Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Vật lý 10_KTHK2

Vật lý 10_KTHK2

* Le Tan - 123 lượt tải

Chuyên mục: Đề kiểm tra vật lý 10

Để download tài liệu Vật lý 10_KTHK2 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Vật lý 10_KTHK2 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
1 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Le Tan
Ngày cập nhật: 15/05/2019
Tags: Vật lý 10
Ngày chia sẻ:
Tác giả Le Tan
Phiên bản 1.0
Kích thước: 64.75 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Vật lý 10_KTHK2 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

SỞ GD-ÐT ÐỒNG THÁP

TRƯỜNG THPT THỐNG LINH

8331202666900

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 - 2019

Môn: Vật lý – Lớp 10

Ngày kiểm tra: 08/5/2019

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

250634544450

Mã đề: 101

00

Mã đề: 101

I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm): Học sinh làm trong thời gian 30 phút

Câu 1: Mối quan hệ giữa hệ số nở dài α và hệ số nở khối β là:

A. β = 3αB.

C.

D.

Câu 2: Kilôoat giờ (kW.h) là đơn vị của:

A. Động lượng.B. Công.C. Công suất.D. Cơ năng.

Câu 3: Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của các chất gọi là

A. sự nóng chảy.B. sự ngưng tụ.C. sự kết tinh.D. sự bay hơi.

Câu 4: Chất nào dưới đây không có nhiệt độ nóng chảy xác định?

A.

Gemani

.B. Sắt.C. Silic.D. Nhựa đường.

Câu 5: Hiện tượng giọt nước hình cầu đọng trên lá Sen, khi đó lá Sen là vật chất:

A. ngưng tụ.B. không dính ướt.C. dính ướt.D. mao dẫn.

Câu 6: Nhiệt lượng cần cung cấp cho 4 kg nước đá ở 00C để chuyển nó thành nước ở 250C. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.105 J/kg và nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/(

kg.K

).

A. 1,78 MJB. 418 kJC. 1870 kJD. 1,36 MJ

Câu 7: Một thanh ray dài 10m được lắp lên đường sắt ở nhiệt độ 200C. Phải chừa một khe hở ở đầu thanh ray với bề rộng tối thiểu là bao nhiêu, nếu thanh ray nóng đến 500C thì vẫn đủ chỗ cho thanh dãn ra. Biết hệ số nở dài của sắt làm thanh ray là

= 12.10-6/K.

A. 3,6.10-3 mB. 3,6.10-2 mC. 3,6. 10-5 mD. 3,6.10-4 m

Câu 8: Có thể đo độ ẩm của không khí bằng

A. nhiệt kế.B. phong kế.C. vũ kế.D. ẩm kế.

Câu 9: Nhiệt lượng cần cung cấp để đun sôi 1,5 lít nước ở 250C, gần với giá trị nào sau đây. Biết nhiệt dung riêng của nước c = 4,18.103 J/(

kg.K

).

A. 334kJB. 470kJC. 112JD. 156kJ

Câu 10: Độ lớn lực căng bề mặt tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kỳ trên bề mặt chất lỏng là

A.

B.

C.

D.

Câu 11: Nội năng của một vật bằng

A. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

B. tổng động năng và thế năng của vật.

C. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

D. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

Câu 12: Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng

A. biến thiên.B. không bảo toàn.C. không xác định.D. bảo toàn.

Câu 13: Độ nở dài của vật rắn hình trụ đồng chất được tính bằng công thức:

A.

B.

C.

D.

Câu 14: Khi vật chuyển động tròn đều thì công của lực hướng tâm luôn

A. âm.B. bằng 0.C. dương.D. bằng một hằng số.

Câu 15: Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là:

A. Công cơ học.B. Công suất.C. Công phát động.D. Công cản.

Câu 16: Chiều của lực căng bề mặt chất lỏng có tác dụng:

A. Giữ cho mặt thoáng chất lỏng luôn ổn định.

B. Giữ cho mặt thoáng chất lỏng luôn nằm ngang.

C. Làm giảm diện tích mặt thoáng chất lỏng.

D. Làm tăng diện tích mặt thoáng chất lỏng

Câu 17: Chuyển động bằng phản lực tuân theo định luật nào?

A. Bảo toàn động lượng.B. Húc (Hooke).C. Vạn vật hấp dẫn.D. Newton.

Câu 18: Hiện tượng giọt nước đọng ở nắp nồi cơm, là sự

A. bay hơiB. nóng chảyC. đông đặcD. ngưng tụ

Câu 19: Theo nguyên lý I nhiệt động lực học

. Trong quá trình lượng khí nhận nhiệt và sinh công (thực hiện công) thì

A. Q > 0 và A > 0.B. Q < 0 và A > 0.C. Q > 0 và A < 0.D. Q < 0 và A < 0.

Câu 20: Khi tiến hành thí nghiệm đo hệ số căng bề mặt của chất lỏng. Em sử dụng lực kế có giới hạn đo:

A. 1NB. 10NC. 0,1ND. 5N

Câu 21: Người ta dung một cần cẩu để nâng kiện hàng đặt tại mặt đất, có khối lượng 5 tấn thẳng đứng lên cao nhanh dần đều và đạt độ cao 10m trong 5s. Lấy g = 10 m/s2. Công của lực nâng trong giây thứ 5 là

A. 1,80.105JB. 14,4.103JC. 24,4.103JD. 1,94.105J

Câu 22: Nhiệt lượng mà một lượng chất rắn hoặc lỏng thu vào hay toả ra khi nhiệt độ thay đổi được tính bằng công thức:

A.

