Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 20(Giải chi tiết)

Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 20(Giải chi tiết)

* Trần Trí Vũ - 771 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 20(Giải chi tiết) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 20(Giải chi tiết) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 20(Giải chi tiết)  


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
8 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Trí Vũ
Ngày cập nhật: 17/05/2019
Tags: Đề ôn luyện THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Trí Vũ
Phiên bản 1.0
Kích thước: 468.21 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 20(Giải chi tiết) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRUNG TÂM LUYỆN THI

CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 20

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Hai dao động điều hòa có phương trình lần lượt là .

. cm,

cm. Độ lệch pha của hai dao động này bằng

A.

B.

C. 2.D. 0.

Câu 2: Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì

A. tần số sóng không đổi, vận tốc của sóng tăng. B. tần số sóng không đổi, vận tốc của sóng giảm.

C. tần số sóng tăng, vận tốc của sóng tăng. D. tần số sóng giảm, vận tốc của sóng giảm.

Câu 3: Tần số dao động riêng của dao động điện từ trong mạch LC là

A.

B.

C.

D.

Câu 4: Quan sát những người thợ hàn điện, khi làm việc họ thường dùng mặt nạ có tấm kính để che mặt. Họ làm như vậy là do

A. ngăn chặn tia X chiếu tới mắt làm hỏng mắt

B. chống bức xạ nhiệt làm hỏng da mặt

C. chống hàm lượng lớn tia hồng ngoại tới mặt, chống loá mắt

D. tránh làm cho da tiếp xúc trực tiếp với tia tử ngoại và chống loá mắt

Câu 5: Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài với

A. kim loại bạcB. kim loại kẽmC. kim loại xesiD. kim loại đồng

Câu 6: Một nhóm học sinh tiến hành đo bước sóng ánh sáng đỏ bằng thí nghiệm giao thoa khe Yâng. Nhóm dự định sẽ chỉ chắn một khe bằng kính lọc sắc đỏ, khe còn lại sẽ chắn bằng kính lọc sắc lục và dự đoán sự thay đổi của hệ vân trước khi tiến hành thí nghiệm kiểm tra. Dự đoán nào sau đây của nhóm là đúng

A. Vân sáng sẽ có màu vàng.B. Vân giao thoa sẽ biến mất.

C. Khoảng vân sẽ không đổi.D. Khoảng vân sẽ giảm xuống.

Câu 7: Khi nói về tia α, phát biểu nào sau đây là sai ?

A. Tia α phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s

B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia α bị lệch về phía bản âm của tụ điện

C. Khi đi trong không khí, tia α làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng

D. Tia α là dòng các hạt nhân heli (

)

Câu 8: Chọn câu không đúng đối với hạt nhân nguyên tử

A. hạt nhân tích điện dương B. điện tích proton bằng điện tích electron

C. notron không mang điệnD. nguyên tử trung hòa có điện tích bằng 0

Câu 9: Nếu trong khoảng thời gian Δt có điện lượng Δq dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn thì cường độ dòng điện được xác định bởi công thức nào sau đây?

A.

B.

C.

D.

Câu 10: Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra.

A. lực từ tác dụng lên nam châm hoặc dòng điện đặt trong nó.

B. lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

C. lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện hoặc nam châm đặc trong nó.

D. sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

Câu 11: Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường vật chất với tốc độ 40 m/s. Sóng đã truyền đi với bước sóng bằng

A. 5,0 m.B. 2,0 m.C. 0,2 m.D. 0,5 m.

Câu 12: Máy biến áp là những thiết bị có khả năng

A. làm tăng công suất, của dòng điện xoay chiều. B. làm tăng tần số của dòng điện xoay chiều.

C. biến đổi điện áp xoay chiều.D. biến đổi điện áp một chiều.

Câu 13: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng, diện tích mỗi vòng 400 cm2, quay đều quanh trục đối xứng của khung với tốc độ góc 240 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2 T. Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ. Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây ngược hướng với vectơ cảm ứng từ. Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là

A.

