Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ 4: ĐỀ THI QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT 2019

ĐỀ 4: ĐỀ THI QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT 2019

* TRỊNH VĂN BÌNH - 820 lượt tải

Chuyên mục: Ôn tập tổng hợp vật lý 12

Để download tài liệu ĐỀ 4: ĐỀ THI QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT 2019 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ 4: ĐỀ THI QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT 2019 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
9 Đang tải...
Chia sẻ bởi: TRỊNH VĂN BÌNH
Ngày cập nhật: 13/05/2019
Tags: ĐỀ THI QUỐC GIA
Ngày chia sẻ:
Tác giả TRỊNH VĂN BÌNH
Phiên bản 1.0
Kích thước: 454.33 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu ĐỀ 4: ĐỀ THI QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT 2019 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ĐỀ SỐ 4

BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC

Môn: Vật lý

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

2018-2019

ĐỀ BÀI:

Câu 1:Con lắc đơn dao động điều hòa có mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Chọn câu sai?

A. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, vận tốc có độ lớn cực đại.

B. Chu kì dao động của con lắc không phụ thuộc vào chiều dài dầy treo con lắc.

C. Chuyển động của con lắc từ biên về cân bằng là chuyển động chậm dần.

D. Khi vật nặng ở vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc bằng động năng của nó.

Câu 2:Phát biểu nào sau đây là đúng? Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì

A. nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động.

B. trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên.

C. trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu.

D. tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động.

Câu 3:Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp ngược pha S1 và S2, biên độ khác nhau thì những điểm nằm trên đường trung trực sẽ

A. dao động với biên độ bé nhất.B. đứng yên, không dao động.

C. dao động với biên độ lớn nhất.D. dao động với biên độ có giá trị trung bình

Câu 4:Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Nếu dung kháng ZC bằng R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn

A. nhanh pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.B. nhanh pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

C. chậm pha π/2 so với điện áp ở hai đầu tụ điện.D. chậm pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

Câu 5:Gọi

lần lượt là điện áp tức thời trên toàn mạch, trên điện trở R, trên cuộn cảm thuần L và trên tụ điện C trong đoạn mạch xoay chiều nối tiếp. Ban đầu trong mạch có tính cảm kháng, sau đó giảm dần tần số dòng điện qua mạch thì đại lượng giảm theo độ lệch pha giữa:

A.

và u.B. uL và

.C.

D. u và

Câu 6:Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thì cảm kháng có tác dụng:

A. làm cho điện áp giữa hai đầu cuộn cảm luôn sớm pha hon dòng điện góc π/2.

B. làm cho điện áp giữa hai đầu cuộn cảm luôn trễ pha so với dòng điện góc π/2.

C. làm cho điện áp cùng pha với dòng điện.

D. làm thay đổi góc lệch pha giữa điện áp và dòng điện.

Câu 7:Một máy phát điện xoay chiều có công suất 1000 kW. Dòng điện nó phát ra sau khi tăng thế lên 110kV được truyền đi xa bằng một đường dây có điện trở 20 Ω. Công suất hao phí trên đường dây là

A. 6050W.B. 5500W.C. 2420W.D. 1653W.

Câu 8:Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 0,2 μF. Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Chu kì dao động điện từ riêng trong mạch là

A. 12,57.10−5s.B. 12,57.10−4s.C. 6,28.10−4s.D. 6,28.10−5s.

Câu 9:Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Nếu tăng độ tự cảm của cuộn cảm trong mạch dao động lên 4 lần thì tần số dao động điện từ trong mạch sẽ

A. giảm 4 lầnB. tăng 4 lầnC. tăng 2 lầnD. giảm 2 lần

Câu 10:Sóng điện từ

A. có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương

B. là sóng dọc hoặc sóng ngang

C. không truyền được trong chân không

D. là điện tử trường lan truyền trong không gian

Câu 11:Hiện tượng nào sau được ứng dụng để đo bước sóng ánh sáng?

A. Hiện tượng giao thoa.B. Hiện tượng quang điện.

C. Hiện tượng tán sắc.D. Hiện tượng quang-phát quang

Câu 12:473392510795000Thiết bị như hình vẽ bên là một bộ phận trong máy lọc nước RO ở các hộ gia đình và công sở hiện nay. Khi nước chảy qua thiết bị này thì được chiếu bởi một bức xạ có khả năng tiêu diệu hoặc làm biến dạng hoàn toàn vi khuẩn vì vậy có thể loại bỏ được 99,9% vi khuẩn. Bức xạ đó là

A. tử ngoại.B. gammaC. hồng ngoại.D. tia X.

Câu 13:Tia tử ngoại được dùng

A. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.

