Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 21(Giải chi tiết)

Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 21(Giải chi tiết)

* Trần Trí Vũ - 746 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 21(Giải chi tiết) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 21(Giải chi tiết) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 21(Giải chi tiết) 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
5 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Trí Vũ
Ngày cập nhật: 19/05/2019
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Trí Vũ
Phiên bản 1.0
Kích thước: 615.19 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 21(Giải chi tiết) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRUNG TÂM LUYỆN THI

CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 21

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Trong một dao động điều hòa có chu kỳ T thì thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có gia tốc đại đến vị trí có gia tốc bằng một nửa gia tốc cực đại có giá trị là:

A.

B.

C.

D.

Câu 2: Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần số và cùng pha ban đầu, số đường cực tiểu giao thoa nằm trong khoảng AB là

A. số lẻ.

B. có thể chẵn hay lẻ tùy thuộc vào tần số của nguồn.

C. có thể chẵn hay lẻ tùy thuộc vào khoảng cách giữa hai nguồn AB.

D. số chẵn.

Câu 3: Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào ta có thể coi giống như một máy biến áp

A. Bộ kích điện ắc quy để sử dụng trong gia đình khi mất điện lưới. B. Mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ.

C. Bộ lưu điện sử dụng cho máy vi tính. D. Sạc pin điện thoại.

Câu 4: Sóng điện từ được dùng để truyền thông tin dưới nước là

A. sóng ngắn.B. sóng cực ngắn.C. sóng trung. D. sóng dài.

Câu 5: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ

B. Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại

C. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím

D. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

Câu 6: Động năng ban đầu cực đại của các quang êlêctrôn tách khỏi kim loại khi chiếu ánh sáng thích hợp không phụ thuộc vào:

A. Tần số của ánh sáng kích thích.B. Bước sóng của ánh sáng kích thích.

C. Bản chất kim loại dùng làm catốt.D. Cường độ chùm sáng.

Câu 7 : Gọi

lần lượt là khối lượng của proton, nơtron và hạt nhân

. Năng lượng liên kết của một hạt nhân

được xác định bởi công thức :

A.

.B.

.

C.

.D.

.

Câu 8: Hồ quang điện được ứng dụng trong

A. quá trình mạ điện.B. quá trình hàn điện.

C. hệ thống đánh lửa của động cơ.D. lắp mạch chỉnh lưu dùng điôt bán dẫn.

Câu 9: Suất điện động cảm ứng trong một khung dây phẳng có biểu thức e = E0cos(ωt + φ). Khung dây gồm N vòng dây. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây của khung là

A.

. B. NωE0.C.

. D.

.

Câu 10: Vật thật qua thấu kính phân kì

A. luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

B. có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tùy thuộc vào vị trí của vật.

C. luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

D. luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

Câu 11: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang có tần số góc 10 rad/s. Biết rằng khi động năng và thế năng bằng nhau thì vận tốc có độ lớn 0,6 m/s. Biên độ dao động của con lắc là:

A. 6 cm.B.

cm.C. 12 cm.D.

cm.

Câu 12: Đặt vào hai đầu cuộn cảm có độ tự cảm L một điện áp

. Cách nào sau đây có thể làm tăng cảm kháng của cuộn cảm

A. giảm tần số f của điện áp B. giảm điện áp hiệu dụng U

C. tăng điện áp hiệu dụng UD. tăng độ tự cảm L của cuộn cảm

Câu 13: Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động tự do. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại. Chu kì dao động riêng của dao động này là:

A. 3Δt. B. 4Δt.C. 6Δt.D. 8Δt.

Câu 14: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng . Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng

A. 2B. 1,5C. 3D. 2,5

Câu 15: Một đám nguyên tử Hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlêctrôn chuyển động trên quỹ đạo dừng M. Khi êlectrôn chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có bao nhiêu vạch?

