Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > BỘ 10 ĐỀ FILE WORD GIẢI CHI TIẾT LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019 CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BGD

BỘ 10 ĐỀ FILE WORD GIẢI CHI TIẾT LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019 CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BGD

* HUỲNH PHÚ CƯỜNG - 2,131 lượt tải

Chuyên mục: Ôn tập tổng hợp vật lý 12

Để download tài liệu BỘ 10 ĐỀ FILE WORD GIẢI CHI TIẾT LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019 CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BGD các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu BỘ 10 ĐỀ FILE WORD GIẢI CHI TIẾT LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019 CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BGD , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
16 Đang tải...
Chia sẻ bởi: HUỲNH PHÚ CƯỜNG
Ngày cập nhật: 26/04/2019
Tags: ĐỀ THI THỬ THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả HUỲNH PHÚ CƯỜNG
Phiên bản 1.0
Kích thước: 241.49 Kb
Kiểu file: docx

2 Bình luận

  • Tài liệu BỘ 10 ĐỀ FILE WORD GIẢI CHI TIẾT LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019 CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BGD là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ĐỀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019 – SỐ 1

(Chuẩn cấu trúc của Bộ)

Câu 1: Véctơ cường độ điện trường

tại một điểm trong điện trường luôn

A. cùng hướng với lực

tác dụng lên điện tích q âm đặt tại điểm đó.

B. ngược hướng với lực

tác dụng lên điện tích q dương đặt tại điểm đó.

C. cùng phương hướng với lực

tác dụng lên điện tích q dương đặt tại điểm đó.

D. vuông góc với lực

tác dụng lên điện tích q âm đặt tại điểm đó.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây về đặc trưng sinh lí của âm là sai?

A. Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm. B. Âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị của âm.

C. Độ to của âm phụ thuộc vào biên độ hay mức cường độ của âm.

D. Tai người có thể nhận biết được tất cả các loại sóng âm.

Câu 3: Đặt vào hai đầu cuộn cảm có độ tự cảm L một điện áp xoay chiều u = U

cosωt. Cường độ hiệu dụng qua cuộn cảm là

A. I =

B. I = UωL. C. I =

D. I =

Câu 4: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp u = U0cos2πft. Biết điện trở thuần R, độ tự cảm L cuộn thuần cảm, điện dung C của tụ điện và U0 có giá trị không đổi. Thay đổi tần số f của dòng điện thì hệ số công suất bằng 1 khi

A.

B.

C.

D.

Câu 5: Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

A. Sóng điện từ truyền đi được cả trong môi trường chân không và môi trường vật chất.

B. Sóng điện từ là quá trình lan truyền điện từ trường biến thiên trong không gian theo thời gian.

C. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ luôn là 3.108 m/s.

D. Sóng điện từ là sóng ngang.

Câu 6: Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng k = 20 N/m, dao động với biên độ A = 5 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 4 cm, nó có động năng bằng

A. 0,025 J. B. 0,041 J. C. 0,0016 J. D. 0,009 J.

Câu 7: Chọn câu sai trong các phát biểu sau.

A. Tia tử ngoại có thể ion hóa chất khí, làm phát quang một số chất.

B. Tia X được dùng để chữa bệnh còi xương

C. Có thể dùng tia hồng ngoại để sưởi ấm vì nó có tác dụng nhiệt rất mạnh.

D. Tia X có tác dụng rất mạnh lên kính ảnh.

Câu 8: Tia tử ngoại được dùng

A. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại. B. để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.

C. trong y tế để chụp điện, chiếu điện. D. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.

Câu 9: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai?

A. Sóng âm có thể truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí.

B. Sóng âm không truyền được trong chân không.

C. Tốc độ truyền âm trong một môi trường phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường.

D. Sóng âm truyền trong nước với tốc độ nhỏ hơn trong không khí.

Câu 10: Chọn câu đúng khi nói về ánh sáng?

