Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề luyện thi THPTQG - Đề vượt chướng ngại vật số 1 (có đáp án)

Đề luyện thi THPTQG - Đề vượt chướng ngại vật số 1 (có đáp án)

* HOÀNG SƯ ĐIỂU - 454 lượt tải

Chuyên mục: Ôn tập tổng hợp vật lý 12

Để download tài liệu Đề luyện thi THPTQG - Đề vượt chướng ngại vật số 1 (có đáp án) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề luyện thi THPTQG - Đề vượt chướng ngại vật số 1 (có đáp án) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
1 Đang tải...
Chia sẻ bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU
Ngày cập nhật: 13/05/2019
Tags: Đề luyện thi THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả HOÀNG SƯ ĐIỂU
Phiên bản 1.0
Kích thước: 396.10 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề luyện thi THPTQG - Đề vượt chướng ngại vật số 1 (có đáp án) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

THẦY HOÀNG SƯ ĐIỂU

2609859398000

ĐỀ ÔN LUYỆN THI THPTQG 2019

MÔN: VẬT LÍ 10

Thời gian làm bài: 50 phút

(Đề này gồm 4 trang)

right118745

Mã 12KOP1

00

Mã 12KOP1

ĐỀ VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT (SỐ 01)

Họ và tên………………………………………Trường……………………………………………………

Phát biểu nào sau đây đúng? Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm

A. nằm theo hướng của lực từ.B. ngược hướng với đường sức từ.

C. nằm theo hướng của đường sức từ. D. ngược hướng với lực từ.

Trong thời gian Δt, một con lắc đơn có chiều dài ℓ thực hiện được 10 dao động. Nếu tăng chiều dài thêm 36 cm thì trong thời gian Δt nó thực hiện được 8 dao động. Chiều dài ℓ có giá trị là

A. 136 cmB. 28 cmC. 100 cmD. 64 cm

Một vật dao động với phương trình x = 6cos(πt + π/6) cm. Thời gian vật dao động từ điểm có li độ x1 = 3 cm đến biên dương là

A. 1 sB. 13 sC. 16 sD. 23 s

Một học sinh dùng đồng hồ bấm giây để đo chu kì dao động điều hòa của một con lắc lò xo. Sau 5 lần đo, xác định được khoảng thời gian Δt của mỗi dao động toàn phần như sau

Lần đo

1

2

3

4

5

Δt (s)

2,12

2,13

2,09

2,14

2,09

Bỏ qua sai số của của dụng cụ đo. Chu kì của con lắc là

A. T = (2,11 ± 0,02)s. B. T = (2,11 ± 0,20) s. C. T = (2,14 ± 0,02) s. D. T = (2,14 ± 0,20) s.

Dao động duy trì là một dao động có

A. biên độ không đổi và có tần số bằng tần số dao động riêng của hệ.

B. biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của ngoại lực.

C. biên độ giảm dần theo thời gian.

D. biên độ không đổi nhưng tần số thay đổi.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400 g, lò xo có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động theo phương ngang. Lấy π2 = 10. Thế năng của con lắc biến thiên với chu kì là

A. 0,4 sB. 0,6 sC. 0,2 s.D. 0,8 s

Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = 5cos(2πt – π/2) cm. Quãng đường đi được trong 0,5 s kể từ thời điểm t0 = 0 là

A. 15 cm.B. 10 cm.C. 20 cm.D. 5 cm.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

A. một bước sóng.B. một phần tư bước sóng.

C. một số nguyên lần bước sóng.D. một nửa bước sóng.

Một sóng cơ có tần số 50 Hz truyền theo phương Ox có tốc độ 30 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương Ox mà dao động của các phần tử môi trường tại đó lệch pha nhau

bằng

A. 10 cmB. 20 cmC. 5 cmD. 60 cm

Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là

A. cường độ âm.B. độ to của âm.C. mức cường độ âm.D. độ cao của âm.

Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân:

A. Số hạt nuclonB. Năng lượng liên kết

C. Số hạt protonD. Năng lượng liên kết riêng.

Dụng cụ nào dưới đây có thể biến quang năng thành điện năng?

