Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 16(Giải chi tiết)

Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 16(Giải chi tiết)

* Trần Trí Vũ - 772 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 16(Giải chi tiết) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 16(Giải chi tiết) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 16 (Giải chi tiết)


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
12 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Trí Vũ
Ngày cập nhật: 10/05/2019
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Trí Vũ
Phiên bản 1.0
Kích thước: 768.82 Kb
Kiểu file: docx

1 Bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 16(Giải chi tiết) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRUNG TÂM LUYỆN THI

SƯ PHẠM HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 16

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Hai dao động có phương trình lần lượt là: x1 = 5cos(2πt + π) (cm) và x2 = 13cos(2πt + 0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này bằng

A. 0,25 π.B. 0,5 π.C. 1,25 π.D. 0,75 π.

Câu 2: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây của con lắc được bảo toàn?

A. Cơ năng và thế năng.B. Cơ năng và biên độ.

C. Động năng và thế năng.D. Cơ năng và pha dao động.

Câu 3: Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường

A. rắn, lỏng và chân không.B. rắn, lỏng và khí.

C. rắn, khí và chân không.D. lỏng, khí và chân không.

Câu 4: Một sợi dây căn ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là

A. 2λ.B. λ.C. 0,5λ.D. 0,25λ.

Câu 5: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mach có R, L, C mắc nối tiếp. Khi trong đoạn mạch có cộng hưởng điện thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

A. lệch pha 90° với cường độ dòng điện trong mạch.B. trễ pha 60° với cường độ dòng điện trong mạch.

C. cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch.D. sớm pha 30° với cường độ dòng điện trong mạch.

Câu 6: Máy biến áp có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là N1 và N2. Tỉ số điện áp hai đầu cuộn thứ cấp so với cuộn sơ cấp là

A.

B.

C.

D.

Câu 7: Từ Trái Đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhờ sử dụng các thiết bị thu phát sóng vô tuyến. Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này thuộc dải

A. sóng trung.B. sóng cực ngắn. C. sóng ngắn.D. sóng dài.

Câu 8: Hiện tượng cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa được giải thích chủ yếu dựa vào hiện tượng

A. quang − phát quang. B. nhiễu xạ ánh sáng. C. tán sắc ánh sáng. D. giao thoa ánh sáng.

Câu 9: Một người đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra

A. bức xạ gamma B. tia tử ngoại.C. tia Rơn−ghen.D. sóng vô tuyến.

Câu 10: Trong không khí, khi chiếu ánh sáng có bước sóng 550 nm vào một chất huỳnh quang thì chất này có thể phát ra ánh sáng huỳnh quang có bước sóng là

A. 480 nm.B. 540 nm.C. 650 nm.D. 450 nm.

Câu 11: Trong chân không, xét các tia: tử ngoại, Rơn−ghen, hồng ngoại, màu đỏ. Tia có bước sóng lớn nhất là

A. tia Rơn−ghen.B. tia tử ngoại.C. tia hồng ngoại.D. tia màu đỏ. 

Câu 12: Hạt nhân

được tạo thành bởi các hạt

A. électron và nuclôn. B. prôtôn và nơtron. C. nơtron và électron. D. prôtôn và electron.

Câu 13: Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,2 H. Trong khoảng thời gian 0,05 s, dòng điện trong cuộn cảm có cường độ giảm đều từ 2 A xuống 0 thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là

A. 4 V.B. 0,4 V.C. 0,02 V.D. 8 V.

Câu 14: Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau 2 cm trong không khí thì đẩy nhau bằng lực có độ lớn là 6,75.10−3 N. Biết q1 + q2 = 4.10−8 C và q2 > q1. Lấy k = 9,109 Nm2/C2. Giá trị của q2 là

A. 3,6.10−8 CB. 3,2.10−8 CC. 2,4.10−8 CD. 3,0.10−8 C

Câu 15: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100 N/m được treo thẳng đứng, đầu trén cố định, đầu dưới treo vật nặng m = 400 g. Từ vị trí cân bằng, kéo vật theo phương thẳng đứng xuống dưới sao cho lò xo dãn 5 cm rồi thả nhẹ. Biên độ dao động là

A. 4 cm.B. 2 cm.C. 5 cm.D. 1 cm.

Câu 16: Một sóng truyền trén sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500 Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80 cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 16 m/s.B. 400 cm/s.C. 6,25 m/s.D. 400 m/s.