A. Chỉ những ánh sáng nhìn thấy mới có khả năng tán sắc, giao thoa.

B. Phôton có bước sóng càng dài thì có năng lượng càng lớn.

C. Ánh sáng có bước sóng ngắn thể hiện rõ tính chất hạt, ánh sáng có bước sóng dài thể hiện rõ tính chất sóng.

D. Tia hồng ngoại không có tính hạt, tia tử ngoại không có tính chất sóng.

Câu 11: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y-âng, biết khoảng cách giữa hai khe là a = 0,35mm, khoảng cách

D = 1,5m và bước sóng λ = 0,7µm. Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối cạnh nhau là

A. 4mm. B. 3mm. C. 1,5mm. D. 2mm.

Câu 12: Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được

A. nguyên tắc hoạt động của pin quang điện. B. hiện tượng quang - phát quang.

C. hiện tượng giao thoa ánh sáng. D. hiện tượng quang điện ngoài

Câu 13: Biết công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 4,14 eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là

A. 0,50 m.B. 0,26 m.C. 0,30 m.D. 0,35 m.

Câu 14: Sự phóng xạ, sự phân hạch và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở những điểm nào sau đây?

A. Đều là các phản ứng hạt nhân xảy ra một cách tự phát .

B. Đều là sự phân tách một hạt nhân ra thành các hạt nhân trung bình.

C. Tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng nhỏ hơn tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng.

D. Tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng nhỏ hơn tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng.

Câu 15: Để so sánh độ bền vững giữa hai hạt nhân, chúng ta dựa vào

A. năng lượng liên kết của hạt nhân. B. độ hụt khối của hạt nhân.

C. số khối A của hạt nhân. D. tỉ số giữa độ hụt khối và số khối của hạt nhân.

Câu 16: Hạt nhân X trong phản ứng hạt nhân:

+

+ X là

A. tri-ti. B. nơtron. C. đơ-te-ri. D. prôtôn.

Câu 17: Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn cảm ứng từ B = 1,2 T, các đường sức vuông góc với mặt phẳng khung dây. Từ thông của từ trường gởi qua khung dây đó bằng

A. 24 Wb. B. 480 Wb. C. 2,4Wb. D. 0,048 Wb.

Câu 18: Một đoạn mạch điện gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụng trên các phần tử nói trên lần lượt là: 40V, 80 V, 50 V. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng:

A. 0,8. B. 0,6. C. 0,25. D. 0,71.

Câu 19: Nhận xét nào sau đây về máy biến thế là không đúng?

A. Máy biến thế có thể tăng hiệu điện thế. B. Máy biến thế có thể giảm hiệu điện thế.

C. Máy biến thế có thể thay đổi tần số đòng điện xoay chiều. D. Máy biến thế có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện.

Câu 20: Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình

. Biết dao động tại hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5 m có độ lệch pha là

. Tốc độ truyền của sóng đó là

A. 2,0 m/s.B. 1,0 m/sC. 6,0 m/s.D. 1,5 m/s.

Câu 21: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ là 2.10-6 C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1π (A). Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 22: Cho biết hạt nhân đơ tê ri

có khối lượng mD=2,0136u. Cho khối lượng của proton, notron lần lượt là mp=1,007276u, mn=1,008665u. Độ hụt khối của đơ tê ri là

A. 2,341.10-3u.B. 2,341.10-4u.C. 2,341.10-5u.D. 2,341.10-2u.

Câu 23: Trong thí nghiệm đối với khe Y-âng, nếu dùng ánh sáng tím có bước sóng 0,4

thì khoảng vân đo được là 0,2mm. Hỏi nếu dùng ánh sáng có bước sóng 0,6

thì khoảng vân đo được là bao nhiêu?

