Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ THI THỬ THPTQG BOOKGOL 2019 LẦN 7 (GIẢI CHI TIẾT)

ĐỀ THI THỬ THPTQG BOOKGOL 2019 LẦN 7 (GIẢI CHI TIẾT)

* Dương Bá Quát - 325 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu ĐỀ THI THỬ THPTQG BOOKGOL 2019 LẦN 7 (GIẢI CHI TIẾT) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ THI THỬ THPTQG BOOKGOL 2019 LẦN 7 (GIẢI CHI TIẾT) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 ĐỀ THI THỬ THPTQG BOOKGOL 2019 LẦN 7 (GIẢI CHI TIẾT)


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
4 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Dương Bá Quát
Ngày cập nhật: 30/04/2019
Tags: ĐỀ THI THỬ THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Dương Bá Quát
Phiên bản 1.0
Kích thước: 1,216.55 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu ĐỀ THI THỬ THPTQG BOOKGOL 2019 LẦN 7 (GIẢI CHI TIẾT) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

BỘ ĐỀ BOOKGOL

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 7

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 c; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Để khắc phục tận cận thị của mắt khi quan sát các vật ở vô cực mà mắt không phải điều tiết thì cần đeo kính

A.  phân kì có độ tụ nhỏ.                                              B. hội tụ có độ tụ thích hợp.

C. hội tụ có độ tụ nhỏ.                                                 D. phân kì có độ tụ thích hợp.

Câu 2: Một vật nhỏ dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động:

A. chậm dần đều.              B. chậm dần.                      C. nhanh dần đều.           D. nhanh dần

Câu 3: Một máy biến áp lí tưởng đang hoạt động ổn định. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Tần số của điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp và ở hai đầu cuộn thứ cấp luôn bằng nhau.

B. Máy biến áp có tác dụng làm biến đổi điện áp xoay chiều.

C. Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

D. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn sơ cấp và trong cuộn thứ cấp luôn bằng nhau.

Câu 4: Trong chiếc điện thoại di động

A. chỉ có máy phát sóng vô tuyến.B. không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến.

C. chỉ có máy thu sóng vô tuyến.D. có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến.

Câu 5: Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6m. Khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Trên màn, khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 5 ở hai phía so với vân sáng trung tâm là

A. 8mm.B. 32mm.C. 20mm.D. 12mm.

Câu 6: Cho: mC = 12,00000u; mp = 1,00728u; mn =l,00867u; 1u = 1,66058.10-27 kg; 1eV = 1,6.10-19 J; c = 3.108 (m/s). Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân

thành các nuclôn riêng biệt bằng

A. 44,7MeV.B. 89,4MeV.C. 8,94MeV.D. 72,7MeV.

Câu 7: Đơn vị nào sau đây có thể dùng để đo cường độ dòng điện?

A. mili vôn.B. mili ampe.C. oát.D. mili jun.

Câu 8: Có hai điện trở loại 10 - 2W và 20 - 0,5W. Khi mắc chúng song song nhau thành bộ thì công suất tỏa nhiệt lớn nhất của nó là

A. 3,5W.B. 3W.C. 1,5W.D. 2W.

Câu 9: Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua cùng phương với đường sức từ

A. luôn cùng hướng với đường sức từ.B. luôn ngược hướng với đường sức từ.

C. luôn vuông góc với đường sức từ.D. luôn bằng 0.

Câu 10: Để thắp sáng một đèn có công suất P = 4W người ta cần kéo thanh MN dài 10cm trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2T với tốc độ v = 20(m/s). Cường độ dòng điện qua đèn là

A. 10AB. 0,1AC. 1,6AD. 1A

Câu 11: Ảnh của một vật (thật) qua thấu kính phân kì

A. luôn là ảnh thật.B. luôn là ảnh ảo nhỏ hơn vật.

C. luôn là ảnh ảo lớn hơn vật.D. có thể là ảnh thật hoặc ảnh ảo.

Câu 12: Một người bình thường về già, khi điều tiết tối đa thì tăng độ tụ của mắt thêm 1dp. Để mắt nhìn thấy một vật cách mắt 25cm không điều tiết, người ấy phải đeo loại kính gì? Biết kính đeo cách mắt 2cm.

A. Kính cận, độ tụ -4,35dp.B. Kính lão, độ tụ 4,35dp.

C. Kính cận, độ tụ -4dp.D. Kính lão, độ tụ 4dp.

Câu 13: Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

A. tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.B. tỉ lệ với bình phương biên độ.

C. không đổi nhưng hướng thay đổi.D. và hướng không đổi.

Câu 14: Một vật dao động điều hòa theo phương trình

, với x tính bằng cm, t tính bằng s. Chu kì dao động của vật là

A. 4sB.

C.

D.