Câu 17: Từ thông qua một khung dây dẫn có biểu thức

thì trong khung dây xuất hiện suất điện động cảm ứng có biểu thức là

A.

B.

C.

D.

Câu 18: Một đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn cảm thuần, tụ điện và điện trở R. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V thì cảm kháng của cuộn cảm là 25Ω và dung kháng của tụ là 100 Q. Nếu chỉ tăng tần số dòng điện lén hai lần thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là

A. 40 V.B. 60 V.C. 120 V.D. 240 V.

Câu 19: Dao động điện từ trong mạch LC lí tưởng với cường độ dòng điện cực đại chạy trong mạch là 3 mA, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 16 µH và tụ điện có điện dung 64 µF. Điện áp cực đại giữa hai đầu tụ điện là

A. 3 mV.B. 3 V.C. 1,5 V.D. 1,5 mV.

Câu 20: Một sóng điện từ có tần số 90 MHz, truyền trong chân không với tốc độ 3.108 m/s thì có bước sóng là

A. 3,333 m.B. 3,333 km.C. 33,33 km.D. 33,33 m.

Câu 21: Trong y học, laze không được ứng dụng để

A. phẫu thuật mạch máu.B. chữa một số bệnh ngoài da.

C. phẫu thuật mắt.D. chiếu điện, chụp điện.

Câu 22: Công thoát của électron khỏi kẽm có giá trị là 3,55 eV. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s và 1 eV = 1,6.10−19 J. Giới hạn quang điện của kẽm là

A. 0,35 µm.B. 0,29 µm.C. 0,66 µm.D. 0,89 µm.

Câu 23: Cho phản ứng hạt nhân

. Số prôtôn và nơtron của hạt nhân X lần lượt là

A. 9 và 17.B. 8 và 17.C. 9 và 8.D. 8 và 9.

Câu 24: Khảo sát thực nghiệm một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 216 g và lò xo có độ cứng k, dao động dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cos2πft, với F0 không đổi và f thay đổi được. Kết quả khảo sát ta được đường biểu diễn biên độ A của con lắc theo tần số f có đồ thị như hình vẽ. Giá trị của k xấp xỉ bằng

A. 13,64 N/m.B. 15,64 N/m.

C. 12,35 N/m.D. 16,71 N/m.

Câu 25: Một kính hiển vi, vật kính có tiêu cự 1 cm, thị kính có tiêu cự 4 cm và khoảng cách hai kính là 18 cm. Một người dùng kính này để quan sát một vật rất nhỏ trong trạng thái ngắm chừng ở vô cựC. Khi đó vật cách quang tâm của vật kính là

A. 10,7692 mm. B. 10,8331 mm. C. 10,0541 mm. D. 10,6897 mm.

Câu 26: Cho mạch điện như hình bên, biết suất điện động của nguồn điện là 7,8 V, điện trở trong r = 0,4 Ω giá trị R1 = R2 = R3 = 3Ω; R4 = 6 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Dòng điện chạy qua nguồn điện có cường độ là

A. 2,79 AB. 1,95 A

C. 3,59 AD. 1,59 A

Câu 27: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc bằng 9° dưới tác dụng củatrọng lực. Ở thời điểm t0, vật nhỏ của con lắc có li độ góc và li độ cong lần lượt là 4,5° và 2,5π cm. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ của vật ở thời điểm t0 bằng

A. 37 cm/s.B. 31 cm/s.C. 25 cm/s.D. 43 cm/s.

Câu 28: Trong thí nghiệm Y−âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1,2 mm. Ban đầu, thí nghiệm được tiến hành trong không khí. Sau đó, tiến hành thí nghiệm trong nước có chiết suất

đối với ánh sáng đơn sắc nói trên. Để khoảng vân trên màn không đổi so với ban đầu, người ta thay đổi khoảng cách giữa hai khe hẹp và giữ nguyên những điều kiện khác. Khoảng cách giữa hai khe lúc này bằng

A. 0,9 mm.B. 1,6 mm.C. 1,2 mm.D. 0,6 mm.

Câu 29: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu Bo, khi êlectron trong nguyên tử chuyển động tròn đều trên quỹ đạo M thì có tốc độ v (m/s). Biết bán kính Bo là r0. Nếu êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng với thời gian chuyển động hết một vòng là

thì êlectron này đang chuyển động trên quỹ đạo

A. P.B. N.C. M.D. O.

Câu 30: Cho phản ứng hạt nhân

. Biết khối lượng của

lần lượt là 11,9970 u và 4,0015u; lấy 1u = 931,5 MeV/c2.Năng lượng nhỏ nhất của phôtôn ứng với bức xạ

