Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử THPTQG Liên Trường Nghệ An 2019 lần 1 

Đề thi thử THPTQG Liên Trường Nghệ An 2019 lần 1 

* Phùng Hoàng Anh - 492 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử THPTQG Liên Trường Nghệ An 2019 lần 1  các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử THPTQG Liên Trường Nghệ An 2019 lần 1  , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Đề thi thử THPTQG Liên Trường Nghệ An 2019 lần 1  


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
2 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Phùng Hoàng Anh
Ngày cập nhật: 15/05/2019
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Phùng Hoàng Anh
Phiên bản 1.0
Kích thước: 354.75 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử THPTQG Liên Trường Nghệ An 2019 lần 1  là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRƯỜNG THPT

LIÊN TRƯỜNG NGHỆ AN

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 1

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 c; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng vào điểm cố định. Biết độ cứng của lò xo và khối lượng của quả cầu lần lượt là k = 80 N/m, m= 200g. Kéo quả cầu thẳng đứng xuống dưới sao cho lò xo dãn 7,5 cm rồi thả nhẹ cho con lắc dao động điều hòa. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng của quả cầu, gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Khi lực đàn hồi có độ lớn nhỏ nhất, thế năng đàn hồi của lò xo có độ lớn là

A. 0,075 JB. 0,10 J.C. 0D. 0,025 J.

Câu 2: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ tắt dần?

A. Dao động tắt dần có động năng giảm dần theo thời gian

B. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian

C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

D. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 10 cm, chu kỳ dao động là 2 (s).Trong khoảng thời gian 0,5 (s) quãng đường lớn nhất mà chất điểm có thể đi được là

A. 10 cmB. 30 cmC. 20 cmD. 40cm

Câu 4: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của con lắc sẽ

A. giảm 2 lầnB. giảm 4 lầnC. tăng 2 lầnD. tăng 4 lần

Câu 5: Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T. Nếu tăng khối lượng vật nặng của con lắc lên gấp đôi thì chu kì dao động lúc này là

A. T’ = T/2B. T’ = T.C. T’ = TΩΩ.D. T’ = 2T

Câu 6: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có các pha ban đầu là cos2ϕ và ω (phương trình dạng cos). Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng

A.

B. 50πC.

D.

Câu 7: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là

với

Phương trình dao động tổng hợp của chất điểm là

. Giá trị của

là:

A.

B.

C.

D.

Câu 8: Một vật đang dao động điều hòa, gọi t1, t2 và t3 lần lượt là ba thời điểm liên tiếp vật có cùng tốc độ. Biết rằng t3 – t1 = 3(t3- t2) = 0,1s và v1 = v2 = - v3 = 20π cm/s. Biên độ dao động của vật là

A. 4 cmB. 5 cmC. 3 cmD. 2 cm

Câu 9: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ . Hệ thức đúng là:

A.

B.

C.

D. v = 2πfλ

Câu 10: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện và một cuộn dây mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một điện áp xoay chiều có biểu thức

thì thấy điện áp giữa hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 120V và sớm pha π/2 so với điện áp đặt vào mạch. Biết dung kháng bằng 200Ω. Công suất tiêu thụ của cuộn dây là

A. 36 WB. 144WC. 240 WD. 120W

Câu 11: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là roto quay với tốc độ 375 vòng/phút. Tần số của suất điện động cảm ứng mà máy phát tạo ra là 50Hz. Số cặp cực của roto bằng

A. 12B. 4C. 16D. 8

Câu 12: Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều là

thì cường độ dòng điện chạy trong mạch là:

. Công suất tiêu thụ của mạch là

A. 160 WB. 320WC. 640 WD. 280W

Câu 13: Một con lắc đơn vật nặng có khối lượng m = 100g, mang điện tích q = 2.10-6C được treo trong điện trường đều có phương nằm ngang, cường độ điện trường E = 104V/m. Lấy g =10m/s2. Khi con lắc đang đứng yên ở vị trí cân bằng, người ta đột ngột đổi chiều điện trường nhưng vẫn giữ nguyên độ lớn cường độ điện trường. Sau đó, con lắc dao động điều hòa với biên độ góc bằng

A. 0,020rad. B. 0,040rad. C. 0,010rad. D. 0,030rad.

Câu 14: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Sóng âm trong không khí là sóng ngang.