B. trong y tế để chụp điện, chiếu điện.

C. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.

D. để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.

Câu 14:Khi chiếu vào một chất lỏng ánh sáng màu chàm thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là

A. ánh sáng màu đỏ.B. ánh sáng màu lục.

C. ánh sáng màu tím.D. ánh sáng màu vàng.

Câu 15:Cho một dòng điện không đổi trong 10 s, điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng là 2 C. Sau 50 s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng đó là

A. 25 CB. 10 CC. 50 CD. 5 C

Câu 16:Trong chân không, bức xạ đơn sắc vàng có bước sóng là

. Lấy

;

. Năng lượng của photon ứng với bức xạ này có giá trị là

A.

B.

C.

D.

Câu 17:Công thoát electron khỏi đồng là 6,625.10-19J. Biết hằng số Plăng là 6.625.10-34 Js, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108m/s. Giới hạn quang điện của đồng là

A. 0,30

.B. 0,40

.C. 0,90

.D. 0,60

.

Câu 18:Hạt nhân

phóng xạ

. Hạt nhân con sinh ra có

A. 5 proton và 6 notron.B. 7 proton và 7 notron.C. 6 proton và 7 notron.D. 7 proton và 6 notron.

Câu 19:Hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y vì:

A. Tỉ số giữa năng lượng liên kết và số khối của hạt X lớn hơn của hạt Y.

B. Số khối của hạt nhân X lớn hơn số khối của hạt nhân Y.

C. Năng lượng liên kết của hạt X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt Y.

D. Nguyên tử số của hạt nhân X lớn hơn nguyên tử số của hạt nhân Y.

Câu 20:Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình

(t tính bằng s). Tại t= 2 s, pha của dao động là

A. 10 radB. 5 radC. 40 radD. 20 rad

Câu 21:Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4 cm có hiệu điện thế 10V, giữa hai điểm cách nhau 6 cm có hiệu điện thế là

A. 22,5 VB.15 VC. 10 VD. 8V

Câu 22:Một đoạn mạch có hiệu điện thế 2 đầu không đổi. Khi chỉnh điện trở của mạch là 40 thì công suất của mạch là 20W. Khi chỉnh điện trở của mạch là 10 thì công suất của mạch là

A. 40 W.B. 5 W.C. 10 W.D. 80 W.

Câu 23:Công suất bức xạ của Mặt Trời là

. Năng lượng Mặt Trời tỏa ra trong một ngày là

A.

B.

C.

D.

Câu 24:Qua một thấu kính phân kì có tiêu cự 20 cm, một vật đặt trước kính 20 cm sẽ cho ảnh cách vật

A. 0 cm.B. 20 cm.C. 30 cm.D. 10 cm.

Câu 25:Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình

. Vận tốc của chất điểm khi t = 8 s là

A.

B.

C. 20cm/sD.

Câu 26:Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 dm/s. Lấy

. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là

A. 20 cm/s.B. 10 cm/s.C. 0D. 2 m/s.

Câu 27:Một chất điểm có khối lượng

, dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình

. Động năng cực đại của chất điểm bằng

A. 0,32 mJB. 3200 JC. 3,2 JD. 0,32 J

Câu 28:Một con lắc lò xo nằm ngang gồm một hòn bi có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng

. Kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ 2 cm thì gia tốc cực đại của vật khi dao động bằng

. Bỏ qua mọi lực cản. Khối lượng m bằng

A. 0,45 kg.B. 0,25 kg.C. 75 g.D. 50 g.

Câu 29:Vật tham gia đồng thời vào 2 dao động điều hoà cùng phương cùng tần số

. Với

là vận tốc cực đại của vật. Khi hai dao động thành phần

thì

bằng:

A.

B.

C.

D.

Câu 30:Mạch dao động điện từ gồm cuộn dây có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C. Khi L = L1 và C = C1 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng . Khi L = 3L1 và C = C2 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng là 2. Nếu L = 3L1 và C = C1 + C2 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng là

A.

B.

C.

D.