B.

C.

D.

Câu 23: Người ta cung cấp cho khí trong một xilanh nằm ngang nhiệt lượng 2 J. Khí nở ra đẩy pit-tông đi một đoạn 5cm với một lực có độ lớn là 20N. Độ biến thiên nội năng của khí là:

A. -1JB. 1JC. 102JD. 3J

Câu 24: Khối lượng súng là 4kg và của đạn là 50g. Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có vận tốc 800m/s. Tốc độ giật lùi của súng là

A. 12m/sB. 7m/sC. 6m/sD. 10m/s

II. TỰ LUẬN (4 điểm): Học sinh làm trong thời gian 15 phút

Câu 25 (2đ). Thả rơi tự do một vật có khối lượng 500g từ độ cao 5m so với mặt đất. Bỏ qua các lực cản, lấy g = 10 m/s2. Chọn mặt đất làm mốc thế năng.

a) Tính cơ năng của vật.

b) Tính vận tốc của vật khi vừa chạm đất. Em có nhận xét gì về giá trị của vận tốc khi đó?

Câu 26 (2đ). Một khối khí lý tưởng ở trạng thái (1) được xác định bởi các thông số p1 = 1atm, V1 = 4lít, T1 = 300K. Người ta cho khối khí biến đổi đẳng áp tới trạng thái (2) có T2 = 600K và V2. Sau đó biến đổi đẳng nhiệt tới trạng thái (3) có V3 = 2 lít và p3 thì ngừng.

a) Xác định thể tích V2.

b) Tính áp suất p3.

----------- HẾT ----------

HƯỚNG DẪN CHẤM CÂU 25 VÀ CÂU 26

Môn: Vật Lý – Lớp 10

Câu

Nội dung

Điểm

25.a

Cơ năng: W = mgz

W = 0,5.10.5 = 25 J.

0,5

0,5

25.b

Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng

Wđất = W thả

Vận tốc khi đó đạt giá trị lớn nhất

0,25

0,25

0,25

0,25

26.a

(1) – (2): Đẳng áp (p1 = p2 = 1atm)

V1T1=V2T2

V2=T2V1T1

V2=600. 4300=8lít

0,5

0,25

0,25

26.b

(2) - (3): Đẳng nhiệt

p2V2=p3V3

p3=p2V2V3

p3=82=4atm

0,5

0,25

0,25

Ghi chú:

- Thiếu hoặc sai đơn vị một lần trừ 0,25 điểm, thiếu 2 lần trở lên trừ 0,5 điểm.

- Nếu học sinh làm theo cách khác, đúng theo yêu cầu đề bài thì vẫn đạt điểm tương ứng.

ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM

Mã đề

Câu

Đáp án

Mã đề

Câu

Đáp án

Mã đề

Câu

Đáp án

Mã đề

Câu

Đáp án

101

1

A

102

1

A

103

1

B

104

1

A

101

2

B

102

2

C

103

2

A

104

2

D

101

3

A

102

3

B

103

3

D

104

3

A

101

4

D

102

4

B

103

4

A

104

4

B

101

5

B

102

5

A

103

5

A

104

5

B

101

6

A

102

6

A

103

6

A

104

6

C

101

7

A

102

7

D

103

7

C

104

7

C

101

8

D

102

8

B

103

8

A

104

8

A

101

9

B

102

9

B

103

9

B

104

9

D

101

10

A

102

10

D

103

10

D

104

10

B

101

11

C

102

11

B

103

11

B

104

11

C

101

12

D

102

12

C

103

12

D

104

12

D

101

13

C

102

13

B

103

13

C

104

13

D

101

14

B

102

14

D

103

14

A

104

14

D

101

15

B

102

15

D

103

15

C

104

15

C

101

16

C

102

16

C

103

16

B

104

16

D

101

17

A

102

17

D

103

17

C

104

17

A

101

18

D

102

18

C

103

18

B

104

18

A

101

19

C

102

19

A

103

19

D

104

19

B

101

20

C

102

20

A

103

20

D

104

20

B

101

21

D

102

21

A

103

21

D

104

21

C

101

22

C

102

22

C

103

22

B

104

22

A

101

23

B

102

23

C

103

23

C

104

23

C

101

24

D

102

24

D

103

24

C

104

24

B

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* BÀI TOÁN CHUYỂN ĐỘNG NÉM NGANG
Ngày 14/11/2019
* Full Các Lực Cơ Học - Chuẩn cấu trúc 2019
Ngày 14/11/2019
* ĐỀ CƯƠNG MBA & TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG
Ngày 13/11/2019
* ĐỀ CƯƠNG VẬT LÝ 11___HK2
Ngày 13/11/2019
* KSCL Lí L1 - Hàn Thuyên - Bắc Ninh
Ngày 13/11/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Bài tập trắc nghiệm Lý 12 - Tập 2
Ngày 15/11/2015
* Đề thi thử đại học lần 02 - 2015_Vật lý_Có đáp án (Trần Quốc Lâm BMT)
Ngày 21/11/2014
* Trắc nghiệm vât lý 12 Sóng cơ
Ngày 21/11/2018
* SLIDE TRÌNH CHIẾU HỖ TRỢ BÀI GIẢNG ĐỊNH LUẬT III NIUTON
Ngày 15/11/2017
* VLC - Phần mềm mở mọi định dạng file video và audio miễn phí
Ngày 19/11/2012
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (115)