Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề ôn lý thuyết tổng hợp lớp 12 đề số 1 (48 giây/ 1 câu - Có đáp án)

Đề ôn lý thuyết tổng hợp lớp 12 đề số 1 (48 giây/ 1 câu - Có đáp án)

* ĐOÀN VĂN DOANH - 721 lượt tải

Chuyên mục: Ôn tập tổng hợp vật lý 12

Để download tài liệu Đề ôn lý thuyết tổng hợp lớp 12 đề số 1 (48 giây/ 1 câu - Có đáp án) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề ôn lý thuyết tổng hợp lớp 12 đề số 1 (48 giây/ 1 câu - Có đáp án) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
3 Đang tải...
Chia sẻ bởi: ĐOÀN VĂN DOANH
Ngày cập nhật: 04/05/2019
Tags: Đề ôn lý thuyết, tổng hợp lớp 12
Ngày chia sẻ:
Tác giả ĐOÀN VĂN DOANH
Phiên bản 1.0
Kích thước: 88.35 Kb
Kiểu file: docx

1 Bình luận

  • ĐOÀN VĂN DOANH (03-05-2019)
    Hãy cho học sinh của mình làm thử với tốc độ 48 s/1 câu hỏi. File Word có đáp án.
  • Tài liệu Đề ôn lý thuyết tổng hợp lớp 12 đề số 1 (48 giây/ 1 câu - Có đáp án) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

SỞ GD& ĐT NAM ĐINH

5289554508400

TRƯỜNG THPT NAM TRỰC

ĐỀ ÔN LÝ THUYẾT

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

GV: ĐOÀN VĂN DOANH

ĐỀ 1

Trong dao động điều hoà trên quỹ đạo thẳng, khi vectơ vận tốc cùng chiều với véc tơ gia tốc thì

A. Tốc độ của vật giảm.B. Vật chuyển động xa vị trí cân bằng.

C. Động năng của vật tăng.D. Độ lớn gia tốc tăng.

Người ta sử dụng tia tử ngoại để tìm những vết nứt nhỏ trên bề mặt nhẳn một vật là vận dụng tính chất nào sau đây của tia tử ngoại:

A. Gây ra phản ứng quang hoá.B. Làm phát quang.

C. Đâm xuyên.D. Tác dụng lên kính ảnh.

Trong mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện, U0, I0 lần lượt là giá trị biên độ của hiệu điện thế và dòng điện. Tại thời điểm hiệu điện thế có giá tri bằng 0,6U0 và có độ lớn đang tăng thì cường độ dòng điện có độ lớn

A. Bằng 0,8I0 và đang tăng.B. Bằng 0,6I0 và đang giảm.

C. Bằng 0,6I0 và đang tăng.D. Bằng 0,8I0 và đang giảm.

Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm L, hiệu điện thế hai đầu mạch điện có phương trình dạng: u = U0cos(2πf.t)V. Các giá trị C, U0, f, không đổi R và L thay đổi được. Ban đầu cố định R= 100Ω, thay đổi L thấy khi L =L0 thì công suất cực đại và bằng 400W. Sau đó, cố định L =L1 sao cho ZL1=ZL0+100Ω, thay đổi R thì:

A. Khi R=50Ω, công suất sẽ cực đại và công suất cực đại bằng 200W.

B. Khi R=100Ω, công suất sẽ cực đại và công suất cực đại bằng 400W.

C. Khi R=50Ω, công suất sẽ cực đại và công suất cực đại bằng 400.

D. Khi R=100Ω, công suất sẽ cực đại và công suất cực đại bằng 200W.

Người ta dùng sóng cực ngắn để truyền thông tin vào vũ trụ là nhờ đặc điểm nào sau của sóng cực ngắn:

A. Tính sóng của sóng cực ngắn nổi trội hơn các loại sóng vô tuyến khác.

B. Được tầng điện ly phản xạ toàn phần.

C. Được tầng điện ly tăng cường.D. Đâm xuyên qua tầng điện ly.

Nhận định nào sau về dao động của con lắc lò xo nằm ngang là sai:

A. Chu kỳ dao động tỷ lệ nghịch với căn bậc hai của độ cứng lò xo.

B. Vị trí cân bằng lò xo có độ dài tự nhiên.

C. Hợp lực của trọng lực và lực đàn hồi đóng vai trò là lực phục hồi.

D. Thời gian nén và thời gian giản trong một chu kỳ bằng nhau.

Trong dao động cưỡng bức, nhận định nào sau đây là Sai:

A. Tần số dao động luôn khác tần số riêng của hệ.

B. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

C. Biên độ dao động được duy trì.

D. Biên độ dao động phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

Cho mạch điện xoay chiều gồm R,L,C trong đó R=2.ZC, L thay đổi được. Khi L=L0 thì Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ C đạt giá trị lớn nhất. Khi L có giá trị nào sau đây thì Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn cảm nhận giá trị lớn nhất:

A. 2,5L0.B. 4,5L0.C. 5L0.D. 4L0.

Lần lượt tác dụng các lực F1 = F0cos(12t)(N); F2 = F0cos(14t)(N); F3 = F0cos(16t)(N); F4 = F0cos(18t)(N) vào con lắc lò xo có độ cứng k=100N/m; khối lượng m= 100g. Lực làm cho con lắc dao động với biên độ nhỏ nhất là

A. F3 = F0cos(16t) (N).B. F2 = F0cos(14t) (N).

C. F4 = F0cos(18t) (N).D. F1 = F0cos(12t) (N).

Có hai con lắc lò xo nằm ngang. Con lắc thứ nhất gồm vật m1 gắn với lò xo có độ cứng k; con lắc thứ hai gồm vật m2 = 2m1 gắn với lò xo có độ cứng cũng bằng k. Hệ số ma sát trượt giữa hai vật với giá đỡ nằm ngang là như nhau. Ban đầu kéo hai vật lệch khỏi VTCB một đoạn l rồi cùng buông nhẹ cho dao động. Bỏ qua sức cản của không khí. Con lắc thứ nhất

A. dừng lại cùng một lúc với con lắc thứ hai.B. dừng lại sau con lắc thứ hai.

C. dừng lại trước con lắc thứ hai.D. dừng lại trước hoặc sau con lắc thứ hai.

Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, bộ phần biến dao động âm thanh thành dao động điện cùng tần số là

A. bộ phận tách sóng.B. loa.C. micrô.D. bộ phận biến điệu.

Mạch có R, L, C có ZL > R>ZC mắc nối tiếp vào hai đầu mạch điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng U. Gọi P1, P2 và P3 lần lượt là công suất tiêu thụ trên L, R và C thì

A. P3 > P1, P2.B. P2 > P1, P3.C. P1>P2,P3.D. P1>P2 >P3.

Một sợi dây đàn hồi có hai đầu cố định. Khi tần số là f1 trên dây có sóng dừng với n1 nút, khi tần số là f2 trên dây có sóng dừng với n2 nút (kể cả hai đầu dây). Biểu thức liên hệ giữa f1, n1 và f2, n2 là

A. f1n2= f2n1.B. f1n1 = f2n2.C. f1(n2+1)= f2(n1 +1).D. f1(n2-1)= f2(n1 -1).

Đoạn mạch AMB chứa 2 trong trong 3 linh kiện: điện trở thuần, cuộn cảm thuần, tụ điện. Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu mạch có giá trị hiệu dụng không đổi U = 120V và tần số có thể thay đổi. Khi f = f0 thì thấy UAM = 200V, UAM = 80V. Khi tăng f quá f0 thì cường độ dòng điện hiệu dụng giảm.