A. Pin Vôn-taB. Pin mặt trời C. AcquyD. Đinamô xe đạp

Gọi εT là năng lượng của phôtôn ánh sáng tím; εL là năng lượng của phôtôn ánh sáng lục; εV là năng lượng của phôtôn ánh sáng vàng. Sắp xếp nào sau đây đúng?

A. εT > εV > εLB. εV > εL > εT C. εL > εV > εTD. εT > εL > εV

Dòng điện có cường độ i = 22cos100πt (A) chạy qua điện trở thuần 200 Ω. Trong 5 phút, nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở là

A. 48 kJB. 240 kJ.C. 480 kJD. 240 J.

406146010350500Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp xoay chiều u đặt vào hai đầu một đoạn mạch theo thời gian t như hình vẽ. Tần số của điện áp xoay chiều này bằng

A. 45 Hz. B. 50 Hz.

C. 55 Hz. D. 60 Hz.

Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2cos(100πt)(A). Mắc một ampe kế nối tiếp với đoạn mạch. Số chỉ của ampe kế là

A. 2 AB. 22 AC. 1 AD. 2 A

Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt + φ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dungC. Cho ω biến thiên sao cho ω = 1LC. Ta kết luận rằng

A. hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm.

B. Tổng trở của mạch có giá trị cực đại.

C. Pmax = U22R.

D. (UR)max = U.

Đặt điện áp u = U0 cos(100πt - π12)vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua mạch là i = I0cos(100πt + π6)(A). Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

A. 0,5B. 22C. 1,0.D. 32.

Đặt điện áp u = 200cos(100πt) (V) vào hai đầu đoạn mạch R và C nối tiếp. Khi đó, cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = 2cos(100πt + π4) (A). Điện trở R và điện dung của tụ điện có giá trị là

A. R = 50Ω, C = 15000π F.B. R = 100Ω, C = 15000πF.

C. R = 50Ω, C = 200π μF.D. R = 100Ω, C = 100π μF.

Trong mạch dao động điện từ tự do LC, cuộn cảm có L = 40 mH và tụ điện có điện dung C = 25 nF. Cho π2 = 10. Khi đó chu kỳ dao động riêng của mạch có giá trị là

A. 2.104 sB. 5.104 s.C. 5.10-4 s.D. 2.10-4 s.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong mạch dao động LC lí tưởng ?

A. Khi năng lượng điện trường cực đại thì năng lượng từ trường cực đại.

B. Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm.

C. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn với cùng một tần số.

D. Năng lượng toàn phần của mạch dao động được bảo toàn.

Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tia X không thể xuyên qua được tấm chì dày vài mm.

B. Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.

C. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy.

D. Tia X có khả năng đâm xuyên lớn hơn tia ga mma.

Giao thoa ánh sáng với khe Iâng biết khoảng cách giữa 2 khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn quan sát là 1,8m, bước sóng ánh sáng đơn sắc sử dụng bằng 0,5 μm. Điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm là 9,45 mm là vân sáng hay vân tối thứ mấy

A. Tối thứ 10.B. Sáng thứ 10.C. Tối thứ 11.D. Sáng thứ 11.

Cho biết năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân X1, X2, X3 và X4 lần lượt là 7,63 MeV/nuclon; 7,67 MeV/nuclon; 12,42 MeV/nuclon và 5,41 MeV/nuclon. Hạt nhân kém bền vững nhất là

A. X1 B. X2 C. X4. D. X3

Trên mặt nước có 2 nguồn sóng S1, S2 giống hệt nhau và đặt cách nhau 50 cm, bước sóng do hai nguồn gây ra trên mặt nước là λ = 8 cm. Gọi O là trung điểm của S1S2. Trên đường trung trực của S1S2 nằm trên mặt nước, điểm M gần S1 nhất dao động cùng pha với nguồn sóng cách S1 là

