Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 18(Giải chi tiết)

Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 18(Giải chi tiết)

* Trần Trí Vũ - 704 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 18(Giải chi tiết) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 18(Giải chi tiết) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 18(Giải chi tiết) 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
6 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Trí Vũ
Ngày cập nhật: 14/05/2019
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Trí Vũ
Phiên bản 1.0
Kích thước: 403.25 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 18(Giải chi tiết) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

THẦY NGÔ THÁI NGỌ

Học 24h.vn

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 06

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Độ tự cảm của ống dây phụ thuộc vào yếu tố nào?

A. Cấu tạo của ống dây.B. Cường độ dòng điện chạy trong ống dây.

C. Nguồn điện nối với ống dây.D. Điện trở đang mắc nối tiếp với ống dây.

Câu 2: Một con lắc lò xo khối lượng m và độ cứng k, đang dao động điều hòa. Tại một thời điểm nào đó chất điểm có gia tốc a, vận tốc v, li độ x và giá trị của lực hồi phục là

A.

B.

C.

D.

Câu 3: Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào

A. màu sắc của vật đó.B. nhiệt độ của vật đó.

C. cấu tạo của vật đó.D. cấu tạo và nhiệt độ của vật đó.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng về sóng âm tần và sóng cao tần trong quá trình phát sóng vô tuyến?

A. Âm tần và cao tần cùng là sóng điện từ nhưng tần số âm tần nhỏ hơn tần số cao tần.

B. Âm tần là sóng âm còn cao tần là sóng điện từ nhưng tần số của chúng bằng nhau.

C. Âm tần là sóng âm còn cao tần là sóng điện từ và tần số âm tần nhỏ hơn tần số cao tần.

D. Âm tần và cao tần cùng là sóng âm nhưng tần số âm tần nhỏ hơn tần số cao tần.

Câu 5: Tính chất nào liên quan đến hạt nhân nguyên tử và phản ứng hạt nhân là không đúng?

A. Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì càng bền vững.

B. Một phản ứng hạt nhân trong đó các hạt nhân sinh ra có tổng khối lượng bé hơn các hạt nhân ban đầu là phản ứng tỏa năng lượng.

C. Một phản ứng hạt nhân trong đó các hạt nhân sinh ra có tổng khối lượng lớn hơn các hạt nhân ban đầu là phản ứng thu năng lượng.

D. Phản ứng kết hợp giữa hai hạt nhân nhẹ như hidro, heli,... thành một hạt nhân nặng hơn gọi là phản ứng nhiệt hạch.

Câu 6: Khi nói về ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

A. Ánh sáng huỳnh quang có bước sóng ngắn hơn bước sóng ánh sáng kích thích.

B. Tia laze có tính đơn sắc cao, tính định hướng cao và cường độ lớn.

C. Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ 3.108 m/s dọc theo tia sáng.

D. Hiện tượng quang điện trong được ứng dụng trong quang điện trở và pin quang điện.

Câu 7: Đại lượng nào sau đây không thay đổi khi sóng cơ truyền từ môi trường đàn hồi này sang môi trường đàn hồi khác?

A. Tần số của sóng.B. Bước sóng và tốc độ truyền sóng.

C. Tốc độ truyền sóng.D. Bước sóng và tần số của sóng.

Câu 8: Pin quang điện hiện nay được chế tạo dựa trên hiện tượng vật lí nào sau đây?

A. Quang điện ngoài. B. Lân quang.

C. Quang điện trong. D. Huỳnh quang. 

Câu 9: Khi đi từ chân không vào một môi trường trong suốt nào đó, bước sóng của tia đỏ, tia tím, tia Y, tia hồng ngoại giảm đi lần lượt n1, n2, n3, n4 lần. Trong bốn giá trị n1, n2, n3, n4, giá trị lớn nhất là

A. n1.B. n2.C. n4.D. n3.

Câu 10: Một vật dao động điều hòa trên một quỹ đạo dài 8cm. Biên độ của vật là

A. 2cm.B. 4cm.C. 8cm.D. 16cm.

Câu 11: Trong môi trường nước có chiết suất n = 4/3, ánh sáng nhìn thấy có bước sóng trong khoảng

A. 0,5 μm đến 1,01 μm.B. từ 0,285 μm đến 0,57 μm.

C. từ 0,76 μm đến 1,12 μm.D. từ 0,38 μm đến 0,76 μm.

Câu 12: Tia nào sau đây không được tạo thành bởi các phôtôn?