V.B.

V.

C.

V.D.

V.

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 14: Trong sơ đồ hình vẽ bên có R là quang điện trở đang được chiếu bởi ánh sáng có bước sóng λ < λ0, ampe kế có điện trở không đáng kể, vôn kế có điện trở vô cùng lớn. Số chỉ của ampe kế và vôn kế sẽ thay đổi như thế nào nếu tăng cường độ chùm sáng kích thích

A. Số chỉ ampe kế và vôn kế đều tăng

B. Số chỉ ampe kế giảm, của vôn kế tăng

C. Số chỉ ampe kế tăng, của vôn kế giảm

D. Số chỉ ampe kế và vôn kế đều giảm

Câu 15: Cho một hạt nhân khối lượng A đang đứng yên thì phân rã thành hai hạt nhân có khối lượng B và D. Cho tốc độ ánh sáng là c. Động năng của hạt D là

A.

B.

C.

D.

Câu 16: Một điện tích điểm có điện tích 10-5 C đặt trong điện trường đều có cường độ điện trường 200 V/m sẽ chịu tác dụng của lực điện có độ lớn là

A. 10-3 N.B. 2.10-3 N.C. 0,5.10-7 N.D. 2.10-7 N.

Câu 17: Một nguồn điện có suất điện động 10 V và điện trở trong 1 Ω. Mắc nguồn điện với điện trở ngoài 4 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng

A. 2 A.B. 2,5 A.C. 10 A.D. 4 A.

Câu 18: Một thanh nam châm AB bị ống dây điện hút như hình vẽ. Các cực của thanh nam châm là:

A. A là cực dương, B là cực âm.

B. A là cực nam, B là cực bắc.

C. A là cực âm, B là cực dương.

D. A là cực bắc, B là cực nam.

Câu 19: Vật thật cao 4 cm, đặt vuông góc với trục chính thấu kính, qua thấu kính cho ảnh ngược chiều với vật. Ảnh cao 2 cm. Số phóng đại ảnh bằng

A. 2.B. –2.C.

D.

Câu 20: Sự điều tiết của mắt là:

A. thay đổi độ cong của thủy tinh thể để ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên màn lưới.

B. Thay đổi đường kính của con ngươi để thay đổi cường độ sáng chiếu vào mắt.

C. thay đổi vị trí của vật để cho ảnh hiện rõ nét trên màn lưới.

D. thay đổi khoảng cách từ thủy tinh thể đến màn lưới để ảnh của vật hiện rõ nét trên võng mạc.

Câu 21: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng trùng với trục của lò xo. Đầu trên của lò xo được giữ cố định, đầu phía dưới của lò xo gắn một đĩa cân nhỏ có khối lượng m1 = 400 g. Biên độ dao động của con lắc lò xo là 4 cm. Đúng lúc đĩa cân đi qua vị trí thấp nhất của quỹ đạo, người ta đặt nhẹ nhàng một vật nhỏ có khối lượng m2 = 100 g lên đĩa cân m1. Kết quả là ngay sau khi đặt m2, hệ chấm dứt dao động. Bỏ qua mọi ma sát. Bỏ qua khối lượng của lò xo. Biết g = π2 = 10 m/s2. Chu kì dao động của con lắc khi chưa đặt thêm vật nhỏ m2 bằng

A. 0,5 s.B. 0,25 s.C. 0,8 s.D. 0,6 s.

Câu 22: Một vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Quãng đường lớn nhất vật đi được trong

s là 35 cm. Tại thời điểm vật kết thúc quãng đường 35 cm đó thì tốc độ của vật là

A.

cm/s.B.

cm/s.C.

cm/s.D.

cm/s.

