Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Tô Hoàng 2019 lần 23 (Giải chi tiết)

Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Tô Hoàng 2019 lần 23 (Giải chi tiết)

* Trần Trí Vũ - 1,138 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Tô Hoàng 2019 lần 23 (Giải chi tiết) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Tô Hoàng 2019 lần 23 (Giải chi tiết) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Tô Hoàng 2019 lần 23 (Giải chi tiết)


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
11 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Trí Vũ
Ngày cập nhật: 06/05/2019
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Trí Vũ
Phiên bản 1.0
Kích thước: 445.25 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Tô Hoàng 2019 lần 23 (Giải chi tiết) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRUNG TÂM LUYỆN THI

TÔ HOÀNG

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 23

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1 và A2. Biên độ tổng hợp của hai dao động này là

A.

B. A1 + A2.C. |A1 − A2|. D.

Câu 2: Một con lắc lò xo dao động điều hòa, biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật ở li độ x là F = −kx, k là độ cứng lò xo. Nếu F tính bằng niutơn (N), x tính bằng mét (m) thì k tính bằng

A. N/m2. B. N/m.C. N.m2. D. N/m2.

Câu 3: Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vận chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước sóng được tính theo công thức

A. λ = vf. B. λ = v/f.C. λ = 2vf. D. λ = 2v/f.

Câu 4: Người ta phân biệt sóng siêu âm, hạ âm, âm thanh dựa vào

A. biên độ dao động âm. B. tốc độ truyền âm.

C. khả năng cảm thụ âm của tai người. D. bản chất vật lí của âm.

Câu 5: Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Máy biến áp này có tác dụng

A. tăng cường độ dòng điện, tăng điện áp. B. tăng cường độ dòng điện, giảm điện áp.

C. giảm cường độ dòng điện, giảm điện áp.D. giảm cường độ dòng điện, tăng điện áp.

Câu 6: Đặt điện áp

vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R. Phương trình cường độ dòng điện là

. Chọn đáp án sai.

A.

B.

C.

D.

Câu 7: Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số dao động riêng của mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 8: Ánh sáng đơn sắc

A. không bị thay đổi bước sóng khi truyền từ không khí vào lăng kính thủy tinh.

B. bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

C. không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

D bị đổi màu khi truyền qua lăng kính.

Câu 9: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

B. Tia hồng ngoại được ứng dụng để sấy khô, sưởi ấm.

C. Tia hồng ngoại là bức xạ nhìn thấy được.

D. Tia hồng ngoại có tính chất nổi bật là tác dụng nhiệt.

Câu 10: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được tạo thành bởi các hạt

A. nơtron.B. phôtôn.C. prôtôn. D. êlectron.

Câu 11: Một chất huỳnh quang khi bị kích thích bởi chùm sáng đơn sắc thì phát ra ánh sáng màu lục. Chùm sáng kích thích có thể là chùm sáng màu

A. tím. B. đỏ.C. cam. D. vàng.

Câu 12: Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là C. Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ m0 chuyển động với tốc độ v thì nó có khối lượng tương đối tính là

A.

B.

C.

D.

Câu 13: Một mạch điện gòm nguồn điện một chiều có suất điện động 12 V, điện trở trong 1 Ω mắc với điện trở thuần R = 5 Ω thành mạch kín. Cường độ dòng điện qua mạch chính là

A. 3 AB. 2,5 AC. 2 AD. 4 A

Câu 14: Độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm sẽ tăng 4 lần khi khoảng cách giữa chúng

A. tăng 4 lần. B. giảm 2 lần.C. giảm 4 lần. D. tăng 2 lần.

Câu 15: Một con lắc đơn dài 1,5 m dao động điều hòa với phương trình li độ góc α = 0,1cos(2t + π) (rad) (t tính bằng s). Tại thời điểm t = 0,5π s thì li độ dài của con lắc là

A. 0,15 m. B. 10 cm.C. 0,15 cm. D. 0,1 cm.

Câu 16: Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t0, một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên. Hai phần tử dây tại M và O lệch pha nhau

A.

B.

C.

D.