A. Đoạn AM chứa tụ điện, đoạn MB chứa điện trở.

B. Đoạn AM chứa tụ điện, đoạn MB chứa cuộn cảm.

C. Đoạn AM chứa cuộn cảm, đoạn MB chứa tụ điện.

D. Đoạn AM chứa cuộn cảm, đoạn MB chứa điện trở.

Có hai nguồn dao động kết hợp S1 và S2 trên mặt nước có phương trình dao động lần lượt là us1 = Acos(t)(mm) và us2 = Asin(t)(mm). M là điểm dao động cực đại trên mặt nước cách S1 khoảng d1 và cách S2 khoảng d2 và k nguyên thì

A. d2 – d1 = (k+0,25).B. d2 – d1 = (k+0,25)/2.

C. d2 – d1 = (k-0,25).D. d2 – d1 = (k-0,25)/2.

Tia tử ngoại không có tính chất, công dụng nào sau đây?

A. Gây ra một số phản ứng quang hóa.B. Tìm vết nứt trong các vật bằng kim loại.

C. Dùng khử trùng các dụng cụ y tế.D. Chữa bệnh còi xương.

Tốc độ truyền sóng cơ học tăng dần khi sóng truyền lần lượt qua các môi trường theo thứ tự sau

A. rắn, lỏng và khí.B. rắn, khí và lỏng.C. khí, lỏng và rắn.D. khí, rắn và lỏng.

Chiếu một tia sáng màu lục từ thủy tinh tới mặt phân cách của nó với môi trường không khí, người ta thấy tia ló đi là là mặt phân cách giữa hai môi trường. Thay tia sáng lục bằng một chùm tia sáng đa sắc song song, hẹp (chứa đồng thời bốn ánh sáng đơn sắc: màu đỏ, màu vàng, màu lam và màu tím) chiếu tới mặt phân cách trên theo đúng hướng cũ thì chùm tia sáng ló ra ngoài không khí là

A. ba chùm tia sáng: màu vàng, màu lam và màu tím.

B. hai chùm tia sáng: màu lam và màu tím.

C. hai chùm tia sáng: màu đỏ và màu vàng.

D. bốn chùm tia sáng: màu đỏ, màu vàng, màu lam và màu tím.

Sắp xếp nào sau đây đúng theo trình tự giảm dần của chu kì sóng

A. Sóng vô tuyến, ánh sáng đỏ, tia hồng ngoại, tia gamma.

B. Tia hồng ngoại, ánh sáng đỏ, tia tử ngoại, tia X.

C. Sóng vô tuyến, ánh sáng vàng, ánh sáng tím, tia tử ngoại.

D. Tia X, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây có một đầu cố định và một đầu tự do thì chiều dài của dây phải bằng

A. một số nguyên lần nửa bước sóng.B. một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

C. một số nguyên lần phần tư bước sóng.D. một số nguyên lần bước sóng.

Tại thời điểm t thì tích của li độ và vận tốc của vật dao động điều hoà có giá trị âm (x.v < 0), khi đó vật đang chuyển động

A. nhanh dần đều về vị trí cân bằng.B. chậm dần về vị trí biên.

C. chậm dần đều về vị trí biên.D. nhanh dần về vị trí cân bằng.

Kết luận nào sau đây là đúng khi so sánh sóng điện từ và sóng cơ học?

A. Cả hai loại sóng này đều là sóng ngang.

B. Chúng đều có khả năng phản xạ và có thể giao thoa với nhau.

C. Bước sóng của sóng điện từ lớn hơn sóng cơ vì vận tốc truyền sóng điện từ lớn hơn.

D. Vận tốc truyền của cả hai loại đều phụ thuộc vào tính đàn hồi của môi trường.

Khi nói về dao động cưỡng bức, nhận xét nào sau đây là sai?

A. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

B. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động.