A. Tia

.B. Tia laze.C. Tia hồng ngoại.D. Tiaα.

Câu 13: Hai điện tích điểm q1, q2 trái dấu đặt cách nhau một khoảng r trong chân không. Độ lớn lực tương tác điện giữa hai điện tích đó là

A.

B.

C.

D.

Câu 14: Tia nào trong các tia sau đây là bức xạ điện từ không nhìn thấy?

A. Tia tím.B. Tia hồng ngoại.C. Tia laze.D. Ánh sáng trắng.

Câu 15: Điều kiện để xảy ra phản ứng dây chuyền trong phân hạch hạt nhân là

A. hệ số nhân nơtron k = 1.B. hệ số nhân nơtron k ≥ 1.

C. hệ số nhân nơtron k > 1.D. hệ số nhân nơtron k < 1.

Câu 16: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện mắc với điện trở mạch ngoài. Gọi E là suất điện động của nguồn điện, U là hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện, I là cường độ dòng điện và t là thời gian dòng điện chạy qua mạch. Công A của nguồn điện được xác định theo công thức

A. A = EIt.B. A = UIt.C. A = EI.D. A = UI.

Câu 17: Chiếu một tia sáng tổng hợp gồm 4 thành phần đơn sắc đỏ, cam, chàm, tím từ một môi trường trong suốt tới mặt phân cách với không khí. Biết chiết suất của môi trường trong suốt đó đối với các bức xạ này lần lượt là nđ = 1.40, nc = 1.42, nch = 1.46, nt = 1,47 và góc tới i = 450. Số tia sáng đơn sắc được ló ra ngoài không khí là

A. 3.B. 2.C. 1.D. 4. 

Câu 18: Đồ thị của hai dao động điều hòa cùng tần số có dạng như hình vẽ. Phương trình nào sau đây là phương trình dao động tổng hợp của chúng

A.

B.

C.

D.

Câu 19: Một con lắc đơn dao động nhỏ quanh vị trí cân bằng. Thời điểm ban đầu vật ở bên trái vị trí cân bằng, dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 0,01 rad, vật được truyền tốc độ n cm/s theo chiều từ trái sang phải. Chọn trục Ox nằm ngang, gốc O trùng với vị trí cân bằng, chiều dương từ trái sang phải. Biết năng lượng dao động của con lắc là 0,1 mJ, khối lượng vật là 100 g, g = π2 = 10 m/s2 Phương trình dao động của vật là

A.

B.

C.

D.

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 20: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm các đoạn AM có một điện trở thuần, MN có một cuộn dây cảm thuần, NB có một tụ điện. Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều thì điện áp trên các đoạn mạch nào sau đây lệch pha nhau π/2 rad?

A. AM và AB B. MB và AB C. MN và NBD. AM và MN.

Câu 21: Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A đặt vuông góc một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là

A. 18 N.B. 1,8 N.C. 1800N.D. 0 N.

Câu 22: Trong phản ứng hạt nhân

,hai hạt nhân

có động năng như nhau K1, động năng của hạt nhân

và nơtrôn lần lượt là K2 và K3. Hệ thức nào sau đây đúng?

A.

B.

C.

D.

Câu 23: Một electron bay dọc theo hướng đường sức của điện trường với tốc độ ban đầu v0 = 2.106m/ s và đi được quãng đường d = 2 cm thì dừng lại. Biết điện tích và khối lượng của electron lần lượt là e = −1,6.10-19Cvà me = 9,1.10-31kg. Độ lớn của cường độ điện trường E bằng

A. 569 V/m.B. 1000 V/m.C. 800 V/m.D. 420 V/m.

Câu 24: Một con lắc lò xo có m = 100 g và k = 12,5 N/m. Thời điểm ban đầu (t = 0), lò xo không biến dạng, thả nhẹ để hệ vật và lò xo rơi tự do sao cho trục lò xo luôn có phương thẳng đứng và vật nặng ở phía dưới lò xo. Đến thời điểm t1 = 0,11 s, điểm chính giữa của lò xo được giữ cố định, sau đó vật dao động điều hòa. Lấy g = 10 m/s2; π2 = 10. Biết độ cứng của lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó. Thời điểm đầu tiên lực đàn hồi của lò xo bị triệt tiêu kể từ khi giữ cố định lò xo là

