Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề luyện thi THPTQG - Đề vượt chướng ngại vật số 2 (có đáp án)

Đề luyện thi THPTQG - Đề vượt chướng ngại vật số 2 (có đáp án)

* HOÀNG SƯ ĐIỂU - 627 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề luyện thi THPTQG - Đề vượt chướng ngại vật số 2 (có đáp án) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề luyện thi THPTQG - Đề vượt chướng ngại vật số 2 (có đáp án) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
5 Đang tải...
Chia sẻ bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU
Ngày cập nhật: 15/05/2019
Tags: Đề luyện thi THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả HOÀNG SƯ ĐIỂU
Phiên bản 1.0
Kích thước: 499.83 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề luyện thi THPTQG - Đề vượt chướng ngại vật số 2 (có đáp án) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

THẦY HOÀNG SƯ ĐIỂU

2609859398000

ĐỀ ÔN LUYỆN THI THPTQG 2019

MÔN: VẬT LÍ 12

Thời gian làm bài: 50 phút

(Đề này gồm 4 trang)

right118745

Mã 12KOP1

00

Mã 12KOP1

ĐỀ VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT (SỐ 02)

Họ và tên………………………………………Trường……………………………………………………

Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên

A. tác dụng của từ trường lên dòng điện. B. hiện tượng quang điện.

C. hiện tượng cảm ứng điện từ. D. tác dụng của dòng điện lên nam châm.

Sóng điện từ có tần số 102,7 MHz truyền trong chân không với bước sóng xấp xỉ bằng

A. 60 m. B. 30 m. C. 6 m. D. 3 m.

Laze có tính kết hợp rất cao là bởi vì

A.các phôtôn dao động cùng phương.

B. có phôtôn có cùng năng lượng.

C.các sóng điện từ trong chùm sáng do nguyên tử phát ra dao động cùng pha.

D. số phôtôn bay theo cùng một hướng rất lớn.

Chọn phát biểu đúng nhất?

A.Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì ánh sáng được tạo thanhg bởi các hạt gọi là prôtôn

B.Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra hiện tượng quang điện.

C. Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra hiện tượng quang điện.

D.Dùng tính chất sóng để giải thích hiện tượng quang điện trong và hiện tượng quang điện ngoài.

Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ m0 chuyển động với tốc độ v thì có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là

A. m = m01-vc.B. m = m01-v2c2.C. m = m01-vc. D. m= m01-v2c2.

Một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Dao động của các phân tử giữa hai nút sóng liên tiếp có đặc điểm là

A. vuông pha. B. cùng pha. C. ngược pha. D. cùng biên độ.

Bức xạ có tần số lớn nhất trong bốn bức xạ: hồng ngoại, tử ngoại, Rơn‒ghen và gam‒ ma là bức xạ

A. Rơn‒ghen. B. gam‒ma. C. tử ngoại. D. hồng ngoại.

Một máy biến áp có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 2200 vòng và 120 vòng. Mắc vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp không đổi có giá trị 220V, khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

A. 24V.  B. 0V.  C. 12V.  D.4033V.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai ?

A. Sóng cơ lan truyền được trong chất khí. B. Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.

C. Sóng cơ lan truyền được trong chân không. D. Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng.

51435000

O

–A

A

x

y

00

O

–A

A

x

y

Cho một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox và quanh gốc tọa độ O. Một đại lượng Y nào đó của vật phụ thuộc vào li độ x của vật theo đồ thị có dạng một phần của đường pa-ra-bôn như hình vẽ bên. Y là đại lượng nào trong số các đại lượng sau?

A. Lực kéo vềB. Động năng.

C. Thế năngD. Gia tốc.

Với hiện tượng phản xạ toàn phần, phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Phản xạ toàn phần xảy ra khi ánh sáng truyền theo chiều từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất bé hơn và góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần igh.

B. Góc giới hạn phản xạ toàn phần được xác định bằng tỉ số giữa chiết suất của môi trường kém chiết quang với môi trường chiết quang hơn.

C. Phản xạ toàn phần không thể xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường kém chiết quang sang môi trường chiết quang hơn.