để phản ứng xảy ra có giá trị gần nhất là

Câu 31: Hình vẽ bên là đồ thị biễu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t của hai dao động điều hòa cùng phương. Dao động của vật là tổng hợp của hai dao động nói trên. Trong 0,20 s đầu tiên kể từ t = 0, tốc độ trung bình của vật bằng.

A.

cm/s.B. 40 cm/s.

C.

cm/s.D. 20 cm/s.

Câu 32: Một sóng điện từ truyền trong chân không với bước sóng 150 m, cường độ điện trường cực đại và cảm ứng từ cực đại của sóng lần lượt là E0 và B0. Tại thời điểm nào đó, cường độ điện trường tại một điểm trên phương truyền sóng có giá trị

và đang tăng. Sau thời gian ngắn nhất là bao nhiêu thì cảm ứng từ tại điểm đó bằng

?

A. 62,5 ns.B. 125 ns.C.

ns.D.

ns.

Câu 33: Cho ba dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số là x1, x2 và x3. Đặt x12 = x1 + x2, x23 = x2 + x3. Biết rằng

(cm) và x1 ngược pha với x3. Biên độ dao động của x2 có giá trị nhỏ nhất là

A. 2,6 cm.B. 2,7 cm.C. 3,6 cm.D. 3,7 cm.

Câu 34: Con lắc lò xo nằm ngang, gồm lò xo có độ cứng k = 100 N/m, vật nặng khối lượng m = 100 g, được tích điện q = 2.105 C (cách điện với lò xo, lò xo không tích điện). Hệ được đặt trong điện trường đều có E nằm ngang (hướng theo chiều làm lò xo dãn) với E = 105 V/m. Bỏ qua mọi ma sát, lấy π2 = 10. Ban đầu kéo lò xo đến vị trí dãn 6 cm rồi buông cho nó dao động điều hòa (t = 0). Thời điểm vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng lần thứ 2013 là

A. 201,30 s.B. 402,46s.C. 201,27 s.D. 402,50 s.

Câu 35: Dây đàn hồi AB dài 32 cm với đầu A cố định, đầu B nối với nguồn sóng. Bốn điểm M, N, P, Q trên dây lần lượt cách đều nhau khi dây duỗi thẳng (M gần A nhất, MA = QB). Khi trên dây xuất hiện sóng dừng hai đầu cố định thì quan sát thấy bốn điểm M, N, P, Q dao động với biên độ bằng nhau và bằng 5 cm, đồng thời trong khoảng giữa M và A không có bụng hay nút sóng. Tỉ số khoảng cách lớn nhất và nhỏ nhất giữa M và Q khi dây dao động là

A.

B.

C.

D.

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 36: Một trạm phát điện truyền đi với công suất 100 kW, điện trở đường dây tải điện là 8 Ω. Điện áp ở hai đầu trạm là 1000V. Nối hai cực của trạm với một biến thế có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp N1/N2 = 0,1. Cho rằng hao phí trong máy biến áp không đáng kể, hệ số công suất máy biến áp bằng 1. Hiệu suất tải điện của trạm khi có máy biến áp là

A. 99%.B. 90%.C. 92%.D. 99,2%.

Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Gọi URL là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch gồm R và L, UC là điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện C. Hình bên là đồ thịbiểu diễn sư phụ thuộc của URL và UC theo giá trị biến trở R. Khi giá trị của R bằng 80Ω thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu biến trở có giá trị là

A. 160 V.B. 140 V.

C. 120 V.D. 180 V. 

Câu 38: Đặt điện áp

(V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 thì tổng trở của đoạn mạch AB đạt giá trị cực tiểu và điện áp cực đại giữa hai đầu đoạn mạch AN là 80 V. Khi C = 0,5C0 thì biểu thức

điện áp giữa hai đầu tụ điện là

A.

B.

C.

D.