A. 0,38 s.B. 0,24 s.C. 0,22 s.D. 0,15 s.

Câu 25: Mạch dao động LC trong một thiết bị phát sóng điện từ có L = 2 μH và C = 1,5 pF. Mạch dao động này có thể phát được sóng điện từ có bước sóng là

A. 3,26 m.B. 2,36 m.C. 4,17 m.D. 1,52 m.

Câu 26: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình dao động lần lượt là

. Dao động tổng hợp có phương trình

cm. Biết rằng trong cả quá trình dao động luôn có A1A2 = 400cm2 .Tìm li độ x vào thời điểm t =

s ứng với dao động tổng hợp có biên độ nhỏ nhất.

A. 10cm.B. 20cm.C. −10cm.D.

cm.

Câu 27: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi, tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Khi tần số là f1 Hz thì dung kháng của tụ điện bằng điện trở R. Khi tần số là f2 Hz thì điện áp hiệu dụng trên hai đầu cuộn cảm đạt cực đại. Khi tần số là f0 Hz thì mạch xảy ra cộng hưởng điện, biểu thức liên hệ giữa f0, f1, f2 là

 A.

B.

C.

D.

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 28: Một đoạn mạch AB gồm một điện trở R mắc nối tiếp với một hộp kín (có chứa 2 trong 3 phần tử: điện trở r, cuộn cảm thuần và tụ điện ghép nối tiếp). Khi mắc hai đầu đoạn mạch với nguồn điện không đổi có hiệu điện thế là 16 V thì cường độ dòng điện qua mạch là 1 A. Khi mắc hai đầu đoạn mạch với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 20 V thì điện áp hiệu dụng của hộp kín là 15 V và hệ số công suất của hộp kín là 0,6. Điện trở R bằng

A. 7 Ω.B. l2 Ω.C. 5 Ω.D. 9 Ω.

Câu 29: Đồng vị

sau một chuỗi các phân rã thì biến thành chì

bền, với chu kì bán rã T = 4,47 tỉ năm. Ban đầu có một mẫu chất 238U nguyên chất. Sau 2 tỉ năm thì trong mẫu chất có lẫn chì 206Pb với khối lượng mPb = 0,2g. Giả sử toàn bộ lượng chì đó đều là sản phẩm phân rã từ 238U. Khối lượng 238U ban đầu là

A. 0,428 g.B. 4,28 g.C. 0,867 g.D. 8,66 g.

Câu 30: Ba sóng A, B và C truyền được 12 m trong 2,0 s qua cùng một môi trường thể hiện như trên đồ thị. Gọi v1, v2 và v3 lần lượt là tốc độ cực đại của một phần tử tương ứng với sóng A, B và C. Chọn biểu thức đúng?

A. v1 > v2 = v3.B. v1 > v2 > v3.

C. v1 = v2 < v3.D. v1 > v3 > v2.

Câu 31: Mắc nối tiếp ba phần tử gồm một tụ điện, một cuộn cảm thuần và một điện trở thuần vào điện áp xoay chiều u = 100

cos(100πt) V thì dung kháng của tụ điện và cảm kháng của cuộn dây lần lượt là 100 Ω và 110 Ω, đồng thời công suất tiêu thụ của mạch là 400 W. Để mắc ba phần tử này thành một mạch dao động và duy trì dao động trong mạch đó với điện áp cực đại 10 V thì phải cung cấp năng lượng cho mạch với công suất lớn nhất là

A. 0,113 W.B. 0,560 W.C. 0,090 W.D. 0,314 W.

Câu 32: Cho mạch điện AMNB, đoạn AM chứa cuộn dây thuần cảm L, đoạn MN chứa điện trở R, đoạn mạch NB chứa tụ điện C. Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều có biểu thức

V, tần số ω thay đổi được. Khi ω = ω1 thì điện áp giữa hai đầu AN và MB vuông pha nhau. Khi đó

V,

V. Khi thay đổi tần số góc đến giá trị

rad/s thì điện áp giữa hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại. Giá trị của ω1 là:

A. 150π rad/s. B. 60π rad/s.C. 50π rad/s.D. 100π rad/s.

Câu 33: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A, B cách nhau 16 cm, dao động điều hòa theo phương vuông góc với mặt chất lỏng với phương trình uA= 2cos(40nt) cm và uB = 2cos(40πt + π) cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s. Gọi M là một điểm thuộc mặt chất lỏng, nằm trên đường thẳng Ax vuông góc với AB, cách A một đoạn ngắn nhất mà phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại. Khoảng cách AM bằng

A. 1,42 cm.B. 2,07 cm.C. 1,03 cm.D. 2,14 cm.

Câu 34: Trong thí nghiệm I−âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm từ hai khe đến màn là D = 2 m, nguồn sáng gồm hai bức xạ đơn sắc λ1 = 0,6 μm và λ2 = 0,5 μm. Nếu hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng thì khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng quan sát được trên màn là

A. 1,2 mm.B. 0,2 mm.C. 1 mm.D. 6 mm.

Câu 35: Nối hai đầu một máy phát điện xoay chiều một pha (bỏ qua điện trở thuần của các cuộn dây máy phát) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R và cuộn cảm thuần. Khi roto quay với tốc độ n vòng/phút thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 16 W. Khi roto quay với tốc độ 2n vòng/phút thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 20W. Khi roto quay với tốc độ 3n vòng/phút thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch xấp xỉ

A. 17,33 W.B. 23,42 W.C. 20,97 W.D. 21,76 W.

Câu 36: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng cùng tần số, cùng pha đặt tại hai điểm A và B. Cho bước sóng do các nguồn gây ra là λ = 5 cm. Trên nửa đường thẳng đi qua B trên mặt chất lỏng, hai điểm M và N (N gần B hơn), điểm M dao động với biên độ cực đại, N dao động với biên độ cực tiểu, giữa M và N có ba điểm dao động với biên độ cực đại kháC. Biết hiệu MA − NA = 1,2 cm. Nếu đặt hai nguồn sóng này tại M và N thì số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng AB là

A. 3.B. 4.C. 1.D. 2.

Câu 37: Đặt điện áp

vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tỉếp gồm điện trở

Ω cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đỉều chỉnh điện dung đến giá trị C = C0 để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại và bằng 160 V. Giữ nguyên gỉá trị C = C0, biểu thức cường độ dòng đỉện trong đoạn mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 38: Một nông trại dùng các bóng đèn dây tóc loại 200 W − 220 V để thắp sáng và sưởi ấm vườn cây vào ban đêm. Biết điện năng được truyền đến nông trại từ một trạm phát, giá trị điện áp hiệu dụng tại trạm phát này là 1000 V, đường dây một pha tải điện đến nông trại có điện trở thuần 20 Ω và máy hạ áp tại nông trại là máy hạ áp lí tưởng. Coi rằng hao phí điện năng chỉ xảy ra trên đường dây tải. Số tối đa bòng đèn mà nông trại có thể sử dụng cùng một lúc để các đèn vẫn sáng bình thường là

A. 66.B. 60.C. 64.D. 62.

Câu 39: Một tụ điện phẳng điện dung C = 8 nF, có hai bản tụ điện cách nhau d = 0,1 mm, được nối với một cuộn dây cảm thuần độ tự cảm L = 10 μH thành mạch dao động LC lí tưởng. Biết rằng lớp điện môi giữa hai bản tụ điện chỉ chịu được cường độ điện trường tối đa là 35.104 V/m. Khi trong mạch có dao động điện từ tự do thì cường độ dòng điện qua cuộn dây có giá trị hiệu dụng I. Để lớp điện môi trong tụ điện không bị đánh thủng thì giá trị của I phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

A. I ≤ 0,7 AB. I ≥ 0,7 AC. I ≤ 07

AD. I ≥ 07

A

Câu 40: Trong thí nghiệm Yang, chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,4 μm và λ2 = 0,6 μm. Trên màn quan sát, gọi M và N là hai điểm nằm ở hai phía so với vân trung tâm mà M là vị trí của vân sáng bậc 11 của bức xạ λ1; N là vị trí vân sáng bậc 13 của bức xạ λ2. Số vân sáng quan sát được trên đoạn MN là:

A. 43.B. 40.C. 42.D. 48.

THẦY NGÔ THÁI NGỌ

Học 24h.vn

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 06

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Độ tự cảm của ống dây phụ thuộc vào yếu tố nào?