Câu 31:Một con lắc đơn có chiều dài ℓ = 2,45 m dao động ở nơi có g = 9,8 m/s2. Kéo con lắc lệch cung độ dài 5 cm rồi thả nhẹ cho dao động. Chọn gốc thời gian vật bắt đầu dao dộng. Chiều dương hướng từ vị trí cân bằng đến vị trí có góc lệch ban đầu. Phương trình dao động của con lắc là?

A.

B.

C.

D.

Câu 32:Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết L = 1/π H, C = 2.10−4/π F, R thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp có biểu thức: u = U0cos(100πt) (V). Để uC chậm pha 3π/4 so với uAB thì R phải có giá trị

A. R = 100ΩB. R =

C. R = 50Ω D.

Câu 33:Trong thí nghiệm Y-ân về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng

. Vùng giao thoa trên màn rộng 26 mm. Số vân sáng là

A. 17.B. 11.C. 13.D. 15.

Câu 34:Pônôli

là chất phóng xạ phóng ra tia

biến thành chì

, chu kì bán rã là 138 ngày. Sau bao lâu thì tỉ số số hạt giữa Pb và Po là 3?

A. 276 ngàyB. 138 ngàyC. 384 ngàyD. 179 ngày

Câu 35:Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng

. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng phía so với vân sáng trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 7,5 mm và 22 mm. Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là

A. 3B. 4C. 2D. 5

Câu 36:Một tấm pin quang điện gồm nhiều pin mắc nối tiếp. Diện tích tổng cộng của các pin nhận năng lượng ánh sáng là

. Mỗi mét vuông của tấm pin nhận công suất 1360 W của ánh sáng. Dùng bộ pin cung cấp năng lượng cho mạch ngoài, khi cường độ dòng điện là 4 A thì điện áp hai cực của bộ pin là 24 V. Hiệu suất của bộ pin là

A. 16,52 %.B. 11,76 %.C. 14,25 %.D. 12,54 %.

Câu 37:Hai nguồn sóng kết hợp giống hệt nhau A và B thực hiện giao thoa sóng trên mặt nước với bước sóng 24 cm. I là trung điểm của AB. Hai điểm M, N trên đường AB cách I cùng về một phía, lần lượt 2 cm và 4 cm Khi li độ của N là 4 mm thì li độ của M là

A.

B.

C.

D.

Câu 38:Tại O có một nguồn phát âm thanh đẳng hướng với công suất không đổi. Một người đi bộ từ A đến C theo một đường thẳng và lắng nghe âm thanh từ nguồn O thì nghe thấy cường độ âm tăng từ I đến 4I rồi lại giảm xuống I. Khoảng cách AO bằng:

A.

B.

C.

D.

Câu 39:Đoạn mạch MN gồm các phần tử R = 100 Ω, L = 2/π H và C = 100/π μF ghép nối tiếp. Đặt điện áp u = 220

cos(100πt – π/4)(V) vào hai đầu đoạn mạch MN. Cường độ dòng điện tức thời qua mạch có biểu thức là

A.

B.

C.

D.

Câu 40:Bắn hạt nhân a có động năng 18 MeV vào hạt nhân

đứng yên ta có phản ứng

. Biết các hạt nhân sinh ra cùng vectơ vận tốc. Cho

;

;

;

; cho

. Động năng của hạt proton sinh ra có giá trị là bao nhiêu?

A. 0,9394 MeV.B. 12,486 MeV.C. 15,938 MeV.D. Đáp số khác.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1.B

2.B

3.A

4.D

5.D

6.A

7.D

8.A

9.D

10.D

11.A

12.A

13.A

14.C

15.B

16.D

17.A

18.B

19.A

20.D

21.B

22.D

23.D

24.D

25.D

26.D

27.A

28.D

29.B

30.C

31.D

32.C

33.C

34.A

35.C

36.B

37.A

38.B

39.B

40.A

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ SỐ 4

Con lắc đơn dao động điều hòa có mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Chọn câu sai?

A. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, vận tốc có độ lớn cực đại.

B. Chu kì dao động của con lắc không phụ thuộc vào chiều dài dầy treo con lắc.

C. Chuyển động của con lắc từ biên về cân bằng là chuyển động chậm dần.

D. Khi vật nặng ở vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc bằng động năng của nó.

Hướng dẫn giải: Đáp án B

Chu kì của con lắc đơn:

Đáp án B sai

Phát biểu nào sau đây là đúng? Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì

A. nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động.

B. trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên.

C. trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu.

D. tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động.

Hướng dẫn giải: Chọn đáp án B

Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh (điểm bụng) xen kẽ với các điểm đứng yên (điểm nút).

