Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ THI THỬ THPTQG BOOKGOL 2019 LẦN 2 (GIẢI CHI TIẾT)

ĐỀ THI THỬ THPTQG BOOKGOL 2019 LẦN 2 (GIẢI CHI TIẾT)

* Dương Bá Quát - 303 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu ĐỀ THI THỬ THPTQG BOOKGOL 2019 LẦN 2 (GIẢI CHI TIẾT) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ THI THỬ THPTQG BOOKGOL 2019 LẦN 2 (GIẢI CHI TIẾT) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 ĐỀ THI THỬ THPTQG BOOKGOL 2019 LẦN 2 (GIẢI CHI TIẾT)


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
6 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Dương Bá Quát
Ngày cập nhật: 19/04/2019
Tags: ĐỀ THI THỬ THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Dương Bá Quát
Phiên bản 1.0
Kích thước: 1,354.29 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu ĐỀ THI THỬ THPTQG BOOKGOL 2019 LẦN 2 (GIẢI CHI TIẾT) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

BỘ ĐỀ BOOKGOL

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 2

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 c; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Khi nói về tính chất của tia tử ngoại phát biểu nào sau đây là sai?

A. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.

B. Tia tử ngoại không bị nước hấp thụ

C. Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất

D. Tia tử ngoại làm ion hóa không khí

Câu 2: Cho phản ứng hạt nhân: . Hạt X là

A. anphaB. Nơ tronC. đơ te ri    D. proton

Câu 3: Suất điện động e = 100cos(100πt + π)(V) có giá trị cực đại là

A. 50

VB.

VC. 100VD. 50V

Câu 4: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng

A. lụcB. camC. đỏD. tím

Câu 5: Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biểu thức điện tích của một bản tụ điện trong mạch là

(t tính bằng s). Ở thời điểm t = 2,5.10−7s , giá trị của q bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 6: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10(rad/s). Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6(m/s). Biên độ dao động của con lắc là

A. 6cmB.

cmC. 12cmD.

m

Câu 7: Vào mùa hanh khô, khi kéo áo len qua đầu đôi khi ta nghe tiếng nổ lách tách. Đó là do

A. hiện tượng nhiễm điện do cọ xátB. hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng

C. hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúcD. cả ba hiện tượng nhiễm điện trên

Câu 8: Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của

A. các êlectron ngược chiều điện trường

B. các ion âm theo chiều điện trường và ion dương ngược chiều điện trường 

C. các ion dương theo chiều điện trường và ion âm ngược chiều điện trường

D. các ion dương theo chiều điện trường; các ion âm và êlectron ngược chiều điện trường

Câu 9: Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3 có điện trở 5Ω có anôt bằng Ag (bạc). Đặt vào hai cực của bình một hiệu điện thế U = 10V thì sau một thời gian lượng bạc bám vào catôt thu được là 2,16g. Thời gian điện phân dung dịch là

A. 965sB. 9,65sC. 482,5sD. 48,25s

Câu 10: Một bóng đèn khi sáng bình thường có công suất là 40W và nhiệt độ dây tóc khi đó là 2020°C. Biết rằng dây tóc bóng đèn làm bằng vônfram có hệ số nhiệt điện trở là α = 4,5.10−3K−1 và có điện trở bằng 121Ω ở 20°C. Hỏi khi đặt vào hai đầu bóng đèn một hiệu điện thế 220V thì độ sáng của đèn như thế nào ?

A. bình thườngB. sáng hơn mức bình thường

C. tối hơn mức bình thườngD. không xác định được

Câu 11: Một dòng điện 20A chạy trong một dây dẫn thẳng, dài đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại những điểm cách dây l0cm có giá trị

A. 4.10−5TB. 4.10−6TC. 8.10−5TD. 8.10−6T

Câu 12: Khi ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì

A. góc tới bằng góc khúc xạ

B. góc tới lớn hơn góc khúc xạ

C. góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.

D. góc tới có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng góc khúc xạ tùy trường hợp cụ thể

Câu 13: Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng AB. Khi qua vị trí cân bằng, vectơ vận tốc của chất điểm

A. luôn có chiều hướng đến AB. có độ lớn cực đại.

C. bằng 0D. luôn có chiều hướng đến B

Câu 14: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ

(x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm

chất điểm có li độ bằng:

A.

cmB.

cmC. 2cmD. −2cm

Câu 15: Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ớ thời điểm độ lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là

A.

B.

C.

D.

Câu 16: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài. Phương trình sóng tại một điểm trên dây là u = 4cos (20π – πx/3) mm  (với x đo bằng m, t đo bằng s). Tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 30m/s      B. 60m/sC. 60mm/sD. 60cm/s

Câu 17: Mối liên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng là

A.