A. Cấu tạo của ống dây.B. Cường độ dòng điện chạy trong ống dây.

C. Nguồn điện nối với ống dây.D. Điện trở đang mắc nối tiếp với ống dây.

Câu 1. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Độ tự cảm của ống dây là

. Như vậy độ tự cảm chỉ phụ thuộc vào cấu tạo của ống dây.

Chọn đáp án A

Câu 2: Một con lắc lò xo khối lượng m và độ cứng k, đang dao động điều hòa. Tại một thời điểm nào đó chất điểm có gia tốc a, vận tốc v, li độ x và giá trị của lực hồi phục là

A.

B.

C.

D.

Câu 2. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Lực hồi phục hay còn gọi là lực phục hồi được tính thông qua biểu thức F = ma = - mω2x = -kx.

Chọn đáp án C

Câu 3: Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào

A. màu sắc của vật đó.B. nhiệt độ của vật đó.

C. cấu tạo của vật đó.D. cấu tạo và nhiệt độ của vật đó.

Câu 3. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.

+ Quang phổ vạch phụ thuộc vào cấu tạo của nguồn phát.

Chọn đáp án B

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng về sóng âm tần và sóng cao tần trong quá trình phát sóng vô tuyến?

A. Âm tần và cao tần cùng là sóng điện từ nhưng tần số âm tần nhỏ hơn tần số cao tần.

B. Âm tần là sóng âm còn cao tần là sóng điện từ nhưng tần số của chúng bằng nhau.

C. Âm tần là sóng âm còn cao tần là sóng điện từ và tần số âm tần nhỏ hơn tần số cao tần.

D. Âm tần và cao tần cùng là sóng âm nhưng tần số âm tần nhỏ hơn tần số cao tần.

Câu 4. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Âm tần và cao tần cùng là sóng điện từ nhưng tần số âm tần (sóng điện từ có tần số bằng sóng âm gọi là sóng âm tần) nhỏ hơn tần số cao tần.

Chọn đáp án D

Câu 5: Tính chất nào liên quan đến hạt nhân nguyên tử và phản ứng hạt nhân là không đúng?

A. Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì càng bền vững.

B. Một phản ứng hạt nhân trong đó các hạt nhân sinh ra có tổng khối lượng bé hơn các hạt nhân ban đầu là phản ứng tỏa năng lượng.

C. Một phản ứng hạt nhân trong đó các hạt nhân sinh ra có tổng khối lượng lớn hơn các hạt nhân ban đầu là phản ứng thu năng lượng.

D. Phản ứng kết hợp giữa hai hạt nhân nhẹ như hidro, heli,... thành một hạt nhân nặng hơn gọi là phản ứng nhiệt hạch.

Câu 5. Chọn đáp án A

Lời giải:

Xét về tính bền vững của hạt nhân ta xét đến năng lượng liên kết riêng của chúng, hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững.

Xét một phản ứng là tỏa năng lượng hay thu năng lượng ta xét đến dấu của năng lượng phản ứng ΔE = (M0 – M)c2 với M0 là tổng khối lượng các hạt ban đầu, M là tổng khối lượng các hạt sinh ra.

ΔE > 0 → M0 > M → phản ứng tỏa năng lượng.

ΔE < 0 → M0 < M → phản ứng thu năng lượng.

Chọn đáp án A

Câu 6: Khi nói về ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

A. Ánh sáng huỳnh quang có bước sóng ngắn hơn bước sóng ánh sáng kích thích.

B. Tia laze có tính đơn sắc cao, tính định hướng cao và cường độ lớn.

C. Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ 3.108 m/s dọc theo tia sáng.

D. Hiện tượng quang điện trong được ứng dụng trong quang điện trở và pin quang điện.

Câu 6. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Ánh sáng huỳnh quang có bước sóng ngắn hơn bước sóng ánh sáng kích thích là sai. Do năng lượng của ánh sáng kích thích bao giờ cũng lớn hơn ánh sáng phát quang (huỳnh quang thuộc loại phát quang) nên bước sóng của ánh sáng phát quang dài hơn ánh sáng kích thích.

Chọn đáp án A

Câu 7: Đại lượng nào sau đây không thay đổi khi sóng cơ truyền từ môi trường đàn hồi này sang môi trường đàn hồi khác?