A. 3 B. 1C. 6D. 4

Câu 16: Phóng xạ và hạt nhân:

A. đều có sự hấp thụ nơtrôn chậmB. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng

C. đều không phải là phản ứng hạt nhânD. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

Câu 17: Số nuclen có trong hạt nhân

là:

A. 23B. 11C. 34D. 12

Câu 18: Một nguồn điện có suất điện động 10 V và điện trở trong 1 Ω. Mắc nguồn điện với điện trở ngoài 4 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng

A. 2 A.B. 2,5 A.C. 10 A.D. 4 A.

Câu 19: Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r, mạch ngoài có một biến trở R. Thay đổi giá trị của biến trở R, khi đó đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn vào cường độ dòng điện trong mạch có dạng

A. một đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ.B. một phần của đường parabol.

C. một phần của đường hypebol.D. một đoạn thẳng không đi qua gốc tọa độ.

Câu 20: Một khung dây dẫn kín, phẳng diện tích 25 cm2 gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung vuông góc với các đường cảm ứng từ. Cảm ứng từ biến thiên theo thời gian như đồ thị hình vẽ. Biết điện trở của khung dây bằng 2 Ω. Cường độ dòng điện chạy qua khung dây trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,4 s là

A. 0,75.10-4 A.B. 3.10-4 A.

C. 1,5.10-4 A. D. 0,65.10-4 A.

Câu 21: Con lắc lò xo có khối lượng m = 100 g, dao động điều hòa với cơ năng E = 32 mJ. Tại thời điểm ban đầu vận tốc của vật là

cm/s và gia tốc a = 8 m/s2. Pha ban đầu của dao động là:

A.

B.

C.

D.

Câu 22: Dao động điều hòa dọc theo trục Ox có phương thẳng đứng, chiều dương hướng xuống dưới, gốc O tại vị trí cân bằng của vật, năng lượng dao động của vật bằng 67,500 mJ. Độ lớn lực đàn hồi cực đại bằng 3,750 N. Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí biên dương đến vị trí có độ lớn lực đàn hồi bằng 3,000 N là Δt1. Khoảng thời gian lò xo bị nén trong một chu kì là Δt2 = 2Δt1. Lấy π2 = 10. Khoảng thời gian lò xo bị giãn trong một chu kì bằng:

A. 0,182 s.B. 0,293 s.C. 0,346 s.D. 0, 212 s.

Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha với tần số 20Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, AB = 8cm. Một đường tròn có bán kính R = 3,5cm và có tâm tại trung điểm O của AB, nằm trong mặt phẳng chứa các vân giao thoa. Số điểm dao động cực đại trên đường tròn là:

A.17B.18C.19D. 20

Câu 24: Xét hai điểm M, N ở môi trường đàn hồi có sóng âm phát ra từ nguồn S truyền qua. Biết S, M, N thẳng hàng và SN = 2SM. Ban đầu, mức cường độ âm tại M là L dB. Nếu công suất của nguồn phát tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm tại điểm N bằng

A. L + 14 dB  B. L – 14 dB  C. 0,5L dB  D. L – 20 dB  

Câu 25: Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u = U0cosωt với U0 và ω không đổi. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của công suất tiêu thụ trên mạch và hệ số công suất cosφ được cho như hình vẽ. Tỉ số

và P lần lượt là:

A. 2 và 90 W.B. 4 và 86 W.

C. 3 và 87 W.D. 6 và 95 W.

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 26: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha có 5 cặp cực từ vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm

H và tụ điện có điện dung

F ghép nối tiếp với nhau. Tốc độ quay rôto của máy có thể thay đổi được. Khi tốc độ rôto của máy là n hoặc 3n thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có cùng giá trị I. Giá trị của n là

A. 5 vòng/s.B. 15 vòng/s.C. 25 vòng/s.D. 10 vòng/s.

Câu 27: Cho dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch AB có sơ đồ như hình vẽ, trong đó L là cuộn cảm thuần và X là đoạn mạch điện xoay chiều. Khi đó điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN và MB lần lượt

V và

V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu AB có giá trị nhỏ nhất là

A. 16 V.B. 50 V.C. 32 V.D. 24 V.

Câu 28: Đoạn mạch điện gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Độ lệch pha giữa điện áp giữa hai đầu cuộn dây và dòng điện là 600. Gọi điện áp giữa hai đầu tụ điện là UC, ta có

. Hệ số công suất của mạch điện là:

A.

B.

C.

D.