Câu 23: Một vật dao động điều hòa theo phương trình

cm, trong đó t tính bằng giây. Tính từ lúc

, thời điểm vật đi qua vị trí có thế năng bằng 3 lần động năng lần thứ 2018 là

A. 1008 s.B. 1009,5 s.C. 1008,5 s.D. 1009 s.

Câu 24: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp cùng pha A và B cách nhau 15 cm. Điểm M nằm trên AB, cách trung điểm O của AB một đoạn 1,5 cm, là điểm gần O nhất luôn dao động với biên độ cực đại. Trong khoảng AB, số điểm dao động với biên độ cực đại là

A. 11.B. 21.C. 19.D. 9.

Câu 25: Một mạch điện gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp, trong đó độ tự cảm L có thể thay đổi được. Đặt vào mạch điện một điện áp xoay chiều thì điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử lần lượt là

V, UC = 60 V, UL = 90 V. Giữ nguyên điện áp, thay đổi độ tự cảm L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là 60 V thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 30 V.B. 40 V.C. 60 V.D. 50 V.

Câu 26: Một cuộn dây có điện trở thuần r, độ tự cảm L ghép nối tiếp với một tụ điện có điện dung C vào nguồn điện có hiệu điện thế

V. Ta đo được các hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện và hai đầu mạch AB là như nhau: Ucd = Uc = UAB. Lúc này, góc lệch pha giữa các hiệu điện thế tức thời ucd và uc có giá trị là

A.

B.

C.

D.

Câu 27: Đặt điện áp u = U0cos100πt V (t tính bàng s) vào đoạn mạch gồm cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp. Cuộn dây có độ tự cảm

H, điện trở

Ω, tụ điện có điện dung

F. Tại thời điểm t1, điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây có giá trị 150 V, đến thời điểm

s thì điện áp giữa hai đầu tụ điện cũng bằng 150 V. Giá trị U0 bằng

A. 150 V.B.

V.C.

V.D. 300 V.

Câu 28: Đặt điện áp u = 200cosωt V (ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C, với CR2 < 2L. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm lần lượt là UC, UL phụ thuộc vào ω, chúng được biểu diễn bằng các đồ thị như hình vẽ bên, tương ứng với các đường UC, UL. Giá trị của UM trong đồ thị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 165 V.B. 175 V.

C. 125 V.D. 230 V.

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 29: Một mạch LC lí tưởng đang có dao động điện từ. Trong bảng là sự phụ thuộc của điện tích tức thời của một bản tụ điện theo thời gian.

t 10-6 s

0

1

2

3

4

5

6

7

8

q 10-9 C

2,00

1,41

0

–1,41

–2,00

–1,41

0,00

1,41

2,00

Cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng

A. 0,785 mA.B. 1,57 mA.C. 3,14 mA.D. 6,45 mA.

Câu 30: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng khe Y‒âng. Nếu dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,6 μm thì trên màn quan sát, ta thấy 6 vân sáng liên tiếp trải dài trên bề rộng 9 mm. Nếu dùng ánh sáng hỗn tạp gồm hai bước bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 thì thấy từ một điểm M trên màn đến vân sáng trung tâm có ba vân sáng cùng màu với vân trung tâm và tại M là một trong ba vân đó. Biết M cách vân trung tâm 16,2 mm. Bước sóng λ2 bằng

A. 0,38 μmB. 0,65 μm C. 0,75 μmD. 0,45 μm

Câu 31: Một chùm sáng song song gồm 2 bức xạ đơn sắc có tiết diện hình tròn đường kính d = 4 mm. Chiếu chùm tia này từ không khí tới đập vào khối chất trong suốt được giới hạn bởi 2 mặt phẳng song song P và P' dưới góc tới i,

. Tìm khoảng cách tối thiểu giữa P và P' để sau khi đi qua khối chất này thì chùm sáng bị tách thành 2 chùm sáng đơn sắc. Biết chiết suất của khối chất này đối với các bức xạ đó lần lượt là 1,5 và 1,6

