A. tím, lam, đỏB. đỏ, vàng, lamC. đỏ, vàngD. lam, tím

Câu 15. Chọn đáp án C

Lời giải:

Điều kiện để xảy ra phản xạ toàn phần:

+ Ánh sáng phải truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém hơn

+ Góc tới phải thõa mãn

với

.

Với cùng một góc tới thì ánh sáng có chiết suất càng lớn thì góc igh sẽ nhỏ. Tia lục bắt đầu xảy ra phản xạ toàn phần

→ tia lam, tia tím có chiết suất lớn hơn đã bị phản xạ toàn phần

Vậy chỉ có tia đỏ và vàng là còn tia ló ra ngoài không khí

Chọn đáp án C

Câu 16: Công thoát êlectron của một kim loại là A = 1,88 eV. Giới hạn quang điện của kim loại này có giá trị là

A. 550 nmB. 220 nmC. 1057 nmD. 661 nm

Câu 16. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Giới hạn quang điện của kim loại

nm.

Chọn đáp án D

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai? Tia anpha

A. làm ion hóa không khí mạnh. B. có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.

C. gồm các hạt của nguyên tử Heli 

D. bị lệch trong điện trường hoặc từ trường.

Câu 17. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Tia α có vận tốc cỡ 3.107 m/s → B sai.

Chọn đáp án B

Câu 18: Về hiện tượng phóng xạ, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. nhiệt độ càng cao thì sự phóng xạ xảy ra càng mạnh.

B. khi được kích thích bởi các bức xạ có bước sóng ngắn, sự phóng xạ xảy ra càng nhanh.

C. hiện tượng phóng xạ xảy ra không phụ thuộc vào các tác động lí hóa bên ngoài.

D. các tia phóng xạ đều bị lệch trong điện trường hoặc từ trường.

Câu 18. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Hiện tượng phóng xạ là hiện tượng tự nhiên tự phát, xảy ra không phụ thuộc vào tác động bên ngoài.

Chọn đáp án C

Câu 19: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì

A. năng lượng liên kết lớn.B. càng dễ phá vỡ.

C. năng lượng liên kết nhỏ.D. càng bền vững.

Câu 19. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì năng lượng liên kết càng lớn.

Chọn đáp án A

Câu 20: Tại điểm A trong điện trường đều có một hạt mang điện tích dương được bắn ra với vận tốc đầu vuông góc với các đường sức điện. Dưới tác dụng của lực điện hạt chuyển động đến B thì điện thế giữa hai điểm A, B:

A. VA > VB. B. VA < VB. C. VA = VB. D. Không thể kết luận.

Câu 20. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Hạt mang điện dương luôn chuyển động cùng chiều với điện trường do vậy vật càng đi về phía điện thế giảm VA > VB.

Chọn đáp án A

Câu 21: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ được treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 , đầu trên của lò xo cố định, đầu dưới gắn với vật coi như chất điểm có khối lượng 1 kg. Giữ vật ở phái dưới vị trí cân bằng sao cho khi đó lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên vật có độ lớn F = 12 N rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòA. Lực đàn hồi nhỏ nhất của lò xo trong quá trình vật dao động bằng

A. 0 NB. 4 NC. 8 ND. 22 N

Câu 21. Chọn đáp án C

Lời giải:

Ta để ý rằng:

+ Lực đàn hồi tác dụng lên lò xo tại vị trí cân bằng Fdh = kΔl0 = P = 10 N.

+ Lực đàn hồi tác dụng lên vật tại vị trí kích thích ban đầu Fdh = 12 > P → vật sẽ dao động với biên độ A < Δl0với

, do vậy trong quá trình dao động, lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ nhất khi vật ở biên trên.

N.

Chọn đáp án C

Câu 22: Hai chất điểm A và B dao động trên hai trục của hệ tọa độ Oxy (O là vị trí cân bằng của 2 vật) với phương trình lần lượt là: x = 4cos(10πt + π) cm và y = 4cos(10πt + φ) cm. Biết – 0,5π < x < 0,5π. Để khoảng cách AB không đổi thì giá trị của φ bằng

A.

. B.

. C.

. D.

.

Câu 22. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Khoảng cách giữa hai chất điểm A và B:

.

→ Biến đổi hàm số cos về sin

+ Ta thấy rằng để d luôn không đổi thì

.

→ Khi đó d = 4 cm.

Chọn đáp án B

Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào mạch điện gồm cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở R nối tiếp với tụ C (CR2 < 2L). Thay đổi tần số góc đến giá trị ω0 thì điện áp giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại, khi đó độ lệch pha giữa điện áp hai đầu cuộn dây và điện áp hai đầu mạch điện có giá trị nhỏ nhất là

A. 900. B. 86,670. C. 600. D. 70,520.

Câu 40. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Tần số ω thay đổi để điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện cực đại, khi đó:

+ Áp dụng bất đẳng thức Cosi cho hai số a và b

→ (ab)min ứng với dấu bằng xảy ra

Vậy

.

→ Từ đó ta tìm được góc lệch nhỏ nhất là 2φ ≈ 70,50.

Chọn đáp án D

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* TÀI LIỆU DẠY THÊM LỚP 11_CHƯƠNG II-III:DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI-DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG_THẦY TIẾN
Ngày 21/10/2019
* CỰC TRỊ khi f thay đổi
Ngày 21/10/2019
* TÀI LIỆU DẠY THÊM VẬT LÝ 10. FULL 144 TRANG/3000 CÂU TRẮC NGHIỆM
Ngày 20/10/2019
* TÀI LIỆU DẠY THÊM VẬT LÝ 12.FULL 234 TRANG/4000 CÂU TRẮC NGHIỆM
Ngày 20/10/2019
* TÀI LIỆU DẠY THÊM VẬT LÝ 11.FULL 150 TRANG/3200 CÂU TRẮC NGHIỆM
Ngày 20/10/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Đồ thị hàm điều hòa (có bổ sung )
Ngày 27/10/2014
* FULL DẠNG ĐỒ THỊ ĐIỆN XOAY CHIỀU 2019 - GIẢI CHI TIẾT
Ngày 26/10/2018
* Mẫu báo cáo nghiên cứu khoa học trường đại học Sư phạm Hồ Chí Minh bằng LaTeX
Ngày 27/10/2016
* FULL CỰC TRỊ LIÊN QUAN ĐẾN L THAY ĐỔI -2019- GIẢI CHI TIẾT
Ngày 25/10/2018
* ĐỀ KIỂM TRA LỚP 12 LẦN 1 - Năm học 2013-2014
Ngày 23/10/2013
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (55)