Câu 29: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38µm đến 0,76 µm. Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76µm có bao nhiêu vân sáng nữa của các ánh sáng đơn sắc:

A. 3B. 8C. 7D. 4

Câu 30: Trong một thí nghiệm Young về gia thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 0,5 mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn ảnh là 80 cm; nguồn sáng phát ra ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40 µm đến 0,75 µm. Trên màn ảnh, vị trí có sự trùng nhau của ba vân sáng của ba bức xạ đơn sắc khác nhau ở cách vân sáng trung tâm một đoạn gần nhất là

A. 3,20 mm.B. 9,60 mm.C. 3,60 mm.D. 1,92 mm

Câu 31: Khi chiếu lần lượt hai bức xạ có tần số f1 và f2 (f1 > f2) vào một tấm kim loại cô lập thì điều xảy ra hiện tượng quang điện, với hiệu điện thế cực đại đạt được lần lượt là V1 và V2. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ trên vào tấm kim loại đó thì hiệu điện thế cực đại của nó là:

A.V1B. V1 + V2C. 0,5(V1 + V2)D. V1 – V2

Câu 32: Một prôtôn bay với vận tốc v0 = 7,5.104 m/s đến va chạm với một nguyên tử hyđrô ở trạng thái dừng cơ bản đang đứng yên. Sau va chạm prôtôn tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc v1 = 1,5.104 m/s. Bỏ qua sự chênh lệch khối lượng của prôtôn và nguyên tử hyđrô, khối lượng của prôtôn là m = 1,672.10-27 kg. Bước sóng của phôtôn mà nguyên tử bức xạ ra sau đó khi nguyên tử chuyển về trạng thái cơ bản là

A. 0,31 µm. B. 0,130 µm. C. 130 µm. D. 103 nm.

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 33: Người ta dùng một proton bắn phá hạt nhân X đang đứng yên tạo thành hai hạt α. Biết rằng các hạt α bay ra với cùng tốc độ và các vectơ vận tốc của chúng hợp với nhau một góc β. Góc β có thể nhận giá trị bằng

A. 1200.B. 900.C. 300.D. 1400.

Câu 34: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Yâng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 600 nm, a = 0,1 mm ;

m. Một người mắt tốt có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 25 cm, dùng một kính lúp và trên vành kính có ghi 10X quan sát vân giao thoa trong trạng thái mắt không điều tiết. Góc trông khoảng vân giao thoa qua kính là

A. 2,400.B. 0,240.C. 2,40 rad.D. 0,24 rad.

Câu 35: Hai chất điểm có cùng khối lượng m = 100 g thực hiện dao động điều hòa cùng tần số trên hai đường thẳng song song (coi như trùng nhau) có gốc tọa độ cùng nằm trên đường vuông góc chung qua O. Gọi x1 cm là li độ của vật 1 và v2 cm/s là vận tốc của vật 2 thì tại mọi thời điểm chúng liên hệ với nhau theo hê thức:

. Biết rằng khoảng thời gian giữa hai lần gặp nhau liên tiếp của hai vật là

s. Lấy π2 = 10. Tại thời điểm gia tốc của vật 1 là 40 cm/s2 thì hợp lực tác dụng lên vật 2 có giá trị

A. 4 N.B.

N.C.

N. D. – 4 N.

Câu 36: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng chu kỳ T và có cùng trục tọa độ Oxt có phương trình dao động điều hòa lần lượt là

và x2 = v1T được biểu diễn trên đồ thị như hình vẽ. Biết tốc độ dao động cực đại của chất điểm là 53,4 cm/s. Giá trị

gần với giá trị nào nhất sau đây ?

A. 0,32.B. 0,64.

C. 0,75.D. 0,56.

Câu 37: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn A, B dao động với theo trình u = acos(2πt), cách nhau một khoảng 8λ cm (với λ là bước sóng của sóng). Trên mặt nước xét tia By vuông góc với AB tại B, một chất điểm M chuyển động với vận tốc v cm/s dọc theo phía trên By. M bắt đầu chuyển động tại B ứng với thời điểm khoảng cách giữa B và M là nhỏ nhất. Sau khoảng thời gian ngắn nhất là 0,5 s thì M cách lại cách phần tử môi trường nước ở phía dưới nó một khoảng lớn nhất. Giá trị của v là

A. 10λ cm/s.B. 9λ cm/s.C. 30λ cm/s.D. 6λ cm/s.

Câu 38: Một sợi dây căng ngang với đầu B cố định, đầu A nối với nguồn sóng thì trên dây có sóng dừng. Ở thời điểm t1 hình dạng sợi dây là đường đứt nét, ở thời điểm t2 hình dạng sợi dây là đường liền nét (hình vẽ). Biên độ của bụng sóng là 6 cm và khoảng thời gian nhỏ nhất giữa hai lần sợi dây có hình dạng như đường liền nét là

s. Tính tốc độ dao động của điểm M ở thời điểm t2?

A.

cm/s.B.

cm/s.

C.

cm/s.D.

cm/s.