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp ngược pha S1 và S2, biên độ khác nhau thì những điểm nằm trên đường trung trực sẽ

A. dao động với biên độ bé nhất.B. đứng yên, không dao động.

C. dao động với biên độ lớn nhất.D. dao động với biên độ có giá trị trung bình

Hướng dẫn giải: Chọn đáp án A

Những điểm nắm trên đường trung trực thuộc cực tiểu nên dao động với biên độ bé nhất

Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Nếu dung kháng ZC bằng R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn

A. nhanh pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.B. nhanh pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

C. chậm pha π/2 so với điện áp ở hai đầu tụ điện.D. chậm pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

Hướng dẫn giải: Đáp án D

+ Ta có:

nên u trên pha hơn I là

Gọi

lần lượt là điện áp tức thời trên toàn mạch, trên điện trở R, trên cuộn cảm thuần L và trên tụ điện C trong đoạn mạch xoay chiều nối tiếp. Ban đầu trong mạch có tính cảm kháng, sau đó giảm dần tần số dòng điện qua mạch thì đại lượng giảm theo độ lệch pha giữa:

A.

và u.B. uL và

.C.

D. u và

Hướng dẫn giải: Đáp án D

Ban đầu trong mạch có tính cảm kháng

Khi giảm tần số dòng điện xoay chiều ZC tăng và ZL giảm.

Đại lượng giảm theo là độ lệch pha giữa u và uC.

Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thì cảm kháng có tác dụng:

A. làm cho điện áp giữa hai đầu cuộn cảm luôn sớm pha hon dòng điện góc π/2.

B. làm cho điện áp giữa hai đầu cuộn cảm luôn trễ pha so với dòng điện góc π/2.

C. làm cho điện áp cùng pha với dòng điện.

D. làm thay đổi góc lệch pha giữa điện áp và dòng điện.

Hướng dẫn giải: Đáp án A

Một máy phát điện xoay chiều có công suất 1000 kW. Dòng điện nó phát ra sau khi tăng thế lên 110kV được truyền đi xa bằng một đường dây có điện trở 20 Ω. Công suất hao phí trên đường dây là

A. 6050W.B. 5500W.C. 2420W.D. 1653W.

Hướng dẫn giải: Đáp án D

+

Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 0,2 μF. Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Chu kì dao động điện từ riêng trong mạch là

A. 12,57.10−5s.B. 12,57.10−4s.C. 6,28.10−4s.D. 6,28.10−5s.

Hướng dẫn giải: Đáp án A

+

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Nếu tăng độ tự cảm của cuộn cảm trong mạch dao động lên 4 lần thì tần số dao động điện từ trong mạch sẽ

A. giảm 4 lầnB. tăng 4 lầnC. tăng 2 lầnD. giảm 2 lần

Hướng dẫn giải: Đáp án D

Tần số của mạch dao động:

Tăng L lên 4 lần thì tần số dao động trong mạch sẽ giảm đi 2 lần

Sóng điện từ

A. có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương

B. là sóng dọc hoặc sóng ngang

C. không truyền được trong chân không

D. là điện tử trường lan truyền trong không gian

Hướng dẫn giải: Đáp án D

Đặc điểm của sóng điện từ:

+ là điện từ trường lan truyền trong không gian

+ là sóng ngang

+ truyền được trong tất cả các môi trường: rắn, lỏng, khí và chân không

+ Điện trường và từ trường luôn dao động: vuông phương, cùng pha

Hiện tượng nào sau được ứng dụng để đo bước sóng ánh sáng?

A. Hiện tượng giao thoa.B. Hiện tượng quang điện.

C. Hiện tượng tán sắc.D. Hiện tượng quang-phát quang

Hướng dẫn giải: Đáp án A

Ứng dụng của hiện tượng giao thoa là để đo bước sóng ánh sáng.