A. 15,7 cmB. 8,57 cmC. 10,7 cmD. 12,9 cm

Câu 32: Trong thí nghiệm đo khoảng cách từ Trái Đất lên Mặt Trăng bằng laze người ta đã sử dụng laze có bước sóng 0,52 μm. Thiết bị sử dụng để đo là một máy vừa có khả năng phát và thu các xung laze. Thời gian kéo dài mỗi xung là 10‒7 s, thời gian giữa thời điểm phát và thời điểm nhận xung phản xạ của máy đặt ở Trái Đất là 2,667 s, công suất của chùm laze là 100000 MW. Số phôtôn chứa trong mỗi xung và khoảng cách từ mặt trăng đến trái đất là

A. 2,62.1022 hạt, 4.108 mB. 2,62.1015 hạt, 8.108 m

C. 2,62.1029 hạt, 4.108 mD. 5,2.1020 hạt, 4.108 m

Câu 33: Electron của khối khí Hidro được kích thích lên quỹ đạo dừng thứ n từ trạng thái cơ bản. Tỉ số bước sóng dài nhất và ngắn nhất trong vạch phổ thu được là

A.

B.

C.

D.

Câu 34: Ban đầu có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất, là đồng vị phân rã β‒ tạo thành chất Y bền, với chu kì bán rã 18 ngày. Sau thời gian t, trong mẫu chất tồn tại cả hai loại X và Y. Tỉ lệ khối lượng chất X so với khối lượng chất Y là

. Coi tỉ số khối lượng giữa các nguyên tử bằng tỉ số số khối giữa chúng. Giá trị của t gần với giá trị nào sau đây nhất ?

A. 10 ngàyB. 13,5 ngàyC. 11,6 ngàyD. 12,2 ngày

Câu 35: Cho hai vật nhỏ A và B có khối lượng bằng nhau và bằng 50 g. Hai vật được nối với nhau bằng một sợi dây dài 12 cm, nhẹ và không dẫn điện, vật B tích điện q = 2.10‒6 C còn vật A không tích điện. Vật A được gắn vào lò xo nhẹ có độ cứng k = 10 N/m. Hệ được treo thẳng đứng trong điện trường đều có cường độ điện trường E = 105 V/m hướng thẳng đứng từ dưới lên. Ban đầu giữ vật A để hệ nằm yên, lò xo không biến dạng. Thả nhẹ vật A, khi vật B dừng lại lần đầu thì dây đứt. Khi vật A đi qua vị trí cân bằng mới lần thứ nhất thì khoảng cách giữa hai vật bằng

A. 29,25 cmB. 26,75 cmC. 24,12 cmD. 25,42 cm

Câu 36: Một chiếc xe có độ cao H = 30 cm và chiều dài L = 40 cm cần chuyển động thẳng đều để đi qua gầm một chiếc bàn. Bàn và xe đều đặt trên mặt phẳng ngang. Phía dưới của mặt bàn có treo một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 50 N/m và vật nhỏ khối lượng m = 0,4 kg. Xe và con lắc nằm trong cùng một mặt phẳng thẳng đứng. Khi xe chưa đi qua vị trí có treo con lắc ở trên, người ta đưa vật

nhỏ lên vị trí lò xo không biến dạng, khi đó vật có độ cao

cm so với sàn. Sau đó thả nhẹ vật. Biết g = 10 m/s2. Coi vật rất mỏng và có chiều cao không đáng kể. Để đi qua gầm bàn mà không chạm vào con lắc trong quá trình con lắc dao động, xe phải chuyển động thẳng đều với tốc độ nhỏ nhất bằng

A. 1,07 m/s.B. 0,82 m/s.C. 0,68 m/s.D. 2,12 m/s.

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 37: Một sợi dây đàn hồi AB có chiều dài 15 cm và hai đầu cố định. Khi chưa có sóng thì M và N là hai điểm trên dây với AM = 4 cm và BN = 8 cm. Khi xuất hiện sóng dừng, quan sát thấy trên dây có 5 bụng sóng và biên độ của bụng là 1 cm. Tỉ số giữa khoảng cách lớn nhất và khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm M, N xấp xỉ bằng