Câu 15: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k = 100(N/m), dao động điều hòa với biên độ A = 0,1m . Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6cm thì động năng của con lắc bằng

A. 0,64J.B. 3,2mJ.C. 6,4mJ.D. 0,32J.

Câu 16: Tại nơi có gia tốc trọng trường là g = 9,8(m/s2), một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 6°. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90g và chiều dài dây treo là 1m. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng

A. 6,8.10-3 J.B. 3,8.10-3 J.C. 5,8.10-3J.D. 4,8.10-3J.

Câu 17: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

A. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

B. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

C. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

Câu 18: Một sóng cơ có tần số 0,5Hz truyền trên một sợi dây đàn hồi đủ dài với tốc độ 0,5(m/s). Sóng này có bước sóng là

A. 1,2mB. 0,5mC. 0,8mD. 1m

Câu 19: Một dòng điện xoay chiều chạy trong một động cơ điện có biểu thức

(A) ( t tính bằng giây) thì

A. tần số dòng điện bằng 100 (Hz).

B. chu kì dòng điện bằng 0,02s.

C. giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện i bằng 2A.

D. cường độ dòng điện i luôn sớm pha hơn

so với điện áp xoay chiều mà động cơ này sử dụng.

Câu 20: Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu điện trở thuần và điện áp giữa hai bản tụ điện có giá trị hiệu dụng bằng nhau. Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Cường độ dòng điện qua mạch trễ pha

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

B. Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

C. Cường độ dòng điện qua mạch sớm pha

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

D. Điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

Câu 21: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 4 cặp cực (4 cực nam và 4 cực bắc). Để suất điện động do máy này sinh ra có tần số 50Hz thì rôto phải quay với tốc độ

A. 750 vòng/phút.B. 75 vòng/phút.C. 25 vòng/phút.D. 480 vòng/phút.

Câu 22: Đặt điện áp

(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với một biến trở R. Ứng với hai giá trị R1 = 20 và R2 = 80 của biến trở thì công suất tiêu thụ trong đoạn mạch đều bằng 400W. Giá trị của U là

A. 400V.B. 200V.C. 100V.D.

V.

Câu 23: Một máy biến áp có số vòng của cuộn sơ cấp là 5000 và thứ cấp là 1000. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến áp. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100V thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở có giá trị là

A. 20VB. 40VC. 10VD. 500V

Câu 24: Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì

A. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.

B. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi.

C. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.

D. năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.

Câu 25: Vận tốc truyền sóng điện từ trong chân không là c = 3.108 (m/s). Một sóng điện từ có bước sóng 6m trong chân không thì có chu kì là

A. 2.10-8ms.B. 2.10-7s.C. 2.10-8sD. 2.10-8s.

Câu 26: Với f1; f2 và f3 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma (tia ) thì

A. f1 > f3 > f2B. f3 > f1 > f2C. f3 > f2 > f1D. f2 > f1 > f3

Câu 27: Tia tử ngoại được dùng

A. để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.

B. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại

C. trong y tế để chụp điện, chiếu điện.

D. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.

Câu 28: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân trên màn là 1,2mm. Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 2mm và 4,5mm, quan sát được

A. 2 vân sáng và 2 vân tối.B. 3 vân sáng và 2 vân tối.

C. 2 vân sáng và 3 vân tối.D. 2 vân sáng và 1 vân tối.

Câu 29: Một nguồn phát ra ánh sáng có tần số f. Năng lượng một phôtôn của ánh sáng này tỉ lệ

A. nghịch với bình phương tần số f.B. nghịch với tần số f.

C. thuận với bình phương tần số f.D. thuận với tần số f.

Câu 30: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.

B. Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.

C. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.

D. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.

Câu 31: Một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014Hz. Công suất bức xạ điện từ của nguồn là 10W. Số phôtôn mà nguồn phát ra trong một giây xấp xỉ bằng.

A. 3,02.1019.B. 0,33.1019.C. 3,02.1020.D. 3,24.1019.

Câu 32: Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là AX, AY, AZ với AX = 2AY = 0,5AZ. Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là EX, EY, EZ với EZ < EX < EY. Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là A.

A. X, Y, Z.B. Z, X, Y.C. Y, Z, X.D. Y, X, Z.

Câu 33: So với hạt nhân

, hạt nhân

có nhiều hơn

A. 7 nơtron và 9 prôtôn.B. 11 nơtron và 16 prôtôn.

C. 9 nơtron và 7 prôtôn.D. 16 nơtron và 11 prôtôn.

Câu 34: Cho phản ứng hạt nhân

. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1g khí heli xấp xỉ bằng

A. 4,24.108J.B. 4,24.105J.C. 5,03.1011J.D. 4,24.1011J.

Câu 35: Cho hai vật dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng cùng song song với trục Ox. Vị trí cân bằng của mỗi vật nằm trên đường thẳng vuông góc với trục Ox tại O. Trong hệ trục vuông góc xOy, đường (1) là đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa li độ và vận tốc của vật 1, đường (2) là đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa li độ và vận tốc của vật 2 (hình vẽ). Biết các lực kéo về cực đại tác dụng lên hai vật trong quá trình dao động là bằng nhau. Tỉ số giữa khối lượng của vật 2 với khối lượng của vật 1 là:

A.