A. 0,3mm.B. 0,35mm.C. 0,6mm.D. 0,4mm.

Câu 24: Một mạch điện gồm R,L,C mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuôn thuần cảm có độ tự cảm L = 1/π (H) và tụ điện có điện dung C =

F. Chu kỳ của dòng điện xoay chiều trong mạch là 0,02 s. Cường độ dòng điện trong mạch lệch pha π/6( rad) so với hiệu điện thế hai đầu mạch thì điện trở R có giá trị là

A.

.B. 100

.C. 50

.D.

.

Câu 25: Một sóng cơ có tần số f, lan truyền trong một môi trường với bước sóng

biên độ sóng là a không đổi. Gọi M, N là hai điểm trên cùng một phương truyền sóng cách nhau một đoạn

Tại thời điểm nào đó, tốc độ dao động của điểm M là

thì tốc độ dao động của điểm N bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 26: Đặt điện áp

vào cuộn cảm thuần có độ tự cảm

Ở thời điểm khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là 150V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4A. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 27: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình dao động lần lượt là: x1 = A1cos(ωt-/6) cm và

x2 = A2cos(ωt-π) cm. Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động trên là x = 9cos(ωt+φ) (cm). Để biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị:

A. 15 eq \r(3) cmB. 18 eq \r(3) cmC. 7cmD. 9 eq \r(3) cm

Câu 28: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 8 cm. Trong một chu kì, tỉ số thời gian dãn và nén của lò xo là 2. Tính tần số dao động của con lắc. Lấy g = π2 m/s2.

A. 2,5 Hz. B. 1 Hz. C. 2 Hz. D. 1,25 Hz.

Câu 29: Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,3 μm vào một chất thì thấy có hiện tượng phát quang. Cho biết công suất của chùm sáng phát quang chỉ bằng 0,5% công suất của chùm sáng kích thích và cứ 300 phôtôn ánh sáng kích thích cho 2 phôtôn ánh sáng phát quang. Bước sóng ánh sáng phát quang là

A. 0,5 μmB. 0,4 μmC. 0,48 μmD. 0,6 μm

Câu 30: Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,75μm và λ2 = 0,5μm vào hai khe Iâng cách nhau a=0,8 mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn D = 1,2m. Trên màn hứng vân giao thoa rộng 10mm (hai mép màn đối xứng qua vân sáng trung tâm) có bao nhiêu vân sáng có màu giống màu của vân sáng trung tâm (kể cả vân trung tâm)?

A. Có 3 vân sáng.B. Có 5 vân sáng.C. Có 6 vân sáng.D. Có 4 vân sáng.

Câu 31: Cho thấu kính hội tụ có tiêu cự 12 cm. Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính, có điểm A nằm trên trục chính và cách thấu kính một đoạn 8 cm. Giữ cố định thấu kính. Hỏi phải dịch chuyển vật một đoạn bao nhiêu, về phía nào để cho ảnh lớn gấp đôi vật và ngược chiều với vật?

A. Dịch chuyển 1 đoạn 10 cm, ra xa thấu kính.B. Dịch chuyển 1 đoạn 12 cm, ra xa thấu kính.

C. Dịch chuyển 1 đoạn 4 cm, lại gần thấu kính.D. Dịch chuyển 1 đoạn 6 cm, lại gần thấu kính.

Câu 32: Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô En = -

eV (n = 1, 2, 3, …). Từ trạng thái cơ bản, nguyên tử hiđrô hấp thụ phôtôn thích hợp nên bán kính quỹ đạo dừng tăng 16 lần. Khi đó bước sóng nhỏ nhất của bức xạ do nguyên tử hiđrô phát ra là

A. 0,0972 m. B. 0,9523 m. C. 0,5520 m. D. 0,0952 m.

K

M

N

L

R

C

B

A

t(s)

0

i(A)

Im

Câu 33: Cho mạch điện như hình vẽ, cuộn dây thuần cảm.