473392510795000Thiết bị như hình vẽ bên là một bộ phận trong máy lọc nước RO ở các hộ gia đình và công sở hiện nay. Khi nước chảy qua thiết bị này thì được chiếu bởi một bức xạ có khả năng tiêu diệu hoặc làm biến dạng hoàn toàn vi khuẩn vì vậy có thể loại bỏ được 99,9% vi khuẩn. Bức xạ đó là

A. tử ngoại.B. gammaC. hồng ngoại.D. tia X.

Hướng dẫn giải: Đáp án A

Tia có tác dụng khử trùng, diệt khuẩn là tia tử ngoại (hay còn gọi là tia cực tím)

Tia tử ngoại được dùng

A. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.

B. trong y tế để chụp điện, chiếu điện.

C. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.

D. để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.

Hướng dẫn giải: Đáp án A

+ Tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại: tia tử ngoại

+ Chụp điện, chiếu điện, tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại: tia X

+ Chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh: tia hồng ngoại

Khi chiếu vào một chất lỏng ánh sáng màu chàm thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là

A. ánh sáng màu đỏ.B. ánh sáng màu lục.

C. ánh sáng màu tím.D. ánh sáng màu vàng.

Hướng dẫn giải: Đáp án C

Định luật Stock về hiện tượng quang – phát quang:

Khi chiếu vào một chất lỏng ánh sáng màu chàm thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là ánh sáng màu tím

.

Cho một dòng điện không đổi trong 10 s, điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng là 2 C. Sau 50 s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng đó là

A. 25 CB. 10 CC. 50 CD. 5 C

Hướng dẫn giải: Đáp án B

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không đổi nên:

Trong chân không, bức xạ đơn sắc vàng có bước sóng là

. Lấy

;

. Năng lượng của photon ứng với bức xạ này có giá trị là

A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn giải: Đáp án D

Năng lượng photon của bức xạ:

Công thoát electron khỏi đồng là 6,625.10-19J. Biết hằng số Plăng là 6.625.10-34 Js, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108m/s. Giới hạn quang điện của đồng là

A. 0,30

.B. 0,40

.C. 0,90

.D. 0,60

.

Hướng dẫn giải: Đáp án A

Giới hạn quang điện của đồng:

Hạt nhân

phóng xạ

. Hạt nhân con sinh ra có

A. 5 proton và 6 notron.B. 7 proton và 7 notron.C. 6 proton và 7 notron.D. 7 proton và 6 notron.

Hướng dẫn giải: Đáp án B

Phương trình phản ứng:

Hạt nhân con:

Hạt nhân con sinh ra có 7 proton và 7 notron.

Hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y vì:

A. Tỉ số giữa năng lượng liên kết và số khối của hạt X lớn hơn của hạt Y.

B. Số khối của hạt nhân X lớn hơn số khối của hạt nhân Y.

C. Năng lượng liên kết của hạt X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt Y.

D. Nguyên tử số của hạt nhân X lớn hơn nguyên tử số của hạt nhân Y.

Hướng dẫn giải: Đáp án A

Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào năng lượng liên kết của hạt nhân. Năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt nhân càng bền vững.

(với

là độ hụt khối của hạt nhân)

Hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y vì tỉ số giữa năng lượng liên kết và số khối của hạt nhân X lớn hơn của hạt Y.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình

(t tính bằng s). Tại t= 2 s, pha của dao động là

A. 10 radB. 5 radC. 40 radD. 20 rad

Hướng dẫn giải: Đáp án D

Pha của dao động tại thời điểm t=2 s:

Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4 cm có hiệu điện thế 10V, giữa hai điểm cách nhau 6 cm có hiệu điện thế là

A. 22,5 VB.15 VC. 10 VD. 8V

Hướng dẫn giải: Đáp án B

Mối liên hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm trong điện trường đều:

Điện trường đều nên:

Một đoạn mạch có hiệu điện thế 2 đầu không đổi. Khi chỉnh điện trở của mạch là 40 thì công suất của mạch là 20W. Khi chỉnh điện trở của mạch là 10 thì công suất của mạch là

A. 40 W.B. 5 W.C. 10 W.D. 80 W.

Hướng dẫn giải: Đáp án D

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch không đổi:

Khi điều chỉnh điện trở của mạch:

Thay số vào ta có:

Công suất bức xạ của Mặt Trời là

. Năng lượng Mặt Trời tỏa ra trong một ngày là

A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn giải: Đáp án D

Năng lượng Mặt Trời tỏa ra trong một ngày là

Qua một thấu kính phân kì có tiêu cự 20 cm, một vật đặt trước kính 20 cm sẽ cho ảnh cách vật

A. 0 cm.B. 20 cm.C. 30 cm.D. 10 cm.

Hướng dẫn giải: Đáp án D

Vị trí của ảnh:

Thay số vào được:

Khoảng cách giữa vật và ảnh:

Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình

. Vận tốc của chất điểm khi t = 8 s là

A.