B. 3

C. 27D.

Câu 36: Ba mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với các cường độ dòng điện tức thời trong mạch là i1, i2 và i3 được biểu diễn như hình vẽ. Tổng điện tích của ba tụ điện trong ba mạch ở cùng một thời điểm có giá trị lớn nhất gần giá trị nào sau đây nhất?

A.

B.

C.

D.

Câu 37: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật M có khối lượng 400g và lò xo có độ cứng là k = 40(N/m) đang dao động điều hòa trên mặt phẳng ngang nhẵn với biên độ 5cm. Đúng lúc M qua vị trí cân bằng người ta dùng vật m có khối lượng m = 100g bay với vận tốc v = 1 (m/s) theo phương hợp với phương thẳng đứng một góc 30° cùng hướng chuyển động của M để bắn vào M và dính chặt ngay vào M. Sau đó M dao động với biên độ

A.

cm.B.

cm.C.

cm.D.

cm.

Câu 38: Bắn hạt vào hạt nhân nguyên tử nhôm đang đứng yên gây ra phản ứng

. Biết phản ứng thu năng lượng 2,70MeV; giả sử hai hạt tạo thành bay ra với cùng vận tốc và phản ứng không kèm theo bức xạ g. Lấy khối lượng các hạt tính theo đơn vị u có giá trị bằng số khối của chúng. Động năng của hạt là:

A. 2,70MeV.B. 3,10MeV.C. 1,35MeV.D. 1,55MeV.

Câu 39: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m = 1 kg và lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m được treo thẳng đứng vào một điểm cố định. Vật được đặt trên một giá đỡ D. Ban đầu giá đỡ D đứng yên và lò xo dãn 1 cm. Cho D chuyển động nhanh dần đều thẳng đứng xuống dưới với gia tốc a = 1 m/s2 . Bỏ qua mọi ma sát và lực cản, lấy g = 10 m/s2. Sau khi rời khỏi giá đỡ, vật m dao động điều hoà với biên độ xấp xỉ bằng

A. 11,49 cm.                      B. 9,80 cm.                      C. 4,12 cm.                        D. 6,08 cm.

Câu 40: Điện năng được truyền từ trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Ban đầu hiệu suất truyền tải là 80%. Cho công suất truyền đi không đổi và hệ số công suất ở nơi tiêu thụ (cuối đường dây tải điện) luôn bằng 0,8. Để giảm công suất hao phí trên đường dây 4 lần thì cần phải tăng điện áp ở trạm phát điện lên

A. 2,1 lần.B. 2,2 lần.C. 2,3 lần.D. 2,0 lần.

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

ĐÁP ÁN + LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐẦY ĐỦ XEM TẠI GROUP FACEBOOK

Thầy cô cần file WORD 450 ĐỀ THI THỬ 2019 LIÊN HỆ SỐ ĐIỆN THOẠI: 085.23.23.888

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Bài tập sóng ánh sáng, giao thoa với ánh sáng liên tục
Ngày 16/06/2019
* Tài liệu ôn tập quốc gia lớp 11 (2018 - 2019)
Ngày 16/06/2019
* Đề thi thử THPTQG Liên kết Cụm 8 Trường chuyên 2019 lần 3 (Giải chi tiết)
Ngày 16/06/2019
* ĐỀ LUYỆN TẬP THPT QG SỐ 6-2019 FILE WORD GIẢI CHI TIẾT
Ngày 16/06/2019
* ĐỀ THI THỬ SỐ 5 CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT THẦY NGHĨA HÀ
Ngày 16/06/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Đề thi thử đại học Vinh lần 4 đã chỉnh sửa
Ngày 19/06/2013
* Tuyển chọn các đề thi thử các trường Chuyên hay nên làm trong mùa thi thử 2012
Ngày 21/06/2012
* Bài tập Vật lý 12 - Mạch điện R,L,C mắc nối tiếp (có đáp số)
Ngày 23/06/2013
* Đề thi Vật Lý THPT QG 2017
Ngày 24/06/2017
* Các dạng trắc nghiệm Lý 12 - Sóng cơ
Ngày 17/06/2013
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Mã 004- 2 câu 36,40 vẫn là 2 đáp án đó mà hoang quan! (36B; 40B).
User Lê Thị Tho 15 - 06

cô xem lại giúp: mã đề 004 câu 36 đáp án không chính xác và câu 40 đáp án là A
User hoang quan 15 - 06

file Word.
User Lê Thị Tho 15 - 06

Đáp án chi tiết đề Kim Liên - Hà Nội- Lần 3- 2019 đây mọi người nhé.
User Lê Thị Tho 15 - 06

Bản này đã sửa một số lỗi do đánh máy: Câu 30 mã 002 (đã thêm pi ở tần số góc); Câu 14 mã 003 (đã thêm căn bậc 2 của...
User Lê Thị Tho 15 - 06


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (174)