Câu 39: Trong thí nghiệm Y−âng về gia thoa ánh sáng, nguồn S đồng thời phát hai bức xạ đơn sắc có bước sóng là λ1 và λ2 = λ1 + 0,11 (µm) thì trong khoảng từ vân trung tâm đến vân sáng gần nhất cùng màu vân trung tâm có 5 vân sáng có λ1 và 4 vân sáng của λ2. Giá trị của λ1 và λ2 lần lượt là

A. 0,62 μm và 0,73 μm.B. 0,4 μm và 0,51 μm.

C. 0,44 μm và 0,55 μm.D. 0,55 μm và 0,66 μm.

Câu 40: Đặt điện áp

V (U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở có giá trị a Ω, tụ điện có điện dung C và cuộn thuần cảm có hệ số tự cảm L mắc nối tiếp. Biết U = a V, L thay đổi được. Hình vẽ bên mô tả đồ thị của điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm và công suất tiêu thụ điện năng của toàn mạch theo cảm kháng. M và N lần lượt là hai đỉnh của đồ thị (1) và (2). Giá trị của a bằng

A. 30.B. 50.

C. 40.D. 60.

TRUNG TÂM LUYỆN THI

SƯ PHẠM HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 16

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Hai dao động có phương trình lần lượt là: x1 = 5cos(2πt + π) (cm) và x2 = 13cos(2πt + 0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này bằng

A. 0,25 π.B. 0,5 π.C. 1,25 π.D. 0,75 π.

Câu 1: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Hai dao động này lệch pha nhau 0,5π.

Chọn đáp án B

Câu 2: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây của con lắc được bảo toàn?

A. Cơ năng và thế năng.B. Cơ năng và biên độ.

C. Động năng và thế năng.D. Cơ năng và pha dao động.

Câu 2: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Một con lắc dao động điều hòa thì cơ năng và biên độ được bảo toàn.

Chọn đáp án B

Câu 3: Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường

A. rắn, lỏng và chân không.B. rắn, lỏng và khí.

C. rắn, khí và chân không.D. lỏng, khí và chân không.

Câu 3: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Sóng dọc truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí. Sóng cơ không lan truyền được trong chân không.

Chọn đáp án B

Câu 4: Một sợi dây căn ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là

A. 2λ.B. λ.C. 0,5λ.D. 0,25λ.

Câu 4: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Trong sóng dừng, khoảng cách giữa 2 bụng sóng liên tiếp là 0,5λ.

Chọn đáp án C

Câu 5: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mach có R, L, C mắc nối tiếp. Khi trong đoạn mạch có cộng hưởng điện thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

A. lệch pha 90° với cường độ dòng điện trong mạch.B. trễ pha 60° với cường độ dòng điện trong mạch.

C. cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch.D. sớm pha 30° với cường độ dòng điện trong mạch.

Câu 5: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Khi trong mạch có cộng hưởng điện (ZL = ZC) thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với cường độ dòng điện.

Chọn đáp án C

Câu 6: Máy biến áp có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là N1 và N2. Tỉ số điện áp hai đầu cuộn thứ cấp so với cuộn sơ cấp là

A.

B.

C.

D.

Câu 6: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Ta có:

Chọn đáp án A

Câu 7: Từ Trái Đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhờ sử dụng các thiết bị thu phát sóng vô tuyến. Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này thuộc dải

A. sóng trung.B. sóng cực ngắn. C. sóng ngắn.D. sóng dài.

Câu 7: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Sóng vô tuyến được dùng trong trường hợp này là sóng cực ngắn. Bởi vì sóng cực ngắn có năng lượng rất lớn, không bị tầng điện li hấp thụ hay phản xạ, có thể truyền đi rất xa theo đường thẳng nên được sử dụng trong thông tin vũ trụ.

Chọn đáp án B

Câu 8: Hiện tượng cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa được giải thích chủ yếu dựa vào hiện tượng

A. quang − phát quang. B. nhiễu xạ ánh sáng. C. tán sắc ánh sáng. D. giao thoa ánh sáng.

Câu 8: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Hiện tượng cầu vồng là hiện tượng tán sắc ánh sáng.

Chọn đáp án C

Câu 9: Một người đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra

A. bức xạ gamma B. tia tử ngoại.C. tia Rơn−ghen.D. sóng vô tuyến.

Câu 9: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Lúc này điện thoại phát ra sóng vô tuyến.