Điện áp xoay chiều ổn định giữa hai đầu A và B là

u =

cos(

). Khi K mở hoặc đóng, thì đồ

thị cường độ dòng điện qua mạch theo thời gian

tương ứng là im và iđ được biểu diễn như hình bên.

Điện trở các dây nối rất nhỏ. Giá trị của R bằng :

A.100;B. 50

;

C.100

;D. 50

Câu 34: Một cây cọc dài được cắm thẳng đứng xuống một bể nước chiết suất n =

. Phần cọc nhô ra ngoài mặt nước là 30 cm, bóng của nó trên mặt nước dài 40 cm và dưới đáy bể nước dài 190 cm. Tính chiều sâu của lớp nước?

A. 200 cm.B. 195 cm.C. 210 cm.D. 220 cm.

Câu 35: Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt song song, cách nhau 20 cm trong không khí, có hai dòng điện ngược chiều, có cường độ I1 = I2 = 12 A chạy qua. Tính cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra tại điểm M cách dây dẫn mang dòng I1 16 cm và cách dây dẫn mang dòng I2 12 cm?

A. 4,5.10-5 T.B. 2,8.10-5 T.C. 3,5.10-5 T.D. 2,5.10-5 T.

Câu 36: Bắn hạt

có động năng 7,68 MeV vào hạt nhân

đứng yên thì thu được một hạt prôtôn và một hạt nhân X. Biết phản ứng thu năng lượng 1,21 MeV, hạt nhân X có động năng 3 MeV. Lấy khối lượng của mỗi hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của nó. Góc hợp bởi hướng chuyển động của hạt prôtôn và hạt nhân X là

A. 1340.B. 1530.C. 1200.D. 1440.

5297879110490

00

Câu 37: Cho mạch điện như hình vẽ.

Biết ξ1 = 15 V, r1 = 0.5Ω ; ξ2 = 5 V, r2 = 1,5Ω ; R1 = 6 Ω.

Bình điện phân chứa dung dịch CuSO4 có cực dương tan và có điện trở Rp = 3 Ω.

Điện trở Ampe kế và dây nối không đáng kể. Điều chỉnh R2 = 6 Ω.

Tính khối lượng đồng giải phóng ở điện cực bình điện phân sau 16phút 5 giây?

Biết ACu=64, nCu = 2.

A. 0,43g B. 0,34 gam

C. 0,54 gamD. 0,64 gam

Câu 38: Một nguồn âm P phát ra âm đẳng hướng được đặt tại O. Hai điểm A, B nằm cùng trên một phương truyền sóng có mức cường độ âm lần lượt là 40dB và 30dB, biết OA vuông góc với OB. Điểm M là trung điểm của AB. Xác định mức cường độ âm tại M?

A. 34,6dB B. 35,6dB C. 39,00dB D. 36,0dB

Câu 39: Đặt giữa hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số

f = 50Hz. Tại thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại và bằng 120V. Tính điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch tại thời điểm

s. Biết rằng ZL=2ZC=2R.

A. 82V B. 60V C. 60

V D. 67V

Câu 40: Hình vuông ABCD cạnh a = 5

cm. Tại hai đỉnh A,B đặt hai điện tích điểm qA=qB = -5.10-8 C thì cường độ điện trường tại tâm 0 của hình vuông có

A.hướng theo chiều

và có độ lớn E = 1,8.105( V/m)B. hướng theo chiều

và có độ lớn E = 9.105( V/m)

C. hướng theo chiều

và có độ lớn E = 1,8

.105( V/m)D. hướng theo chiều

và có độ lớn E = 9.105( V/m)

ĐỀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019 – SỐ 2

(Chuẩn cấu trúc của Bộ)

Câu 1: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình

. Vận tốc của chất điểm khi t = 8s là

A. 20π cm/sB. 40π cm/sC.

cm/sD. 20cm/s

Câu 2: Trong nguyên tử Hidro, xét các mức năng lượng từ K đến P, có bao nhiêu khả năng kích thích electron tăng bán kính quỹ đạo lên 4 lần