D. Khi có phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường ban đầu chứa chùm tia sáng tới.

Một đường dây tải điện có công suất hao phí trên đường dây là 500 W. Sau đó người ta mắc thêm vào mạch một tụ điện sao cho công suất hao phí giảm đến giá trị cực tiểu và bằng 320 W (công suất và điện áp truyền đi không đổi). Hệ số công suất của mạch điện lúc đầu là

A. 0,7. B. 0,8. C. 0,6. D. 0,9.

Giả sử một nguồn sáng laze phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,75 μm. Công suất phát xạ của nguồn là 10,6 W. Số phôtôn mà nguồn phát ra trong hai giây là

A. 5,0.1020. B. 4,0.1019. C. 5,0.1019. D. 8,0.1019.

Trong một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là U0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Tại thời điểm t, hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là u và cường độ dòng điện trong mạch là i. Hệ thức liên hệ giữa u và i là

A. i2 = L(U02-u2)C. B. i2 = LC(U02 – u2).C. i2 = LC(U02 – u2).D. i2 = C(U02-u2)L.

Một con lắc đơn có chiều dài ℓ = 1,44 m, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Lấy π2 = 10. Chu kì dao động của con lắc là

A. 1,0 s. B. 0,6 s. C. 2,4 s. D. 1,2 s.

505777546355

A

B

0

A

B

Hình bên có vẽ một số đường sức điện của điện trường do hệ hai điện tích điểm A và B gây ra, dấu các điện tích là

A. A và B đều tích điện dương.

B. A tích điện dương và B tích điện âm.

C. A tích điện âm và B tích điện dương.

D. A và B đều tích điện âm.

Đặt điện áp u =

cos2ft (trong đó U không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu điện trở thuần. Khi f = f1 thì công suất tiêu thụ trên điện trở bằng P. Khi f = f2 với f2 = 2f1 thì công suất tiêu thụ trên điện trở bằng

A.

PB.

.C. PD. 2P.

Trong thí nghiệm Y‒âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai khe 1 mm. Nếu di chuyển màn ra xa mặt phẳng hai khe một đoạn 50cm thì khoảng vân trên màn tăng thêm 0,3 mm. Bước sóng của bức xạ dùng trong thí nghiệm là

A. 400 nm. B. 600 nm. C. 540 nm. D. 500 nm.

Trong một máy tăng áp đang hoạt động ở chế độ không tải, mọi đường sức từ của từ trường do cuộn sơ cấp sinh ra đều đi qua cuộn thứ cấp. So sánh đúng giữa từ thông qua 1 vòng của cuộn sơ cấp Φsc và từ thông qua 1 vòng của cuộn thứ cấp Φtc là

A. Φsc < Φtc. B. Φsc = Φtc. C. Φsc ≥ Φtc. D. Φsc ≤ Φtc.

Một cuộn cảm có độ tự cảm L = 0,5 H. Khi cường độ dòng điện trong cuộn cảm giảm đều từ 5 A xuống 0 trong khoảng thời gian là 0,1 s thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là

A. 10 V.B. 15 V. C. 5 V. D. 25 V.

Đặt hiệu điện thê không đổi 60 V vào hai đầu một cuộn dây thì cường độ dòng điện là 2A. Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 60 V, tần số 50 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 1,2A. Độ tự cảm của cuộn dây bằng

A. 0,2π H. B. 0,4π H. C. 0,5π H. D. 0,5π H.

Một ống Cu‒lít‒giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các electron khi bứt ra khỏi catốt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anốt và catốt là U thì tốc độ của electron khi đập vào anốt là 5,0.107 m/s. Khi hiệu điện thế giữa anốt và catốt tăng thêm 21% thì tốc độ của electron đập vào anốt là

A. 6,0.107 m/s. B. 8,0.107 m/s. C. 5,5.107 m/s. D. 6,5.107 m/s.

Một vật nhỏ khối lượng 200 g dao động điều hòa với chu kỳ 2 s. Khi gia tốc của vật là 0,5 m/s2 thì động năng của vật là 1 mJ. Lấy π2 = 10. Biên độ dao động của vật xấp xỉ bằng

A. 10 cm. B. 6 cm. C. 3 cm. D. 15 cm.

right244284500Trong bài thực hành khảo sát thực nghiệm các định luật dao động của con lắc đơn (Bài 6, SGK Vật lí 12), một học sinh đã tiến hành thí nghiệm, kết quả đo được học sinh đó biểu diễn bởi đồ thị như hình vẽ bên. Nhưng do sơ suất nên em học sinh đó quên ghi ký hiệu đại lượng trên các trục tọa độ Oxy. Dựa vào đồ thị ta có thể kết luận trục Ox và Oy tương ứng biểu diễn cho