A. 1,3.B. 1,2.C. 1,4.D. 1,5.

Câu 38: Tại mặt thoáng của một chất lỏng có ba nguồn sóng dao động theo phương thẳng đứng với phương trình sóng lần lượt là

mm,

mm và

mm. Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Nếu ba nguồn được đặt lần lượt tại ba đỉnh của tam giác ABC thì biên độ dao động của phần tử vật chất nằm tại tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC xấp xỉ bằng

A. 11 mm.B. 26 mm.C. 22 mm.D. 13 mm.

Câu 39: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM chỉ có biến trở R, đoạn mạch MB gồm tụ C mắc nối tiếp với cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở thuần r. Đặt vào AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi. Điều chỉnh R đến giá trị 80 Ω thì công suất tiêu thụ trên biến trở đạt cực đại, đồng thời tổng trở của đoạn mạch AB là số nguyên chia hết cho 40. Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch MB có giá trị là

A. 0,25 B. 0,8C. 0,75 D. 0,125

Câu 40: Trong vùng không gian có một điện trường đều, người ta thực hiện một phản ứng hạt nhân bằng cách bắn một hạt nhân A vào một hạt nhân B đang đứng yên. Phản ứng tạo thành một hạt nhân C và một hạt nhân D. Ngay sau phản ứng, hai hạt sinh ra có cùng vận tốc v0 và cùng chuyển động trong điện trường. Bỏ qua tương tác tĩnh điện giữa các hạt nhân. Sau một khoảng thời gian kể từ khi phản ứng hạt nhân xảy ra, người ta thấy vận tốc của hạt C làm với v0 một góc 600 và có độ lớn bằng 0,5v0 còn vận tốc của hạt D tạo với v0 một góc 900 và có độ lớn bằng

A.

B. 0,5v0 C.

D.

TRUNG TÂM LUYỆN THI

CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 20

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Hai dao động điều hòa có phương trình lần lượt là .

. cm,

cm. Độ lệch pha của hai dao động này bằng

A.

B.

C. 2.D. 0.

Câu 1. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Độ lệch pha của hai dao động

.

Chọn đáp án B

Câu 2: Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì

A. tần số sóng không đổi, vận tốc của sóng tăng. B. tần số sóng không đổi, vận tốc của sóng giảm.

C. tần số sóng tăng, vận tốc của sóng tăng. D. tần số sóng giảm, vận tốc của sóng giảm.

Câu 2. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì tần số của sóng là không đổi, vận tốc truyền sóng tăng.

Chọn đáp án A

Câu 3: Tần số dao động riêng của dao động điện từ trong mạch LC là

A.

B.

C.

D.

Câu 3. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Tần số dao động riêng của mạch LC:

.

Chọn đáp án C

Câu 4: Quan sát những người thợ hàn điện, khi làm việc họ thường dùng mặt nạ có tấm kính để che mặt. Họ làm như vậy là do

A. ngăn chặn tia X chiếu tới mắt làm hỏng mắt

B. chống bức xạ nhiệt làm hỏng da mặt

C. chống hàm lượng lớn tia hồng ngoại tới mặt, chống loá mắt

D. tránh làm cho da tiếp xúc trực tiếp với tia tử ngoại và chống loá mắt

Câu 4. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Người thợ hàn điện sử dụng mặt nạ có tấm kính để che mặt nhằm tránh cho da tiếp xúc với tia tử ngoại và chống lóa mắt.

Chọn đáp án D

Câu 5: Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài với

A. kim loại bạcB. kim loại kẽmC. kim loại xesiD. kim loại đồng

Câu 5. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài với kim loại Xesi.