A. 5B. 2C. 4D. 3

Câu 3: Phản ứng nhiệt hạch là

A. sự tách hạt nhân nặng thành các hạt nhân nhẹ nhờ nhiệt độ cao.B. phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

C. phản ứng kết hợp hai hạt nhân có khối lượng trung bình thành một hạt nhân nặng.

D. nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời.

Câu 4: Một chất điểm có khối lượng m = 100g, dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình

Động năng cực đại của chất điểm bằng

A. 3,2JB. 0,32JC. 3200JD. 0,32mJ

Câu 5: Ứng dụng của tia hồng ngoại

A. Dùng để sấy, sưởiB. Dùng để diệt khuẩn

C. Kiểm tra khuyết tật của sản phẩmD. Chữa bệnh còi xương

Câu 6: Ánh sáng nào có thể gây ra hiện tượng quang điện đối với kim loại có giới hạn quang điện λ0 = 0,2 μm?

A. Ánh sáng đơn sắc tímB. Ánh sáng mà các photon có năng lượng 6,5eV

C. Ánh sáng có tần số f = 1015 HzD. Ánh sáng mà các photon có năng lượng 9,910-19 J

Câu 7: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp theo thứ tự gồm cuộn cảm có cảm kháng 14 Ω, điện trở thuần

8 Ω, tụ điện có dung kháng 6 Ω, biết điện áp hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng 200 V. Điện áp hiệu dụng trên đoạn RC là

A.

B.

C. 100 VD. 250 V

Câu 8: Một mạch dao động LC đang hoạt động, cuộn dây có độ tự cảm L = 0,45 mH và tụ điện có điện dung

C = 2µF. Chu kì của mạch dao động là

A. 6π.10-5 sB. 6.10-5 sC. 3π.10-5 sD. 3.10-5 s

Câu 9: Sóng điện từ có tần số 12MHz thuộc loại sóng nào dưới đây

A. Sóng cực ngắnB. Sóng dàiC. Sóng trungD. Sóng ngắn

Câu 10: Điều nào sau đây là sai khi nói về những đặc trưng sinh lí của sóng âm

A. Âm sắc của âm phụ thuộc vào các đặc trưng vật lí của âm như biên độ, tần số và các thành phần cấu tạo của âm.

B. Độ to của âm tỉ lệ thuận với mức cường độ âm

C. Độ cao của âm tăng khi tần số dao động của nguồn âm tăng

D. Trong cùng một môi trường cường độ âm càng lớn thì sóng âm truyền được đi càng xa

Câu 11: Gọi nc, nl, nL, nv lần lượt là chiết suất của thuỷ tinh đối với các tia chàm, lam, lục, vàng. Sắp xếp thứ tự nào dưới đây là đúng ?

A. nc > nL > nl > nv.B. nc < nL < nl < nv.C. nc < nl < nL < nv.D. nc > nl > nL > nv.

Câu 12: Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm trong điện trường đều mà hình chiếu đường đi nối hai điểm đó lên đường sức là d được cho bởi biểu thức

A. U = qE/d. B. U = qEd.C. U=Ed.D. U/d.

Câu 13: Một sóng có tần số 120 Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 60 m/s, thì bước sóng của nó là bao nhiêu?