Chọn đáp án D

Câu 10: Trong không khí, khi chiếu ánh sáng có bước sóng 550 nm vào một chất huỳnh quang thì chất này có thể phát ra ánh sáng huỳnh quang có bước sóng là

A. 480 nm.B. 540 nm.C. 650 nm.D. 450 nm.

Câu 10: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Khi chiếu ánh sáng có 550 nm vào một chất huỳnh quang thì chất này có thể phát ra ánh sáng huỳnh quang phải có bước sóng lớn hơn 550 nm => 650nm thỏa mãn.

Chọn đáp án C

Câu 11: Trong chân không, xét các tia: tử ngoại, Rơn−ghen, hồng ngoại, màu đỏ. Tia có bước sóng lớn nhất là

A. tia Rơn−ghen.B. tia tử ngoại.C. tia hồng ngoại.D. tia màu đỏ. 

Câu 11: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Tia có bước sóng lớn nhất là tia hồng ngoại.

Chọn đáp án C

Câu 12: Hạt nhân

được tạo thành bởi các hạt

A. électron và nuclôn. B. prôtôn và nơtron. C. nơtron và électron. D. prôtôn và electron.

Câu 12: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Hạt nhân

được tạo thành bởi các hạt prôtôn và nơtron.

Chọn đáp án B

Câu 13: Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,2 H. Trong khoảng thời gian 0,05 s, dòng điện trong cuộn cảm có cường độ giảm đều từ 2 A xuống 0 thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là

A. 4 V.B. 0,4 V.C. 0,02 V.D. 8 V.

Câu 13: Chọn đáp án D

Lời giải:

+

Chọn đáp án D

Câu 14: Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau 2 cm trong không khí thì đẩy nhau bằng lực có độ lớn là 6,75.10−3 N. Biết q1 + q2 = 4.10−8 C và q2 > q1. Lấy k = 9,109 Nm2/C2. Giá trị của q2 là

A. 3,6.10−8 CB. 3,2.10−8 CC. 2,4.10−8 CD. 3,0.10−8 C

Câu 14: Chọn đáp án D

Lời giải:

+

+ q1 + q2 = 4.10−8 C và q2 > q1

Chọn đáp án D

Câu 15: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100 N/m được treo thẳng đứng, đầu trén cố định, đầu dưới treo vật nặng m = 400 g. Từ vị trí cân bằng, kéo vật theo phương thẳng đứng xuống dưới sao cho lò xo dãn 5 cm rồi thả nhẹ. Biên độ dao động là

A. 4 cm.B. 2 cm.C. 5 cm.D. 1 cm.

Câu 15: Chọn đáp án D

Lời giải:

+

Chọn đáp án D

Câu 16: Một sóng truyền trén sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500 Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80 cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 16 m/s.B. 400 cm/s.C. 6,25 m/s.D. 400 m/s.

Câu 16: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Khoảng cách gần nhất giữa 2 điểm dao động cùng pha là 80 cm

Chọn đáp án D

Câu 17: Từ thông qua một khung dây dẫn có biểu thức

thì trong khung dây xuất hiện suất điện động cảm ứng có biểu thức là

A.

B.

C.

D.

Câu 17: Chọn đáp án D

Lời giải:

+

(V)

Chọn đáp án D

Câu 18: Một đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn cảm thuần, tụ điện và điện trở R. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V thì cảm kháng của cuộn cảm là 25Ω và dung kháng của tụ là 100 Q. Nếu chỉ tăng tần số dòng điện lén hai lần thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là

A. 40 V.B. 60 V.C. 120 V.D. 240 V.

Câu 18: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Khi tăng tần số dòng điện lên 2 lần:

→ Suy ra khi đó xảy ra hiện tượng cộng hưởng => UR = U = 120 V.

Chọn đáp án C

Câu 19: Dao động điện từ trong mạch LC lí tưởng với cường độ dòng điện cực đại chạy trong mạch là 3 mA, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 16 µH và tụ điện có điện dung 64 µF. Điện áp cực đại giữa hai đầu tụ điện là

A. 3 mV.B. 3 V.C. 1,5 V.D. 1,5 mV.

Câu 19: Chọn đáp án B

Lời giải:

+

Chọn đáp án B

Câu 20: Một sóng điện từ có tần số 90 MHz, truyền trong chân không với tốc độ 3.108 m/s thì có bước sóng là

A. 3,333 m.B. 3,333 km.C. 33,33 km.D. 33,33 m.

Câu 20: Chọn đáp án B

Lời giải:

+

Chọn đáp án B

Câu 21: Trong y học, laze không được ứng dụng để

A. phẫu thuật mạch máu.B. chữa một số bệnh ngoài da.

C. phẫu thuật mắt.D. chiếu điện, chụp điện.

Câu 21: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Trong y học, laze không được ứng dụng để chiếu điện, chụp điện.