Chọn đáp án C

Câu 6: Một nhóm học sinh tiến hành đo bước sóng ánh sáng đỏ bằng thí nghiệm giao thoa khe Yâng. Nhóm dự định sẽ chỉ chắn một khe bằng kính lọc sắc đỏ, khe còn lại sẽ chắn bằng kính lọc sắc lục và dự đoán sự thay đổi của hệ vân trước khi tiến hành thí nghiệm kiểm tra. Dự đoán nào sau đây của nhóm là đúng

A. Vân sáng sẽ có màu vàng.B. Vân giao thoa sẽ biến mất.

C. Khoảng vân sẽ không đổi.D. Khoảng vân sẽ giảm xuống.

Câu 6. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Vân giao thoa sẽ biến mất, vì ánh sáng từ hai khe không còn là ánh sáng kết hợp → không xảy ra giao thoa.

Chọn đáp án B

Câu 7: Khi nói về tia α, phát biểu nào sau đây là sai ?

A. Tia α phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s

B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia α bị lệch về phía bản âm của tụ điện

C. Khi đi trong không khí, tia α làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng

D. Tia α là dòng các hạt nhân heli (

)

Câu 7. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Tia α được phóng ra từ hạt nhân với tốc độ cỡ 2.107 m/s → A sai.

Chọn đáp án A

Câu 8: Chọn câu không đúng đối với hạt nhân nguyên tử

A. hạt nhân tích điện dương B. điện tích proton bằng điện tích electron

C. notron không mang điệnD. nguyên tử trung hòa có điện tích bằng 0

Câu 8. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Điện tích của proton bằng điện tích electron về độ lớn nhưng trái dấu → B sai.

Chọn đáp án B

Câu 9: Nếu trong khoảng thời gian Δt có điện lượng Δq dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn thì cường độ dòng điện được xác định bởi công thức nào sau đây?

A.

B.

C.

D.

Câu 9. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Nếu trong khoảng thời gian Δt có điện lượng Δq dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn thì cường độ dòng điện trong mạch được xác định bởi biểu thức

.

Chọn đáp án C

Câu 10: Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra.

A. lực từ tác dụng lên nam châm hoặc dòng điện đặt trong nó.

B. lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

C. lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện hoặc nam châm đặc trong nó.

D. sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

Câu 10. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc dòng điện đặt trong nó.

Chọn đáp án A

Câu 11: Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường vật chất với tốc độ 40 m/s. Sóng đã truyền đi với bước sóng bằng

A. 5,0 m.B. 2,0 m.C. 0,2 m.D. 0,5 m.

Câu 11. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Bước sóng của sóng

m.

Chọn đáp án D

Câu 12: Máy biến áp là những thiết bị có khả năng

A. làm tăng công suất, của dòng điện xoay chiều. B. làm tăng tần số của dòng điện xoay chiều.

C. biến đổi điện áp xoay chiều.D. biến đổi điện áp một chiều.

Câu 12. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Máy biến áp là thiết bị có khả năng làm biến đổi điện áp xoay chiều.

Chọn đáp án C

Câu 13: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng, diện tích mỗi vòng 400 cm2, quay đều quanh trục đối xứng của khung với tốc độ góc 240 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2 T. Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ. Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây ngược hướng với vectơ cảm ứng từ. Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là

A.

V.B.

V.

C.

V.D.

V.

Câu 13. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Từ thông qua khung dây

Wb.

V.

Chọn đáp án C

Câu 14: Trong sơ đồ hình vẽ bên có R là quang điện trở đang được chiếu bởi ánh sáng có bước sóng λ < λ0, ampe kế có điện trở không đáng kể, vôn kế có điện trở vô cùng lớn. Số chỉ của ampe kế và vôn kế sẽ thay đổi như thế nào nếu tăng cường độ chùm sáng kích thích

A. Số chỉ ampe kế và vôn kế đều tăng

B. Số chỉ ampe kế giảm, của vôn kế tăng

C. Số chỉ ampe kế tăng, của vôn kế giảm

D. Số chỉ ampe kế và vôn kế đều giảm

Câu 14. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Khi tăng cường cường độ chùm sáng kích thích thì quang điện trở R giảm → dòng điện trong mạch tăng → chỉ số ampe kế tăng.