A. 20 cm.B. 64 cmC. 32 cm.D. 40 cm.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính ngược chiều với vật và cao gấp ba lần vật. Vật AB cách thấu kính

A. 15 cm. B. 20 cm. C. 30 cm.D. 40 cm.

Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng với đồng thời 2 ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,42 μm và λ2 = 0,7 μm; khoảng cách giữa 2 khe là 0,8 mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn quan sát là 2,4m. Trên màn quan sát, khoảng cách ngắn nhất giữa vân tối thứ 3 của bức xạ λ1 và vân tối thứ 5 của bức xạ λ2 bằng

A. 9,45 mm.B. 6,45 mmC. 6,3 mmD. 8,15 mm

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,65 μm. Khoảng giữa 2 khe là 1 mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn quan sát là 2 m. Bề rộng giao thoa trường bằng 2,5 cm quan sát được số vân tối là

A. 20B. 24C. 18D. 22

Trong nguyên tử hyđrô, xét các mức năng lượng từ K đến P có bao nhiêu khả năng kích thích để êlêctrôn tăng bán kính quỹ đạo lên 4 lần ?

A. 1B. 4 C. 3D. 2

Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.10−19 J. Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này các bức xạ có bước sóng là λ1 = 0,18 μm, λ2 = 0,21 μm và λ3 = 0,35 μm. Lấy h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s. Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đó?

A. Không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên B. Chỉ có bức xạ λ1

C. Hai bức xạ λ1 và λ2 D. Cả ba bức xạ λ1, λ2 và λ3

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng -0,85 eV về trạng thái dừng có năng lượng -3,4 eV thì phát ra một phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng λ. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s; 1 eV = 1,6.10 −19 J. Giá trị của λ là

A. 0,4349 μ m. B. 0,4871 μ m. C. 0,6576 μ m. D. 1,284 μ m.

Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau 2 cm trong không khí, lực đẩy tĩnh điện giữa chúng là 6,75.10−3 N. Biết q1 + q2 = 4.10 −8 C và q2 > q1. Lấy k = 9.109 N.m2/C2. Giá trị của q2 là

A. 3,6.10−8C. B. 3,2.10−8C. C. 2,4.10−8C. D. 3,0.10−8C.

544131530226000 Cho mạch điện như hình bên. Biết =12 V; r = 1; R1 = 3; R2 = R3 = 4. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất tiêu thụ điện của R1 là

A. 4,5 W. B. 12,0 W.

C. 9,0 W. D. 6,0 W.

Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 mH và tụ điện có điện dung 50 F. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụμ điện là 6 V. Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 4 V thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng

A.

. B.

.C.

.D.

.

Một ống cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các electron khi bứt ra khỏi catốt. Ban đầu hiệu điện thế giữa anốt và catốt là U thì tốc độ của electron khi đập vào anôt là v. Khi hiệu điện thế giữa anốt và catốt là 2U thì tốc độ của electron đập vào anôt thay đổi một lượng 5000 km/s so với ban đầu. Giá trị của v là

A. 1,00.107 m/s.B. 1,21.107 m/s. C. 2,42.107 m/s. D. 0,35.107 m/s.

Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 2 cm thì động năng của vật là 0,48 J. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 6 cm thì động năng của vật là 0,32 J. Biên độ dao động của vật bằng

A. 8 cm.B. 14 cm.C. 10 cm.D. 12 cm.

Một vật nhỏ khối lượng 200 g dao động điều hòa với tần số 0,5 Hz. Khi lực kéo về tác dụng lên vật là 0,1 N thì động năng của vật có giá trị 1 mJ. Lấy π2 = 10. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng là

A. 18,7 cm/s. B. 37,4 cm/s. C. 1,89 cm/s. D. 9,35 cm/s.

508127020002500 Đặt điện áp uAB = 20cos(100πt + π/4) (V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực đại và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN là 20√2 (V). Khi C = 0,5C0 thì biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là