A. Tần số của sóng.B. Bước sóng và tốc độ truyền sóng.

C. Tốc độ truyền sóng.D. Bước sóng và tần số của sóng.

Câu 7. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Đại lượng không thay đổi khi sóng cơ truyền từ môi trường đàn hồi này sang môi trường đàn hồi khác chính là tần số của sóng.

Chọn đáp án A

Câu 8: Pin quang điện hiện nay được chế tạo dựa trên hiện tượng vật lí nào sau đây?

A. Quang điện ngoài. B. Lân quang.

C. Quang điện trong. D. Huỳnh quang. 

Câu 8. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Pin quang điện hiện nay được chế tạo dựa trên hiện tượng quang điện trong.

Chọn đáp án C

Câu 9: Khi đi từ chân không vào một môi trường trong suốt nào đó, bước sóng của tia đỏ, tia tím, tia Y, tia hồng ngoại giảm đi lần lượt n1, n2, n3, n4 lần. Trong bốn giá trị n1, n2, n3, n4, giá trị lớn nhất là

A. n1.B. n2.C. n4.D. n3.

Câu 9. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Khi đi từ chân không vào một môi trường trong suốt nào đó thì bước sóng càng lớn thì chiết suất càng nhỏ và ngược lại. Do tia gama có bước sóng nhỏ nhất nên chiết suất trong một môi trường đối với tia này là lớn nhất.

Chọn đáp án D

Câu 10: Một vật dao động điều hòa trên một quỹ đạo dài 8cm. Biên độ của vật là

A. 2cm.B. 4cm.C. 8cm.D. 16cm.

Câu 10. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Ta có:

Chọn đáp án B

Câu 11: Trong môi trường nước có chiết suất n = 4/3, ánh sáng nhìn thấy có bước sóng trong khoảng

A. 0,5 μm đến 1,01 μm.B. từ 0,285 μm đến 0,57 μm.

C. từ 0,76 μm đến 1,12 μm.D. từ 0,38 μm đến 0,76 μm.

Câu 11. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Trong chân không, ánh sáng nhìn thấy có bước sóng trong khoảng từ 0,38 μm đến 0,76 μm.

+ Khi truyền trong môi trường có chiết suất n thì bước sóng của ánh sáng giảm đi n lần so với trong chân không. Nên trong môi trường nước có chiết suất n = 4/3, ánh sáng nhìn thấy có bước sóng trong khoảng từ 0,285 μm đến 0,57 μm.

Chọn đáp án B

Câu 12: Tia nào sau đây không được tạo thành bởi các phôtôn?

A. Tia

.B. Tia laze.C. Tia hồng ngoại.D. Tiaα.

Câu 12. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Tia α bản chất là dòng các hạt nhân , không mang bản chất sóng điện từ nên không được tạo thành bởi các phôtôn.

Chọn đáp án D

Câu 13: Hai điện tích điểm q1, q2 trái dấu đặt cách nhau một khoảng r trong chân không. Độ lớn lực tương tác điện giữa hai điện tích đó là

A.

B.

C.

D.

Câu 13. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không. Thì lực tĩnh điện tương tác giữa chúng có độ lớn:

Chọn đáp án B

Câu 14: Tia nào trong các tia sau đây là bức xạ điện từ không nhìn thấy?

A. Tia tím.B. Tia hồng ngoại.C. Tia laze.D. Ánh sáng trắng.

Câu 14. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Tia hồng ngoại là bức xạ điện từ không nhìn thấy.

+ Tia laze bản chất là ánh sáng nhìn thấy.

Chọn đáp án B

Câu 15: Điều kiện để xảy ra phản ứng dây chuyền trong phân hạch hạt nhân là

A. hệ số nhân nơtron k = 1.B. hệ số nhân nơtron k ≥ 1.

C. hệ số nhân nơtron k > 1.D. hệ số nhân nơtron k < 1.

Câu 15. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Khi hệ số nhân nơtron k ≥ 1 thì xảy ra phản ứng dây chuyền, trong đó:

- khi k = 1 phản ứng xảy ra mà con người có thể điều khiển được.

- khi k > 1 phản ứng xảy ra không thể kiểm soát được.