+ Ta có UV = ξ – Ir → I tăng UV sẽ giảm.

Chọn đáp án C

Câu 15: Cho một hạt nhân khối lượng A đang đứng yên thì phân rã thành hai hạt nhân có khối lượng B và D. Cho tốc độ ánh sáng là C. Động năng của hạt D là

A.

B.

C.

D.

Câu 15. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Động năng của hạt nhân D:

.

→ Bảo toàn động lượng cho quá trình phóng xạ:

Chọn đáp án B

Câu 16: Một điện tích điểm có điện tích 10-5 C đặt trong điện trường đều có cường độ điện trường 200 V/m sẽ chịu tác dụng của lực điện có độ lớn là

A. 10-3 N.B. 2.10-3 N.C. 0,5.10-7 N.D. 2.10-7 N.

Câu 16. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Lực điện tác dụng lên điện tích q đặy trong điện trường E được xác định bởi biểu thức:

F = qE = 10-5.200 = 2.10-3 N.

Chọn đáp án B

Câu 17: Một nguồn điện có suất điện động 10 V và điện trở trong 1 Ω. Mắc nguồn điện với điện trở ngoài 4 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng

A. 2 A.B. 2,5 A.C. 10 A.D. 4 A.

Câu 17. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Cường độ dòng điện trong mạch ngoài

A.

Chọn đáp án A

Câu 18: Một thanh nam châm AB bị ống dây điện hút như hình vẽ. Các cực của thanh nam châm là:

A. A là cực dương, B là cực âm.

B. A là cực nam, B là cực bắc.

C. A là cực âm, B là cực dương.

D. A là cực bắc, B là cực nam.

Câu 18. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Hai nam châm hút nhau → hai cực đối diện phải khác dấu.

Dễ thấy rằng cực hút cực B của nam châm vĩnh cửu trên nam châm điện là cực Nam → cực B của nam châm vĩnh cửu là cực bắc.

Chọn đáp án B

Câu 19: Vật thật cao 4 cm, đặt vuông góc với trục chính thấu kính, qua thấu kính cho ảnh ngược chiều với vật. Ảnh cao 2 cm. Số phóng đại ảnh bằng

A. 2.B. –2.C.

D.

Câu 19. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Hệ số phóng đại của ảnh

.

Chọn đáp án D

Câu 20: Sự điều tiết của mắt là:

A. thay đổi độ cong của thủy tinh thể để ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên màn lưới.

B. Thay đổi đường kính của con ngươi để thay đổi cường độ sáng chiếu vào mắt.

C. thay đổi vị trí của vật để cho ảnh hiện rõ nét trên màn lưới.

D. thay đổi khoảng cách từ thủy tinh thể đến màn lưới để ảnh của vật hiện rõ nét trên võng mạc.

Câu 20. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Sự điều tiết của mắt là thay đổi độ cong của thủy tinh thể để ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên màn lưới

Chọn đáp án A.

Câu 21: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng trùng với trục của lò xo. Đầu trên của lò xo được giữ cố định, đầu phía dưới của lò xo gắn một đĩa cân nhỏ có khối lượng m1 = 400 g. Biên độ dao động của con lắc lò xo là 4 cm. Đúng lúc đĩa cân đi qua vị trí thấp nhất của quỹ đạo, người ta đặt nhẹ nhàng một vật nhỏ có khối lượng m2 = 100 g lên đĩa cân m1. Kết quả là ngay sau khi đặt m2, hệ chấm dứt dao động. Bỏ qua mọi ma sát. Bỏ qua khối lượng của lò xo. Biết g = π2 = 10 m/s2. Chu kì dao động của con lắc khi chưa đặt thêm vật nhỏ m2 bằng

A. 0,5 s.B. 0,25 s.C. 0,8 s.D. 0,6 s.

Câu 21. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Khi vật m1 ở vị trí biên dưới, ta đặt lên một vật m2 thì dao động chấm dứt → vị trí cân bằng mới của hệ trùng với vị trí biên dưới.