Câu 17: Điện năng được truyền từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Biết công suất truyền đi không đổi và coi hệ số công suất của mạch điện bằng 1. Để công suất hao phí trên đường dây truyền tải giảm n lần (n > 1) thì phải điều chỉnh điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện

A. tăng √n lần. B. tăng n2 lần.C. giảm √n lần. D. giảm n2 lần.

Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị cực đại là 100 V vào hai đầu cuộn cảm thuần thị cường độ dòng điện tronưng mạch là i = 2cos100πt (A). Khi cường độ dòng điện là 1 A thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn là

A. 100 V. B. 50√3 V.C. 50√2 V. D. 50 V.

Câu 19: Gọi A và vm lần lượt là biên độ và vận tốc cực đại của một chất điểm dao động điều hòa; Q0 và I0 lần lượt là điện tích cực đại trên một bản tụ điện và cường độ dòng điện cực đại trong mạch dao động LC đang hoạt động. Biểu thức có cùng đơn vị với biểu thức

A.

B.

C.

D.

Câu 20: Chiếu một chùm sáng trắng vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính, trên kính ảnh của buồng tối ta thu được

A. bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.

B một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

C. một dải ánh sáng trắng.

D. các vạch sáng, vạch tối xen kẽ nhau.

Câu 21: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Gọi r0 là bán kính Bo. Bán kính quỹ đạo dừng L có giá trị là

A. 4r0. B. 9r0.C. 2r0. D. 3r0.

Câu 22: Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f1 = 1015 Hz; f2 = 2.1014 Hz; f3 = 25.1014 Hz và f4 = 3.1014 Hz vào một kim loại có công thoát êlectron là 3,45 eV. Biết h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s. Các bức xạ gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại đó có tần số là

A. f1 và f3. B. f1 và f2.C. f1, f3 và f4. D. f1, f2 và f3.

Câu 23: Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng là 37,9638 u và tổng khối lượng nghỉ của các hạt sau phản ứng là 37,9656 u. Lấy 1 u =931,5 MeV/c2. Phản ứng này

A. tỏa năng lượng 1,68 MeV. B. tỏa năng lượng 16,8 MeV.

C. thu năng lượng 16,8 MeV. D. thu năng lượng 1,68 MeV.

Câu 24: Một con lắc lò xo có độ cứng K = 100N/m và vật nặng m = 0,1kg. Hãy tìm nhận xét đúng.

A. Khi tần số ngoại lực > 10 Hz thì khi tăng tần số biên độ dao động cững bức tăng lên.

B. Khi tần số ngoại lực < 10 Hz thì khi tăng tần số biên độ dao động cững bức tăng lên.

C. Khi tần số ngoại lực > 5 Hz thì khi tăng tần số biên độ dao động cững bức tăng lên.

D. Khi tần số ngoại lực < 5 Hz thì khi tăng tần số biên độ dao động cững bức tăng rồi giảm.

Câu 25: Một người có điểm cực cận cách mắt 25 cm dùng một kính lúp có tiêu cự 12 cm đặt cách mắt 5 cm để quan sát một vật nhỏ trong trạng thái ngắm chừng ở điểm cực cận. Số bội giác của kính lúp có giá trị

A. 1,67. B. 3,08.C. 2,67. D. 2,08.

Câu 26: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của cảm ứng từ B theo thời gian của một từ trường như hình vẽ. Một khung dây dẫn đặt trong từ trường này sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với . Gọi ea, eb và ec lần lượt là độ lớn các suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung tương ứng với khoảng thời gian AB, BC và CD. Xếp theo thứ tự tăng dần của các suất điện động này là

A. ea, eb, cc B. ea, ec, eb

C. eb, ec, ea D. ec, eb, ea

Câu 27: Một con lắc lò xo gồm vât nhỏ và lò xo có độ cứng 20 N/m dao động điều hòa với chu kì 2 s. Khi pha của dao động là π/2 thì vận tốc của vật là

cm/s. Lấy π2 = 10. Khi vật đi qua vị trí có li độ 3π (cm) thì động năng của con lắc là

A. 0,18 J. B. 0,03 J.C. 0,36 J. D. 0,72 J.

Câu 28: Trong thí nghiệm Y−âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. trên màn quan sát, hai điểm M và N đối xứng qua vân trung tâm có hai vân sáng bậc 4. Dịch màn ra xa hai khe thêm một lượng 50 cm theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe. So với lúc chưa dịch chuyển màn, số vân sáng trên đoạn MN lúc này giảm đi