A. chiều dài con lắc, bình phương chu kỳ dao động.

B. chiều dài con lắc, chu kỳ dao động.

C. khối lượng con lắc, bình phương chu kỳ dao động.

D. khối lượng con lắc, chu kỳ dao động.

Trong môi trường truyền âm, tại hai điểm A và B có mức cường độ âm lần lượt là LA = 80 dB và LB = 50 dB với cùng cường độ âm chuẩn. Cường độ âm tại A lớn hơn cường độ âm tại B là

A. 30 lần. B. 1,6 lần. C. 1000 lần. D. 900 lần.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Biết năng lượng ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được tính theo biểu thức En = - 13,6/n2 (eV) (n = 1, 2, 3,...). Nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái dừng có n = 2, hấp thụ 1 phôtôn ứng với bức xạ có tần số f thì nó chuyển lên trạng thái dừng có n = 4. Giá trị của f là

A. 6,16.1014 Hz. B. 6,16.1034 Hz. C. 4,56.1014 Hz. D. 4,56.1034 Hz.

47752008826500Vết của các hạt β- và β+ phát ra từ nguồn N chuyển động trong từ trường B có dạng như hình vẽ. So sánh động năng của hai hạt này ta thấy

A. chưa đủ dữ kiện để so sánh.

B. động năng của hai hạt bằng nhau.

C. động năng của hạt β- nhỏ hơn.

D. động năng của hạt β+ nhỏ hơn.

Một mạch điện gồm bốn điện trở giống hệt nhau, hai đầu của đoạn mạch được nối với nguồn điện không đổi có hiệu điện thế U. Gọi công suất tiêu thụ trên mỗi điện trở khi mắc nối tiếp bốn điện trở trên là P1 và khi mắc song song các điện trở trên là P2. Hệ thúc liên hệ đúng là

A. P1 = 4P2. B. P1 =16P2.C. 4P1 = P2.D. 16P1 = P2.

Một chất phóng xạ α có chu kì bán rã T. Khảo sát một mẫu chất phóng xạ này ta thấy: ở lần đo thứ nhất, trong khoảng thời gian Δt (với Δt << T) mẫu chất phóng xạ phát ra 16n hạt α. Sau 552 ngày kể từ lần đo thứ nhất, thì trong cùng khoảng thời gian Δt mẫu chất phóng xạ chỉ phát ra n hạt α. Giá trị của T là

A. 552 ngày. B. 414 ngày. C. 138 ngày. D. 72 ngày.

Đặt điện áp u = 1602cos(100πt) V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R = 403 Ω, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Điều chỉnh độ tự cảm đến giá trị L = Lm để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt cực đại và bằng 320 V. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch khi đó là

A. i = 4cos(100πt - π/3) (A). B. i = 2cos(100πt - π/3) (A).

C. i = 22cos(100πt - π/6) (A). D. i = 42cos(100πt - π/6) (A).

Một sóng điện từ lan truyền trong chân không. Tại một điểm, khi thành phần điện trường biến thiên điều hòa theo phương trình

thì thành phần từ trường biến thiên điều hòa theo phương trình

A.

.B.

.

C.

.D.

.

Một vật dao động theo phương trình x = 5cos(5πt –π/3)(cm) (t tính bằng s). Kể từ t = 0, thời điểm vật qua vị trí có li độ x = -2,5 cm lần thứ 2017 là

A. 401,6 s.B. 403,4 s.C. 401,3 s.D. 403,5 s.

Tại hai điểm A,B trên mặt chất lỏng cách nhau 10(cm) có hai nguồn phát sóng theo phương thẳng đứng với các phương trình :

. Vận tốc truyền sóng là 0,5(m/s). Coi biên độ sóng không đổi. Xác định số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng AB ?

A. 8.B. 9.C. 10.D. 11.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm. Biết khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, hai điểm M và N nằm khác phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 5,9 mm và 9,7 mm. Trong khoảng giữa M và N có số vân sáng là

A. 9.B. 7.C. 6.D. 8.

Tia X không có ứng dụng nào sau đây?