A. uNB = 20√3cos(100πt + π/12) (V) .B. uNB = 10√3cos(100πt - π/6) (V).

C. uNB = 20√3cos(100πt - π/6) (V).D. uNB = 10√3cos(100πt + π/12) (V).

Ban đầu (t = 0) có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Ở thời điểm t1 mẫu chất phóng xạ X còn lại 20% hạt nhân chưa bị phân rã. Đến thời điểm t2 = t1 + 100 (s) số hạt nhân X chưa bị phân rã chỉ còn 5% so với số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là

A. 50 s.B. 25 s.C. 400 s.D. 200 s.

Người ta dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân

đứng yên, sau phản ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng. Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ γ. Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng là 17,4 MeV. Động năng của mỗi hạt sinh ra bằng

A. 7,9 MeV.B. 9,5 MeV.C. 8,7 MeV.D. 0,8 MeV.

---HẾT---

Lưu ý: Đề trên ở mức độ vận dụng kiến thức, không khó, rất phù hợp với các em học sinh bắt đầu luyện đề.

CÁC ĐỀ LUYỆN THI Ở 4 MỨC CHỈ CÓ Ở THẦY HOÀNG SƯ ĐIỂU Ở GIAI ĐOẠN LUYỆN ĐỀ QUAN TRỌNG.

MỨC 1: KHỞI ĐỘNG (khoảng 5 đề soạn đã xong)

MỨC 2: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT (khoảng 5 đề tôi đang soạn)

MỨC 3: TĂNG TỐC (khoảng 10 đề tôi đang soạn)

MỨC 4: VỀ ĐÍCH (khoảng 5 đề soạn đã xong)

Lưu ý: Dĩ nhiên sẽ đúng tiến độ thời gian cho quý GV cũng như các em hs để dạy và học

TÀI LIỆU VIP THEO CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 ĐƯỢC ĐÔNG ĐẢO GIÁO VIÊN ĐĂNG KÍ DÙNG (CHỈ 500K GV ĐÃ SỞ HỮU KHỐI TÀI LIỆU VIP)

CHƯƠNG SÓNG ÁNH SÁNG CÓ NHỮNG GÌ?

CHƯƠNG HẠT NHÂN CÓ NHỮNG GÌ?

VÀ CÒN RẤT NHIỀU CHƯƠNG KHÁC, TÀI LIỆU VIP ĐƯỢC BIÊN SOẠN RẤT ĐẶC BIỆT. QUÝ THẦY CÔ MUỐN XEM THỬ CHƯƠNG NÀO CỨ Email cho mình. Mình sẽ gửi file WORD xem thử trước choc chắc ăn. Gmail: dieusply1024@gmail.com

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Trắc nghiệm lí 10 theo từng bài (Bản sửa lỗi - đăng lại)
Ngày 18/08/2019
* Bài tập tự luận Vật lí 11_CB vàNC
Ngày 18/08/2019
* ĐỀ CƯƠNG LÝ 10__HK1
Ngày 17/08/2019
* FULL TOÀN BỘ CÁC DẠNG TOÁN DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Ngày 17/08/2019
* FILE WORD CHUYỂN ĐỘNG CƠ. CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU
Ngày 17/08/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Đề ôn thi học sinh giỏi quốc gia năm 2015
Ngày 22/08/2014
* TRẮC NGHIỆM CON LẮC LÒ XO-PHIÊN BẢN CHO HS 1998
Ngày 22/08/2015
* Trắc nghiệm Rơi Tự Do phân theo dạng hướng đến luyện thi THPTQG 2019
Ngày 19/08/2018
* Những vòng tròn lượng giác siêu phẩm của thầy Đoàn Văn Lượng.
Ngày 22/08/2016
* Bài tập và lời giải Cơ học đại cương
Ngày 21/08/2012
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (104)