Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề kiểm tra HKII THPT Lê Quý Đôn

Đề kiểm tra HKII THPT Lê Quý Đôn

* Thùy Trinh - 48 lượt tải

Chuyên mục: Đề kiểm tra vật lý 12

Để download tài liệu Đề kiểm tra HKII THPT Lê Quý Đôn các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề kiểm tra HKII THPT Lê Quý Đôn , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
1 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Thùy Trinh
Ngày cập nhật: 13/05/2019
Tags: Đề kiểm tra HKII, THPT Lê Quý Đôn
Ngày chia sẻ:
Tác giả Thùy Trinh
Phiên bản 1.0
Kích thước: 51.21 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề kiểm tra HKII THPT Lê Quý Đôn là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN – ĐỐNG ĐA

HỌ TÊN THÍ

SINH:…

………………………….

SỐ BÁO DANH: ……………………………….

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC: 2018 – 2019

MÔN: VẬT LÝ 10

THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (8 điểm)

Câu 1: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất?

A. HP B. J.s C. Nm/s D. W

Câu 2: Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi 20oC, thể tích 3m3, áp suất 2atm. Nếu áp suất giảm còn 1atm thì thể tích khối khí là bao nhiêu?

A. 2m3 B. 6m3C. 1,5m3D. 4m3

Câu 3: Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?

A. Vận tốcB. Động năngC. Động lượngD. Thế năng

Câu 4: Từ điểm M có độ cao so với mặt đất là 2m ném xuống một vật với vận tốc đầu 4m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5kg, lấy g = 10m/s2, mốc thế năng tại mặt đất. Khi đó cơ năng của vật bằng

A. 5JB. 14JC. 8JD. 11J

Câu 5: Khi hệ nhận nhiệt và nhận công thì nội năng của hệ

A. chưa thể kết luận đượcB. giảm

C. không đổiD. tăng

Câu 6: Một quả bóng có khối lượng 0,2kg chuyển động với vận tốc 2m/s đến đập vuông góc vào một bức tường và bật ngược trở lại với vận tốc có phương và độ lớn như cũ, chọn chiều dương là chiều của vận tốc khi bật ra khỏi tường. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là

A. 2kg.m/sB.

0,4kg.m

/sC. 0kg.m/sD. 0,8kg.m/s

Câu 7: Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lý tưởng?

A. MACROBUTTON MTEditEquationSection2 Equation Section (Next) SEQ MTEqn \r \h \* MERGEFORMAT SEQ MTSec \h \* MERGEFORMAT

= hằng số B.

C.

= hằng sốD.

= hằng số

Câu 8: Người ta thực hiện công 150J để nén khí trong một xilanh. Tính độ biến thiên nội năng của khí, biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 30J

A. ∆U = -180JB. ∆U = 180JC. ∆U = 120JD. ∆U = -120J

Câu 9: Một chiếc lốp ô tô chứa không khí ở áp duất 5.105 Pa và nhiệt độ 25oC. Khi chạy nhanh, lốp xe nóng lên, làm nhiệt độ không khí trong lốp xe tăng lên tới 50oC. Tính áp suất của không khí ở trong lốp xe lúc này. Coi thể tích của lốp xe không đổi.

A. 2,51.105 PaB. 5,42.105 PaC. 2,34.105 PaD. 6,84.105 Pa

Câu 10: Trong quá trình rơi tự do của một vật thì:

A. động năng giảm, thế năng tăngB. động năng giảm, thế năng giảm

C. động năng tăng, thế năng tăngD. động năng tăng, thế năng giảm

Câu 11: Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác-lơ:

A.

B.

C.

D.

Câu 12: Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây hợp với phương ngang góc 30o. Lực tác dụng lên dây bằng 150N. Công của lực đó khi hòm trượt 20m là

A. 2598JB. 2866JC. 1762J D. 2400J

Câu 13: Một vật khối lượng m = 200g đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 5m/s. Động lượng của vật có độ lớn là

A. 10kg.m/sB. 1JC. 10J D. 1kg.m/s

Câu 14: Một lò xo có độ cứng 100N/m. Khi treo vật m lò xo bị dãn 3cm. Khi đó lò xo có thế năng đàn hồi là

A. 0,045JB. 0,325JC. 0,165J D. 0,085J

Câu 15: Nếu cả áp suất và thể tích của khối khí lí tưởng tăng 2 lần thì nhiệt độ tuyệt đối của khối khí

A. tăng 2 lầnB. không đổiC. tăng 4 lần D. giảm 2 lần

Câu 16: Trong quá trình chất khí truyền nhiệt và nhận công thì A và Q trong biểu thức ∆U = A+Q phải có giá trị nào sau đây?

A. Q < 0, A < 0B. Q > 0, A < 0C. Q < 0, A > 0D. Q > 0, A > 0

Câu 17: Đơn vị của động lượng là

A. N/sB. N.m/sC. kg.m/s D. N.m

Câu 18: Công thức liên hệ giữa động lượng và động năng của cùng một vật là

A. p2 = 2mWđB. p=2mWđC. p2=2mWđD. p = 2mWđ

Câu 19: Công là đại lượng

A. Vô hướng, có thể âm hoặc dương

B. Véctơ, có thể âm hoặc dương

C. Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không

D. Véctơ, có thể âm, dương hoặc bằng không

Câu 20: Một người có khối lượng m = 50kg, khi chạy đều có động năng 625J. Khi đó vận tốc của người là

A. 8m/sB. 10m/sC. 5m/s D. 4m/s

Câu 21: Một khẩu đại bác có khối lượng 4 tấn, bắn đi một viên đạn theo phương ngang có khối lượng 10kg với vận tốc 400m/s. Coi như lúc đầu hệ đại bác và đạn đứng yên. Vận tốc giật lùi của đại bác là

A. 4m/sB. 3m/sC. 2m/s D. 1m/s

Câu 22: Một vật rơi tự do từ độ cao 10m so với mặt đất. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Lấy g = 10m/s2. Ở độ cao nào so với mặt đất thì vật có thế năng bằng động năng?