Chọn đáp án D

Câu 22: Công thoát của électron khỏi kẽm có giá trị là 3,55 eV. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s và 1 eV = 1,6.10−19 J. Giới hạn quang điện của kẽm là

A. 0,35 µm.B. 0,29 µm.C. 0,66 µm.D. 0,89 µm.

Câu 22: Chọn đáp án A

Lời giải:

+

Chọn đáp án A

Câu 23: Cho phản ứng hạt nhân

. Số prôtôn và nơtron của hạt nhân X lần lượt là

A. 9 và 17.B. 8 và 17.C. 9 và 8.D. 8 và 9.

Câu 23: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Số prôtôn và nơtron của hạt nhân X lần lượt là 8 và 9.

Chọn đáp án D

Câu 24: Khảo sát thực nghiệm một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 216 g và lò xo có độ cứng k, dao động dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cos2πft, với F0 không đổi và f thay đổi được. Kết quả khảo sát ta được đường biểu diễn biên độ A của con lắc theo tần số f có đồ thị như hình vẽ. Giá trị của k xấp xỉ bằng

A. 13,64 N/m.B. 15,64 N/m.

C. 12,35 N/m.D. 16,71 N/m.

Câu 24: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Dựa vào đồ thị ra nhận thấy vị trí A lớn nhất là tại f xấp xỉ bằng 1,28 Hz.

Suy ra tại f = 1,28 Hz xảy ra hiện tượng cộng hưởng => Tần số riêng của hệ: f0 = 1,28 Hz.

Chọn đáp án A

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 40: Đặt điện áp

V (U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở có giá trị a Ω, tụ điện có điện dung C và cuộn thuần cảm có hệ số tự cảm L mắc nối tiếp. Biết U = a V, L thay đổi được. Hình vẽ bên mô tả đồ thị của điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm và công suất tiêu thụ điện năng của toàn mạch theo cảm kháng. M và N lần lượt là hai đỉnh của đồ thị (1) và (2). Giá trị của a bằng

A. 30.B. 50.

C. 40.D. 60.

Câu 40. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Từ đồ thị, ta thấy rằng

là giá trị của cảm kháng để điện áp hiệu dụng trên cuộn dây cực đại →

.

+ Tại N mạch xảy ra cộng hưởng, khi đó điện áp hiệu dụng trên tụ là 40 V →

→ ZC = 40 Ω.

+ ZL = 17,5 Ω và

là hai giá trị của cảm kháng cho cùng công suất tiêu thụ.

Ω.

+ Thay vào ZC và

vào phương trình đầu tiên, ta tìm được a = 30.

Chọn đáp án A

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề thi thử THPTQG Chuyên Chu Văn An Hà Nội 2019 lần 2 (Giải chi tiết)
Ngày 25/05/2019
* Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 27(Giải chi tiết)
Ngày 25/05/2019
* Đề thi thử THPTQG Thăng Long Hà Nội 2019 lần 1 (Giải chi tiết)
Ngày 24/05/2019
* Dành cho học sinh ôn THPTQG: Một số câu trắc nghiệm vận dụng thực tế
Ngày 24/05/2019
* Đề tăng tốc số 03 (Có đáp án)
Ngày 24/05/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Em chào thầy! Nếu được thầy cho em xin file word và đáp án với ạ. Gmail của em là anhnn37@wru.vn . Em cảm ơn thầy nhiều!
User Nguyễn Anh 25 - 05

Em chào thầy! Nếu được thầy cho em xin file word ạ. Gmail của em là nguyendunq2019@gmail.com. Chữ Q cuối cùng thầy nhé.Em cảm...
User MTQ 25 - 05

nhờ thầy cho em file word vào mail hungluupbc@gmail.com
User Thắng 25 - 05

Em đã nhận được tài liêu, cảm ơn thầy nhiều ạ!
User gapriel84 24 - 05

Em đã nhận được tài liệu rồi. Em cảm ơn thầy. Chúc thầy thật nhiều sức khỏe và hạnh phúc.


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (33)