A. 2,25 mB. 1,0 mC. 2,0 mD. 0,5

Câu 14: Đặt vào hai đầu cuộn dây thuần cảm L một hiệu điện thế

thì dòng điện chạy qua cuộn dây là

. Giá trị của

là:

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 15: Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm có hai đầu cố định được kích thích cho dao động bằng nam châm điện được nuôi bằng mạng điện xoay chiều có tần số xoay chiều 50 Hz. Trên dây có sóng dừng với năm bó sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây

A. 24 m/sB. 15 m/sC. 12 m/sD. 6 m/s

Câu 16: Một nguồn âm N đẳng hướng phát ra sóng âm lan truyền trong môi trường không khí. Hai điểm A, B trong không khí cách N các khoảng NA = 10 cm và NB = 20 cm. Nếu mức cường độ âm tại A là L0 (dB) thì mức cường độ âm tại điểm B là

A. L0/4 dBB. (L0 – 6) dBC. L0/2 dBD. (L0 – 4) dB

Câu 17: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là roto quay với tốc độ 750 vòng/phút. Tần số của suất điện động cảm ứng là 50 Hz. Số cặp cực của máy phát là

A. 4B. 12C. 16D. 8

Câu 18: Một con lắc lò xo dao động theo phương ngang với cơ năng dao động là 20mJ và lực đàn hồi cực đại là 2N. Biên độ dao động của con lắc là

A. 4cmB. 1cmC. 2cmD. 3cm

Câu 19: Con lắc đơn có chiều dài

dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động là

A.

B.

C.

D.

Câu 20: Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tần số của một ánh sáng đơn sắc sẽ thay đổi khi nó truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác.

B. Ánh sáng đơn sắc không bị khúc xạ khi chiếu xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau.

C. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu xác định và không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

D. Bước sóng của một ánh sáng đơn sắc không đổi khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác.

Câu 21: Chất điểm dao động điều hòa trên đoạn MN = 4 cm, với chu kì T = 2 s. Chọn gốc thời gian khi chất điểm có li độ x = -1 cm, đang chuyển động theo chiều dương. Phương trình dao động là

A.

B.

C.

D.

Câu 22: Trong thí nghiệm Young, vị trí vân tối thứ 9 cách vân trung tâm 12,75mm. Khoảng cách nhỏ nhất giữa vân sáng bậc 9 và vân tối thứ 12 là

A. 4,25 mmB. 3,54 mmC. 4,5 mmD. 3,75 mm

Câu 23: Ở bề mặt của chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20 cm. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là

Tốc độ truyền sống trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là

A. 10B. 11C. 8D. 9

Câu 24: Một khung dây phẵng, diện tích 20 cm2, gồm 10 vòng đặt trong từ trường đều. Véc tơ cảm ứng từ hợp thành với mặt phẵng khung dây góc 300 và có độ lớn bằng 2.10-4 T. Người ta làm cho từ trường giảm đều đến không trong khoảng thời gian 0,01 s. Suất điện đông cảm ứng xuất hiện trong khung là

A. 2

.10-4 V. B. 2.10-4 V. C. 3.10-4 V.D. 3

.10-4 V.

Câu 25: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đưa vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi buông nhẹ, vật dao động điều hòa, khi vật tới vị trí cân bằng lần đầu hết thời gian 0,125 s. Lấy g = 10 m/s2; π2 = 10. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì bằng

A. 25 cm/sB. 20 cm/sC. 40 cm/sD. 50 cm/s

Câu 26: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã

Hỏi sau bao lâu thì số hạt nhân của chất đó giảm đi

lần (với

)?

A. 936 h.B. 1000 h.C. 1884 h.D. 693 h.

Câu 27: Hai điện tích điểm

C lần lượt đặt tại A và B với AB = 10cm. Gọi

lần lượt là cường độ điện trường do

sinh ra tại điểm M trên đường thẳng AB. Biết

. Khẳng định nào sau đây về vị trí điểm M là đúng?