A. 2 vân. B. 4 vân.C. 7 vân. D. 6 vân.

Câu 29: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Lấy r0 = 5,3.10−11 m; k = 9.109 Nm2/c2; e = 1,6.10−19 C. Khi hấp thụ năng lượng, êlectron chuyển từ trạng thái cơ bản lên quy đạo M thì động năng của êlectron

A. tăng một lượng 12,075 eV. B. tăng một lượng 9,057 eV.

C. giảm một lượng 12,075 eV. D. giảm một lượng 9,057 eV.

Câu 30: Rađi là nguyên tố phóng xạ α. Một hạt nhân đứng yên phóng ra hạt α và biến đổi thành hạt nhân con X. Biết động năng của hạt α là 4,8 MeV. Lấy khối lượng hạt nhân (tính theo đơn vị u) bằng số khối của nó. Giả sử phóng xạ này không kèm theo bức xạ gamma. Năng lượng tỏa ra trong phân rã này là

A. 4,89 MeV. B. 271 MeV.C. 269 MeV. D. 4,72 MeV.

Câu 31: Một sợi dây đàn hồi dài 90 cm có một đầu cố định và một đầu tự do đang có sóng dừng. Kể cả đầu dây cố định, trên dây có 8 nút sóng. Biết rằng khoảng thời gian giữa 6 lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,25 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 2,6 m/s. B. 2,9 m/s.C. 1,2 m/s. D. 2,4 m/s.

Câu 32: Mạch dao động ở lối vào một máy thu thanh gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 3 mH và tụ điện có điện dung biến thiên trong khoảng từ 10 pF đến 500 pF. Biết rằng, muốn thu được sóng điện từ thì tần số riêng của mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu. Trong không khí, tốc độ của sóng điện từ là 3.108 m/s, máy thu có thể thu được sóng điện từ có bước sóng trong khoảng

A. 10 m đến 730 m. B. 10 m đến 73 m.C. 100 m đến 730 m. D. 1 m đến 73 m.

Câu 33: Một học sinh dùng cân và đồng hồ đếm giây để đo độ cứng của lò xo. Dùng cân để cân vật năng khối lượng m = 100 g ± 2%. Gắn vật vào lò xo và kích thích cho con lắc dao động rồi dùng đồng hồ đếm giây do thời gian của một dao động cho kết quả T = 2 s ± 1%. Bỏ qua sai số của số π. Sai số tương đối của phép đo là

A. 4%. B. 1%.C. 2%. D. 3%.

Câu 34: Một con lắc đơn có chiều dài 1,92 m reo vào điểm T cố định. Từ vị trí cân bằng O, kéo con lắc về bên phải đến A rồi thả nhẹ. Mỗi khi vật nhỏ đi từ phải sang trái ngang qua B thì dây vướng vào đinh nhỏ tại D, vật dao động trên quỹ đạo AOBC (hình vẽ). Biết TD = 1,28 m và

= 4°. Bỏ qua mọi ma sát. Lấy g = π2 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là

A. 2,77 s. B. 2,61 s.

C. 1,60 s. D. 2,26 s.

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 35: Ở mặt nước, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn sóng kết hợp, dao động điều hòa, cùng pha theo phương thẳng đứng. Biết sóng truyền trên mặt nước với bước sóng λ = 1 cm, khoảng cách S1S2 = 5,6 cm. Ở mặt nước, gọi M là vị trí mà phần tử nước tại đó dao động với biên độ cực đại, cùng pha với dao động của hai nguồn. Khoảng cách ngắn nhất từ M đến đường thẳng S1S2 là

A. 0,852 cm. B. 0,868 cm.C. 0,964 cm. D. 0,754 cm.

Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều có tần số f và điện áp hiệu dụng U không đổi vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Thay đổi C để điện áp hiệu dụng hai đầu R đạt giá trị cực đại là URm thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện là U1C, với U1C = 0,5URm. Nếu điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại UCm thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở là U2R. Tỷ số