B. Tốc độ truyền sóng âm phụ thuộc bản chất môi trường truyền sóng

C. Sóng âm không truyền được trong chân không

D. Tần số sóng âm không thay đổi khi truyền từ không khí vào nước

Câu 15: Máy biến áp là thiết bị

A. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều

B. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

C. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều

D. có khả năng biến đổi điện áp xoay chiều

Câu 16: Vật sáng AB cao 2 cm, đặt vuông góc trên trục chính của một thấu kính hội tụ, cách thấu kính 16 cm cho ảnh A’B’ cao 8 cm. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là 

A. 72 cmB. 64cmC. 16cmD. 8cm

Câu 17: Trên một sợi dây đàn hồi dài 2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 2 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 200m/s. Tần số sóng trên dây là

A. 50Hz.B. 100Hz.C. 25HzD. 200Hz

Câu 18: Nối hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện vào hai cực của máy phát điện xoay chiều một phA. Điện trở của máy phát không đáng kể. Khi roto của máy quay với tốc độ n (vòng/ phút) thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 0,5 A. Nếu roto của máy quay với tốc độ 2n (vòng/ phút) thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

A. 2AB. 1AC. 0,5AD. 0,25A

Câu 19: Một vật dao động điều hòa theo phương trình

. Biên độ và pha ban đầu của dao động là:

A.

B.

C.

D.

Câu 20: Đặt vào hai đầu tụ điện  có điện dung C một điện áp xoay chiều

. Tại thời điểm t1 điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch và dòng điện tức thời trong mạch lần lượt là

. Tại thời điểm t2 điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch và dòng điện tức thời trong mạch lần lượt là

. Giá trị của C là:

A.

B.

C.

     D.

Câu 21: Đặt điện áp xoay chiều 300 V-50 Hz vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần, đoạn MB chỉ có tụ điện. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB là 140 V và dòng điện trong mạch trễ pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch AB là φ với cosφ = 0,8. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM là

A. 500 VB. 400VC. 200VD. 300V

Câu 22: Một sợi dây đàn hồi một đầu cố định, đầu còn lại gắn với cần rung biên độ dao động nhỏ và tần số thay đổi được. Khi thay đổi tần số thì thấy có 2 giá trị liên tiếp là 30 Hz và 45 Hz làm xuất hiện sóng dừng trên dây. Nếu tăng dần tần số từ 0 đến 80 Hz thì số lần xuất hiện sóng dừng trên dây là

A. 3B. 5C. 6D. 8

Câu 23: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc ω. Khi vật ở vị trí có li độ thì động năng của vật bằng?

A.

B.

C.

D.

Câu 24: Một đoạn mạch điện gồm điện trở thuần mắc nối tiếp tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều rồi lấy vôn kế có điện trở vô cùng lớn lần lượt mắc vào hai đầu điện trở và hai đầu tụ điện thì số chỉ vôn kế lần lượt là 40V và 30V. Biên độ điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch là:

A.

B.