→ Độ biến dạng của lò xo tại vị trí này là

.

+ Lực đàn hồi cân bằng với trọng lực

→ k = 25 N/m.

→ Chu kì dao động ban đầu

s.

Chọn đáp án C

Câu 22: Một vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Quãng đường lớn nhất vật đi được trong

s là 35 cm. Tại thời điểm vật kết thúc quãng đường 35 cm đó thì tốc độ của vật là

A.

cm/s.B.

cm/s.C.

cm/s.D.

cm/s.

Câu 22. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Ta có S = 4.5 + 2.5 + 5 = 35 cm.

Quãng đường vật đi được trong một chu kì luôn là 4A, trong nửa chu kì luôn là 2A. Ứng với quãng đường A thì thời gian nhỏ nhất là

.

→ T = 1 s → ω = 2π rad/s.

+ Khi kết thúc quãng đường 35 cm vật đi đến vị trí cách vị trí cân bằng 2,5 cm →

cm/s.

Chọn đáp án D

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 40: Trong vùng không gian có một điện trường đều, người ta thực hiện một phản ứng hạt nhân bằng cách bắn một hạt nhân A vào một hạt nhân B đang đứng yên. Phản ứng tạo thành một hạt nhân C và một hạt nhân D. Ngay sau phản ứng, hai hạt sinh ra có cùng vận tốc v0 và cùng chuyển động trong điện trường. Bỏ qua tương tác tĩnh điện giữa các hạt nhân. Sau một khoảng thời gian kể từ khi phản ứng hạt nhân xảy ra, người ta thấy vận tốc của hạt C làm với v0 một góc 600 và có độ lớn bằng 0,5v0 còn vận tốc của hạt D tạo với v0 một góc 900 và có độ lớn bằng

A.

B. 0,5v0 C.

D.

Câu 40. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Xét chuyển động của hai hạt nhân C và D theo phương ngang:

.

Sau khoảng thời gian t, ta có :

.

hay

+ Xét chuyển động của hai hạt nhân theo phương thẳng đứng.

Ta có

, tại thời điểm t,

.

.

→ Vận tốc của hạt nhân D tương ứng

.

Chọn đáp án C

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Aircraft design
Ngày 14/10/2019
* Fundamental of aerodynamics
Ngày 14/10/2019
* Chủ đề 02. Mạch điện xoay chiều có một phần tử - Đặng Việt Hùng
Ngày 14/10/2019
* Full Đồ Thị Sóng Cơ 2019 _ 2020 - Chuẩn Kiến Thức Kỹ Năng
Ngày 14/10/2019
* Full Dạng Giải Chi Tiết - ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM - VẬT LÝ 10. Chuẩn cấu trúc năm 2019-2020
Ngày 14/10/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* ĐỀ KIỂM TRA LẦN 1 - Năm học 2013-2014
Ngày 19/10/2013
* Đề kiểm tra HS 2 - Lý 12CB - Chương I: Dao động cơ
Ngày 15/10/2017
* 15 Vấn Đề Cốt Lỏi - Dao Động Cơ 2019 - Phân dạng và giải Chi Tiết
Ngày 15/10/2018
* ĐỀ THI HSG VẬT LÍ CHỌN ĐỘI TUYỂN QG
Ngày 20/10/2016
* Phân Dạng Chi Tiết - ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM - VẬT LÝ 10. Chuẩn cấu trúc năm 2019
Ngày 15/10/2018
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (81)