Chọn đáp án B

Câu 16: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện mắc với điện trở mạch ngoài. Gọi E là suất điện động của nguồn điện, U là hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện, I là cường độ dòng điện và t là thời gian dòng điện chạy qua mạch. Công A của nguồn điện được xác định theo công thức

A. A = EIt.B. A = UIt.C. A = EI.D. A = UI.

Câu 16. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Ta có: A = qE = EIt

Chọn đáp án A

Câu 17: Chiếu một tia sáng tổng hợp gồm 4 thành phần đơn sắc đỏ, cam, chàm, tím từ một môi trường trong suốt tới mặt phân cách với không khí. Biết chiết suất của môi trường trong suốt đó đối với các bức xạ này lần lượt là nđ = 1.40, nc = 1.42, nch = 1.46, nt = 1,47 và góc tới i = 450. Số tia sáng đơn sắc được ló ra ngoài không khí là

A. 3.B. 2.C. 1.D. 4. 

Câu 17. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ *Khi chiếu từ môi một môi trường trong suốt ra không khí thì điều kiện cần và đủ để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần (PXTP) là

*Điều kiện thứ nhất (n2 < n1) đã thỏa mãn.

Đối với tia đỏ: (i = 450 < igh => Khúc xạ ra không khí)

Đối với tia cam:

Phản xạ toàn phần

Đối với tia chàm:

Phản xạ toàn phần

Đối với tia tím:

Phản xạ toàn phần

Như vậy chỉ có tia màu đỏ là khúc xạ ra không khí.

Chọn đáp án C

Câu 18: Đồ thị của hai dao động điều hòa cùng tần số có dạng như hình vẽ. Phương trình nào sau đây là phương trình dao động tổng hợp của chúng

A.

B.

C.

D.

Câu 18. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Từ đồ thị ta viết được phương trình dao động của hai vật:

Sử dụng máy tính cộng số phức ta được phương trình của dao động tổng hợp là:

Các đáp án đều cho biết ω = π/2 rad/s. Hoặc có thể dựa vào trục thời gian để xác định chu kì => tần số góc.

Chọn đáp án B

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 40: Trong thí nghiệm Yang, chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,4 μm và λ2 = 0,6 μm. Trên màn quan sát, gọi M và N là hai điểm nằm ở hai phía so với vân trung tâm mà M là vị trí của vân sáng bậc 11 của bức xạ λ1; N là vị trí vân sáng bậc 13 của bức xạ λ2. Số vân sáng quan sát được trên đoạn MN là:

A. 43.B. 40.C. 42.D. 48.

Câu 40. Chọn đáp án B

Lời giải:

Xét tỉ số

+ Vị trí M là vân sáng thứ 11 của bức xạ λ1 →

.

+ Vị trí N là vân sáng thứ 13 của bức xạ λ2 →

.

Vậy trên đoạn MN có 11 + 16 + 1 = 28 vị trí cho vân sáng của bức xạ λ1 và có 7 + 13 + 1 = 21 vị trí cho vân sáng của bức xạ λ2

+ Ta xác định số vân sáng trùng nhau, mỗi vị trí trùng nhau được tính là một vân sáng. Để hai vân trùng nhau thì

→ i12 = 3i1.

→ Từ O đến N sẽ có

vị trí trùng nhau, từ O đến M sẽ có

vị trí trùng nhau

→ Số vân sáng quan sát được là 21 + 28 – 5 – 3 – 1 = 40.

Chọn đáp án B

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* LÍ THUYẾT VẬT LÍ 10
Ngày 20/08/2019
* BÀI TẬP VẬT LÍ 10
Ngày 20/08/2019
* Full Dạng Con Lắc Đơn 2019 - 2020 - Đáp án chi tiết
Ngày 20/08/2019
* Full Con Lắc Lò Xo 2019 - 2020 Giải chi tiết
Ngày 20/08/2019
* Full Dao Động Cơ 2019 - 2020 Giải chi tiết
Ngày 20/08/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Bài tập và lời giải Cơ học đại cương
Ngày 21/08/2012
* TRẮC NGHIỆM CON LẮC LÒ XO-PHIÊN BẢN CHO HS 1998
Ngày 22/08/2015
* MathType v.6.7 KÈM KEY BẢN QUYỀN
Ngày 23/08/2011
* Bài tập trắc nghiệm theo dạng chương dao động cơ học
Ngày 25/08/2014
* Đọc đồ thị li độ của dao động điều hoà
Ngày 27/08/2016
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (57)