B.

C.

D.

Câu 18: Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương và cùng pha dao động. Biết biên độ, vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền, tần số của sóng bằng 40Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN. Trong đoạn MN, hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau l,5cm. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng

A. 0,3 m/sB. 0,6 m/sC. 2,4 m/sD. 1,2 m/s

Câu 19: Điện áp hai đầu mạch điện RLC mắc nối tiếp là

và cường độ dòng điện qua mạch điện là

, với

. Biểu thức tính công suất tiêu thụ điện của mạch là

A.

B. P = UIC.

D.

Câu 20: Đặt điện áp

vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Biết dung kháng của tụ điện bằng

. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó

A. điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B. điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

C. trong mạch có cộng hưởng điện.

D. điện áp giữa hai đâu cuộn cảm lệch pha

so với điện áp giữa hai đâu đoạn mạch

Câu 21: Đặt điện áp u = 220cos100πt(V) vào hai bản cực của tụ điện có điện dung 10μF. Dung kháng của tụ điện bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 22: Đặt điện áp u = 200cos100πt(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/π H . Điều chỉnh biến trở để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực đại, khi đó cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng

A. 1AB. 2AC.

AD.

Câu 23: Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) mắc nối tiếp với điện trở thuần. Nếu đặt điện áp

(V) vào hai đầu đoạn mạch thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là 5 V. Khi đó, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng 

A.

VB.

VC.

VD.

V

Câu 24: Trong một mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Hệ thức đúng là?

A.

B.

C.

C.

Câu 25: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10−8C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8mA. Tần số dao động điện từ tự do của mạch là

A. 2,5.103kHzB. 3.103kHzC. 2.103kHzD. 103kHz

Câu 26: Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng

A. đỏB. lamC. tímD. chàm

Câu 27: Quang phổ liên tục

A. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát

B. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát

C. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát

D. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát

Câu 28: Trong thí nghiệm Y−âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 2m. Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ = 0,5 μm. Trên màn thu được hình ảnh giao thoa có khoảng vân i bằng

A. 0,1mmB. 2,5mmC. 2,5.10−2mmD. 1,0mm

Câu 29: Giới hạn quang điện của kim loại natri là 0,50μm. Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra khi chiếu vào kim loại đó

A. tia hồng ngoạiB. bức xạ màu đỏ có bước sóng λđ = 0,656μm

C. tia tử ngoạiD. bức xạ màu vàng có bước sóng λv = 0,589μm

Câu 30: Khi có hiện tượng quang điện xảy ra trong tế bào quang điện, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Giữ nguyên cường độ chùm sáng kích thích và kim loại dùng làm catốt, giảm tần số của ánh sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện giảm

B. Giữ nguyên chùm sáng kích thích, thay đổi kim loại làm catốt thì động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện thay đổi

C. Giữ nguyên tần số của ánh sáng kích thích và kim loại dùng làm catốt, tăng cường độ của chùm sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện tăng

D. Giữ nguyên cường độ chùm sáng kích thích và kim loại dùng làm catốt, giảm bước sóng của ánh sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện tăng 

Câu 31: Công thoát êlectrôn (êlectron) ra khỏi một kim loại là A= l,88eV. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10−34(J.s), vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108(m/s) và 1eV = 1,6.10−19J . Giới hạn quang điện của kim loại đó là

A. 0,33μmB. 0,22μmC. 0,66.10−19μmD. 0,66μm

Câu 32: Gọi N0 là số hạt nhân của một chất phóng xạ ở thời điểm t = 0 và λ là hằng số phóng xạ của nó. Theo định luật phóng xạ, công thức tính số hạt nhân chưa phân rã của chất phóng xạ ở thời điểm t là

A.

B.

C.

D.

Câu 33: Sự phân hạch của hạt nhân urani (

) khi hấp thụ một nơtron chậm xảy ra theo nhiều cách. Một trong các cách đó được cho bởi phương trình

. Số nơtron được tạo ra trong phản ứng này là

A. k = 3B. k = 6C. k = 4D. k = 2

Câu 34: hạt nhân Triti

A. 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtônB. 3 nơtrôn (nơtron) và 1 prôtôn

C. 3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn (nơtron).D. 3 prôtôn và 1 nơtrôn (nơtron).

Câu 35: Đặt điện áp

(f thay đổi, U tỉ lệ thuận với f) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AM mắc nối tiếp với đoạn mạch MB. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Biết 2L > R2C. Khi f = 60Hz hoặc f = 90Hz thì cường độ hiệu dụng trong mạch có cùng giá trị. Khi f = 30Hz hoặc f = 120Hz thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện có cùng giá trị. Khi f = f1 thì điện áp ở hai đầu đoạn mạch MB lệch pha một góc 135° so với điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch AM. Giá trị của f1 bằng

A. 60HzB. 50HzC. 80HzD. 120Hz

Câu 36: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4s và 8cm. Chọn trục x’x thẳng đứng, chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi quả nặng củacon lắc qua vịtrí cân bằng theo chiều dương. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10(m/s2) và π2 = 10. Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là

A.