C. Khi xảy ra cộng hưởng thì vật tiếp tục dao động với tần số bằng tần số ngoại lực cưỡng bức.

D. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số và biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

Sự phóng xạ và sự phân hạch không có cùng đặc điểm nào sau đây:

A. xảy ra một cách tự phát.B. biến đổi hạt nhân.

C. phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.D. tạo ra hạt nhân bền vững hơn.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây không đúng:

A. khối lượng của phôtôn không phụ thuộc vào màu sắc ánh sáng.

B. năng lượng của phôtôn bằng động năng của nó.

C. đối với mỗi ánh sáng đơn sắc thì phôtôn có một năng lượng hoàn toàn xác định.

D. đối với mỗi phôtôn, tích số giữa động lượng và bước sóng là đại lượng không đổi.

Quang phổ liên tục của một vật

A. phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng.B. phụ thuộc vào bản chất của vật.

C. không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật

D. phụ thuộc cả nhiệt độ và bản chất của vật.

Một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C biến thiên, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Mắc vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều u = U0 cos

t. Điều chỉnh điện dung để điện áp hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại UCmax. Khi đó

A. vectơ

vuông góc với vectơ

.B. vectơ

vuông góc với vectơ

.

C. vectơ

vuông góc với vectơ

.D. vectơ

vuông góc với vectơ

.

Câu nào sau đây là sai khi nói về sự phóng xạ:

A. Tổng khối lượng của hạt nhân tạo thành có khối lượng lớn hơn khối lượng hạt nhân mẹ.

B. Là phản ứng hạt nhân tự xảy ra.

C. Không phụ thuộc vào các tác động bên ngoài.

D. Hạt nhân con bền hơn hạt nhân mẹ.

Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây là đúng?

A. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.

B. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.

C. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.

D. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.

Chiếu tia hồng ngoại có cường độ mạnh và tia tử ngoại có cường độ yếu vào tế bào quang điện có giới hạn quang điện ứng với bước sóng của đơn sắc màu lục thì

A. tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện.

B. tia hồng ngoại gây ra hiện tượng quang điện, tia tử ngoại không gây ra hiện tượng quang điện.

C. tia hồng ngoại không gây ra hiện tượng quang điện, tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện.

D. tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không gây ra hiện tượng quang điện.

Chọn phát biểu đúng khi nói về đặc trưng sinh lý của âm:

A. Độ to của âm chỉ phụ thuộc vào mức cường độ âm.

B. Âm sắc phụ thuộc vào các đặc trưng vật lý của âm như biên độ, tần số và các thành phần cấu tạo của âm.

C. Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm và cường độ âm.

D. Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm và biên độ âm.

Chọn phát biểu đúng: Độ bền vững của hạt nhân lớn khi

A. độ hụt khối nhỏ và năng lượng liên kết riêng lớn.

B. độ hụt khối nhỏ và năng lượng liên kết riêng nhỏ.

C. độ hụt khối lớn và năng lượng liên kết riêng nhỏ.

D. độ hụt khối lớn và năng lượng liên kết riêng lớn.

Chọn phát biểu sai. Mạch điện R, L, C nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Nếu tăng độ tự cảm L thì

A. cường độ hiệu dụng trong mạch giảm.B. điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng.

C. điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm.D. công suất tỏa nhiệt trên mạch giảm.

Kết luận nào không đúng với âm nghe được?

A. Âm nghe càng cao nếu chu kì âm càng nhỏ.

B. Âm sắc, độ to, độ cao, cường độ và mức cường độ âm là các đặc trưng sinh lí của âm.

C. Âm nghe được có cùng bản chất với siêu âm và hạ âm.

D. Âm nghe được là các sóng cơ có tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz.

Pin quang điện hoạt động dựa vào

A. sự tạo thành hiệu điện thế giữa hai đầu nóng lạnh khác nhau của một sợi dây kim loại.

B. sự tạo thành hiệu điện thế điện hóa giữa hai điện cực.

C. hiện tượng quang điện trong xảy ra bên cạnh một lớp tiếp xúc p-n.

D. sự tạo thành hiệu điện thế tiếp xúc giữa hai kim loại.

Khi chiếu ánh sáng trắng từ thủy tinh ra không khí, dễ cho hiện tượng phản xạ toàn phần là các đơn sắc