Câu 39: Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào ba đoạn mạch (1), (2) và (3) lần lượt chứa một phần tử là điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần L. Khi cường độ dòng điện trong mạch (1) và (2) bằng nhau thì cường độ dòng điện trong mạch (3) là I. Khi cường độ dòng điện trong mạch (1) và (3) bằng nhau thì cường độ dòng điện trong mạch (2) là 2I. Biết

. Tỉ số

gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 1,14. B. 1,56. C. 1,98. D. 1,25.

Câu 40: Poloni

là một chất phóng xạ phát ra một hạt α và biến thành hạt nhân chì

. Cho rằng toàn bộ hạt nhân chì

sinh ra đều có trong mẫu chất. Tại thời điểm t1 tỉ số giữa hạt

và số hạt

có trong mẫu là

. Tại thời điểm t2 = t1 + Δt thì tỉ số đó là

. Tại thời điểm t2 = t1 – Δt thỉ tỉ số giữa khối lượng của hạt

có trong mẫu là bao nhiêu?

A.

B.

C.

D.

TRUNG TÂM LUYỆN THI

CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 21

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Trong một dao động điều hòa có chu kỳ T thì thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có gia tốc đại đến vị trí có gia tốc bằng một nửa gia tốc cực đại có giá trị là:

A.

B.

C.

D.

Câu 1. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Thời gian đề vật đi từ vị trí có gia tốc cực đại (

) đến vị trí gia tốc bằng một nửa gia tốc cực đại (

) là

.

Chọn đáp án C

Câu 2: Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần số và cùng pha ban đầu, số đường cực tiểu giao thoa nằm trong khoảng AB là

A. số lẻ.

B. có thể chẵn hay lẻ tùy thuộc vào tần số của nguồn.

C. có thể chẵn hay lẻ tùy thuộc vào khoảng cách giữa hai nguồn AB.

D. số chẵn.

Câu 2. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Trong hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp cùng pha, số dãy cực tiểu giao thoa trong khoảng AB luôn là một số chẵn.

Chọn đáp án D

Câu 3: Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào ta có thể coi giống như một máy biến áp

A. Bộ kích điện ắc quy để sử dụng trong gia đình khi mất điện lưới. B. Mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ.

C. Bộ lưu điện sử dụng cho máy vi tính. D. Sạc pin điện thoại.

Câu 3. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Ta có thể xem bộ kích điện acquy như một máy biến áp.

Chọn đáp án A

Câu 4: Sóng điện từ được dùng để truyền thông tin dưới nước là

A. sóng ngắn.B. sóng cực ngắn.C. sóng trung. D. sóng dài.

Câu 4. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Sóng dài được sử dụng trong thông tin liên lạc dưới nước.

Chọn đáp án D

Câu 5: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ

B. Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại

C. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím

D. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

Câu 5. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Các vật trên 20000C vừa phát ra tia hồng ngoại vừa phát ra tia tử ngoại → B sai.

Chọn đáp án B

Câu 6: Động năng ban đầu cực đại của các quang êlêctrôn tách khỏi kim loại khi chiếu ánh sáng thích hợp không phụ thuộc vào:

A. Tần số của ánh sáng kích thích.B. Bước sóng của ánh sáng kích thích.

C. Bản chất kim loại dùng làm catốt.D. Cường độ chùm sáng.

Câu 6. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Động năng ban đầu của e khi bức ra khỏi kim loại không phụ thuộc vào cường độ của chùm sáng kích thích.

Chọn đáp án D

Câu 7 : Gọi

lần lượt là khối lượng của proton, nơtron và hạt nhân

. Năng lượng liên kết của một hạt nhân

được xác định bởi công thức :

A.

.B.

.

C.

.D.

.

Câu 7. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Năng lượng liên kết của hạt nhân được xác định bởi biểu thức:

.

Chọn đáp án A

Câu 8: Hồ quang điện được ứng dụng trong

A. quá trình mạ điện.B. quá trình hàn điện.

C. hệ thống đánh lửa của động cơ.D. lắp mạch chỉnh lưu dùng điôt bán dẫn.

Câu 8. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Hồ quang điện được ứng dụng trong quá trình mạ điện.

Chọn đáp án A

Câu 9: Suất điện động cảm ứng trong một khung dây phẳng có biểu thức e = E0cos(ωt + φ). Khung dây gồm N vòng dây. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây của khung là

A.

. B. NωE0.C.

. D.

.

Câu 9. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây

.