A. 5mB. 1mC. 0,6m D. 0,7m

Câu 23: Một xilanh chứa 120cm3 khí ở áp suất 105 Pa. Pittong nén khí trong xilanh xuống còn 80cm3. Tính áp suất khí trong xilanh lúc này. Coi nhiệt độ không đổi.

A.1,5.105 PaB. 3.105 PaC. 2,4.105 Pa D. 1,2.105 Pa

Câu 24: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

A. Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động

B. Chuyển động không ngừng

C. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

D. Giữa các phân tử có khoảng cách

Câu 25: Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của một lượng khí

A. khối lượngB. áp suấtC. thể tích D. nhiệt độ

Câu 26: Một người và xe máy có khối lượng tổng cộng là 300kg đang đi với vận tốc 36km/h thì nhìn thấy một cái hố cách 12m. Để xe dừng lại ở miệng hố thì người đó phải dùng một lực hãm có độ lớn tối thiểu là

A. 1250NB. -1250NC. 16200N D. -16200N

Câu 27: Một vật có khối lượng 100g có thế năng hấp dẫn 5J. Khi đó độ cao của vật so với mốc thế năng là bao nhiêu? Chọn mốc thế năng ở mặt đất. Lấy g = 10m/s2

A. 0,2mB. 5mC. 20m D. 2m

Câu 28: Một vật nhỏ được ném thẳng đứng lên cao từ mặt đất với vận tốc ban đầu là 20m/s. Bỏ qua lực cản của không khí, g = 10m/s2. Độ cao cực đại mà vật đạt được là

A. 40mB. 20mC. 60m D. 10m

Câu 29: Ở 127oC thể tích của một lượng khí là 10lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 327oC khi áp suất không đổi là:

A. 30lítB. 50lítC. 6lítD. 15lít

Câu 30: Động lượng là đại lượng véctơ

A. có phương hợp với véctơ vận tốc một góc α bất kỳ

B. cùng phương, cùng chiều với véctơ vận tốc

C. cùng phương, ngược chiều với véctơ vận tốc

D. có phương vuông góc với véctơ vận tốc

Câu 31: Hai vật có khối lượng m1 = m2 = 1kg, chuyển động với vận tốc tương ứng là v1 = 2m/s, v2 = 1m/s biết chúng chuyển động ngược hướng. Động lượng của hệ có độ lớn là

A. 2kg.m/sB. 1kg.m/sC. 4kg.m/sD. 3kg.m/s

Câu 32: Đường đẳng nhiệt trong hệ tọa độ OPV là:

A. Một đường Hypebol

B. Một đường thẳng nếu kéo dài đi qua gốc tọa độ

C. Một đường thẳng song song với trục OP

D. Một đường thẳng song song với trục OV

PHẦN II: TỰ LUẬN (2 điểm)

Một vật có khối lượng m = 1,5kg trượt không vận tốc ban đầu từ đỉnh một mặt dốc dài 12m, cao 6m. Lấy g = 10m/s2.

Tìm động năng và vận tốc của vật khi tới chân dốc. Cho rằng lực ma sát là không đáng kể trong quá trình vật chuyển động trên mặt dốc.

Sau khi trượt tới chân dốc, vật tiếp tục trượt trên mặt phẳng ngang được 15m thì dừng lại. Tìm hệ số ma sát trên mặt phẳng ngang.

1167788115356

α

α

346500423472800

383838324339600

363022623472800

---- Hết ----

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* TÀI LIỆU DẠY THÊM LỚP 11_CHƯƠNG II-III:DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI-DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG_THẦY TIẾN
Ngày 21/10/2019
* CỰC TRỊ khi f thay đổi
Ngày 21/10/2019
* TÀI LIỆU DẠY THÊM VẬT LÝ 10. FULL 144 TRANG/3000 CÂU TRẮC NGHIỆM
Ngày 20/10/2019
* TÀI LIỆU DẠY THÊM VẬT LÝ 12.FULL 234 TRANG/4000 CÂU TRẮC NGHIỆM
Ngày 20/10/2019
* TÀI LIỆU DẠY THÊM VẬT LÝ 11.FULL 150 TRANG/3200 CÂU TRẮC NGHIỆM
Ngày 20/10/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Đồ thị hàm điều hòa (có bổ sung )
Ngày 27/10/2014
* FULL DẠNG ĐỒ THỊ ĐIỆN XOAY CHIỀU 2019 - GIẢI CHI TIẾT
Ngày 26/10/2018
* Mẫu báo cáo nghiên cứu khoa học trường đại học Sư phạm Hồ Chí Minh bằng LaTeX
Ngày 27/10/2016
* FULL CỰC TRỊ LIÊN QUAN ĐẾN L THAY ĐỔI -2019- GIẢI CHI TIẾT
Ngày 25/10/2018
* ĐỀ KIỂM TRA LỚP 12 LẦN 1 - Năm học 2013-2014
Ngày 23/10/2013
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (32)