A. đỏ, cam, vàng.B. lam, chàm, tím.C. cam, vàng, lục.D. vàng, lục, lam.

Muốn phát hiện vết nứt, lỗ hổng của sản phẩm đúc, người ta chiếu bức xạ,

A. nếu vết nứt, lỗ hổng bên ngoài sản phẩm người ta chiếu tia Rơn-ghen.

B. nếu vết nứt, lỗ hổng bên trong sản phẩm người ta chiếu tia hồng ngoại.

C. nếu vết nứt, lỗ hổng bên ngoài sản phẩm người ta tử ngoại.

D. nếu vết nứt, lỗ hổng bên trong sản phẩm người ta chiếu tử ngoại.

Một vật đang dao động tự do thì bắt đầu chịu thêm tác dụng của một lực có độ lớn không đổi, có cùng hướng với gia tốc khi vật đi ra biên và ngược hướng với gia tốc khi vật từ biên về vị trí cân bằng. Kể từ thời điểm chịu lực tác dụng vật sẽ:

A. dao động điều hòa với biên độ mới lớn hơn biên độ dao động cũ.

B. dao động ở trạng thái cộng hưởng.

C. bắt đầu dao động tắt dần.

D. chuyển ngay sang thực hiện một dao động điều hòa với chu kỳ mới.

Trong đoạn mạch có hai phần tử X và Y mắc nối tiếp. Hiệu điện thế đặt vào X nhanh pha π/2 so với hiệu điện thế đặt vào Y và cùng pha với dòng điện trong mạch. Các phần tử X và Y là:

A. X là điện trở,Y là cuộn dây thuần cảm.B. Y là tụ điện,X là điện trở.

C. X là điện trở,Y là cuộn dây tự cảm có điện trở r ≠ 0.

D. X là tụ điện,Y là cuộn dây thuần cảm.

Cho một mạch dao động LC có điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là U0. Tại thời điểm khi cường độ dòng điện trong mạch là i, điện áp giữa hai bản tụ là u thì:

A.

.B.

.C.

.D.

.

Năng lượng liên kết của hạt α là 28,4 MeV và của hạt nhân

là 191,0 MeV. Hạt nhân

bền vững hơn hạt α vì:

A. năng lượng liên kết của hạt nhân

lớn hơn của hạt α.

B. số khối của hạt nhân

lớn hơn của hạt α.

C. hạt nhân

là đồng vị bền còn hạt α là đồng vị phóng xạ.

D. năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

lớn hơn của hạt α.

Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với tần số f = 6.1014 Hz. Khi dùng ánh sáng có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang?

A. 0,55 μm.B. 0,45 μm.C. 0,38 μm.D. 0,40 μm.

Quang phổ vạch hấp thụ: Chọn câu sai:

A. Quang phổ vạch hấp thụ là quang phổ gồm những vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục.

B. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.

C. Ở một nhiệt độ nhất định, một đám hơi có khả năng phát ra ánh sáng đơn sắc nào thì nó cũng có khả năng hấp thụ ánh sáng đơn sắc đó.

D. Có thể dùng quang phổ vạch hấp thụ của một chất thay cho quang phổ vạch phát xạ của chất đó trong phép phân tích bằng quang phổ.

Chọn phát biểu sai về thang sóng điện từ:

A. các sóng có bước sóng càng ngắn thì càng dễ tác dụng lên kính ảnh.

B. các sóng có tần số càng nhỏ thì khả năng đâm xuyên càng mạnh.

C. các sóng có tần số càng nhỏ thì càng dễ quan sát hiện tượng giao thoa của chúng.

D. các sóng có bước sóng càng ngắn thì càng dễ làm phát quang các chất và gây Ion hoá chất khí.

Phát biểu nào sau đây về con lắc đơn đang thực hiện dao động nhỏ là đúng:

A. Khi đi qua vị trí cân bằng, lực căng của dây có độ lớn bằng trọng lượng của vật.

B. Khi đi qua vị trí cân bằng gia tốc của vật triệt tiêu.

C. Tại 2 vị trí biên gia tốc của vật tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động.

D. Gia tốc của vật luôn vuông góc với sợi dây.

Mạch điện AB gồm R, L, C nối tiếp, đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều

. Mạch chỉ có L thay đổi được. Khi L thay đổi từ

đến

thì:

A. cường độ dòng điện luôn tăng.

B. điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm luôn tăng.

C. điện áp hiệu dụng giữ hai bản tụ luôn tăng.D. tổng trở của mạch luôn giảm.

Đặt một điện áp xoay chiều có dạng

vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm và tụ điện C mắc nối tiếp. Với R thay đổi được và

. Khi hệ số công suất của mạch đang bằng

, nếu tăng R thì

A. công suất toàn mạch tăng.B. hệ số công suất của mạch giảm.

C. tổng trở của mạch giảm.D. điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R tăng.

Con lắc đơn gồm quả cầu tích điện q > 0 nối vào điểm treo cố định nhờ dây treo mảnh, cách điện. Con lắc dao động trong vùng điện trường đều với chu kì không đổi T1. Nếu ta đảo chiều nhưng vẫn giữ nguyên cường độ điện trường, con lắc dao động quanh vị trí cân bằng ban đầu nhưng với chu kì mới là T2 < T1. Ta có nhận xét gì về phương của điện trường ban đầu:

A. Chưa thể kết luận gì trong trường hợp này.B. Thẳng đứng, hướng từ trên xuống.

C. Hướng theo phương ngang.D. Thẳng đứng, hướng từ dưới lên.

Đối với phản ứng hạt nhân thu năng lượng, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Tổng động năng của các hạt trước phản ứng lớn hơn tổng động năng của các hạt sau phản ứng.

B. Tổng năng lượng nghỉ trước phản ứng nhỏ hơn tổng năng lượng nghỉ sau phản ứng.

C. Các hạt nhân sinh ra bền vững hơn các hạt nhân tham gia trước phản ứng.

D. Tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng nghỉ các hạt trước phản ứng.

Phát biểu nào sau đây về mạch dao động là sai?

A. Cường độ điện trường giữa hai bản tụ biến thiên điều hòa cùng tần số và cùng pha với cảm ứng từ trong lòng cuộn dây.

B. Điện áp giữa hai bản tụ biến thiên điều hòa cùng tần số và cùng pha với điện tích trên một bản tụ.

C. Dòng điện qua cuộn dây biến thiên điều hòa cùng tần số và cùng pha với cảm ứng từ trong lòng cuộn dây.

D. Cường độ điện trường giữa hai bản tụ biến thiên điều hòa cùng tần số và cùng pha với điện tích trên một bản tụ.

Cho một lăng kính có góc chiết quang A đặt trong không khí. Chiếu chùm tia sáng hẹp gồm ba ánh sáng đơn sắc: da cam, lục, chàm, theo phương vuông góc mặt bên thứ nhất thì tia lục ló ra khỏi lăng kính nằm sát mặt bên thứ hai. Nếu chiếu chùm tia sáng hẹp gồm bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, vàng, tím vào lăng kính theo phương như trên thì các tia ló ra khỏi lăng kính ở mặt bên thứ hai:

A. chỉ có tia màu lam.B. gồm hai tia đỏ và vàng.

C. gồm hai tia vàng và lam.D. gồm hai tia lam và tím.

Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần số f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp thỏa mãn điều kiện CR2 < 2L. Điều chỉnh f đến giá trị f1 hoặc f2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thuần cảm có giá trị bằng nhau. Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây cực đại thì phải điều chỉnh tần số f tới giá trị:

A.

.B.

.C.

.D.

.

Chọn phát biểu sai:Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa

A. luôn hướng về vị trí cân bằng.B. có giá trị tỉ lệ với li độ của vật.

C. là một lực không đổi về hướng.D. biến thiên điều hòa vuông pha vận tốc.

Chọn phát biểu sai:

A. Sóng điện từ có thành phần điện và thành phần từ dao động cùng pha nhau.

B. Sóng điện từ là sóng ngang nên chỉ lan truyền trong chất rắn.

C. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.