B.

C. 20cm/sD.

Hướng dẫn giải: Đáp án D

Dùng máy tính bấm nhanh tổng hợp dao động:

Vận tốc sớm pha

so với li độ nên:

Tại thời điểm t = 8s:

Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 dm/s. Lấy

. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là

A. 20 cm/s.B. 10 cm/s.C. 0D. 2 m/s.

Hướng dẫn giải: Đáp án D

Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì:

(Chú ý đơn vị của vận tốc).

Một chất điểm có khối lượng

, dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình

. Động năng cực đại của chất điểm bằng

A. 0,32 mJB. 3200 JC. 3,2 JD. 0,32 J

Hướng dẫn giải: Đáp án A

Động năng cực đại của chất điểm bằng:

Một con lắc lò xo nằm ngang gồm một hòn bi có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng

. Kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ 2 cm thì gia tốc cực đại của vật khi dao động bằng

. Bỏ qua mọi lực cản. Khối lượng m bằng

A. 0,45 kg.B. 0,25 kg.C. 75 g.D. 50 g.

Hướng dẫn giải: Đáp án D

Từ công thức tính gia tốc cực đại của vật:

Thay số vào ta có:

Vật tham gia đồng thời vào 2 dao động điều hoà cùng phương cùng tần số

. Với

là vận tốc cực đại của vật. Khi hai dao động thành phần

thì

bằng:

A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn giải: Đáp án B

Biên độ của dao động tổng hợp:

Hai dao động vuông pha nên:

Gọi

là vận tốc cực đại của vật trong quá trình dao động:

Mạch dao động điện từ gồm cuộn dây có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C. Khi L = L1 và C = C1 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng . Khi L = 3L1 và C = C2 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng là 2. Nếu L = 3L1 và C = C1 + C2 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng là

A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn giải: Đáp án C.

Một con lắc đơn có chiều dài ℓ = 2,45 m dao động ở nơi có g = 9,8 m/s2. Kéo con lắc lệch cung độ dài 5 cm rồi thả nhẹ cho dao động. Chọn gốc thời gian vật bắt đầu dao dộng. Chiều dương hướng từ vị trí cân bằng đến vị trí có góc lệch ban đầu. Phương trình dao động của con lắc là?

A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn giải: Chọn đáp án D

+ Tần số góc của dao động:

+ Chiều dương hướng từ vị trí cân bằng đến vị trí có góc lệch ban đầu → Vật ở vị trí biên dương

+ Chọn t = 0 lúc vật bắt đầu dao động nên:

+ Phương trình dao động:

Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết L = 1/π H, C = 2.10−4/π F, R thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp có biểu thức: u = U0cos(100πt) (V). Để uC chậm pha 3π/4 so với uAB thì R phải có giá trị

A. R = 100ΩB. R =

C. R = 50Ω D.

Hướng dẫn giải: Đáp án C

+ Để uC chậm pha

so với uAB:

+

Trong thí nghiệm Y-ân về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng

. Vùng giao thoa trên màn rộng 26 mm. Số vân sáng là

A. 17.B. 11.C. 13.D. 15.

Hướng dẫn giải: Đáp án C

Khoảng vân:

Số vân sáng:

Pônôli

là chất phóng xạ phóng ra tia

biến thành chì

, chu kì bán rã là 138 ngày. Sau bao lâu thì tỉ số số hạt giữa Pb và Po là 3?