A. 2,24. B. 1,24.C. 2,5. D. 1,75.

Câu 37: Cho đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện có điện dung C theo thứ tự đó mắc nối tiếp. Gọi M là điểm nối giữa R và cuộn cảm; N là điểm nối giữa cuộn cảm và tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần sô không đổi. Cho L thay đổi, điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch AN và MN thay đổi theo đồ thị như hình vẽ. Khi L = L1 + L2 thì hệ số công suất của mạch là

A. 0,96. B. 0,36.

C. 0,53. D. 0,86.

Câu 38: Điện năng được truyền từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Biết đoạn mạch tại nơi tiêu thụ (cuối đường dây tải điện) tiêu thụ điện với công suất không đổi và có hệ số công suất luôn bằng 0,8. Để tăng hiệu suất truyền tải từ 80% lên 90% thì cần tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện lên

A. 1,46 lần. B. 1,38 lần.C. 1,41 lần. D. 1,33 lần.

Câu 39: Trong thí nghiệm Y−âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Chiếu vào hai khe ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Trên màn, M là vị trí gần vân trung tâm nhất có đúng 5 bức xạ cho vân sáng. Khoảng cách từ M đến vân trung tâm có giá trị gần nhất với

A. 6,3 mm. B. 5,9 mm.C. 6,7 mm. D. 5,5 mm.

Câu 40: Giả sử, một nhà máy điện hạt nhân dùng nhiên liệu urani

. Biết công suất phát điện là 500 MW và hiệu suất chuyển hóa năng lượng hạt nhân thành điện năng là 20%. Cho rằng khi một hạt urani

phân hach thì tỏa ra năng lượng là 3,2.10−11 J. Lấy NA = 6,02.1023 mol−1 và khối lượng mol của là 235 g/mol. Nếu nhà máy hoạt động liên tục thì lượng urani

mà nhà máy cần dùng trong 365 ngày là

A. 1421 kg. B. 1352,5 kg.C. 1121 kg. D. 962 kg.

TRUNG TÂM LUYỆN THI

TÔ HOÀNG

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 22

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1 và A2. Biên độ tổng hợp của hai dao động này là

A.

B. A1 + A2.C. |A1 − A2|. D.

Câu 1: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Vì 2 dao động điều hòa này cùng phương, cùng tần số và cùng pha nên A = A1 + A2.

Chọn đáp án C

Câu 2: Một con lắc lò xo dao động điều hòa, biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật ở li độ x là F = −kx, k là độ cứng lò xo. Nếu F tính bằng niutơn (N), x tính bằng mét (m) thì k tính bằng

A. N/m2. B. N/m.C. N.m2. D. N/m2.

Câu 2: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Đơn vị của k là N/m.

Chọn đáp án B

Câu 3: Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vận chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước sóng được tính theo công thức

A. λ = vf. B. λ = v/f.C. λ = 2vf. D. λ = 2v/f.

Câu 3: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì → λ = v.T = v/f.

Chọn đáp án B

Câu 4: Người ta phân biệt sóng siêu âm, hạ âm, âm thanh dựa vào

A. biên độ dao động âm. B. tốc độ truyền âm.

C. khả năng cảm thụ âm của tai người. D. bản chất vật lí của âm.

Câu 4: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Phân biệt sóng siêu âm, hạ âm, âm thanh dựa vào khả năng cảm thụ âm của tai người.

Chọn đáp án C

Câu 5: Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Máy biến áp này có tác dụng

A. tăng cường độ dòng điện, tăng điện áp. B. tăng cường độ dòng điện, giảm điện áp.

C. giảm cường độ dòng điện, giảm điện áp.D. giảm cường độ dòng điện, tăng điện áp.

Câu 5: Chọn đáp án B

Lời giải:

+

+ Vì số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây cuộn thứ cấp nên máy biến áp này có tác dụng làm giảm điện áp và tăng cường độ dòng điện.

Chọn đáp án B

Câu 6: Đặt điện áp

vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R. Phương trình cường độ dòng điện là

. Chọn đáp án sai.

A.

B.

C.

D.

Câu 6: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Vì đoạn mạch chỉ có R nên i và u cùng pha → φ = 0.