A. Chữa bệnh ung thư.B. Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại.

C. Chiếu điện, chụp điện.D. Sấy khô, sưởi ấm.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, trong các quỹ đạo dừng của êlectron có hai quỹ đạo có bán kính rm và rn. Biết rm − rn = 36r0, trong đó r0 là bán kính Bo. Giá trị rm gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 98r0. B. 87r0. C. 50r0. D. 65r0.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m, vật có khối lượng m = 1 kg. Kéo vật dọc theo trục của lò xo xuống dưới vị trí cân bằng 3 cm và truyền cho nó vận tốc 30 cm/s hướng lên. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng của vật, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc vật được truyền vận tốc. Phương trình dao động của vật là

A.

.B.

.

C.

.D.

.

Tiến hành đo giới hạn quang điện của bạc người ta thu được kết quả λ0 = 0,260 ± 0,001 µm. Lấy h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s. Công thoát của êlectron khỏi bạc có giá trị

A. (7,64 ± 0,03).10-19 J.B. (7,64 ± 0,02).10-19 J.C. (7,64 ± 0,01).10-19 J.D. (7,64 ± 0,04).10-19 J.

Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng là dùng để đo

A.chu kì.B. tốc độ truyền sóng.C. bước sóng.D. tần số.

Câu 40. Rađi

là nguyên tố phóng xạ α. Một hạt nhân

đang đứng yên phóng ra hạt α và biến đổi thành hạt nhân con X. Biết động năng của hạt α là 4,8 MeV. Lấy khối lượng hạt nhân (tính theo đơn vị u) bằng số khối của nó. Giả sử phóng xạ này không kèm theo bức xạ gamma. Năng lượng tỏa ra trong phân rã này là

A. 271MeV.B. 4,72MeV.C. 4,89MeV.D. 269MeV.

---HẾT---

Lưu ý: Đề trên ở mức độ vận dụng kiến thức, không khó, rất phù hợp với các em học sinh bắt đầu luyện đề.

CÁC ĐỀ LUYỆN THI Ở 4 MỨC CHỈ CÓ Ở THẦY HOÀNG SƯ ĐIỂU Ở GIAI ĐOẠN LUYỆN ĐỀ QUAN TRỌNG.

MỨC 1: KHỞI ĐỘNG (khoảng 5 đề soạn đã xong)

MỨC 2: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT (khoảng 5 đề tôi đang soạn)

MỨC 3: TĂNG TỐC (khoảng 10 đề tôi đang soạn)

MỨC 4: VỀ ĐÍCH (khoảng 5 đề soạn đã xong)

Lưu ý: Dĩ nhiên sẽ đúng tiến độ thời gian cho quý GV cũng như các em hs để dạy và học

TÀI LIỆU VIP THEO CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 ĐƯỢC ĐÔNG ĐẢO GIÁO VIÊN ĐĂNG KÍ DÙNG (CHỈ 500K GV ĐÃ SỞ HỮU KHỐI TÀI LIỆU VIP)

CHƯƠNG SÓNG ÁNH SÁNG CÓ NHỮNG GÌ?

CHƯƠNG HẠT NHÂN CÓ NHỮNG GÌ?

VÀ CÒN RẤT NHIỀU CHƯƠNG KHÁC, TÀI LIỆU VIP ĐƯỢC BIÊN SOẠN RẤT ĐẶC BIỆT. QUÝ THẦY CÔ MUỐN XEM THỬ CHƯƠNG NÀO CỨ Email cho mình. Mình sẽ gửi file WORD xem thử trước choc chắc ăn. Gmail: dieusply1024@gmail.com

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* LÍ THUYẾT VẬT LÍ 10
Ngày 20/08/2019
* BÀI TẬP VẬT LÍ 10
Ngày 20/08/2019
* Full Dạng Con Lắc Đơn 2019 - 2020 - Đáp án chi tiết
Ngày 20/08/2019
* Full Con Lắc Lò Xo 2019 - 2020 Giải chi tiết
Ngày 20/08/2019
* Full Dao Động Cơ 2019 - 2020 Giải chi tiết
Ngày 20/08/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Bài tập và lời giải Cơ học đại cương
Ngày 21/08/2012
* TRẮC NGHIỆM CON LẮC LÒ XO-PHIÊN BẢN CHO HS 1998
Ngày 22/08/2015
* MathType v.6.7 KÈM KEY BẢN QUYỀN
Ngày 23/08/2011
* Bài tập trắc nghiệm theo dạng chương dao động cơ học
Ngày 25/08/2014
* Đọc đồ thị li độ của dao động điều hoà
Ngày 27/08/2016
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (55)