Chọn đáp án D

Câu 10: Vật thật qua thấu kính phân kì

A. luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

B. có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tùy thuộc vào vị trí của vật.

C. luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

D. luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

Câu 10. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Vật thật qua thấu kính phân kì luôn cho ảnh ảo cùng chiều với vật.

Chọn đáp án D

Câu 11: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang có tần số góc 10 rad/s. Biết rằng khi động năng và thế năng bằng nhau thì vận tốc có độ lớn 0,6 m/s. Biên độ dao động của con lắc là:

A. 6 cm.B.

cm.C. 12 cm.D.

cm.

Câu 11. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Động năng bằng thế năng tại vị trí

cm.

Chọn đáp án B

Câu 12: Đặt vào hai đầu cuộn cảm có độ tự cảm L một điện áp

. Cách nào sau đây có thể làm tăng cảm kháng của cuộn cảm

A. giảm tần số f của điện áp B. giảm điện áp hiệu dụng U

C. tăng điện áp hiệu dụng UD. tăng độ tự cảm L của cuộn cảm

Câu 12. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Cảm kháng của cuộn dây ZL = L2πf → ta có thể tăng cảm kháng của cuộn dây bằng cách tăng độ tự cảm L của cuộn cảm.

Chọn đáp án D

Câu 13: Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động tự do. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại. Chu kì dao động riêng của dao động này là:

A. 3Δt. B. 4Δt.C. 6Δt.D. 8Δt.

Câu 13. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Thời gian ngắn nhất để điện tích trên một bản tụ giảm từ cực đại đến một nửa cực đại là

→ T = 6Δt.

Chọn đáp án C

Câu 14: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng . Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng

A. 2B. 1,5C. 3D. 2,5

Câu 14. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Điều kiện để M là một cực tiểu giao thoa

, với M là vân tối thứ 3 → k = 2 →

.

Chọn đáp án D

Câu 15: Một đám nguyên tử Hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlêctrôn chuyển động trên quỹ đạo dừng M. Khi êlectrôn chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có bao nhiêu vạch?

A. 3 B. 1C. 6D. 4

Câu 15. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Số vạch phát ra là tổ hợp

.

Chọn đáp án D

Câu 16: Phóng xạ và hạt nhân:

A. đều có sự hấp thụ nơtrôn chậmB. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng

C. đều không phải là phản ứng hạt nhânD. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

Câu 16. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Phóng xạ và phân hạch đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

Chọn đáp án D

Câu 17: Số nuclen có trong hạt nhân

là:

A. 23B. 11C. 34D. 12

Câu 17. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Quy ước kí hiệu hạt nhân

→ A = 23.

Chọn đáp án A

Câu 18: Một nguồn điện có suất điện động 10 V và điện trở trong 1 Ω. Mắc nguồn điện với điện trở ngoài 4 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng

A. 2 A.B. 2,5 A.C. 10 A.D. 4 A.

Câu 18. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Cường độ dòng điện trong mạch

A.

Chọn đáp án A

Câu 19: Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r, mạch ngoài có một biến trở R. Thay đổi giá trị của biến trở R, khi đó đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn vào cường độ dòng điện trong mạch có dạng

A. một đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ.B. một phần của đường parabol.

C. một phần của đường hypebol.D. một đoạn thẳng không đi qua gốc tọa độ.

Câu 19. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện:

UN = Ir → đồ thị có dạng là một đường thẳng không đi qua gốc tọa độ (I > 0).

Chọn đáp án D

Câu 20: Một khung dây dẫn kín, phẳng diện tích 25 cm2 gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung vuông góc với các đường cảm ứng từ. Cảm ứng từ biến thiên theo thời gian như đồ thị hình vẽ. Biết điện trở của khung dây bằng 2 Ω. Cường độ dòng điện chạy qua khung dây trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,4 s là

A. 0,75.10-4 A.B. 3.10-4 A.

C. 1,5.10-4 A. D. 0,65.10-4 A.

Câu 20. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây.

V.

→ Cường độ dòng điện cảm ứng

A.

Chọn đáp án A

Câu 21: Con lắc lò xo có khối lượng m = 100 g, dao động điều hòa với cơ năng E = 32 mJ. Tại thời điểm ban đầu vận tốc của vật là

cm/s và gia tốc a = 8 m/s2. Pha ban đầu của dao động là:

A.

B.

C.

D.