Chọn đáp án D

Câu 7: Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số dao động riêng của mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 7: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Tần số dao động riêng của mạch là:

Chọn đáp án B

Câu 8: Ánh sáng đơn sắc

A. không bị thay đổi bước sóng khi truyền từ không khí vào lăng kính thủy tinh.

B. bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

C. không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

D. bị đổi màu khi truyền qua lăng kính.

Câu 8: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

Chọn đáp án C

Câu 9: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

B. Tia hồng ngoại được ứng dụng để sấy khô, sưởi ấm.

C. Tia hồng ngoại là bức xạ nhìn thấy được.

D. Tia hồng ngoại có tính chất nổi bật là tác dụng nhiệt.

Câu 9: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Tia hồng ngoại là bức xạ không nhìn thấy được.

Chọn đáp án C

Câu 10: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được tạo thành bởi các hạt

A. nơtron.B. phôtôn.C. prôtôn. D. êlectron.

Câu 10: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được tạo thành từ các hạt phôtôn.

Chọn đáp án B

Câu 11: Một chất huỳnh quang khi bị kích thích bởi chùm sáng đơn sắc thì phát ra ánh sáng màu lục. Chùm sáng kích thích có thể là chùm sáng màu

A. tím. B. đỏ.C. cam. D. vàng.

Câu 11: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Vì chất huỳnh quang bị kích thích phát ra ánh sáng màu lục nên ánh sáng kích thích phải có bước sóng bé hơn bước sóng của màu lục => Chùm sáng màu tím.

Chọn đáp án A

Câu 12: Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là C. Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ m0 chuyển động với tốc độ v thì nó có khối lượng tương đối tính là

A.

B.

C.

D.

Câu 12: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Theo thuyết tương đối:

Chọn đáp án C

Câu 13: Một mạch điện gòm nguồn điện một chiều có suất điện động 12 V, điện trở trong 1 Ω mắc với điện trở thuần R = 5 Ω thành mạch kín. Cường độ dòng điện qua mạch chính là

A. 3 AB. 2,5 AC. 2 AD. 4 A

Câu 13: Chọn đáp án C

Lời giải:

+

Chọn đáp án C

Câu 14: Độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm sẽ tăng 4 lần khi khoảng cách giữa chúng

A. tăng 4 lần. B. giảm 2 lần.C. giảm 4 lần. D. tăng 2 lần.

Câu 14: Chọn đáp án B

Lời giải:

+

nên để F tăng 4 lần thì r giảm 2 lần.

Chọn đáp án B

Câu 15: Một con lắc đơn dài 1,5 m dao động điều hòa với phương trình li độ góc α = 0,1cos(2t + π) (rad) (t tính bằng s). Tại thời điểm t = 0,5π s thì li độ dài của con lắc là

A. 0,15 m. B. 10 cm.C. 0,15 cm. D. 0,1 cm.

Câu 15: Chọn đáp án C

Lời giải:

+

Chọn đáp án C

Câu 16: Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t0, một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên. Hai phần tử dây tại M và O lệch pha nhau

A.

B.

C.

D.

Câu 16: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Dựa vào đồ thị ta thấy vị trí cân bằng của O và M cách nhau 3λ/8 → độ lệch pha giữa chúng là:

Chọn đáp án A

Câu 17: Điện năng được truyền từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Biết công suất truyền đi không đổi và coi hệ số công suất của mạch điện bằng 1. Để công suất hao phí trên đường dây truyền tải giảm n lần (n > 1) thì phải điều chỉnh điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện

A. tăng √n lần. B. tăng n2 lần.C. giảm √n lần. D. giảm n2 lần.

Câu 17: Chọn đáp án A

Lời giải:

+

→ Để Php giảm n lần thì U phải tăng √n lần.

Chọn đáp án A

Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị cực đại là 100 V vào hai đầu cuộn cảm thuần thị cường độ dòng điện tronưng mạch là i = 2cos100πt (A). Khi cường độ dòng điện là 1 A thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn là

A. 100 V. B. 50√3 V.C. 50√2 V. D. 50 V.

Câu 18: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Vì đoạn mạch chỉ có cuộn cảm nên u và i vuông pha:

Chọn đáp án A

Câu 19: Gọi A và vm lần lượt là biên độ và vận tốc cực đại của một chất điểm dao động điều hòa; Q0 và I0 lần lượt là điện tích cực đại trên một bản tụ điện và cường độ dòng điện cực đại trong mạch dao động LC đang hoạt động. Biểu thức có cùng đơn vị với biểu thức

A.