A. M nằm trong đoạn thẳng AB với AM = 5cm.B. M nằm ngoài đoạn thẳng AB với AM = 2,5cm.

C. M nằm ngoài đoạn thẳng AB với AM = 2,5cm.D. M nằm trong đoạn thẳng AB với AM = 2,5cm.

Câu 28: Vật sáng được đặt trước một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20 cm. Ảnh của vật qua thấu kính có số phóng đại ảnh

k = - 2. Khoảng cách từ vật đến thấu kính là

A. 30 cm.B. 40 cm.C. 60 cm.D. 24 cm.

Câu 29: Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f theo phương vuông góc với sợi dây. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s. Xét điểm M trên dây và cách A một đoạn 14 cm, người ta thấy M luôn dao động ngược pha với nguồn. Biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 98 Hz đến 102 Hz. Bước sóng của sóng đó có giá trị là

A. 6cmB. 4cmC. 8cmD. 5cm

Câu 30: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm L = 50 mH và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện trong mạch

(

tính bằng A, t tính bằng s). Ở thời điểm điện áp tức thời giữa hai bản tụ là 16 V và đang giảm, độ lớn cường độ dòng điện qua mạch ở thời điểm

A. 0,8AB.

AC. 0 AD. 0,16 A

Câu 31: Mạch chọn sóng cộng hưởng của một máy thu thanh vô tuyến gồm một cuộn cảm và một tụ xoay. Khi điện dung của tụ là

thì mạch bắt được sóng có tần số

khi tụ có điện dung

thì mạch bắt được tần số

Khi tụ điện có điện dung

thì mạch bắt được sóng có tần số là

A. 4,5 MHzB. 5,3 MHzC. 10 MHzD. 15 MHz

Câu 32: Cho một nguyên tử Hiđrô có mức năng lượng thứ n tuân theo công thức

, nguyên tử đang ở trạng thái kích thích thứ nhất. Kích thích nguyên tử để bán kính quỹ đạo tăng lên 9 lần. Tìm tỉ số giữa bước sóng lớn nhất và bước sóng nhỏ nhất mà nguyên tử này có thể phát ra

A. 11/875B. 876/12C. 875/11D. 887/11

Câu 33: Con lắc đơn có chiều dài dây treo là 90 cm, khối lượng vật nặng bằng 60 g, dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Biết độ lớn lực căng cực đại của dây treo lớn gấp 4 lần độ lớn lực căng cực tiểu của nó. Bỏ qua mọi ma sát, chọn gốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng dao động của con lắc có giá trị

A. 0,135 J.B. 2,7 J.C. 0,27 J.D. 1,35 J.

Câu 34: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng với ánh sáng đơn sắc trên màn chỉ quan sát được 21 vạch sáng và khoảng cách giữa hai vạch sáng đầu và cuối là 40 mm. Tại hai điểm M, N là hai vị trí của hai vân sáng trên màn. Hãy xác định số vân sáng trên đoạn MN biết rằng khoảng cách giữa hai điểm đó là 24 mm.

A. 40B. 13C. 41D. 12

Câu 35: Hạt prôtôn p có động năng K1 = 5,48MeV được bắn vào hạt nhân

đứng yên thì thấy tạo thành một hạt nhân

và một hạt X bay ra với động năng bằng K2 = 4MeV theo hướng vuông góc với hướng chuyển động của hạt p tới. Tính vận tốc chuyển động của hạt nhân Li (lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u gần bằng số khối của nó). Cho

A.

B.

C.

D.

Câu 36: Trong nguyên tử Hiđrô, khi electron chuyển động trên quĩ đạo M thì vận tốc của electron là v1. Khi electron hấp thụ năng lượng và chuyển lên quĩ đạo P thì vận tốc của electron là v2. Tỉ số vận tốc v2/v1 là

A. 4B. 1/2C. 2D. 1/4

Câu 37: Có 7 kết luận như sau:

1. Hiện tượng ánh sáng làm bật các electron ra khỏi bề mặt kim loại gọi là hiện tượng quang điện ngoài.

2. Ánh sáng khả kiến có khả năng gây ra hiện tượng quang điện ngoài với một số kim loại.

3. Lượng năng lượng mà mỗi lần nguyên tử hay phân tử hấp thụ gọi là lượng tử năng lượng.

4. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là photon.