D. Nguồn phát sinh sóng điện từ như tia lửa điện, dây dẫn điện xoay chiều….

Chiếu một chùm sáng trắng hẹp lên một bản mặt song song đặt trong không khí dưới góc tới . Ở phía bên kia của bản mặt song song ta thu được

A. Một tia sáng trắng không song song tia tới.

B. Một chùm sáng song song có màu biến thiên từ đỏ đến tím và không song song tia tới.

C. Một tia sáng trắng song song tia tới.

D. Một chùm sáng song song có màu biến thiên từ đỏ đến tím và song song tia tới.

Chọn câu đúng khi nói về tia Laze.

A. Tia Laze có cường độ lớn vì có tính đơn sắc cao.

B. Tia Laze có năng lượng lớn hơn năng lượng tia tử ngoại.

C. Nguyên tắc phát quang của Laze dựa trên ứng dụng hiện tượng phát xạ cảm ứng.

D. Tia Laze có tính định hướng rất cao nhưng không có tính kết hợp.

Chọn phát biểu sai:

A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có bản chất là sóng điện từ.

B. Trong cùng một môi trường, tia hồng ngoại và tia tử ngoại luôn có cùng tốc độ lan truyền.

C. Tia hồng ngoại có bước sóng dài hơn bước sóng của tia tử ngoại.

D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có thể thu bằng phương pháp chụp ảnh.

Khi tăng dần nhiệt độ của một thỏi sắt thì quang phổ của ánh sáng do nó phát ra

A. Ban đầu chỉ có màu đỏ, sau đó lan dần về phía bước sóng ngắn và càng sáng thêm.

B. Ban đầu chỉ có màu đỏ, sau đó lan dần về phía bước sóng dài và càng sáng thêm.

C. Ban đầu chỉ có màu đỏ, sau đó lan dần về phía bước sóng dài và độ sáng không đổi.

D. Sáng dần lên, nhưng vẫn có đủ các màu liên tục từ đỏ đến tím.

Sóng cơ học là sóng ngang có thể lan truyền trong môi trường nào sau đây?

A. Chân không.B. Chất lỏng.C. Chất rắn.D. Chất khí.

Tia hồng ngoại

A. là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.B. không phải là sóng điện từ.

C. được ứng dụng để sưởi ấm.D. không truyền được trong chân không.

Khi nói về một vật dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây sai?

A. Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hoà theo thời gian.

B. Gia tốc của vật biến thiên điều hoà theo thời gian.

C. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

D. Thế năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

Tia laze không có tính chất nào sau đây?

A. Tính đâm xuyên mạnh.B. Tính định hướng cao.

C. Cường độ lớn.D. Tính kết hợp rất cao.

Khi nghiên cứu quang phổ của các chất, chất nào dưới đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao thì không phát ra quang phổ liên tục?

A. Chất rắn.B. Chất khí ở áp suất lớn.

C. Chất lỏng.D. Chất khí ở áp suất thấp.

Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng

A. một số lẻ lần nửa bước sóng.B. một số nguyên lần bước sóng.

C. một số lẻ lần một phần tư bước sóng.D. một số chẵn lần một phần tư bước sóng.

Khi một phôtôn đi từ không khí vào nước thì năng lượng của nó

A. giảm, vì vận tốc ánh sáng ở trong nước giảm so với không khí.

B. tăng, vì ε=hc/λ mà bước sóng lại giảm.

C. giảm, vì một phần năng lượng của nó truyền cho nước.

D. không đổi, vì ε=hf mà tần số f lại không đổi.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về tốc độ của các ánh sáng đơn sắc khi truyền trong nước?

A. Ánh sáng lục có tốc độ lớn nhất.B. Mọi ánh sáng đơn sắc có tốc độ truyền như nhau.

C. Ánh sáng tím có tốc độ lớn nhất.D. Ánh sáng đỏ có tốc độ lớn nhất.

Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì

A. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm.B. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng.

C. tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng.D. tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm.

Để máy thu nhận được sóng điện từ của đài phát thì

A. anten thu phải đặt rất cao.

B. tần số riêng của anten thu phải bằng tần số của đài phát.

C. cuộn cảm của anten thu phải có độ tự cảm rất lớn.

D. máy thu phải có công suất lớn.

Trong mạng điện 3 pha tải đối xứng, khi cường độ dòng điện qua một pha là cực đại thì dòng điện qua hai pha kia sẽ có cường độ

A. bằng 1/3 cường độ cực đại, ngược chiều với dòng trên.

B. bằng 1/2 cường độ cực đại, cùng chiều với dòng trên.

C. bằng 1/3 cường độ cực đại, cùng chiều với dòng trên.

D. bằng 1/2 cường độ cực đại, ngược chiều với dòng trên.

Phát biểu nào sau đây là điều kiện đúng của sự cộng hưởng?

A. Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ.

B. Tần số của lực cưỡng bức phải bằng tần số riêng của hệ.

C. Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn tần số riêng của hệ.

D. Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó.

Trong mạch dao động có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của một bản tụ là qo. Khi dòng điện có giá trị là i thì điện tích một bản của tụ là q, tần số góc dao động riêng của mạch là:

A.

.B.

.C.

.D.

.

Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xẩy ra cộng hưởng điện.Nếu chỉ giảm tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trên đoạn mạch:

A. Có giá trị hiệu dụng tăng.

B. Trể pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

C. Cùng pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

D. Sớm pha so với điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch.

Chọn phương án SAI. Biên độ của một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hòa bằng

A. hai lần quãng đường của vật đi được trong 1/8 chu kỳ khi vật xuất phát từ vị trí biên.

B. quãng đường của vật đi được trong 1/4 chu kỳ khi vật xuất phát từ vị trí cân bằng hoặc vị trí biên.

C. nửa quãng đường của vật đi được trong nửa chu kỳ khi vật xuất phát từ vị trí bất kì.

D. hai lần quãng đường của vật đi được trong 1/12 chu kỳ khi vật xuất phát từ vị trí cân bằng.

Công suất của dòng điện xoay chiều trên đoạn mạch RLC ghép nối tiếp thường nhỏ hơn tích UI là do

A. điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện biến đổi lệch pha đối với nhau.

B. có hiện tượng cộng hưởng trên đoạn mạch.

C. một phần điện năng tiêu thụ trong tụ.D. trong cuộn dây có dòng điện cảm ứng.

Tia tử ngoại được dùng

A. để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.

B. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.

C. trong y tế để chụp điện, chiếu điện.D. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.

----------- HẾT ----------

ĐÁP ÁN ĐỀ LÝ THUYẾT 1

1C

2B

3D

4D

5D

6C

7A

8C

9C

10B

11C

12B

13D

14C

15C

16B

17C

18C

19B

20B

21D

22B

23A

24A

25A

26A

27B

28A

29D

30C

31B

32D

33B

34B

35C

36B

37C

38C

39B

40C

41B

42D

43D

44B

45C

46B

47D

48D

49C

50A

51B

52C

53C

54B

55D

56C

57B

58A

59C

60C

61C

62A

63D

64C

65D

66D

67A

68B

69D

70B

71B

72D

73A

74A

75B

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* TRẮC NGHIỆM CON LẮC LÒ XO
Ngày 19/09/2019
* MẠCH RLC NÔI TIẾP
Ngày 19/09/2019
* FULL TRẮC NGHIỆM SÓNG ÂM
Ngày 19/09/2019
* TỔNG HỢP CÔNG THỨC VẬT LÝ 12 LTĐH
Ngày 18/09/2019
* FULL TOÀN BỘ TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II VẬT LÝ 11
Ngày 17/09/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Template viết luận văn bằng LaTeX v2.0
Ngày 24/09/2016
* 250 bài dao động cơ hay và khó
Ngày 27/09/2013
* Các Dạng Toán Cốt Lỏi - ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM - VẬT LÝ 10. Chuẩn cấu trúc năm 2019
Ngày 25/09/2018
* 15 Vấn Đề Cốt Lỏi - Dao Động Cơ 2019 - Giải Chi Tiết
Ngày 27/09/2018
* Template viết luận văn bằng LaTeX
Ngày 22/09/2016
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (92)