C. 50VD. 70V

Câu 25: Một điện áp xoay chiều có biểu thức:

(V). Điện áp hiệu dụng là

A. 200VB. 50VC.

D. 100V

Câu 26: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, sóng có bước sóng bằng λ . Trên đoạn thẳng nối vị trí hai nguồn sóng, khoảng cách nhỏ nhất giữa hai phần tử môi trường dao động biên độ cực đại (tính theo phương ngang) là

A. λ/2.B. ΛC. λ/4D. 2λ

Câu 27: Điều kiện để hai sóng giao thoa được với nhau là hai sóng

A. cùng phương, cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian

B. chuyển động cùng chiều với cùng tốc độ

C. cùng phương, luôn đi kèm với nhau.

D. cùng biên độ, cùng bước sóng, pha ban đầu

Câu 28: Tại điểm O trong môi trường đẳng hướng không hấp thụ âm, có 9 nguồn âm điểm giống nhau, công suất phát âm không đổi. Trong môi trường đó tại điểm A có mức cường độ âm là 20 dB. M là điểm thuộc OA sao cho OM= OA/3. Để mức cường độ âm ở M là 30 dB thì số nguồn âm giống các nguồn trên cần đặt ở O là

A. 30B. 10C. 27D. 3

Câu 29: Một vòng dây dẫn điện kín có khối lượng và điện trở không đáng kể đặt trên một mặt phẳng nhẵn, cách điện, nằm ngang. Một nam châm thẳng được đặt vào giữa tâm vòng dây như hình vẽ. Khi kéo nhanh nam châm chuyển động thẳng đứng lên trên thì

A. vòng dây chuyển động lên

B. vòng dây nằm yên

C. vòng dây quay trên mặt phẳng ngang

D. vòng dây tăng áp lực lên mặt phẳng ngang

Câu 30: Cho mạch điện như hình vẽ. Hai pin có suất điện động bằng nhau và bằng 2V;  r1 = 1; r2 = 3. Cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là

A. 1A; 2VB. 0,5A; 1V

C. 1A; 1VD. 0A; 2V.

Câu 31: Cho ba điểm A, M, N theo thứ tự trên một đường thẳng với AM = MN. Đặt điện tích q tại điểm A thì cường độ điện trường tại M có độ lớn là E. Cường độ điện trường tại N có độ lớn là

A. E/4B. E/2C. 2ED. 4E

Câu 32: Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều thì thấy cường độ dòng điện chạy trong đoạn mạch nhanh pha so với điện áp hai đầu mạch góc π/2.  Đoạn mạch này là đoạn mạch

A. chỉ có điện trở thuần RB. chỉ có tụ điện C

C. có cả điện trở thuần R, cuộn cảm thuần LD. chỉ có cuộn cảm thuần L

Câu 33: Một nguồn sóng đặt tại điểm O trên mặt nước, dao động theo phương vuông góc với mặt nước với phương trình u = acos40πt, trong đó t tính bằng giây. Gọi M và N là hai điểm nằm trên mặt nước sao cho OM vuông góc với ON. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng 80 cm/s. Khoảng cách từ O đến M và N lần lượt là 34 cm và 50 cm. Số phần tử trên đoạn MN dao động cùng pha với nguồn là

A. 4B. 6C. 7D. 5

Câu 33: Trong quá trình truyền tải điện năng một pha đi xa, giả thiết công suất nơi tiêu thụ nhận được không đổi, điện áp và dòng điện luôn cùng phA. Ban đầu độ giảm điện thế trên đường dây bằng 15% điện áp nơi tiêu thụ. Để giảm công suất hao phí trên đường dây 100 lần thì cần tăng điện áp của nguồn lên 

A. 10 lầnB. 8,7 lầnC. 7,8 lầnD. 100 lần

Câu 34: Một con lắc đơn vật nặng có khối lượng m = 100g, mang điện tích q = 2.10-6C được treo trong điện trường đều có phương nằm ngang, cường độ điện trường E = 104V/m. Lấy g =10m/s2. Khi con lắc đang đứng yên ở vị trí cân bằng, người ta đột ngột đổi chiều điện trường nhưng vẫn giữ nguyên độ lớn cường độ điện trường. Sau đó, con lắc dao động điều hòa với biên độ góc bằng 