5. Chất huỳnh quang là chất có thời gian phát quang lớn.

6. Sơn quét trên các biển báo giao thông hoặc các đầu chỉ giới là chất phản quang.

7. Tương ứng với mỗi trạng thái dừng của nguyên tử có thể có nhiều quỹ đạo dừng.

* Số kết luận ĐÚNG là

A. 3.B. 4.C. 5.D. 6

Câu 38: Có 6 kết luận về phóng xạ và các tia phóng xạ:

1. Trong phóng xạ , có sự bảo toàn điện tích nên số proton được bảo toàn

2. Tia không mang điện và có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X

3. Tia α và tia phóng ra từ hạt nhân với tốc độ gần bằng nhau

4. Phóng xạ α và - là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

5. Phóng xạ α, , đều không phụ thuộc nhiệt độ và áp suất của chất phóng xạ

6. Tia + bị lệch về bản âm nếu đi qua điện trường giữa hai bản tụ

* Số kết luận KHÔNG ĐÚNG là

A. 1B. 4C. 3D. 2

Câu 39: Một con lắc đơn gồm quả nặng có khối lượng

và dây treo có chiều dài

có thể thay đổi được. Nếu chiều dài dây treo là

thì chu kì dao động của con lắc là 1s. Nếu chiều dài dây treo là

thì chu kì dao động của con lắc là 2s. Nếu chiều dài của con lắc là

thì chu kì dao động của con lắc là:

A. 3s.B. 5s.C. 4s.D. 6s

Câu 40: Có 7 kết luận

1. Máy quang phổ lăng kính có ba bộ phận chính: ống chuẩn trực; lăng kính; buồng ảnh

2. Trong buồng ảnh của máy quang phổ có một thấu kính hội tụ

3. Mỗi nguyên tố hóa học chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năng phát xạ và ngược lại.

4. Quang phổ liên tục là dải sáng trắng và phụ thuộc nhiệt độ của nguồn

5. Quang phổ vạch phát xạ phát ra từ đám hơi khí có áp suất thấp bị kích thích phát sáng

6. Các nguyên tố khác nhau phát ra quang phổ vạch chỉ khác nhau về màu sắc, vị trí các vạch.

7. Quang phổ vạch phát xạ và hấp thụ phụ thuộc thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn

* Số kết luận KHÔNG ĐÚNG là

A. 2B. 4C. 5D. 3

CÁCH MUA BỘ 10 ĐỀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019

file WORD CÓ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Chuẩn cấu trúc của BDG năm 2019.

LIÊN HỆ SDT: 0787 14 62 72

FB: https://www.facebook.com/thaycuongvatly

GMAIL: hpcuong91@gmail.com

Phí tài liệu: 250K

NGOÀI NHẬN ĐƯỢC 10 ĐỀ TRÊN, CÁC THẦY CÔ CÒN NHẬN NHIỀU TÀI LIỆU HOT

VÀ HAY CỦA CÁC THẦY CÔ KHÁC BẰNG FILE WORD

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Ôn tập lý thuyết Điện động lực học 2019
Ngày 17/07/2019
* Quang phổ thể đen
Ngày 17/07/2019
* Full trắc nghiệm chuyển động thẳng biến đổi đều (Phiên bản 2019).
Ngày 17/07/2019
* Con lắc chịu tác dụng thêm của ngoại lực
Ngày 17/07/2019
* Full Con Lắc Lò Xo 2019 - 2020
Ngày 17/07/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Một số bài toán trong dao động tắt dần
Ngày 21/07/2012
* Chủ đề 1: Dao động điều hòa 2015
Ngày 20/07/2015
* Tổng hợp Lý thuyết và Công thức Dao động cơ
Ngày 22/07/2014
* Tìm nhanh giá trị tức thời của hàm số điều hòa
Ngày 20/07/2017
* Đề cương ôn tập môn Cơ lý thuyết (HCMUP)
Ngày 22/07/2012
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (97)