A. 276 ngàyB. 138 ngàyC. 384 ngàyD. 179 ngày

Hướng dẫn giải: Đáp án A

Phương trình phóng xạ:

Từ phương trình phản ứng, ta thấy: Cứ một hạt nhân Poloni phóng xạ sẽ tạo ra một hạt nhân chì, số hạt nhân chì tạo thành:

Số hạt nhân Poloni còn lại:

Khi tỉ số hạt nhân chì và Poloni là 3 thì:

(ngày)

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng

. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng phía so với vân sáng trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 7,5 mm và 22 mm. Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là

A. 3B. 4C. 2D. 5

Hướng dẫn giải: Đáp án C

+ Điều kiện trùng nhau của hai bức xạ:

+ Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là

+ Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ thỏa mãn:

Có 2 giá trị k thỏa mãn

Có 2 vân trùng nhau trên đoạn MN

Một tấm pin quang điện gồm nhiều pin mắc nối tiếp. Diện tích tổng cộng của các pin nhận năng lượng ánh sáng là

. Mỗi mét vuông của tấm pin nhận công suất 1360 W của ánh sáng. Dùng bộ pin cung cấp năng lượng cho mạch ngoài, khi cường độ dòng điện là 4 A thì điện áp hai cực của bộ pin là 24 V. Hiệu suất của bộ pin là

A. 16,52 %.B. 11,76 %.C. 14,25 %.D. 12,54 %.

Hướng dẫn giải: Đáp án B

Công suất chiếu sáng vào bề mặt các pin:

Công suất của mạch ngoài:

Hiệu suất của bộ pin:

Hai nguồn sóng kết hợp giống hệt nhau A và B thực hiện giao thoa sóng trên mặt nước với bước sóng 24 cm. I là trung điểm của AB. Hai điểm M, N trên đường AB cách I cùng về một phía, lần lượt 2 cm và 4 cm Khi li độ của N là 4 mm thì li độ của M là

A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn giải: Đáp án A

Tại M:

Tại N:

Khi đó:

Tại O có một nguồn phát âm thanh đẳng hướng với công suất không đổi. Một người đi bộ từ A đến C theo một đường thẳng và lắng nghe âm thanh từ nguồn O thì nghe thấy cường độ âm tăng từ I đến 4I rồi lại giảm xuống I. Khoảng cách AO bằng:

A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn giải: Đáp án B

+ Do nguồn phát âm thanh đẳng hướng

+ Cường độ âm tại điểm cách nguồn âm R:

+ Giả sử người đi bộ từ A qua M tới C:

+ Ta lai có:

+ Trên đường thẳng qua AC: IM đạt giá trị lớn nhất, nên M gần O nhất hay OM vuông góc với AC và là trung điểm của AC

Đoạn mạch MN gồm các phần tử R = 100 Ω, L = 2/π H và C = 100/π μF ghép nối tiếp. Đặt điện áp u = 220

cos(100πt – π/4)(V) vào hai đầu đoạn mạch MN. Cường độ dòng điện tức thời qua mạch có biểu thức là

A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn giải: Đáp án B

+

;

+ Tổng trở của mạch:

+ Cường độ dòng điện cực đại trong mạch:

+

+ Cường độ dòng điện tức thời qua mạch có biểu thức là:

Bắn hạt nhân a có động năng 18 MeV vào hạt nhân

đứng yên ta có phản ứng

. Biết các hạt nhân sinh ra cùng vectơ vận tốc. Cho

;

;

;

; cho

. Động năng của hạt proton sinh ra có giá trị là bao nhiêu?

A. 0,9394 MeV.B. 12,486 MeV.C. 15,938 MeV.D. Đáp số khác.

Hướng dẫn giải: Đáp án A

Phương trình phản ứng:

Năng lượng phản ứng:

Hai hạt sinh ra có cùng vận tốc

:

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Trắc nghiệm lí 10 theo từng bài (Bản sửa lỗi - đăng lại)
Ngày 18/08/2019
* Bài tập tự luận Vật lí 11_CB vàNC
Ngày 18/08/2019
* ĐỀ CƯƠNG LÝ 10__HK1
Ngày 17/08/2019
* FULL TOÀN BỘ CÁC DẠNG TOÁN DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Ngày 17/08/2019
* FILE WORD CHUYỂN ĐỘNG CƠ. CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU
Ngày 17/08/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Bài tập và lời giải Cơ học đại cương
Ngày 21/08/2012
* MathType v.6.7 KÈM KEY BẢN QUYỀN
Ngày 23/08/2011
* TRẮC NGHIỆM CON LẮC LÒ XO-PHIÊN BẢN CHO HS 1998
Ngày 22/08/2015
* Đề ôn thi học sinh giỏi quốc gia năm 2015
Ngày 22/08/2014
* Những vòng tròn lượng giác siêu phẩm của thầy Đoàn Văn Lượng.
Ngày 22/08/2016
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (124)