Câu 21. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Ta có:

+ Với hai đại lượng vuông pha a và v ta có:

→ amax = 16 m/s2.

+ Biểu diễn dao động của vật tương ứng trên đường tròn.

→ Từ hình vẽ ta thấy rằng

Chọn đáp án C

Câu 22: Dao động điều hòa dọc theo trục Ox có phương thẳng đứng, chiều dương hướng xuống dưới, gốc O tại vị trí cân bằng của vật, năng lượng dao động của vật bằng 67,500 mJ. Độ lớn lực đàn hồi cực đại bằng 3,750 N. Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí biên dương đến vị trí có độ lớn lực đàn hồi bằng 3,000 N là Δt1. Khoảng thời gian lò xo bị nén trong một chu kì là Δt2 = 2Δt1. Lấy π2 = 10. Khoảng thời gian lò xo bị giãn trong một chu kì bằng:

A. 0,182 s.B. 0,293 s.C. 0,346 s.D. 0, 212 s.

Câu 22. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Từ giả thuyết bài toán, ta có:

+ Khoảng thời gian lò xo bị nén là Δt2 = 2Δt1. Với Δt1 là khoảng thời gian vật đi từ vị trí biên đến vị trí lực đàn hồi có độ lớn 3 N. Rõ ràng vì tính đối xứng vị trí này phải có li độ x = Δl0.

→ A = 1,5Δl0.

Thay vào hệ phương trình trên, ta tìm được

cm.

+ Thời gian lò xo giãn trong một chu kì

s.

Chọn đáp án B

Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha với tần số 20Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, AB = 8cm. Một đường tròn có bán kính R = 3,5cm và có tâm tại trung điểm O của AB, nằm trong mặt phẳng chứa các vân giao thoa. Số điểm dao động cực đại trên đường tròn là:

A.17B.18C.19D. 20

Câu 23. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Bước sóng của sóng

cm.

Trên đoạn thẳng nối hai nguồn, các cực đại liên tiếp cách nhau một đoạn nửa bước sóng. Xét tỉ số:

→ trong khoảng

Chọn đáp án B

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 40: Poloni

là một chất phóng xạ phát ra một hạt α và biến thành hạt nhân chì

. Cho rằng toàn bộ hạt nhân chì

sinh ra đều có trong mẫu chất. Tại thời điểm t1 tỉ số giữa hạt

và số hạt

có trong mẫu là

. Tại thời điểm t2 = t1 + Δt thì tỉ số đó là

. Tại thời điểm t2 = t1 – Δt thỉ tỉ số giữa khối lượng của hạt

có trong mẫu là bao nhiêu?

A.

B.

C.

D.

Câu 40. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Tỉ số giữa số hạt nhân Po và Pb trong mẫu tại thời điểm t1 là:

+ Tỉ số giữa số hạt nhân Po và Pb trong mẫu tại thời điểm

+ Tỉ số giữa số hạt nhân Po và Pb trong mẫu tại thời điểm

Chọn đáp án D

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* TÀI LIỆU DẠY THÊM LỚP 11_CHƯƠNG II-III:DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI-DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG_THẦY TIẾN
Ngày 21/10/2019
* CỰC TRỊ khi f thay đổi
Ngày 21/10/2019
* TÀI LIỆU DẠY THÊM VẬT LÝ 10. FULL 144 TRANG/3000 CÂU TRẮC NGHIỆM
Ngày 20/10/2019
* TÀI LIỆU DẠY THÊM VẬT LÝ 12.FULL 234 TRANG/4000 CÂU TRẮC NGHIỆM
Ngày 20/10/2019
* TÀI LIỆU DẠY THÊM VẬT LÝ 11.FULL 150 TRANG/3200 CÂU TRẮC NGHIỆM
Ngày 20/10/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Đồ thị hàm điều hòa (có bổ sung )
Ngày 27/10/2014
* FULL DẠNG ĐỒ THỊ ĐIỆN XOAY CHIỀU 2019 - GIẢI CHI TIẾT
Ngày 26/10/2018
* Mẫu báo cáo nghiên cứu khoa học trường đại học Sư phạm Hồ Chí Minh bằng LaTeX
Ngày 27/10/2016
* FULL CỰC TRỊ LIÊN QUAN ĐẾN L THAY ĐỔI -2019- GIẢI CHI TIẾT
Ngày 25/10/2018
* ĐỀ KIỂM TRA LỚP 12 LẦN 1 - Năm học 2013-2014
Ngày 23/10/2013
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (28)