B.

C.

D.

Câu 19: Chọn đáp án B

Lời giải:

+

Chọn đáp án B

Câu 20: Chiếu một chùm sáng trắng vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính, trên kính ảnh của buồng tối ta thu được

A. bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.

B. một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

C. một dải ánh sáng trắng.

D. các vạch sáng, vạch tối xen kẽ nhau.

Câu 20: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Khi chiếu chùm sáng trắng vào khe hẹp của máy quang phổ lăng kính một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

Chọn đáp án B

Câu 21: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Gọi r0 là bán kính Bo. Bán kính quỹ đạo dừng L có giá trị là

A. 4r0. B. 9r0.C. 2r0. D. 3r0.

Câu 21: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Bán kính quỹ đạo dừng L là:

Chọn đáp án A

Câu 22: Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f1 = 1015 Hz; f2 = 2.1014 Hz; f3 = 25.1014 Hz và f4 = 3.1014 Hz vào một kim loại có công thoát êlectron là 3,45 eV. Biết h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s. Các bức xạ gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại đó có tần số là

A. f1 và f3. B. f1 và f2.C. f1, f3 và f4. D. f1, f2 và f3.

Câu 22: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Ta có: A = 3,45 eV = 3,45.1,6.10-19 (J) = 5,52.10-19 (J);

→ Để gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại đó thì bức xạ đó phải có ε ≥ A → Suy ra f1; f3 thỏa mãn.

Chọn đáp án A

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 23: Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng là 37,9638 u và tổng khối lượng nghỉ của các hạt sau phản ứng là 37,9656 u. Lấy 1 u =931,5 MeV/c2. Phản ứng này

A. tỏa năng lượng 1,68 MeV. B. tỏa năng lượng 16,8 MeV.

C. thu năng lượng 16,8 MeV. D. thu năng lượng 1,68 MeV.

Câu 40: Giả sử, một nhà máy điện hạt nhân dùng nhiên liệu urani

. Biết công suất phát điện là 500 MW và hiệu suất chuyển hóa năng lượng hạt nhân thành điện năng là 20%. Cho rằng khi một hạt urani

phân hach thì tỏa ra năng lượng là 3,2.10−11 J. Lấy NA = 6,02.1023 mol−1 và khối lượng mol của là 235 g/mol. Nếu nhà máy hoạt động liên tục thì lượng urani

mà nhà máy cần dùng trong 365 ngày là

A. 1421 kg. B. 1352,5 kg.C. 1121 kg. D. 962 kg.

Câu 40: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng ta có:

Chọn đáp án D

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề thi thử THPTQG Chuyên Chu Văn An Hà Nội 2019 lần 2 (Giải chi tiết)
Ngày 25/05/2019
* Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 27(Giải chi tiết)
Ngày 25/05/2019
* Đề thi thử THPTQG Thăng Long Hà Nội 2019 lần 1 (Giải chi tiết)
Ngày 24/05/2019
* Dành cho học sinh ôn THPTQG: Một số câu trắc nghiệm vận dụng thực tế
Ngày 24/05/2019
* Đề tăng tốc số 03 (Có đáp án)
Ngày 24/05/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Em chào thầy! Nếu được thầy cho em xin file word và đáp án với ạ. Gmail của em là anhnn37@wru.vn . Em cảm ơn thầy nhiều!
User Nguyễn Anh 25 - 05

Em chào thầy! Nếu được thầy cho em xin file word ạ. Gmail của em là nguyendunq2019@gmail.com. Chữ Q cuối cùng thầy nhé.Em cảm...
User MTQ 25 - 05

nhờ thầy cho em file word vào mail hungluupbc@gmail.com
User Thắng 25 - 05

Em đã nhận được tài liêu, cảm ơn thầy nhiều ạ!
User gapriel84 24 - 05

Em đã nhận được tài liệu rồi. Em cảm ơn thầy. Chúc thầy thật nhiều sức khỏe và hạnh phúc.


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (24)