A. 0,020radB. 0,040radC. 0,010radD. 0,030rad

Câu 35: Một con lắc lò xo nằm ngang trên mặt phẳng bằng nhựa trơn nhẵn. Lò xo  nhẹ, không dẫn điện có độ cứng k = 40N/m. Vật nhỏ tích điện q = 8.10-5C, có khối lượng m = 160g. Lấy g = 10m/s2 và π2 = 10. Hệ đang đứng yên thì người ta thiết lập một điện trường đều có đường sức cùng phương với trục lò xo và hướng theo chiều giãn của lò xo. Độ lớn cường độ điện trường phụ thuộc thời gian được mô tả bằng  đồ thị hình vẽ bên. Sau 5s kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vật đi được quãng đường S bằng

A. 120 cmB. 200cm

C. 100cmD. 60 cm.

Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi nhưng tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 1,5Ω, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện  mắc nối tiếp. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm và bình phương hệ số công suất cos2φ của đoạn mạch theo tần số góc ω. Khi điện áp hiệu dụng trên L cực đại thì mạch tiêu thụ công suất có giá trị gần nhất với

A. 10,6W.B. 2,2W.

C. 0,5WD. 1,6W.

Câu 37: Trên sợi dây đang có sóng dừng ổn định với chu kì T. Các điểm A, B, C ở trên dây sao cho A và B là hai điểm gần nhau nhất dao động biên độ cực đại ngược pha với nhau. Biết  khoảng cách gần nhất giữa A và C là 35cm, khoảng cách gần nhất và xa nhất giữa A và B lần lượt là 20cm và

.Tại thời điểm t0 = 0, vận tốc của điểm A bằng 50π cm/s và đang tăng đến thời điểm t1 = T/4 thì lần đầu đạt giá trị

cm/s. Ba điểm A, B, C thẳng hàng lần thứ 2019 vào thời điểm t gần nhất với giá trị

A. 504,75s.B. 100,95sC. 504,25sD. 100,945s

Câu 38: Trong một thí nghiệm giao thoa sóng nước, tại nguồn sóng kết hợp cùng pha đặt tại hai điểm A và B cách nhau 17 cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 3 cm. Gọi Δ là một đường thẳng nằm trên mặt nước, qua A và vuông góc với AB. Coi biên độ sóng trong quá trình lan truyền không đổi. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên Δ là

A. 22B. 10C. 12D. 20

Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điện dung C của tụ có thể thay đổi được. Khi C=C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là

trễ pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch một góc φ1. Khi  C = C2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện

và trễ pha hơn so với điện áp hai đầu đoạn mạch một góc

.Khi C = C3 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện đạt cực đại và công suất bằng 50% công suất cực đại của mạch. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch có giá trị:

A. 40VB.

C.

D. 80V

Câu 40: Cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L mắc vào điện áp xoay chiều

thì dòng điện qua cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 5A và lệch pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch một góc π/6. Mắc nối tiếp cuộn dây với đoạn mạch X thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 3A và điện áp hai đầu cuộn dây vuông pha với điện áp hai đầu đoạn mạch X. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X là:

A. 200WB.

C. 360WD.

Đáp án và lời giải chi tiết xem tại Group:

https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* ĐỀ CƯƠNG LÝ 10__HK1
Ngày 17/08/2019
* FULL TOÀN BỘ CÁC DẠNG TOÁN DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Ngày 17/08/2019
* FILE WORD CHUYỂN ĐỘNG CƠ. CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU
Ngày 17/08/2019
* Chất khí: phần giới thiệu
Ngày 16/08/2019
* Sự khuếch tán
Ngày 16/08/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Những vòng tròn lượng giác siêu phẩm của thầy Đoàn Văn Lượng.
Ngày 22/08/2016
* Bài tập và lời giải Cơ học đại cương
Ngày 21/08/2012
* Đề ôn thi học sinh giỏi quốc gia năm 2015
Ngày 22/08/2014
* Bài tập trắc nghiệm theo dạng chương dao động cơ học
Ngày 25/08/2014
* Trắc nghiệm Rơi Tự Do phân theo dạng hướng đến luyện thi THPTQG 2019
Ngày 19/08/2018
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (25)