B.

C.

D.

Câu 37: Trong âm nhạc, khoảng cách giữa hai nốt nhạc trong một quãng được tính bằng cung và nửa cung (nc). Mỗi quãng tám được chia thành 12 nC. Hai nốt nhạc cách nhau nửa cung thì hai âm (cao, thấp) tương ứng với hai nốt nhạc này có tần số thỏa mãn

. Tập họp các âm trong một quãng tám được gọi là một gam (âm giai). Xét một gam với khoảng cách từ nốt đồ đến các nốt tiếp theo rê, mi, fa, sol, la, si, đô tương ứng là 2nc, 4nc, 5nc, 7nc, 9nc, 1 lnc, 12nC. Trong gam này nếu âm ứng với nốt la có tần số là 440Hz thì âm ứng với nốt sol có tần số là 

A. 330HzB. 392 HzC. 494 HzD. 415Hz

Câu 38: Hai mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với các cường độ dòng điện tức thời trong hai mạch là i1 và i2 được biểu diễn như hình vẽ. Tổng điện tích của hai tụ điện trong hai mạch ở cùng thời điểm có giá trị lớn nhất bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 39: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định với khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là 6cm. Trên dây có những phần tử sóng dao động với biên độ lớn nhất là 3cm và với tần số 5Hz. Gọi N là vị trí của một nút sóng; C và D là hai phần tử trên dây ở hai bên của N và có vị trí cân bằng cách N lần lượt là 10,5cm và 7cm. Tại thời điểm tl phần tử C có li độ 1,5cm và đang hướng về vị trí cân bằng. Vào thời điểm t2 = t1 +

s, phần tử D có li đô là

A. −0,75cmB. 1,50cmC. −1,5cmD. 0,75cm

Câu 40: Lần lượt đặt điện áp u =

cosωt(V) (U không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu của đoạn mạch X và vào hai đầu của đoạn mạch Y; với X, Y là các đoạn mạch có R, L và C mắc nối tiếp. Trên hình vẽ, PX, PY lần lượt biểu diễn quan hệ công suất tiêu thụ của X và Y với ω. Sau đó đặt điện áp u lên hai đầu đoạn mạch AB gồm X và Y mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của hai cuộn cảm thuần mắc nối tiếp (có cảm kháng ZL1 và ZL2) là ZL = ZL1 + ZL2 và dung kháng của hai tụ điện mắc nối tiếp (có dung kháng ZC1 và ZC2) là ZC = ZC1 + ZC2 .Khi ω = ω2, công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB có giá trị gần nhất giá trị nào sau đây?

A. 14WB. 10W

C. 22WD. 18W

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

Thầy cô cần file WORD 450 ĐỀ THI THỬ 2019 LIÊN HỆ SỐ ĐIỆN THOẠI: 085.23.23.888

ĐÁP ÁN + LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐẦY ĐỦ XEM TẠI GROUP FACEBOOK

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* PHÂN DẠNG CHI TIẾT BÀI TOÁN HAI VẬT DAO ĐỘNG TRONG DAO ĐỘNG CƠ (GIẢI CHI TIẾT) (VẬT LÝ 12)
Ngày 06/12/2019
* ĐỀ THI THỬ THPTQG YÊN LẠC 2 VĨNH PHÚC NĂM 2020 (GIẢI CHI TIẾT)
Ngày 06/12/2019
* Tổng ôn HK1 Vật Lý 11 bằng 70 câu trắc nghiệm lý thuyết (Có đáp án)
Ngày 06/12/2019
* Tổng ôn HK1 Vật Lý 10 bằng 100 câu trắc nghiệm lý thuyết
Ngày 06/12/2019
* ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG VẬT LÝ 12 ĐỀ SỐ 36 (Giải chi tiết)
Ngày 06/12/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Thi thử ĐHSP Hà Nội - Giải chi tiết
Ngày 13/12/2012
* Đề thi thử đại học lần 2
Ngày 11/12/2014
* Đề ôn thi HK 1 Vật Lí 11 (đề thứ 5, 6)
Ngày 09/12/2015
* HỆ THỐNG TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ
Ngày 11/12/2013
* Phân loại các dạng bài tập công suất trong mạch điện RLC nối tiếp
Ngày 10/12/2012
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (124)